Bảng giá dây cáp điện trung thế CADIVI

Bảng giá dây cáp điện trung thế CADIVI chính hãng

Bảng Giá Cáp Trung Thế CADIVI – Chiết Khấu Dự Án Tới 30% – Đầy Đủ CO/CQ

Thành Đạt cập nhật bảng giá dây cáp điện trung thế CADIVI mới nhất 2026 loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính, giá cáp trung thế CADIVI 24KV dao động từ 54.516 VNĐ đến 6.064.465 VNĐ tùy vào tiết diện cáp, số lõi, màu sắc cáp. Chiết khấu cao lên tới 25% – 30% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.

Table of Contents

THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

Cập nhật bảng giá dây cáp điện trung thế CADIVI mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo). Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi.

Bảng giá dây cáp điện trung thế CADIVI ruột đồng mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây cáp điện trung thế CADIVI ruột đồng mới nhất 2026. Do đặc thù kỹ thuật và giá trị cao, cáp trung thế thường có biến động giá theo nguyên vật liệu.

Bảng giá dây cáp điện CXV CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV 25 CADIVI 24kV CADIVI 148.544
2 Dây cáp điện CXV 35 CADIVI 24kV CADIVI 192.577
3 Dây cáp điện CXV 50 CADIVI 24kV CADIVI 250.976
4 Dây cáp điện CXV 70 CADIVI 24kV CADIVI 342.826
5 Dây cáp điện CXV 95 CADIVI 24kV CADIVI 459.492
6 Dây cáp điện CXV 120 CADIVI 24kV CADIVI 570.152
7 Dây cáp điện CXV 150 CADIVI 24kV CADIVI 687.731
8 Dây cáp điện CXV 185 CADIVI 24kV CADIVI 848.694
9 Dây cáp điện CXV 240 CADIVI 24kV CADIVI 1.097.976
10 Dây cáp điện CXV 300 CADIVI 24kV CADIVI 1.364.110
11 Dây cáp điện CXV 400 CADIVI 24kV CADIVI 1.724.316
12 Dây cáp điện CXV 500 CADIVI 24kV CADIVI 2.152.832
Dây cáp điện CXV CADIVI 24KV, ruột đồng, 1 lõi
Dây cáp điện CXV CADIVI 24KV, ruột đồng, 1 lõi

Bảng giá dây cáp điện CXV/S CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/S-25 CADIVI 24kV CADIVI 224.587
2 Dây cáp điện CXV/S-35 CADIVI 24kV CADIVI 272.932
3 Dây cáp điện CXV/S-50 CADIVI 24kV CADIVI 338.514
4 Dây cáp điện CXV/S-70 CADIVI 24kV CADIVI 433.884
5 Dây cáp điện CXV/S-95 CADIVI 24kV CADIVI 553.817
6 Dây cáp điện CXV/S-120 CADIVI 24kV CADIVI 663.828
7 Dây cáp điện CXV/S-150 CADIVI 24kV CADIVI 790.680
8 Dây cáp điện CXV/S-185CADIVI 24kV CADIVI 951.126
9 Dây cáp điện CXV/S-240 CADIVI 24kV CADIVI 1.201.321
10 Dây cáp điện CXV/S-300 CADIVI 24kV CADIVI 1.470.986
11 Dây cáp điện CXV/S-400 CADIVI 24kV CADIVI 1.837.440
12 Dây cáp điện CXV/S-500 CADIVI 24kV CADIVI 2.301.508
Dây cáp điện CXV/S CADIVI 24KV, ruột đồng
Dây cáp điện CXV/S CADIVI 24KV, ruột đồng

