Bảng Giá Dây Dẫn Trần CADIVI – Chiết Khấu 25% – 30% – Đồng, Thép, Nhôm Tinh Khiết
Thành Đạt cập nhật bảng giá dây dẫn trần CADIVI mới nhất 2026, giá dây dẫn trần CADIVI dao động từ 18.172 VNĐ đến 1.622.181 VNĐ tùy vào tiết diện cáp, số lõi, màu sắc cáp. Chiết khấu cao lên tới 25% – 30% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cập nhật bảng giá dây dẫn trần CADIVI mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo). Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi.
Cập nhật bảng giá dây dẫn trần CADIVI mới nhất 2026
Giá dây trần thường biến động theo giá kim loại thế giới (LME). Dưới đây là bảng giá niêm yết tham khảo, liên hệ Thành Đạt để nhận giá chiết khấu dự án tốt nhất.
Bảng giá dây cáp điện xoắn A CADIVI (Dây nhôm trần xoắn A CADIVI)
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây nhôm trần xoắn A 50 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 50 CADIVI) | CADIVI | 18.172 |
| 2 | Dây nhôm trần xoắn A 70 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 70 CADIVI) | CADIVI | 27.478 |
| 3 | Dây nhôm trần xoắn A 95 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 95 CADIVI) | CADIVI | 36.113 |
| 4 | Dây nhôm trần xoắn A 120 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 120 CADIVI) | CADIVI | 44.165 |
| 5 | Dây nhôm trần xoắn A 150 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 150 CADIVI) | CADIVI | 55.330 |
| 6 | Dây nhôm trần xoắn A 185 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 185 CADIVI) | CADIVI | 70.565 |
| 7 | Dây nhôm trần xoắn A 240 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 240 CADIVI) | CADIVI | 88.858 |
| 8 | Dây nhôm trần xoắn A 300 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 300 CADIVI) | CADIVI | 107.371 |
| 9 | Dây nhôm trần xoắn A 400 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 400 CADIVI) | CADIVI | 144.958 |

Bảng giá dây cáp điện xoắn C CADIVI (Dây đồng trần xoắn C CADIVI)
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây đồng trần xoắn C 10 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 10 CADIVI) | CADIVI | 41.624 |
| 2 | Dây đồng trần xoắn C 16 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 16 CADIVI) | CADIVI | 65.571 |
| 3 | Dây đồng trần xoắn C 25 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 25 CADIVI) | CADIVI | 102.432 |
| 4 | Dây đồng trần xoắn C 35 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 35 CADIVI) | CADIVI | 143.748 |
| 5 | Dây đồng trần xoắn C 50 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 50 CADIVI) | CADIVI | 207.559 |
| 6 | Dây đồng trần xoắn C 70 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 70 CADIVI) | CADIVI | 287.111 |
| 7 | Dây đồng trần xoắn C 95 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 95 CADIVI) | CADIVI | 390.445 |
| 8 | Dây đồng trần xoắn C 120 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 120 CADIVI) | CADIVI | 501.358 |
| 9 | Dây đồng trần xoắn C 150 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 150 CADIVI) | CADIVI | 614.141 |
| 10 | Dây đồng trần xoắn C 185 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 185 CADIVI) | CADIVI | 764.489 |
| 11 | Dây đồng trần xoắn C 240 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 240 CADIVI) | CADIVI | 992.508 |
| 12 | Dây đồng trần xoắn C 300 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 300 CADIVI) | CADIVI | 1.200.892 |
| 13 | Dây đồng trần xoắn C 400 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 400 CADIVI) | CADIVI | 1.622.181 |

Bảng giá dây cáp điện xoắn TK/GSW CADIVI (Dây thép trần xoắn TK/GSW CADIVI)
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 25 CADIVI (Cáp thép trần xoắn TK/GSW 25 CADIVI) | CADIVI | 18.150 |
| 2 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 35 CADIVI (Cáp thép trần xoắn TK/GSW 35 CADIVI) | CADIVI | 26.543 |
| 3 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 50 CADIVI (Cáp thép trần xoắn TK/GSW 50 CADIVI) | CADIVI | 46.068 |
| 4 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 70 CADIVI (Cáp thép trần xoắn TK/GSW 70 CADIVI) | CADIVI | 60.401 |
| 5 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 95 CADIVI (Cáp thép trần xoắn TK/GSW 95 CADIVI) | CADIVI | 76.340 |
| 6 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 120 CADIVI (Cáp thép trần xoắn TK/GSW 120 CADIVI) | CADIVI | 93.588 |

Bảng giá dây cáp điện ACSR CADIVI (Dây nhôm lõi thép ACSR As CADIVI)
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 50/8 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 50/8 CADIVI) | CADIVI | 22.000 |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 70/11 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 70/11 CADIVI) | CADIVI | 30.767 |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 95/16 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 95/16 CADIVI) | CADIVI | 42.636 |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 120/19 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 120/19 CADIVI) | CADIVI | 56.232 |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 120/27 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 120/27 CADIVI) | CADIVI | 56.177 |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 150/19 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 150/19 CADIVI) | CADIVI | 66.099 |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 150/24 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 150/24 CADIVI) | CADIVI | 67.353 |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 185/24 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 185/24 CADIVI) | CADIVI | 81.180 |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 185/29 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 185/29 CADIVI) | CADIVI | 81.543 |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 240/32 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 240/32 CADIVI) | CADIVI | 106.150 |
| 11 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 240/39 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 240/39 CADIVI) | CADIVI | 106.678 |
| 12 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 300/39 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 300/39 CADIVI) | CADIVI | 133.760 |
| 13 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 330/43 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 330/43 CADIVI) | CADIVI | 148.456 |
| 14 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 400/51 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 400/51 CADIVI) | CADIVI | 175.956 |

