Hướng Dẫn Đọc Thông Số Trên Dây Cáp Hạ Thế DAPHACO Chuẩn 2026

Hướng Dẫn Đọc Thông Số Trên Dây Cáp Hạ Thế DAPHACO

Thành Đạt đồng hành cùng các kỹ sư cơ điện, nhà thầu xây dựng và quý khách hàng mang đến giải pháp bóc tách tài liệu kỹ thuật chuẩn xác với hướng dẫn đọc thông số trên dây cáp hạ thế DAPHACO. Khi cầm trên tay một cuộn dây hoặc xem bản vẽ thiết kế, chúng ta thường thấy một chuỗi các ký tự viết tắt dạng chữ và số như CXV/DSTA, CVV/DATA, DUCV, hay AXV. Đây không phải là mã số ngẫu nhiên mà là “ngôn ngữ kỹ thuật” quy định chính xác chất lượng ruột dẫn (Đồng hay Nhôm), lớp nhựa cách điện, lớp giáp bảo vệ chống va đập và cấu trúc của sợi cáp. Việc đọc hiểu thành thạo các ký hiệu này sẽ giúp bạn chọn đúng sản phẩm, tránh mua nhầm quy cách và đáp ứng chuẩn thiết kế công trình.

1. Bảng Giải Mã Các Ký Hiệu Chữ Cơ Bản Trên Cáp DAPHACO

Để đọc được bất kỳ mã cáp hạ thế nào của DAPHACO, bạn chỉ cần nắm rõ ý nghĩa từng chữ cái cấu thành nên mã cáp theo bảng quy ước quốc tế và TCVN dưới đây:

Ký Hiệu Vật Liệu Lõi Dẫn

  • C (Copper): Ruột dẫn bằng Đồng tinh khiết (Nếu không có chữ A ở đầu thì mặc định lõi là Đồng).

  • A (Aluminum): Ruột dẫn bằng Nhôm (Luôn đứng đầu mã cáp, ví dụ: AV, AXV).

Ký Hiệu Vật Liệu Bọc Cách Điện Và Vỏ Bọc

  • V (PVC – Polyvinyl Chloride): Nhựa PVC dẻo (Dùng làm lớp cách điện hoặc lớp vỏ bọc ngoài cùng).

  • X (XLPE – Cross-linked Polyethylene): Nhựa XLPE cao cấp (Chịu nhiệt 90 độ C, khả năng tải dòng lớn hơn PVC).

Ký Hiệu Cấu Trúc Đặc Biệt

  • DU (Duplex / Overhead): Cáp vặn xoắn đi trên không (Cáp dập xoắn).

  • DATA (Double Aluminum Tape Armoured): Giáp bảo vệ bằng 2 lớp băng nhôm (Thường dùng cho cáp đơn lõi đi ngầm để tránh dòng điện xoáy Eddy).

  • DSTA (Double Steel Tape Armoured): Giáp bảo vệ bằng 2 lớp băng thép (Thường dùng cho cáp nhiều lõi đi ngầm chống va đập cơ học).

2. Hướng Dẫn Đọc Chi Tiết Các Loại Dây Cáp Hạ Thế DAPHACO Thông Dụng

Dưới đây là phân tích chi tiết cấu trúc và ứng dụng của từng nhóm ký hiệu cáp điện hạ thế DAPHACO thực tế tại công trình:

Nhóm 1: Cáp Ruột Đồng Cách Điện PVC (Dòng CV và CVV)

  • CV DAPHACO (Copper / PVC):

    • Cấu trúc: Ruột Đồng + Cách điện PVC (Dây đơn cứng hoặc dẻo, không có vỏ bọc ngoài).

    • Ứng dụng: Đi luồn ống ghen âm tường, âm sàn cho hệ thống điện dân dụng.

Dây cáp điện CV DAPHACO
Dây cáp điện CV DAPHACO
  • CVV DAPHACO (Copper / PVC / PVC):

    • Cấu trúc: Ruột Đồng + Cách điện PVC + Vỏ bọc ngoài PVC.

    • Ứng dụng: Cáp động lực nhiều lõi, đi nổi trên thang máng cáp thoáng khí.

