Bảng Giá Cáp Trung Thế Chính Hãng Cadivi Và LS Vina
Bảng giá cáp trung thế được chúng tôi cập nhật mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại cáp của các thương hiệu hàng đầu Cadivi và LS Vina, chiết khấu lên tới 35% cho các dự án lớn, giao hàng nhanh tận chân công trình thi công, đầy đủ chứng từ CO/CQ, Test Report,… mang lại giải pháp vật tư nguồn tối ưu kinh tế và an toàn tuyệt đối cho hệ thống cơ điện.
Bảng giá cáp trung thế mới nhất 2026 (Cadivi, LS Vina)
Thị trường vật tư xây lắp điện phân phối, đặc biệt là các dự án ngầm hóa lưới điện và xây dựng trạm biến áp năm 2026, đòi hỏi các tiêu chuẩn kỹ thuật cực kỳ nghiêm ngặt cùng sự biến động không ngừng của chi phí vật liệu gốc (đồng cathode, nhôm thỏi, hạt nhựa bán dẫn cách điện XLPE). Để hỗ trợ các chủ đầu tư, tổng thầu EPC và các kỹ sư cơ điện M&E tối ưu hóa bảng dự toán vật tư BOQ, Thành Đạt liên tục cập nhật biểu giá cáp trung thế mới nhất từ hai nhà máy sản xuất lớn nhất Việt Nam hiện nay là Cadivi và LS Vina, đi kèm chính sách hỗ trợ thương mại đặc biệt.
📢 HƯỚNG DẪN NHẬN BÁO GIÁ NHANH TRONG 15 PHÚT: Do dòng cáp trung thế (từ 12/20(24)kV đến 18/30(36)kV) có giá trị kinh tế rất lớn và được tính toán giá dựa trên khối lượng thực tế của từng dự án, bảng giá niêm yết có thể thay đổi theo từng ngày. Để nhận ngay bảng giá cáp trung thế cập nhật theo ngày kèm mức chiết khấu thực tế từ 25% đến 35% cho mã hàng bạn cần, hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua HOTLINE 037 597 99 90 để đội ngũ hỗ trợ trực tuyến của Thành Đạt phục vụ nhanh nhất!
Bảng giá cáp trung thế Cadivi
Bảng giá dây cáp điện CXV CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV 25 CADIVI 24kV | CADIVI | 148.544 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 35 CADIVI 24kV | CADIVI | 192.577 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 250.976 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 342.826 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 459.492 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 570.152 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 687.731 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 848.694 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.097.976 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.364.110 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.724.316 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 500 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.152.832 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/S CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/S-25 CADIVI 24kV | CADIVI | 224.587 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/S-35 CADIVI 24kV | CADIVI | 272.932 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/S-50 CADIVI 24kV | CADIVI | 338.514 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/S-70 CADIVI 24kV | CADIVI | 433.884 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/S-95 CADIVI 24kV | CADIVI | 553.817 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/S-120 CADIVI 24kV | CADIVI | 663.828 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/S-150 CADIVI 24kV | CADIVI | 790.680 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/S-185CADIVI 24kV | CADIVI | 951.126 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/S-240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.201.321 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/S-300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.470.986 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/S-400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.837.440 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/S-500 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.301.508 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/S/DATA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-25 CADIVI 24kV | CADIVI | 279.719 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-35 CADIVI 24kV | CADIVI | 334.587 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-50 CADIVI 24kV | CADIVI | 401.874 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-70 CADIVI 24kV | CADIVI | 506.528 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-95 CADIVI 24kV | CADIVI | 630.113 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-120 CADIVI 24kV | CADIVI | 744.964 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-150 CADIVI 24kV | CADIVI | 920.821 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-185 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.041.788 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.326.094 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.578.643 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.956.988 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/S/DATA×500 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.431.902 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/S/AWA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-25 CADIVI 24kV | CADIVI | 285.725 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-35 CADIVI 24kV | CADIVI | 341.649 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-50 CADIVI 24kV | CADIVI | 405.273 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-70 CADIVI 24kV | CADIVI | 526.647 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-95 CADIVI 24kV | CADIVI | 650.760 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-120 CADIVI 24kV | CADIVI | 765.864 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-150 CADIVI 24kV | CADIVI | 941.457 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-185 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.063.227 