Bảng giá dây cáp điện Thăng Long mới nhất, đại lý cấp 1

Chúng tôi trân trọng giới thiệu đến quý khách bảng giá cáp điện Thăng Long mới nhất năm 2026 do Thành Đạt cung cấp. Với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực vật tư điện, Thành Đạt cam kết phân phối sản phẩm chính hãng cùng mức giá cạnh tranh, thông tin rõ ràng và luôn được cập nhật kịp thời.

Table of Contents

Bảng giá cáp điện Thăng Long từ đại lý cấp 1 Thành Đạt dưới đây sẽ hỗ trợ quý khách dễ dàng lựa chọn loại dây cáp phù hợp cho các nhu cầu sử dụng từ dân dụng, công nghiệp đến các công trình điện lực.

THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

Tổng quan về dây cáp điện Thăng Long

Dưới đây là toàn bộ các thông tin tổng quan về dây cáp Thăng Long như dây cáp Thăng Long là gì? Ưu điểm dây cáp Thăng Long, tiêu chuẩn sản xuất, hệ thống và quy mô sản xuất của Thăng Long.

Dây cáp điện Thăng Long là gì?

Dây cáp điện Thăng Long là dòng sản phẩm dây và cáp điện được sản xuất bởi các doanh nghiệp mang thương hiệu Thăng Long tại Việt Nam, chuyên cung cấp giải pháp truyền tải điện cho dân dụng và công nghiệp. Đây là thương hiệu quen thuộc trên thị trường nhờ mức giá hợp lý và chất lượng ổn định.

Sản phẩm dây cáp điện Thăng Long được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà ở, nhà xưởng, hệ thống điện hạ thế và nhiều ứng dụng khác. Với sự đa dạng về chủng loại và quy cách, thương hiệu này đáp ứng tốt nhu cầu từ cơ bản đến nâng cao.

Ưu điểm dây cáp điện Thăng Long

Dây cáp điện Thăng Long ngày càng được nhiều khách hàng lựa chọn nhờ những ưu điểm sau:

  • Giá thành cạnh tranh: Phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng, đặc biệt là công trình cần tối ưu chi phí
  • Chất lượng ổn định: Đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật cơ bản
  • Dễ thi công, lắp đặt: Thiết kế linh hoạt, phù hợp nhiều môi trường sử dụng
  • Đa dạng sản phẩm: Từ dây điện dân dụng đến cáp điện lực
  • Phù hợp thị trường Việt Nam: Thích nghi tốt với điều kiện khí hậu nóng ẩm

Đây là lựa chọn cân bằng giữa chi phí và hiệu quả sử dụng.

Tiêu chuẩn sản xuất dây cáp điện Thăng Long

Các sản phẩm dây cáp điện Thăng Long được sản xuất theo những tiêu chuẩn phổ biến như:

  • Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • Một số tiêu chuẩn quốc tế áp dụng tùy dòng sản phẩm
  • Quy trình kiểm soát chất lượng nội bộ nghiêm ngặt

Những tiêu chuẩn này giúp đảm bảo sản phẩm đáp ứng yêu cầu an toàn điện và vận hành ổn định trong thực tế.

Hệ thống và quy mô sản xuất dây cáp điện Thăng Long

Các đơn vị sản xuất dây cáp điện Thăng Long thường sở hữu hệ thống nhà máy với dây chuyền sản xuất hiện đại, được đầu tư nhằm nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm.

Quy mô sản xuất đáp ứng tốt nhu cầu thị trường nội địa, đặc biệt là các dự án dân dụng và công nghiệp vừa và nhỏ. Ngoài ra, hệ thống phân phối rộng khắp giúp sản phẩm dễ dàng tiếp cận người tiêu dùng trên toàn quốc.

