Bảng giá dây cáp điện SINO mới nhất – Đại lý Thành Đạt

Bảng giá dây cáp điện SINO

Bảng giá dây cáp điện SINO mới nhất tại đại lý Thành Đạt hiện có giá bán dao động từ 1,980 VNĐ đến hơn 3,922,380 VNĐ/mét tùy thuộc vào tiết diện, loại lõi, chủng loại cáp. Chúng tôi cung cấp chính sách chiết khấu ưu đãi cực cao cho các đại lý và dự án, chính hãng 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ và hỗ trợ giao hàng nhanh.

Table of Contents

THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt

(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

 

TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:

Giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ, Tây Ninh, Bến Tre, Long An... theo tiến độ của dự án.

Bảng giá cáp điện SINO từ đại lý Thành Đạt dưới đây sẽ hỗ trợ quý khách dễ dàng lựa chọn loại dây cáp phù hợp cho các nhu cầu sử dụng từ dân dụng, công nghiệp đến các công trình điện lực. Với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực vật tư điện, Thành Đạt cam kết phân phối sản phẩm chính hãng cùng mức giá cạnh tranh, thông tin rõ ràng và luôn được cập nhật kịp thời.

Tổng quan về dây cáp điện SINO

Dưới đây là toàn bộ các thông tin tổng quan về dây cáp SINO như dây cáp SINO là gì? Ưu điểm dây cáp SINO, tiêu chuẩn sản xuất, hệ thống và quy mô sản xuất của SINO.

Dây cáp điện SINO là gì?

Dây cáp điện SINO (thuộc tập đoàn Xuân Lộc Thọ) là dòng sản phẩm dây và cáp điện chất lượng cao được sản xuất tại Việt Nam, chuyên cung cấp giải pháp truyền dẫn điện năng và tín hiệu cho các công trình dân dụng lẫn công nghiệp. SINO là thương hiệu quốc dân nổi tiếng, khẳng định vị thế lâu năm nhờ hệ sinh thái thiết bị điện đồng bộ và chất lượng vượt trội.

Sản phẩm dây cáp điện SINO được sử dụng rộng rãi trong các dự án căn hộ, biệt thự, nhà xưởng, tòa nhà văn phòng và hệ thống điện hạ thế. Với sự đa dạng về chủng loại, từ dây điện dân dụng, cáp điện lực đến cáp thông tin, thương hiệu này đáp ứng tối đa các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.

Ưu điểm dây cáp điện SINO

Dây cáp điện SINO luôn là lựa chọn hàng đầu của các chủ đầu tư và nhà thầu nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:

  • Chất lượng đạt chuẩn quốc tế: Ruột dẫn làm từ đồng tinh khiết (99,99%), đảm bảo độ dẫn điện tối ưu và giảm thiểu hao hụt năng lượng.

  • Độ bền và an toàn cao: Lớp vỏ cách điện PVC/XLPE cao cấp, chống cháy, chịu nhiệt tốt, chống va đập và chịu lực cơ học cao.

  • Tính đồng bộ hoàn hảo: Dễ dàng kết nối và tương thích tối đa với các thiết bị điện khác trong cùng hệ sinh thái SINO (ổ cắm, công tắc, ống gen bọc dây).

  • Đa dạng chủng loại: Cung cấp đầy đủ các dòng dây đơn, dây đôi, cáp điện lực, cáp điều khiển, cáp mạng và cáp viễn thông.

  • Thương hiệu uy tín: Được kiểm chứng qua hàng triệu công trình lớn nhỏ trên khắp cả nước.

Đây là giải pháp toàn diện mang lại sự an tâm tuyệt đối về an toàn điện và độ bền cho công trình.

Tiêu chuẩn sản xuất dây cáp điện SINO

Các sản phẩm dây cáp điện SINO được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng:

  • Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 6610 (IEC 60227), TCVN 5935 (IEC 60502)

  • Tiêu chuẩn quốc tế: IEC, BS, ASTM

  • Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001:2015

Quy trình sản xuất được kiểm soát tự động và khép kín, đảm bảo từng cuộn dây xuất xưởng đều đạt chuẩn về độ cách điện, vỏ bọc chống cháy và khả năng chịu tải.

Hệ thống và quy mô sản xuất dây cáp điện SINO

SINO sở hữu hệ thống nhà máy quy mô lớn đặt tại các khu công nghiệp trọng điểm với dây chuyền máy móc nhập khẩu từ châu Âu và Nhật Bản.

Năng lực sản xuất của SINO đáp ứng tốt từ nhu cầu tiêu dùng nhỏ lẻ cho đến các dự án hạ tầng, khu công nghiệp và tòa nhà cao tầng quy mô lớn. Hệ thống đại lý phân phối chính thức phủ rộng 63 tỉnh thành giúp việc cung ứng sản phẩm diễn ra nhanh chóng và thuận tiện.

Dây cáp điện SINO có tốt không?

Trong phân khúc thiết bị điện cao cấp và trung-cao cấp, SINO là thương hiệu top đầu tại thị trường Việt Nam.

  • Tiêu chuẩn sản xuất: Đáp ứng đầy đủ và vượt trội các tiêu chuẩn TCVN và IEC về tính an toàn, độ dẫn điện và chống cháy.

  • Hiệu quả kinh tế: Giá thành hợp lý so với chất lượng cao cấp mang lại, tối ưu chi phí bảo trì dài hạn cho công trình.

  • Độ bền: Lõi đồng nguyên chất siêu bền, vỏ cách điện dẻo dai, chống biến dạng và chống lão hóa tốt dưới tác động của môi trường.

