Bảng Giá Cáp Điện Lực Hạ Thế LS VINA – Chính Hãng, Chiết Khấu Đại Lý Cấp 1
Bạn đang tìm kiếm bảng giá cáp điện lực hạ thế LS VINA để lắp đặt cho các hệ thống phân phối điện tòa nhà, khu công nghiệp hoặc hạ tầng lưới điện quốc gia? Bạn cần một giải pháp truyền tải điện năng ổn định từ thương hiệu uy tín hàng đầu, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế và muốn nhận mức chiết khấu tốt nhất từ đại lý cấp 1? Thành Đạt chuyên phân phối chính thức các dòng cáp điện lực hạ thế LS VINA chính hãng, đầy đủ giấy tờ chứng nhận (CO/CQ), cam kết mức giá cạnh tranh nhất thị trường.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Bảng giá dây cáp điện hạ thế LS VINA mới nhất 2026
Cập nhật bảng giá dây cáp điện hạ thế LS VINA mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).
Bảng giá dây cáp điện CV LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CV 1×1 | LS VINA | 16054,5 |
| 2 | Dây cáp điện CV 1×1.25 | LS VINA | 16285,5 |
| 3 | Dây cáp điện CV 1×1.5 | LS VINA | 16287,7 |
| 4 | Dây cáp điện CV 1×2.5 | LS VINA | 26032,6 |
| 5 | Dây cáp điện CV 1×4 | LS VINA | 40859,5 |
| 6 | Dây cáp điện CV 1×6 | LS VINA | 59860,9 |
Bảng giá dây cáp điện CVV 2 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV 2x 1.25 | LS VINA | 335,5 |
| 2 | Dây cáp điện CVV 2x 1.5 | LS VINA | 34228,7 |
| 3 | Dây cáp điện CVV 2x 3 | LS VINA | 55025,3 |
| 4 | Dây cáp điện CVV 2x 4 | LS VINA | 86588,7 |
| 5 | Dây cáp điện CVV 2x 6 | LS VINA | 129399,6 |
Bảng giá dây cáp điện CVV 3 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV 3x 1.5 | LS VINA | 53523,8 |
| 2 | Dây cáp điện CVV 3x 2.5 | LS VINA | 87078,2 |
| 3 | Dây cáp điện CVV 3x 4 | LS VINA | 133061,5 |
| 4 | Dây cáp điện CVV 3x 6 | LS VINA | 200536,6 |
Bảng giá dây cáp điện CVV 4 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV 4x 1.5 | LS VINA | 7427,2 |
| 2 | Dây cáp điện CVV 4x 2.5 | LS VINA | 118708,7 |
| 3 | Dây cáp điện CVV 4x 4 | LS VINA | 186319,1 |
| 4 | Dây cáp điện CVV 4x 6 | LS VINA | 272966,1 |
Bảng giá dây cáp điện CVV 5 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV 5x 1.5 | LS VINA | 90559,7 |
| 2 | Dây cáp điện CVV 5x 2.5 | LS VINA | 144741,3 |
| 3 | Dây cáp điện CVV 5x 4 | LS VINA | 227178,6 |
| 4 | Dây cáp điện CVV 5x 6 | LS VINA | 33282,7 |
Bảng giá dây cáp điện CXV 1 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV 1x 10 | LS VINA | 103.919 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 1x 16 | LS VINA | 159.427 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 1x 25 | LS VINA | 246.491 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 1x 35 | LS VINA | 343.732 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 1x 50 | LS VINA | 472.881 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 1x 70 | LS VINA | 67009,8 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 1x 95 | LS VINA | 935.080 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 1x 120 | LS VINA | 1.170.429 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 1x 150 | LS VINA | 1.458.776 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 1x 185 | LS VINA | 1.816.110 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 1x 240 | LS VINA | 2.391.562 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 1x 300 | LS VINA | 2.991.402 |
Bảng giá dây cáp điện CXV 2 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV 2x 1.5 | LS VINA | 37.652 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 2x 2.5 | LS VINA | 60.528 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 2x 4 | LS VINA | 95.248 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 2x 6 | LS VINA | 1423,4 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 2x 10 | LS VINA | 154 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 2x 16 | LS VINA | 235,4 |
Bảng giá dây cáp điện CXV 3 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV 3x 1.5 | LS VINA | 58.876 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 3x 2.5 | LS VINA | 95.786 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 3x 4 | LS VINA | 146.368 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 3x 6 | LS VINA | 220.591 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 3x 10 | LS VINA | 223,3 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 3x 16 | LS VINA | 350,9 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 3x 25 | LS VINA | 531,3 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 3x 35 | LS VINA | 733,7 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 3x 50 | LS VINA | 1003,2 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 3x 70 | LS VINA | – |
Bảng giá dây cáp điện CXV 4 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV 4x 1.5 | LS VINA | 81.699 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 4x 2.5 | LS VINA | 130.580 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 4x 4 | LS VINA | 204.951 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 4x 6 | LS VINA | 300.263 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 4x 10 | LS VINA | 297 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 4x 16 | LS VINA | 454,3 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 4x 25 | LS VINA | 702,9 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 4x 35 | LS VINA | 971,3 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 4x 50 | LS VINA | 1.333.200 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 4x 70 | LS VINA | 1.888.700 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 4x 95 | LS VINA | 2.893.000 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 4x 120 | LS VINA | 3.250.500 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 4x 150 | LS VINA | 4.046.900 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 4x 185 | LS VINA | 5.030.300 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 4x 240 | LS VINA | 6.607.700 |
