Bảng giá dây cáp điện công trình Thăng Long

Bảng giá dây cáp điện công trình Thăng Long

Bảng Giá Dây Cáp Điện Công Trình Thăng Long – Chiết Khấu Đại Lý Tốt Nhất

Bạn đang tìm kiếm bảng giá dây cáp điện công trình Thăng Long chính hãng để lên dự toán chi phí và tối ưu ngân sách cho dự án sắp tới? Thành Đạt hiện là đại lý cung cấp trực tiếp đầy đủ các dòng cáp đồng lực, cáp treo, cáp ngầm Thăng Long chuyên dụng cho công trình với mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn. Hãy cùng tra cứu báo giá và cẩm nang lựa chọn chuẩn kỹ thuật ngay dưới đây.

Table of Contents

THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

Bảng giá dây cáp điện công trình Thăng Long

Cập nhật bảng giá dây cáp điện công trình Thăng Long mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).

Bảng giá dây đơn mềm VCm Thăng Long 0,6/1KV loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây đơn mềm VCm 0.35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.490
2 Dây đơn mềm VCm 0.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 4.170
3 Dây đơn mềm VCm 0.75 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 5.420
4 Dây đơn mềm VCm 1 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 7.790
5 Dây đơn mềm VCm 1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 12.110
6 Dây đơn mềm VCm 2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 18.730
7 Dây đơn mềm VCm 4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 28.350
8 Dây đơn mềm VCm 6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 39.340
9 Dây đơn mềm VCm 8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 51.870
10 Dây đơn mềm VCm 10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 75.340
11 Dây đơn mềm VCm 16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 117.820
12 Dây đơn mềm VCm 25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 165.370
13 Dây đơn mềm VCm 35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 238.960
14 Dây đơn mềm VCm 50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 351.530
15 Dây đơn mềm VCm 70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 460.790
16 Dây đơn mềm VCm 95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 584.500
17 Dây đơn mềm VCm 120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long

Bảng giá dây điện đôi VCmd Thăng Long 300/500V loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmd 2×16 Thăng Long 300/500V Thăng Long 5,74
2 Dây điện đôi VCmd 2×24 Thăng Long 300/500V Thăng Long 8,1
3 Dây điện đôi VCmd 2×30 Thăng Long 300/500V Thăng Long 15,46
4 Dây điện đôi VCmd 2×32 Thăng Long 300/500V Thăng Long 10,41
5 Dây điện đôi VCmd 2×40 Thăng Long 300/500V Thăng Long 20,92
6 Dây điện đôi VCmd 2×50 Thăng Long 300/500V Thăng Long 25,02

Bảng giá dây dẹp VCmo Thăng Long 300/500V loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmo 2×0.75 Thăng Long 300/500V Thăng Long 1.029
2 Dây điện đôi VCmo 2×1 Thăng Long 300/500V Thăng Long 1.223
3 Dây điện đôi VCmo 2×1.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 1.779
4 Dây điện đôi VCmo 2×2.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 2.699
5 Dây điện đôi VCmo 2×4 Thăng Long 300/500V Thăng Long 4.073
6 Dây điện đôi VCmo 2×6 Thăng Long 300/500V Thăng Long 5.699

Bảng giá dây cáp điện CV 7 sợi Thăng Long 0,6/1KV loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CV 1 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 5,59
2 Dây cáp điện CV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 7,69
3 Dây cáp điện CV 2 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 10,09
4 Dây cáp điện CV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 12,55
5 Dây cáp điện CV 4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 20,16
6 Dây cáp điện CV 6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 27,93
7 Dây cáp điện CV 8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 37.390
8 Dây cáp điện CV 10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 46.150
9 Dây cáp điện CV 16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 70.200
10 Dây cáp điện CV 25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 112.770
11 Dây cáp điện CV 35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 156.050
12 Dây cáp điện CV 50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 213.480
13 Dây cáp điện CV 70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 304.550
14 Dây cáp điện CV 95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 421.170
15 Dây cáp điện CV 120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 548.540
16 Dây cáp điện CV 150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 655.650
17 Dây cáp điện CV 185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 818.650
18 Dây cáp điện CV 200 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 906.180
19 Dây cáp điện CV 240 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.072.620
20 Dây cáp điện CV 300 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.345.480
21 Dây cáp điện CV 325 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.487.490
22 Dây cáp điện CV 400 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.732.120
23 Dây cáp điện CV 500 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.247.680