Các loại dây cáp điện SINO và bảng giá phổ biến tại Việt Nam

Các dòng sản phẩm dây cáp điện SINO được chia thành các nhóm chính với mức giá tham khảo như sau:

Các chủng loại sản phẩm phổ biến

  • Dây điện dân dụng (VSF, VFF, VCTFK, VCTF)

  • Cáp điện lực hạ thế (CVV, CVV/DATA, CVV/DSTA, CVV/SWA, CXV, CXV/DATA, CXV/DSTA, CXV/SWA)

Bảng giá dây cáp điện SINO mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp – Tổng hợp mới nhất từ đại lý Thành Đạt

Chúng tôi xin cập nhật bảng giá dây cáp điện SINO mới nhất 2026, đẩy đủ chủng loại dây cáp, số lõi (1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính), tiết diện cáp được cập nhật liên tục 24/7.

Lưu ý: Đơn giá niêm yết dưới đây có thể thay đổi theo biến động giá đồng thế giới. Để nhận báo giá kèm chiết khấu đại lý tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ HOTLINE: 037 597 99 90 của Thành Đạt

Xem thêm:

Bảng giá dây điện dân dụng SINO – Đại lý Thành Đạt

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây điện dân dụng SINO mới nhất 2026 đầy đủ các chủng loại VSF, VFF, VCTFK, VCTF

Bảng giá dây Sino mềm VSF 300/500V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá
1 Dây mềm VSF 0,5 mm2 Sino 1,980
2 Dây mềm VSF 0,75 mm2 Sino 2,750
3 Dây mềm VSF 1,0 mm2 Sino 3,520

Bảng giá dây Sino mềm VSF 450/750V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá
1 Dây mềm VSF 1,5 mm2 Sino 4,950
2 Dây mềm VSF 2,5 mm2 Sino 8,030
3 Dây mềm VSF 4,0 mm2 Sino 12,540
4 Dây mềm VSF 6,0 mm2 Sino 18,920
5 Dây mềm VSF 10 mm2 Sino 33,550
6 Dây mềm VSF 16 mm2 Sino 50,600
7 Dây mềm VSF 25 mm2 Sino 78,650
8 Dây mềm VSF 35 mm2 Sino 109,780
9 Dây mềm VSF 50 mm2 Sino 157,080
10 Dây mềm VSF 70 mm2 Sino 221,430
11 Dây mềm VSF 95 mm2 Sino 292,380
12 Dây mềm VSF 120 mm2 Sino 372,900
13 Dây mềm VSF 150 mm2 Sino 463,980
14 Dây mềm VSF 185 mm2 Sino 567,380
15 Dây mềm VSF 240 mm2 Sino 748,220

Bảng giá dây Sino đôi mềm dẹt VFF

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá
1 Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 0.5 mm2 Sino 3,960
2 Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 0.7 mm2 Sino 5,280
3 Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 0.75 mm2 Sino 5,610
4 Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 1.0 mm2 Sino 7,040
5 Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 1.25 mm2 Sino 9,020
6 Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 1.5 mm2 Sino 9,900
7 Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 2.5 mm2 Sino 13,750
8 Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 2.5 mm2 Sino 15,840

Bảng giá dây Sino mềm dẹt cách điện VCTFK 300/300V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá
1 Dây mềm dẹt cách điện VCTFK 2c x 0,5mm2 Sino 5,280

Bảng giá dây Sino mềm dẹt cách điện VCTFK 300/500V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá
1 Dây mềm dẹt cách điện 2c x 0,75mm2 Sino 6,380
2 Dây mềm dẹt cách điện 2c x 1,0mm2 Sino 7,920
3 Dây mềm dẹt cách điện 2c x 1,5mm2 Sino 10,780
4 Dây mềm dẹt cách điện 2c x 2,5mm2 Sino 17,600
5 Dây mềm dẹt cách điện 2c x 4,0 mm2 Sino 27,280
6 Dây mềm dẹt cách điện 2c x 6,0mm2 Sino 41,140

Bảng giá dây mềm tròn cách điện Sino VCTF 300/300V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá
1 Dây mềm tròn cách điện 2c x 0,5mm2 Sino 5,940
2 Dây mềm tròn cách điện 3c x 0,5mm2 Sino 8,360

Bảng giá dây mềm tròn cách điện Sino VCTF 300/500V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá
1 Dây mềm tròn 2c x 0,75mm2 Sino 7,260
2 Dây mềm tròn 2c x 1,0mm2 Sino 8,800
3 Dây mềm tròn 2c x 1,5mm2 Sino 12,100
4 Dây mềm tròn 2c x 2,5mm2 Sino 19,360
5 Dây mềm tròn 2c x 4,0mm2 Sino 29,700
6 Dây mềm tròn 2c x 6,0mm2 Sino 44,220
7 Dây mềm tròn 3c x 0,75mm2 Sino 9,900
8 Dây mềm tròn 3c x 1,0mm2 Sino 12,320
9 Dây mềm tròn 3c x 1,5mm2 Sino 17,050
10 Dây mềm tròn 3c x 2,5mm2 Sino 27,280
11 Dây mềm tròn 3c x 4,0mm2 Sino 42,020
12 Dây mềm tròn 3c x 6,0mm2 Sino 63,800
13 Dây mềm tròn 4c x 0,75mm2 Sino 12,760
14 Dây mềm tròn 4c x 1,0mm2 Sino 15,950
15 Dây mềm tròn 4c x 1,5mm2 Sino 22,220
16 Dây mềm tròn 4c x 2,5mm2 Sino 35,640
17 Dây mềm tròn 4c x 4,0mm2 Sino 55,220
18 Dây mềm tròn 4c x 6,0mm2 Sino 83,600
19 Dây mềm tròn 5c x 0,75mm2 Sino 16,720
20 Dây mềm tròn 5c x 1,0mm2 Sino 20,460
21 Dây mềm tròn 5c x 1,5mm2 Sino 29,040
22 Dây mềm tròn 5c x 2,5mm2 Sino 45,980
23 Dây mềm tròn 5c x 4.0mm2 Sino 71,060
24 Dây mềm tròn 5c x 6.0mm2 Sino 106,920

