Bảng Giá Cáp Hạ Thế Ruột Nhôm CADIVI – Bảng giá tại đại lý cáp 1
Thành Đạt cập nhật bảng giá dây cáp điện hạ thế ruột nhôm CADIVI mới nhất 2026, giá cáp hạ thế ruột nhôm CADIVI 0,6/1KV (AV, AXV, AVV, AXV/DATA, AXV/DSTA, AVV/DATA, AVV/DSTA) dao động từ 9.757 VNĐ đến 1.047.057 VNĐ tùy vào tiết diện cáp, số lõi, màu sắc cáp. Chiết khấu cao lên tới 25% – 30% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cập nhật bảng giá cáp hạ thế ruột nhôm CADIVI mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo). Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:
Bảng giá dây cáp điện hạ thế ruột nhôm CADIVI 0,6/1kV
Dưới đây là thông tin giá niêm yết tham khảo cho các dòng cáp nhôm phổ biến. Mức giá thực tế tại Thành Đạt sẽ được điều chỉnh ưu đãi sâu dựa trên khối lượng đơn hàng của quý khách.
Bảng giá dây cáp điện AV CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AV 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 9.757 |
| 2 | Dây cáp điện AV 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 13.717 |
| 3 | Dây cáp điện AV 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 17.886 |
| 4 | Dây cáp điện AV 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 25.014 |
| 5 | Dây cáp điện AV 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 33.770 |
| 6 | Dây cáp điện AV 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 45.914 |
| 7 | Dây cáp điện AV 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 55.814 |
| 8 | Dây cáp điện AV 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 71.775 |
| 9 | Dây cáp điện AV 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 87.890 |
| 10 | Dây cáp điện AV 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 111.199 |
| 11 | Dây cáp điện AV 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 139.172 |
| 12 | Dây cáp điện AV 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 176.066 |
| 13 | Dây cáp điện AV 500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 221.837 |

Bảng giá dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1kV
Bảng giá dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện AXV 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 10.186 | – | – | – |
| 2 | Dây cáp điện AXV 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 13.002 | 43.604 | 52.635 | 63.899 |
| 3 | Dây cáp điện AXV 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 17.864 | 55.858 | 69.234 | 84.216 |
| 4 | Dây cáp điện AXV 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 22.462 | 67.133 | 82.115 | 101.926 |
| 5 | Dây cáp điện AXV 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 30.470 | 83.226 | 107.250 | 134.871 |
| 6 | Dây cáp điện AXV 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 40.744 | 105.897 | 139.458 | 179.091 |
| 7 | Dây cáp điện AXV 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 52.514 | 133.507 | 181.808 | 233.332 |
| 8 | Dây cáp điện AXV 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 66.638 | 179.344 | 236.808 | 296.384 |
| 9 | Dây cáp điện AXV 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 78.397 | 203.742 | 274.835 | 359.172 |
| 10 | Dây cáp điện AXV 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 97.724 | 244.728 | 333.916 | 433.972 |
| 11 | Dây cáp điện AXV 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 121.880 | 303.688 | 419.496 | 547.426 |
| 12 | Dây cáp điện AXV 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 151.349 | 378.983 | 512.622 | 676.115 |
| 13 | Dây cáp điện AXV 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 190.366 | 476.212 | 648.120 | 840.961 |
| 14 | Dây cáp điện AXV 500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 238.909 | – | – | – |
| 15 | Dây cáp điện AXV 630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 305.294 | – | – | – |

Bảng giá dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AXV 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AXV 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AXV 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AXV 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AXV 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AXV 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AXV 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AXV 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AXV 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AXV 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AXV 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AXV 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Dây cáp điện AXV 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Dây cáp điện AXV 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 16 | Dây cáp điện AXV 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 17 | Dây cáp điện AXV 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 18 | Dây cáp điện AXV 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 19 | Dây cáp điện AXV 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 20 | Dây cáp điện AXV 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 21 | Dây cáp điện AXV 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 22 | Dây cáp điện AXV 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 23 | Dây cáp điện AXV 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |

Bảng giá dây cáp điện AVV CADIVI 0,6/1kV
Bảng giá dây cáp điện AVV CADIVI 0,6/1kV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 Lõi | 2 Lõi | 3 Lõi | 4 Lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện AVV 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AVV 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 14 | Dây cáp điện AVV 500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 15 | Dây cáp điện AVV 630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |

Bảng giá dây cáp điện AVV CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AVV 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AVV 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Dây cáp điện AVV 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Dây cáp điện AVV 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 16 | Dây cáp điện AVV 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 17 | Dây cáp điện AVV 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 18 | Dây cáp điện AVV 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 19 | Dây cáp điện AVV 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 20 | Dây cáp điện AVV 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 21 | Dây cáp điện AVV 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 22 | Dây cáp điện AVV 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 23 | Dây cáp điện AVV 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DATA CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/DATA 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 41.866 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DATA 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 51.150 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DATA 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 58.080 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DATA 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 69.608 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DATA 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 79.398 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DATA 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 96.228 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DATA 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 118.646 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DATA 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 132.891 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DATA 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 152.339 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DATA 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 184.668 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DATA 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 222.189 |
| 12 | Dây cáp điện AXV/DATA 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 271.986 |

Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – | – | – |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 63.415 | 74.679 | 78.397 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 80.498 | 95.359 | 109.483 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 94.380 | 109.989 | 130.922 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 111.474 | 137.720 | 170.797 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 139.711 | 176.374 | 219.835 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 173.767 | 226.644 | 314.336 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 257.620 | 323.136 | 374.033 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 288.079 | 368.335 | 470.151 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 340.714 | 439.681 | 553.124 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DSTA 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 412.302 | 541.607 | 690.844 |
| 12 | Dây cáp điện AXV/DSTA 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 506.187 | 651.464 | 838.475 |
| 13 | Dây cáp điện AXV/DSTA 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 622.490 | 810.370 | 1.047.057 |

Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 62.183 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 85.954 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 103.543 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 157.289 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 163.482 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 202.125 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 208.945 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 286.957 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 300.102 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 352.726 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 366.608 |
| 12 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 419.243 |
| 13 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 436.326 |
| 14 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 497.640 |
| 15 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×185+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 511.269 |
| 16 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 621.621 |
| 17 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 644.039 |
| 18 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 664.345 |
| 19 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 754.138 |
| 20 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 778.778 |
| 21 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 932.613 |
| 22 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 967.043 |

Bảng giá dây cáp điện AVV/DATA CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AVV/DATA 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV/DATA 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV/DATA 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV/DATA 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV/DATA 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV/DATA 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV/DATA 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV/DATA 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV/DATA 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV/DATA 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV/DATA 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV/DATA 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |

Bảng giá dây cáp điện AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
Bảng giá dây cáp điện AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện AVV/DSTA 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV/DSTA 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV/DSTA 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV/DSTA 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV/DSTA 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV/DSTA 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV/DSTA 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV/DSTA 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV/DSTA 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV/DSTA 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV/DSTA 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV/DSTA 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AVV/DSTA 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |

Bảng giá dây cáp điện AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 16 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 17 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 18 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 19 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 20 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 21 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 22 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 23 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Để xem toàn bộ bảng giá cáp hạ thế ruột nhôm CADIVI mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Đặc điểm cấu tạo của cáp hạ thế ruột nhôm CADIVI
Cáp hạ thế ruột nhôm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn khắt khe:
-
Ruột dẫn: Làm từ nhôm kỹ thuật tinh khiết, gồm nhiều sợi tròn xoắn ép chặt.
-
Cách điện: Sử dụng vật liệu XLPE (chịu nhiệt 90°C) hoặc PVC (chịu nhiệt 70°C) tùy dòng sản phẩm.
-
Vỏ bọc: Nhựa PVC bền bỉ, chống chịu tốt với tia UV (đối với dòng cáp treo) và độ ẩm (đối với dòng cáp ngầm).
Tại sao cáp hạ thế ruột nhôm là lựa chọn tối ưu cho hạ tầng?
Nhiều nhà thầu ưu tiên lựa chọn cáp nhôm của Thành Đạt nhờ những ưu điểm thực tế:
Tiết kiệm chi phí đầu tư lên tới 50%
So với cáp đồng cùng khả năng tải điện, giá cáp nhôm chỉ bằng một phần nhỏ. Điều này giúp giảm tổng mức đầu tư vật tư điện cho dự án một cách đáng kể.
Trọng lượng nhẹ, dễ dàng thi công
Nhôm có khối lượng riêng nhẹ, giúp giảm áp lực lên hệ thống cột điện, xà sứ và phụ kiện treo. Điều này giúp quá trình kéo dây diễn ra nhanh hơn, an toàn hơn và giảm chi phí nhân công.
Tiêu chuẩn kỹ thuật cáp nhôm CADIVI tại Thành Đạt
Mọi sản phẩm cáp nhôm chúng tôi phân phối đều đạt chuẩn:
-
TCVN 6447 / AS 3560.1: Cho cáp nhôm vặn xoắn ABC.
-
TCVN 5935 / IEC 60502-1: Cho cáp điện lực hạ thế ruột nhôm.
-
Hệ thống quản lý: ISO 9001:2015 đảm bảo chất lượng đồng nhất trên từng mét cáp.
Lưu ý quan trọng khi chuyển đổi từ cáp đồng sang cáp nhôm
Khi sử dụng cáp hạ thế ruột nhôm để thay thế cáp đồng, đội ngũ kỹ thuật Thành Đạt lưu ý quý khách:
Lựa chọn tiết diện phù hợp
Do độ dẫn điện của nhôm thấp hơn đồng, quý khách cần chọn tiết diện cáp nhôm lớn hơn khoảng 1-2 cấp so với cáp đồng để đảm bảo khả năng chịu tải và tránh sụt áp trên đường dây.
Xử lý điểm tiếp nối đồng – nhôm
Tuyệt đối không nối trực tiếp ruột nhôm với ruột đồng hoặc thiết bị đầu cuối bằng đồng. Bắt buộc phải sử dụng đầu cốt đồng – nhôm (Bi-metal lug) để tránh hiện tượng ăn mòn điện hóa gây cháy nổ tại điểm tiếp xúc.
Ứng dụng phổ biến của cáp hạ thế ruột nhôm trong đời sống
Nhờ tính kinh tế cao, cáp nhôm được ứng dụng rộng rãi tại:
-
Lưới điện hạ thế nông thôn và vùng sâu vùng xa.
-
Chiếu sáng công cộng, khu công nghiệp và trang trại quy mô lớn.
-
Hệ thống điện tạm cho các công trường xây dựng đang thi công.
Quy trình bảo quản và vận chuyển cáp nhôm tại Thành Đạt
Cáp nhôm có đặc tính dễ bị oxy hóa và giòn hơn đồng, nên Thành Đạt cực kỳ chú trọng khâu bảo quản:
-
Niêm phong đầu cáp: Luôn dùng mũ chụp kín đầu dây để ngăn nước mưa ngấm vào gây mốc và oxy hóa ruột nhôm.
-
Vận chuyển chuyên nghiệp: Sử dụng xe cẩu tự hành, đảm bảo các cuộn cáp lớn không bị va đập, trầy xước vỏ bọc trong quá trình giao hàng.
-
Lưu kho khô ráo: Cáp được đặt trên pallet, tránh khu vực có hóa chất hoặc độ ẩm cao.
Tại sao nên đặt mua cáp điện tại Thành Đạt?
Thành Đạt tự hào là đối tác cung ứng vật tư điện uy tín cho hàng nghìn dự án:
Chiết khấu đột phá: Chúng tôi cam kết mức giá cạnh tranh nhất thị trường, chiết khấu từ 25% – 30% tùy dự án cho dòng cáp nhôm.
Tư vấn kỹ thuật tận tâm: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm hỗ trợ quý khách tính toán tiết diện cáp nhôm phù hợp để thay thế cáp đồng một cách an toàn nhất.
Hàng sẵn kho, giao hàng nhanh: Với kho hàng tại Tân Phú, chúng tôi đáp ứng nhanh chóng mọi yêu cầu về số lượng, đảm bảo tiến độ thi công của nhà thầu.
Ngoài ra, chúng tôi thường xuyên cập nhập bảng giá cáp hạ thế mới nhất hiện nay đầy đủ các thương hiệu CADIVI, LS VINA, Thăng Long, DAPHACO,… với mức giá cạnh tranh tốt, chiết khấu cao lên tới 35%.
Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện tại Thành Đạt
1. Cáp nhôm có bền bằng cáp đồng không?
Về đặc tính hóa học, nhôm dễ oxy hóa hơn đồng. Tuy nhiên, nếu thi công đúng kỹ thuật (sử dụng đầu cốt đồng – nhôm chuyên dụng, bịt kín đầu dây), tuổi thọ của cáp nhôm CADIVI hoàn toàn có thể lên đến 20-30 năm.
2. Nên dùng cáp nhôm AXV hay AVV cho hệ thống đi ngầm?
AXV (XLPE) có khả năng chịu nhiệt 90°C, chịu tải tốt hơn và bền bỉ hơn trong môi trường ngầm so với AVV (PVC – 70°C). Thành Đạt khuyên bạn nên ưu tiên chọn AXV cho các trục điện chính.
3. Thành Đạt có hỗ trợ bóc tách bản vẽ cho dự án cáp nhôm không?
Có, chúng tôi hỗ trợ bóc tách khối lượng vật tư và tư vấn giải pháp kỹ thuật tối ưu, tiết kiệm nhất dựa trên bản vẽ thiết kế điện cụ thể của quý khách hàng.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

