Chúng tôi trân trọng giới thiệu đến quý khách bảng giá cáp điện Thăng Long mới nhất năm 2026 do Thành Đạt cung cấp. Với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực vật tư điện, Thành Đạt cam kết phân phối sản phẩm chính hãng cùng mức giá cạnh tranh, thông tin rõ ràng và luôn được cập nhật kịp thời.
Bảng giá cáp điện Thăng Long từ đại lý cấp 1 Thành Đạt dưới đây sẽ hỗ trợ quý khách dễ dàng lựa chọn loại dây cáp phù hợp cho các nhu cầu sử dụng từ dân dụng, công nghiệp đến các công trình điện lực.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Tổng quan về dây cáp điện Thăng Long
Dưới đây là toàn bộ các thông tin tổng quan về dây cáp Thăng Long như dây cáp Thăng Long là gì? Ưu điểm dây cáp Thăng Long, tiêu chuẩn sản xuất, hệ thống và quy mô sản xuất của Thăng Long.
Dây cáp điện Thăng Long là gì?
Dây cáp điện Thăng Long là dòng sản phẩm dây và cáp điện được sản xuất bởi các doanh nghiệp mang thương hiệu Thăng Long tại Việt Nam, chuyên cung cấp giải pháp truyền tải điện cho dân dụng và công nghiệp. Đây là thương hiệu quen thuộc trên thị trường nhờ mức giá hợp lý và chất lượng ổn định.
Sản phẩm dây cáp điện Thăng Long được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà ở, nhà xưởng, hệ thống điện hạ thế và nhiều ứng dụng khác. Với sự đa dạng về chủng loại và quy cách, thương hiệu này đáp ứng tốt nhu cầu từ cơ bản đến nâng cao.
Ưu điểm dây cáp điện Thăng Long
Dây cáp điện Thăng Long ngày càng được nhiều khách hàng lựa chọn nhờ những ưu điểm sau:
- Giá thành cạnh tranh: Phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng, đặc biệt là công trình cần tối ưu chi phí
- Chất lượng ổn định: Đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật cơ bản
- Dễ thi công, lắp đặt: Thiết kế linh hoạt, phù hợp nhiều môi trường sử dụng
- Đa dạng sản phẩm: Từ dây điện dân dụng đến cáp điện lực
- Phù hợp thị trường Việt Nam: Thích nghi tốt với điều kiện khí hậu nóng ẩm
Đây là lựa chọn cân bằng giữa chi phí và hiệu quả sử dụng.
Tiêu chuẩn sản xuất dây cáp điện Thăng Long
Các sản phẩm dây cáp điện Thăng Long được sản xuất theo những tiêu chuẩn phổ biến như:
- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
- Một số tiêu chuẩn quốc tế áp dụng tùy dòng sản phẩm
- Quy trình kiểm soát chất lượng nội bộ nghiêm ngặt
Những tiêu chuẩn này giúp đảm bảo sản phẩm đáp ứng yêu cầu an toàn điện và vận hành ổn định trong thực tế.
Hệ thống và quy mô sản xuất dây cáp điện Thăng Long
Các đơn vị sản xuất dây cáp điện Thăng Long thường sở hữu hệ thống nhà máy với dây chuyền sản xuất hiện đại, được đầu tư nhằm nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm.
Quy mô sản xuất đáp ứng tốt nhu cầu thị trường nội địa, đặc biệt là các dự án dân dụng và công nghiệp vừa và nhỏ. Ngoài ra, hệ thống phân phối rộng khắp giúp sản phẩm dễ dàng tiếp cận người tiêu dùng trên toàn quốc.
Các loại dây cáp điện Thăng Long và bảng giá phổ biến tại Việt Nam
Các dòng sản phẩm phổ biến
Dây cáp điện Thăng Long bao gồm nhiều chủng loại:
- Dây điện dân dụng Thăng Long: Dây đơn CV 7 sợi CAP, VCmd, VCmo, Vcmt, VC, DuCV, cáp hàn.