Bảng giá dây cáp hạ thế SINO – Đại lý Thành Đạt

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây cáp hạ thế SINO mới nhất 2026 đầy đủ các chủng loại CVV, CVV/DATA, CVV/DSTA, CVV/SWA, CXV, CXV/DATA, CXV/DSTA, CXV/SWA

Bảng giá cáp CVV SINO 1 lõi đến 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện CVV 1.5 mm2 Sino 7,106 14,080 25,520 31,680
2 Dây cáp điện CVV 2.5 mm2 Sino 10,252 20,900 35,750 45,540
3 Dây cáp điện CVV 4 mm2 Sino 14,916 32,120 52,140 69,300
4 Dây cáp điện CVV 6 mm2 Sino 20,922 50,380 71,720 92,840
5 Dây cáp điện CVV 10 mm2 Sino 32,736 73,920 106,260 139,040
6 Dây cáp điện CVV 16 mm2 Sino 46,860 110,440 160,512 206,030
7 Dây cáp điện CVV 25 mm2 Sino 73,260 167,420 239,437 311,718
8 Dây cáp điện CVV 35 mm2 Sino 102,487 224,004 321,695 421,388
9 Dây cáp điện CVV 50 mm2 Sino 139,348 298,408 432,432 569,800
10 Dây cáp điện CVV 70 mm2 Sino 197,252 416,999 609,059 805,519
11 Dây cáp điện CVV 95 mm2 Sino 272,184 570,328 840,521 1,111,385
12 Dây cáp điện CVV 120 mm2 Sino 350,240 742,698 1,088,087 1,441,605
13 Dây cáp điện CVV 150 mm2 Sino 421,124 880,187 1,292,665 1,722,578
14 Dây cáp điện CVV 185 mm2 Sino 525,338 1,095,677 1,613,172 2,142,503
15 Dây cáp điện CVV 240 mm2 Sino 687,324 1,429,351 2,109,899 2,806,012
16 Dây cáp điện CVV 300 mm2 Sino 862,213 1,791,922 2,641,232 3,516,359
17 Dây cáp điện CVV 400 mm2 Sino 1,098,207
18 Dây cáp điện CVV 500 mm2 Sino 1,404,337
19 Dây cáp điện CVV 630 mm2 Sino 1,806,563

Bảng giá cáp CVV SINO 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá
1 Dây cáp điện CVV 3C x 2.5 mm2 + 1C x 1.5mm2 Sino 37,191
2 Dây cáp điện CVV 3C x 4 mm2 + 1C x 2.5mm2 Sino 55,682
3 Dây cáp điện CVV 3C x 6.0 mm2 + 1C x 4.0mm2 Sino 77,220
4 Dây cáp điện CVV 3C x 10 mm2 + 1C x 6.0mm2 Sino 118,019
5 Dây cáp điện CVV 3C x 16 mm2 + 1C x 10mm2 Sino 180,081
6 Dây cáp điện CVV 3C x 25 mm2 + 1C x 16mm2 Sino 277,024
7 Dây cáp điện CVV 3C x 35 mm2 + 1C x 16mm2 Sino 365,299
8 Dây cáp điện CVV 3C x 35 mm2 + 1C x 25mm2 Sino 392,128
9 Dây cáp điện CVV 3C x 50 mm2 + 1C x 25mm2 Sino 511,676
10 Dây cáp điện CVV 3C x 50 mm2 + 1C x 35mm2 Sino 541,662
11 Dây cáp điện CVV 3C x 70 mm2 + 1C x 35mm2 Sino 715,363
12 Dây cáp điện CVV 3C x 70 mm2 + 1C x 50mm2 Sino 755,634
13 Dây cáp điện CVV 3C x 95 mm2 + 1C x 50mm2 Sino 995,280
14 Dây cáp điện CVV 3C x 95 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,054,658
15 Dây cáp điện CVV 3C x 120 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 167,189
16 Dây cáp điện CVV 3C x 120 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 1,347,291
17 Dây cáp điện CVV 3C x 150 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,524,336
18 Dây cáp điện CVV 3C x 150 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 1,606,044
19 Dây cáp điện CVV 3C x 150 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 1,676,741
20 Dây cáp điện CVV 3C x 185 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 1,935,483
21 Dây cáp điện CVV 3C x 185 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 2,009,139
22 Dây cáp điện CVV 3C x 185 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 2,095,566
23 Dây cáp điện CVV 3C x 240 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 2,510,794
24 Dây cáp điện CVV 3C x 240 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 2,597,419
25 Dây cáp điện CVV 3C x 240 mm2 + 1C x 185mm2 Sino 2,707,870
26 Dây cáp điện CVV 3C x 300 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 3,137,827
27 Dây cáp điện CVV 3C x 300 mm2 + 1C x 185mm2 Sino 3,248,564
28 Dây cáp điện CVV 3C x 300 mm2 + 1C x 240mm2 Sino 3,419,416