Các loại dây cáp điện Thăng Long và bảng giá phổ biến tại Việt Nam

Các dòng sản phẩm phổ biến

Dây cáp điện Thăng Long bao gồm nhiều chủng loại:

  • Dây điện dân dụng Thăng Long: Dây đơn CV 7 sợi CAP, VCmd, VCmo, Vcmt, VC, DuCV, cáp hàn.
  • Cáp nhôm Thăng Long: VA, AV, DuAV, LV-ABC, AXV
  • Cáp điện công trình Thăng Long: VCm, CXV, CVV, C, DK-CVV

Bảng giá dây cáp điện Thăng Long

Giá dây cáp điện Thăng Long phụ thuộc vào:

  • Tiết diện dây
  • Số lõi
  • Vật liệu (đồng hoặc nhôm)
  • Loại cách điện
  • Số lượng đặt hàng

Thông thường, giá dao động từ mức thấp hơn so với các thương hiệu lớn, giúp tối ưu ngân sách cho công trình. Với các đơn hàng lớn, khách hàng sẽ nhận được mức chiết khấu hấp dẫn.

Bảng giá dây cáp Thăng Long mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp – Tổng hợp mới nhất từ đại lý Thành Đạt

Chúng tôi xin cập nhật bảng giá dây cáp Thăng Long mới nhất 2026, đẩy đủ chủng loại dây cáp, số lõi (1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính), tiết diện cáp được cập nhật liên tục 24/7.

Xem và tra cứu nhanh bảng giá dây cáp Thăng Long theo chủng loại dây:

Bảng giá dây điện dân dụng Thăng Long – Đại lý Thành Đạt

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây điện dân dụng Thăng Long mới nhất 2026 đầy đủ các chủng loại dây đơn CV 7 sợi CAP, VCmd, VCmo, Vcmt, VC, DuCV, cáp hàn.

Bảng giá cáp CV 7 sợi CAP Thăng Long 0,6/1KV loại dân dụng

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 1.5 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 6,01
2 Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 2 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 8,74
3 Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 2.5 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 11,3
4 Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 3 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 13,56
5 Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 4 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 18,19
6 Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 6 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 23,98

Bảng giá dây điện đôi VCmd Thăng Long 300/500V loại dân dụng

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện đôi VCmd 2×16 Thăng Long 300/500V Thăng Long 4,93
2 Dây cáp điện đôi VCmd 2×24 Thăng Long 300/500V Thăng Long 6,82
3 Dây cáp điện đôi VCmd 2×32 Thăng Long 300/500V Thăng Long 9,44
4 Dây cáp điện đôi VCmd 2×30 Thăng Long 300/500V Thăng Long 14,11
5 Dây cáp điện đôi VCmd 2×30 T/T Thăng Long 300/500V Thăng Long 12,06
6 Dây cáp điện đôi VCmd 2×50 TLC Thăng Long 300/500V Thăng Long 23,02

Bảng giá dây điện dẹp VCmo Thăng Long 300/500V loại dân dụng

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện dẹp VCmo 2×1 Thăng Long 300/500V Thăng Long 9,62
2 Dây cáp điện dẹp VCmo 2×1.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 11,10
3 Dây cáp điện dẹp VCmo 2×2.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 17,03
4 Dây cáp điện dẹp VCmo 2×4 Thăng Long 300/500V Thăng Long 24,98
5 Dây cáp điện dẹp VCmo 2×6 Thăng Long 300/500V Thăng Long 39,05

Bảng giá dây điện mềm tròn VCmt Thăng Long 300/500V loại dân dụng

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 1 Thăng Long 300/500V Thăng Long 9.870 13.770
2 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 1.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 13.430 18.960 23.290
3 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 2.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 20.170 27.830 36.850
4 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 4 Thăng Long 300/500V Thăng Long 27.950 38.630 49.090
5 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 6 Thăng Long 300/500V Thăng Long 43.360 59.350 75.880
6 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 8 Thăng Long 300/500V Thăng Long 59.730 85.350 106.720
7 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 10 Thăng Long 300/500V Thăng Long 80.690 107.820 130.150
8 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 16 Thăng Long 300/500V Thăng Long 114.940 167.000 190.840
9 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 25 Thăng Long 300/500V Thăng Long 191.660 247.830 300.030
10 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 35 Thăng Long 300/500V Thăng Long 426.070