- Cáp nhôm Thăng Long: VA, AV, DuAV, LV-ABC, AXV
- Cáp điện công trình Thăng Long: VCm, CXV, CVV, C, DK-CVV
Bảng giá dây cáp điện Thăng Long
Giá dây cáp điện Thăng Long phụ thuộc vào:
- Tiết diện dây
- Số lõi
- Vật liệu (đồng hoặc nhôm)
- Loại cách điện
- Số lượng đặt hàng
Thông thường, giá dao động từ mức thấp hơn so với các thương hiệu lớn, giúp tối ưu ngân sách cho công trình. Với các đơn hàng lớn, khách hàng sẽ nhận được mức chiết khấu hấp dẫn.
Bảng giá dây cáp Thăng Long mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp – Tổng hợp mới nhất từ đại lý Thành Đạt
Chúng tôi xin cập nhật bảng giá dây cáp Thăng Long mới nhất 2026, đẩy đủ chủng loại dây cáp, số lõi (1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính), tiết diện cáp được cập nhật liên tục 24/7.
Xem và tra cứu nhanh bảng giá dây cáp Thăng Long theo chủng loại dây:
- Bảng giá dây điện dân dụng Thăng Long
- Bảng giá dây cáp điện nhôm Thăng Long
- Bảng giá dây cáp điện công trình Thăng Long
Bảng giá dây điện dân dụng Thăng Long – Đại lý Thành Đạt
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây điện dân dụng Thăng Long mới nhất 2026 đầy đủ các chủng loại dây đơn CV 7 sợi CAP, VCmd, VCmo, Vcmt, VC, DuCV, cáp hàn.
Bảng giá cáp CV 7 sợi CAP Thăng Long 0,6/1KV loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 1.5 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 6,01 |
| 2 | Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 2 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 8,74 |
| 3 | Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 2.5 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 11,3 |
| 4 | Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 3 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 13,56 |
| 5 | Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 4 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 18,19 |
| 6 | Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 6 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 23,98 |
Bảng giá dây điện đôi VCmd Thăng Long 300/500V loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện đôi VCmd 2×16 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 4,93 |
| 2 | Dây cáp điện đôi VCmd 2×24 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 6,82 |
| 3 | Dây cáp điện đôi VCmd 2×32 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 9,44 |
| 4 | Dây cáp điện đôi VCmd 2×30 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 14,11 |
| 5 | Dây cáp điện đôi VCmd 2×30 T/T Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 12,06 |
| 6 | Dây cáp điện đôi VCmd 2×50 TLC Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 23,02 |
Bảng giá dây điện dẹp VCmo Thăng Long 300/500V loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện dẹp VCmo 2×1 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 9,62 |
| 2 | Dây cáp điện dẹp VCmo 2×1.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 11,10 |
| 3 | Dây cáp điện dẹp VCmo 2×2.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 17,03 |
| 4 | Dây cáp điện dẹp VCmo 2×4 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 24,98 |
| 5 | Dây cáp điện dẹp VCmo 2×6 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 39,05 |
Bảng giá dây điện mềm tròn VCmt Thăng Long 300/500V loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 1 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 9.870 | 13.770 | – |
| 2 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 1.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 13.430 | 18.960 | 23.290 |
| 3 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 2.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 20.170 | 27.830 | 36.850 |
| 4 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 4 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 27.950 | 38.630 | 49.090 |
| 5 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 6 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 43.360 | 59.350 | 75.880 |
| 6 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 8 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 59.730 | 85.350 | 106.720 |
| 7 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 10 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 80.690 | 107.820 | 130.150 |
| 8 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 16 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 114.940 | 167.000 | 190.840 |
| 9 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 25 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 191.660 | 247.830 | 300.030 |
| 10 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 35 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | – | – | 426.070 |
Bảng giá dây cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp Duplex DuCV 2×8 TT Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 45.090 |
| 2 | Dây cáp Duplex DuCV 2×11 TT Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 61.470 |
| 3 | Dây cáp Duplex DuCV 2×6 TLC Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 48.640 |
| 4 | Dây cáp Duplex DuCV 2×8 TLC Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 61.270 |
| 5 | Dây cáp Duplex DuCV 2×11 TLC Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 83.320 |
| 6 | Dây cáp Duplex DuCV 2×16 TLC Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 123.600 |
Bảng giá dây điện đơn VC Thăng Long 0,6/1KV loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đơn VC 1 (12/10) Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 4,19 |
