Bảng giá tủ RMU Schneider mới nhất 2026

Bảng Giá tủ RMU Schneider mới nhất 2026 – Đầy đủ từ 1 ngăn đến 4 ngăn – Giá rẻ

Thành Đạt cập nhật bảng giá tủ RMU Schneider mới nhất 2026 – đầy đủ từ 1 ngăn đến 4 ngăn – Giá rẻ, giá dao động từ 209.944.000 VNĐ đến 588.225.000 VNĐ tùy vào kích thước, chủng loại. Bảng giá mang tính tham khảo chưa bao gồm VAT, hoa hồng, chiết khấu cho dự án, nhà thầu, đơn vị thi công, thương mại. Liên hệ HOTLINE 037 597 99 90 để được tư vấn và báo giá tốt nhất.

Table of Contents

THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

Dưới đây là toàn bộ bảng giá tủ RMU Schneider mới nhất 2026 đầy đủ kích thước. Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm tại bảng giá tủ RMU cập nhật đầy đủ nhất tại đại lý Thành Đạt.

Bảng giá Bảng Giá Tủ RMU Schneider mới nhất 2026 

Thành Đạt tự hào là đối tác phân phối chính thức của Schneider. Dưới đây là bảng giá niêm yết tham khảo bảng giá tủ RMU Schneider đầy đủ các loại 1 ngăn, 2 ngăn, 3 ngăn, 4 ngăn (Giá có thể thay đổi tùy theo nhu cầu thực tế của thị trường)

Bảng giá Bảng Giá Tủ RMU 1 Ngăn Schneider mới nhất 2026 

Lưu ý: Liên hệ Hotline Thành Đạt để nhận mức chiết khấu từ 15% – 25% dành cho dự án và thầu thợ.

STT Sản phẩm Cấu hình Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Tủ RMU 1 Ngăn RM6 NE-I 24kV Tủ RM6 không mở rộng 01 ngăn LBS 630A, có 1 đầu vào và 1 đầu ra để đấu nối cáp vào ra trong 1 tủ. Schneider 209.944.000
2 Tủ RMU 1 Ngăn RM6 NE-D 24kV Tủ RM6 mở rộng hai bên 01 ngăn LBS 200A có bệ chì, có 1 đầu vào và 1 đầu ra để đấu nối cáp vào ra trong 1 tủ. Schneider Liên hệ
3 Tủ RMU 1 Ngăn RM6 DE-I 24kV Tủ RM6 mở rộng hai bên 01 ngăn LBS 630A, có 1 đầu vào và 1 đầu ra để đấu nối cáp vào ra trong 1 tủ. Schneider Liên hệ
4 Tủ RMU 1 Ngăn RM6 DE-D 24kV Tủ RM6 mở rộng hai bên 01 ngăn CB 200A, có 1 đầu vào và 1 đầu ra để đấu nối cáp vào ra trong 1 tủ. Schneider Liên hệ
5 Tủ RMU 1 Ngăn RM6 DE-Q 24kV Tủ RM6 mở rộng hai bên 01 ngăn LBS 630A kèm chì, Môđun mở rộng chức năng. Schneider Liên hệ
6 Tủ RMU 1 Ngăn RM6 DE-Mt Tủ RM6 mở rộng hai bên Mô đun đo lường Schneider Liên hệ

Để xem toàn bộ bảng giá tủ RMU Schneider 1 ngăn mới nhất 2026, vui lòng liên hệ cho chúng tôi qua HOTLINE 037 597 99 90 để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Bảng giá Bảng Giá Tủ RMU 2 Ngăn Schneider mới nhất 2026 

Lưu ý: Liên hệ Hotline Thành Đạt để nhận mức chiết khấu từ 15% – 25% dành cho dự án và thầu thợ.

STT Sản phẩm Cấu hình Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Tủ RMU 2 Ngăn RM6 NE-II 24kV – Schneider Tủ RM6 không mở rộng 02 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi Schneider 260.590.000
2 Tủ RM6 mở rộng bên phải 02 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi Schneider 237.820.000
3 Tủ RMU 2 Ngăn RM6 NE-QI 24kV 20kA/s – Schneider
01 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi; 01 ngăn LBS 200A kèm chì bảo vệ máy biến áp.
Schneider 260.590.000
4 Tủ RMU 2 Ngăn RM6 NE-QI 24kV 20kA/3s – Schneider Tủ RM6 không mở rộng Schneider 287.155.000
5 Tủ RMU 2 Ngăn RM6 NE-DI 24kV – Schneider Tủ RM6 không mở rộng 01 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi; 01 ngăn máy cắt CB 200A bảo vệ máy biến áp. Schneider 237.590.000

Để xem toàn bộ bảng giá tủ RMU Schneider 2 ngăn mới nhất 2026, vui lòng liên hệ cho chúng tôi qua HOTLINE 037 597 99 90 để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Bảng giá Bảng Giá Tủ RMU 3 Ngăn Schneider mới nhất 2026 

Lưu ý: Liên hệ Hotline Thành Đạt để nhận mức chiết khấu từ 15% – 25% dành cho dự án và thầu thợ.