Bảng giá dây cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV loại dân dụng

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp Duplex DuCV 2×8 TT Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 45.090
2 Dây cáp Duplex DuCV 2×11 TT Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 61.470
3 Dây cáp Duplex DuCV 2×6 TLC Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 48.640
4 Dây cáp Duplex DuCV 2×8 TLC Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 61.270
5 Dây cáp Duplex DuCV 2×11 TLC Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 83.320
6 Dây cáp Duplex DuCV 2×16 TLC Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 123.600

Bảng giá dây điện đơn VC Thăng Long 0,6/1KV loại dân dụng

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đơn VC 1 (12/10) Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 4,19
2 Dây điện đơn VC 2 (16/10) Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 7,67
3 Dây điện đơn VC 3 (20/10) Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 11,99
4 Dây điện đơn VC 7 (3010) Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 27,60

Bảng giá cáp hàn Thăng Long cách điện nhựa cao su loại dân dụng

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp hàn M16 Thăng Long Thăng Long 85.180
2 Cáp hàn M25 Thăng Long Thăng Long 124.260
3 Cáp hàn M35 Thăng Long Thăng Long 171.670
4 Cáp hàn M50 Thăng Long Thăng Long 241.630
5 Cáp hàn M70 Thăng Long Thăng Long 339.320

Bảng giá dây cáp điện nhôm Thăng Long – Đại lý Thành Đạt

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây cáp điện nhôm Thăng Long mới nhất 2026 đầy đủ các chủng loại cáp VA, AV, DuAV, LV-ABC, AXV.

Bảng giá dây đơn nhôm VA Thăng Long

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
Màu xanh – đỏ Màu đen
1 Dây đơn nhôm VA 30/10 TT A Thăng Long Thăng Long 3,36 2,71
2 Dây đơn nhôm VA 30/10 A Thăng Long Thăng Long 4,10 3,43
3 Dây đơn nhôm VA 40/10 A Thăng Long Thăng Long 4,80 4,14

Bảng giá dây cáp điện AV Thăng Long nhôm bọc PVC 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
Tiêu chuẩn Loại TLC
1 Dây cáp điện AV 12 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 5.970
2 Dây cáp điện AV 16 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 7.130 6.650
3 Dây cáp điện AV 25 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 12.330 10.340
4 Dây cáp điện AV 35 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 16.850 13.510
5 Dây cáp điện AV 50 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 23.980 19.470
6 Dây cáp điện AV 70 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 33.160 27.200
7 Dây cáp điện AV 95 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 44.530 34.940
8 Dây cáp điện AV 120 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 55.490 45.900
9 Dây cáp điện AV 150 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 68.640 56.860
10 Dây cáp điện AV 185 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 87.680
11 Dây cáp điện AV 240 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 107.550
12 Dây cáp điện AV 300 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 137.000
13 Dây cáp điện AV 400 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 176.590
14 Dây cáp điện AV 500 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 222.520

Bảng giá dây cáp Duplex DuAV Thăng Long 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Xám – đen
1 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×12 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 11.950 10.140
2 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×14 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 12.470
3 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 13.290 11.780
4 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 20.550 14.930
5 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 27.020 21.240
6 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 40.100
7 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 56.020

Bảng giá cáp nhôm xoắn LV-ABC Thăng Long 0,6/1KV

Cập nhật bảng giá cáp LV-ABC Thăng Long 0,6/1kV loại 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi:

