Bảng Giá tủ RMU ABB mới nhất 2026 – Đầy đủ 2 ngăn, 3 ngăn, 4 ngăn, 5 ngăn – Giá rẻ
Thành Đạt cập nhật bảng giá tủ RMU ABB mới nhất 2026 – đầy đủ 2 ngăn, 3 ngăn, 4 ngăn, 5 ngăn – Giá rẻ, giá dao động từ 232.300.000 VNĐ đến 2.967.575.000 VNĐ tùy vào kích thước, chủng loại. Bảng giá mang tính tham khảo chưa bao gồm VAT, hoa hồng, chiết khấu cho dự án, nhà thầu, đơn vị thi công, thương mại. Liên hệ HOTLINE 037 597 99 90 để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Dưới đây là toàn bộ bảng giá tủ RMU ABB mới nhất 2026 đầy đủ kích thước. Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm tại bảng giá tủ RMU cập nhật đầy đủ nhất tại đại lý Thành Đạt.
Bảng giá Bảng Giá Tủ RMU ABB mới nhất 2026 (24kV – 35kV – 40.5kV)
Thành Đạt tự hào là đối tác phân phối chính thức của ABB. Dưới đây là bảng giá niêm yết tham khảo bảng giá tủ RMU ABB đầy đủ các loại 2 ngăn, 3 ngăn, 4 ngăn, 5 ngăn (Giá có thể thay đổi tùy theo nhu cầu thực tế của thị trường)
Bảng giá Bảng Giá Tủ RMU 2 Ngăn ABB mới nhất 2026 (24kV – 35kV – 40.5kV)
Lưu ý: Liên hệ Hotline Thành Đạt để nhận mức chiết khấu từ 15% – 25% dành cho dự án và thầu thợ.
| STT | Sản phẩm | Cấu hình | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Tủ RMU 2 ngăn ABB CF-24kV 21kA/3s; Chưa gồm cầu chì – Tủ SafeRing không mở rộng | 01 ngăn LBS 630A cho cáp đến; 01 LBS 200A bảo vệ máy biến áp |
ABB | 232.300.000 |
| 2 | Tủ RMU 2 ngăn ABB CV-24kV 630A; Biến dòng CT2 đến CT3 – Tủ SafeRing không mở rộng | 01 ngăn LBS 21kA/3s cho cáp đến; 01 máy cắt 630A 20kA/1s; Rơle REJ603 |
ABB | 361.100.000 |
| 3 | Tủ RMU 2 ngăn ABB CF-40.5kV 21kA/s; Chưa bao gồm chì – Tủ SafeRing không mở rộng | 01 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến; 01 ngăn LBS 200A bảo vệ MBA | ABB | 656.535.000 |
Để xem toàn bộ bảng giá tủ RMU ABB 2 ngăn mới nhất 2026, vui lòng liên hệ cho chúng tôi qua HOTLINE 037 597 99 90 để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Bảng giá Bảng Giá Tủ RMU 3 Ngăn ABB mới nhất 2026 (24kV – 35kV – 40.5kV)
Lưu ý: Liên hệ Hotline Thành Đạt để nhận mức chiết khấu từ 15% – 25% dành cho dự án và thầu thợ.