Bảng giá cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp Duplex DuCV 2×6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 58.670
2 Dây cáp Duplex DuCV 2×8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 78.710
3 Dây cáp Duplex DuCV 2×10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 100.090
4 Dây cáp Duplex DuCV 2×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 152.920
5 Dây cáp Duplex DuCV 2×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 237.550

Bảng giá cáp mềm tròn VCmt Thăng Long 300/500V loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp mềm tròn VCmt 0.75 Thăng Long 300/500V Thăng Long 10.920 14.740 18.910
2 Dây cáp mềm tròn VCmt 1.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 18.950 26.650 34.580
3 Dây cáp mềm tròn VCmt 2.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 30.200 42.090 54.430
4 Dây cáp mềm tròn VCmt 4 Thăng Long 300/500V Thăng Long 45.080 63.090 82.480
5 Dây cáp mềm tròn VCmt 6 Thăng Long 300/500V Thăng Long 66.760 95.670 124.440
6 Dây cáp mềm tròn VCmt 8 Thăng Long 300/500V Thăng Long 103.000 145.540 191.160
7 Dây cáp mềm tròn VCmt 10 Thăng Long 300/500V Thăng Long 118.700 173.700 225.840
8 Dây cáp mềm tròn VCmt 16 Thăng Long 300/500V Thăng Long 275.370 359.350
9 Dây cáp mềm tròn VCmt 25 Thăng Long 300/500V Thăng Long 413.060 542.660
10 Dây cáp mềm tròn VCmt 35 Thăng Long 300/500V Thăng Long 569.370 747.340

Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV loại công trình

Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 1 – 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện CXV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 10.980 29.500 37.750 47.300
2 Dây cáp điện CXV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 16.420 40.580 53.420 67.380
3 Dây cáp điện CXV 4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 23.360 57.700 77.200 99.010
4 Dây cáp điện CXV 6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 32.910 78.500 107.550 139.170
5 Dây cáp điện CXV 8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 43.450 99.860 138.330 179.490
6 Dây cáp điện CXV 10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 52.150 120.390 167.800 218.670
7 Dây cáp điện CXV 16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 78.220 179.930 253.410 329.340
8 Dây cáp điện CXV 25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 121.220 269.660 385.330 515.250
9 Dây cáp điện CXV 35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 166.100 361.970 520.800 697.730
10 Dây cáp điện CXV 50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 225.490 482.050 699.140 921.800
11 Dây cáp điện CXV 70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 319.620 673.800 985.330 1.338.320
12 Dây cáp điện CXV 95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 439.310 919.230 1.354.700 1.794.000
13 Dây cáp điện CXV 120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 572.940 1.758.430 2.345.010
14 Dây cáp điện CXV 150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 683.610 2.106.950 2.804.010
15 Dây cáp điện CXV 185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 851.280 2.627.770 3.494.490
16 Dây cáp điện CXV 200 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 943.000 3.433.990 4.572.950
17 Dây cáp điện CXV 240 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.113.530 4.296.760 5.723.750
18 Dây cáp điện CXV 300 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.395.140
19 Dây cáp điện CXV 325 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.540.100
20 Dây cáp điện CXV 400 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.787.360
21 Dây cáp điện CXV 500 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.285.820

Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV 3×2.5 + 1×1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 61.580
2 Dây cáp điện CXV 3×4 + 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 91.890
3 Dây cáp điện CXV 3×6 + 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 122.620
4 Dây cáp điện CXV 3×6 + 1×4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 129.780
5 Dây cáp điện CXV 3×8 + 1×4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 161.940
6 Dây cáp điện CXV 3×10 + 1×6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 199.150
7 Dây cáp điện CXV 3×16 + 1×10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 308.560
8 Dây cáp điện CXV 3×25 + 1×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 459.410
9 Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 593.450
10 Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 637.600
11 Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 819.930
12 Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 864.090
13 Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.150.850
14 Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.208.960
15 Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.579.330
16 Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.674.620
17 Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.097.630
18 Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.229.790
19 Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.507.950
20 Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.632.380
21 Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 3.080.070
22 Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 3.288.530
23 Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 4.131.570
24 Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 4.264.540
25 Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 4.443.930
26 Dây cáp điện CXV 3×300 + 1×150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 5.157.160
27 Dây cáp điện CXV 3×300 + 1×185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 5.176.490

Bảng giá dây cáp điện CVV Thăng Long 0,6/1KV loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện CVV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 25.380 33.470 42.820
2 Dây cáp điện CVV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 37.190 49.580 63.420
3 Dây cáp điện CVV 4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 53.850 72.650 95.340
4 Dây cáp điện CVV 6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 74.350 103.420 136.580
5 Dây cáp điện CVV 8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 100.420 138.740 179.060

Bảng giá cáp đồng trần C Thăng Long loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp đồng trần C 10 Thăng Long Thăng Long 45.870
2 Cáp đồng trần C 16 Thăng Long Thăng Long 70.200
3 Cáp đồng trần C 25 Thăng Long Thăng Long 109.760
4 Cáp đồng trần C 35 Thăng Long Thăng Long 154.020
5 Cáp đồng trần C 50 Thăng Long Thăng Long 222.390
6 Cáp đồng trần C 70 Thăng Long Thăng Long 307.650
7 Cáp đồng trần C 95 Thăng Long Thăng Long 426.800
8 Cáp đồng trần C 120 Thăng Long Thăng Long 548.070
9 Cáp đồng trần C 150 Thăng Long Thăng Long 671.320
10 Cáp đồng trần C 185 Thăng Long Thăng Long 835.690
11 Cáp đồng trần C 240 Thăng Long Thăng Long 1.084.940
12 Cáp đồng trần C 300 Thăng Long Thăng Long 1.312.750

Bảng giá cáp điện kế Muller Dk-CVV Thăng Long loại công trình

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×6 Thăng Long Thăng Long 77.560
2 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×8 Thăng Long Thăng Long 92.850
3 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×10 Thăng Long Thăng Long 119.260
4 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×16 Thăng Long Thăng Long 190.550
5 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 3×16 + 1×10 Thăng Long Thăng Long 318.380
6 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 3×25 + 1×16 Thăng Long Thăng Long 499.420

Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện công trình Thăng Long, bảng giá Thăng Long mới nhất hoặc toàn bộ bảng giá, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Dây cáp điện công trình Thăng Long là gì?

Dây cáp điện công trình Thăng Long là dòng sản phẩm cáp điện hạ thế chuyên dụng, được thiết kế để chịu tải cho các hệ thống cấp nguồn động lực trung tâm, các tòa nhà, nhà xưởng và các dự án hạ tầng cơ điện. Sản phẩm bao gồm các loại cáp đồng, cáp nhôm từ 1 lõi đến 4 lõi, cách điện PVC hoặc XLPE và có thể có thêm lớp giáp bảo vệ chống va đập cơ học.

Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao và kiểm định nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), cáp công trình Thăng Long là giải pháp vật tư đáng tin cậy, giúp đảm bảo tính dẫn điện an toàn, liên tục cho toàn bộ hệ thống điện dự án.

Ưu điểm vượt trội của dây cáp điện công trình Thăng Long

Đối với các nhà thầu thi công cơ điện (M&E), dòng cáp công trình Thăng Long sở hữu những lợi thế cạnh tranh vô cùng thực tế:

  • Khả năng chịu tải dẻo dai, liên tục: Sử dụng nguyên liệu đồng và nhôm tinh khiết dòng điện cao, kết hợp lớp cách điện XLPE tiên tiến giúp cáp chịu được nhiệt độ ruột dẫn lên đến 90°C, ngăn ngừa tối đa sự cố quá tải sinh nhiệt.

