Bảng Giá Dây Điện Đơn Tổng Hợp Mới Nhất 2026
Trong mọi công trình xây dựng từ nhà phố dân dụng đến các dự án cao ốc, nhà xưởng công nghiệp, dây điện đơn luôn là dòng vật tư chiếm khối lượng sử dụng lớn nhất. Hệ thống dây dẫn này đóng vai trò như các mạch máu phân bổ nguồn điện từ tủ điện tổng đến từng thiết bị chiếu sáng, ổ cắm và công tắc. Để giúp các chủ đầu tư, nhà thầu và các đội thợ cơ điện dễ dàng so sánh, lựa chọn thương hiệu phù hợp với ngân sách cũng như tiêu chuẩn kỹ thuật, bài viết dưới đây sẽ cập nhật tổng hợp bảng giá dây điện đơn mới nhất từ bốn thương hiệu uy tín hàng đầu hiện nay: CADIVI, DAPHACO, Thăng Long và LS VINA.
Tổng quan các thương hiệu dây điện đơn uy tín trên thị trường
Mỗi nhà sản xuất đều có những thế mạnh công nghệ và phân khúc thị trường chiến lược riêng, đáp ứng đa dạng các tiêu chuẩn từ kinh tế đến kỹ thuật cao:
Dây điện đơn CADIVI – Thương hiệu quốc gia
CADIVI từ lâu đã là cái tên đứng đầu thị trường dây cáp điện tại Việt Nam. Các sản phẩm dây điện đơn của CADIVI (dòng dây đơn cứng VC, dây đơn mềm VCm) nổi tiếng với độ bền bỉ vượt trội, vỏ nhựa cách điện an toàn và khả năng chịu tải cực tốt. Dây điện CADIVI là lựa chọn ưu tiên cho các dự án yêu cầu khắt khe về hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật và độ bền dòng đời công trình.
Dây điện đơn DAPHACO – Chất lượng chuẩn xác, tối ưu chi phí
DAPHACO là thương hiệu được các đội thợ thi công dân dụng đặc biệt ưa chuộng nhờ dải sản phẩm đồng đều, cam kết 100% ruột đồng nguyên chất và tiết diện chuẩn kích thước. Các dòng dây đơn cứng VC và dây đơn mềm VCm của DAPHACO sở hữu mức giá thành cực kỳ cạnh tranh, mang lại bài toán kinh tế tối ưu cho các công trình nhà phố, biệt thự và nhà xưởng tầm trung.
Dây điện đơn Thăng Long – Giải pháp kinh tế cho mọi công trình
Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, dây điện Thăng Long tập trung mạnh vào phân khúc dân dụng tầm trung và phổ thông. Dây điện đơn Thăng Long đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kiểm định cơ bản, lõi đồng dẫn điện ổn định, vỏ nhựa dẻo dai, rất thích hợp cho các dự án tối ưu hóa chi phí đầu tư ban đầu mà vẫn đảm bảo an toàn lưới điện.
Dây điện đơn LS VINA – Tiêu chuẩn công nghệ quốc tế
Là sự kết hợp công nghệ tiên tiến, LS VINA đứng đầu trong phân khúc công trình dự án quy mô lớn, tòa nhà cao tầng hay hệ thống điện hạ thế kỹ thuật cao. Bên cạnh dòng VCm tiêu chuẩn, LS VINA còn nổi tiếng với các dòng dây kỹ thuật cao như dây chịu nhiệt chống cháy, không chì VCm/HR-LF, đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như IEC, BS, AS/NZS.
Chi tiết bảng giá dây điện đơn tổng hợp tham khảo 2026
Lưu ý: Bảng giá dưới đây tổng hợp đơn giá mang tính chất tham khảo chung tại thời điểm hiện tại cho các quy cách dây điện thông dụng (Cấp điện áp 450/750V, đóng gói tiêu chuẩn 100 mét/cuộn). Do đặc thù nguyên liệu phôi đồng thế giới luôn biến động, đơn giá thực tế của từng hãng sẽ thay đổi theo từng đợt điều chỉnh catalogue. Quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh HOTLINE 037 597 99 90 để nhận báo giá chi xác cùng file PDF đầy đủ quy cách nhất.