Bảng giá cáp CVV/DATA SINO

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá
1 Dây cáp điện CVV/DATA 1.5 mm2 Sino 7,920
2 Dây cáp điện CVV/DATA 2.5 mm2 Sino 11,220
3 Dây cáp điện CVV/DATA 4 mm2 Sino 16,280
4 Dây cáp điện CVV/DATA 6 mm2 Sino 23,320
5 Dây cáp điện CVV/DATA 10 mm2 Sino 34,980
6 Dây cáp điện CVV/DATA 16 mm2 Sino 51,700
7 Dây cáp điện CVV/DATA 25 mm2 Sino 93,775
8 Dây cáp điện CVV/DATA 35 mm2 Sino 120,395
9 Dây cáp điện CVV/DATA 50 mm2 Sino 156,200
10 Dây cáp điện CVV/DATA 70 mm2 Sino 220,440
11 Dây cáp điện CVV/DATA 95 mm2 Sino 308,440
12 Dây cáp điện CVV/DATA 120 mm2 Sino 385,880
13 Dây cáp điện CVV/DATA 150 mm2 Sino 464,918
14 Dây cáp điện CVV/DATA 185 mm2 Sino 572,862
15 Dây cáp điện CVV/DATA 240 mm2 Sino 740,435
16 Dây cáp điện CVV/DATA 300 mm2 Sino 921,052
17 Dây cáp điện CVV/DATA 400 mm2 Sino 1,167,021
18 Dây cáp điện CVV/DATA 500 mm2 Sino 1,603,360
19 Dây cáp điện CVV/DATA 630 mm2 Sino 2,023,340

Bảng giá cáp CVV/DSTA SINO 2 đến 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện CVV/DSTA 1.5 mm2 Sino 27,500 37,180 44,660
2 Dây cáp điện CVV/DSTA 2.5 mm2 Sino 35,640 48,400 57,893
3 Dây cáp điện CVV/DSTA 4 mm2 Sino 49,940 68,420 82,786
4 Dây cáp điện CVV/DSTA 6 mm2 Sino 62,040 86,020 105,677
5 Dây cáp điện CVV/DSTA 10 mm2 Sino 87,450 123,640 155,980
6 Dây cáp điện CVV/DSTA 16 mm2 Sino 123,860 177,980 226,380
7 Dây cáp điện CVV/DSTA 25 mm2 Sino 187,220 260,480 334,345
8 Dây cáp điện CVV/DSTA 35 mm2 Sino 247,566 344,729 447,073
9 Dây cáp điện CVV/DSTA 50 mm2 Sino 323,026 460,251 605,066
10 Dây cáp điện CVV/DSTA 70 mm2 Sino 445,214 642,466 867,009
11 Dây cáp điện CVV/DSTA 95 mm2 Sino 606,397 905,344 1,183,919
12 Dây cáp điện CVV/DSTA 120 mm2 Sino 807,114 1,162,491 1,520,266
13 Dây cáp điện CVV/DSTA 150 mm2 Sino 952,589 1,375,187 1,817,211
14 Dây cáp điện CVV/DSTA 185 mm2 Sino 1,178,595 1,706,067 2,251,909
15 Dây cáp điện CVV/DSTA 240 mm2 Sino 1,521,993 2,219,173 2,933,381
16 Dây cáp điện CVV/DSTA 300 mm2 Sino 1,903,858 2,762,089 3,662,769

Bảng giá cáp CVV/DSTA SINO 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá
1 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 2.5 mm2 + 1C x 1.5mm2 Sino 55,000
2 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 4 mm2 + 1C x 2.5mm2 Sino 77,198
3 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 6.0 mm2 + 1C x 4.0mm2 Sino 99,418
4 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 10 mm2 + 1C x 6.0mm2 Sino 144,760
5 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 16 mm2 + 1C x 10mm2 Sino 209,880
6 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 25 mm2 + 1C x 16mm2 Sino 309,056
7 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 35 mm2 + 1C x 16mm2 Sino 394,240
8 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 35 mm2 + 1C x 25mm2 Sino 421,784
9 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 50 mm2 + 1C x 25mm2 Sino 541,442
10 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 50 mm2 + 1C x 35mm2 Sino 571,263
11 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 70 mm2 + 1C x 35mm2 Sino 750,816
12 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 70 mm2 + 1C x 50mm2 Sino 788,216
13 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 95 mm2 + 1C x 50mm2 Sino 1,052,821
14 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 95 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,114,179
15 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 120 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,380,247
16 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 120 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 1,462,769
17 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 150 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,641,123
18 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 150 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 1,720,576
19 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 150 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 1,910,150
20 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 185 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 2,000,757
21 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 185 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 2,138,774
22 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 185 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 2,369,180
23 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 240 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 2,677,037
24 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 240 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 2,761,154
25 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 240 mm2 + 1C x 185mm2 Sino 2,872,958
26 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 300 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 3,332,021
27 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 300 mm2 + 1C x 185mm2 Sino 3,338,940
28 Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 300 mm2 + 1C x 240mm2 Sino 3,763,540

Bảng giá cáp CVV/SWA SINO 2 đến 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện CVV/SWA 1.5 mm2 Sino 30,580 40,920 48,840
2 Dây cáp điện CVV/SWA 2.5 mm2 Sino 39,050 52,250 63,140
3 Dây cáp điện CVV/SWA 4 mm2 Sino 53,680 79,420 96,580
4 Dây cáp điện CVV/SWA 6 mm2 Sino 72,160 97,240 120,340
5 Dây cáp điện CVV/SWA 10 mm2 Sino 98,120 136,180 168,520
6 Dây cáp điện CVV/SWA 16 mm2 Sino 135,960 191,180 242,880
7 Dây cáp điện CVV/SWA 25 mm2 Sino 203,940 277,420 359,480
8 Dây cáp điện CVV/SWA 35 mm2 Sino 157,300 373,340 512,820
9 Dây cáp điện CVV/SWA 50 mm2 Sino 370,920 522,060 696,300
10 Dây cáp điện CVV/SWA 70 mm2 Sino 503,360 722,480 935,660
11 Dây cáp điện CVV/SWA 95 mm2 Sino 695,860 981,640 1,274,240
12 Dây cáp điện CVV/SWA 120 mm2 Sino 828,080 1,184,920 1,565,850
13 Dây cáp điện CVV/SWA 150 mm2 Sino 1,055,120 1,476,200 1,965,260
14 Dây cáp điện CVV/SWA 185 mm2 Sino 1,299,980 1,857,680 2,471,260
15 Dây cáp điện CVV/SWA 240 mm2 Sino 1,693,780 2,396,680 3,145,780
16 Dây cáp điện CVV/SWA 300 mm2 Sino 2,119,480 2,966,480 3,922,380