Bảng giá cáp nhôm xoắn LV-ABC Thăng Long 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 10 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 12.060
2 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 16 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 17.270 25.910 34.530
3 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 25 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 25.280 37.950 50.560
4 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 35 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 33.230 49.850 66.450
5 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 50 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 45.080 67.610 90.150
6 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 70 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 62.680 94.020 125.360
7 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 95 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 83.570 125.360 167.140
8 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 120 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 109.600 164.400 219.200
9 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 150 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 130.150 195.230 260.300
10 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 185 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 171.250 256.880 342.500
11 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 240 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 219.200 328.800 438.400
12 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 300 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 293.180 440.800 587.730

Bảng giá cáp nhôm xoắn LV-ABC Thăng Long 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×16 + 1×10 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 31.920
2 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×25 + 1×16 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 46.580
3 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×35 + 1×16 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 58.610
4 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×50 + 1×25 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 80.260
5 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×70 + 1×35 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 110.640
6 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×95 + 1×50 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 147.890
7 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×120 + 1×70 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 195.750
8 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×150 + 1×70 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 226.580
9 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×185 + 1×95 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 298.660
10 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×240 + 1×120 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 383.600
11 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×300 + 1×150 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 505.880

Bảng giá cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 15.200 50.940 61.520 74.670
2 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 20.900 65.270 80.900 98.410
3 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 26.250 78.450 95.960 119.110
4 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 35.600 97.260 125.320 157.590
5 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 47.610 123.740 162.950 209.260
6 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 61.370 156.000 212.450 272.660
7 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 77.860 209.540 276.700 346.310
8 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 91.620 238.070 321.130 419.690
9 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 114.180 285.960 390.150 507.100
10 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 240 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 142.420 354.850 490.160 639.660
11 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 300 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 176.860 442.840 598.980 790.010
12 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 400 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 222.420
13 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 500 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 279.150

Bảng giá dây điện công trình Thăng Long – Đại lý Thành Đạt

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây điện công trình Thăng Long mới nhất 2026 đầy đủ các chủng loại cáp VCm, CXV, CVV, C, DK-CVV.

Bảng giá dây đơn mềm VCm Thăng Long 0,6/1KV loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây đơn mềm VCm 0.35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.490
2 Dây đơn mềm VCm 0.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 4.170
3 Dây đơn mềm VCm 0.75 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 5.420
4 Dây đơn mềm VCm 1 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 7.790
5 Dây đơn mềm VCm 1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 12.110
6 Dây đơn mềm VCm 2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 18.730
7 Dây đơn mềm VCm 4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 28.350
8 Dây đơn mềm VCm 6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 39.340
9 Dây đơn mềm VCm 8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 51.870
10 Dây đơn mềm VCm 10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 75.340
11 Dây đơn mềm VCm 16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 117.820
12 Dây đơn mềm VCm 25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 165.370
13 Dây đơn mềm VCm 35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 238.960
14 Dây đơn mềm VCm 50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 351.530
15 Dây đơn mềm VCm 70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 460.790
16 Dây đơn mềm VCm 95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 584.500
17 Dây đơn mềm VCm 120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long

Bảng giá dây điện đôi VCmd Thăng Long 300/500V loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmd 2×16 Thăng Long 300/500V Thăng Long 5,74
2 Dây điện đôi VCmd 2×24 Thăng Long 300/500V Thăng Long 8,1
3 Dây điện đôi VCmd 2×30 Thăng Long 300/500V Thăng Long 15,46
4 Dây điện đôi VCmd 2×32 Thăng Long 300/500V Thăng Long 10,41
5 Dây điện đôi VCmd 2×40 Thăng Long 300/500V Thăng Long 20,92
6 Dây điện đôi VCmd 2×50 Thăng Long 300/500V Thăng Long 25,02

Bảng giá dây dẹp VCmo Thăng Long 300/500V loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmo 2×0.75 Thăng Long 300/500V Thăng Long 1.029
2 Dây điện đôi VCmo 2×1 Thăng Long 300/500V Thăng Long 1.223
3 Dây điện đôi VCmo 2×1.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 1.779
4 Dây điện đôi VCmo 2×2.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 2.699
5 Dây điện đôi VCmo 2×4 Thăng Long 300/500V Thăng Long 4.073
6 Dây điện đôi VCmo 2×6 Thăng Long 300/500V Thăng Long 5.699

