Bảng giá dây cáp điện SINO mới nhất tại đại lý Thành Đạt hiện có giá bán dao động từ 1,980 VNĐ đến hơn 3,922,380 VNĐ/mét tùy thuộc vào tiết diện, loại lõi, chủng loại cáp. Chúng tôi cung cấp chính sách chiết khấu ưu đãi cực cao cho các đại lý và dự án, chính hãng 100%, đầy đủ giấy tờ CO/CQ và hỗ trợ giao hàng nhanh.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ, Tây Ninh, Bến Tre, Long An... theo tiến độ của dự án.
Bảng giá cáp điện SINO từ đại lý Thành Đạt dưới đây sẽ hỗ trợ quý khách dễ dàng lựa chọn loại dây cáp phù hợp cho các nhu cầu sử dụng từ dân dụng, công nghiệp đến các công trình điện lực. Với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực vật tư điện, Thành Đạt cam kết phân phối sản phẩm chính hãng cùng mức giá cạnh tranh, thông tin rõ ràng và luôn được cập nhật kịp thời.
Tổng quan về dây cáp điện SINO
Dưới đây là toàn bộ các thông tin tổng quan về dây cáp SINO như dây cáp SINO là gì? Ưu điểm dây cáp SINO, tiêu chuẩn sản xuất, hệ thống và quy mô sản xuất của SINO.
Dây cáp điện SINO là gì?
Dây cáp điện SINO (thuộc tập đoàn Xuân Lộc Thọ) là dòng sản phẩm dây và cáp điện chất lượng cao được sản xuất tại Việt Nam, chuyên cung cấp giải pháp truyền dẫn điện năng và tín hiệu cho các công trình dân dụng lẫn công nghiệp. SINO là thương hiệu quốc dân nổi tiếng, khẳng định vị thế lâu năm nhờ hệ sinh thái thiết bị điện đồng bộ và chất lượng vượt trội.
Sản phẩm dây cáp điện SINO được sử dụng rộng rãi trong các dự án căn hộ, biệt thự, nhà xưởng, tòa nhà văn phòng và hệ thống điện hạ thế. Với sự đa dạng về chủng loại, từ dây điện dân dụng, cáp điện lực đến cáp thông tin, thương hiệu này đáp ứng tối đa các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.
Ưu điểm dây cáp điện SINO
Dây cáp điện SINO luôn là lựa chọn hàng đầu của các chủ đầu tư và nhà thầu nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
-
Chất lượng đạt chuẩn quốc tế: Ruột dẫn làm từ đồng tinh khiết (99,99%), đảm bảo độ dẫn điện tối ưu và giảm thiểu hao hụt năng lượng.
-
Độ bền và an toàn cao: Lớp vỏ cách điện PVC/XLPE cao cấp, chống cháy, chịu nhiệt tốt, chống va đập và chịu lực cơ học cao.
-
Tính đồng bộ hoàn hảo: Dễ dàng kết nối và tương thích tối đa với các thiết bị điện khác trong cùng hệ sinh thái SINO (ổ cắm, công tắc, ống gen bọc dây).
-
Đa dạng chủng loại: Cung cấp đầy đủ các dòng dây đơn, dây đôi, cáp điện lực, cáp điều khiển, cáp mạng và cáp viễn thông.
-
Thương hiệu uy tín: Được kiểm chứng qua hàng triệu công trình lớn nhỏ trên khắp cả nước.
Đây là giải pháp toàn diện mang lại sự an tâm tuyệt đối về an toàn điện và độ bền cho công trình.
Tiêu chuẩn sản xuất dây cáp điện SINO
Các sản phẩm dây cáp điện SINO được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng:
-
Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 6610 (IEC 60227), TCVN 5935 (IEC 60502)
-
Tiêu chuẩn quốc tế: IEC, BS, ASTM
-
Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001:2015
Quy trình sản xuất được kiểm soát tự động và khép kín, đảm bảo từng cuộn dây xuất xưởng đều đạt chuẩn về độ cách điện, vỏ bọc chống cháy và khả năng chịu tải.
Hệ thống và quy mô sản xuất dây cáp điện SINO
SINO sở hữu hệ thống nhà máy quy mô lớn đặt tại các khu công nghiệp trọng điểm với dây chuyền máy móc nhập khẩu từ châu Âu và Nhật Bản.
Năng lực sản xuất của SINO đáp ứng tốt từ nhu cầu tiêu dùng nhỏ lẻ cho đến các dự án hạ tầng, khu công nghiệp và tòa nhà cao tầng quy mô lớn. Hệ thống đại lý phân phối chính thức phủ rộng 63 tỉnh thành giúp việc cung ứng sản phẩm diễn ra nhanh chóng và thuận tiện.
Dây cáp điện SINO có tốt không?
Trong phân khúc thiết bị điện cao cấp và trung-cao cấp, SINO là thương hiệu top đầu tại thị trường Việt Nam.
-
Tiêu chuẩn sản xuất: Đáp ứng đầy đủ và vượt trội các tiêu chuẩn TCVN và IEC về tính an toàn, độ dẫn điện và chống cháy.
-
Hiệu quả kinh tế: Giá thành hợp lý so với chất lượng cao cấp mang lại, tối ưu chi phí bảo trì dài hạn cho công trình.
-
Độ bền: Lõi đồng nguyên chất siêu bền, vỏ cách điện dẻo dai, chống biến dạng và chống lão hóa tốt dưới tác động của môi trường.
Các loại dây cáp điện SINO và bảng giá phổ biến tại Việt Nam
Các dòng sản phẩm dây cáp điện SINO được chia thành các nhóm chính với mức giá tham khảo như sau:
Các chủng loại sản phẩm phổ biến
-
Dây điện dân dụng (VSF, VFF, VCTFK, VCTF)
-
Cáp điện lực hạ thế (CVV, CVV/DATA, CVV/DSTA, CVV/SWA, CXV, CXV/DATA, CXV/DSTA, CXV/SWA)
Bảng giá dây cáp điện SINO mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp – Tổng hợp mới nhất từ đại lý Thành Đạt
Chúng tôi xin cập nhật bảng giá dây cáp điện SINO mới nhất 2026, đẩy đủ chủng loại dây cáp, số lõi (1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính), tiết diện cáp được cập nhật liên tục 24/7.