Bảng giá dây cáp điện CXV/S/DATA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/S/DATA-25 CADIVI 24kV CADIVI 279.719
2 Dây cáp điện CXV/S/DATA-35 CADIVI 24kV CADIVI 334.587
3 Dây cáp điện CXV/S/DATA-50 CADIVI 24kV CADIVI 401.874
4 Dây cáp điện CXV/S/DATA-70 CADIVI 24kV CADIVI 506.528
5 Dây cáp điện CXV/S/DATA-95 CADIVI 24kV CADIVI 630.113
6 Dây cáp điện CXV/S/DATA-120 CADIVI 24kV CADIVI 744.964
7 Dây cáp điện CXV/S/DATA-150 CADIVI 24kV CADIVI 920.821
8 Dây cáp điện CXV/S/DATA-185 CADIVI 24kV CADIVI 1.041.788
9 Dây cáp điện CXV/S/DATA-240 CADIVI 24kV CADIVI 1.326.094
10 Dây cáp điện CXV/S/DATA-300 CADIVI 24kV CADIVI 1.578.643
11 Dây cáp điện CXV/S/DATA-400 CADIVI 24kV CADIVI 1.956.988
12 Dây cáp điện CXV/S/DATA×500 CADIVI 24kV CADIVI 2.431.902
Dây cáp điện CXV/S/DATA CADIVI 24KV, ruột đồng
Dây cáp điện CXV/S/DATA CADIVI 24KV, ruột đồng

Bảng giá dây cáp điện CXV/S/AWA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/S/AWA-25 CADIVI 24kV CADIVI 285.725
2 Dây cáp điện CXV/S/AWA-35 CADIVI 24kV CADIVI 341.649
3 Dây cáp điện CXV/S/AWA-50 CADIVI 24kV CADIVI 405.273
4 Dây cáp điện CXV/S/AWA-70 CADIVI 24kV CADIVI 526.647
5 Dây cáp điện CXV/S/AWA-95 CADIVI 24kV CADIVI 650.760
6 Dây cáp điện CXV/S/AWA-120 CADIVI 24kV CADIVI 765.864
7 Dây cáp điện CXV/S/AWA-150 CADIVI 24kV CADIVI 941.457
8 Dây cáp điện CXV/S/AWA-185 CADIVI 24kV CADIVI 1.063.227
9 Dây cáp điện CXV/S/AWA-240 CADIVI 24kV CADIVI 1.351.174
10 Dây cáp điện CXV/S/AWA-300 CADIVI 24kV CADIVI 1.629.199
11 Dây cáp điện CXV/S/AWA-400 CADIVI 24kV CADIVI 2.009.117
12 Dây cáp điện CXV/S/AWA-500 CADIVI 24kV CADIVI 2.485.736
Dây cáp điện CXV/S/AWA CADIVI 24KV, ruột đồng
Dây cáp điện CXV/S/AWA CADIVI 24KV, ruột đồng

Bảng giá dây cáp điện CXV/SE CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/SE-3×25 CADIVI 24kV CADIVI 718.839
2 Dây cáp điện CXV/SE-3×35 CADIVI 24kV CADIVI 864.248
3 Dây cáp điện CXV/SE-3×50 CADIVI 24kV CADIVI 1.050.423
4 Dây cáp điện CXV/SE-3×70 CADIVI 24kV CADIVI 1.364.506
5 Dây cáp điện CXV/SE-3×95 CADIVI 24kV CADIVI 1.735.932
6 Dây cáp điện CXV/SE-3×120 CADIVI 24kV CADIVI 2.075.887
7 Dây cáp điện CXV/SE-3×150 CADIVI 24kV CADIVI 2.476.452
8 Dây cáp điện CXV/SE-3×185 CADIVI 24kV CADIVI 2.973.971
9 Dây cáp điện CXV/SE-3×240 CADIVI 24kV CADIVI 3.740.484
10 Dây cáp điện CXV/SE-3×300 CADIVI 24kV CADIVI 4.560.699
11 Dây cáp điện CXV/SE-3×400 CADIVI 24kV CADIVI 5.687.418
Dây cáp điện CXV/SE CADIVI 24KV, ruột đồng
Dây cáp điện CXV/SE CADIVI 24KV, ruột đồng

Bảng giá dây cáp điện CXV/SE/DSTA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×25 CADIVI 24kV CADIVI 829.367
2 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×35 CADIVI 24kV CADIVI 988.097
3 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×50 CADIVI 24kV CADIVI 1.194.523
4 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×70 CADIVI 24kV CADIVI 1.522.323
5 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×95 CADIVI 24kV CADIVI 1.913.230
6 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×120 CADIVI 24kV CADIVI 2.262.579
7 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×150 CADIVI 24kV CADIVI 2.811.699
8 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×185 CADIVI 24kV CADIVI 3.193.201
9 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×240 CADIVI 24kV CADIVI 4.126.287
10 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×300 CADIVI 24kV CADIVI 4.899.213
11 Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×400 CADIVI 24kV CADIVI 6.064.465
Dây cáp điện CXV/SE/DSTA CADIVI 24KV, ruột đồng
Dây cáp điện CXV/SE/DSTA CADIVI 24KV, ruột đồng

