Bảng Giá Dây Cáp Điện CVV Cadivi 0,6/1kV Mới Nhất 2026 – Chiết Khấu Tốt Nhất
Thành Đạt cập nhật bảng giá dây cáp điện CVV CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026 loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính, giá dao động từ 8.338 VNĐ đến 6.785.273 VNĐ tùy vào tiết diện cáp và số lõi. Chiết khấu cao lên tới 25% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cập nhật bảng giá dây cáp điện CVV CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).
Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá dây cáp điện CVV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp, loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi. Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:
- Bảng giá CADIVI
- Bảng giá dây cáp điện hạ thế CADIVI
- Bảng giá cáp hạ thế ruột đồng CADIVI
- Bảng giá dây cáp điện CADIVI
Bảng giá dây cáp điện CVV CADIVI 0,6/1kV loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Thành Đạt xin gửi đến quý khách hàng bảng giá niêm yết các dòng cáp CVV từ 1 lõi đến 4 lõi phổ biến nhất. Lưu ý, mức giá này chưa bao gồm chiết khấu dự án.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CVV 1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 8.338 | – | – | – |
| 2 | Dây cáp điện CVV 1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 10.703 | 23.925 | 31.570 | 40.161 |
| 3 | Dây cáp điện CVV 2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 15.543 | 35.783 | 47.696 | 60.720 |
| 4 | Dây cáp điện CVV 4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 22.594 | 51.810 | 68.497 | 89.452 |
| 5 | Dây cáp điện CVV 6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 31.691 | 71.555 | 97.515 | 128.139 |
| 6 | Dây cáp điện CVV 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 49.566 | 115.555 | 160.655 | 209.176 |
| 7 | Dây cáp điện CVV 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 73.612 | 175.549 | 247.973 | 318.285 |
| 8 | Dây cáp điện CVV 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 113.905 | 254.529 | 362.527 | 471.867 |
| 9 | Dây cáp điện CVV 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 155.144 | 339.152 | 487.047 | 637.890 |
| 10 | Dây cáp điện CVV 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 211.013 | 451.715 | 654.676 | 880.297 |
| 11 | Dây cáp điện CVV 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 298.595 | 631.301 | 921.976 | 1.219.350 |
| 12 | Dây cáp điện CVV 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 412.093 | 863.401 | 1.272.403 | 1.682.351 |
| 13 | Dây cáp điện CVV 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 534.996 | 1.124.255 | 1.647.162 | 2.182.290 |
| 14 | Dây cáp điện CVV 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 637.483 | 1.332.452 | 1.956.768 | 2.607.539 |
| 15 | Dây cáp điện CVV 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 795.311 | 1.658.580 | 2.441.923 | 3.243.273 |
| 16 | Dây cáp điện CVV 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.040.435 | 2.163.755 | 3.193.839 | 4.247.573 |
| 17 | Dây cáp điện CVV 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.305.183 | 2.712.567 | 3.998.148 | 5.322.944 |
| 18 | Dây cáp điện CVV 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.662.463 | 3.456.035 | 5.096.608 | 6.785.273 |
| 19 | Dây cáp điện CVV 500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.125.871 | – | – | – |
| 20 | Dây cáp điện CVV 630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.734.743 | – | – | – |
Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV loại 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV 1×1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 8.338 |
| 2 | Dây cáp điện CVV 1×1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 10.703 |
| 3 | Dây cáp điện CVV 1×2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 15.543 |
| 4 | Dây cáp điện CVV 1×4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 22.594 |
| 5 | Dây cáp điện CVV 1×6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 31.691 |
| 6 | Dây cáp điện CVV 1×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 49.566 |
| 7 | Dây cáp điện CVV 1×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 73.612 |
| 8 | Dây cáp điện CVV 1×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 113.905 |
| 9 | Dây cáp điện CVV 1×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 155.144 |
| 10 | Dây cáp điện CVV 1×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 211.013 |
| 11 | Dây cáp điện CVV 1×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 298.595 |
| 12 | Dây cáp điện CVV 1×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 412.093 |
| 13 | Dây cáp điện CVV 1×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 534.996 |