Bảng Giá Tủ RMU 3 Ngăn ABB SafeRing
| STT | Sản phẩm | Cấu hình | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn ABB CCF-24kV 21kA/3s; Chưa gồm cầu chì Tủ SafeRing không mở rộng | 02 ngăn LBS 630A cho cáp đến/ đi; 01 LBS 200A bảo vệ máy biến áp | ABB | 282.325.000 |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn ABB CFF-24kV 21kA/3s; Chưa gồm cầu chì Tủ SafeRing không mở rộng | 01 ngăn LBS 630A cho cáp đến; 2 CDPT 200A bảo vệ máy biến áp | ABB | 388.700.000 |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn ABB CCC-24kV 21kA/3s Tủ SafeRing không mở rộng | 03 ngăn LBS 630A, dùng để phân chia cáp | ABB | 272.550.000 |
| 4 | Tủ RMU 3 ngăn ABB CCV-24kV 630A; Biến dòng CT2 – CT5 Tủ SafeRing không mở rộng | 02 ngăn LBS 21kA/3s cho cáp nguồn đến/ đi; 01 máy cắt 20kA/1s; Rơle REJ603 – tự cấp nguồn | ABB | 409.860.000 |
| 5 | Tủ RMU 3 ngăn ABB CVV-24kV 630A; Biến dòng CT2 – CT5 Tủ SafeRing không mở rộng | 01 ngăn LBS 21kA/3s cho cáp nguồn đến/ đi; 02 máy cắt 20kA/1s; Rơle REJ603 – tự cấp nguồn | ABB | 573.735.000 |
| 6 | Tủ RMU 3 ngăn ABB CCF-40.5kV 21kA/s; Chưa bao gồm chì Tủ SafeRing không mở rộng | 02 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến; 01 ngăn LBS 200A bảo vệ MBA | ABB | 810.750.000 |
| 7 | Tủ RMU 3 ngăn ABB CFF-40.5kV 21kA/s; Chưa bao gồm chì Tủ SafeRing không mở rộng | 01 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến; 02 ngăn LBS 200A bảo vệ MBA | ABB | 1.046.500.000 |
| 8 | Tủ RMU 3 ngăn ABB CCV-40.5kV 21kA/s; Chưa bao gồm chì Tủ SafeRing không mở rộng | 02 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến/đi; 01 ngăn máy cắt, Rơ le bảo vệ REJ 603 tự cấp nguồn, Biến dòng CT2-CT5 bảo vệ MBA | ABB | 1.217.850.000 |
Bảng Giá Tủ RMU 3 Ngăn ABB SafePlus
| STT | Sản phẩm | Cấu hình | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn ABB C=V=V 24kV 630A 21kA/3s; Biến dòng CT2 – CT5 Tủ SafePlus có mở rộng | 01 ngăn CDPT 630A cho cáp nguồn đến; 02 ngăn máy cắt 630A bảo vệ máy biến áp; Rơ le REJ 603 – tự cấp nguồn | ABB | 803.723.500 |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn ABB C=M=F 24kV 21kA/3s; Chưa gồm cầu chì Tủ SafePlus có mở rộng | 01 ngăn CDPT 630A cho cáp lộ đến; 01 ngăn đo lường (Biến dòng TI + Biến điện áp TU hãng Emic/VN; 01 ngăn CDPT 200A bảo vệ máy biến áp |
ABB | 977.500.000 |
Để xem toàn bộ bảng giá tủ RMU ABB 3 ngăn mới nhất 2026, vui lòng liên hệ cho chúng tôi qua HOTLINE 037 597 99 90 để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Bảng giá Bảng Giá Tủ RMU 4 Ngăn ABB mới nhất 2026 (24kV – 35kV – 40.5kV)
Lưu ý: Liên hệ Hotline Thành Đạt để nhận mức chiết khấu từ 15% – 25% dành cho dự án và thầu thợ.