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.351.174 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.629.199 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-400 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.009.117 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-500 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.485.736 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/SE CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/SE-3×25 CADIVI 24kV | CADIVI | 718.839 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/SE-3×35 CADIVI 24kV | CADIVI | 864.248 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/SE-3×50 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.050.423 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/SE-3×70 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.364.506 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/SE-3×95 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.735.932 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/SE-3×120 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.075.887 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/SE-3×150 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.476.452 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/SE-3×185 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.973.971 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/SE-3×240 CADIVI 24kV | CADIVI | 3.740.484 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/SE-3×300 CADIVI 24kV | CADIVI | 4.560.699 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/SE-3×400 CADIVI 24kV | CADIVI | 5.687.418 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/SE/DSTA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×25 CADIVI 24kV | CADIVI | 829.367 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×35 CADIVI 24kV | CADIVI | 988.097 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×50 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.194.523 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×70 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.522.323 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×95 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.913.230 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×120 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.262.579 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×150 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.811.699 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×185 CADIVI 24kV | CADIVI | 3.193.201 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×240 CADIVI 24kV | CADIVI | 4.126.287 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×300 CADIVI 24kV | CADIVI | 4.899.213 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×400 CADIVI 24kV | CADIVI | 6.064.465 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/SE/SWA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×25 CADIVI 24kV | CADIVI | 982.080 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×35 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.137.169 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×50 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.337.842 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×70 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.648.922 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×95 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.111.164 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×120 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.530.022 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×150 CADIVI 24kV | CADIVI | 3.063.852 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×185 CADIVI 24kV | CADIVI | 3.490.432 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×240 CADIVI 24kV | CADIVI | 4.351.523 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×300 CADIVI 24kV | CADIVI | 5.162.597 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×400 CADIVI 24kV | CADIVI | 6.046.051 |
Bảng giá dây cáp điện CX1V CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CX1V 25 CADIVI 24kV | CADIVI | 161.876 |
| 2 | Dây cáp điện CX1V 35 CADIVI 24kV | CADIVI | 207.999 |
| 3 | Dây cáp điện CX1V 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 266.266 |
| 4 | Dây cáp điện CX1V 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 360.723 |
| 5 | Dây cáp điện CX1V 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 477.004 |
| 6 | Dây cáp điện CX1V 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 587.653 |
| 7 | Dây cáp điện CX1V 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 707.069 |
| 8 | Dây cáp điện CX1V 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 870.122 |
| 9 | Dây cáp điện CX1V 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.121.758 |
| 10 | Dây cáp điện CX1V 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.389.707 |
| 11 | Dây cáp điện CX1V 400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.754.093 |
| 12 | Dây cáp điện CX1V 500 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.186.162 |
Bảng giá dây cáp điện CX1V/WBC CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CX1V/WBC 25 CADIVI 24kV | CADIVI | 162.272 |
| 2 | Dây cáp điện CX1V/WBC 35 CADIVI 24kV | CADIVI | 208.384 |
| 3 | Dây cáp điện CX1V/WBC 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 267.179 |
| 4 | Dây cáp điện CX1V/WBC 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 361.768 |
| 5 | Dây cáp điện CX1V/WBC 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 478.170 |