Dây cáp điện CVV DAPHACO
Dây cáp điện CVV DAPHACO
  • CVV/DATA DAPHACO:

    • Cấu trúc: Ruột Đồng + Cách điện PVC + Bọc lót PVC + Giáp 2 lớp băng Nhôm + Vỏ ngoài PVC.

    • Ứng dụng: Cáp đơn lõi chôn ngầm trực tiếp dưới đất (băng nhôm giúp bảo vệ cơ học mà không sinh nhiệt do từ trường).

Dây cáp điện CVV/DATA DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện CVV/DATA DAPHACO 0,6/1KV
  • CVV/DSTA DAPHACO:

    • Cấu trúc: Ruột Đồng + Cách điện PVC + Bọc lót PVC + Giáp 2 lớp băng Thép + Vỏ ngoài PVC.

    • Ứng dụng: Cáp nhiều lõi (2, 3, 4 lõi) chôn ngầm trực tiếp dưới đất, chống chịu lực nén cơ học tốt.

Dây cáp điện CVV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện CVV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV

Nhóm 2: Cáp Ruột Đồng Cách Điện XLPE Cao Cấp (Dòng CXV)

  • CXV DAPHACO (Copper / XLPE / PVC):

    • Cấu trúc: Ruột Đồng + Cách điện XLPE (90°C) + Vỏ ngoài PVC.

    • Ưu điểm: Chịu tải Ampe cao hơn dòng CVV, tổn hao điện năng thấp.

    • Ứng dụng: Trục cáp nguồn chính từ công tơ vào tủ điện tổng tòa nhà, xưởng sản xuất.

Dây cáp điện CXV DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện CXV DAPHACO 0,6/1KV
  • CXV/DATA DAPHACO:

    • Cấu trúc: Ruột Đồng + Cách điện XLPE + Bọc lót + Giáp băng Nhôm + Vỏ ngoài PVC.

    • Ứng dụng: Cáp ngầm đơn lõi chịu nhiệt cao, tải nặng.

Dây cáp điện CXV/DATA DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện CXV/DATA DAPHACO 0,6/1KV
  • CXV/DSTA DAPHACO:

    • Cấu trúc: Ruột Đồng + Cách điện XLPE + Bọc lót + Giáp băng Thép + Vỏ ngoài PVC.

    • Ứng dụng: Cáp ngầm 3 pha 4 lõi cao cấp, chống va đập cơ học chôn ngầm lòng đất.

Dây cáp điện CXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện CXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV

Nhóm 3: Cáp Ruột Nhôm Hạ Thế (Dòng AV, AXV, AVV)

  • AV DAPHACO: Ruột Nhôm + Cách điện PVC (Dây đơn nhôm).

  • AXV DAPHACO: Ruột Nhôm + Cách điện XLPE + Vỏ bọc PVC.

  • AXV/DSTA DAPHACO: Ruột Nhôm + Cách điện XLPE + Bọc lót + Giáp băng Thép + Vỏ ngoài PVC. Cáp ngầm ruột nhôm giúp tiết kiệm đáng kể chi phí vật tư cho các tuyến cáp kéo dài ngoài trời.

  • AVV DAPHACO / AVV/DATA / AVV/DSTA: Cáp ruột Nhôm cách điện PVC có vỏ bọc (tương tự dòng CVV nhưng thay lõi đồng bằng lõi nhôm).

Dây cáp điện AV DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện AV DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện AVV DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện AVV DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện AVV DSTA DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện AVV DSTA DAPHACO 0,6/1KV

Nhóm 4: Cáp Vặn Xoắn Kéo Trên Không (Dòng DUCV và DUAV)

  • DUCV DAPHACO (Duplex Copper): Cáp vặn xoắn 2 lõi ruột Đồng bọc PVC/XLPE.

  • DUAV DAPHACO (Duplex Aluminum): Cáp vặn xoắn 2 hoặc 4 lõi ruột Nhôm bọc PVC/XLPE (thường gọi là cáp ABC).

  • Ứng dụng: Chuyên dùng treo trên cột điện lực, kéo đường dây cấp nguồn trên không từ cột chính vào hông nhà gia đình hoặc nhà xưởng.