Bảng giá dây điện đơn CADIVI tham khảo 2026
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo chung tại thời điểm hiện tại cho các quy cách dây điện thông dụng. Do đặc thù dây điện đơn có tần suất tiêu thụ lớn và chịu ảnh hưởng trực tiếp từ biến động giá phôi đồng thế giới, đơn giá thực tế sẽ thay đổi theo từng đợt điều chỉnh catalogue hoặc thông báo giá từ nhà máy. Quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh HOTLINE 037 597 99 90 để nhận báo giá chi xác cùng file PDF đầy đủ quy cách nhất.
Bảng giá dây đơn cứng VC CADIVI
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đồng VC-1,5 (Ø1,38) – 450/750V | CADIVI | 7.106 |
| 2 | Dây điện đồng VC-2,5 (Ø1,77) – 450/750V | CADIVI | 11.385 |
| 3 | Dây điện đồng VC-4 (Ø2,24) – 450/750V | CADIVI | 17.732 |
| 4 | Dây điện đồng VC-6 (Ø2,74) – 450/750V | CADIVI | 26.147 |
| 5 | Dây điện đồng VC-10 (Ø3,56) – 450/750V | CADIVI | 43.945 |
| 6 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-0,5 (Ø0,80) – 300/500V | CADIVI | 2.970 |
| 7 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-0,75 (Ø0,97) – 300/500V | CADIVI | 3.872 |
| 8 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-1 (Ø1,13) – 300/500V | CADIVI | 4.917 |
| 9 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-2 (Ø1,6) – 600V | CADIVI | 9.438 |
| 10 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-3 (Ø2,0) – 600V | CADIVI | 14.289 |
| 11 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-8 (Ø3,2) – 600V | CADIVI | 36.058 |
Bảng giá dây đơn mềm VCm CADIVI
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,5 (1×16/0.2) – 300/500V | CADIVI | 2.871 |
| 2 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,75 (1×24/0,2) – 450/750V | CADIVI | 53.993 |
| 3 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1.0 (1×32/0,2) – 300/500V | CADIVI | 5.137 |
| 4 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1,5 (1×30/0.25) – 450/750V | CADIVI | 7.524 |
| 5 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-2.5 (1×50/0.25) – 450/750V | CADIVI | 12.056 |
| 6 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-4 (1×56/0.30) – 450/750V | CADIVI | 18.645 |
| 7 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-6 (1×84/0.30) – 450/750V | CADIVI | 28.248 |
| 8 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-10 (1×77/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 50.721 |
| 9 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-16 (1×126/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 74.833 |
| 10 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-25 (1×196/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 112.827 |
| 11 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-35 (1×273/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 159.973 |
| 12 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-50 (1×380/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 229.944 |
| 13 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-70 (1×361/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 319.957 |
| 14 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-95 (1×475/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 419.342 |
| 15 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-120 (1×608/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 530.695 |
| 16 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-150 (1×740/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 688.919 |
| 17 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-185 (1×925/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 815.991 |
| 18 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-240 (1×1184/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 1.079.529 |
| 19 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-300 (1×1525/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 1.347.489 |
Bảng giá dây đơn mềm ZCm-HF CADIVI 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 1 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 1.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 2.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 4 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 6 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF CADIVI 600V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 1.5 (600V) | CADIVI | 7.854 |
| 2 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 2.5 (600V) | CADIVI | 12.342 |
| 3 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 4 (600V) | CADIVI | 18.975 |
| 4 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 6 (600V) | CADIVI | 29.898 |
| 5 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 10 (600V) | CADIVI | 53.603 |
| 6 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 16 (600V) | CADIVI | 78.133 |
| 7 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 25 (600V) | CADIVI | 116.314 |
| 8 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 35 (600V) | CADIVI | 167.090 |
| 9 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 50 (600V) | CADIVI | 237.336 |
| 10 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 70 (600V) | CADIVI | 328.680 |
| 11 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 95 (600V) | CADIVI | 428.219 |
| 12 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 120 (600V) | CADIVI | 544.665 |
| 13 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 150 (600V) | CADIVI | 703.164 |
| 14 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 185 (600V) | CADIVI | 830.368 |
| 15 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 240 (600V) | CADIVI | 1.094.434 |
| 16 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 300 (600V) | CADIVI | 1.360.656 |
Bảng giá dây cáp điện hạ thế CZ-HF CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 1 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 1.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 2.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 4 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 6 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
Xem trọn bộ bảng giá dây điện đơn CADIVI mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt
Bảng giá dây điện đơn Thăng Long tham khảo 2026
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo chung tại thời điểm hiện tại cho các quy cách thông dụng. Do đặc thù dây điện dân dụng có tần suất tiêu thụ lớn và chịu ảnh hưởng trực tiếp từ biến động giá phôi đồng trên sàn kim loại thế giới, đơn giá cấu thành sẽ thay đổi theo từng đợt điều chỉnh catalogue từ nhà máy sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh HOTLINE 037 597 99 90 để nhận báo giá chi xác cùng file PDF đầy đủ quy cách nhất.
