Bảng Giá Dây Cáp Điện Công Trình Thăng Long – Chiết Khấu Đại Lý Tốt Nhất
Bạn đang tìm kiếm bảng giá dây cáp điện công trình Thăng Long chính hãng để lên dự toán chi phí và tối ưu ngân sách cho dự án sắp tới? Thành Đạt hiện là đại lý cung cấp trực tiếp đầy đủ các dòng cáp đồng lực, cáp treo, cáp ngầm Thăng Long chuyên dụng cho công trình với mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn. Hãy cùng tra cứu báo giá và cẩm nang lựa chọn chuẩn kỹ thuật ngay dưới đây.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Bảng giá dây cáp điện công trình Thăng Long
Cập nhật bảng giá dây cáp điện công trình Thăng Long mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).
Bảng giá dây đơn mềm VCm Thăng Long 0,6/1KV loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn mềm VCm 0.35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.490 |
| 2 | Dây đơn mềm VCm 0.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 4.170 |
| 3 | Dây đơn mềm VCm 0.75 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 5.420 |
| 4 | Dây đơn mềm VCm 1 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 7.790 |
| 5 | Dây đơn mềm VCm 1.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 12.110 |
| 6 | Dây đơn mềm VCm 2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 18.730 |
| 7 | Dây đơn mềm VCm 4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 28.350 |
| 8 | Dây đơn mềm VCm 6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 39.340 |
| 9 | Dây đơn mềm VCm 8 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 51.870 |
| 10 | Dây đơn mềm VCm 10 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 75.340 |
| 11 | Dây đơn mềm VCm 16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 117.820 |
| 12 | Dây đơn mềm VCm 25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 165.370 |
| 13 | Dây đơn mềm VCm 35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 238.960 |
| 14 | Dây đơn mềm VCm 50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 351.530 |
| 15 | Dây đơn mềm VCm 70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 460.790 |
| 16 | Dây đơn mềm VCm 95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 584.500 |
| 17 | Dây đơn mềm VCm 120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | – |
Bảng giá dây điện đôi VCmd Thăng Long 300/500V loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đôi VCmd 2×16 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 5,74 |
| 2 | Dây điện đôi VCmd 2×24 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 8,1 |
| 3 | Dây điện đôi VCmd 2×30 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 15,46 |
| 4 | Dây điện đôi VCmd 2×32 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 10,41 |
| 5 | Dây điện đôi VCmd 2×40 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 20,92 |
| 6 | Dây điện đôi VCmd 2×50 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 25,02 |
Bảng giá dây dẹp VCmo Thăng Long 300/500V loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đôi VCmo 2×0.75 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 1.029 |
| 2 | Dây điện đôi VCmo 2×1 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 1.223 |
| 3 | Dây điện đôi VCmo 2×1.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 1.779 |
| 4 | Dây điện đôi VCmo 2×2.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 2.699 |
| 5 | Dây điện đôi VCmo 2×4 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 4.073 |
| 6 | Dây điện đôi VCmo 2×6 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 5.699 |
Bảng giá dây cáp điện CV 7 sợi Thăng Long 0,6/1KV loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CV 1 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 5,59 |
| 2 | Dây cáp điện CV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 7,69 |
| 3 | Dây cáp điện CV 2 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 10,09 |
| 4 | Dây cáp điện CV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 12,55 |
| 5 | Dây cáp điện CV 4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 20,16 |
| 6 | Dây cáp điện CV 6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 27,93 |
| 7 | Dây cáp điện CV 8 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 37.390 |
| 8 | Dây cáp điện CV 10 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 46.150 |
| 9 | Dây cáp điện CV 16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 70.200 |
| 10 | Dây cáp điện CV 25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 112.770 |
| 11 | Dây cáp điện CV 35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 156.050 |
| 12 | Dây cáp điện CV 50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 213.480 |
| 13 | Dây cáp điện CV 70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 304.550 |
| 14 | Dây cáp điện CV 95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 421.170 |
| 15 | Dây cáp điện CV 120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 548.540 |
| 16 | Dây cáp điện CV 150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 655.650 |
| 17 | Dây cáp điện CV 185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 818.650 |
| 18 | Dây cáp điện CV 200 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 906.180 |