Dây cáp điện DuAV DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện DuAV DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện DuCV DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện DuCV DAPHACO 0,6/1KV

3. Hướng Dẫn Đọc Chuỗi Thông Số Kỹ Thuật In Trên Thân Dây DAPHACO

Khi quan sát trực tiếp dòng chữ in trên vỏ dây cáp DAPHACO, bạn sẽ thấy một chuỗi ký tự đầy đủ. Dưới đây là ví dụ thực tế giúp bạn giải mã hoàn chỉnh:

Chuỗi chữ in mẫu: DAPHACO CXV/DSTA 4 x 16 mm2 - 0.6/1kV - TCVN 5935

  • DAPHACO: Thương hiệu nhà sản xuất.

  • CXV/DSTA: Cáp ruột Đồng (C), cách điện XLPE (X), vỏ ngoài PVC (V), có giáp bảo vệ 2 lớp băng Thép (DSTA) chôn ngầm.

  • 4 x 16 mm2: Cáp gồm 4 lõi dẫn, tiết diện mỗi lõi là 16 milimét vuông ($16\text{ mm}^2$).

  • 0.6/1kV: Cấp điện áp hạ thế định mức (0.6kV điện áp pha / 1kV điện áp dây).

  • TCVN 5935: Tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia Việt Nam áp dụng cho cáp điện lực bọc cách điện dạng đùn.

4. Bảng Tra Nhanh Phân Loại Và Nhận Diện Mã Cáp DAPHACO

Mã sản phẩm DAPHACO Vật liệu lõi Vật liệu cách điện Lớp giáp bảo vệ Phương thức lắp đặt tối ưu
CV / CVV Đồng (Cu) PVC Không Luồn ống ghen âm tường / Đi nổi thang máng cáp.
CXV Đồng (Cu) XLPE Không Trục cấp nguồn chính, tủ điện tổng MSB.
CXV/DSTA Đồng (Cu) XLPE Giáp băng Thép Chôn ngầm trực tiếp trong đất (Cáp nhiều lõi).
CXV/DATA Đồng (Cu) XLPE Giáp băng Nhôm Chôn ngầm trực tiếp trong đất (Cáp đơn lõi).
AXV / AXV/DSTA Nhôm (Al) XLPE Không / Băng Thép Trục nguồn ngầm ngoài trời, tối ưu chi phí.
DUCV / DUAV Đồng / Nhôm PVC hoặc XLPE Không Treo vặn xoắn trên không từ cột điện vào nhà.

Mua Cáp Hạ Thế DAPHACO Chính Hãng Tại Thành Đạt

Để tránh những sai sót khi đọc mã và đặt hàng vật tư cho công trình, việc hợp tác với một đại lý phân phối uy tín là cực kỳ quan trọng.

Thành Đạt tự hào là nhà phân phối dây cáp điện DAPHACO chính hãng, cam kết:

  • Tư vấn kỹ thuật chuẩn xác: Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ đọc bản vẽ, tư vấn quy cách cáp (CV, CXV, DSTA…) chuẩn theo dòng tải Ampe và điều kiện thi công.

  • 100% Hàng chính hãng: Bàn giao đầy đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xưởng (CO) và hóa đơn VAT hợp pháp.

  • Giá dây cáp điện hạ thế DAPHACO chiết khấu tốt nhất: Chính sách giá cạnh tranh cao cho các nhà thầu, dự án xây dựng toàn quốc.

Thực Tế Giao Hàng Cáp Lion DAPHACO 100 Mét Dự Án Cần Thơ
Thực Tế Giao Hàng Cáp Lion DAPHACO 100 Mét Dự Án Cần Thơ

Kết Luận

Hiểu rõ hướng dẫn đọc thông số trên dây cáp hạ thế DAPHACO giúp các kỹ sư và nhà thầu hoàn toàn chủ động trong công tác bóc tách dự toán, kiểm tra vật tư đầu vào và đảm bảo công trình vận hành an toàn tuyệt đối theo đúng tiêu chuẩn PCCC và kỹ thuật điện hiện hành.

Để lại một bình luận