  • Kết cấu bảo vệ tối ưu cho môi trường dự án: Lớp vỏ bọc bên ngoài dày dặn, chịu được lực nén, lực kéo căng và các va đập cơ học thường xuyên xảy ra trong quá trình kéo cáp tại công trường.

  • Giá thành kinh tế, tăng tỷ lệ trúng thầu: Với mức giá cạnh tranh hơn đáng kể so với các thương hiệu ngoại nhập hoặc phân khúc quá cao cấp, Thăng Long giúp các nhà thầu tối ưu hóa chi phí vật tư, nâng cao biên lợi nhuận cho dự án.

  • Hồ sơ kỹ thuật đầy đủ: Sản phẩm có đầy đủ chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, hỗ trợ các kỹ sư dễ dàng hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu công trình với chủ đầu tư và đơn vị giám sát.

Ứng dụng dây cáp điện công trình Thăng Long

Sản phẩm được thiết kế chuyên biệt để ứng dụng cho các hạng mục cơ điện nặng và hạ tầng kỹ thuật:

  • Hệ thống điện trục chính (Busway/Feeder): Dùng làm cáp nguồn dẫn từ máy biến áp tổng về tủ điện phân phối chính (MSB) của các nhà máy, tòa nhà chung cư hoặc trung tâm thương mại.

  • Cấp nguồn cho động cơ, máy móc công nghiệp: Kéo dây cho các hệ thống thang máy, máy bơm phòng cháy chữa cháy (PCCC), quạt thông gió công suất lớn và các dây chuyền sản xuất.

  • Hệ thống chiếu sáng hạ tầng công cộng: Đi dây cho mạng lưới đèn đường đô thị, đèn chiếu sáng cảnh quan công viên, khu đô thị mới.

Hướng dẫn chọn tiết diện dây cáp công trình Thăng Long phù hợp

Để hệ thống điện công trình vận hành an toàn và không bị sụt áp, việc tính toán tiết diện dựa trên dòng tải (Ampe) và khoảng cách đi dây là bắt buộc. Thành Đạt gợi ý hướng dẫn chọn cơ bản cho các hạng mục:

Cho mạch điều khiển và chiếu sáng công trình

Hệ thống đèn chiếu sáng nhà xưởng, mạch tín hiệu camera, tín hiệu tủ điều khiển thường dùng cáp đồng công trình cỡ nhỏ hoặc trung bình, tiết diện phù hợp từ 1.5 mm2 đến 4.0 mm2.

Cho hệ thống động cơ phân nhánh và tủ điện tầng

Đối với các thiết bị máy móc công nghiệp nhẹ, hệ thống điều hòa trung tâm hoặc đường cáp dẫn đến các tủ điện phân phối tầng (DB), cỡ cáp đồng 3 pha hoặc 1 pha Thăng Long thường được dùng nhiều nhất là từ 6.0 mm2, 10 mm2, 16 mm2 đến 25 mm2.

Cho trục cáp nguồn tổng động lực

Để gánh toàn bộ tải điện cho một phân xưởng sản xuất hoặc trục đứng của một tòa nhà, các kỹ sư bắt buộc phải tính toán sử dụng các dòng cáp treo hoặc cáp ngầm Thăng Long tiết diện lớn từ 35 mm2, 50 mm2, 70 mm2 cho đến 95 mm2, 120 mm2.

Kinh nghiệm phân biệt dây cáp điện công trình Thăng Long chính hãng và hàng nhái

Cá biệt ở các công trình, việc sử dụng phải cáp điện giả, thiếu tiết diện sẽ dẫn đến hậu quả khôn lường như cháy nổ, không thể nghiệm thu và phải dỡ bỏ toàn bộ hệ thống điện. Thành Đạt hướng dẫn bạn cách đồng kiểm tại công trường:

Kiểm tra cấu trúc vỏ bảo vệ và lõi dẫn điện

  • Lõi dẫn điện: Sợi đồng hoặc nhôm chính hãng Thăng Long được bện nén tròn đều (ruột dẫn cấp 2), bề mặt láng bóng, không có tạp chất hay vết rỗ. Cáp giả lõi dẫn thường bị xỉn màu, giòn và đường kính lõi nhỏ hơn so với thông số in trên vỏ.