STT Sản phẩm Cấu hình Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Tủ RMU 3 Ngăn RM6 NE-IQI 24kV 20kA/s – Schneider Tủ RM6 không mở rộng
02 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi; 01 ngăn LBS 200A kèm chì bảo vệ máy biến áp.
Schneider 306.130.000
2 Tủ RMU 3 Ngăn RM6 NE-IQI 24kV 20kA/3s – Schneider Tủ RM6 không mở rộng Schneider 334.807.550
3 Tủ RMU 3 Ngăn RM6 RE-III 24kV – Schneider Tủ RM6 mở rộng bên phải 03 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi. Schneider 431.020.000
4 Tủ RMU 3 Ngăn RM6 NE-IQQ 24kV – Schneider Tủ RM6 không mở rộng 01 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi; 02 ngăn LBS 200A kèm chì bảo vệ máy biến áp. Schneider 393.944.000
5 Tủ RMU 3 Ngăn RM6 NE-IDI 24kV 20kA/s – Schneider Tủ RM6 không mở rộng 02 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi; 01 ngăn máy cắt CB 200A bảo vệ máy biến áp. Schneider 237.590.000
6 Tủ RMU 3 Ngăn RM6 NE-III 24kV 20kA/s – Schneider Tủ RM6 không mở rộng 03 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi. Schneider 287.408.000

Để xem toàn bộ bảng giá tủ RMU Schneider 3 ngăn mới nhất 2026, vui lòng liên hệ cho chúng tôi qua HOTLINE 037 597 99 90 để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Bảng giá Bảng Giá Tủ RMU 4 Ngăn Schneider mới nhất 2026 

Lưu ý: Liên hệ Hotline Thành Đạt để nhận mức chiết khấu từ 15% – 25% dành cho dự án và thầu thợ.

STT Sản phẩm Cấu hình Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Tủ RMU 4 Ngăn RM6 NE-IIDI 24kV – Schneider Tủ RM6 không mở rộng 03 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi; 01 ngăn máy cắt CB 200A bảo vệ máy biến áp. Schneider 430.330.000
2 Tủ RMU 4 Ngăn RM6 NE-DIDI 24kV – Schneider Tủ RM6 không mở rộng 02 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi; 02 ngăn máy cắt CB 200A bảo vệ máy biến áp. Schneider 418.830.000
3 Tủ RMU 4 Ngăn RM6 NE-QIQI 24kV – Schneider Tủ RM6 không mở rộng 02 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi; 02 ngăn LBS 200A kèm chì bảo vệ máy biến áp. Schneider 522.100.000
4 Tủ RMU 4 Ngăn RM6 RE-DIDI 24kV – Schneider Tủ RM6 mở rộng bên phải 02 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi; 02 ngăn máy cắt CB 200A bảo vệ máy biến áp. Schneider 588.225.000
5 Tủ RMU 4 Ngăn RM6 NE-IIQI 24kV 20kA/3s – Schneider Tủ RM6 không mở rộng
03 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi; 01 ngăn LBS 200A kèm chì bảo vệ máy biến áp.
Schneider 452.870.000
6 Tủ RMU 4 Ngăn RM6 NE-IIQI 24kV 20kA/s – Schneider Tủ RM6 không mở rộng Schneider 416.185.000
7 Tủ RMU 4 Ngăn RM6 NE-IIII 24kV 20kA/s – Schneider Tủ RM6 không mở rộng 04 ngăn LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi; Schneider 407.330.000

Để xem toàn bộ bảng giá tủ RMU Schneider 4 ngăn mới nhất 2026, vui lòng liên hệ cho chúng tôi qua HOTLINE 037 597 99 90 để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Vai trò của công nghệ cách điện khí SF6 ảnh hưởng trực tiếp đến bảng giá tủ RMU Schneider

Yếu tố cốt lõi tạo nên đẳng cấp chất lượng của tủ RMU Schneider chính là toàn bộ hệ thống thanh cái, cầu dao phụ tải, máy cắt chân không/SF6 và dao tiếp địa được niêm phong hoàn toàn bên trong vỏ bình bằng thép không gỉ (Inox 304) nạp khí SF6 áp suất cao. Công nghệ cách điện tiên tiến này giúp thu nhỏ tối đa khoảng cách giữa các pha mà vẫn đảm bảo độ bền cách điện vượt trội.