| 2 | Dây điện đơn VC 2 (16/10) Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 7,67 |
| 3 | Dây điện đơn VC 3 (20/10) Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 11,99 |
| 4 | Dây điện đơn VC 7 (3010) Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 27,60 |
Bảng giá cáp hàn Thăng Long cách điện nhựa cao su loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp hàn M16 Thăng Long | Thăng Long | 85.180 |
| 2 | Cáp hàn M25 Thăng Long | Thăng Long | 124.260 |
| 3 | Cáp hàn M35 Thăng Long | Thăng Long | 171.670 |
| 4 | Cáp hàn M50 Thăng Long | Thăng Long | 241.630 |
| 5 | Cáp hàn M70 Thăng Long | Thăng Long | 339.320 |
Bảng giá dây cáp điện nhôm Thăng Long – Đại lý Thành Đạt
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây cáp điện nhôm Thăng Long mới nhất 2026 đầy đủ các chủng loại cáp VA, AV, DuAV, LV-ABC, AXV.
Bảng giá dây đơn nhôm VA Thăng Long
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |
| Màu xanh – đỏ | Màu đen | |||
| 1 | Dây đơn nhôm VA 30/10 TT A Thăng Long | Thăng Long | 3,36 | 2,71 |
| 2 | Dây đơn nhôm VA 30/10 A Thăng Long | Thăng Long | 4,10 | 3,43 |
| 3 | Dây đơn nhôm VA 40/10 A Thăng Long | Thăng Long | 4,80 | 4,14 |
Bảng giá dây cáp điện AV Thăng Long nhôm bọc PVC 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |
| Tiêu chuẩn | Loại TLC | |||
| 1 | Dây cáp điện AV 12 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | – | 5.970 |
| 2 | Dây cáp điện AV 16 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 7.130 | 6.650 |
| 3 | Dây cáp điện AV 25 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 12.330 | 10.340 |
| 4 | Dây cáp điện AV 35 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 16.850 | 13.510 |
| 5 | Dây cáp điện AV 50 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 23.980 | 19.470 |
| 6 | Dây cáp điện AV 70 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 33.160 | 27.200 |
| 7 | Dây cáp điện AV 95 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 44.530 | 34.940 |
| 8 | Dây cáp điện AV 120 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 55.490 | 45.900 |
| 9 | Dây cáp điện AV 150 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 68.640 | 56.860 |
| 10 | Dây cáp điện AV 185 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 87.680 | – |
| 11 | Dây cáp điện AV 240 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 107.550 | – |
| 12 | Dây cáp điện AV 300 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 137.000 | – |
| 13 | Dây cáp điện AV 400 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 176.590 | – |
| 14 | Dây cáp điện AV 500 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 222.520 | – |
Bảng giá dây cáp Duplex DuAV Thăng Long 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Xám – đen | |
| 1 | Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×12 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 11.950 | 10.140 |
| 2 | Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×14 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 12.470 | – |
| 3 | Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 13.290 | 11.780 |
| 4 | Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 20.550 | 14.930 |
| 5 | Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 27.020 | 21.240 |
| 6 | Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 40.100 | – |
| 7 | Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 56.020 | – |
Bảng giá cáp nhôm xoắn LV-ABC Thăng Long 0,6/1KV
Cập nhật bảng giá cáp LV-ABC Thăng Long 0,6/1kV loại 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi:
Bảng giá cáp nhôm xoắn LV-ABC Thăng Long 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 10 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 12.060 | – | – |
| 2 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 16 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 17.270 | 25.910 | 34.530 |
| 3 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 25 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 25.280 | 37.950 | 50.560 |
| 4 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 35 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 33.230 | 49.850 | 66.450 |
| 5 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 50 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 45.080 | 67.610 | 90.150 |
| 6 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 70 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 62.680 | 94.020 | 125.360 |
| 7 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 95 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 83.570 | 125.360 | 167.140 |
| 8 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 120 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 109.600 | 164.400 | 219.200 |
| 9 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 150 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 130.150 | 195.230 | 260.300 |
| 10 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 185 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 171.250 | 256.880 | 342.500 |
| 11 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 240 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 219.200 | 328.800 | 438.400 |
| 12 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 300 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 293.180 | 440.800 | 587.730 |
Bảng giá cáp nhôm xoắn LV-ABC Thăng Long 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×16 + 1×10 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 31.920 |