Lưu ý: Đơn giá niêm yết dưới đây có thể thay đổi theo biến động giá đồng thế giới. Để nhận báo giá kèm chiết khấu đại lý tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ HOTLINE: 037 597 99 90 của Thành Đạt
Xem thêm:
- Bảng giá dây cáp điện CADIVI
- Bảng giá dây cáp điện DAPHACO
- Bảng giá dây cáp điện LS VINA
- Bảng giá dây cáp điện Thăng Long
- Bảng giá dây cáp điện Sino
Bảng giá dây điện dân dụng SINO – Đại lý Thành Đạt
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây điện dân dụng SINO mới nhất 2026 đầy đủ các chủng loại VSF, VFF, VCTFK, VCTF
Bảng giá dây Sino mềm VSF 300/500V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
| Stt | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá |
| 1 | Dây mềm VSF 0,5 mm2 | Sino | 1,980 |
| 2 | Dây mềm VSF 0,75 mm2 | Sino | 2,750 |
| 3 | Dây mềm VSF 1,0 mm2 | Sino | 3,520 |
Bảng giá dây Sino mềm VSF 450/750V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
| Stt | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá |
| 1 | Dây mềm VSF 1,5 mm2 | Sino | 4,950 |
| 2 | Dây mềm VSF 2,5 mm2 | Sino | 8,030 |
| 3 | Dây mềm VSF 4,0 mm2 | Sino | 12,540 |
| 4 | Dây mềm VSF 6,0 mm2 | Sino | 18,920 |
| 5 | Dây mềm VSF 10 mm2 | Sino | 33,550 |
| 6 | Dây mềm VSF 16 mm2 | Sino | 50,600 |
| 7 | Dây mềm VSF 25 mm2 | Sino | 78,650 |
| 8 | Dây mềm VSF 35 mm2 | Sino | 109,780 |
| 9 | Dây mềm VSF 50 mm2 | Sino | 157,080 |
| 10 | Dây mềm VSF 70 mm2 | Sino | 221,430 |
| 11 | Dây mềm VSF 95 mm2 | Sino | 292,380 |
| 12 | Dây mềm VSF 120 mm2 | Sino | 372,900 |
| 13 | Dây mềm VSF 150 mm2 | Sino | 463,980 |
| 14 | Dây mềm VSF 185 mm2 | Sino | 567,380 |
| 15 | Dây mềm VSF 240 mm2 | Sino | 748,220 |
Bảng giá dây Sino đôi mềm dẹt VFF
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
| Stt | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá |
| 1 | Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 0.5 mm2 | Sino | 3,960 |
| 2 | Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 0.7 mm2 | Sino | 5,280 |
| 3 | Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 0.75 mm2 | Sino | 5,610 |
| 4 | Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 1.0 mm2 | Sino | 7,040 |
| 5 | Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 1.25 mm2 | Sino | 9,020 |
| 6 | Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 1.5 mm2 | Sino | 9,900 |
| 7 | Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 2.5 mm2 | Sino | 13,750 |
| 8 | Dây đôi mềm dẹt VFF 2 x 2.5 mm2 | Sino | 15,840 |
Bảng giá dây Sino mềm dẹt cách điện VCTFK 300/300V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
| Stt | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá |
| 1 | Dây mềm dẹt cách điện VCTFK 2c x 0,5mm2 | Sino | 5,280 |
Bảng giá dây Sino mềm dẹt cách điện VCTFK 300/500V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
| Stt | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá |
| 1 | Dây mềm dẹt cách điện 2c x 0,75mm2 | Sino | 6,380 |
| 2 | Dây mềm dẹt cách điện 2c x 1,0mm2 | Sino | 7,920 |
| 3 | Dây mềm dẹt cách điện 2c x 1,5mm2 | Sino | 10,780 |
| 4 | Dây mềm dẹt cách điện 2c x 2,5mm2 | Sino | 17,600 |
| 5 | Dây mềm dẹt cách điện 2c x 4,0 mm2 | Sino | 27,280 |
| 6 | Dây mềm dẹt cách điện 2c x 6,0mm2 | Sino | 41,140 |
Bảng giá dây mềm tròn cách điện Sino VCTF 300/300V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
| Stt | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá |
| 1 | Dây mềm tròn cách điện 2c x 0,5mm2 | Sino | 5,940 |
| 2 | Dây mềm tròn cách điện 3c x 0,5mm2 | Sino | 8,360 |
Bảng giá dây mềm tròn cách điện Sino VCTF 300/500V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
| Stt | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá |
| 1 | Dây mềm tròn 2c x 0,75mm2 | Sino | 7,260 |
| 2 | Dây mềm tròn 2c x 1,0mm2 | Sino | 8,800 |
| 3 | Dây mềm tròn 2c x 1,5mm2 | Sino | 12,100 |
| 4 | Dây mềm tròn 2c x 2,5mm2 | Sino | 19,360 |
| 5 | Dây mềm tròn 2c x 4,0mm2 | Sino | 29,700 |
| 6 | Dây mềm tròn 2c x 6,0mm2 | Sino | 44,220 |
| 7 | Dây mềm tròn 3c x 0,75mm2 | Sino | 9,900 |
| 8 | Dây mềm tròn 3c x 1,0mm2 | Sino | 12,320 |
| 9 | Dây mềm tròn 3c x 1,5mm2 | Sino | 17,050 |
| 10 | Dây mềm tròn 3c x 2,5mm2 | Sino | 27,280 |
| 11 | Dây mềm tròn 3c x 4,0mm2 | Sino | 42,020 |
| 12 | Dây mềm tròn 3c x 6,0mm2 | Sino | 63,800 |
| 13 | Dây mềm tròn 4c x 0,75mm2 | Sino | 12,760 |
| 14 | Dây mềm tròn 4c x 1,0mm2 | Sino | 15,950 |
| 15 | Dây mềm tròn 4c x 1,5mm2 | Sino | 22,220 |
| 16 | Dây mềm tròn 4c x 2,5mm2 | Sino | 35,640 |
| 17 | Dây mềm tròn 4c x 4,0mm2 | Sino | 55,220 |
| 18 | Dây mềm tròn 4c x 6,0mm2 | Sino | 83,600 |
| 19 | Dây mềm tròn 5c x 0,75mm2 | Sino | 16,720 |
| 20 | Dây mềm tròn 5c x 1,0mm2 | Sino | 20,460 |
| 21 | Dây mềm tròn 5c x 1,5mm2 | Sino | 29,040 |
| 22 | Dây mềm tròn 5c x 2,5mm2 | Sino | 45,980 |
| 23 | Dây mềm tròn 5c x 4.0mm2 | Sino | 71,060 |
| 24 | Dây mềm tròn 5c x 6.0mm2 | Sino | 106,920 |
Bảng giá dây cáp hạ thế SINO – Đại lý Thành Đạt
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây cáp hạ thế SINO mới nhất 2026 đầy đủ các chủng loại CVV, CVV/DATA, CVV/DSTA, CVV/SWA, CXV, CXV/DATA, CXV/DSTA, CXV/SWA
Bảng giá cáp CVV SINO 1 lõi đến 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
|
Stt
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CVV 1.5 mm2 | Sino | 7,106 | 14,080 | 25,520 | 31,680 |
| 2 | Dây cáp điện CVV 2.5 mm2 | Sino | 10,252 | 20,900 | 35,750 | 45,540 |
| 3 | Dây cáp điện CVV 4 mm2 | Sino | 14,916 | 32,120 | 52,140 | 69,300 |
| 4 | Dây cáp điện CVV 6 mm2 | Sino | 20,922 | 50,380 | 71,720 | 92,840 |
| 5 | Dây cáp điện CVV 10 mm2 | Sino | 32,736 | 73,920 | 106,260 | 139,040 |
| 6 | Dây cáp điện CVV 16 mm2 | Sino | 46,860 | 110,440 | 160,512 | 206,030 |
| 7 | Dây cáp điện CVV 25 mm2 | Sino | 73,260 | 167,420 | 239,437 | 311,718 |
| 8 | Dây cáp điện CVV 35 mm2 | Sino | 102,487 | 224,004 | 321,695 | 421,388 |
| 9 | Dây cáp điện CVV 50 mm2 | Sino | 139,348 | 298,408 | 432,432 | 569,800 |
| 10 | Dây cáp điện CVV 70 mm2 | Sino | 197,252 | 416,999 | 609,059 | 805,519 |
| 11 | Dây cáp điện CVV 95 mm2 | Sino | 272,184 | 570,328 | 840,521 | 1,111,385 |
| 12 | Dây cáp điện CVV 120 mm2 | Sino | 350,240 | 742,698 | 1,088,087 | 1,441,605 |