| 6 | Dây cáp điện CX1V/WBC 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 588.962 |
| 7 | Dây cáp điện CX1V/WBC 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 709.170 |
| 8 | Dây cáp điện CX1V/WBC 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 872.344 |
| 9 | Dây cáp điện CX1V/WBC 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.125.025 |
| 10 | Dây cáp điện CX1V/WBC 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.393.634 |
| 11 | Dây cáp điện CX1V/WBC 400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.758.141 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/S CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/S 25 CADIVI 24kV | CADIVI | 122.166 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/S 35 CADIVI 24kV | CADIVI | 132.198 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/S 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 146.619 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/S 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 165.429 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/S 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 188.331 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/S 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 207.416 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/S 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 233.431 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/S 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 258.731 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/S 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 296.351 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/S 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 340.318 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/S 400 CADIVI 24kV | CADIVI | 396.737 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/S/DATA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 207.130 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 230.461 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 256.619 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 279.807 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 308.517 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 338.899 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 381.326 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 431.805 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 400 CADIVI 24kV | CADIVI | 497.409 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/S/AWA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 221.276 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 253.363 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 279.950 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 303.270 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 340.043 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 363.792 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 411.587 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 488.631 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 400CADIVI 24kV | CADIVI | 551.265 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/SE CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/SE 3×50 CADIVI 24kV | CADIVI | 494.153 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/SE 3×70 CADIVI 24kV | CADIVI | 563.002 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/SE 3×95 CADIVI 24kV | CADIVI | 638.363 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/SE 3×120 CADIVI 24kV | CADIVI | 704.957 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/SE 3×150 CADIVI 24kV | CADIVI | 798.831 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/SE 3×185 CADIVI 24kV | CADIVI | 889.614 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/SE 3×240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.014.739 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/SE 3×300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.156.265 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/SE 3×400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.346.719 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/SE/DSTA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×50 CADIVI 24kV | CADIVI | 635.536 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×70 CADIVI 24kV | CADIVI | 706.926 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×95 CADIVI 24kV | CADIVI | 802.230 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×120 CADIVI 24kV | CADIVI | 875.468 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×150 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.004.707 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×185 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.149.203 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.315.611 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.467.323 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.675.861 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/SE/SWA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×50 CADIVI 24kV | CADIVI | 761.937 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×70 CADIVI 24kV | CADIVI | 843.227 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×95 CADIVI 24kV | CADIVI | 976.987 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×120 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.097.305 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×150 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.232.891 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×185 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.335.411 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.506.769 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.672.748 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.893.034 |
