Bảng giá dây cáp điện nhôm Thăng Long

Bảng giá dây cáp điện nhôm Thăng Long - Chiết khấu cao

Bảng Giá Dây Cáp Điện Nhôm Thăng Long Mới Nhất – Chiết Khấu Đại Lý Cực Tốt

Bạn đang tìm kiếm bảng giá dây cáp điện nhôm Thăng Long chính xác từ nhà máy để tối ưu chi phí cho công trình? Thành Đạt hiện là đại lý phân phối trực tiếp đầy đủ các dòng cáp nhôm vặn xoắn, cáp treo Thăng Long chính hãng với mức chiết khấu hấp dẫn nhất thị trường. Hãy cùng tra cứu báo giá chi tiết và hướng dẫn chọn tiết diện chuẩn kỹ thuật ngay dưới đây.

THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

Bảng giá dây cáp điện nhôm Thăng Long

Cập nhật bảng giá dây cáp điện nhôm Thăng Long mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá dây cáp nhôm Thăng Long mang tính tham khảo).

Bảng giá dây đơn nhôm VA Thăng Long

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
Màu xanh – đỏ Màu đen
1 Dây đơn nhôm VA 30/10 TT A Thăng Long Thăng Long 3,36 2,71
2 Dây đơn nhôm VA 30/10 A Thăng Long Thăng Long 4,10 3,43
3 Dây đơn nhôm VA 40/10 A Thăng Long Thăng Long 4,80 4,14

Bảng giá dây cáp điện AV Thăng Long nhôm bọc PVC 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
Tiêu chuẩn Loại TLC
1 Dây cáp điện AV 12 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 5.970
2 Dây cáp điện AV 16 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 7.130 6.650
3 Dây cáp điện AV 25 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 12.330 10.340
4 Dây cáp điện AV 35 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 16.850 13.510
5 Dây cáp điện AV 50 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 23.980 19.470
6 Dây cáp điện AV 70 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 33.160 27.200
7 Dây cáp điện AV 95 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 44.530 34.940
8 Dây cáp điện AV 120 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 55.490 45.900
9 Dây cáp điện AV 150 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 68.640 56.860
10 Dây cáp điện AV 185 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 87.680
11 Dây cáp điện AV 240 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 107.550
12 Dây cáp điện AV 300 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 137.000
13 Dây cáp điện AV 400 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 176.590
14 Dây cáp điện AV 500 Thăng Long 0,6/1kv Thăng Long 222.520

Bảng giá dây cáp Duplex DuAV Thăng Long 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Xám – đen
1 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×12 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 11.950 10.140
2 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×14 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 12.470
3 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 13.290 11.780
4 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 20.550 14.930
5 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 27.020 21.240
6 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 40.100
7 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 56.020

Bảng giá cáp nhôm xoắn LV-ABC Thăng Long 0,6/1KV

Cập nhật bảng giá cáp LV-ABC Thăng Long 0,6/1kV loại 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi:

Bảng giá cáp nhôm xoắn LV-ABC Thăng Long 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 10 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 12.060
2 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 16 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 17.270 25.910 34.530
3 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 25 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 25.280 37.950 50.560
4 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 35 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 33.230 49.850 66.450
5 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 50 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 45.080 67.610 90.150
6 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 70 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 62.680 94.020 125.360
7 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 95 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 83.570 125.360 167.140
8 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 120 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 109.600 164.400 219.200
9 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 150 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 130.150 195.230 260.300
10 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 185 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 171.250 256.880 342.500
11 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 240 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 219.200 328.800 438.400
12 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 300 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 293.180 440.800 587.730

Bảng giá cáp nhôm xoắn LV-ABC Thăng Long 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×16 + 1×10 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 31.920
2 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×25 + 1×16 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 46.580
3 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×35 + 1×16 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 58.610
4 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×50 + 1×25 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 80.260
5 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×70 + 1×35 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 110.640
6 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×95 + 1×50 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 147.890
7 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×120 + 1×70 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 195.750
8 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×150 + 1×70 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 226.580
9 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×185 + 1×95 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 298.660
10 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×240 + 1×120 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 383.600
11 Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3×300 + 1×150 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 505.880

Bảng giá cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 15.200 50.940 61.520 74.670
2 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 20.900 65.270 80.900 98.410
3 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 26.250 78.450 95.960 119.110
4 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 35.600 97.260 125.320 157.590
5 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 47.610 123.740 162.950 209.260
6 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 61.370 156.000 212.450 272.660
7 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 77.860 209.540 276.700 346.310
8 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 91.620 238.070 321.130 419.690
9 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 114.180 285.960 390.150 507.100
10 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 240 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 142.420 354.850 490.160 639.660
11 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 300 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 176.860 442.840 598.980 790.010
12 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 400 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 222.420
13 Dây cáp điện lực hạ thế AXV 500 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 279.150

Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện nhôm Thăng Long, bảng giá Thăng Long mới nhất hoặc toàn bộ bảng giá, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Dây cáp điện nhôm Thăng Long là gì?