  • Lớp vỏ nhựa: Cáp công trình thật có các lớp cách điện (nhựa trong PVC/XLPE) và lớp vỏ bọc ngoài tách biệt rõ ràng, nhựa dai, bám chặt, mặt cắt không bị lệch tâm. Chữ in nổi hoặc in chìm trên thân cáp sắc nét, ghi rõ tiêu chuẩn áp dụng (ví dụ: TCVN 5935 / IEC 60502-1).

Kiểm tra hồ sơ CO, CQ và tem chống hàng giả đi kèm lô hàng

Mỗi lô cáp công trình Thăng Long khi xuất xưởng giao đến dự án phải có nhãn mác niêm phong nguyên vẹn trên lô gỗ hoặc cuộn cáp. Trên nhãn ghi rõ số lô, ngày kiểm định. Đặc biệt, nhà thầu nên yêu cầu đơn vị phân phối cung cấp đầy đủ Chứng nhận chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao đóng dấu đỏ của nhà máy để đối chiếu mã số lô hàng.

So sánh giá dây cáp điện công trình Thăng Long và CADIVI

Bảng so sánh dưới đây giúp các chủ đầu tư và nhà thầu có phương án chọn vật tư tối ưu nhất cho bài toán kinh tế:

Tiêu chí Cáp công trình CADIVI Cáp công trình Thăng Long
Định vị phân khúc Thương hiệu quốc gia cao cấp, giá thành cao. Thương hiệu nội địa uy tín, phân khúc kinh tế tối ưu.
Giá thành Chi phí đầu tư cao, mức chiết khấu phụ thuộc lớn vào khối lượng khổng lồ. Giá thành cực tốt, chiết khấu hấp dẫn, giúp tiết kiệm từ 15% – 30% tổng chi phí vật tư cáp.
Nghiệm thu dự án Dễ dàng đạt thông qua mọi hồ sơ thầu khắt khe nhất. Đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn TCVN, nghiệm thu nhanh chóng cho các công trình tư nhân, nhà xưởng.
Lời khuyên từ Thành Đạt Ưu tiên cho các dự án vốn ngân sách, công trình trọng điểm yêu cầu chỉ định đích danh thương hiệu top 1. Lựa chọn hoàn hảo cho nhà xưởng tư nhân, tòa nhà văn phòng tầm trung, hệ thống điện nhà máy, giúp chủ đầu tư thu hồi vốn nhanh hơn.

Mua dây cáp điện công trình Thăng Long ở đâu giá tốt?

Thành Đạt tự hào là đối tác phân phối uy tín các dòng dây cáp điện công trình Thăng Long chính hãng cho hàng trăm dự án tại TP.HCM và các tỉnh phía Nam:

  • Chính sách giá đại lý tối ưu: Cam kết mức chiết khấu tốt nhất thị trường, hỗ trợ giá đặc biệt cho các đơn hàng chạy dự án, đấu thầu.

  • Cung cấp đầy đủ chứng từ nghiệm thu: Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng, phiếu kiểm nghiệm chất lượng (CQ) theo từng lô hàng giao.

  • Hỗ trợ giao hàng bằng xe cẩu, xe tải chuyên dụng: Giao cáp nguyên lô gỗ hoặc cuộn lớn tận chân công trình tại Tân Phú, TP.HCM và các tỉnh lân cận, hỗ trợ hạ hàng an toàn.

  • Hỗ trợ cắt lẻ theo bảng khối lượng bóc tách: Giúp nhà thầu tiết kiệm vật tư, tránh tình trạng dư thừa cáp đoạn ngắn gây lãng phí ngân sách.

Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện công trình Thăng Long tại Thành Đạt

1. Cáp công trình Thăng Long sử dụng lớp cách điện XLPE có điểm gì vượt trội so với cách điện PVC thông thường?

Vật liệu nhựa XLPE (Polyethylene liên kết chéo) sở hữu cấu trúc phân tử bền vững, mang lại khả năng chịu nhiệt và độ bền cơ học vượt trội hơn nhựa PVC. Cáp công trình cách điện XLPE Thăng Long cho phép ruột dẫn vận hành ở nhiệt độ tối đa lên đến 90°C (trong khi PVC chỉ là 70°C) và chịu được nhiệt độ ngắn mạch tức thời lên tới 250°C. Điều này giúp hệ thống cáp trục chính chịu tải cực tốt, khó bị nóng chảy hay chập cháy khi hệ thống vận hành liên tục ở công suất cao.

2. Khi nào công trình bắt buộc phải sử dụng dòng cáp ngầm có giáp bảo vệ (DATA/DSTA) của Thăng Long?

Bạn bắt buộc phải dùng cáp ngầm có giáp bảo vệ khi tuyến cáp được chôn trực tiếp dưới lòng đất, chạy băng qua đường giao thông nội bộ hoặc những khu vực có phương tiện vận tải nặng qua lại thường xuyên. Lớp giáp băng thép (DSTA) hoặc sợi thép của cáp ngầm Thăng Long đóng vai trò như một lớp áo giáp kiên cố, bảo vệ lõi cáp không bị dập, móp trước các lực nén cơ học từ đất đá đè nén hoặc rủi ro bị vật sắc nhọn đâm xuyên trong các hoạt động đào cuốc mặt bằng sau này.

3. Làm sao để hạn chế tối đa hiện tượng sụt áp cuối đường dây khi kéo cáp công trình Thăng Long đi khoảng cách quá xa?

Khi khoảng cách truyền tải từ nguồn đến phụ tải vượt quá 100 mét, hiện tượng sụt áp cuối đường dây sẽ xảy ra rất rõ rệt làm ảnh hưởng đến hiệu suất của máy móc. Để xử lý triệt để vấn đề này, các kỹ sư tại Thành Đạt khuyên bạn nên chủ động nâng tiết diện cáp lên từ 1 đến 2 cấp so với tính toán lý thuyết dòng tải cơ bản, hoặc tính toán bố trí lại vị trí đặt tủ điện phân phối tổng nằm gần trung tâm của các phụ tải nhất có thể.

4. Các dòng cáp điện công trình Thăng Long có đáp ứng được tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy (PCCC) không?

Dòng cáp công trình tiêu chuẩn của Thăng Long có khả năng chậm cháy nhẹ nhờ lớp vỏ nhựa PVC chất lượng cao. Tuy nhiên, nếu hạng mục thi công của bạn yêu cầu khắt khe về an toàn cho hệ thống khẩn cấp (như cáp cấp nguồn cho bơm bù áp PCCC, thang máy thoát hiểm, hệ thống hút khói tòa nhà), công trình bắt buộc phải dùng cáp chống cháy chuyên dụng (Fire Resistant – có băng mica). Quý khách hãy liên hệ ngay với Thành Đạt để được tư vấn chính xác dòng sản phẩm phù hợp với bản vẽ thiết kế.

5. Tiến độ giao hàng cáp công trình tại Thành Đạt thường mất bao lâu sau khi hoàn tất đặt hàng?

Đối với các quy cách cáp công trình phổ thông luôn có sẵn tại kho Thành Đạt, chúng tôi hỗ trợ điều xe tải giao hàng hỏa tốc tận chân công trình trong vòng 2 giờ đến 4 giờ tại khu vực TP.HCM. Đối với các dòng cáp có tiết diện quá lớn, cáp trung thế hoặc cáp phải đặt sản xuất riêng theo yêu cầu thông số kỹ thuật của bản vẽ, thời gian cấp hàng sẽ dao động từ 3 đến 7 ngày làm việc tùy thuộc vào tiến độ vận hành thực tế của nhà máy.


THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  

Để lại một bình luận