Bảng Giá Tủ RMU 4 Ngăn ABB SafeRing
| STT | Sản phẩm | Cấu hình | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 |
Tủ RMU 4 ngăn ABB CCFF ; Chưa gồm cầu chì
|
02 ngăn LBS 630A cho cáp đến/ đi; 02 LBS 200A bảo vệ MBA
|
ABB | 417.450.000 |
| 2 | ABB | 1.241.885.000 | ||
| 3 |
Tủ RMU 4 ngăn ABB CCCF; Chưa gồm cầu chì
|
03 ngăn LBS 630A cho cáp đến/ đi; 01 LBS 200A bảo vệ MBA
|
ABB | 376.625.000 |
| 4 | ABB | 1.213.250.000 | ||
| 5 |
Tủ RMU 4 ngăn ABB CCVV; Biến dòng CT2 đến CT5; Chưa bao gồm chì
|
02 ngăn LBS cho cáp nguồn đến/ đi; 02 máy cắt . Rơle REJ603 – tự cấp nguồn | ABB | 643.540.000 |
| 6 | 02 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến/đi; 02 ngăn máy cắt, Rơ le bảo vệ REJ 603 tự cấp nguồn, Biến dòng CT2-CT5 bảo vệ MBA | ABB | 1.815.850.000 | |
| 7 | Tủ RMU 4 ngăn ABB CCCC | 04 ngăn LBS 630A, dùng để phân chia cáp | ABB | 366.505.000 |
| 8 | Tủ RMU 4 ngăn ABB CCCV; Biến dòng CT2 đến CT5. | 03 ngăn LBS 21kA/3s cho cáp nguồn đến/ đi; 01 máy cắt 20kA/1s. Rơle REJ603 – tự cấp nguồn | ABB | 504.735.000 |
| 9 | Tủ RMU 4 ngăn ABB VCCC; Biến dòng CT2 đến CT5. | 01 máy cắt 20kA/1s. Rơ le tự cấp nguồn REJ603, cho cáp nguồn đến/ đi; 03 ngăn LBS 21kA/3s cho cáp đi | ABB | 839.500.000 |
| 10 | Tủ RMU 4 ngăn ABB VFFF; Biến dòng CT2 đến CT5; Chưa gồm cầu chì | 01 máy cắt 630A 20kA/1s. Rơ le tự cấp nguồn REJ603, cho cáp nguồn đến; 03 ngăn LBS 200A 21kA/3s bảo vệ MBA | ABB | 756.987.500 |
| 11 | Tủ RMU 4 ngăn ABB VVFV; Biến dòng CT2 đến CT5; Chưa gồm cầu chì | 03 ngăn máy cắt 630A 20kA/1s. Rơ le REJ603; 01 ngăn LBS 200A 21kA/3s bảo vệ MBA | ABB | 861.060.200 |
| 12 | Tủ RMU 4 ngăn ABB VCCF; Biến dòng CT2 đến CT5; Chưa gồm cầu chì | 01 ngăn máy cắt 630A 20kA/1s rơ le REJ603 cho cáp nguồn đến; 02 ngăn LBS 630A 21kA/3s cho cáp lộ đi; 01 ngăn LBS 200A 21kA/3s có đế lắp chì bảo vệ MBA | ABB | 637.560.000 |
| 13 | Tủ RMU 4 ngăn ABB CFFF; Chưa bao gồm chì | 01 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến; 03 ngăn LBS 200A bảo vệ MBA | ABB | 1.460.500.000 |
Bảng Giá Tủ RMU 4 Ngăn ABB SafePlus
| STT | Sản phẩm | Loại | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn ABB V=C=C=C 24kV 630A 21kA/3s; Biến dòng CT2 đến CT5; Tủ SafePlus có mở rộng | 01 ngăn máy cắt 630A 20kA/1s cho cáp nguồn đến. Rơ le bảo vệ REJ 603 tự cấp nguồn; 03 ngăn LBS 630A cho cáp lộ xuất tuyến đường dây | ABB | 747.500.000 |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn ABB C=C=V=V 24kV 630A 21kA/3s; Biến dòng CT2 đến CT5; Tủ SafePlus có mở rộng | 02 ngăn máy cắt 630A 20kA/1s. Rơle bảo vệ REJ 603 tự cấp nguồn; 03 ngăn LBS 630A cho cáp lộ đến/ đi | ABB | 909.535.000 |
| 3 | Tủ RMU 4 ngăn ABB CC=M=F 24kV 630A 21kA/3s; Chưa gồm cầu chì Tủ SafePlus có mở rộng | 02 ngăn LBS 630A 21kA/3s cho cáp lộ đến/đi; 01 ngăn đo lường (Biến dòng TI + Biến điện áp TU hãng Emic/VN); 01 ngăn LBS 200A bảo vệ MBA | ABB | 1.206.350.000 |