Dây cáp điện nhôm Thăng Long là dòng sản phẩm cáp truyền tải điện năng chuyên dụng với ruột dẫn được làm bằng nhôm tinh khiết, kết hợp lớp vỏ bọc cách điện PVC hoặc XLPE bền bỉ. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt của Việt Nam (TCVN).

Do đặc tính của nhôm nhẹ hơn đồng và có giá thành nguyên liệu rẻ hơn rất nhiều, cáp nhôm Thăng Long là giải pháp tối ưu hàng đầu cho các hệ thống đường dây truyền tải điện trên không, điện nông nghiệp, hoặc các hệ thống cấp nguồn tạm thời cho công trường xây dựng nhằm tiết kiệm tối đa chi phí đầu tư ban đầu.

Ưu điểm vượt trội của dây cáp điện nhôm Thăng Long

Cáp điện nhôm Thăng Long luôn là sự lựa chọn ưu tiên của các nhà thầu và bà con nông dân nhờ sở hữu những ưu điểm thực tế vượt trội:

  • Tối ưu hóa chi phí đến mức kinh ngạc: So với cáp đồng cùng khả năng chịu tải, cáp nhôm Thăng Long có giá thành rẻ hơn rất nhiều, giúp cắt giảm từ 50% – 70% chi phí vật tư cho các tuyến đường dây dài.

  • Trọng lượng siêu nhẹ, dễ thi công: Nhôm có khối lượng riêng nhẹ hơn đồng gần 3 lần. Đặc tính này giúp việc kéo dây trên không giữa các cột điện trở nên dễ dàng hơn, giảm tải trọng lên hệ thống cột, hạn chế tối đa tình trạng võng dây, đứt dây.

  • Nhôm nguyên chất chất lượng cao: Ruột nhôm được xử lý cơ hóa đạt độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, hạn chế tối đa hiện tượng oxy hóa tại các điểm tiếp xúc nếu được thi công đúng kỹ thuật.

  • Lớp vỏ bọc bảo vệ tối ưu: Sử dụng nhựa cách điện chất lượng cao, chịu được tia cực tím (UV) và sự thay đổi khắc nghiệt của thời tiết ngoài trời, bảo vệ lõi nhôm bên trong không bị thấm nước.

Ứng dụng dây cáp điện nhôm Thăng Long

Dòng sản phẩm cáp nhôm Thăng Long được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục điện lộ thiên và các vùng dự án có khoảng cách truyền tải xa:

  • Đường dây truyền tải điện trên không: Dùng để kéo điện từ trạm biến áp tổng về các tủ phân nhánh, đường dây hạ thế nông thôn, đường chiếu sáng đường phố.

  • Điện nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản: Rất phổ biến trong việc kéo điện ra các cánh đồng bơm nước tưới tiêu, trang trại chăn nuôi, hoặc hệ thống quạt nước cho đầm tôm, ao cá.

  • Cấp nguồn tạm cho công trường: Các nhà thầu xây dựng thường chọn cáp nhôm để làm đường dây nguồn tạm thời cho máy móc thi công vì chi phí rẻ, dễ thu hồi và hạn chế được rủi ro bị mất trộm vật tư.

Hướng dẫn chọn tiết diện dây cáp nhôm Thăng Long phù hợp

Do độ dẫn điện của nhôm bằng khoảng 61% so với đồng, nên khi chọn cáp nhôm, bạn bắt buộc phải chọn tiết diện lớn hơn từ 1 đến 2 cấp so với cáp đồng để đảm bảo khả năng chịu tải và tránh sụt áp trên đường dây dài. Thành Đạt hướng dẫn bạn cách chọn cỡ cáp nhôm cơ bản:

Cho hệ thống chiếu sáng và phụ tải công suất nhỏ trên không

Với các tuyến đường dây dài kéo nổi phục vụ bóng đèn đường, hệ thống camera an ninh hoặc quạt công suất nhỏ, bạn nên sử dụng các dòng cáp nhôm vặn xoắn (cáp mạng nhôm) Thăng Long có tiết diện từ 16 mm2 đến 25 mm2.

