Bảng Giá Dây Nhôm Lõi Thép ACSR (As) CADIVI – Chiết Khấu 25% – 30% – Truyền Tải Dặm Dài
Thành Đạt cập nhật bảng giá dây nhôm lõi thép ACSR As CADIVI mới nhất 2026, giá ACSR CADIVI dao động từ 22.000 VNĐ đến 175.956 VNĐ tùy vào tiết diện cáp, số lõi, màu sắc cáp. Chiết khấu cao lên tới 25% – 30% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cập nhật bảng giá dây nhôm lõi thép ACSR As CADIVI mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo). Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá dây cáp điện ACSR As CADIVI đầy đủ tiết diện cáp từ 50/8mm2 đến 400/51mm2. Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:
Bảng giá dây cáp điện ACSR CADIVI (Dây nhôm lõi thép ACSR As CADIVI)
Giá cáp ACSR phụ thuộc vào tỷ lệ giữa nhôm và thép. Thành Đạt cập nhật báo giá sát giá nhà máy cho quý đối tác.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 50/8 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 50/8 CADIVI) | CADIVI | 22.000 |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 70/11 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 70/11 CADIVI) | CADIVI | 30.767 |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 95/16 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 95/16 CADIVI) | CADIVI | 42.636 |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 120/19 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 120/19 CADIVI) | CADIVI | 56.232 |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 120/27 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 120/27 CADIVI) | CADIVI | 56.177 |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 150/19 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 150/19 CADIVI) | CADIVI | 66.099 |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 150/24 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 150/24 CADIVI) | CADIVI | 67.353 |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 185/24 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 185/24 CADIVI) | CADIVI | 81.180 |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 185/29 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 185/29 CADIVI) | CADIVI | 81.543 |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 240/32 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 240/32 CADIVI) | CADIVI | 106.150 |
| 11 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 240/39 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 240/39 CADIVI) | CADIVI | 106.678 |
| 12 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 300/39 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 300/39 CADIVI) | CADIVI | 133.760 |
| 13 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 330/43 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 330/43 CADIVI) | CADIVI | 148.456 |
| 14 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 400/51 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 400/51 CADIVI) | CADIVI | 175.956 |
Để xem toàn bộ bảng giá dây nhôm lõi thép ACSR As CADIVI mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Cấu tạo ưu việt của cáp nhôm lõi thép ACSR CADIVI
Sản phẩm được thiết kế để chống lại trọng lực và thời tiết khắc nghiệt:
-
Phần lõi (Core): Gồm một sợi thép hoặc nhiều sợi thép mạ kẽm xoắn lại, chịu trách nhiệm gánh toàn bộ lực căng của dây.
-
Lớp dẫn điện: Các sợi nhôm tròn kỹ thuật xoắn đồng tâm quanh lõi thép, đảm nhiệm vai trò truyền tải dòng điện hiệu quả nhất.
-
Lớp mỡ bảo vệ (Tùy chọn): Lớp mỡ trung tính giúp ngăn nước và muối biển xâm nhập, chống ăn mòn lõi thép.

Tại sao cáp ACSR là lựa chọn số 1 cho lưới điện trên không?
Thành Đạt phân tích 2 ưu điểm kỹ thuật giúp ACSR không có đối thủ:
Khả năng chịu lực kéo đứt cực hạn
Nhờ lõi thép gia cường, cáp ACSR có thể kéo căng trên khoảng cách giữa các cột điện lên tới hàng trăm mét mà không bị đứt hoặc giãn dài quá mức, giúp giảm số lượng cột điện cần lắp đặt.
Hiệu suất truyền tải và kinh tế
Nhôm nhẹ giúp giảm tải trọng lên cột, đồng thời giá thành nhôm thấp hơn đồng rất nhiều, giúp chủ đầu tư tiết kiệm hàng tỷ đồng chi phí vật tư cho các tuyến đường dây dài.
Tiêu chuẩn kỹ thuật đạt chuẩn nghiệm thu EVN
Mọi lô hàng ACSR tại Thành Đạt đều có đầy đủ chứng chỉ:
-
TCVN 5064 / TCVN 5841: Tiêu chuẩn Việt Nam cho dây dẫn điện trên không.
-
ASTM B232: Tiêu chuẩn quốc tế (Mỹ) cho cáp ACSR.