| 4 | Tủ RMU 4 ngăn ABB C=M=VV 24kV 630A 21kA/3s; Biến dòng CT2 đến CT5 Tủ SafePlus có mở rộng | 01 ngăn LBS 630A 21kA/3s cho cáp lộ đến; 01 ngăn đo lường (Biến dòng TI + Biến điện áp TU hãng Emic/VN); 02 ngăn máy cắt 630A 20kA/s. Rơ le bảo vệ REJ603 tự cấp nguồn | ABB | 1.522.094.000 |
| 5 | Tủ RMU 4 ngăn ABB C=C=F=F 40.5kV 21kA/s; Chưa bao gồm chì Tủ SafePlus có mở rộng | Ngăn tủ LBS 630A; Ngăn tủ LBS 200A có đế lắp chì bảo vệ MBA | ABB | 2.231.000.000 |
| 6 | Tủ RMU 4 ngăn ABB C=M=V=V 40.5kV 21kA/s; Chưa bao gồm chì Tủ SafePlus có mở rộng | 01 ngăn LBS 630A; 03 máy cắt 200A (Trong đó khoang M dùng Tu, Ti của EMIC ); Máy cắt 200A, Rơ le REJ 603 tự cấp nguồn | ABB | 2.967.575.000 |
Để xem toàn bộ bảng giá tủ RMU ABB 4 ngăn mới nhất 2026, vui lòng liên hệ cho chúng tôi qua HOTLINE 037 597 99 90 để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Bảng giá Bảng Giá Tủ RMU 5 Ngăn ABB mới nhất 2026 (24kV)
Lưu ý: Liên hệ Hotline Thành Đạt để nhận mức chiết khấu từ 15% – 25% dành cho dự án và thầu thợ.
| STT | Sản phẩm | Cấu hình | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Tủ RMU 5 ngăn ABB CCCCC-24kV 21kA/3s; Tủ SafeRing không mở rộng | 05 ngăn LBS 630A, dùng để phân chia cáp | ABB | 546.434.000 |
| 2 | Tủ RMU 5 ngăn ABB CCVVV-24kV; Rơle REJ603 – tự cấp nguồn. Biến dòng CT2 – CT5 Tủ SafeRing không mở rộng | 02 ngăn LBS 21kA/3s cho cáp nguồn đến/ đi; 03 máy cắt 20kA/1s | ABB | 1.147.700.000 |
| 3 | Tủ RMU 5 ngăn ABB V=M=VVV 24kV; Rơle REJ603 – tự cấp nguồn. Biến dòng CT2 – CT5 Tủ SafeRing không mở rộng | 01 ngăn máy cắt 630A 20kA/1s cho cáp lộ đến; 01 ngăn đo lường (Biến dòng TI + Biến điện áp TU hãng Emic/VN); 03 ngăn máy cắt 630A 20kA/s | ABB | 2.001.000.000 |
Để xem toàn bộ bảng giá tủ RMU ABB 5 ngăn mới nhất 2026, vui lòng liên hệ cho chúng tôi qua HOTLINE 037 597 99 90 để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Vai trò của công nghệ dập hồ quang dứt điểm ảnh hưởng trực tiếp đến bảng giá tủ RMU ABB
Khác biệt hoàn toàn so với các loại tủ cách điện không khí cồng kềnh, tủ RMU ABB nạp khí SF6 áp suất cao đóng vai trò vừa là môi trường dập hồ quang vừa là môi trường cách điện. Toàn bộ hệ thống thanh cái, cầu dao phụ tải, máy cắt chân không và dao tiếp địa được niêm phong hoàn toàn trong vỏ bình inox chống ăn mòn.
Đặc tính cấu tạo vỏ inox hàn kín bằng laser quyết định bảng giá tủ RMU ABB
Bình khí tủ RMU ABB được làm từ chất liệu thép không gỉ (Inox 304) hàn kín bằng công nghệ laser chuẩn xác, đạt cấp bảo vệ khoang khí IP67 và bảo vệ khoang cáp IP4X. Cấu trúc này ngăn chặn tuyệt đối sự rò rỉ khí SF6, chống lại bụi bẩn, độ ẩm và sự ăn mòn của môi trường muối biển hay ngập nước dưới hầm trạm. Độ bền cơ học đạt tiêu chuẩn chịu hồ quang nội bộ (Internal Arc Classification – IAC A FL/FLR) giúp bảo vệ an toàn tối đa cho kỹ sư vận hành, là yếu tố cốt lõi cấu thành giá trị trên bảng giá tủ RMU ABB.