| 13 | Dây cáp điện CVV 150 mm2 | Sino | 421,124 | 880,187 | 1,292,665 | 1,722,578 |
| 14 | Dây cáp điện CVV 185 mm2 | Sino | 525,338 | 1,095,677 | 1,613,172 | 2,142,503 |
| 15 | Dây cáp điện CVV 240 mm2 | Sino | 687,324 | 1,429,351 | 2,109,899 | 2,806,012 |
| 16 | Dây cáp điện CVV 300 mm2 | Sino | 862,213 | 1,791,922 | 2,641,232 | 3,516,359 |
| 17 | Dây cáp điện CVV 400 mm2 | Sino | 1,098,207 | – | – | |
| 18 | Dây cáp điện CVV 500 mm2 | Sino | 1,404,337 | – | – | |
| 19 | Dây cáp điện CVV 630 mm2 | Sino | 1,806,563 | – | – | |
Bảng giá cáp CVV SINO 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
| Stt | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá |
| 1 | Dây cáp điện CVV 3C x 2.5 mm2 + 1C x 1.5mm2 | Sino | 37,191 |
| 2 | Dây cáp điện CVV 3C x 4 mm2 + 1C x 2.5mm2 | Sino | 55,682 |
| 3 | Dây cáp điện CVV 3C x 6.0 mm2 + 1C x 4.0mm2 | Sino | 77,220 |
| 4 | Dây cáp điện CVV 3C x 10 mm2 + 1C x 6.0mm2 | Sino | 118,019 |
| 5 | Dây cáp điện CVV 3C x 16 mm2 + 1C x 10mm2 | Sino | 180,081 |
| 6 | Dây cáp điện CVV 3C x 25 mm2 + 1C x 16mm2 | Sino | 277,024 |
| 7 | Dây cáp điện CVV 3C x 35 mm2 + 1C x 16mm2 | Sino | 365,299 |
| 8 | Dây cáp điện CVV 3C x 35 mm2 + 1C x 25mm2 | Sino | 392,128 |
| 9 | Dây cáp điện CVV 3C x 50 mm2 + 1C x 25mm2 | Sino | 511,676 |
| 10 | Dây cáp điện CVV 3C x 50 mm2 + 1C x 35mm2 | Sino | 541,662 |
| 11 | Dây cáp điện CVV 3C x 70 mm2 + 1C x 35mm2 | Sino | 715,363 |
| 12 | Dây cáp điện CVV 3C x 70 mm2 + 1C x 50mm2 | Sino | 755,634 |
| 13 | Dây cáp điện CVV 3C x 95 mm2 + 1C x 50mm2 | Sino | 995,280 |
| 14 | Dây cáp điện CVV 3C x 95 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,054,658 |
| 15 | Dây cáp điện CVV 3C x 120 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 167,189 |
| 16 | Dây cáp điện CVV 3C x 120 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 1,347,291 |
| 17 | Dây cáp điện CVV 3C x 150 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,524,336 |
| 18 | Dây cáp điện CVV 3C x 150 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 1,606,044 |
| 19 | Dây cáp điện CVV 3C x 150 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 1,676,741 |
| 20 | Dây cáp điện CVV 3C x 185 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 1,935,483 |
| 21 | Dây cáp điện CVV 3C x 185 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 2,009,139 |
| 22 | Dây cáp điện CVV 3C x 185 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 2,095,566 |
| 23 | Dây cáp điện CVV 3C x 240 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 2,510,794 |
| 24 | Dây cáp điện CVV 3C x 240 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 2,597,419 |
| 25 | Dây cáp điện CVV 3C x 240 mm2 + 1C x 185mm2 | Sino | 2,707,870 |
| 26 | Dây cáp điện CVV 3C x 300 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 3,137,827 |
| 27 | Dây cáp điện CVV 3C x 300 mm2 + 1C x 185mm2 | Sino | 3,248,564 |
| 28 | Dây cáp điện CVV 3C x 300 mm2 + 1C x 240mm2 | Sino | 3,419,416 |
Bảng giá cáp CVV/DATA SINO
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
| Stt | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá |
| 1 | Dây cáp điện CVV/DATA 1.5 mm2 | Sino | 7,920 |
| 2 | Dây cáp điện CVV/DATA 2.5 mm2 | Sino | 11,220 |
| 3 | Dây cáp điện CVV/DATA 4 mm2 | Sino | 16,280 |
| 4 | Dây cáp điện CVV/DATA 6 mm2 | Sino | 23,320 |
| 5 | Dây cáp điện CVV/DATA 10 mm2 | Sino | 34,980 |
| 6 | Dây cáp điện CVV/DATA 16 mm2 | Sino | 51,700 |
| 7 | Dây cáp điện CVV/DATA 25 mm2 | Sino | 93,775 |
| 8 | Dây cáp điện CVV/DATA 35 mm2 | Sino | 120,395 |
| 9 | Dây cáp điện CVV/DATA 50 mm2 | Sino | 156,200 |
| 10 | Dây cáp điện CVV/DATA 70 mm2 | Sino | 220,440 |
| 11 | Dây cáp điện CVV/DATA 95 mm2 | Sino | 308,440 |
| 12 | Dây cáp điện CVV/DATA 120 mm2 | Sino | 385,880 |
| 13 | Dây cáp điện CVV/DATA 150 mm2 | Sino | 464,918 |
| 14 | Dây cáp điện CVV/DATA 185 mm2 | Sino | 572,862 |
| 15 | Dây cáp điện CVV/DATA 240 mm2 | Sino | 740,435 |
| 16 | Dây cáp điện CVV/DATA 300 mm2 | Sino | 921,052 |
| 17 | Dây cáp điện CVV/DATA 400 mm2 | Sino | 1,167,021 |
| 18 | Dây cáp điện CVV/DATA 500 mm2 | Sino | 1,603,360 |
| 19 | Dây cáp điện CVV/DATA 630 mm2 | Sino | 2,023,340 |
Bảng giá cáp CVV/DSTA SINO 2 đến 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
|
Stt
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CVV/DSTA 1.5 mm2 | Sino | 27,500 | 37,180 | 44,660 |
| 2 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2.5 mm2 | Sino | 35,640 | 48,400 | 57,893 |
| 3 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4 mm2 | Sino | 49,940 | 68,420 | 82,786 |
| 4 | Dây cáp điện CVV/DSTA 6 mm2 | Sino | 62,040 | 86,020 | 105,677 |
| 5 | Dây cáp điện CVV/DSTA 10 mm2 | Sino | 87,450 | 123,640 | 155,980 |
| 6 | Dây cáp điện CVV/DSTA 16 mm2 | Sino | 123,860 | 177,980 | 226,380 |
| 7 | Dây cáp điện CVV/DSTA 25 mm2 | Sino | 187,220 | 260,480 | 334,345 |
| 8 | Dây cáp điện CVV/DSTA 35 mm2 | Sino | 247,566 | 344,729 | 447,073 |
| 9 | Dây cáp điện CVV/DSTA 50 mm2 | Sino | 323,026 | 460,251 | 605,066 |
| 10 | Dây cáp điện CVV/DSTA 70 mm2 | Sino | 445,214 | 642,466 | 867,009 |
| 11 | Dây cáp điện CVV/DSTA 95 mm2 | Sino | 606,397 | 905,344 | 1,183,919 |
| 12 | Dây cáp điện CVV/DSTA 120 mm2 | Sino | 807,114 | 1,162,491 | 1,520,266 |
| 13 | Dây cáp điện CVV/DSTA 150 mm2 | Sino | 952,589 | 1,375,187 | 1,817,211 |
| 14 | Dây cáp điện CVV/DSTA 185 mm2 | Sino | 1,178,595 | 1,706,067 | 2,251,909 |
| 15 | Dây cáp điện CVV/DSTA 240 mm2 | Sino | 1,521,993 | 2,219,173 | 2,933,381 |
| 16 | Dây cáp điện CVV/DSTA 300 mm2 | Sino | 1,903,858 | 2,762,089 | 3,662,769 |
Bảng giá cáp CVV/DSTA SINO 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
| Stt | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá |
| 1 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 2.5 mm2 + 1C x 1.5mm2 | Sino | 55,000 |
| 2 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 4 mm2 + 1C x 2.5mm2 | Sino | 77,198 |
| 3 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 6.0 mm2 + 1C x 4.0mm2 | Sino | 99,418 |
| 4 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 10 mm2 + 1C x 6.0mm2 | Sino | 144,760 |
| 5 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 16 mm2 + 1C x 10mm2 | Sino | 209,880 |