-
IEC 61089: Tiêu chuẩn kỹ thuật điện quốc tế.

Hướng dẫn lựa chọn tiết diện cáp ACSR chuẩn xác
Việc chọn sai mã cáp có thể gây sụt áp hoặc mất an toàn hành lang lưới điện:
-
Dựa trên dòng điện định mức: Tính toán tải tiêu thụ để chọn tiết diện nhôm phù hợp.
-
Dựa trên điều kiện địa hình: Vùng núi, khe sâu cần chọn loại ACSR có tỷ lệ lõi thép cao hơn để tăng lực chịu căng.
-
Vùng biển: Bắt buộc sử dụng loại cáp có bôi mỡ (Greased ACSR).
Lưu ý quan trọng khi thi công kéo dây ACSR
-
Sử dụng con lăn (Pulley): Khi kéo dây không được để dây nhôm tiếp xúc trực tiếp với xà thép để tránh làm trầy xước lớp nhôm bề mặt gây hiện tượng phóng điện Corona.
-
Tính toán độ võng (Sag): Cần tuân thủ bảng độ võng thiết kế để đảm bảo khoảng cách an toàn với mặt đất theo quy định của Luật Điện lực.
-
Phụ kiện tương thích: Phải sử dụng kẹp căng, khóa néo phù hợp với đường kính thực tế của dây ACSR để tránh hiện tượng tuột cáp.
So sánh cáp nhôm trần (A) và cáp nhôm lõi thép (As)
Thành Đạt tư vấn giúp bạn tránh nhầm lẫn:
-
Cáp nhôm trần (A): Không có lõi thép, chỉ dùng cho khoảng cột cực ngắn (hạ thế trong khu dân cư).
-
Cáp ACSR (As): Có lõi thép, chuyên dụng cho truyền tải trung/cao thế và khoảng vượt xa.
Tại sao nên đặt mua cáp ACSR tại Thành Đạt?
Thành Đạt – Đối tác uy tín của các nhà thầu xây lắp điện:
Chiết khấu “khủng” cho dự án (25% – 30%): Hỗ trợ tối đa giá Net để nhà thầu tối ưu hóa lợi nhuận dự thầu.
Đầy đủ hồ sơ CO, CQ, Phiếu xuất xưởng: Đảm bảo 100% hàng chính hãng CADIVI, phục vụ công tác nghiệm thu khắt khe nhất.
Giao hàng chuyên nghiệp: Hỗ trợ vận chuyển bô cáp bằng xe cẩu chuyên dụng đến tận vị trí tập kết dây của dự án trên toàn quốc.
Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện tại Thành Đạt
1. Phần lõi thép bên trong cáp ACSR có bị gỉ sét theo thời gian không?
Lõi thép của cáp ACSR do CADIVI sản xuất được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, giúp chống ăn mòn cực tốt. Đặc biệt, đối với các vùng ven biển hoặc môi trường khắc nghiệt, cáp còn được bôi một lớp mỡ trung tính bảo vệ bên trong, giúp ngăn chặn tuyệt đối tình trạng oxy hóa lõi thép trong suốt quá trình vận hành.
2. Thành Đạt có sẵn hàng cáp nhôm lõi thép tiết diện As 120/19 không?
Có. Các tiết diện thông dụng phục vụ đường dây trung thế như As 50/8, 70/11, 95/16 và 120/19 luôn được Thành Đạt duy trì tồn kho sẵn có. Với các đơn hàng dự án lớn hoặc yêu cầu đặc thù, chúng tôi hỗ trợ đặt hàng trực tiếp và đẩy nhanh tiến độ sản xuất từ nhà máy để kịp thời cung ứng cho công trình.
3. Tôi có thể sử dụng cáp ACSR để thay thế cho dây tiếp địa được không?
Thành Đạt khuyên quý khách KHÔNG nên sử dụng. Hệ thống tiếp địa đòi hỏi vật liệu có điện trở thấp nhất và độ bền hóa học cao dưới lòng đất, do đó dây đồng trần (C) luôn là lựa chọn ưu tiên. Cáp ACSR có lõi thép chỉ tối ưu cho mục đích truyền tải điện năng trên không nhờ khả năng chịu lực căng lớn, không phù hợp để làm tiếp địa ngầm.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