Các ưu điểm vận hành vượt trội giúp tối ưu hóa bảng giá tủ RMU ABB
-
Thiết kế tối ưu không gian lắp đặt: Kích thước siêu nhỏ gọn giúp giảm thiểu diện tích xây dựng phòng trạm biến áp, đặc biệt thích hợp cho các trạm Kios hợp bộ và phòng điện tòa nhà cao tầng.
-
Chỉ thị vị trí tiếp điểm tin cậy: Hệ thống chỉ thị trạng thái cơ học trực tiếp (Direct position indicator) gắn cứng vào trục thao tác, giúp kỹ sư dễ dàng kiểm tra trực quan trạng thái Đóng – Mở – Tiếp địa an toàn.
-
Sẵn sàng tích hợp lưới điện thông minh Smart Grid: Dễ dàng gắn thêm động cơ thao tác điện, rơ-le bảo vệ kỹ thuật số thông minh (REJ603, REF615) và bộ điều khiển RTU để kết nối điều khiển từ xa SCADA/DMS theo định hướng hiện đại hóa của EVN.
Phân loại các cấu hình ngăn tủ chính trên bảng giá tủ RMU ABB
Bảng giá tủ RMU ABB được phân chia dựa trên dòng sản phẩm SafeRing (dạng liền khối) và SafePlus (dạng mô-đun mở rộng), kết hợp với sơ đồ đơn tuyến của công trình.
Bảng giá tủ RMU ABB dòng SafeRing (Compact – Không mở rộng) và SafePlus (Extendable – Mở rộng được)
-
Dòng ABB SafeRing (Compact): Các ngăn chức năng được đúc chung trong một bình khí duy nhất (như tủ 2, 3, 4, 5 ngăn), mang lại mức chi phí đầu tư tối ưu nhất cho các trạm biến áp phân phối cố định.
-
Dòng ABB SafePlus (Extendable): Tủ có trang bị cổ thanh cái mở rộng bên hông (Left/Right), cho phép ghép nối thêm các ngăn tủ mới trong tương lai khi công trình cần mở rộng quy mô mà không phải thay thế dãy tủ cũ.
Bảng giá tủ RMU ABB theo ký hiệu ngăn chức năng tiêu chuẩn
-
Ngăn C (Cable Switch): Ngăn cầu dao phụ tải đóng cắt tuyến cáp vào/ra mạch vòng (dòng định mức 630A).
-
Ngăn F (Switch Fuse): Ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì trung thế dùng bảo vệ máy biến áp.
-
Ngăn V (Vacuum Circuit Breaker): Ngăn máy cắt chân không kết hợp Rơ-le tự nguồn kỹ thuật số bảo vệ máy biến áp công suất lớn hoặc phân đoạn đường dây.
-
Ngăn M (Metering): Ngăn đo lường trung thế chứa biến điện áp (TU) và biến dòng điện (TI).
-
Cấu hình phổ biến: Tủ 2 ngăn (CF, CV), tủ 3 ngăn (CCF, CFF, CCV), tủ 4 ngăn (CCFF, CCCF, CCVV).
Hướng dẫn các thông số kỹ thuật để tra cứu bảng giá tủ RMU ABB
Để tra cứu báo giá và nhận chính sách chiết khấu tốt nhất từ nhà phân phối ủy quyền ABB, kỹ sư dự toán cần xác định rõ các thông số vận hành hệ thống.
Xác định cấp điện áp vận hành trên bảng giá tủ RMU ABB
Tủ RMU ABB được sản xuất chuẩn xác đáp ứng các cấp điện áp của lưới điện Việt Nam bao gồm: 12kV, 24kV, 36kV và 40.5kV. Cấp điện áp càng cao thì tiêu chuẩn cách điện và thể tích bình khí càng lớn, làm thay đổi đơn giá vật tư sản phẩm.
Xác định phương án bảo vệ máy biến áp (Cầu chì hay Máy cắt)
-
Bảo vệ bằng Cầu chì (Ngăn F): Thường áp dụng cho máy biến áp phân phối công suất vừa và nhỏ (dưới 1000kVA), giúp tiết kiệm chi phí mua sắm vật tư ban đầu.