| 2 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×25 + 1×16 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 46.580 |
| 3 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×35 + 1×16 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 58.610 |
| 4 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×50 + 1×25 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 80.260 |
| 5 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×70 + 1×35 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 110.640 |
| 6 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×95 + 1×50 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 147.890 |
| 7 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×120 + 1×70 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 195.750 |
| 8 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×150 + 1×70 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 226.580 |
| 9 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×185 + 1×95 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 298.660 |
| 10 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×240 + 1×120 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 383.600 |
| 11 | Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×300 + 1×150 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 505.880 |
Bảng giá cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 15.200 | 50.940 | 61.520 | 74.670 |
| 2 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 20.900 | 65.270 | 80.900 | 98.410 |
| 3 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 26.250 | 78.450 | 95.960 | 119.110 |
| 4 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 35.600 | 97.260 | 125.320 | 157.590 |
| 5 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 47.610 | 123.740 | 162.950 | 209.260 |
| 6 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 61.370 | 156.000 | 212.450 | 272.660 |
| 7 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 77.860 | 209.540 | 276.700 | 346.310 |
| 8 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 91.620 | 238.070 | 321.130 | 419.690 |
| 9 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 114.180 | 285.960 | 390.150 | 507.100 |
| 10 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 240 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 142.420 | 354.850 | 490.160 | 639.660 |
| 11 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 300 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 176.860 | 442.840 | 598.980 | 790.010 |
| 12 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 400 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 222.420 | – | – | – |
| 13 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 500 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 279.150 | – | – | – |
Bảng giá dây điện công trình Thăng Long – Đại lý Thành Đạt
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây điện công trình Thăng Long mới nhất 2026 đầy đủ các chủng loại cáp VCm, CXV, CVV, C, DK-CVV.
Bảng giá dây đơn mềm VCm Thăng Long 0,6/1KV loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn mềm VCm 0.35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.490 |
| 2 | Dây đơn mềm VCm 0.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 4.170 |
| 3 | Dây đơn mềm VCm 0.75 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 5.420 |
| 4 | Dây đơn mềm VCm 1 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 7.790 |
| 5 | Dây đơn mềm VCm 1.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 12.110 |
| 6 | Dây đơn mềm VCm 2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 18.730 |
| 7 | Dây đơn mềm VCm 4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 28.350 |
| 8 | Dây đơn mềm VCm 6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 39.340 |
| 9 | Dây đơn mềm VCm 8 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 51.870 |
| 10 | Dây đơn mềm VCm 10 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 75.340 |
| 11 | Dây đơn mềm VCm 16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 117.820 |
| 12 | Dây đơn mềm VCm 25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 165.370 |
| 13 | Dây đơn mềm VCm 35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 238.960 |
| 14 | Dây đơn mềm VCm 50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 351.530 |
| 15 | Dây đơn mềm VCm 70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 460.790 |
| 16 | Dây đơn mềm VCm 95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 584.500 |
| 17 | Dây đơn mềm VCm 120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | – |
Bảng giá dây điện đôi VCmd Thăng Long 300/500V loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đôi VCmd 2×16 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 5,74 |
| 2 | Dây điện đôi VCmd 2×24 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 8,1 |
| 3 | Dây điện đôi VCmd 2×30 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 15,46 |
| 4 | Dây điện đôi VCmd 2×32 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 10,41 |
| 5 | Dây điện đôi VCmd 2×40 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 20,92 |
| 6 | Dây điện đôi VCmd 2×50 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 25,02 |
Bảng giá dây dẹp VCmo Thăng Long 300/500V loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đôi VCmo 2×0.75 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 1.029 |
| 2 | Dây điện đôi VCmo 2×1 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 1.223 |
| 3 | Dây điện đôi VCmo 2×1.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 1.779 |
