Bảng Giá Cáp AXV CADIVI 0.6/1kV – Giao hàng tận chân công trình thi công
Thành Đạt cập nhật bảng giá dây cáp điện AXV CADIVI mới nhất 2026 loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính, giá AXV CADIVI 0,6/1KV dao động từ 10.186 VNĐ đến 840.961 VNĐ tùy vào tiết diện cáp, số lõi, màu sắc cáp. Chiết khấu cao lên tới 25% – 30% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cập nhật bảng giá dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo). Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp, loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi. Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:
- Bảng giá CADIVI
- Bảng giá dây cáp điện hạ thế CADIVI
- Bảng giá cáp hạ thế ruột nhôm CADIVI
- Bảng giá dây cáp điện CADIVI
Bảng giá dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện AXV 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 10.186 | – | – | – |
| 2 | Dây cáp điện AXV 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 13.002 | 43.604 | 52.635 | 63.899 |
| 3 | Dây cáp điện AXV 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 17.864 | 55.858 | 69.234 | 84.216 |
| 4 | Dây cáp điện AXV 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 22.462 | 67.133 | 82.115 | 101.926 |
| 5 | Dây cáp điện AXV 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 30.470 | 83.226 | 107.250 | 134.871 |
| 6 | Dây cáp điện AXV 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 40.744 | 105.897 | 139.458 | 179.091 |
| 7 | Dây cáp điện AXV 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 52.514 | 133.507 | 181.808 | 233.332 |
| 8 | Dây cáp điện AXV 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 66.638 | 179.344 | 236.808 | 296.384 |
| 9 | Dây cáp điện AXV 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 78.397 | 203.742 | 274.835 | 359.172 |
| 10 | Dây cáp điện AXV 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 97.724 | 244.728 | 333.916 | 433.972 |
| 11 | Dây cáp điện AXV 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 121.880 | 303.688 | 419.496 | 547.426 |
| 12 | Dây cáp điện AXV 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 151.349 | 378.983 | 512.622 | 676.115 |
| 13 | Dây cáp điện AXV 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 190.366 | 476.212 | 648.120 | 840.961 |
| 14 | Dây cáp điện AXV 500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 238.909 | – | – | – |
| 15 | Dây cáp điện AXV 630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 305.294 | – | – | – |
Bảng giá dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV 1×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 10.186 |
| 2 | Dây cáp điện AXV 1×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 13.002 |
| 3 | Dây cáp điện AXV 1×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 17.864 |
| 4 | Dây cáp điện AXV 1×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 22.462 |
| 5 | Dây cáp điện AXV 1×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 30.470 |
| 6 | Dây cáp điện AXV 1×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 40.744 |
| 7 | Dây cáp điện AXV 1×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 52.514 |
| 8 | Dây cáp điện AXV 1×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 66.638 |
| 9 | Dây cáp điện AXV 1×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 78.397 |
| 10 | Dây cáp điện AXV 1×185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 97.724 |
| 11 | Dây cáp điện AXV 1×240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 121.880 |
| 12 | Dây cáp điện AXV 1×300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 151.349 |
| 13 | Dây cáp điện AXV 1×400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 190.366 |
| 14 | Dây cáp điện AXV 1×500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 238.909 |
| 15 | Dây cáp điện AXV 1×630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 305.294 |
Bảng giá dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV 2×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp điện AXV 2×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 43.604 |
| 3 | Dây cáp điện AXV 2×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 55.858 |
| 4 | Dây cáp điện AXV 2×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 67.133 |
| 5 | Dây cáp điện AXV 2×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 83.226 |
| 6 | Dây cáp điện AXV 2×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 105.897 |
| 7 | Dây cáp điện AXV 2×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 133.507 |
| 8 | Dây cáp điện AXV 2×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 179.344 |
| 9 | Dây cáp điện AXV 2×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 203.742 |
| 10 | Dây cáp điện AXV 2×185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 244.728 |
| 11 | Dây cáp điện AXV 2×240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 303.688 |
| 12 | Dây cáp điện AXV 2×300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 378.983 |
| 13 | Dây cáp điện AXV 2×400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 476.212 |
| 14 | Dây cáp điện AXV 2×500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 15 | Dây cáp điện AXV 2×630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV 3×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp điện AXV 3×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 52.635 |