Bảng giá dây cáp điện AX1V CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AX1V 25 CADIVI 24kV | CADIVI | 57.816 |
| 2 | Dây cáp điện AX1V 35 CADIVI 24kV | CADIVI | 62.909 |
| 3 | Dây cáp điện AX1V 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 74.085 |
| 4 | Dây cáp điện AX1V 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 87.934 |
| 5 | Dây cáp điện AX1V 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 105.094 |
| 6 | Dây cáp điện AX1V 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 120.714 |
| 7 | Dây cáp điện AX1V 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 138.127 |
| 8 | Dây cáp điệnAX1V 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 152.988 |
| 9 | Dây cáp điện AX1V 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 183.491 |
| 10 | Dây cáp điện AX1V 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 217.162 |
| 11 | Dây cáp điện AX1V 400 CADIVI 24kV | CADIVI | 249.689 |
Bảng giá dây cáp điện AX1V/WBC CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AX1V/WBC 25 CADIVI 24kV | CADIVI | 57.442 |
| 2 | Dây cáp điện AX1V/WBC 35 CADIVI 24kV | CADIVI | 66.330 |
| 3 | Dây cáp điện AX1V/WBC 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 78.144 |
| 4 | Dây cáp điện AX1V/WBC 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 93.137 |
| 5 | Dây cáp điện AX1V/WBC 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 110.044 |
| 6 | Dây cáp điện AX1V/WBC 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 126.687 |
| 7 | Dây cáp điện AX1V/WBC 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 142.318 |
| 8 | Dây cáp điện AX1V/WBC 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 165.187 |
| 9 | Dây cáp điện AX1V/WBC 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 197.593 |
| 10 | Dây cáp điện AX1V/WBC 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 234.058 |
| 11 | Dây cáp điện AX1V/WBC 400 CADIVI 24kV | CADIVI | 283.107 |
Bảng giá cáp trung thế LS Vina
Dây cáp điện CXV 24KV LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV 1x 50 24kV | LS VINA | 810.228 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 1x 70 24kV | LS VINA | 1.031.476 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 1x 95 24kV | LS VINA | 1.320.518 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 1x 120 24kV | LS VINA | 1.588.358 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 1x 150 24kV | LS VINA | 1.900.806 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 1x 185 24kV | LS VINA | 2.307.089 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 1x 240 24kV | LS VINA | 2.968.557 |
Dây cáp điện CXV/DATA 24KV LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/DATA 1x 50 24kV | LS VINA | 931.762 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/DATA 1x 70 24kV | LS VINA | 1.186.197 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DATA 1x 95 24kV | LS VINA | 1.518.596 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/DATA 1x 120 24kV | LS VINA | 1.826.613 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/DATA 1x 150 24kV | LS VINA | 2.185.927 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/DATA 1x 185 24kV | LS VINA | 2.653.153 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/DATA 1x 240 24kV | LS VINA | 3.413.841 |
Dây cáp điện CXV/DSTA 24KV LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3x 50 24kV | LS VINA | 1.863.523 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3x 70 24kV | LS VINA | 2.372.394 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3x 95 24kV | LS VINA | 3.037.191 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3x 120 24kV | LS VINA | 3.653.223 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3x 150 24kV | LS VINA | 4.371.852 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3x 185 24kV | LS VINA | 5.306.305 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3x 240 24kV | LS VINA | 6.827.681 |
Cáp trung thế là gì? Tìm hiểu chung chuyên sâu về kết cấu điều phối áp lực điện trường
Trong cấu trúc hình học của mạng lưới truyền tải và phân phối điện năng quốc gia, cáp trung thế (Medium Voltage Cable) đóng vai trò là xương sống kết nối giữa lưới cao thế diện rộng và các trạm hạ thế phụ tải khu vực. Theo quy chuẩn kỹ thuật điện, cáp trung thế là dòng cáp được thiết kế chuyên dụng để vận hành an toàn ở dải điện áp định mức vượt trên mức 1kV và kéo dài lên đến 36kV. Tại thị trường Việt Nam, các cấp điện áp trung thế thông dụng và phổ biến nhất là 12/20(24)kV và 18/30(36)kV.
Khác biệt hoàn toàn với cấu trúc đơn giản của cáp hạ thế, cáp trung thế phải chịu tải một áp lực điện trường cực kỳ lớn bên trong lõi dây trong quá trình truyền tải. Do đó, để ngăn chặn triệt để hiện tượng phóng điện cục bộ (Partial Discharge) và đảm bảo an toàn, một sợi cáp trung thế tiêu chuẩn hiện đại của Cadivi hay LS Vina bắt buộc phải cấu thành từ nhiều lớp vật liệu phức tạp xếp chồng đồng tâm:
-
Ruột dẫn (Conductor): Vật liệu đồng (Cu) bện xoắn nén chặt hoặc nhôm (Al) tinh khiết cao, chịu trách nhiệm dẫn dòng cốt lõi.
-
Lớp màn chắn ruột dẫn (Conductor Screen): Lớp nhựa bán dẫn mỏng phủ trực tiếp lên ruột dẫn, làm mượt bề mặt tiếp xúc và triệt tiêu sự tập trung điện trường tại các khe hở sợi đồng bện.
-
Lớp cách điện chính (Insulation): Hợp chất nhựa XLPE (nhựa polyethylene liên kết ngang) siêu tinh khiết, mang lại độ bền điện môi cực cao, cho phép nhiệt độ làm việc của ruột dẫn đạt tới 90 độ C khi vận hành liên tục.