Bảng giá dây cáp điện CXV/SE/SWA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×25 CADIVI 24kV CADIVI 982.080
2 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×35 CADIVI 24kV CADIVI 1.137.169
3 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×50 CADIVI 24kV CADIVI 1.337.842
4 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×70 CADIVI 24kV CADIVI 1.648.922
5 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×95 CADIVI 24kV CADIVI 2.111.164
6 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×120 CADIVI 24kV CADIVI 2.530.022
7 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×150 CADIVI 24kV CADIVI 3.063.852
8 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×185 CADIVI 24kV CADIVI 3.490.432
9 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×240 CADIVI 24kV CADIVI 4.351.523
10 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×300 CADIVI 24kV CADIVI 5.162.597
11 Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×400 CADIVI 24kV CADIVI 6.046.051
Dây cáp điện CXV/SE/SWA CADIVI 24KV, ruột đồng
Dây cáp điện CXV/SE/SWA CADIVI 24KV, ruột đồng

Bảng giá dây cáp điện CX1V CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CX1V 25 CADIVI 24kV CADIVI 161.876
2 Dây cáp điện CX1V 35 CADIVI 24kV CADIVI 207.999
3 Dây cáp điện CX1V 50 CADIVI 24kV CADIVI 266.266
4 Dây cáp điện CX1V 70 CADIVI 24kV CADIVI 360.723
5 Dây cáp điện CX1V 95 CADIVI 24kV CADIVI 477.004
6 Dây cáp điện CX1V 120 CADIVI 24kV CADIVI 587.653
7 Dây cáp điện CX1V 150 CADIVI 24kV CADIVI 707.069
8 Dây cáp điện CX1V 185 CADIVI 24kV CADIVI 870.122
9 Dây cáp điện CX1V 240 CADIVI 24kV CADIVI 1.121.758
10 Dây cáp điện CX1V 300 CADIVI 24kV CADIVI 1.389.707
11 Dây cáp điện CX1V 400 CADIVI 24kV CADIVI 1.754.093
12 Dây cáp điện CX1V 500 CADIVI 24kV CADIVI 2.186.162
Dây cáp điện CX1V CADIVI 24KV, ruột đồng
Dây cáp điện CX1V CADIVI 24KV, ruột đồng

Bảng giá dây cáp điện CX1V/WBC CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CX1V/WBC 25 CADIVI 24kV CADIVI 162.272
2 Dây cáp điện CX1V/WBC 35 CADIVI 24kV CADIVI 208.384
3 Dây cáp điện CX1V/WBC 50 CADIVI 24kV CADIVI 267.179
4 Dây cáp điện CX1V/WBC 70 CADIVI 24kV CADIVI 361.768
5 Dây cáp điện CX1V/WBC 95 CADIVI 24kV CADIVI 478.170
6 Dây cáp điện CX1V/WBC 120 CADIVI 24kV CADIVI 588.962
7 Dây cáp điện CX1V/WBC 150 CADIVI 24kV CADIVI 709.170
8 Dây cáp điện CX1V/WBC 185 CADIVI 24kV CADIVI 872.344
9 Dây cáp điện CX1V/WBC 240 CADIVI 24kV CADIVI 1.125.025
10 Dây cáp điện CX1V/WBC 300 CADIVI 24kV CADIVI 1.393.634
11 Dây cáp điện CX1V/WBC 400 CADIVI 24kV CADIVI 1.758.141
Dây cáp điện CX1V/WBC CADIVI 24KV, ruột đồng
Dây cáp điện CX1V/WBC CADIVI 24KV, ruột đồng

Bảng giá dây cáp điện trung thế CADIVI ruột nhôm mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây cáp điện trung thế CADIVI ruột nhôm mới nhất 2026:

Bảng giá dây cáp điện AXV/S CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV/S 25 CADIVI 24kV CADIVI 122.166
2 Dây cáp điện AXV/S 35 CADIVI 24kV CADIVI 132.198
3 Dây cáp điện AXV/S 50 CADIVI 24kV CADIVI 146.619
4 Dây cáp điện AXV/S 70 CADIVI 24kV CADIVI 165.429
5 Dây cáp điện AXV/S 95 CADIVI 24kV CADIVI 188.331
6 Dây cáp điện AXV/S 120 CADIVI 24kV CADIVI 207.416
7 Dây cáp điện AXV/S 150 CADIVI 24kV CADIVI 233.431
8 Dây cáp điện AXV/S 185 CADIVI 24kV CADIVI 258.731
9 Dây cáp điện AXV/S 240 CADIVI 24kV CADIVI 296.351
10 Dây cáp điện AXV/S 300 CADIVI 24kV CADIVI 340.318
11 Dây cáp điện AXV/S 400 CADIVI 24kV CADIVI 396.737
Dây cáp điện AXV/S CADIVI 24KV, ruột nhôm
Dây cáp điện AXV/S CADIVI 24KV, ruột nhôm

Bảng giá dây cáp điện AXV/S/DATA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV/S/DATA 50 CADIVI 24kV CADIVI 207.130
2 Dây cáp điện AXV/S/DATA 70 CADIVI 24kV CADIVI 230.461
3 Dây cáp điện AXV/S/DATA 95 CADIVI 24kV CADIVI 256.619
4 Dây cáp điện AXV/S/DATA 120 CADIVI 24kV CADIVI 279.807
5 Dây cáp điện AXV/S/DATA 150 CADIVI 24kV CADIVI 308.517
6 Dây cáp điện AXV/S/DATA 185 CADIVI 24kV CADIVI 338.899
7 Dây cáp điện AXV/S/DATA 240 CADIVI 24kV CADIVI 381.326
8 Dây cáp điện AXV/S/DATA 300 CADIVI 24kV CADIVI 431.805
9 Dây cáp điện AXV/S/DATA 400 CADIVI 24kV CADIVI 497.409
Dây cáp điện AXV/S/DATA CADIVI 24KV, ruột nhôm
Dây cáp điện AXV/S/DATA CADIVI 24KV, ruột nhôm

Bảng giá dây cáp điện AXV/S/AWA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV/S/AWA 50 CADIVI 24kV CADIVI 221.276
2 Dây cáp điện AXV/S/AWA 70 CADIVI 24kV CADIVI 253.363
3 Dây cáp điện AXV/S/AWA 95 CADIVI 24kV CADIVI 279.950
4 Dây cáp điện AXV/S/AWA 120 CADIVI 24kV CADIVI 303.270
5 Dây cáp điện AXV/S/AWA 150 CADIVI 24kV CADIVI 340.043
6 Dây cáp điện AXV/S/AWA 185 CADIVI 24kV CADIVI 363.792
7 Dây cáp điện AXV/S/AWA 240 CADIVI 24kV CADIVI 411.587
8 Dây cáp điện AXV/S/AWA 300 CADIVI 24kV CADIVI 488.631
9 Dây cáp điện AXV/S/AWA 400CADIVI 24kV CADIVI 551.265
Dây cáp điện AXV/S/AWA CADIVI 24KV, ruột nhôm
Dây cáp điện AXV/S/AWA CADIVI 24KV, ruột nhôm

Bảng giá dây cáp điện AXV/SE CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV/SE 3×50 CADIVI 24kV CADIVI 494.153
2 Dây cáp điện AXV/SE 3×70 CADIVI 24kV CADIVI 563.002
3 Dây cáp điện AXV/SE 3×95 CADIVI 24kV CADIVI 638.363
4 Dây cáp điện AXV/SE 3×120 CADIVI 24kV CADIVI 704.957
5 Dây cáp điện AXV/SE 3×150 CADIVI 24kV CADIVI 798.831
6 Dây cáp điện AXV/SE 3×185 CADIVI 24kV CADIVI 889.614
7 Dây cáp điện AXV/SE 3×240 CADIVI 24kV CADIVI 1.014.739
8 Dây cáp điện AXV/SE 3×300 CADIVI 24kV CADIVI 1.156.265
9 Dây cáp điện AXV/SE 3×400 CADIVI 24kV CADIVI 1.346.719
Dây cáp điện AXV/SE CADIVI 24KV, ruột nhôm, 3 lõi
Dây cáp điện AXV/SE CADIVI 24KV, ruột nhôm, 3 lõi