| 14 | Dây cáp điện CVV 1×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 637.483 |
| 15 | Dây cáp điện CVV 1×185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 795.311 |
| 16 | Dây cáp điện CVV 1×240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.040.435 |
| 17 | Dây cáp điện CVV 1×300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.305.183 |
| 18 | Dây cáp điện CVV 1×400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.662.463 |
| 19 | Dây cáp điện CVV 1×500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.125.871 |
| 20 | Dây cáp điện CVV 1×630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.734.743 |
Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV loại 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV 2×1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp điện CVV 2×1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 23.925 |
| 3 | Dây cáp điện CVV 2×2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 35.783 |
| 4 | Dây cáp điện CVV 2×4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 51.810 |
| 5 | Dây cáp điện CVV 2×6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 71.555 |
| 6 | Dây cáp điện CVV 2×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 115.555 |
| 7 | Dây cáp điện CVV 2×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 175.549 |
| 8 | Dây cáp điện CVV 2×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 254.529 |
| 9 | Dây cáp điện CVV 2×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 339.152 |
| 10 | Dây cáp điện CVV 2×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 451.715 |
| 11 | Dây cáp điện CVV 2×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 631.301 |
| 12 | Dây cáp điện CVV 2×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 863.401 |
| 13 | Dây cáp điện CVV 2×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.124.255 |
| 14 | Dây cáp điện CVV 2×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.332.452 |
| 15 | Dây cáp điện CVV 2×185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.658.580 |
| 16 | Dây cáp điện CVV 2×240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.163.755 |
| 17 | Dây cáp điện CVV 2×300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.712.567 |
| 18 | Dây cáp điện CVV 2×400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 3.456.035 |
| 19 | Dây cáp điện CVV 2×500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp điện CVV 2×630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV loại 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV 3×1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp điện CVV 3×1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 31.570 |
| 3 | Dây cáp điện CVV 3×2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 47.696 |
| 4 | Dây cáp điện CVV 3×4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 68.497 |
| 5 | Dây cáp điện CVV 3×6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 97.515 |
| 6 | Dây cáp điện CVV 3×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 160.655 |
| 7 | Dây cáp điện CVV 3×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 247.973 |
| 8 | Dây cáp điện CVV 3×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 362.527 |
| 9 | Dây cáp điện CVV 3×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 487.047 |
| 10 | Dây cáp điện CVV 3×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 654.676 |
| 11 | Dây cáp điện CVV 3×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 921.976 |
| 12 | Dây cáp điện CVV 3×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.272.403 |
| 13 | Dây cáp điện CVV 3×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.647.162 |
| 14 | Dây cáp điện CVV 3×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.956.768 |
| 15 | Dây cáp điện CVV 3×185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.441.923 |
| 16 | Dây cáp điện CVV 3×240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 3.193.839 |
| 17 | Dây cáp điện CVV 3×300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 3.998.148 |
| 18 | Dây cáp điện CVV 3×400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 5.096.608 |
| 19 | Dây cáp điện CVV 3×500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp điện CVV 3×630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV loại 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV 4×1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp điện CVV 4×1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 40.161 |
| 3 | Dây cáp điện CVV 4×2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 60.720 |
| 4 | Dây cáp điện CVV 4×4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 89.452 |
| 5 | Dây cáp điện CVV 4×6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 128.139 |
| 6 | Dây cáp điện CVV 4×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 209.176 |