| 4 | Dây điện đôi VCmo 2×2.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 2.699 |
| 5 | Dây điện đôi VCmo 2×4 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 4.073 |
| 6 | Dây điện đôi VCmo 2×6 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 5.699 |
Bảng giá dây cáp điện CV 7 sợi Thăng Long 0,6/1KV loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CV 1 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 5,59 |
| 2 | Dây cáp điện CV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 7,69 |
| 3 | Dây cáp điện CV 2 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 10,09 |
| 4 | Dây cáp điện CV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 12,55 |
| 5 | Dây cáp điện CV 4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 20,16 |
| 6 | Dây cáp điện CV 6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 27,93 |
| 7 | Dây cáp điện CV 8 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 37.390 |
| 8 | Dây cáp điện CV 10 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 46.150 |
| 9 | Dây cáp điện CV 16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 70.200 |
| 10 | Dây cáp điện CV 25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 112.770 |
| 11 | Dây cáp điện CV 35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 156.050 |
| 12 | Dây cáp điện CV 50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 213.480 |
| 13 | Dây cáp điện CV 70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 304.550 |
| 14 | Dây cáp điện CV 95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 421.170 |
| 15 | Dây cáp điện CV 120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 548.540 |
| 16 | Dây cáp điện CV 150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 655.650 |
| 17 | Dây cáp điện CV 185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 818.650 |
| 18 | Dây cáp điện CV 200 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 906.180 |
| 19 | Dây cáp điện CV 240 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.072.620 |
| 20 | Dây cáp điện CV 300 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.345.480 |
| 21 | Dây cáp điện CV 325 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.487.490 |
| 22 | Dây cáp điện CV 400 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.732.120 |
| 23 | Dây cáp điện CV 500 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.247.680 |
Bảng giá cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp Duplex DuCV 2×6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 58.670 |
| 2 | Dây cáp Duplex DuCV 2×8 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 78.710 |
| 3 | Dây cáp Duplex DuCV 2×10 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 100.090 |
| 4 | Dây cáp Duplex DuCV 2×16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 152.920 |
| 5 | Dây cáp Duplex DuCV 2×25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 237.550 |
Bảng giá cáp mềm tròn VCmt Thăng Long 300/500V loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp mềm tròn VCmt 0.75 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 10.920 | 14.740 | 18.910 |
| 2 | Dây cáp mềm tròn VCmt 1.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 18.950 | 26.650 | 34.580 |
| 3 | Dây cáp mềm tròn VCmt 2.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 30.200 | 42.090 | 54.430 |
| 4 | Dây cáp mềm tròn VCmt 4 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 45.080 | 63.090 | 82.480 |
| 5 | Dây cáp mềm tròn VCmt 6 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 66.760 | 95.670 | 124.440 |
| 6 | Dây cáp mềm tròn VCmt 8 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 103.000 | 145.540 | 191.160 |
| 7 | Dây cáp mềm tròn VCmt 10 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 118.700 | 173.700 | 225.840 |
| 8 | Dây cáp mềm tròn VCmt 16 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | – | 275.370 | 359.350 |
| 9 | Dây cáp mềm tròn VCmt 25 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | – | 413.060 | 542.660 |
| 10 | Dây cáp mềm tròn VCmt 35 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | – | 569.370 | 747.340 |
Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV loại công trình
Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 1 – 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CXV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 10.980 | 29.500 | 37.750 | 47.300 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 16.420 | 40.580 | 53.420 | 67.380 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 23.360 | 57.700 | 77.200 | 99.010 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 32.910 | 78.500 | 107.550 | 139.170 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 8 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 43.450 | 99.860 | 138.330 | 179.490 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 10 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 52.150 | 120.390 | 167.800 | 218.670 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 78.220 | 179.930 | 253.410 | 329.340 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 121.220 | 269.660 | 385.330 | 515.250 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 166.100 | 361.970 | 520.800 | 697.730 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 225.490 | 482.050 | 699.140 | 921.800 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 319.620 | 673.800 | 985.330 | 1.338.320 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 439.310 | 919.230 | 1.354.700 | 1.794.000 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 572.940 | – | 1.758.430 | 2.345.010 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 683.610 | – | 2.106.950 | 2.804.010 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 851.280 | – | 2.627.770 | 3.494.490 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 200 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 943.000 | – | 3.433.990 | 4.572.950 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 240 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.113.530 | – | 4.296.760 | 5.723.750 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 300 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.395.140 | – | – | – |