Bảng giá cáp CVV/SWA SINO 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá
1 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 2.5 mm2 + 1C x 1.5mm2 Sino 59,400
2 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 4 mm2 + 1C x 2.5mm2 Sino 89,760
3 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 6.0 mm2 + 1C x 4.0mm2 Sino 113,850
4 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 10 mm2 + 1C x 6.0mm2 Sino 157,520
5 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 16 mm2 + 1C x 10mm2 Sino 225,940
6 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 25 mm2 + 1C x 16mm2 Sino 332,640
7 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 35 mm2 + 1C x 16mm2 Sino 429,000
8 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 35 mm2 + 1C x 25mm2 Sino 459,250
9 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 50 mm2 + 1C x 25mm2 Sino 616,440
10 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 50 mm2 + 1C x 35mm2 Sino 651,420
11 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 70 mm2 + 1C x 35mm2 Sino 867,900
12 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 70 mm2 + 1C x 50mm2 Sino 921,360
13 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 95 mm2 + 1C x 50mm2 Sino 1,164,460
14 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 95 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,232,880
15 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 120 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,480,600
16 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 120 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 1,568,380
17 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 150 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,771,550
18 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 150 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 1,872,750
19 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 150 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 1,952,280
20 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 185 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 2,271,280
21 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 185 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 2,384,360
22 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 185 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 2,434,080
23 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 240 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 2,847,680
24 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 240 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 2,959,660
25 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 240 mm2 + 1C x 185mm2 Sino 3,084,400
26 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 300 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 3,555,420
27 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 300 mm2 + 1C x 185mm2 Sino 3,678,400
28 Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 300 mm2 + 1C x 240mm2 Sino 3,858,800

Bảng giá cáp CXV SINO 1 đến 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện CXV 1.5 mm2 Sino 5,951 13,266 20,779 26,037
2 Dây cáp điện CXV 2.5 mm2 Sino 9,009 19,745 29,997 38,863
3 Dây cáp điện CXV 4 mm2 Sino 13,398 28,754 43,615 56,408
4 Dây cáp điện CXV 6 mm2 Sino 19,624 42,856 62,348 81,389
5 Dây cáp điện CXV 10 mm2 Sino 30,393 65,901 97,009 127,248
6 Dây cáp điện CXV 16 mm2 Sino 47,047 99,649 145,970 192,291
7 Dây cáp điện CXV 25 mm2 Sino 72,006 152,537 225,456 297,286
8 Dây cáp điện CXV 35 mm2 Sino 100,507 211,277 311,300 412,412
9 Dây cáp điện CXV 50 mm2 Sino 138,182 289,553 427,537 567,798
10 Dây cáp điện CXV 70 mm2 Sino 194,755 407,187 603,020 801,185
11 Dây cáp điện CXV 95 mm2 Sino 271,029 564,707 836,770 1,102,519
12 Dây cáp điện CXV 120 mm2 Sino 339,823 399,718 1,037,949 1,380,137
13 Dây cáp điện CXV 150 mm2 Sino 423,049 870,826 1,293,017 1,719,014
14 Dây cáp điện CXV 185 mm2 Sino 529,650 1,052,348 1,617,044 2,151,039
15 Dây cáp điện CXV 240 mm2 Sino 691,911 1,374,043 2,108,667 2,807,420
16 Dây cáp điện CXV 300 mm2 Sino 866,030 1,722,534 2,637,822 3,509,968
17 Dây cáp điện CXV 400 mm2 Sino 1,121,945
18 Dây cáp điện CXV 500 mm2 Sino 1,404,227
19 Dây cáp điện CXV 630 mm2 Sino 1,772,980

Bảng giá cáp CXV SINO 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá
1 Dây cáp điện CXV 3C x 2.5 mm2 + 1C x 1,5mm2 Sino 35,145
2 Dây cáp điện CXV 3C x 4 mm2 + 1C x 2,5mm2 Sino 51,920
3 Dây cáp điện CXV 3C x 6,0 mm2 + 1C x 4,0mm2 Sino 74,448
4 Dây cáp điện CXV 3C x 10 mm2 + 1C x 6,0mm2 Sino 114,400
5 Dây cáp điện CXV 3C x 16 mm2 + 1C x 10mm2 Sino 177,111
6 Dây cáp điện CXV 3C x 25 mm2 + 1C x 16mm2 Sino 271,139
7 Dây cáp điện CXV 3C x 35 mm2 + 1C x 16mm2 Sino 357,621
8 Dây cáp điện CXV 3C x 35 mm2 + 1C x 25mm2 Sino 383,878
9 Dây cáp điện CXV 3C x 50 mm2 + 1C x 25mm2 Sino 499,521
10 Dây cáp điện CXV 3C x 50 mm2 + 1C x 35mm2 Sino 528,484
11 Dây cáp điện CXV 3C x 70 mm2 + 1C x 35mm2 Sino 702,834
12 Dây cáp điện CXV 3C x 70 mm2 + 1C x 50mm2 Sino 741,169
13 Dây cáp điện CXV 3C x 95 mm2 + 1C x 50mm2 Sino 964,953
14 Dây cáp điện CXV 3C x 95 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,022,461
15 Dây cáp điện CXV 3C x 120 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,231,450
16 Dây cáp điện CXV 3C x 120 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 1,308,923
17 Dây cáp điện CXV 3C x 150 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,484,516
18 Dây cáp điện CXV 3C x 150 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 1,561,450
19 Dây cáp điện CXV 3C x 150 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 1,632,323
20 Dây cáp điện CXV 3C x 185 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 1,884,839
21 Dây cáp điện CXV 3C x 185 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 1,955,943
22 Dây cáp điện CXV 3C x 185 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 2,040,335
23 Dây cáp điện CXV 3C x 240 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 2,445,069
24 Dây cáp điện CXV 3C x 240 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 2,529,648
25 Dây cáp điện CXV 3C x 240 mm2 + 1C x 185mm2 Sino 2,637,613
26 Dây cáp điện CXV 3C x 300 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 3,052,995
27 Dây cáp điện CXV 3C x 300 mm2 + 1C x 185mm2 Sino 3,164,601
28 Dây cáp điện CXV 3C x 300 mm2 + 1C x 240mm2 Sino 3,328,061