| 6 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 25 mm2 + 1C x 16mm2 | Sino | 309,056 |
| 7 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 35 mm2 + 1C x 16mm2 | Sino | 394,240 |
| 8 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 35 mm2 + 1C x 25mm2 | Sino | 421,784 |
| 9 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 50 mm2 + 1C x 25mm2 | Sino | 541,442 |
| 10 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 50 mm2 + 1C x 35mm2 | Sino | 571,263 |
| 11 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 70 mm2 + 1C x 35mm2 | Sino | 750,816 |
| 12 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 70 mm2 + 1C x 50mm2 | Sino | 788,216 |
| 13 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 95 mm2 + 1C x 50mm2 | Sino | 1,052,821 |
| 14 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 95 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,114,179 |
| 15 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 120 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,380,247 |
| 16 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 120 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 1,462,769 |
| 17 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 150 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,641,123 |
| 18 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 150 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 1,720,576 |
| 19 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 150 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 1,910,150 |
| 20 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 185 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 2,000,757 |
| 21 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 185 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 2,138,774 |
| 22 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 185 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 2,369,180 |
| 23 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 240 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 2,677,037 |
| 24 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 240 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 2,761,154 |
| 25 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 240 mm2 + 1C x 185mm2 | Sino | 2,872,958 |
| 26 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 300 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 3,332,021 |
| 27 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 300 mm2 + 1C x 185mm2 | Sino | 3,338,940 |
| 28 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3C x 300 mm2 + 1C x 240mm2 | Sino | 3,763,540 |
Bảng giá cáp CVV/SWA SINO 2 đến 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CVV/SWA 1.5 mm2 | Sino | 30,580 | 40,920 | 48,840 |
| 2 | Dây cáp điện CVV/SWA 2.5 mm2 | Sino | 39,050 | 52,250 | 63,140 |
| 3 | Dây cáp điện CVV/SWA 4 mm2 | Sino | 53,680 | 79,420 | 96,580 |
| 4 | Dây cáp điện CVV/SWA 6 mm2 | Sino | 72,160 | 97,240 | 120,340 |
| 5 | Dây cáp điện CVV/SWA 10 mm2 | Sino | 98,120 | 136,180 | 168,520 |
| 6 | Dây cáp điện CVV/SWA 16 mm2 | Sino | 135,960 | 191,180 | 242,880 |
| 7 | Dây cáp điện CVV/SWA 25 mm2 | Sino | 203,940 | 277,420 | 359,480 |
| 8 | Dây cáp điện CVV/SWA 35 mm2 | Sino | 157,300 | 373,340 | 512,820 |
| 9 | Dây cáp điện CVV/SWA 50 mm2 | Sino | 370,920 | 522,060 | 696,300 |
| 10 | Dây cáp điện CVV/SWA 70 mm2 | Sino | 503,360 | 722,480 | 935,660 |
| 11 | Dây cáp điện CVV/SWA 95 mm2 | Sino | 695,860 | 981,640 | 1,274,240 |
| 12 | Dây cáp điện CVV/SWA 120 mm2 | Sino | 828,080 | 1,184,920 | 1,565,850 |
| 13 | Dây cáp điện CVV/SWA 150 mm2 | Sino | 1,055,120 | 1,476,200 | 1,965,260 |
| 14 | Dây cáp điện CVV/SWA 185 mm2 | Sino | 1,299,980 | 1,857,680 | 2,471,260 |
| 15 | Dây cáp điện CVV/SWA 240 mm2 | Sino | 1,693,780 | 2,396,680 | 3,145,780 |
| 16 | Dây cáp điện CVV/SWA 300 mm2 | Sino | 2,119,480 | 2,966,480 | 3,922,380 |
Bảng giá cáp CVV/SWA SINO 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
| Stt | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá |
| 1 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 2.5 mm2 + 1C x 1.5mm2 | Sino | 59,400 |
| 2 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 4 mm2 + 1C x 2.5mm2 | Sino | 89,760 |
| 3 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 6.0 mm2 + 1C x 4.0mm2 | Sino | 113,850 |
| 4 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 10 mm2 + 1C x 6.0mm2 | Sino | 157,520 |
| 5 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 16 mm2 + 1C x 10mm2 | Sino | 225,940 |
| 6 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 25 mm2 + 1C x 16mm2 | Sino | 332,640 |
| 7 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 35 mm2 + 1C x 16mm2 | Sino | 429,000 |
| 8 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 35 mm2 + 1C x 25mm2 | Sino | 459,250 |
| 9 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 50 mm2 + 1C x 25mm2 | Sino | 616,440 |
| 10 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 50 mm2 + 1C x 35mm2 | Sino | 651,420 |
| 11 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 70 mm2 + 1C x 35mm2 | Sino | 867,900 |
| 12 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 70 mm2 + 1C x 50mm2 | Sino | 921,360 |
| 13 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 95 mm2 + 1C x 50mm2 | Sino | 1,164,460 |
| 14 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 95 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,232,880 |
| 15 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 120 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,480,600 |
| 16 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 120 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 1,568,380 |
| 17 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 150 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,771,550 |
| 18 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 150 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 1,872,750 |
| 19 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 150 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 1,952,280 |
| 20 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 185 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 2,271,280 |