Cho hệ thống bơm tưới nông nghiệp và nhà xưởng nhỏ

Để cấp nguồn ổn định cho các motor máy bơm nước từ 2HP – 5HP, máy sục khí đầm tôm hoặc hệ thống điện sinh hoạt cho các khu trang trại, cỡ dây cáp nhôm Thăng Long phù hợp nhất thường dao động từ 25 mm2 đến 35 mm2 hoặc 50 mm2 tùy thuộc vào độ dài quãng đường kéo dây.

Cho trục nguồn chính và phụ tải công nghiệp

Đối với đường dây tổng dẫn điện từ trạm biến áp vào nhà máy, các xưởng cơ khí lớn hoặc trục cáp nguồn chính cho toàn bộ công trường xây dựng, bạn cần sử dụng các dòng cáp nhôm chịu lực dẻo dai có tiết diện lớn từ 70 mm2, 95 mm2 đến 120 mm2 để hệ thống vận hành an toàn, không bị nóng dây.

Kinh nghiệm phân biệt dây cáp điện nhôm Thăng Long chính hãng và hàng nhái

Cáp nhôm có giá thành rẻ nhưng nếu mua phải hàng giả, hàng nhái gia công từ nhôm phế liệu pha tạp chất, hệ thống điện sẽ rất nhanh bị hỏng và phóng điện nguy hiểm. Thành Đạt mách bạn các bước kiểm tra nhanh:

Kiểm tra độ sáng lõi nhôm và độ dày vỏ cách điện

  • Lõi nhôm: Nhôm Thăng Long chính hãng có ruột dẫn làm từ các sợi nhôm dẻo bện chặt, màu trắng bạc sáng bóng, khi uốn gập có độ dẻo dai nhất định. Nhôm giả hoặc kém chất lượng thường có màu xám xỉn, giòn, rất dễ bị gãy vụn sau vài lần bẻ qua lại.

  • Vỏ cách điện: Vỏ nhựa của cáp chính hãng bọc rất chặt vào lõi nhôm, mặt cắt tròn đều, không bị lệch tâm. Trên thân dây in rõ ràng thông tin: CÁP ĐIỆN THĂNG LONG – Mã dây – Tiết diện mm2 – TCVN. Hàng nhái chữ in thường bị mờ, nhòe và lớp nhựa rất mỏng, dễ dùng tay không lột ra được.

Kiểm tra tem nhãn và quy cách đóng gói từ nhà sản xuất

Mỗi cuộn cáp nhôm Thăng Long chính hãng đều được quấn lô gỗ hoặc đóng gói thành cuộn chắc chắn, có bọc màng co bảo vệ. Trên sản phẩm luôn dán nhãn mác chính thức, ghi rõ tên công ty sản xuất, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và có dấu mác kiểm định rõ ràng. Dây cáp lậu thường đóng gói sơ sài, không có nhãn mác rõ ràng hoặc thông số mập mờ.

So sánh giá dây cáp điện nhôm Thăng Long và CADIVI

Việc so sánh giữa hai thương hiệu giúp bạn đưa ra quyết định đầu tư thông minh cho dự án của mình:

Tiêu chí Cáp điện nhôm CADIVI Cáp điện nhôm Thăng Long
Phân khúc Thương hiệu lớn toàn quốc, phân khúc cao cấp. Thương hiệu kinh tế, tối ưu cho phân khúc phổ thông.
Giá thành Giá thành cao hơn do định vị thương hiệu mạnh. Giá cực kỳ cạnh tranh, rẻ hơn đáng kể giúp tiết kiệm ngân sách lớn cho các tuyến dây dài.
Chất lượng Đạt đầy đủ tiêu chuẩn khắt khe cho các dự án điện lực nhà nước. Đạt chuẩn TCVN, độ bền cao, hoạt động cực kỳ ổn định trong môi trường dân dụng và nông nghiệp.
Lời khuyên từ Thành Đạt Phù hợp cho các công trình dự án lớn yêu cầu khắt khe về mặt chỉ định thương hiệu trong hồ sơ thầu. Là sự lựa chọn số 1 cho các công trình tư nhân, điện nông nghiệp, đầm tôm, trang trại, đường dây tạm công trường để thu hồi vốn nhanh nhất.

Mua dây cáp điện nhôm Thăng Long ở đâu giá tốt?