Bảng giá dây điện đơn VC Thăng Long 0,6/1KV loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đơn VC 1 (12/10) Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 4,19 |
| 2 | Dây điện đơn VC 2 (16/10) Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 7,67 |
| 3 | Dây điện đơn VC 3 (20/10) Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 11,99 |
| 4 | Dây điện đơn VC 7 (3010) Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 27,60 |
Bảng giá dây điện mềm tròn VCmt Thăng Long 300/500V loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 1 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 9.870 | 13.770 | – |
| 2 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 1.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 13.430 | 18.960 | 23.290 |
| 3 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 2.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 20.170 | 27.830 | 36.850 |
| 4 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 4 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 27.950 | 38.630 | 49.090 |
| 5 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 6 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 43.360 | 59.350 | 75.880 |
| 6 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 8 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 59.730 | 85.350 | 106.720 |
| 7 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 10 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 80.690 | 107.820 | 130.150 |
| 8 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 16 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 114.940 | 167.000 | 190.840 |
| 9 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 25 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 191.660 | 247.830 | 300.030 |
| 10 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 35 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | – | – | 426.070 |
Xem trọn bộ bảng giá dây điện đơn Thăng Long mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt
Bảng giá dây điện đơn DAPHACO tham khảo 2026
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo chung tại thời điểm hiện tại cho các quy cách dây điện thông dụng. Do đặc thù dây điện đơn có tần suất tiêu thụ lớn và chịu ảnh hưởng trực tiếp từ biến động giá phôi đồng thế giới, đơn giá thực tế sẽ thay đổi theo từng đợt điều chỉnh catalogue hoặc thông báo giá từ nhà sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh HOTLINE 037 597 99 90 để nhận báo giá chi xác cùng file PDF đầy đủ quy cách nhất.
Bảng giá dây đơn cứng VC DAPHACO
Bảng giá dây đơn cứng VC DAPHACO 450/750V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn cứng VC 0.5 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 2.500 |
| 2 | Dây đơn cứng VC 0.75 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 3.270 |
| 3 | Dây đơn cứng VC 1 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 4.150 |
| 4 | Dây đơn cứng VC 1.5 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 5.990 |
| 5 | Dây đơn cứng VC 2.5 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 9.590 |
| 6 | Dây đơn cứng VC 4 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 14.960 |
| 7 | Dây đơn cứng VC 6 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 22.040 |
| 8 | Dây đơn cứng VC 10 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 38.100 |
Bảng giá dây đơn cứng VC DAPHACO 600V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn cứng VC 2 DAPHACO 600V | DAPHACO | 8.140 |
| 2 | Dây đơn cứng VC 3 DAPHACO 600V | DAPHACO | 12.330 |
| 3 | Dây đơn cứng VC 8 DAPHACO 600V | DAPHACO | 31.870 |
Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO
Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO 300/500V & 450/750V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn mềm VCm 0.5 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 2.390 |
| 2 | Dây đơn mềm VCm 0.75 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 3.320 |
| 3 | Dây đơn mềm VCm 1 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 4.270 |
| 4 | Dây đơn mềm VCm 1.5 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 6.270 |
| 5 | Dây đơn mềm VCm 2.5 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 10.040 |
| 6 | Dây đơn mềm VCm 4 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 15.520 |
| 7 | Dây đơn mềm VCm 6 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 23.510 |
Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO 600V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn mềm VCm 8 DAPHACO 600V | DAPHACO | 33.990 |
Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn mềm VCm 10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 42.690 |
| 2 | Dây đơn mềm VCm 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 62.990 |
| 3 | Dây đơn mềm VCm 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 94.380 |
| 4 | Dây đơn mềm VCm 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 133.820 |
| 5 | Dây đơn mềm VCm 50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 192.360 |
| 6 | Dây đơn mềm VCm 70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 267.640 |
| 7 | Dây đơn mềm VCm 95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 350.790 |
| 8 | Dây đơn mềm VCm 120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 443.940 |
| 9 | Dây đơn mềm VCm 150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 576.300 |
| 10 | Dây đơn mềm VCm 185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 682.590 |
| 11 | Dây đơn mềm VCm 240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 903.040 |
| 12 | Dây đơn mềm VCm 300 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.127.200 |
Xem trọn bộ bảng giá dây điện đơn DAPHACO mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt
Bảng giá dây điện đơn LS VINA tham khảo 2026
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo chung tại thời điểm hiện tại cho các quy cách dây điện thông dụng. Do đặc thù nguyên liệu phôi đồng và hạt nhựa kỹ thuật chịu ảnh hưởng trực tiếp từ biến động thị trường toàn cầu, đơn giá thực tế sẽ thay đổi theo từng đợt điều chỉnh catalogue hoặc thông báo giá từ nhà máy. Quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh HOTLINE 037 597 99 90 để nhận báo giá chi xác cùng file PDF đầy đủ quy cách nhất.