| 21 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 185 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 2,384,360 |
| 22 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 185 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 2,434,080 |
| 23 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 240 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 2,847,680 |
| 24 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 240 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 2,959,660 |
| 25 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 240 mm2 + 1C x 185mm2 | Sino | 3,084,400 |
| 26 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 300 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 3,555,420 |
| 27 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 300 mm2 + 1C x 185mm2 | Sino | 3,678,400 |
| 28 | Dây cáp điện CVV/SWA 3C x 300 mm2 + 1C x 240mm2 | Sino | 3,858,800 |
Bảng giá cáp CXV SINO 1 đến 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
|
Stt
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CXV 1.5 mm2 | Sino | 5,951 | 13,266 | 20,779 | 26,037 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 2.5 mm2 | Sino | 9,009 | 19,745 | 29,997 | 38,863 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 4 mm2 | Sino | 13,398 | 28,754 | 43,615 | 56,408 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 6 mm2 | Sino | 19,624 | 42,856 | 62,348 | 81,389 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 10 mm2 | Sino | 30,393 | 65,901 | 97,009 | 127,248 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 16 mm2 | Sino | 47,047 | 99,649 | 145,970 | 192,291 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 25 mm2 | Sino | 72,006 | 152,537 | 225,456 | 297,286 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 35 mm2 | Sino | 100,507 | 211,277 | 311,300 | 412,412 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 50 mm2 | Sino | 138,182 | 289,553 | 427,537 | 567,798 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 70 mm2 | Sino | 194,755 | 407,187 | 603,020 | 801,185 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 95 mm2 | Sino | 271,029 | 564,707 | 836,770 | 1,102,519 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 120 mm2 | Sino | 339,823 | 399,718 | 1,037,949 | 1,380,137 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 150 mm2 | Sino | 423,049 | 870,826 | 1,293,017 | 1,719,014 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 185 mm2 | Sino | 529,650 | 1,052,348 | 1,617,044 | 2,151,039 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 240 mm2 | Sino | 691,911 | 1,374,043 | 2,108,667 | 2,807,420 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 300 mm2 | Sino | 866,030 | 1,722,534 | 2,637,822 | 3,509,968 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 400 mm2 | Sino | 1,121,945 | – | – | – |
| 18 | Dây cáp điện CXV 500 mm2 | Sino | 1,404,227 | – | – | – |
| 19 | Dây cáp điện CXV 630 mm2 | Sino | 1,772,980 | – | – | – |
Bảng giá cáp CXV SINO 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
| Stt | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá |
| 1 | Dây cáp điện CXV 3C x 2.5 mm2 + 1C x 1,5mm2 | Sino | 35,145 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 3C x 4 mm2 + 1C x 2,5mm2 | Sino | 51,920 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 3C x 6,0 mm2 + 1C x 4,0mm2 | Sino | 74,448 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 3C x 10 mm2 + 1C x 6,0mm2 | Sino | 114,400 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 3C x 16 mm2 + 1C x 10mm2 | Sino | 177,111 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 3C x 25 mm2 + 1C x 16mm2 | Sino | 271,139 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 3C x 35 mm2 + 1C x 16mm2 | Sino | 357,621 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 3C x 35 mm2 + 1C x 25mm2 | Sino | 383,878 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 3C x 50 mm2 + 1C x 25mm2 | Sino | 499,521 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 3C x 50 mm2 + 1C x 35mm2 | Sino | 528,484 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 3C x 70 mm2 + 1C x 35mm2 | Sino | 702,834 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 3C x 70 mm2 + 1C x 50mm2 | Sino | 741,169 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 3C x 95 mm2 + 1C x 50mm2 | Sino | 964,953 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 3C x 95 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,022,461 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 3C x 120 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,231,450 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 3C x 120 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 1,308,923 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 3C x 150 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,484,516 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 3C x 150 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 1,561,450 |
| 19 | Dây cáp điện CXV 3C x 150 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 1,632,323 |
| 20 | Dây cáp điện CXV 3C x 185 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 1,884,839 |
| 21 | Dây cáp điện CXV 3C x 185 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 1,955,943 |
| 22 | Dây cáp điện CXV 3C x 185 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 2,040,335 |
| 23 | Dây cáp điện CXV 3C x 240 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 2,445,069 |
| 24 | Dây cáp điện CXV 3C x 240 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 2,529,648 |
| 25 | Dây cáp điện CXV 3C x 240 mm2 + 1C x 185mm2 | Sino | 2,637,613 |
| 26 | Dây cáp điện CXV 3C x 300 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 3,052,995 |
| 27 | Dây cáp điện CXV 3C x 300 mm2 + 1C x 185mm2 | Sino | 3,164,601 |
| 28 | Dây cáp điện CXV 3C x 300 mm2 + 1C x 240mm2 | Sino | 3,328,061 |
Bảng giá cáp CXV/DATA SINO
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
| Stt | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá |
| 1 | Dây cáp điện CXV/DATA 1.5 mm2 | Sino | 19,140 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/DATA 2.5 mm2 | Sino | 23,760 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DATA 4 mm2 | Sino | 29,480 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/DATA 6 mm2 | Sino | 36,740 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/DATA 10 mm2 | Sino | 44,099 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/DATA 16 mm2 | Sino | 63,371 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/DATA 25 mm2 | Sino | 90,915 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/DATA 35 mm2 | Sino | 120,890 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/DATA 50 mm2 | Sino | 161,106 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/DATA 70 mm2 | Sino | 221,309 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/DATA 95 mm2 | Sino | 298,947 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/DATA 120 mm2 | Sino | 370,645 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/DATA 150 mm2 | Sino | 457,105 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/DATA 185 mm2 | Sino | 567,622 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/DATA 240 mm2 | Sino | 734,976 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/DATA 300 mm2 | Sino | 914,980 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/DATA 400 mm2 | Sino | 1,182,115 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/DATA 500 mm2 | Sino | 1,599,400 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/DATA 630 mm2 | Sino | 2,003,760 |
Bảng giá cáp CXV/DSTA SINO 2 đến 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
|
Stt
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CXV/DSTA 1.5 mm2 | Sino | 23,320 | 30,987 | 37,048 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/DSTA 2.5 mm2 | Sino | 30,844 | 41,547 | 50,556 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4 mm2 | Sino | 40,590 | 55,231 | 68,420 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/DSTA 6 mm2 | Sino | 54,142 | 74,173 | 94,050 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/DSTA 10 mm2 | Sino | 78,881 | 109,802 | 141,779 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/DSTA 16 mm2 | Sino | 115,841 | 163,911 | 212,652 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/DSTA 25 mm2 | Sino | 171,963 | 244,794 | 318,956 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/DSTA 35 mm2 | Sino | 232,342 | 333,289 | 438,636 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/DSTA 50 mm2 | Sino | 314,974 | 454,102 | 599,478 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/DSTA 70 mm2 | Sino | 439,769 | 661,287 | 865,513 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/DSTA 95 mm2 | Sino | 621,500 | 895,917 | 1,177,550 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/DSTA 120 mm2 | Sino | 769,901 | 1,111,726 | 1,465,827 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/DSTA 150 mm2 | Sino | 961,070 | 1,378,883 | 1,816,122 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/DSTA 185 mm2 | Sino | 1,188,176 | 1,716,198 | 2,265,274 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/DSTA 240 mm2 | Sino | 1,536,370 | 2,225,388 | 2,936,340 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/DSTA 300 mm2 | Sino | 1,919,698 | 2,766,434 | 3,655,311 |
Bảng giá cáp CXV/DSTA SINO 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
| Stt | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá |
| 1 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 2.5 mm2 + 1C x 1,5mm2 | Sino | 46,827 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 4 mm2 + 1C x 2,5mm2 | Sino | 64,625 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 6,0 mm2 + 1C x 4,0mm2 | Sino | 87,307 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 10 mm2 + 1C x 6,0mm2 | Sino | 129,184 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 16 mm2 + 1C x 10mm2 | Sino | 194,876 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 25 mm2 + 1C x 16mm2 | Sino | 291,676 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 35 mm2 + 1C x 16mm2 | Sino | 381,062 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 35 mm2 + 1C x 25mm2 | Sino | 408,947 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 50 mm2 + 1C x 25mm2 | Sino | 527,890 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 50 mm2 + 1C x 35mm2 | Sino | 560,065 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 70 mm2 + 1C x 35mm2 | Sino | 764,027 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 70 mm2 + 1C x 50mm2 | Sino | 805,266 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 95 mm2 + 1C x 50mm2 | Sino | 1,035,672 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 95 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,096,194 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 120 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,314,918 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 120 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 1,395,152 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 150 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,577,015 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 150 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 1,656,490 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 150 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 1,729,717 |
| 20 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 185 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 1,993,959 |
| 21 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 185 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 2,067,406 |
| 22 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 185 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 2,154,922 |
| 23 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 240 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 2,567,675 |
| 24 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 240 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 2,658,799 |
| 25 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 240 mm2 + 1C x 185mm2 | Sino | 2,770,504 |
| 26 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 300 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 3,195,654 |