Bảng giá dây cáp điện CV 7 sợi Thăng Long 0,6/1KV loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CV 1 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 5,59
2 Dây cáp điện CV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 7,69
3 Dây cáp điện CV 2 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 10,09
4 Dây cáp điện CV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 12,55
5 Dây cáp điện CV 4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 20,16
6 Dây cáp điện CV 6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 27,93
7 Dây cáp điện CV 8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 37.390
8 Dây cáp điện CV 10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 46.150
9 Dây cáp điện CV 16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 70.200
10 Dây cáp điện CV 25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 112.770
11 Dây cáp điện CV 35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 156.050
12 Dây cáp điện CV 50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 213.480
13 Dây cáp điện CV 70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 304.550
14 Dây cáp điện CV 95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 421.170
15 Dây cáp điện CV 120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 548.540
16 Dây cáp điện CV 150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 655.650
17 Dây cáp điện CV 185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 818.650
18 Dây cáp điện CV 200 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 906.180
19 Dây cáp điện CV 240 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.072.620
20 Dây cáp điện CV 300 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.345.480
21 Dây cáp điện CV 325 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.487.490
22 Dây cáp điện CV 400 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.732.120
23 Dây cáp điện CV 500 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.247.680

Bảng giá cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp Duplex DuCV 2×6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 58.670
2 Dây cáp Duplex DuCV 2×8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 78.710
3 Dây cáp Duplex DuCV 2×10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 100.090
4 Dây cáp Duplex DuCV 2×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 152.920
5 Dây cáp Duplex DuCV 2×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 237.550

Bảng giá cáp mềm tròn VCmt Thăng Long 300/500V loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp mềm tròn VCmt 0.75 Thăng Long 300/500V Thăng Long 10.920 14.740 18.910
2 Dây cáp mềm tròn VCmt 1.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 18.950 26.650 34.580
3 Dây cáp mềm tròn VCmt 2.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 30.200 42.090 54.430
4 Dây cáp mềm tròn VCmt 4 Thăng Long 300/500V Thăng Long 45.080 63.090 82.480
5 Dây cáp mềm tròn VCmt 6 Thăng Long 300/500V Thăng Long 66.760 95.670 124.440
6 Dây cáp mềm tròn VCmt 8 Thăng Long 300/500V Thăng Long 103.000 145.540 191.160
7 Dây cáp mềm tròn VCmt 10 Thăng Long 300/500V Thăng Long 118.700 173.700 225.840
8 Dây cáp mềm tròn VCmt 16 Thăng Long 300/500V Thăng Long 275.370 359.350
9 Dây cáp mềm tròn VCmt 25 Thăng Long 300/500V Thăng Long 413.060 542.660
10 Dây cáp mềm tròn VCmt 35 Thăng Long 300/500V Thăng Long 569.370 747.340

Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV loại công trình

Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 1 – 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện CXV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 10.980 29.500 37.750 47.300
2 Dây cáp điện CXV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 16.420 40.580 53.420 67.380
3 Dây cáp điện CXV 4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 23.360 57.700 77.200 99.010
4 Dây cáp điện CXV 6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 32.910 78.500 107.550 139.170
5 Dây cáp điện CXV 8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 43.450 99.860 138.330 179.490
6 Dây cáp điện CXV 10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 52.150 120.390 167.800 218.670
7 Dây cáp điện CXV 16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 78.220 179.930 253.410 329.340
8 Dây cáp điện CXV 25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 121.220 269.660 385.330 515.250
9 Dây cáp điện CXV 35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 166.100 361.970 520.800 697.730
10 Dây cáp điện CXV 50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 225.490 482.050 699.140 921.800
11 Dây cáp điện CXV 70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 319.620 673.800 985.330 1.338.320
12 Dây cáp điện CXV 95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 439.310 919.230 1.354.700 1.794.000
13 Dây cáp điện CXV 120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 572.940 1.758.430 2.345.010
14 Dây cáp điện CXV 150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 683.610 2.106.950 2.804.010
15 Dây cáp điện CXV 185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 851.280 2.627.770 3.494.490
16 Dây cáp điện CXV 200 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 943.000 3.433.990 4.572.950
17 Dây cáp điện CXV 240 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.113.530 4.296.760 5.723.750
18 Dây cáp điện CXV 300 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.395.140
19 Dây cáp điện CXV 325 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.540.100
20 Dây cáp điện CXV 400 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.787.360
21 Dây cáp điện CXV 500 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.285.820

Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV 3×2.5 + 1×1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 61.580
2 Dây cáp điện CXV 3×4 + 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 91.890
3 Dây cáp điện CXV 3×6 + 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 122.620
4 Dây cáp điện CXV 3×6 + 1×4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 129.780
5 Dây cáp điện CXV 3×8 + 1×4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 161.940
6 Dây cáp điện CXV 3×10 + 1×6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 199.150
7 Dây cáp điện CXV 3×16 + 1×10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 308.560
8 Dây cáp điện CXV 3×25 + 1×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 459.410
9 Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 593.450
10 Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 637.600
11 Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 819.930
12 Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 864.090
13 Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.150.850
14 Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.208.960
15 Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.579.330
16 Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.674.620
17 Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.097.630
18 Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.229.790
19 Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.507.950
20 Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.632.380
21 Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 3.080.070
22 Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 3.288.530
23 Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 4.131.570
24 Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 4.264.540
25 Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 4.443.930
26 Dây cáp điện CXV 3×300 + 1×150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 5.157.160
27 Dây cáp điện CXV 3×300 + 1×185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 5.176.490

Bảng giá dây cáp điện CVV Thăng Long 0,6/1KV loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện CVV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 25.380 33.470 42.820
2 Dây cáp điện CVV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 37.190 49.580 63.420
3 Dây cáp điện CVV 4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 53.850 72.650 95.340
4 Dây cáp điện CVV 6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 74.350 103.420 136.580
5 Dây cáp điện CVV 8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 100.420 138.740 179.060

Bảng giá cáp đồng trần C Thăng Long loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp đồng trần C 10 Thăng Long Thăng Long 45.870
2 Cáp đồng trần C 16 Thăng Long Thăng Long 70.200
3 Cáp đồng trần C 25 Thăng Long Thăng Long 109.760
4 Cáp đồng trần C 35 Thăng Long Thăng Long 154.020
5 Cáp đồng trần C 50 Thăng Long Thăng Long 222.390
6 Cáp đồng trần C 70 Thăng Long Thăng Long 307.650
7 Cáp đồng trần C 95 Thăng Long Thăng Long 426.800
8 Cáp đồng trần C 120 Thăng Long Thăng Long 548.070
9 Cáp đồng trần C 150 Thăng Long Thăng Long 671.320
10 Cáp đồng trần C 185 Thăng Long Thăng Long 835.690
11 Cáp đồng trần C 240 Thăng Long Thăng Long 1.084.940
12 Cáp đồng trần C 300 Thăng Long Thăng Long 1.312.750

Bảng giá cáp điện kế Muller Dk-CVV Thăng Long loại công trình

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×6 Thăng Long Thăng Long 77.560
2 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×8 Thăng Long Thăng Long 92.850
3 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×10 Thăng Long Thăng Long 119.260
4 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×16 Thăng Long Thăng Long 190.550
5 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 3×16 + 1×10 Thăng Long Thăng Long 318.380
6 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 3×25 + 1×16 Thăng Long Thăng Long 499.420

Xem bảng giá dây cáp điện Thăng Long cần lưu ý điều gì?