| 3 | Dây cáp điện AXV 3×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 69.234 |
| 4 | Dây cáp điện AXV 3×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 82.115 |
| 5 | Dây cáp điện AXV 3×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 107.250 |
| 6 | Dây cáp điện AXV 3×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 139.458 |
| 7 | Dây cáp điện AXV 3×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 181.808 |
| 8 | Dây cáp điện AXV 3×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 236.808 |
| 9 | Dây cáp điện AXV 3×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 274.835 |
| 10 | Dây cáp điện AXV 3×185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 333.916 |
| 11 | Dây cáp điện AXV 3×240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 419.496 |
| 12 | Dây cáp điện AXV 3×300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 512.622 |
| 13 | Dây cáp điện AXV 3×400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 648.120 |
| 14 | Dây cáp điện AXV 3×500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 15 | Dây cáp điện AXV 3×630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1kV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV 4×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp điện AXV 4×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 63.899 |
| 3 | Dây cáp điện AXV 4×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 84.216 |
| 4 | Dây cáp điện AXV 4×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 101.926 |
| 5 | Dây cáp điện AXV 4×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 134.871 |
| 6 | Dây cáp điện AXV 4×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 179.091 |
| 7 | Dây cáp điện AXV 4×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 233.332 |
| 8 | Dây cáp điện AXV 4×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 296.384 |
| 9 | Dây cáp điện AXV 4×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 359.172 |
| 10 | Dây cáp điện AXV 4×185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 433.972 |
| 11 | Dây cáp điện AXV 4×240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 547.426 |
| 12 | Dây cáp điện AXV 4×300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 676.115 |
| 13 | Dây cáp điện AXV 4×400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 840.961 |
| 14 | Dây cáp điện AXV 4×500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 15 | Dây cáp điện AXV 4×630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AXV 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AXV 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AXV 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AXV 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AXV 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AXV 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AXV 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AXV 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AXV 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AXV 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AXV 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AXV 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Dây cáp điện AXV 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Dây cáp điện AXV 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 16 | Dây cáp điện AXV 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 17 | Dây cáp điện AXV 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 18 | Dây cáp điện AXV 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 19 | Dây cáp điện AXV 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 20 | Dây cáp điện AXV 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 21 | Dây cáp điện AXV 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 22 | Dây cáp điện AXV 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 23 | Dây cáp điện AXV 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1KV mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Cấu tạo ưu việt của cáp điện lực ruột nhôm AXV
Cáp AXV được cấu tạo từ các lớp vật liệu tiêu chuẩn công nghiệp:
-
Ruột dẫn: Nhôm kỹ thuật tinh khiết, đa sợi xoắn đồng tâm và ép chặt để giảm đường kính dây.
-
Lớp cách điện XLPE: Đây là điểm khác biệt lớn nhất so với dòng AVV. XLPE giúp ruột dẫn chịu được nhiệt độ lên đến 90°C.
-
Lớp vỏ bọc PVC: Nhựa PVC màu đen bền bỉ, bảo vệ sợi cáp khỏi các tác động cơ học và môi trường bên ngoài.

Tại sao nên chọn cáp AXV thay vì cáp nhôm AVV thông thường?
Thành Đạt luôn khuyên khách hàng cân nhắc dòng AXV nhờ hai lý do chính:
Khả năng chịu quá tải vượt trội
Với lớp cách điện XLPE, cáp AXV cho phép nhiệt độ hoạt động tối đa của ruột dẫn lên tới 90°C (so với 70°C của PVC). Điều này có nghĩa là cáp AXV bền hơn, khó bị nóng chảy lớp cách điện khi hệ thống gặp sự cố quá tải ngắn hạn.
Giảm thiểu tổn hao điện năng
Do khả năng chịu nhiệt tốt hơn, cáp AXV có thể dẫn dòng điện lớn hơn một chút so với cáp cách điện PVC cùng tiết diện, giúp hệ thống vận hành ổn định và giảm thiểu rủi ro chập cháy điện.
Tiêu chuẩn chất lượng cáp AXV CADIVI cung cấp bởi Thành Đạt
Mọi sản phẩm tại kho Thành Đạt đều tuân thủ các quy định khắt khe nhất:
-
TCVN 5935-1 / IEC 60502-1: Tiêu chuẩn về kết cấu và thử nghiệm cáp hạ thế.