Bảng giá cáp CXV/DATA SINO

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá
1 Dây cáp điện CXV/DATA 1.5 mm2 Sino 19,140
2 Dây cáp điện CXV/DATA 2.5 mm2 Sino 23,760
3 Dây cáp điện CXV/DATA 4 mm2 Sino 29,480
4 Dây cáp điện CXV/DATA 6 mm2 Sino 36,740
5 Dây cáp điện CXV/DATA 10 mm2 Sino 44,099
6 Dây cáp điện CXV/DATA 16 mm2 Sino 63,371
7 Dây cáp điện CXV/DATA 25 mm2 Sino 90,915
8 Dây cáp điện CXV/DATA 35 mm2 Sino 120,890
9 Dây cáp điện CXV/DATA 50 mm2 Sino 161,106
10 Dây cáp điện CXV/DATA 70 mm2 Sino 221,309
11 Dây cáp điện CXV/DATA 95 mm2 Sino 298,947
12 Dây cáp điện CXV/DATA 120 mm2 Sino 370,645
13 Dây cáp điện CXV/DATA 150 mm2 Sino 457,105
14 Dây cáp điện CXV/DATA 185 mm2 Sino 567,622
15 Dây cáp điện CXV/DATA 240 mm2 Sino 734,976
16 Dây cáp điện CXV/DATA 300 mm2 Sino 914,980
17 Dây cáp điện CXV/DATA 400 mm2 Sino 1,182,115
18 Dây cáp điện CXV/DATA 500 mm2 Sino 1,599,400
19 Dây cáp điện CXV/DATA 630 mm2 Sino 2,003,760

Bảng giá cáp CXV/DSTA SINO 2 đến 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện CXV/DSTA 1.5 mm2 Sino 23,320 30,987 37,048
2 Dây cáp điện CXV/DSTA 2.5 mm2 Sino 30,844 41,547 50,556
3 Dây cáp điện CXV/DSTA 4 mm2 Sino 40,590 55,231 68,420
4 Dây cáp điện CXV/DSTA 6 mm2 Sino 54,142 74,173 94,050
5 Dây cáp điện CXV/DSTA 10 mm2 Sino 78,881 109,802 141,779
6 Dây cáp điện CXV/DSTA 16 mm2 Sino 115,841 163,911 212,652
7 Dây cáp điện CXV/DSTA 25 mm2 Sino 171,963 244,794 318,956
8 Dây cáp điện CXV/DSTA 35 mm2 Sino 232,342 333,289 438,636
9 Dây cáp điện CXV/DSTA 50 mm2 Sino 314,974 454,102 599,478
10 Dây cáp điện CXV/DSTA 70 mm2 Sino 439,769 661,287 865,513
11 Dây cáp điện CXV/DSTA 95 mm2 Sino 621,500 895,917 1,177,550
12 Dây cáp điện CXV/DSTA 120 mm2 Sino 769,901 1,111,726 1,465,827
13 Dây cáp điện CXV/DSTA 150 mm2 Sino 961,070 1,378,883 1,816,122
14 Dây cáp điện CXV/DSTA 185 mm2 Sino 1,188,176 1,716,198 2,265,274
15 Dây cáp điện CXV/DSTA 240 mm2 Sino 1,536,370 2,225,388 2,936,340
16 Dây cáp điện CXV/DSTA 300 mm2 Sino 1,919,698 2,766,434 3,655,311

Bảng giá cáp CXV/DSTA SINO 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá
1 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 2.5 mm2 + 1C x 1,5mm2 Sino 46,827
2 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 4 mm2 + 1C x 2,5mm2 Sino 64,625
3 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 6,0 mm2 + 1C x 4,0mm2 Sino 87,307
4 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 10 mm2 + 1C x 6,0mm2 Sino 129,184
5 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 16 mm2 + 1C x 10mm2 Sino 194,876
6 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 25 mm2 + 1C x 16mm2 Sino 291,676
7 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 35 mm2 + 1C x 16mm2 Sino 381,062
8 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 35 mm2 + 1C x 25mm2 Sino 408,947
9 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 50 mm2 + 1C x 25mm2 Sino 527,890
10 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 50 mm2 + 1C x 35mm2 Sino 560,065
11 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 70 mm2 + 1C x 35mm2 Sino 764,027
12 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 70 mm2 + 1C x 50mm2 Sino 805,266
13 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 95 mm2 + 1C x 50mm2 Sino 1,035,672
14 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 95 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,096,194
15 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 120 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,314,918
16 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 120 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 1,395,152
17 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 150 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,577,015
18 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 150 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 1,656,490
19 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 150 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 1,729,717
20 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 185 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 1,993,959
21 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 185 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 2,067,406
22 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 185 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 2,154,922
23 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 240 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 2,567,675
24 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 240 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 2,658,799
25 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 240 mm2 + 1C x 185mm2 Sino 2,770,504
26 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 300 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 3,195,654
27 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 300 mm2 + 1C x 185mm2 Sino 3,310,296
28 Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 300 mm2 + 1C x 240mm2 Sino 3,477,958