-
Lớp màn chắn cách điện (Insulation Screen): Lớp bán dẫn ngoài bao bọc lớp cách điện, định hình điện trường đối xứng hướng tâm dọc theo sợi cáp.
-
Lớp màn chắn kim loại (Metallic Screen): Sử dụng các sợi đồng hoặc băng đồng quấn có độ dày tiêu chuẩn kỹ thuật, có nhiệm vụ dẫn dòng điện rò, dòng ngắn mạch xuống hệ thống tiếp địa, bảo vệ an toàn khi có sự cố.
-
Lớp vỏ bọc bảo vệ ngoại vi: Lớp chất độn, băng quấn định hình, kết hợp lớp giáp kim loại chịu lực (nếu là cáp ngầm) và ngoài cùng là lớp vỏ PVC hoặc PE đúc dày chịu va đập, kháng ẩm tối đa.
Ưu điểm cáp trung thế chính hãng đối với an toàn công trình
Việc ứng dụng hệ thống cáp trung thế chính hãng từ hai thương hiệu lớn Cadivi và LS Vina giúp đảm bảo tuyệt đối tính ổn định của mạch nguồn trục chính nhờ sở hữu các lợi thế kỹ thuật vượt trội:
Kiểm soát điện trường hoàn hảo, triệt tiêu nguy cơ phóng điện
Sự đồng bộ và độ chính xác tuyệt đối trong quy trình đúc đùn liên tục 3 lớp (màn chắn trong – cách điện XLPE – màn chắn ngoài) của hệ thống dây chuyền hiện đại giúp loại bỏ hoàn toàn các bóng khí hay tạp chất vi mô bên trong cấu trúc cách điện. Điều này giúp sợi cáp kiểm soát áp lực điện trường đồng đều tại mọi điểm, ngăn ngừa hiện tượng “cây điện trường” (Electrical Treeing) phá hủy lớp cách điện theo thời gian, bảo chứng cho tuổi thọ vận hành trên 30 năm của công trình.
Khả năng chịu dòng ngắn mạch và chịu tải dòng lớn cực tốt
Với cấu trúc màn chắn kim loại bằng đồng quy chuẩn kết hợp lõi dẫn đạt độ tinh khiết tối đa, cáp trung thế của Cadivi và LS Vina có khả năng chịu đựng được dòng ngắn mạch lớn trong khoảng thời gian ngắn mà không gây biến dạng hay nóng chảy hệ thống lõi. Lớp cách điện XLPE cao cấp cho phép cáp chịu được nhiệt độ quá tải tạm thời lên đến 130 độ C và nhiệt độ ngắn mạch lên tới 250 độ C.
Sức chống chịu va đập cơ học và bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt
Các dòng cáp trung thế ngầm được trang bị lớp giáp bảo vệ kiên cố bằng băng thép đôi (DSTA) hoặc các sợi dây thép tròn quấn chặt (SWA/AWA). Lớp giáp này hoạt động như một tấm khiên vững chắc giúp sợi cáp không bị dập nát, xuyên thủng dưới áp lực nén của đất đá, bêtông hoặc khi luồn kéo qua các khúc cua có bán kính uốn cong ngặt nghèo. Ngoài ra, lớp vỏ PE ngoài cùng của dòng cáp ngầm có khả năng chống thấm nước tuyệt đối, ngăn hiện tượng “cây nước” (Water Treeing) xâm nhập làm giảm tuổi thọ cáp.
Top 10 dòng cáp trung thế phổ biến hiện nay trên thị trường
Kỹ sư thu mua và giám sát vật tư cần nắm vững ký hiệu kỹ thuật của 10 dòng cáp trung thế thông dụng sau đây từ thương hiệu Cadivi và LS Vina để áp mã chính xác cho công trình:
-
Cáp treo trung thế ruột đồng Cadivi (mã hiệu Cu/XLPE/PVC – 24kV): Cáp đơn lõi hoặc 3 lõi, ruột đồng cách điện XLPE, bọc vỏ bảo vệ PVC bên ngoài. Chuyên dùng chạy trên không, gá trên các cột điện ly tâm.