| 19 | Dây cáp điện CV 240 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.072.620 |
| 20 | Dây cáp điện CV 300 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.345.480 |
| 21 | Dây cáp điện CV 325 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.487.490 |
| 22 | Dây cáp điện CV 400 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.732.120 |
| 23 | Dây cáp điện CV 500 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.247.680 |
Bảng giá cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp Duplex DuCV 2×6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 58.670 |
| 2 | Dây cáp Duplex DuCV 2×8 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 78.710 |
| 3 | Dây cáp Duplex DuCV 2×10 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 100.090 |
| 4 | Dây cáp Duplex DuCV 2×16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 152.920 |
| 5 | Dây cáp Duplex DuCV 2×25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 237.550 |
Bảng giá cáp mềm tròn VCmt Thăng Long 300/500V loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp mềm tròn VCmt 0.75 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 10.920 | 14.740 | 18.910 |
| 2 | Dây cáp mềm tròn VCmt 1.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 18.950 | 26.650 | 34.580 |
| 3 | Dây cáp mềm tròn VCmt 2.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 30.200 | 42.090 | 54.430 |
| 4 | Dây cáp mềm tròn VCmt 4 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 45.080 | 63.090 | 82.480 |
| 5 | Dây cáp mềm tròn VCmt 6 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 66.760 | 95.670 | 124.440 |
| 6 | Dây cáp mềm tròn VCmt 8 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 103.000 | 145.540 | 191.160 |
| 7 | Dây cáp mềm tròn VCmt 10 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 118.700 | 173.700 | 225.840 |
| 8 | Dây cáp mềm tròn VCmt 16 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | – | 275.370 | 359.350 |
| 9 | Dây cáp mềm tròn VCmt 25 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | – | 413.060 | 542.660 |
| 10 | Dây cáp mềm tròn VCmt 35 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | – | 569.370 | 747.340 |
Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV loại công trình
Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 1 – 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CXV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 10.980 | 29.500 | 37.750 | 47.300 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 16.420 | 40.580 | 53.420 | 67.380 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 23.360 | 57.700 | 77.200 | 99.010 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 32.910 | 78.500 | 107.550 | 139.170 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 8 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 43.450 | 99.860 | 138.330 | 179.490 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 10 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 52.150 | 120.390 | 167.800 | 218.670 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 78.220 | 179.930 | 253.410 | 329.340 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 121.220 | 269.660 | 385.330 | 515.250 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 166.100 | 361.970 | 520.800 | 697.730 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 225.490 | 482.050 | 699.140 | 921.800 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 319.620 | 673.800 | 985.330 | 1.338.320 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 439.310 | 919.230 | 1.354.700 | 1.794.000 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 572.940 | – | 1.758.430 | 2.345.010 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 683.610 | – | 2.106.950 | 2.804.010 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 851.280 | – | 2.627.770 | 3.494.490 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 200 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 943.000 | – | 3.433.990 | 4.572.950 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 240 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.113.530 | – | 4.296.760 | 5.723.750 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 300 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.395.140 | – | – | – |
| 19 | Dây cáp điện CXV 325 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.540.100 | – | – | – |
| 20 | Dây cáp điện CXV 400 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.787.360 | – | – | – |
| 21 | Dây cáp điện CXV 500 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.285.820 | – | – | – |
Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV 3×2.5 + 1×1.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 61.580 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 3×4 + 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 91.890 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 3×6 + 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 122.620 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 3×6 + 1×4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 129.780 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 3×8 + 1×4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 161.940 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 3×10 + 1×6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 199.150 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 3×16 + 1×10 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 308.560 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 3×25 + 1×16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 459.410 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 593.450 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 637.600 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 819.930 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 864.090 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.150.850 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.208.960 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.579.330 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.674.620 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.097.630 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.229.790 |
| 19 | Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.507.950 |
| 20 | Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.632.380 |
| 21 | Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 3.080.070 |
| 22 | Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 3.288.530 |
| 23 | Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 4.131.570 |
| 24 | Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 4.264.540 |
| 25 | Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 4.443.930 |
| 26 | Dây cáp điện CXV 3×300 + 1×150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 5.157.160 |
| 27 | Dây cáp điện CXV 3×300 + 1×185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 5.176.490 |
Bảng giá dây cáp điện CVV Thăng Long 0,6/1KV loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CVV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 25.380 | 33.470 | 42.820 |
| 2 | Dây cáp điện CVV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 37.190 | 49.580 | 63.420 |
| 3 | Dây cáp điện CVV 4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 53.850 | 72.650 | 95.340 |
| 4 | Dây cáp điện CVV 6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 74.350 | 103.420 | 136.580 |
| 5 | Dây cáp điện CVV 8 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 100.420 | 138.740 | 179.060 |
Bảng giá cáp đồng trần C Thăng Long loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp đồng trần C 10 Thăng Long | Thăng Long | 45.870 |
| 2 | Cáp đồng trần C 16 Thăng Long | Thăng Long | 70.200 |
| 3 | Cáp đồng trần C 25 Thăng Long | Thăng Long | 109.760 |
| 4 | Cáp đồng trần C 35 Thăng Long | Thăng Long | 154.020 |
| 5 | Cáp đồng trần C 50 Thăng Long | Thăng Long | 222.390 |
| 6 | Cáp đồng trần C 70 Thăng Long | Thăng Long | 307.650 |
| 7 | Cáp đồng trần C 95 Thăng Long | Thăng Long | 426.800 |
| 8 | Cáp đồng trần C 120 Thăng Long | Thăng Long | 548.070 |
| 9 | Cáp đồng trần C 150 Thăng Long | Thăng Long | 671.320 |
| 10 | Cáp đồng trần C 185 Thăng Long | Thăng Long | 835.690 |
| 11 | Cáp đồng trần C 240 Thăng Long | Thăng Long | 1.084.940 |
| 12 | Cáp đồng trần C 300 Thăng Long | Thăng Long | 1.312.750 |
Bảng giá cáp điện kế Muller Dk-CVV Thăng Long loại công trình
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×6 Thăng Long | Thăng Long | 77.560 |
| 2 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×8 Thăng Long | Thăng Long | 92.850 |
| 3 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×10 Thăng Long | Thăng Long | 119.260 |
| 4 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×16 Thăng Long | Thăng Long | 190.550 |
| 5 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 3×16 + 1×10 Thăng Long | Thăng Long | 318.380 |
| 6 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 3×25 + 1×16 Thăng Long | Thăng Long | 499.420 |
Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện công trình Thăng Long, bảng giá Thăng Long mới nhất hoặc toàn bộ bảng giá, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Dây cáp điện công trình Thăng Long là gì?
Dây cáp điện công trình Thăng Long là dòng sản phẩm cáp điện hạ thế chuyên dụng, được thiết kế để chịu tải cho các hệ thống cấp nguồn động lực trung tâm, các tòa nhà, nhà xưởng và các dự án hạ tầng cơ điện. Sản phẩm bao gồm các loại cáp đồng, cáp nhôm từ 1 lõi đến 4 lõi, cách điện PVC hoặc XLPE và có thể có thêm lớp giáp bảo vệ chống va đập cơ học.
Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao và kiểm định nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), cáp công trình Thăng Long là giải pháp vật tư đáng tin cậy, giúp đảm bảo tính dẫn điện an toàn, liên tục cho toàn bộ hệ thống điện dự án.
Ưu điểm vượt trội của dây cáp điện công trình Thăng Long
Đối với các nhà thầu thi công cơ điện (M&E), dòng cáp công trình Thăng Long sở hữu những lợi thế cạnh tranh vô cùng thực tế:
-
Khả năng chịu tải dẻo dai, liên tục: Sử dụng nguyên liệu đồng và nhôm tinh khiết dòng điện cao, kết hợp lớp cách điện XLPE tiên tiến giúp cáp chịu được nhiệt độ ruột dẫn lên đến 90°C, ngăn ngừa tối đa sự cố quá tải sinh nhiệt.