| 19 | Dây cáp điện CXV 325 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.540.100 | – | – | – |
| 20 | Dây cáp điện CXV 400 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.787.360 | – | – | – |
| 21 | Dây cáp điện CXV 500 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.285.820 | – | – | – |
Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV 3×2.5 + 1×1.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 61.580 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 3×4 + 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 91.890 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 3×6 + 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 122.620 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 3×6 + 1×4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 129.780 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 3×8 + 1×4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 161.940 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 3×10 + 1×6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 199.150 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 3×16 + 1×10 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 308.560 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 3×25 + 1×16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 459.410 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 593.450 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 637.600 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 819.930 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 864.090 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.150.850 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.208.960 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.579.330 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.674.620 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.097.630 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.229.790 |
| 19 | Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.507.950 |
| 20 | Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.632.380 |
| 21 | Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 3.080.070 |
| 22 | Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 3.288.530 |
| 23 | Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 4.131.570 |
| 24 | Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 4.264.540 |
| 25 | Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 4.443.930 |
| 26 | Dây cáp điện CXV 3×300 + 1×150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 5.157.160 |
| 27 | Dây cáp điện CXV 3×300 + 1×185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 5.176.490 |
Bảng giá dây cáp điện CVV Thăng Long 0,6/1KV loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CVV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 25.380 | 33.470 | 42.820 |
| 2 | Dây cáp điện CVV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 37.190 | 49.580 | 63.420 |
| 3 | Dây cáp điện CVV 4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 53.850 | 72.650 | 95.340 |
| 4 | Dây cáp điện CVV 6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 74.350 | 103.420 | 136.580 |
| 5 | Dây cáp điện CVV 8 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 100.420 | 138.740 | 179.060 |
Bảng giá cáp đồng trần C Thăng Long loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp đồng trần C 10 Thăng Long | Thăng Long | 45.870 |
| 2 | Cáp đồng trần C 16 Thăng Long | Thăng Long | 70.200 |
| 3 | Cáp đồng trần C 25 Thăng Long | Thăng Long | 109.760 |
| 4 | Cáp đồng trần C 35 Thăng Long | Thăng Long | 154.020 |
| 5 | Cáp đồng trần C 50 Thăng Long | Thăng Long | 222.390 |
| 6 | Cáp đồng trần C 70 Thăng Long | Thăng Long | 307.650 |
| 7 | Cáp đồng trần C 95 Thăng Long | Thăng Long | 426.800 |
| 8 | Cáp đồng trần C 120 Thăng Long | Thăng Long | 548.070 |
| 9 | Cáp đồng trần C 150 Thăng Long | Thăng Long | 671.320 |
| 10 | Cáp đồng trần C 185 Thăng Long | Thăng Long | 835.690 |
| 11 | Cáp đồng trần C 240 Thăng Long | Thăng Long | 1.084.940 |
| 12 | Cáp đồng trần C 300 Thăng Long | Thăng Long | 1.312.750 |
Bảng giá cáp điện kế Muller Dk-CVV Thăng Long loại công trình
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×6 Thăng Long | Thăng Long | 77.560 |
| 2 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×8 Thăng Long | Thăng Long | 92.850 |
| 3 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×10 Thăng Long | Thăng Long | 119.260 |
| 4 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×16 Thăng Long | Thăng Long | 190.550 |
| 5 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 3×16 + 1×10 Thăng Long | Thăng Long | 318.380 |
| 6 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 3×25 + 1×16 Thăng Long | Thăng Long | 499.420 |
Xem bảng giá dây cáp điện Thăng Long cần lưu ý điều gì?