-
Cáp ngầm trung thế ruột đồng Cadivi giáp băng thép (mã hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC – 24kV): Cáp nhiều lõi (thường là 3 lõi) có trang bị lớp băng thép bảo vệ chịu lực nén, chuyên dùng chôn ngầm trực tiếp dưới đất dẫn vào trạm biến áp.
-
Cáp ngầm trung thế đơn lõi LS Vina giáp băng nhôm (mã hiệu Cu/XLPE/PVC/DATA/PE – 24kV): Ứng dụng lớp giáp bằng nhôm (DATA) thay thế cho băng thép giúp triệt tiêu dòng Foucault sinh nhiệt trên vỏ cáp đơn lõi.
-
Cáp trung thế LS Vina giáp dây thép tròn (mã hiệu Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC – 24kV): Lớp bảo vệ bằng các sợi dây thép chịu lực kéo cực lớn, lắp đặt cho các giếng kỹ thuật trục đứng của tòa nhà cao tầng hoặc đi ngầm vùng đất sụt lún.
-
Cáp treo trung thế ruột nhôm Cadivi (mã hiệu Al/XLPE/PVC – 24kV): Giải pháp kinh tế tối ưu cho lưới điện nông thôn hoặc đường dây liên tỉnh trên không nhờ trọng lượng nhẹ của ruột nhôm, giảm áp lực lên hệ thống cột đỡ.
-
Cáp ngầm trung thế ruột nhôm LS Vina giáp băng thép (mã hiệu Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC – 24kV): Cáp ruột nhôm chôn ngầm, thường sử dụng cho mạng lưới điện phân phối công nghiệp để tiết giảm chi phí đầu tư lõi dẫn.
-
Cáp trung thế 3 lõi Cadivi vỏ PE (mã hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PE – 24kV): Vỏ ngoài làm bằng nhựa PE cao cấp chịu được môi trường ngập nước, đất phèn hữu cơ hoặc vùng ven biển.
-
Cáp trung thế treo LS Vina không vỏ bọc (mã hiệu Cu/XLPE – 24kV): Lõi đồng bọc lớp cách điện XLPE chuyên dụng, không có vỏ bọc PVC ngoài cùng, chạy trên không gắn sứ cách điện.
-
Cáp trung thế dòng chịu dòng cao 35kV Cadivi (mã hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC – 35kV): Độ dày lớp cách điện XLPE được nâng cấp dày hơn để vận hành an toàn ở cấp điện áp lưới 35kV (40.5kV).
-
Cáp trung thế chống thấm dọc LS Vina (mã hiệu bổ sung WB – Water Blocking): Tích hợp các băng hoặc sợi chống thấm phồng nở khi gặp ẩm, ngăn chặn nước lan truyền dọc theo chiều dài lõi cáp nếu xảy ra sự cố rách vỏ ngoài.
Ứng dụng thực tế của cáp trung thế trong hạ tầng năng lượng
Là tuyến cáp tải nguồn chính công suất lớn, cáp trung thế Cadivi và LS Vina đóng vai trò định hình độ tin cậy của toàn bộ hạ tầng cung cấp điện:
Kết nối lưới điện phân phối quốc gia vào nhà máy, khu chế xuất
Tại các khu công nghiệp, nguồn điện trung thế 22kV từ trạm ngắt của điện lực sẽ được cáp ngầm trung thế dẫn chạy dọc theo các tuyến đường nội khu, luồn qua hào kỹ thuật để đi thẳng vào trạm biến áp riêng của từng nhà máy sản xuất, cung cấp nguồn năng lượng dồi dào cho các trạm biến áp hạ áp.