| 27 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 300 mm2 + 1C x 185mm2 | Sino | 3,310,296 |
| 28 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3C x 300 mm2 + 1C x 240mm2 | Sino | 3,477,958 |
Bảng giá cáp CXV/SWA SINO 2 đến 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
|
Stt
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CXV/SWA 1.5 mm2 | Sino | 29,260 | 39,820 | 45,100 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/SWA 2.5 mm2 | Sino | 37,180 | 51,260 | 58,960 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/SWA 4 mm2 | Sino | 49,500 | 69,080 | 80,850 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/SWA 6 mm2 | Sino | 61,600 | 87,120 | 109,780 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/SWA 10 mm2 | Sino | 93,280 | 132,880 | 156,750 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/SWA 16 mm2 | Sino | 130,680 | 189,420 | 228,800 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/SWA 25 mm2 | Sino | 197,780 | 285,780 | 340,450 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/SWA 35 mm2 | Sino | 261,250 | 384,120 | 488,400 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/SWA 50 mm2 | Sino | 361,240 | 534,820 | 651,200 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/SWA 70 mm2 | Sino | 485,980 | 747,340 | 922,240 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/SWA 95 mm2 | Sino | 679,140 | 1,010,020 | 1,232,660 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/SWA 120 mm2 | Sino | 814,000 | 1,225,180 | 1,545,500 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/SWA 150 mm2 | Sino | 1,020,360 | 1,530,760 | 1,916,420 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/SWA 185 mm2 | Sino | 1,282,160 | 1,926,760 | 2,440,900 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/SWA 240 mm2 | Sino | 1,668,040 | 2,486,440 | 3,107,280 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/SWA 300 mm2 | Sino | 2,087,580 | 3,072,960 | 3,867,050 |
Bảng giá cáp CXV/SWA SINO 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
HOTLINE: 037 597 99 90
| Stt | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá |
| 1 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 2.5 mm2 + 1C x 1,5mm2 | Sino | 56,540 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 4 mm2 + 1C x 2,5mm2 | Sino | 77,440 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 6,0 mm2 + 1C x 4,0mm2 | Sino | 106,480 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 10 mm2 + 1C x 6,0mm2 | Sino | 149,600 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 16 mm2 + 1C x 10mm2 | Sino | 214,500 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 25 mm2 + 1C x 16mm2 | Sino | 321,420 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 35 mm2 + 1C x 16mm2 | Sino | 415,140 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 35 mm2 + 1C x 25mm2 | Sino | 446,050 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 50 mm2 + 1C x 25mm2 | Sino | 585,640 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 50 mm2 + 1C x 35mm2 | Sino | 617,980 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 70 mm2 + 1C x 35mm2 | Sino | 830,940 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 70 mm2 + 1C x 50mm2 | Sino | 878,900 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 95 mm2 + 1C x 50mm2 | Sino | 1,109,460 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 95 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,171,060 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 120 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,415,260 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 120 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 1,500,950 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 150 mm2 + 1C x 70mm2 | Sino | 1,695,100 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 150 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 1,783,650 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 150 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 1,857,680 |
| 20 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 185 mm2 + 1C x 95mm2 | Sino | 2,139,280 |
| 21 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 185 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 2,272,820 |
| 22 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 185 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 2,368,740 |
| 23 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 240 mm2 + 1C x 120mm2 | Sino | 2,772,660 |
| 24 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 240 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 2,883,980 |
| 25 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 240 mm2 + 1C x 185mm2 | Sino | 3,005,200 |
| 26 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 300 mm2 + 1C x 150mm2 | Sino | 3,445,200 |
| 27 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 300 mm2 + 1C x 185mm2 | Sino | 3,564,550 |
| 28 | Dây cáp điện CXV/SWA 3C x 300 mm2 + 1C x 240mm2 | Sino | 3,754,520 |
Xem bảng giá dây cáp điện SINO cần lưu ý điều gì?
Khi tham khảo bảng giá dây cáp điện SINO, bạn nên lưu ý:
-
Chọn đúng mã sản phẩm và tiết diện: SINO có hệ thống mã dây rất đa dạng cần chọn chính xác theo thiết kế kỹ thuật.
-
Kiểm tra mức chiết khấu thương mại: Bảng giá niêm yết của hãng thường áp dụng mức chiết khấu khá cao cho đại lý và công trình, hãy xác nhận giá NET sau chiết khấu.
-
Xác nhận thuế VAT và phí vận chuyển: Kiểm tra kỹ bảng báo giá đã bao gồm VAT (10%) và hỗ trợ giao hàng tới chân công trình hay chưa.
-
Đảm bảo chứng từ CO/CQ: Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp đầy đủ chứng thư chất lượng và xuất xưởng đi kèm lô hàng.
Dây cáp điện SINO có tốt cho công trình tại Việt Nam?
Dây cáp điện SINO hoàn toàn đáp ứng tốt và vượt trội cho hầu hết các loại công trình tại Việt Nam. Nhờ tiêu chuẩn sản xuất khắt khe, lớp vỏ nhựa chống cháy/chịu nhiệt tốt và lõi đồng tinh khiết, SINO thích nghi hoàn hảo với điều kiện khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều.
Đối với các dự án đòi hỏi độ bền cao, tính an toàn điện nghiêm ngặt và khả năng vận hành liên tục, SINO là thương hiệu đáng tin cậy hàng đầu trong phân khúc trung-cao cấp.