Bảng giá dây đơn mềm VCm LS VINA
| STT | Sản phẩm | Điện áp | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn mềm VCm 1×0.75mm2 LS VINA Cu/PVC | 300/500V | LS VINA | 28600 |
| 2 | Dây đơn mềm VCm 1×1.0mm2 LS VINA Cu/PVC | 300/500V | LS VINA | 36600 |
| 3 | Dây đơn mềm VCm 1×1.5mm2 LS VINA Cu/PVC | 450/750V | LS VINA | 53900 |
| 4 | Dây đơn mềm VCm 1×2.5mm2 LS VINA Cu/PVC | 450/750V | LS VINA | 87100 |
| 5 | Dây đơn mềm VCm 1x4mm2 LS VINA Cu/PVC | 450/750V | LS VINA | 134300 |
| 6 | Dây đơn mềm VCm 1x6mm2 LS VINA Cu/PVC | 450/750V | LS VINA | 202800 |
Bảng giá dây điện VCTF 1 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Điện áp | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | VCTF 1×0.5 | 300/500 | LS VINA | 13,75 |
| 2 | VCTF 1×0.75 | 300/500 | LS VINA | 14,52 |
| 3 | VCTF 1×1 | 300/500 | LS VINA | 15,29 |
| 4 | VCTF 1×1.25 | 300/500 | LS VINA | 15,51 |
| 5 | VCTF 1×1.5 | 450/750 | LS VINA | 7,2941 |
| 6 | VCTF 1×2.5 | 450/750 | LS VINA | 11,7018 |
| 7 | VCTF 1×4 | 450/750 | LS VINA | 18,0818 |
| 8 | VCTF 1×6 | 450/750 | LS VINA | 27,4076 |
| 9 | VCTF 1×10 | 0.6/1kV | LS VINA | 93,5275 |
| 10 | VCTF 1×16 | 0.6/1kV | LS VINA | 143,484 |
| 11 | VCTF 1×25 | 0.6/1kV | LS VINA | 221,8425 |
| 12 | VCTF 1×35 | 0.6/1kV | LS VINA | 309,3585 |
| 13 | VCTF 1×50 | 0.6/1kV | LS VINA | 425,5933 |
Bảng giá dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF LS VINA
| STT | Sản phẩm | Điện áp | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | VCm/HR-LF 1×1.5 | Đang cập nhật | LS VINA | 24,1879 |
| 2 | VCm/HR-LF 1×2.5 | Đang cập nhật | LS VINA | 38,6584 |
| 3 | VCm/HR-LF 1×4 | Đang cập nhật | LS VINA | 60,6771 |
| 4 | VCm/HR-LF 1×6 | Đang cập nhật | LS VINA | 88,8943 |
| 5 | VCm/HR-LF 1×10 | Đang cập nhật | LS VINA | 140,2918 |
| 6 | VCm/HR-LF 1×16 | Đang cập nhật | LS VINA | 215,226 |
Xem trọn bộ bảng giá dây điện đơn LS VINA mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt
Giải pháp cung ứng vật tư linh hoạt áp dụng trên bảng giá dây điện đơn
Hiểu được áp lực lớn của các nhà thầu về việc phân bổ dòng tiền, quản lý mặt bằng kho bãi tại công trường và áp lực bám sát tiến độ thi công, đại lý Thành Đạt mang đến phương thức hợp tác cung ứng vật tư thông minh:
-
Chính sách chiết khấu thương mại hấp dẫn: Cam kết áp dụng tỷ lệ chiết khấu thương mại cao, cạnh tranh trực tiếp trên giá catalogue niêm yết của cả bốn thương hiệu CADIVI, DAPHACO, Thăng Long, LS VINA tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng.