Khi tham khảo bảng giá, bạn nên lưu ý:

  • Chọn đúng loại cáp phù hợp nhu cầu sử dụng
  • Kiểm tra kỹ thông số kỹ thuật
  • So sánh giá giữa các nhà cung cấp
  • Xác nhận giá đã bao gồm VAT chưa
  • Kiểm tra nguồn gốc và chứng từ sản phẩm

Điều này giúp tránh mua nhầm sản phẩm không phù hợp hoặc kém chất lượng.

Dây cáp điện Thăng Long có tốt cho công trình tại Việt Nam?

Dây cáp điện Thăng Long phù hợp với phần lớn các công trình dân dụng và công nghiệp vừa tại Việt Nam. Với mức giá hợp lý và chất lượng ổn định, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu cơ bản về truyền tải điện.

Tuy nhiên, với các công trình lớn hoặc yêu cầu kỹ thuật cao, cần lựa chọn đúng dòng sản phẩm phù hợp để đảm bảo hiệu suất và độ an toàn.

Ứng dụng dây cáp điện Thăng Long hiện nay

Dây cáp điện Thăng Long được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Hệ thống điện nhà ở dân dụng
  • Chung cư, tòa nhà
  • Nhà xưởng, xí nghiệp
  • Hệ thống điện hạ thế
  • Công trình xây dựng vừa và nhỏ

Sự linh hoạt trong ứng dụng giúp sản phẩm được sử dụng phổ biến trên thị trường.

Nên mua dây cáp điện Thăng Long chính hãng ở đâu?

Để mua được sản phẩm chính hãng với giá tốt, khách hàng nên:

  • Chọn đại lý uy tín, có kinh nghiệm
  • Ưu tiên nhà phân phối cấp 1
  • Kiểm tra đầy đủ chứng từ
  • So sánh giá và chính sách chiết khấu

Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp giúp đảm bảo chất lượng và tiết kiệm chi phí.

Thành Đạt – Đơn vị phân phối dây cáp điện Thăng Long giá tốt toàn quốc

Thành Đạt là đơn vị chuyên cung cấp dây cáp điện Thăng Long với nhiều ưu điểm:

  • Giá cạnh tranh, chiết khấu cao
  • Cập nhật bảng giá nhanh chóng
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
  • Giao hàng toàn quốc
  • Cam kết sản phẩm chính hãng

Đây là đối tác đáng tin cậy cho các cá nhân, đại lý và nhà thầu công trình.

Top 10 câu hỏi thường gặp về bảng giá dây cáp điện Thăng Long

1. Giá dây cáp Thăng Long có rẻ hơn CADIVI không?

Thường rẻ hơn, phù hợp công trình tiết kiệm chi phí.

2. Có chiết khấu khi mua số lượng lớn không?

Có, tùy theo đơn hàng.

3. Chất lượng có đảm bảo không?

Đáp ứng tốt nhu cầu cơ bản nếu chọn đúng loại.

4. Có hàng giả không?

Có thể có, nên chọn nhà cung cấp uy tín.

5. Có hỗ trợ giao hàng không?

Có, nhiều đơn vị giao toàn quốc.

6. Có tư vấn chọn cáp không?

Có, đặc biệt với công trình lớn.

7. Bảng giá có bao gồm VAT không?

Cần xác nhận trước khi mua.

8. Có bảo hành không?

Có theo chính sách nhà sản xuất.

9. Thời gian giao hàng bao lâu?

Khoảng 1 đến 3 ngày.

10. Có dùng cho công trình lớn được không?

Có, nếu chọn đúng dòng phù hợp.

Tổng kết

Dây cáp điện Thăng Long là giải pháp phù hợp cho nhiều công trình nhờ giá thành hợp lý, chất lượng ổn định và khả năng ứng dụng rộng rãi. Việc cập nhật bảng giá mới nhất giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu thực tế.

Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung uy tín, giá tốt và hỗ trợ tận tâm, Thành Đạt là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi công trình trên toàn quốc.

Để lại một bình luận