Bảng giá cáp CXV/SWA SINO 2 đến 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện CXV/SWA 1.5 mm2 Sino 29,260 39,820 45,100
2 Dây cáp điện CXV/SWA 2.5 mm2 Sino 37,180 51,260 58,960
3 Dây cáp điện CXV/SWA 4 mm2 Sino 49,500 69,080 80,850
4 Dây cáp điện CXV/SWA 6 mm2 Sino 61,600 87,120 109,780
5 Dây cáp điện CXV/SWA 10 mm2 Sino 93,280 132,880 156,750
6 Dây cáp điện CXV/SWA 16 mm2 Sino 130,680 189,420 228,800
7 Dây cáp điện CXV/SWA 25 mm2 Sino 197,780 285,780 340,450
8 Dây cáp điện CXV/SWA 35 mm2 Sino 261,250 384,120 488,400
9 Dây cáp điện CXV/SWA 50 mm2 Sino 361,240 534,820 651,200
10 Dây cáp điện CXV/SWA 70 mm2 Sino 485,980 747,340 922,240
11 Dây cáp điện CXV/SWA 95 mm2 Sino 679,140 1,010,020 1,232,660
12 Dây cáp điện CXV/SWA 120 mm2 Sino 814,000 1,225,180 1,545,500
13 Dây cáp điện CXV/SWA 150 mm2 Sino 1,020,360 1,530,760 1,916,420
14 Dây cáp điện CXV/SWA 185 mm2 Sino 1,282,160 1,926,760 2,440,900
15 Dây cáp điện CXV/SWA 240 mm2 Sino 1,668,040 2,486,440 3,107,280
16 Dây cáp điện CXV/SWA 300 mm2 Sino 2,087,580 3,072,960 3,867,050

Bảng giá cáp CXV/SWA SINO 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

HOTLINE: 037 597 99 90

Stt Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá
1 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 2.5 mm2 + 1C x 1,5mm2 Sino 56,540
2 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 4 mm2 + 1C x 2,5mm2 Sino 77,440
3 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 6,0 mm2 + 1C x 4,0mm2 Sino 106,480
4 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 10 mm2 + 1C x 6,0mm2 Sino 149,600
5 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 16 mm2 + 1C x 10mm2 Sino 214,500
6 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 25 mm2 + 1C x 16mm2 Sino 321,420
7 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 35 mm2 + 1C x 16mm2 Sino 415,140
8 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 35 mm2 + 1C x 25mm2 Sino 446,050
9 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 50 mm2 + 1C x 25mm2 Sino 585,640
10 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 50 mm2 + 1C x 35mm2 Sino 617,980
11 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 70 mm2 + 1C x 35mm2 Sino 830,940
12 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 70 mm2 + 1C x 50mm2 Sino 878,900
13 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 95 mm2 + 1C x 50mm2 Sino 1,109,460
14 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 95 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,171,060
15 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 120 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,415,260
16 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 120 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 1,500,950
17 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 150 mm2 + 1C x 70mm2 Sino 1,695,100
18 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 150 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 1,783,650
19 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 150 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 1,857,680
20 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 185 mm2 + 1C x 95mm2 Sino 2,139,280
21 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 185 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 2,272,820
22 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 185 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 2,368,740
23 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 240 mm2 + 1C x 120mm2 Sino 2,772,660
24 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 240 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 2,883,980
25 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 240 mm2 + 1C x 185mm2 Sino 3,005,200
26 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 300 mm2 + 1C x 150mm2 Sino 3,445,200
27 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 300 mm2 + 1C x 185mm2 Sino 3,564,550
28 Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 300 mm2 + 1C x 240mm2 Sino 3,754,520

Xem bảng giá dây cáp điện SINO cần lưu ý điều gì?

Khi tham khảo bảng giá dây cáp điện SINO, bạn nên lưu ý:

  • Chọn đúng mã sản phẩm và tiết diện: SINO có hệ thống mã dây rất đa dạng cần chọn chính xác theo thiết kế kỹ thuật.

  • Kiểm tra mức chiết khấu thương mại: Bảng giá niêm yết của hãng thường áp dụng mức chiết khấu khá cao cho đại lý và công trình, hãy xác nhận giá NET sau chiết khấu.

  • Xác nhận thuế VAT và phí vận chuyển: Kiểm tra kỹ bảng báo giá đã bao gồm VAT (10%) và hỗ trợ giao hàng tới chân công trình hay chưa.

  • Đảm bảo chứng từ CO/CQ: Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp đầy đủ chứng thư chất lượng và xuất xưởng đi kèm lô hàng.

Dây cáp điện SINO có tốt cho công trình tại Việt Nam?

Dây cáp điện SINO hoàn toàn đáp ứng tốt và vượt trội cho hầu hết các loại công trình tại Việt Nam. Nhờ tiêu chuẩn sản xuất khắt khe, lớp vỏ nhựa chống cháy/chịu nhiệt tốt và lõi đồng tinh khiết, SINO thích nghi hoàn hảo với điều kiện khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều.

Đối với các dự án đòi hỏi độ bền cao, tính an toàn điện nghiêm ngặt và khả năng vận hành liên tục, SINO là thương hiệu đáng tin cậy hàng đầu trong phân khúc trung-cao cấp.

Ứng dụng dây cáp điện SINO hiện nay

Dây cáp điện SINO được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  • Công trình dân dụng cao cấp: Nhà phố, biệt thự, căn hộ chung cư, cao ốc văn phòng.

  • Hạ tầng công nghiệp: Nhà xưởng, khu chế xuất, trung tâm thương mại.