-
TCVN 6612 / IEC 60228: Tiêu chuẩn về ruột dẫn nhôm kỹ thuật.
-
Hệ thống quản lý: Đạt chứng nhận ISO 9001:2015.

Ứng dụng phổ biến của cáp hạ thế AXV trong công nghiệp
Cáp AXV là “xương sống” cho nhiều hạng mục quan trọng:
-
Trục chính truyền tải điện hạ thế cho các tòa nhà và khu dân cư.
-
Hệ thống điện năng lượng mặt trời áp mái (nối từ Inverter sang tủ AC).
-
Đường dây cung cấp điện cho các máy công nghiệp công suất lớn trong phân xưởng.
Hướng dẫn kỹ thuật: Cách đấu nối cáp AXV tránh oxy hóa
Nhôm có đặc tính dễ bị oxy hóa tại điểm tiếp xúc. Thành Đạt khuyến nghị quy trình đấu nối:
Sử dụng đầu cốt đồng – nhôm (Bi-metal)
Khi nối cáp nhôm AXV vào aptomat hoặc thanh cái đồng, bắt buộc dùng đầu cốt đồng – nhôm. Phần nhôm tiếp xúc với dây, phần đồng tiếp xúc với thiết bị để tránh ăn mòn điện hóa.
Sử dụng mỡ tiếp xúc chuyên dụng
Trước khi ép cốt, nên bôi một lớp mỡ chịu nhiệt (mỡ tiếp xúc) để ngăn không khí xâm nhập vào lõi nhôm, giúp mối nối luôn mát và bền bỉ theo thời gian.
Quy trình bảo quản hàng hóa tại kho Thành Đạt
Thành Đạt cam kết sản phẩm đến tay khách hàng luôn đạt trạng thái tốt nhất:
-
Bảo vệ đầu cáp: Các cuộn cáp AXV được bịt kín đầu dây bằng chụp nhựa để ngăn nước mưa và hơi ẩm làm mốc lõi nhôm.
-
Vận chuyển an toàn: Hỗ trợ xe cẩu chuyên dụng giao hàng tận nơi tại Tân Phú và các công trình phía Nam, đảm bảo cuộn cáp không bị móp méo, trầy xước.
-
Chứng từ rõ ràng: Cung cấp đầy đủ phiếu xuất xưởng và chứng chỉ chất lượng cho mỗi đơn hàng.
Ưu đãi đặc quyền khi mua cáp điện tại Thành Đạt
Thành Đạt tự hào là đối tác chiến lược của CADIVI, mang đến giá trị tối ưu:
Mức chiết khấu hấp dẫn: Cam kết chiết khấu 25% – 30% cho dòng AXV, giúp quý khách tối ưu ngân sách dự án.
Tư vấn kỹ thuật 24/7: Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ bóc tách khối lượng, tư vấn tiết diện cáp phù hợp nhất với dòng tải thực tế.
Hàng sẵn kho, giao ngay: Chúng tôi duy trì tồn kho lớn các mã AXV phổ biến, đáp ứng tiến độ thi công khẩn cấp của nhà thầu.
Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện tại Thành Đạt
1. Cáp AXV có thể chôn trực tiếp dưới đất được không?
Cáp AXV có lớp vỏ PVC bọc ngoài nhưng không có lớp giáp bảo vệ kim loại. Thành Đạt khuyến nghị nên luồn cáp trong ống nhựa xoắn HDPE khi đi ngầm để đảm bảo an toàn tuyệt đối trước tác động của đất đá, độ ẩm và côn trùng.
2. Tuổi thọ của cáp AXV là bao nhiêu năm?
Nếu thi công đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và vận hành đúng công suất tải (không quá tải thường xuyên), cáp AXV CADIVI có tuổi thọ vận hành ổn định bền bỉ trên 20 năm.
3. Thành Đạt có hỗ trợ cắt lẻ cáp AXV không?
Có, Thành Đạt hỗ trợ cắt lẻ chính xác theo số mét thực tế mà công trình cần sử dụng. Việc này giúp khách hàng tiết kiệm tối đa chi phí và tránh tình trạng lãng phí vật tư thừa.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