-
Kết cấu bảo vệ tối ưu cho môi trường dự án: Lớp vỏ bọc bên ngoài dày dặn, chịu được lực nén, lực kéo căng và các va đập cơ học thường xuyên xảy ra trong quá trình kéo cáp tại công trường.
-
Giá thành kinh tế, tăng tỷ lệ trúng thầu: Với mức giá cạnh tranh hơn đáng kể so với các thương hiệu ngoại nhập hoặc phân khúc quá cao cấp, Thăng Long giúp các nhà thầu tối ưu hóa chi phí vật tư, nâng cao biên lợi nhuận cho dự án.
-
Hồ sơ kỹ thuật đầy đủ: Sản phẩm có đầy đủ chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, hỗ trợ các kỹ sư dễ dàng hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu công trình với chủ đầu tư và đơn vị giám sát.
Ứng dụng dây cáp điện công trình Thăng Long
Sản phẩm được thiết kế chuyên biệt để ứng dụng cho các hạng mục cơ điện nặng và hạ tầng kỹ thuật:
-
Hệ thống điện trục chính (Busway/Feeder): Dùng làm cáp nguồn dẫn từ máy biến áp tổng về tủ điện phân phối chính (MSB) của các nhà máy, tòa nhà chung cư hoặc trung tâm thương mại.
-
Cấp nguồn cho động cơ, máy móc công nghiệp: Kéo dây cho các hệ thống thang máy, máy bơm phòng cháy chữa cháy (PCCC), quạt thông gió công suất lớn và các dây chuyền sản xuất.
-
Hệ thống chiếu sáng hạ tầng công cộng: Đi dây cho mạng lưới đèn đường đô thị, đèn chiếu sáng cảnh quan công viên, khu đô thị mới.
Hướng dẫn chọn tiết diện dây cáp công trình Thăng Long phù hợp
Để hệ thống điện công trình vận hành an toàn và không bị sụt áp, việc tính toán tiết diện dựa trên dòng tải (Ampe) và khoảng cách đi dây là bắt buộc. Thành Đạt gợi ý hướng dẫn chọn cơ bản cho các hạng mục:
Cho mạch điều khiển và chiếu sáng công trình
Hệ thống đèn chiếu sáng nhà xưởng, mạch tín hiệu camera, tín hiệu tủ điều khiển thường dùng cáp đồng công trình cỡ nhỏ hoặc trung bình, tiết diện phù hợp từ 1.5 mm2 đến 4.0 mm2.
Cho hệ thống động cơ phân nhánh và tủ điện tầng
Đối với các thiết bị máy móc công nghiệp nhẹ, hệ thống điều hòa trung tâm hoặc đường cáp dẫn đến các tủ điện phân phối tầng (DB), cỡ cáp đồng 3 pha hoặc 1 pha Thăng Long thường được dùng nhiều nhất là từ 6.0 mm2, 10 mm2, 16 mm2 đến 25 mm2.
Cho trục cáp nguồn tổng động lực
Để gánh toàn bộ tải điện cho một phân xưởng sản xuất hoặc trục đứng của một tòa nhà, các kỹ sư bắt buộc phải tính toán sử dụng các dòng cáp treo hoặc cáp ngầm Thăng Long tiết diện lớn từ 35 mm2, 50 mm2, 70 mm2 cho đến 95 mm2, 120 mm2.
Kinh nghiệm phân biệt dây cáp điện công trình Thăng Long chính hãng và hàng nhái
Cá biệt ở các công trình, việc sử dụng phải cáp điện giả, thiếu tiết diện sẽ dẫn đến hậu quả khôn lường như cháy nổ, không thể nghiệm thu và phải dỡ bỏ toàn bộ hệ thống điện. Thành Đạt hướng dẫn bạn cách đồng kiểm tại công trường:
Kiểm tra cấu trúc vỏ bảo vệ và lõi dẫn điện
-
Lõi dẫn điện: Sợi đồng hoặc nhôm chính hãng Thăng Long được bện nén tròn đều (ruột dẫn cấp 2), bề mặt láng bóng, không có tạp chất hay vết rỗ. Cáp giả lõi dẫn thường bị xỉn màu, giòn và đường kính lõi nhỏ hơn so với thông số in trên vỏ.