Bảng giá dây cáp điện AXV/SE/DSTA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×50 CADIVI 24kV CADIVI 635.536
2 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×70 CADIVI 24kV CADIVI 706.926
3 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×95 CADIVI 24kV CADIVI 802.230
4 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×120 CADIVI 24kV CADIVI 875.468
5 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×150 CADIVI 24kV CADIVI 1.004.707
6 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×185 CADIVI 24kV CADIVI 1.149.203
7 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×240 CADIVI 24kV CADIVI 1.315.611
8 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×300 CADIVI 24kV CADIVI 1.467.323
9 Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×400 CADIVI 24kV CADIVI 1.675.861
Dây cáp điện AXV/SE/DSTA CADIVI 24KV, ruột nhôm, 3 lõi
Dây cáp điện AXV/SE/DSTA CADIVI 24KV, ruột nhôm, 3 lõi

Bảng giá dây cáp điện AXV/SE/SWA CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×50 CADIVI 24kV CADIVI 761.937
2 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×70 CADIVI 24kV CADIVI 843.227
3 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×95 CADIVI 24kV CADIVI 976.987
4 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×120 CADIVI 24kV CADIVI 1.097.305
5 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×150 CADIVI 24kV CADIVI 1.232.891
6 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×185 CADIVI 24kV CADIVI 1.335.411
7 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×240 CADIVI 24kV CADIVI 1.506.769
8 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×300 CADIVI 24kV CADIVI 1.672.748
9 Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×400 CADIVI 24kV CADIVI 1.893.034
Dây cáp điện AXV/SE/SWA CADIVI 24KV, ruột nhôm, 3 lõi
Dây cáp điện AXV/SE/SWA CADIVI 24KV, ruột nhôm, 3 lõi

Bảng giá dây cáp điện AX1V CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AX1V 25 CADIVI 24kV CADIVI 57.816
2 Dây cáp điện AX1V 35 CADIVI 24kV CADIVI 62.909
3 Dây cáp điện AX1V 50 CADIVI 24kV CADIVI 74.085
4 Dây cáp điện AX1V 70 CADIVI 24kV CADIVI 87.934
5 Dây cáp điện AX1V 95 CADIVI 24kV CADIVI 105.094
6 Dây cáp điện AX1V 120 CADIVI 24kV CADIVI 120.714
7 Dây cáp điện AX1V 150 CADIVI 24kV CADIVI 138.127
8 Dây cáp điệnAX1V 185 CADIVI 24kV CADIVI 152.988
9 Dây cáp điện AX1V 240 CADIVI 24kV CADIVI 183.491
10 Dây cáp điện AX1V 300 CADIVI 24kV CADIVI 217.162
11 Dây cáp điện AX1V 400 CADIVI 24kV CADIVI 249.689
Dây cáp điện AX1V CADIVI 24KV, ruột nhôm
Dây cáp điện AX1V CADIVI 24KV, ruột nhôm

Bảng giá dây cáp điện AX1V/WBC CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AX1V/WBC 25 CADIVI 24kV CADIVI 57.442
2 Dây cáp điện AX1V/WBC 35 CADIVI 24kV CADIVI 66.330
3 Dây cáp điện AX1V/WBC 50 CADIVI 24kV CADIVI 78.144
4 Dây cáp điện AX1V/WBC 70 CADIVI 24kV CADIVI 93.137
5 Dây cáp điện AX1V/WBC 95 CADIVI 24kV CADIVI 110.044
6 Dây cáp điện AX1V/WBC 120 CADIVI 24kV CADIVI 126.687
7 Dây cáp điện AX1V/WBC 150 CADIVI 24kV CADIVI 142.318
8 Dây cáp điện AX1V/WBC 185 CADIVI 24kV CADIVI 165.187
9 Dây cáp điện AX1V/WBC 240 CADIVI 24kV CADIVI 197.593
10 Dây cáp điện AX1V/WBC 300 CADIVI 24kV CADIVI 234.058
11 Dây cáp điện AX1V/WBC 400 CADIVI 24kV CADIVI 283.107
Dây cáp điện AX1V/WBC CADIVI 24KV, ruột nhôm
Dây cáp điện AX1V/WBC CADIVI 24KV, ruột nhôm