Khi tham khảo bảng giá, bạn nên lưu ý:
- Chọn đúng loại cáp phù hợp nhu cầu sử dụng
- Kiểm tra kỹ thông số kỹ thuật
- So sánh giá giữa các nhà cung cấp
- Xác nhận giá đã bao gồm VAT chưa
- Kiểm tra nguồn gốc và chứng từ sản phẩm
Điều này giúp tránh mua nhầm sản phẩm không phù hợp hoặc kém chất lượng.
Dây cáp điện Thăng Long có tốt cho công trình tại Việt Nam?
Dây cáp điện Thăng Long phù hợp với phần lớn các công trình dân dụng và công nghiệp vừa tại Việt Nam. Với mức giá hợp lý và chất lượng ổn định, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu cơ bản về truyền tải điện.
Tuy nhiên, với các công trình lớn hoặc yêu cầu kỹ thuật cao, cần lựa chọn đúng dòng sản phẩm phù hợp để đảm bảo hiệu suất và độ an toàn.
Ứng dụng dây cáp điện Thăng Long hiện nay
Dây cáp điện Thăng Long được ứng dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống điện nhà ở dân dụng
- Chung cư, tòa nhà
- Nhà xưởng, xí nghiệp
- Hệ thống điện hạ thế
- Công trình xây dựng vừa và nhỏ
Sự linh hoạt trong ứng dụng giúp sản phẩm được sử dụng phổ biến trên thị trường.
Nên mua dây cáp điện Thăng Long chính hãng ở đâu?
Để mua được sản phẩm chính hãng với giá tốt, khách hàng nên:
- Chọn đại lý uy tín, có kinh nghiệm
- Ưu tiên nhà phân phối cấp 1
- Kiểm tra đầy đủ chứng từ
- So sánh giá và chính sách chiết khấu
Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp giúp đảm bảo chất lượng và tiết kiệm chi phí.
Thành Đạt – Đơn vị phân phối dây cáp điện Thăng Long giá tốt toàn quốc
Thành Đạt là đơn vị chuyên cung cấp dây cáp điện Thăng Long với nhiều ưu điểm:
- Giá cạnh tranh, chiết khấu cao
- Cập nhật bảng giá nhanh chóng
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
- Giao hàng toàn quốc
- Cam kết sản phẩm chính hãng
Đây là đối tác đáng tin cậy cho các cá nhân, đại lý và nhà thầu công trình.
Top 10 câu hỏi thường gặp về bảng giá dây cáp điện Thăng Long
1. Giá dây cáp Thăng Long có rẻ hơn CADIVI không?
Thường rẻ hơn, phù hợp công trình tiết kiệm chi phí.
2. Có chiết khấu khi mua số lượng lớn không?
Có, tùy theo đơn hàng.
3. Chất lượng có đảm bảo không?
Đáp ứng tốt nhu cầu cơ bản nếu chọn đúng loại.
4. Có hàng giả không?
Có thể có, nên chọn nhà cung cấp uy tín.
5. Có hỗ trợ giao hàng không?
Có, nhiều đơn vị giao toàn quốc.
6. Có tư vấn chọn cáp không?
Có, đặc biệt với công trình lớn.
7. Bảng giá có bao gồm VAT không?
Cần xác nhận trước khi mua.
8. Có bảo hành không?
Có theo chính sách nhà sản xuất.
9. Thời gian giao hàng bao lâu?
Khoảng 1 đến 3 ngày.
10. Có dùng cho công trình lớn được không?
Có, nếu chọn đúng dòng phù hợp.
Tổng kết
Dây cáp điện Thăng Long là giải pháp phù hợp cho nhiều công trình nhờ giá thành hợp lý, chất lượng ổn định và khả năng ứng dụng rộng rãi. Việc cập nhật bảng giá mới nhất giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu thực tế.
Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung uy tín, giá tốt và hỗ trợ tận tâm, Thành Đạt là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi công trình trên toàn quốc.