-
Bảo vệ bằng Máy cắt chân không (Ngăn V): Áp dụng cho các máy biến áp công suất lớn (từ 1000kVA trở lên) hoặc các trạm yêu cầu cài đặt chỉnh định dòng sự cố linh hoạt qua Rơ-le bảo vệ tự nguồn.
Xác định chủng loại phụ kiện đầu cáp ngầm đi kèm
Tủ RMU ABB trang bị bốt sứ tiêu chuẩn C (Interface C 630A) hoặc chuẩn A (Interface A 250A), đòi hỏi sử dụng đồng bộ các bộ đầu cáp TPlug, đầu cáp Elbow và biến dòng xuyến (CT) tương ứng với dải tiết diện cáp ngầm từ 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2 đến 400mm2.
Quy trình thi công chuẩn giúp bảo vệ độ bền và bảng giá tủ RMU ABB
Thi công lắp đặt tủ RMU ABB đúng quy trình kỹ thuật giúp thiết bị duy trì độ bền vận hành và đảm bảo an toàn điện tối đa.
-
Bước 1: Định vị và cố định tủ trên bệ móng: Cẩu đặt tủ RMU ABB vào vị trí móng trạm biến áp, căn chỉnh độ phẳng tuyệt đối và bắt chặt bu-lông chân tủ vào sàn bê-tông.
-
Bước 2: Đấu nối đầu cáp trung thế TPlug / Elbow: Thi công đầu cáp ngầm trung thế đúng kỹ thuật, bắt chặt ty ren bu-lông vào bốt sứ tủ RMU với lực siết theo đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất ABB và đấu nối tiếp địa màn chắn cáp.
-
Bước 3: Kiểm tra chỉ thị áp suất và thử nghiệm đóng điện: Kiểm tra đồng hồ báo áp suất khí SF6 (chỉ số nằm trong dải an toàn màu xanh), tiến hành đo điện trở cách điện, thử nghiệm bơm dòng rơ-le và thử cao áp trước khi thực hiện thao tác đóng điện bàn giao.
Các câu hỏi thường gặp liên quan đến bảng giá tủ RMU ABB
Hỏi: Sự khác nhau cơ bản giữa tủ RMU ABB dòng SafeRing và SafePlus là gì?
Trả lời: Tủ RMU ABB SafeRing là dạng tủ khối liền củng cố (Compact) không thể mở rộng ngăn về sau, trong khi dòng SafePlus là dạng tủ mô-đun linh hoạt (Extendable) có thể ghép nối thêm các ngăn chức năng mới.
Hỏi: Tủ RMU ABB có thể nâng cấp thêm tính năng điều khiển từ xa SCADA không?
Trả lời: Hoàn toàn được. Các ngăn tủ RMU ABB đều thiết kế sẵn không gian cơ khí để lắp đặt bổ sung mô-tơ thao tác đóng/mở, cuộn cắt, rơ-le bảo vệ kỹ thuật số và bộ điều khiển RTU phục vụ kết nối truyền thông SCADA.
Hỏi: Yếu tố nào chứng minh sản phẩm chính hãng khi nhà thầu tham khảo bảng giá tủ RMU ABB?
Trả lời: Sản phẩm tủ RMU ABB chính hãng luôn có nhãn mác thép không gỉ khắc laser số Serial Number định danh duy nhất, đồng hồ báo áp suất khí SF6 chuẩn, sơ đồ mạch nguyên lý rõ ràng, đi kèm tờ hướng dẫn vận hành và đầy đủ chứng chỉ xuất xứ CO, chứng chỉ chất lượng CQ do ABB cấp.
Liên hệ nhận báo giá chi tiết và tư vấn tủ trung thế RMU ABB 2 ngăn, 3 ngăn, 4 ngăn, 5 ngăn Chiết khấu cao giá rẻ
Để đảm bảo quý khách nhận được thông tin chính xác và mức chiết khấu tốt nhất về bảng giá tủ trung thế RMU vào thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ với chúng tôi:
-
Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
-
Hotline/Zalo: 093 191 1896
-
Website: thanhdattech.com.vn
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
Thành Đạt (Thanhdattech) – Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):