Bảng giá dây cáp điện CXV 3 pha 4 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV 3×4+1×2.5 | LS VINA | 16482,4 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 3×6+1×4 | LS VINA | 2356,2 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 3×10+1×6 | LS VINA | 362.096 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 3×16+1×10 | LS VINA | 560.247 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 3×25+1×16 | LS VINA | 8588,8 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 3×35+1×16 | LS VINA | 1.128.226 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 3×35+1×25 | LS VINA | 1.212.064 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 3×50+1×25 | LS VINA | 1.572.921 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 3×50+1×35 | LS VINA | 1.663.948 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 3×70+1×35 | LS VINA | 2.217.963 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 3×70+1×50 | LS VINA | 2.336.898 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 3×95+1×50 | LS VINA | 3.042.064 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 3×95+1×70 | LS VINA | 3.227.070 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 3×120+1×70 | LS VINA | 3.885.704 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 3×120+1×95 | LS VINA | 4.127.178 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA 3 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3x 10 | LS VINA | 223,3 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3x 16 | LS VINA | 350,9 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3x 25 | LS VINA | 531,3 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3x 35 | LS VINA | 733,7 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3x 50 | LS VINA | 1003,2 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3x 70 | LS VINA | 1.420.100 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA 4 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x 1.5 | LS VINA | 81.699 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x 2.5 | LS VINA | 130.580 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x 4 | LS VINA | 204.951 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x 6 | LS VINA | 300.263 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x 10 | LS VINA | 297 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x 16 | LS VINA | 454,3 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x 25 | LS VINA | 702,9 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x 35 | LS VINA | 971,3 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x 50 | LS VINA | 1.333.200 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x 70 | LS VINA | 1.888.700 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x 95 | LS VINA | 2.893.000 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x 120 | LS VINA | 3.250.500 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x 150 | LS VINA | 4.046.900 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x 185 | LS VINA | 5.030.300 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x 240 | LS VINA | 6.607.700 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA 3 pha 4 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×10+1×6 | LS VINA | 40057,6 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×16+1×10 | LS VINA | 603.227 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×25+1×16 | LS VINA | 907.196 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×35+1×16 | LS VINA | 1.180.839 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×35+1×25 | LS VINA | 1.269.258 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×50+1×25 | LS VINA | 1.636.569 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×50+1×35 | LS VINA | 1.736.100 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×70+1×35 | LS VINA | 2.336.016 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×70+1×50 | LS VINA | 2.459.809 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×95+1×50 | LS VINA | 3.181.147 |
Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện hạ thế LS VINA, bảng giá dây cáp điện LS VINA mới nhất hoặc toàn bộ bảng giá, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Ngoài ra, chúng tôi thường xuyên cập nhập bảng giá cáp hạ thế mới nhất hiện nay đầy đủ các thương hiệu CADIVI, LS VINA, Thăng Long, DAPHACO,… với mức giá cạnh tranh tốt, chiết khấu cao lên tới 35%.
Cáp Điện Lực Hạ Thế LS VINA Là Gì?
Cáp điện lực hạ thế LS VINA là dòng sản phẩm chủ lực, được thiết kế để truyền tải và phân phối điện năng ở cấp điện áp hạ thế (thường từ 0.6/1kV). Với dây chuyền sản xuất hiện đại bậc nhất, LS VINA mang đến các giải pháp cáp điện có hiệu suất vượt trội, độ bền cao và độ tin cậy tuyệt đối cho các hệ thống điện quy mô từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
Các đặc tính kỹ thuật ưu việt của cáp điện lực hạ thế LS VINA:
-
Ruột dẫn: Đồng hoặc nhôm tinh khiết cao, cấu tạo chặt chẽ giúp tối ưu hóa khả năng dẫn điện và giảm thiểu suy hao năng lượng.
-
Vật liệu cách điện: Tùy chọn cách điện PVC hoặc XLPE (cáp CXV) giúp cáp chịu nhiệt tốt, chống lão hóa và đảm bảo an toàn điện trong thời gian dài.
-
Vỏ bọc bảo vệ: Lớp vỏ PVC/PE bền bỉ, chống chịu tốt với điều kiện môi trường, độ ẩm và các tác động cơ học ngoại lực.
Tại Sao Nên Chọn Cáp Điện Lực Hạ Thế LS VINA?
Việc ưu tiên lựa chọn cáp điện lực hạ thế LS VINA mang lại những giá trị bền vững cho công trình:
-
An toàn tuyệt đối: Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và quốc tế (IEC), giúp hạn chế tối đa rủi ro chập cháy, sự cố về điện.