Ứng dụng dây cáp điện SINO hiện nay
Dây cáp điện SINO được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:
-
Công trình dân dụng cao cấp: Nhà phố, biệt thự, căn hộ chung cư, cao ốc văn phòng.
-
Hạ tầng công nghiệp: Nhà xưởng, khu chế xuất, trung tâm thương mại.
-
Hệ thống viễn thông & dữ liệu: Mạng nội bộ (LAN), hệ thống camera giám sát, tổng đài điện thoại.
-
Hệ thống điện hạ thế & chiếu sáng: Cấp nguồn chính cho tòa nhà và hệ thống chiếu sáng đô thị.
Nên mua dây cáp điện SINO chính hãng ở đâu?
Để mua được dây cáp điện SINO chính hãng với mức chiết khấu tốt nhất, khách hàng nên:
-
Tìm đến các đại lý cấp 1 / Nhà phân phối chính thức: Đảm bảo nguồn hàng trực tiếp từ nhà máy SINO (Xuân Lộc Thọ) hoặc đại lý phân phối uy tín Thành Đạt
-
Kiểm tra tem chống hàng giả: Mỗi cuộn dây SINO đều có tem nhãn niêm phong và mã QR/Barcode kiểm tra.
-
Yêu cầu biên bản kiểm định: Đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ) cho từng đợt giao hàng.
Tư vấn từ Thành Đạt: Khi nào nên sử dụng dây điện SINO?
Với kinh nghiệm nhiều năm phân phối vật tư thiết bị điện, Thành Đạt khuyên bạn nên ưu tiên chọn dây cáp điện SINO trong các trường hợp:
-
Công trình yêu cầu tính đồng bộ cao: Khi công trình đã và đang sử dụng hệ thống thiết bị điện SINO (ổ cắm, công tắc, tủ điện, ống gen) để đảm bảo tính khớp nối tuyệt đối.
-
Công trình dân dụng lâu dài & cao cấp: Biệt thự, nhà phố hiện đại, chung cư cần đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ tối đa và không muốn phát sinh rủi ro rò rỉ điện.
-
Dự án tòa nhà văn phòng, nhà xưởng hiện đại: Nơi cần đi ngầm hệ thống cáp điện kết hợp với cáp tín hiệu/cáp mạng chất lượng cao.
Cách nhận biết dây cáp điện SINO chính hãng
Để phân biệt dây cáp điện SINO thật – giả, bạn có thể dựa vào các đặc điểm sau:
-
Thông tin in trên vỏ dây: Chữ in chìm hoặc nổi cực kỳ rõ nét, không mờ nhòe, ghi rõ
SINO - VANLOCK, mã dây, tiết diện và tiêu chuẩn TCVN/IEC. -
Lõi đồng nguyên chất: Đồng sáng bóng, mềm dẻo, tuốt vỏ dễ dàng nhưng sợi đồng không bị gãy khi uốn gập nhiều lần.
-
Vỏ cách điện: Nhựa PVC/XLPE bóng mịn, độ đàn hồi cao, khi kéo dãn không bị trắng bệch hay nứt gãy.
-
Tem nhãn & Quy cách: Cuộn dây được bọc màng co nilon bảo vệ chắc chắn, tem nhãn ghi rõ thông số, ngày sản xuất và dấu hợp quy CR.
Mua dây điện SINO tại Thành Đạt – Uy tín tạo niềm tin
Thành Đạt cam kết mang lại giải pháp vật tư điện SINO tối ưu nhất:
-
Cam kết chính hãng 100%: Cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT, chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà sản xuất.
-
Mức chiết khấu cạnh tranh: Tối ưu chi phí cho các đại lý, chủ đầu tư và nhà thầu xây dựng.
-
Giao hàng tận công trình: Hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
-
Tư vấn giải pháp đồng bộ: Hỗ trợ bóc tách khối lượng vật tư điện trọn gói (dây cáp, ống gen, thiết bị).
Top 10 câu hỏi thường gặp về bảng giá dây cáp điện SINO
-
Giá dây cáp SINO có đắt hơn Thăng Long không?
Có, SINO thuộc phân khúc cao hơn nên giá nhỉnh hơn, đổi lại chất lượng và độ an toàn vượt trội.
-
Mua dây cáp SINO cho công trình có được chiết khấu không?
Có, các đơn hàng công trình hoặc số lượng lớn luôn có mức chiết khấu thương mại hấp dẫn.
-
Dây điện SINO có những loại vỏ chống cháy không?
Có, SINO cung cấp các dòng cáp chậm cháy, chống cháy chuyên dụng cho dự án lớn.
-
Cáp mạng SINO Cat5e/Cat6 có tốt không?
Rất tốt, truyền dẫn tín hiệu ổn định, đáp ứng chuẩn mạng Gigabit cho văn phòng, nhà ở.
-
Bảng giá niêm Yết SINO đã bao gồm VAT chưa?
Tùy thuộc vào bảng giá của từng đại lý, cần xác nhận rõ trước khi làm hợp đồng.
-
Thời gian bảo hành dây cáp điện SINO là bao lâu?
Bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất SINO (Xuân Lộc Thọ).
-
Có thể cấp chứng chỉ CO/CQ cho công trình không?
Có, Thành Đạt hỗ trợ cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng cho mọi đơn hàng SINO.
-
Dây SINO và Vanlock có phải là một không?
Đúng, SINO và Vanlock là hai thương hiệu thuộc cùng Tập đoàn Xuân Lộc Thọ.
-
Thời gian giao hàng cáp SINO mất bao lâu?
Hàng có sẵn kho giao ngay trong ngày tại TP.HCM, các tỉnh từ 1 – 3 ngày.
-
Có nên dùng kết hợp dây SINO với ống gen SINO không?
Rất nên, việc dùng trọn bộ giúp công trình đạt độ đồng bộ và thẩm mỹ kỹ thuật cao nhất.
THÔNG TIN LIÊN HỆ THÀNH ĐẠT:
- HOTLINE: 037 597 99 90
- Địa chỉ: 150E Lạc Long Quân, Phường Bình Thới, TP Hồ Chí Minh
- Website: https://thanhdattech.com.vn/