Xem toàn bộ bảng giá dây dẫn trần mới nhất 2026 chiết khấu cao, giá tốt, đầy đủ tiết diện cáp.
Tại sao nên sử dụng dây dẫn trần CADIVI cho dự án?
Thành Đạt phân tích 3 lý do khiến CADIVI luôn là lựa chọn hàng đầu:
-
Độ tinh khiết kim loại: Đảm bảo điện trở suất thấp nhất, giúp giảm tổn thất điện năng và tăng hiệu quả thoát sét.
-
Khả năng chịu nhiệt: Cáp có thể vận hành ổn định trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt mà không bị biến dạng cơ tính.
-
Dễ dàng thi công: Độ mềm dẻo của đồng và độ bền kéo của nhôm lõi thép giúp rút ngắn thời gian lắp đặt.
Tiêu chuẩn kỹ thuật đạt chuẩn nghiệm thu ngành điện lực
Toàn bộ dây trần cung cấp bởi Thành Đạt đều đạt các tiêu chuẩn khắt khe:
-
TCVN 5064: Tiêu chuẩn cho dây dẫn điện trên không.
-
ASTM B232: Tiêu chuẩn quốc tế cho dây nhôm lõi thép.
-
ISO 9001:2015: Quy trình sản xuất đạt chuẩn quốc tế.
Hướng dẫn lựa chọn và lắp đặt dây dẫn trần chuẩn kỹ thuật
Để hệ thống hoạt động ổn định, kỹ thuật viên cần lưu ý:
Lựa chọn tiết diện dây tiếp địa
Thông thường, dây đồng trần C50 hoặc C70 được ưu tiên cho các hệ thống chống sét dân dụng để đảm bảo khả năng chịu dòng sét cường độ lớn mà không bị nóng chảy.
Kỹ thuật nối dây
Nên sử dụng phương pháp hàn hóa nhiệt để nối dây đồng trần với cọc tiếp địa. Mối hàn hóa nhiệt giúp tạo sự liên kết phân tử, chống ăn mòn và giảm điện trở tiếp xúc bền vững hơn so với kẹp nối thông thường.
So sánh dây đồng trần và dây đồng bọc PVC
Thành Đạt giúp bạn tối ưu chi phí:
-
Dây đồng trần: Giá rẻ hơn, thoát nhiệt tốt hơn khi đi dưới đất, là lựa chọn bắt buộc cho hệ thống lưới tiếp địa.
-
Dây đồng bọc PVC (CV): Giá cao hơn, dùng cho các vị trí cần cách điện với kết cấu tòa nhà để tránh cháy nổ hoặc nhiễu điện.
Lợi ích khi đặt mua dây dẫn trần tại Thành Đạt Tân Phú
Thành Đạt – Nhà phân phối cấp 1 CADIVI uy tín:
Chiết khấu cực cao (25% – 30%): Hỗ trợ giá đặc biệt cho các nhà thầu thi công chống sét và xây lắp điện lực.
Đầy đủ hồ sơ CO/CQ: Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng và phiếu xuất xưởng cho từng lô hàng, phục vụ công tác nghiệm thu dự án.
Hỗ trợ vận chuyển tận nơi: Với các cuộn cáp nhôm hoặc bô cáp đồng nặng, Thành Đạt hỗ trợ xe cẩu vận chuyển an toàn đến chân công trình.
Giải đáp thắc mắc về dây dẫn trần tại Thành Đạt
1. Dây đồng trần khi chôn trực tiếp dưới đất để làm tiếp địa có bị gỉ sét không?
Bản chất đồng có tính chống ăn mòn trong môi trường đất rất tốt. Tuy nhiên, tại những khu vực có đất nhiễm phèn, mặn hoặc chua, Thành Đạt khuyến nghị bạn nên kết hợp sử dụng hóa chất giảm điện trở đất (Gem). Việc này vừa giúp tăng cường hiệu quả thoát sét, vừa tạo môi trường bao bọc bảo vệ sợi đồng bền bỉ hơn theo thời gian.
2. Thành Đạt có bán lẻ dây đồng trần theo số mét thực tế không hay phải mua nguyên cuộn?
Có. Để hỗ trợ tối đa cho các công trình thi công hệ thống chống sét và tiếp địa nhỏ lẻ, Thành Đạt có chính sách cắt lẻ dây đồng trần chính xác theo số mét mà quý khách yêu cầu. Điều này giúp bạn tiết kiệm chi phí, tránh tình trạng dư thừa vật tư không cần thiết.
3. Tôi có thể sử dụng dây nhôm lõi thép As để làm dây thoát sét thay cho đồng không?
Tuyệt đối KHÔNG nên. Nhôm có nhiệt độ nóng chảy thấp và tính dẫn điện kém hơn đồng rất nhiều, không đảm bảo an toàn khi phải chịu dòng sét có cường độ cực lớn. Trong hệ thống chống sét, dây đồng trần (C) là lựa chọn bắt buộc để đảm bảo khả năng dẫn dòng nhanh chóng và an toàn tuyệt đối cho công trình.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