Cấp nguồn trục chính cho siêu đô thị và tòa nhà cao tầng
Xu hướng hiện đại hóa đô thị bắt buộc phải thực hiện ngầm hóa lưới điện. Cáp ngầm trung thế chịu trách nhiệm chạy ngầm dưới lòng đường để dẫn nguồn vào trạm biến áp đặt tại tầng hầm của các tòa nhà chung cư cao cấp, trung tâm thương mại giúp tiết kiệm không gian và loại bỏ hoàn toàn nguy cơ mất an toàn do dây điện treo lộ thiên.
Ứng dụng trong năng lượng tái tạo (Điện gió, điện mặt trời)
Tại các cánh đồng năng lượng mặt trời hoặc các tua-bin điện gió, dòng điện sau khi được phát ra sẽ qua máy biến áp tăng áp lên lưới trung thế, sau đó hệ thống cáp trung thế LS Vina và Cadivi sẽ gom toàn bộ công suất từ các trạm tháp về trạm biến áp trung gian 110kV để hòa vào lưới điện quốc gia.
Thành Đạt – Đại lý dây cáp trung thế chính hãng, giá tốt, chiết khấu cao, giao nhanh
Việc lựa chọn một đơn vị cung ứng cáp trung thế quyết định trực tiếp đến tiến độ đóng điện đóng trạm và hiệu quả dòng vốn của dự án. Thành Đạt tự hào là đối tác phân phối chiến lược cấp 1 hàng đầu của hai thương hiệu Cadivi và LS Vina tại khu vực TP.HCM và toàn miền Nam.
Hợp tác cùng Thành Đạt, quý đối tác và nhà thầu xây lắp điện sẽ nhận được những cam kết vàng:
-
Chính sách chiết khấu kịch trần: Mức chiết khấu thương mại tối ưu lên đến 35% cho các đơn hàng dự án, cam kết cạnh tranh nhất thị trường, giúp nhà thầu dễ dàng thắng thầu BOQ.
-
Hồ sơ kỹ thuật chuẩn chỉ: Toàn bộ cáp trung thế xuất kho đều là hàng chính hãng 100%, đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xưởng từ nhà máy Cadivi/LS Vina và biên bản Test Report mẫu thử nghiệm nghiêm ngặt của lô hàng.
-
Vận tải logistics chuyên nghiệp: Cáp trung thế được quấn trong các bô gỗ lớn có khối lượng nặng từ vài tấn đến hàng chục tấn. Thành Đạt sở hữu hệ thống xe cẩu, xe tải nặng chuyên dụng, hỗ trợ vận chuyển an toàn, hạ hàng tận chân công trình thi công tại TP.HCM và các tỉnh lân cận (Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Vũng Tàu…).
-
Bảo hành nhà máy: Áp dụng chính sách bảo hành dài hạn, hỗ trợ kỹ thuật 24/7 từ đội ngũ kỹ sư chuyên môn cao của Thành Đạt và chuyên gia từ nhà máy.
🛒 XEM GIÁ VÀ NHẬN CHIẾT KHẤU NGAY: Quý khách hàng đang có nhu cầu khảo giá hoặc đặt mua cáp trung thế cho công trình, xin vui lòng gọi ngay trực tiếp cho các kỹ sư kinh doanh của Thành Đạt qua số HOTLINE 037 597 99 90 để được tư vấn khối lượng, báo giá có chiết khấu sâu và hỗ trợ xe giao nhanh tận chân công trình ngay trong hôm nay!
Để cập nhật liên tục các kiến thức phân tích kỹ thuật và xu hướng giá cả vật tư cơ điện mới nhất tại thị trường miền Nam, quý khách hàng có thể theo dõi trực tiếp tại hệ thống kênh thông tin của chúng tôi.
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung ứng cáp trung thế chuyên nghiệp, năng lực cấp hàng lớn cho dự án M&E của mình, hãy liên hệ ngay với đội ngũ kỹ sư kinh doanh của Thành Đạt để được hỗ trợ tối ưu và chính xác nhất!