-
Độ bền cao: Cấu trúc cáp chắc chắn, khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn hóa học tốt, kéo dài tuổi thọ công trình lên đến hàng chục năm.
-
Hiệu suất truyền tải ổn định: Thiết kế tối ưu giúp cáp hoạt động ổn định trong các điều kiện tải nặng, giảm thiểu tình trạng nóng dây, sụt áp.
-
Đa dạng quy cách: Cung cấp đầy đủ các loại cáp đơn, cáp nhiều lõi, cáp có giáp bảo vệ, đáp ứng mọi nhu cầu kỹ thuật khắt khe của dự án.
Ứng Dụng Phổ Biến Của Cáp Điện Lực Hạ Thế LS VINA
Cáp điện lực hạ thế LS VINA là lựa chọn số 1 cho:
-
Hệ thống điện tòa nhà/chung cư: Hệ thống cấp nguồn trục chính, thang máy, chiếu sáng hành lang.
-
Công trình công nghiệp: Cấp nguồn cho dây chuyền sản xuất, nhà máy, xưởng chế tạo.
-
Hạ tầng lưới điện: Hệ thống điện ngầm, hệ thống điện cho các khu đô thị, công viên.
-
Trạm biến áp: Kết nối các thiết bị đóng cắt và hệ thống phân phối điện năng.
Hướng Dẫn Chọn Tiết Diện Cáp Điện Lực Phù Hợp
Lưu ý kỹ thuật từ Thành Đạt: Việc lựa chọn tiết diện cáp điện lực hạ thế LS VINA cần dựa trên tính toán kỹ lưỡng về công suất tiêu thụ, chiều dài đường dây và phương pháp lắp đặt (đi ngầm, thang máng cáp, đi nổi) để đảm bảo độ sụt áp nằm trong ngưỡng cho phép. Đội ngũ kỹ thuật của Thành Đạt sẵn sàng tư vấn giải pháp tối ưu nhất cho công trình của bạn.
Kinh Nghiệm Phân Biệt Cáp Điện Lực LS VINA Chính Hãng
Để đảm bảo chất lượng nghiệm thu và an toàn lâu dài, khách hàng cần lưu ý:
-
Nhận diện vỏ cáp: Cáp điện lực hạ thế LS VINA chính hãng in thông tin sắc nét trên vỏ: thương hiệu LS VINA, quy cách, tiết diện, tiêu chuẩn sản xuất và cấp điện áp (0.6/1kV).
-
Chứng từ chứng minh: Luôn yêu cầu cung cấp chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) từ nhà máy LS VINA cho mọi lô hàng.
-
Đại lý uy tín: Chỉ mua tại các đơn vị phân phối chính thức như Thành Đạt để đảm bảo sản phẩm mới 100%, đúng quy chuẩn kỹ thuật và được bảo hành chính hãng.
Mua Cáp Điện Lực LS VINA Ở Đâu Giá Tốt Nhất?
Tại Thành Đạt, chúng tôi cam kết dịch vụ chuyên nghiệp:
-
Chiết khấu cao: Giá cáp điện lực hạ thế LS VINA cạnh tranh nhất thị trường nhờ vị thế đại lý cấp 1.
-
Tư vấn tận tâm: Đội ngũ kinh doanh và kỹ thuật hỗ trợ tư vấn giải pháp 24/7.
-
Giao hàng toàn quốc: Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình toàn quốc theo tiến độ dự án của quý khách.
Giải đáp các câu hỏi thường gặp về cáp điện lực hạ thế LS VINA
1. Làm thế nào để lựa chọn giữa cáp điện lực cách điện PVC (CVV) hay XLPE (CXV) của LS VINA cho công trình?
Sự lựa chọn tùy thuộc vào yêu cầu vận hành của hệ thống điện. Cáp XLPE (ký hiệu CXV) của LS VINA sở hữu khả năng chịu nhiệt ưu việt lên tới 90°C, trong khi cáp PVC (ký hiệu CVV) giới hạn ở mức 70°C. Chính vì ưu điểm này, cáp CXV thường là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống điện công nghiệp đòi hỏi khả năng chịu tải cao và yêu cầu độ bền bỉ, ổn định lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.
2. Quy trình nhận báo giá chiết khấu ưu đãi nhất cho dự án cáp điện lực hạ thế tại Thành Đạt?
Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ các đối tác dự án với chính sách giá cạnh tranh nhất. Để nhận bảng báo giá chiết khấu, quý khách vui lòng gửi thông tin chi tiết về quy cách và khối lượng vật tư cần thiết qua Hotline/Zalo: 093 191 1896. Đội ngũ kinh doanh tại Thành Đạt sẽ ngay lập tức tính toán, áp dụng mức chiết khấu tốt nhất cho cáp điện lực hạ thế LS VINA và gửi phản hồi bảng giá chi tiết cho quý khách ngay lập tức.
Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá nhanh:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
