Bảng Giá Cáp Điện Lực CXV LS VINA 0.6/1kV – Chính Hãng, Chiết Khấu Đại Lý Cấp 1
Bạn đang tìm kiếm bảng giá cáp điện lực CXV LS VINA (cáp đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) cho các hệ thống phân phối điện tòa nhà, công trình công nghiệp quy mô lớn hoặc lưới điện hạ thế? Bạn cần dòng cáp từ thương hiệu uy tín, khả năng chịu nhiệt vượt trội, độ bền cao và muốn nhận mức chiết khấu tốt nhất từ đại lý cấp 1? Thành Đạt chuyên phân phối chính thức các dòng cáp điện lực CXV LS VINA chính hãng, đầy đủ giấy tờ chứng nhận (CO/CQ), cam kết mức giá cạnh tranh nhất thị trường.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Dưới đây là toàn bộ bảng giá dây cáp điện CXV LS VINA đầy đủ tiết diện cáp. Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:
Bảng giá dây cáp điện CXV LS VINA
Cập nhật bảng giá dây cáp điện CXV LS VINA mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
Bảng giá dây cáp điện CXV 1 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV 1x 10 | LS VINA | 103.919 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 1x 16 | LS VINA | 159.427 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 1x 25 | LS VINA | 246.491 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 1x 35 | LS VINA | 343.732 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 1x 50 | LS VINA | 472.881 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 1x 70 | LS VINA | 67009,8 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 1x 95 | LS VINA | 935.080 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 1x 120 | LS VINA | 1.170.429 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 1x 150 | LS VINA | 1.458.776 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 1x 185 | LS VINA | 1.816.110 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 1x 240 | LS VINA | 2.391.562 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 1x 300 | LS VINA | 2.991.402 |
Bảng giá dây cáp điện CXV 2 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV 2x 1.5 | LS VINA | 37.652 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 2x 2.5 | LS VINA | 60.528 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 2x 4 | LS VINA | 95.248 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 2x 6 | LS VINA | 1423,4 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 2x 10 | LS VINA | 154 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 2x 16 | LS VINA | 235,4 |
Bảng giá dây cáp điện CXV 3 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV 3x 1.5 | LS VINA | 58.876 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 3x 2.5 | LS VINA | 95.786 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 3x 4 | LS VINA | 146.368 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 3x 6 | LS VINA | 220.591 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 3x 10 | LS VINA | 223,3 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 3x 16 | LS VINA | 350,9 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 3x 25 | LS VINA | 531,3 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 3x 35 | LS VINA | 733,7 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 3x 50 | LS VINA | 1003,2 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 3x 70 | LS VINA | – |
Bảng giá dây cáp điện CXV 4 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV 4x 1.5 | LS VINA | 81.699 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 4x 2.5 | LS VINA | 130.580 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 4x 4 | LS VINA | 204.951 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 4x 6 | LS VINA | 300.263 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 4x 10 | LS VINA | 297 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 4x 16 | LS VINA | 454,3 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 4x 25 | LS VINA | 702,9 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 4x 35 | LS VINA | 971,3 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 4x 50 | LS VINA | 1.333.200 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 4x 70 | LS VINA | 1.888.700 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 4x 95 | LS VINA | 2.893.000 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 4x 120 | LS VINA | 3.250.500 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 4x 150 | LS VINA | 4.046.900 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 4x 185 | LS VINA | 5.030.300 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 4x 240 | LS VINA | 6.607.700 |
Bảng giá dây cáp điện CXV 3 pha 4 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV 3×4+1×2.5 | LS VINA | 16482,4 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 3×6+1×4 | LS VINA | 2356,2 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 3×10+1×6 | LS VINA | 362.096 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 3×16+1×10 | LS VINA | 560.247 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 3×25+1×16 | LS VINA | 8588,8 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 3×35+1×16 | LS VINA | 1.128.226 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 3×35+1×25 | LS VINA | 1.212.064 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 3×50+1×25 | LS VINA | 1.572.921 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 3×50+1×35 | LS VINA | 1.663.948 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 3×70+1×35 | LS VINA | 2.217.963 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 3×70+1×50 | LS VINA | 2.336.898 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 3×95+1×50 | LS VINA | 3.042.064 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 3×95+1×70 | LS VINA | 3.227.070 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 3×120+1×70 | LS VINA | 3.885.704 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 3×120+1×95 | LS VINA | 4.127.178 |
Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện CXV LS VINA mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Cáp Điện Lực CXV LS VINA Là Gì?
Cáp điện lực CXV LS VINA là dòng cáp hạ thế cao cấp, được cấu tạo từ ruột dẫn đồng tinh khiết, lớp cách điện XLPE (Polyethylene liên kết ngang) và lớp vỏ bọc PVC bền bỉ. Sản phẩm được sản xuất bởi LS VINA trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất, mang lại hiệu suất truyền tải điện năng tối ưu.
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật của cáp điện lực CXV LS VINA:
-
Ruột dẫn: Đồng tinh khiết cao, cấu tạo dạng đặc hoặc bện, đảm bảo độ dẫn điện ổn định.
-
Cách điện XLPE: Điểm khác biệt so với dòng CVV thông thường là khả năng chịu nhiệt vượt trội (lên đến 90°C), cho phép truyền tải dòng điện cao hơn mà vẫn an toàn.
-
Vỏ bọc PVC: Lớp vỏ bảo vệ cứng cáp, chống chịu tốt với tác động môi trường, độ ẩm và hóa chất nhẹ.