-
Giao hàng nhanh chóng theo tiến độ dự án: Nhà thầu hoàn toàn không phải chịu áp lực lưu kho bãi cồng kềnh, giảm thiểu nguy cơ thất thoát hay hư hỏng vật tư tại công trường. Thành Đạt sẽ điều phối hàng hóa và thực hiện giao hàng nhanh chóng, cuốn chiếu theo từng giai đoạn thi công thực tế (giai đoạn đi ống ghen thô, giai đoạn kéo dây âm tường, hay giai đoạn đấu nối hoàn thiện thiết bị), đảm bảo mạch thi công luôn liền mạch.
-
Đồng bộ toàn diện chủng loại: Cung cấp đầy đủ dải màu sắc tiêu chuẩn phục vụ phân pha hệ thống điện cùng bộ hồ sơ kỹ thuật, hóa đơn tài chính, chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) xuất xưởng trực tiếp từ các nhà máy.
Tiêu chí lựa chọn thương hiệu dây điện đơn phù hợp cho công trình
Để tối ưu hóa chi phí đầu tư mà vẫn đảm bảo tuyệt đối tính an toàn kỹ thuật cho hệ thống lưới điện, việc lựa chọn dòng dây điện đơn nên dựa trên các tiêu chí sau:
-
Dựa trên yêu cầu của chủ đầu tư và hồ sơ thiết kế: Đối với các dự án vốn ngân sách, tòa nhà cao tầng lớn hoặc công trình có yêu cầu kỹ thuật khắt khe về PCCC, các dòng dây của CADIVI hoặc dòng dây chịu nhiệt chống cháy của LS VINA là ưu tiên hàng đầu để dễ dàng thông qua khâu nghiệm thu vật tư.
-
Dựa trên ngân sách đầu tư: Nếu công trình là nhà phố dân dụng, biệt thự, nhà xưởng cho thuê – nơi chủ đầu tư cần cân đối dòng vốn tối ưu – thì các sản phẩm của DAPHACO và Thăng Long là sự lựa chọn hoàn hảo nhờ sự cân bằng xuất sắc giữa chất lượng ruột đồng dẫn điện và giá thành.
-
Dựa trên biện pháp thi công: Cần xác định rõ phân đoạn nào sử dụng dây đơn cứng VC (luồn ống ghen âm tường, âm sàn, đi cố định cố định form) và phân đoạn nào bắt buộc dùng dây đơn mềm VCm (đi dây tủ điện, góc cua hẹp, đấu nối thiết bị di động) để đặt hàng số lượng chuẩn xác nhất.
Đại lý phân phối và báo bảng giá dây điện đơn chính hãng uy tín
Để bảo vệ an toàn cho hệ thống cơ điện công trình và nhận được mức chiết khấu thương mại tốt nhất, việc tìm kiếm một đối tác cung ứng vật tư linh hoạt, uy tín là yếu tố quyết định.
Thành Đạt tự hào là đơn vị cung cấp chính hãng các sản phẩm dây điện đơn, dây cáp điện của các thương hiệu hàng đầu: CADIVI, DAPHACO, Thăng Long và LS VINA tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết đem lại giá trị thực tế cao nhất cho mọi đối tác:
-
100% sản phẩm chính hãng, đầy đủ hóa đơn tài chính, chứng chỉ chất lượng từ nhà máy.
-
Cung cấp mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường với tỷ lệ chiết khấu thương mại tốt nhất, tối ưu chi phí cho nhà thầu.
-
Giải pháp cung ứng vật tư linh hoạt, dịch vụ giao hàng nhanh chóng tận chân công trình, bám sát từng hạng mục thi công để không làm gián đoạn tiến độ của đội thợ.
-
Đội ngũ chuyên viên tư vấn am hiểu kỹ thuật, hỗ trợ lên báo giá chính xác, bóc tách khối lượng nhanh chóng 24/7.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận bảng giá dây điện đơn tổng hợp với mức chiết khấu tốt nhất hôm nay!
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90