Bảng giá dây nhôm lõi thép AsXV CADIVI 24kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 25/4,2 CADIVI CADIVI 54.516
2 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 35/6,2 CADIVI CADIVI 65.824
3 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 50/8 CADIVI CADIVI 74.844
4 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 70/11 CADIVI CADIVI 85.646
5 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 95/16 CADIVI CADIVI 106.095
6 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 120/19 CADIVI CADIVI 125.543
7 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 150/19 CADIVI CADIVI 139.645
8 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/24 CADIVI CADIVI 162.778
9 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/29 CADIVI CADIVI 162.646
10 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 240/32 CADIVI CADIVI 196.955
11 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 300/39 CADIVI CADIVI 232.408
Dây nhôm lõi thép AsXV CADIVI 24KV, ruột nhôm
Dây nhôm lõi thép AsXV CADIVI 24KV, ruột nhôm

Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện trung thế CADIVI, bảng giá CADIVI mới nhất hoặc toàn bộ bảng giá, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Xem thêm: Bảng giá dây cáp điện CADIVI

Cấu tạo phức tạp 5 lớp của cáp trung thế CADIVI

Cáp trung thế có cấu tạo phức tạp hơn nhiều so với cáp hạ thế để kiểm soát điện trường:

  1. Ruột dẫn: Đồng hoặc Nhôm nén chặt vặn xoắn.

  2. Lớp màn chắn lõi (Bán dẫn trong): Hợp chất bán dẫn đặc biệt giúp phân bố điện trường đều.

  3. Lớp cách điện XLPE: Vật liệu liên kết ngang chịu nhiệt 90°C và điện áp cao.

  4. Lớp màn chắn cách điện (Bán dẫn ngoài): Kết hợp với băng đồng màn chắn để triệt tiêu nhiễu và từ trường.

  5. Lớp bảo vệ/Vỏ ngoài: Giáp thép (nếu là cáp ngầm) và vỏ PVC hoặc HDPE bền bỉ.

Phân loại cáp trung thế: Đồng và Nhôm

Tại Thành Đạt, chúng tôi tư vấn khách hàng lựa chọn dựa trên bài toán kinh tế và kỹ thuật:

Cáp trung thế ruột đồng (CXV/S)

  • Ưu điểm: Độ dẫn điện cực tốt, tiết diện nhỏ gọn hơn cho cùng một công suất tải, độ bền cơ học cao.

  • Ứng dụng: Thường dùng cho các trạm biến áp trung tâm, các dự án trọng điểm yêu cầu độ tin cậy tuyệt đối.

Cáp trung thế ruột nhôm (AXV/S)

  • Ưu điểm: Trọng lượng nhẹ (dễ thi công trên cao), giá thành rẻ hơn nhiều so với cáp đồng.

  • Ứng dụng: Lựa chọn tối ưu cho lưới điện phân phối nông thôn, các đường dây trên không dài.

Tầm quan trọng của băng đồng màn chắn (Metallic Screen)

Màn chắn bằng băng đồng là thành phần bắt buộc trong cáp trung thế. Nó có chức năng:

  • Giữ điện trường giới hạn bên trong cáp.

  • Dẫn dòng điện rò và dòng điện ngắn mạch về hệ thống tiếp địa.

  • Bảo vệ cáp khỏi các nhiễu điện từ bên ngoài, đảm bảo an toàn cho nhân viên vận hành.

Tiêu chuẩn kiểm định khắt khe của cáp trung thế CADIVI

Thành Đạt cung cấp sản phẩm tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế:

  • AS/NZS 1429.1: Tiêu chuẩn cáp điện cách điện bằng polymer.

  • IEC 60502-2: Tiêu chuẩn quốc tế về cáp điện lực trung thế.