-
Tiêu chuẩn sản xuất: Đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và TCVN, đảm bảo vận hành ổn định trong thời gian dài.
Tại Sao Nên Chọn Cáp Điện Lực CXV LS VINA?
Dòng cáp điện lực CXV LS VINA được các kỹ sư và nhà thầu ưu tiên lựa chọn nhờ những ưu điểm vượt trội:
-
Chịu nhiệt vượt trội: Nhờ lớp cách điện XLPE, cáp CXV hoạt động ổn định và bền bỉ hơn ở nhiệt độ cao, giúp tăng cường khả năng chịu tải cho hệ thống.
-
Độ bền điện môi cao: Khả năng cách điện hoàn hảo giúp hạn chế tối đa rủi ro chập cháy, tăng độ tin cậy cho hệ thống điện.
-
Tuổi thọ bền bỉ: Khả năng chống lão hóa của XLPE vượt xa so với nhựa PVC thông thường, giúp kéo dài tuổi thọ công trình lên hàng chục năm.
-
Thi công linh hoạt: Dễ dàng kéo rải trong thang máng cáp, ống luồn hoặc lắp đặt âm tường, âm đất.
Ứng Dụng Phổ Biến Của Cáp Điện Lực CXV LS VINA
Cáp điện lực CXV LS VINA là lựa chọn số 1 cho:
-
Hệ thống điện tòa nhà/chung cư: Cấp nguồn trục chính, hệ thống thang máy, điều hòa trung tâm.
-
Công trình công nghiệp: Đấu nối nguồn điện cho dây chuyền sản xuất, máy móc công suất lớn.
-
Trạm biến áp: Kết nối các thiết bị phân phối điện năng, tủ đóng cắt.
-
Hạ tầng điện: Các công trình hạ tầng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao và độ bền lâu dài.
Hướng Dẫn Chọn Tiết Diện Cáp Phù Hợp
Lưu ý kỹ thuật từ Thành Đạt: Việc lựa chọn tiết diện cáp điện lực CXV LS VINA cần căn cứ vào tổng công suất tiêu thụ và khoảng cách truyền tải để đảm bảo độ sụt áp nằm trong ngưỡng cho phép. Đội ngũ kỹ thuật của Thành Đạt sẵn sàng hỗ trợ tư vấn tiết diện dây dẫn phù hợp nhất cho dự án của bạn.
Kinh Nghiệm Phân Biệt Cáp Điện Lực CXV LS VINA Chính Hãng
Để đảm bảo an toàn cho hệ thống điện, khách hàng cần lưu ý:
-
Nhận diện vỏ cáp: Cáp điện lực CXV LS VINA chính hãng có thông số in sắc nét trên vỏ: tên thương hiệu LS VINA, quy cách, ký hiệu CXV, tiết diện và cấp điện áp (0.6/1kV).
-
Chứng từ chứng minh: Luôn yêu cầu cung cấp chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) từ nhà máy LS VINA cho mọi lô hàng.
-
Đại lý uy tín: Chỉ mua tại các đại lý phân phối chính thức như Thành Đạt để đảm bảo sản phẩm mới 100%, đúng quy chuẩn kỹ thuật và được bảo hành chính hãng.
Mua Cáp Điện Lực CXV LS VINA Ở Đâu Giá Tốt Nhất?
Tại Thành Đạt, chúng tôi cam kết dịch vụ chuyên nghiệp:
-
Chiết khấu cao: Giá cáp điện lực CXV LS VINA tốt nhất thị trường nhờ vị thế đại lý cấp 1.
-
Tư vấn tận tâm: Đội ngũ kinh doanh và kỹ thuật hỗ trợ tính toán tiết diện dây dẫn 24/7.
-
Giao hàng toàn quốc: Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình toàn quốc theo tiến độ dự án.
Giải đáp các câu hỏi thường gặp về cáp điện lực CXV LS VINA
1. Tại sao cáp CXV (XLPE) được đánh giá cao hơn và nên ưu tiên lựa chọn thay vì cáp CVV (PVC) của LS VINA?
Dòng cáp CXV (cách điện XLPE) sở hữu những ưu điểm vượt trội về mặt kỹ thuật so với cáp CVV (cách điện PVC) truyền thống. Với khả năng chịu nhiệt ưu việt lên tới 90°C (so với 70°C của PVC), cáp CXV cho phép dẫn dòng điện hiệu quả hơn, đảm bảo sự ổn định và có tuổi thọ dài hơn đáng kể. Chính vì vậy, đây là lựa chọn hàng đầu cho các công trình công nghiệp, tòa nhà cao tầng hoặc các hệ thống điện đòi hỏi khả năng chịu tải lớn và sự bền bỉ theo thời gian. Quý khách vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật của Thành Đạt để nhận tư vấn chính xác nhất phù hợp với đặc thù dự án của mình.
2. Làm cách nào để lấy báo giá chiết khấu ưu đãi nhất cho dự án cáp điện lực CXV tại Thành Đạt?
Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng các đối tác dự án với chính sách giá và mức chiết khấu cạnh tranh nhất thị trường. Để nhận được báo giá chi tiết, quý khách chỉ cần gửi danh mục yêu cầu kỹ thuật (quy cách, khối lượng, tiêu chuẩn) qua Hotline/Zalo: 093 191 1896. Nhân viên kinh doanh tại Thành Đạt sẽ nhanh chóng tính toán và phản hồi bảng báo giá cáp điện lực CXV LS VINA với mức chiết khấu tốt nhất dành riêng cho dự án của bạn ngay lập tức.
Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá nhanh:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