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp dây cáp điện nhôm Thăng Long chính hãng với mức chiết khấu tốt nhất, Thành Đạt chính là điểm đến tin cậy của bạn:

  • Chính sách chiết khấu đại lý hấp dẫn: Thành Đạt là đối tác phân phối trực tiếp, mang đến mức giá cạnh tranh nhất, tối ưu chi phí cho các nhà thầu và đại lý nhỏ lẻ.

  • Sẵn hàng số lượng lớn, đa dạng tiết diện: Từ cáp nhôm đơn, cáp nhôm vặn xoắn 2 lõi, 4 lõi (đầy đủ các cỡ từ Ax16 mm2 đến Ax120 mm2).

  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi: Giao hàng nhanh chóng bằng xe tải chuyên dụng tận chân công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo tiến độ thi công.

  • Tư vấn kỹ thuật chuẩn xác: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm của Thành Đạt luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán sụt áp và chọn đúng cỡ cáp nhôm phù hợp với chiều dài đường dây.

Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện nhôm Thăng Long tại Thành Đạt

1. Tại sao khi nối cáp nhôm Thăng Long vào aptomat hoặc dây đồng lại hay bị lỏng và sinh nhiệt?

Nhôm có đặc tính vật lý là “chảy dẻo” dưới áp lực co ngót và có hệ số giãn nở nhiệt khác biệt so với đồng. Khi đấu nối cáp nhôm vào các tiếp điểm bằng đồng hoặc cọc aptomat, bạn bắt buộc phải sử dụng đầu cốt chuyển đổi đồng nhôm (cosse Al-Cu) cùng mỡ bôi trơn chuyên dụng chống oxy hóa. Nếu nối trực tiếp, điểm tiếp xúc sẽ nhanh chóng bị oxy hóa, lỏng dần theo thời gian, gây ra hiện tượng mô-vê (sinh nhiệt lớn) và làm cháy hỏng thiết bị.

2. Cáp nhôm vặn xoắn Thăng Long có thể sử dụng để đi ngầm dưới lòng đất được không?

Thành Đạt khuyến nghị không nên. Các dòng cáp nhôm vặn xoắn trần hoặc cáp treo ngoài trời không được thiết kế vỏ bảo vệ chịu lực nén cơ học và chống thấm sâu. Nếu bắt buộc phải đi ngầm hệ thống cáp này, bạn cần phải luồn dây vào ống nhựa xoắn chịu lực chuyên dụng (ống HDPE) chống thấm nước. Về lâu dài, giải pháp tối ưu nhất vẫn là sử dụng dòng cáp nhôm ngầm chuyên dụng có lớp băng thép bảo vệ (DSTA nhôm).

3. Cáp nhôm Thăng Long Ax25 chịu tải được công suất khoảng bao nhiêu kW?

Trong điều kiện treo trên không thông thường, cáp nhôm Thăng Long tiết diện 25mm² có dòng tải an toàn khoảng 80A – 90A, tương đương với tổng công suất thiết bị khoảng 15kW – 17kW (đối với nguồn điện 1 pha). Tuy nhiên, nếu khoảng cách kéo dây từ cột nguồn vào nhà quá xa (trên 100 mét), bạn cần tính toán sụt áp và giảm tải công suất hoặc nâng tiết diện cáp để đảm bảo thiết bị cuối đường dây hoạt động ổn định.

4. Thành Đạt có hỗ trợ cắt lẻ cáp nhôm Thăng Long theo số mét yêu cầu của khách hàng không?

Có. Đối với các dòng cáp nhôm có tiết diện lớn hoặc cáp vặn xoắn chịu lực, Thành Đạt hỗ trợ dịch vụ cắt lẻ chính xác theo số mét thực tế trên bản vẽ thiết kế của bạn. Điều này giúp chủ đầu tư và nhà thầu tiết kiệm tối đa chi phí vật tư, tránh tình trạng phải mua nguyên cuộn lớn gây lãng phí tồn kho.

5. Sản phẩm cáp nhôm Thăng Long tại Thành Đạt có đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xưởng không?

Toàn bộ sản phẩm dây cáp điện nhôm Thăng Long do Thành Đạt phân phối đều cam kết chính hãng 100%. Khi giao hàng, chúng tôi luôn cung cấp đầy đủ chứng nhận xuất xưởng từ nhà máy và phiếu kiểm nghiệm chất lượng (CQ) đạt chuẩn quốc gia, hỗ trợ quá trình nghiệm thu kỹ thuật và bàn giao công trình của quý nhà thầu diễn ra suôn sẻ.


THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  

Để lại một bình luận