-
Lớp vỏ nhựa: Cáp công trình thật có các lớp cách điện (nhựa trong PVC/XLPE) và lớp vỏ bọc ngoài tách biệt rõ ràng, nhựa dai, bám chặt, mặt cắt không bị lệch tâm. Chữ in nổi hoặc in chìm trên thân cáp sắc nét, ghi rõ tiêu chuẩn áp dụng (ví dụ: TCVN 5935 / IEC 60502-1).
Kiểm tra hồ sơ CO, CQ và tem chống hàng giả đi kèm lô hàng
Mỗi lô cáp công trình Thăng Long khi xuất xưởng giao đến dự án phải có nhãn mác niêm phong nguyên vẹn trên lô gỗ hoặc cuộn cáp. Trên nhãn ghi rõ số lô, ngày kiểm định. Đặc biệt, nhà thầu nên yêu cầu đơn vị phân phối cung cấp đầy đủ Chứng nhận chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao đóng dấu đỏ của nhà máy để đối chiếu mã số lô hàng.
So sánh giá dây cáp điện công trình Thăng Long và CADIVI
Bảng so sánh dưới đây giúp các chủ đầu tư và nhà thầu có phương án chọn vật tư tối ưu nhất cho bài toán kinh tế:
| Tiêu chí | Cáp công trình CADIVI | Cáp công trình Thăng Long |
| Định vị phân khúc | Thương hiệu quốc gia cao cấp, giá thành cao. | Thương hiệu nội địa uy tín, phân khúc kinh tế tối ưu. |
| Giá thành | Chi phí đầu tư cao, mức chiết khấu phụ thuộc lớn vào khối lượng khổng lồ. | Giá thành cực tốt, chiết khấu hấp dẫn, giúp tiết kiệm từ 15% – 30% tổng chi phí vật tư cáp. |
| Nghiệm thu dự án | Dễ dàng đạt thông qua mọi hồ sơ thầu khắt khe nhất. | Đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn TCVN, nghiệm thu nhanh chóng cho các công trình tư nhân, nhà xưởng. |
| Lời khuyên từ Thành Đạt | Ưu tiên cho các dự án vốn ngân sách, công trình trọng điểm yêu cầu chỉ định đích danh thương hiệu top 1. | Lựa chọn hoàn hảo cho nhà xưởng tư nhân, tòa nhà văn phòng tầm trung, hệ thống điện nhà máy, giúp chủ đầu tư thu hồi vốn nhanh hơn. |
Mua dây cáp điện công trình Thăng Long ở đâu giá tốt?
Thành Đạt tự hào là đối tác phân phối uy tín các dòng dây cáp điện công trình Thăng Long chính hãng cho hàng trăm dự án tại TP.HCM và các tỉnh phía Nam:
-
Chính sách giá đại lý tối ưu: Cam kết mức chiết khấu tốt nhất thị trường, hỗ trợ giá đặc biệt cho các đơn hàng chạy dự án, đấu thầu.
-
Cung cấp đầy đủ chứng từ nghiệm thu: Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng, phiếu kiểm nghiệm chất lượng (CQ) theo từng lô hàng giao.
-
Hỗ trợ giao hàng bằng xe cẩu, xe tải chuyên dụng: Giao cáp nguyên lô gỗ hoặc cuộn lớn tận chân công trình tại Tân Phú, TP.HCM và các tỉnh lân cận, hỗ trợ hạ hàng an toàn.
-
Hỗ trợ cắt lẻ theo bảng khối lượng bóc tách: Giúp nhà thầu tiết kiệm vật tư, tránh tình trạng dư thừa cáp đoạn ngắn gây lãng phí ngân sách.
Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện công trình Thăng Long tại Thành Đạt
1. Cáp công trình Thăng Long sử dụng lớp cách điện XLPE có điểm gì vượt trội so với cách điện PVC thông thường?
Vật liệu nhựa XLPE (Polyethylene liên kết chéo) sở hữu cấu trúc phân tử bền vững, mang lại khả năng chịu nhiệt và độ bền cơ học vượt trội hơn nhựa PVC. Cáp công trình cách điện XLPE Thăng Long cho phép ruột dẫn vận hành ở nhiệt độ tối đa lên đến 90°C (trong khi PVC chỉ là 70°C) và chịu được nhiệt độ ngắn mạch tức thời lên tới 250°C. Điều này giúp hệ thống cáp trục chính chịu tải cực tốt, khó bị nóng chảy hay chập cháy khi hệ thống vận hành liên tục ở công suất cao.
2. Khi nào công trình bắt buộc phải sử dụng dòng cáp ngầm có giáp bảo vệ (DATA/DSTA) của Thăng Long?
Bạn bắt buộc phải dùng cáp ngầm có giáp bảo vệ khi tuyến cáp được chôn trực tiếp dưới lòng đất, chạy băng qua đường giao thông nội bộ hoặc những khu vực có phương tiện vận tải nặng qua lại thường xuyên. Lớp giáp băng thép (DSTA) hoặc sợi thép của cáp ngầm Thăng Long đóng vai trò như một lớp áo giáp kiên cố, bảo vệ lõi cáp không bị dập, móp trước các lực nén cơ học từ đất đá đè nén hoặc rủi ro bị vật sắc nhọn đâm xuyên trong các hoạt động đào cuốc mặt bằng sau này.
3. Làm sao để hạn chế tối đa hiện tượng sụt áp cuối đường dây khi kéo cáp công trình Thăng Long đi khoảng cách quá xa?
Khi khoảng cách truyền tải từ nguồn đến phụ tải vượt quá 100 mét, hiện tượng sụt áp cuối đường dây sẽ xảy ra rất rõ rệt làm ảnh hưởng đến hiệu suất của máy móc. Để xử lý triệt để vấn đề này, các kỹ sư tại Thành Đạt khuyên bạn nên chủ động nâng tiết diện cáp lên từ 1 đến 2 cấp so với tính toán lý thuyết dòng tải cơ bản, hoặc tính toán bố trí lại vị trí đặt tủ điện phân phối tổng nằm gần trung tâm của các phụ tải nhất có thể.
4. Các dòng cáp điện công trình Thăng Long có đáp ứng được tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy (PCCC) không?
Dòng cáp công trình tiêu chuẩn của Thăng Long có khả năng chậm cháy nhẹ nhờ lớp vỏ nhựa PVC chất lượng cao. Tuy nhiên, nếu hạng mục thi công của bạn yêu cầu khắt khe về an toàn cho hệ thống khẩn cấp (như cáp cấp nguồn cho bơm bù áp PCCC, thang máy thoát hiểm, hệ thống hút khói tòa nhà), công trình bắt buộc phải dùng cáp chống cháy chuyên dụng (Fire Resistant – có băng mica). Quý khách hãy liên hệ ngay với Thành Đạt để được tư vấn chính xác dòng sản phẩm phù hợp với bản vẽ thiết kế.
5. Tiến độ giao hàng cáp công trình tại Thành Đạt thường mất bao lâu sau khi hoàn tất đặt hàng?
Đối với các quy cách cáp công trình phổ thông luôn có sẵn tại kho Thành Đạt, chúng tôi hỗ trợ điều xe tải giao hàng hỏa tốc tận chân công trình trong vòng 2 giờ đến 4 giờ tại khu vực TP.HCM. Đối với các dòng cáp có tiết diện quá lớn, cáp trung thế hoặc cáp phải đặt sản xuất riêng theo yêu cầu thông số kỹ thuật của bản vẽ, thời gian cấp hàng sẽ dao động từ 3 đến 7 ngày làm việc tùy thuộc vào tiến độ vận hành thực tế của nhà máy.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