Đặc tính cấu tạo vỏ inox hàn kín quyết định bảng giá tủ RMU Schneider

Vỏ bình khí của tủ RMU Schneider được chế tạo từ inox tấm dày, hàn kín bằng công nghệ tự động đạt cấp bảo vệ khoang khí IP67 và khoang cáp IP4X. Thiết kế này giúp thiết bị hoàn toàn miễn nhiễm với bụi bẩn, độ ẩm cao, môi trường sương muối ven biển và sự cố ngập nước dưới hầm trạm. Cấu trúc chống chịu sự cố hồ quang nội bộ (Internal Arc Classification – IAC A FL/FLR) đảm bảo an toàn tối đa cho kỹ sư vận hành, là yếu tố công nghệ hàng đầu quyết định giá trị sản phẩm trên bảng giá tủ RMU Schneider.

Các ưu điểm vận hành vượt trội giúp tối ưu hóa bảng giá tủ RMU Schneider

  • Tối ưu chi phí diện tích phòng trạm: Thiết kế tối ưu không gian giúp giảm diện tích xây dựng phòng trạm biến áp Kios hoặc phòng điện hầm tòa nhà cao tầng.

  • Chỉ thị vị trí tiếp điểm trực quan: Trang bị bộ chỉ thị trạng thái tiếp điểm cơ học nối trực tiếp với trục thao tác, giúp kỹ sư dễ dàng kiểm tra trực quan trạng thái Đóng – Mở – Tiếp địa an toàn.

  • Sẵn sàng cho lưới điện thông minh Smart Grid: Dễ dàng trang bị thêm động cơ thao tác điện, rơ-le bảo vệ kỹ thuật số thông minh (VIP400, VIP410) và bộ điều khiển RTU để kết nối điều khiển từ xa SCADA/DMS theo định hướng hiện đại hóa của EVN.

Phân loại các cấu hình ngăn tủ chính trên bảng giá tủ RMU Schneider

Bảng giá tủ RMU Schneider được xây dựng linh hoạt tùy thuộc vào dòng sản phẩm (RM6, SM6), số lượng ngăn chức năng và sơ đồ đơn tuyến đấu nối của trạm biến áp.

Bảng giá tủ RMU Schneider dạng Mở rộng (Extendable) và Không mở rộng (Compact)

  • Dòng Compact (Khối đóng đúc cố định): Tất cả các ngăn chức năng được tích hợp chung trong một vỏ bình khí duy nhất (như tủ 2 ngăn, 3 ngăn, 4 ngăn, 5 ngăn), mang lại mức chi phí tối ưu nhất cho các trạm biến áp tiêu chuẩn.

  • Dòng Extendable (Mô-đun mở rộng linh hoạt): Được trang bị thêm cổ thanh cái mở rộng bên hông (Left/Right), cho phép ghép nối thêm các ngăn tủ mới trong tương lai khi công trình nâng công suất mà không cần thay thế dãy tủ cũ.

Bảng giá tủ RMU Schneider theo ký hiệu ngăn chức năng tiêu chuẩn

  • Ngăn I (Switch-disconnector): Ngăn cầu dao phụ tải đóng cắt tuyến cáp vào/ra mạch vòng (dòng định mức 630A).

  • Ngăn Q (Fuse-switch combination): Ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì trung thế dùng bảo vệ máy biến áp.

  • Ngăn D / B (Circuit breaker): Ngăn máy cắt chân không hoặc máy cắt khí SF6 kết hợp Rơ-le tự nguồn kỹ thuật số (VIP400, VIP410) dùng bảo vệ máy biến áp công suất lớn hoặc phân đoạn đường dây.

  • Cấu hình phổ biến: Tủ 2 ngăn (IQ, ID), tủ 3 ngăn (IIQ, IID), tủ 4 ngăn (IIIQ, IIIQ, IIQQ, IIDD).

Hướng dẫn các thông số kỹ thuật để tra cứu bảng giá tủ RMU Schneider

Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu ưu đãi nhất từ đại lý phân phối, kỹ sư dự toán cần nắm rõ các thông số vận hành điện lực.