  • Hệ thống viễn thông & dữ liệu: Mạng nội bộ (LAN), hệ thống camera giám sát, tổng đài điện thoại.

  • Hệ thống điện hạ thế & chiếu sáng: Cấp nguồn chính cho tòa nhà và hệ thống chiếu sáng đô thị.

Nên mua dây cáp điện SINO chính hãng ở đâu?

Để mua được dây cáp điện SINO chính hãng với mức chiết khấu tốt nhất, khách hàng nên:

  • Tìm đến các đại lý cấp 1 / Nhà phân phối chính thức: Đảm bảo nguồn hàng trực tiếp từ nhà máy SINO (Xuân Lộc Thọ) hoặc đại lý phân phối uy tín Thành Đạt

  • Kiểm tra tem chống hàng giả: Mỗi cuộn dây SINO đều có tem nhãn niêm phong và mã QR/Barcode kiểm tra.

  • Yêu cầu biên bản kiểm định: Đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ) cho từng đợt giao hàng.

Tư vấn từ Thành Đạt: Khi nào nên sử dụng dây điện SINO?

Với kinh nghiệm nhiều năm phân phối vật tư thiết bị điện, Thành Đạt khuyên bạn nên ưu tiên chọn dây cáp điện SINO trong các trường hợp:

  • Công trình yêu cầu tính đồng bộ cao: Khi công trình đã và đang sử dụng hệ thống thiết bị điện SINO (ổ cắm, công tắc, tủ điện, ống gen) để đảm bảo tính khớp nối tuyệt đối.

  • Công trình dân dụng lâu dài & cao cấp: Biệt thự, nhà phố hiện đại, chung cư cần đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ tối đa và không muốn phát sinh rủi ro rò rỉ điện.

  • Dự án tòa nhà văn phòng, nhà xưởng hiện đại: Nơi cần đi ngầm hệ thống cáp điện kết hợp với cáp tín hiệu/cáp mạng chất lượng cao.

Cách nhận biết dây cáp điện SINO chính hãng

Để phân biệt dây cáp điện SINO thật – giả, bạn có thể dựa vào các đặc điểm sau:

  • Thông tin in trên vỏ dây: Chữ in chìm hoặc nổi cực kỳ rõ nét, không mờ nhòe, ghi rõ SINO - VANLOCK, mã dây, tiết diện và tiêu chuẩn TCVN/IEC.

  • Lõi đồng nguyên chất: Đồng sáng bóng, mềm dẻo, tuốt vỏ dễ dàng nhưng sợi đồng không bị gãy khi uốn gập nhiều lần.

  • Vỏ cách điện: Nhựa PVC/XLPE bóng mịn, độ đàn hồi cao, khi kéo dãn không bị trắng bệch hay nứt gãy.

  • Tem nhãn & Quy cách: Cuộn dây được bọc màng co nilon bảo vệ chắc chắn, tem nhãn ghi rõ thông số, ngày sản xuất và dấu hợp quy CR.

Mua dây điện SINO tại Thành Đạt – Uy tín tạo niềm tin

Thành Đạt cam kết mang lại giải pháp vật tư điện SINO tối ưu nhất:

  • Cam kết chính hãng 100%: Cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT, chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà sản xuất.

  • Mức chiết khấu cạnh tranh: Tối ưu chi phí cho các đại lý, chủ đầu tư và nhà thầu xây dựng.

  • Giao hàng tận công trình: Hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.

  • Tư vấn giải pháp đồng bộ: Hỗ trợ bóc tách khối lượng vật tư điện trọn gói (dây cáp, ống gen, thiết bị).

Top 10 câu hỏi thường gặp về bảng giá dây cáp điện SINO

  1. Giá dây cáp SINO có đắt hơn Thăng Long không?

    Có, SINO thuộc phân khúc cao hơn nên giá nhỉnh hơn, đổi lại chất lượng và độ an toàn vượt trội.

  2. Mua dây cáp SINO cho công trình có được chiết khấu không?

    Có, các đơn hàng công trình hoặc số lượng lớn luôn có mức chiết khấu thương mại hấp dẫn.

  3. Dây điện SINO có những loại vỏ chống cháy không?

    Có, SINO cung cấp các dòng cáp chậm cháy, chống cháy chuyên dụng cho dự án lớn.

  4. Cáp mạng SINO Cat5e/Cat6 có tốt không?

    Rất tốt, truyền dẫn tín hiệu ổn định, đáp ứng chuẩn mạng Gigabit cho văn phòng, nhà ở.

  5. Bảng giá niêm Yết SINO đã bao gồm VAT chưa?

    Tùy thuộc vào bảng giá của từng đại lý, cần xác nhận rõ trước khi làm hợp đồng.

  6. Thời gian bảo hành dây cáp điện SINO là bao lâu?

    Bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất SINO (Xuân Lộc Thọ).

  7. Có thể cấp chứng chỉ CO/CQ cho công trình không?

    Có, Thành Đạt hỗ trợ cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng cho mọi đơn hàng SINO.

  8. Dây SINO và Vanlock có phải là một không?

    Đúng, SINO và Vanlock là hai thương hiệu thuộc cùng Tập đoàn Xuân Lộc Thọ.

  9. Thời gian giao hàng cáp SINO mất bao lâu?

    Hàng có sẵn kho giao ngay trong ngày tại TP.HCM, các tỉnh từ 1 – 3 ngày.

  10. Có nên dùng kết hợp dây SINO với ống gen SINO không?

    Rất nên, việc dùng trọn bộ giúp công trình đạt độ đồng bộ và thẩm mỹ kỹ thuật cao nhất.

THÔNG TIN LIÊN HỆ THÀNH ĐẠT:

Để lại một bình luận