  • TCVN 5935: Tiêu chuẩn Việt Nam về cáp điện lực.

Hướng dẫn thi công và lắp đặt cáp trung thế an toàn

Thi công cáp trung thế đòi hỏi tay nghề thợ điện bậc cao và quy trình nghiêm ngặt:

Lưu ý về bán kính uốn cong

Cáp trung thế có giáp và màn chắn đồng rất cứng. Bán kính uốn cong tối thiểu thường phải gấp 15-20 lần đường kính ngoài của cáp để không làm gãy lớp bán dẫn hoặc rách băng đồng.

Làm đầu cáp trung thế (Termination)

Việc làm đầu cáp là bước quan trọng nhất. Phải sử dụng bộ dụng cụ chuyên dụng để tách lớp bán dẫn ngoài mà không làm trầy xước lớp cách điện XLPE, tránh nguy cơ phóng điện xuyên thủng.

Hồ sơ pháp lý và thí nghiệm điện lực khi mua hàng tại Thành Đạt

Chúng tôi hiểu rằng cáp trung thế cần hồ sơ cực kỳ chuẩn xác để đóng điện:

  • Phiếu kiểm nghiệm nhà máy: Đi kèm theo từng lô cáp (Test Report).

  • Chứng chỉ CO/CQ: Xác nhận nguồn gốc và chất lượng chính hãng CADIVI.

  • Hỗ trợ thí nghiệm: Thành Đạt hỗ trợ khách hàng gửi mẫu thí nghiệm tại các đơn vị có thẩm quyền để phục vụ nghiệm thu với điện lực (EVN).

Tại sao Thành Đạt là lựa chọn số 1 cho cáp trung thế?

Với kinh nghiệm cung ứng cho nhiều dự án trạm biến áp, Thành Đạt cam kết:

Giá chiết khấu dự án tốt nhất: Chúng tôi luôn có chính sách giá đặc biệt cho các đơn hàng trị giá lớn, mức chiết khấu 25% – 30% cạnh tranh nhất thị trường.

Hỗ trợ kỹ thuật 24/7: Tư vấn lựa chọn tiết diện cáp, phụ kiện đầu cáp phù hợp với yêu cầu của cơ quan điện lực địa phương.

Vận chuyển chuyên nghiệp: Sử dụng xe cẩu tự hành vận chuyển các bô cáp gỗ nặng vài tấn đến tận chân công trình an toàn.

Ngoài ra, nếu bạn quan tâm tới giá bán hay sản phẩm cáp trung thế CADIVI, LS VINA, DAPHACO, Thăng Long có thể xem trực tiếp tại bảng giá cáp trung thế hoặc liên hệ cho chúng tôi qua HOTLINE 037 597 99 90 để nhận báo giá tốt nhất !

Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện tại Thành Đạt

1. Cáp trung thế treo và cáp trung thế ngầm khác nhau như thế nào?

Cáp treo thường không có lớp giáp kim loại bảo vệ và sử dụng vỏ nhựa có khả năng chịu tia UV để lắp đặt trên không. Ngược lại, cáp trung thế ngầm bắt buộc phải có lớp giáp thép (DSTA/SWA) để chịu được lực nén, va đập khi chôn trực tiếp trong đất.

2. Thời gian đặt hàng cáp trung thế tại Thành Đạt là bao lâu?

Một số mã quy cách phổ biến luôn có sẵn tại kho Thành Đạt. Với các dòng cáp có quy cách đặc biệt theo yêu cầu dự án, thời gian đặt sản xuất tại nhà máy CADIVI thường dao động từ 7 đến 15 ngày làm việc.

3. Tôi có cần dùng mỡ tiếp xúc khi nối cáp trung thế nhôm không?

Rất cần thiết. Việc sử dụng mỡ tiếp xúc chuyên dụng tại các điểm đấu nối đầu cốt đồng-nhôm giúp ngăn ngừa tình trạng oxy hóa bề mặt, đảm bảo khả năng dẫn điện tốt và giảm nhiệt độ tại điểm tiếp xúc, bảo vệ hệ thống khỏi sự cố cháy nổ.


THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  

Để lại một bình luận