Xác định cấp điện áp hệ thống trên bảng giá tủ RMU Schneider

Sản phẩm được thiết kế chuẩn xác đáp ứng các cấp điện áp của lưới điện Việt Nam bao gồm: 12kV, 24kV và 36kV. Cấp điện áp càng cao thì độ dày cách điện và thể tích bình khí càng lớn, làm thay đổi đơn giá vật tư sản phẩm.

Xác định loại bảo vệ máy biến áp (Cầu chì hay Máy cắt)

  • Bảo vệ bằng Cầu chì (Ngăn Q): Thường ứng dụng cho máy biến áp công suất nhỏ và trung bình (dưới 1000kVA), giúp tiết kiệm chi phí mua sắm vật tư ban đầu.

  • Bảo vệ bằng Máy cắt (Ngăn D hoặc B): Áp dụng cho các máy biến áp công suất lớn (từ 1000kVA trở lên) hoặc các dự án đòi hỏi khả năng cài đặt chỉnh định dòng sự cố linh hoạt qua Rơ-le bảo vệ.

Xác định chủng loại phụ kiện đầu cáp ngầm đi kèm

Tủ RMU Schneider trang bị bốt sứ tiêu chuẩn C (Interface C 630A) hoặc chuẩn A (Interface A 250A), đòi hỏi sử dụng đồng bộ các bộ đầu cáp TPlug, đầu cáp Elbow và biến dòng xuyến (CT) tương ứng với dải tiết diện cáp ngầm từ 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2 đến 400mm2.

Quy trình thi công chuẩn giúp bảo vệ độ bền và bảng giá tủ RMU Schneider

Thi công lắp đặt tủ RMU Schneider đúng kỹ thuật giúp duy trì độ bền vận hành và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống điện.

  • Bước 1: Định vị và cố định tủ trên bệ móng: Cẩu đặt tủ RMU Schneider vào vị trí móng trạm biến áp, căn chỉnh độ phẳng tuyệt đối và bắt chặt bu-lông chân tủ vào sàn bê-tông.

  • Bước 2: Đấu nối đầu cáp trung thế TPlug / Elbow: Thi công đầu cáp ngầm trung thế đúng kỹ thuật, bắt chặt ty ren bu-lông vào bốt sứ tủ RMU với lực siết theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Schneider và đấu nối tiếp địa màn chắn cáp.

  • Bước 3: Kiểm tra chỉ thị áp suất và thử nghiệm đóng điện: Kiểm tra đồng hồ báo áp suất khí SF6 (chỉ số nằm trong dải an toàn màu xanh), tiến hành đo điện trở cách điện, thử nghiệm bơm dòng rơ-le và thử cao áp trước khi thực hiện thao tác đóng điện bàn giao.

Các câu hỏi thường gặp liên quan đến bảng giá tủ RMU Schneider

Hỏi: Tủ RMU Schneider xuất xứ từ đâu và có đạt tiêu chuẩn của EVN không? Trả lời: Tủ RMU Schneider chính hãng thường được nhập khẩu từ các nhà máy của Schneider Electric tại Châu Âu hoặc Trung Quốc, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế IEC 62271-200 và các quy định kỹ thuật khắt khe của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN).

Hỏi: Tủ RMU Schneider có thể nâng cấp thêm tính năng điều khiển từ xa SCADA không? Trả lời: Hoàn toàn được. Tủ RMU Schneider được thiết kế sẵn không gian cơ khí để trang bị bổ sung mô-tơ thao tác đóng/mở, cuộn đóng/cắt, rơ-le bảo vệ kỹ thuật số và bộ điều khiển RTU để kết nối truyền thông với hệ thống giám sát SCADA/DMS từ xa.

Hỏi: Yếu tố nào chứng minh sản phẩm chính hãng khi nhà thầu tham khảo bảng giá tủ RMU Schneider? Trả lời: Sản phẩm tủ RMU Schneider chính hãng luôn có nhãn mác kim loại khắc số Serial Number định danh duy nhất, sơ đồ nguyên lý mạch đóng cắt rõ ràng, đồng hồ đo áp suất khí SF6 chuẩn, đi kèm tờ hướng dẫn vận hành và đầy đủ chứng chỉ xuất xứ CO, chứng chỉ chất lượng CQ do Schneider Electric cấp.

Liên hệ nhận báo giá chi tiết và tư vấn tủ trung thế RMU Schneider 1 – 4 ngăn Chiết khấu cao giá rẻ

Để đảm bảo quý khách nhận được thông tin chính xác và mức chiết khấu tốt nhất về bảng giá tủ trung thế RMU vào thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT

Thành Đạt (Thanhdattech) – Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt

THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  

Để lại một bình luận