| 7 | Dây cáp điện CVV 4×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 318.285 |
| 8 | Dây cáp điện CVV 4×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 471.867 |
| 9 | Dây cáp điện CVV 4×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 637.890 |
| 10 | Dây cáp điện CVV 4×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 880.297 |
| 11 | Dây cáp điện CVV 4×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.219.350 |
| 12 | Dây cáp điện CVV 4×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.682.351 |
| 13 | Dây cáp điện CVV 4×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.182.290 |
| 14 | Dây cáp điện CVV 4×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.607.539 |
| 15 | Dây cáp điện CVV 4×185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 3.243.273 |
| 16 | Dây cáp điện CVV 4×240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 4.247.573 |
| 17 | Dây cáp điện CVV 4×300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 5.322.944 |
| 18 | Dây cáp điện CVV 4×400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 56.785.273 |
| 19 | Dây cáp điện CVV 4×500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp điện CVV 4×630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp điện CVV CADIVI 0,6/1kV loại 3 pha 4 lõi
Thành Đạt xin gửi đến quý khách hàng bảng giá niêm yết các dòng cáp CVV 3 pha 4 lõi (3 pha 1 trung tính) phổ biến nhất. Lưu ý, mức giá này chưa bao gồm chiết khấu dự án.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp điện CVV 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | – |
| 3 | Dây cáp điện CVV 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | – |
| 4 | Dây cáp điệnCVV 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 299.233 |
| 5 | Dây cáp điện CVV 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 431.838 |
| 6 | Dây cáp điện CVV 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 556.347 |
| 7 | Dây cáp điện CVV 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 596.376 |
| 8 | Dây cáp điện CVV 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 767.635 |
| 9 | Dây cáp điện CVV 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 809.006 |
| 10 | Dây cáp điện CVV 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.076.163 |
| 11 | Dây cáp điện CVV 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.129.766 |
| 12 | Dây cáp điện CVV 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.480.732 |
| 13 | Dây cáp điện CVV 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.569.117 |
| 14 | Dây cáp điện CVV 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.953.006 |
| 15 | Dây cáp điện CVV 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.070.805 |
| 16 | Dây cáp điện CVV 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.326.951 |
| 17 | Dây cáp điện CVV 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.443.001 |
| 18 | Dây cáp điện CVV 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.859.252 |
| 19 | Dây cáp điện CVV 3×185+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.055.888 |
| 20 | Dây cáp điện CVV 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.839.253 |
| 21 | Dây cáp điện CVV 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.960.264 |
| 22 | Dây cáp điện CVV 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.124.681 |
| 23 | Dây cáp điện CVV 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.794.383 |
| 24 | Dây cáp điện CVV 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.808.364 |
| 25 | Dây cáp điện CVV 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.910.036 |
| 26 | Dây cáp điện CVV 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.349.002 |
Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện CVV CADIVI 0,6/1KV mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Lưu ý: Để có báo giá chính xác nhất tại thời điểm mua hàng cùng mức chiết khấu cực tốt cho công trình, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 093 191 1896
Dây cáp điện CVV Cadivi là gì?
Cáp điện CVV (hay còn gọi là cáp đồng trục hoặc cáp điện lực hạ thế) là dòng sản phẩm chủ lực của Cadivi. Khác với dòng dây đơn CV, cáp CVV được thiết kế đa lõi với lớp bảo vệ kép, phù hợp cho các hệ thống truyền tải điện năng đòi hỏi sự bền bỉ và an toàn cao hơn.

Cấu tạo chi tiết của cáp CVV
Sản phẩm được cấu thành từ 3 lớp vật liệu chất lượng cao:
-
Ruột dẫn: Gồm các sợi đồng ủ mềm (Class 2) có độ thuần khiết cao, đảm bảo khả năng dẫn điện tối đa và giảm thiểu tổn thất nhiệt.
-
Lớp cách điện: Nhựa PVC cao cấp bao bọc từng lõi đồng riêng biệt, màu sắc lõi được phân biệt rõ ràng để thuận tiện cho việc đấu nối.
-
Lớp vỏ bảo vệ ngoài: Một lớp vỏ nhựa PVC dày dặn bọc ngoài cùng, giúp chống lại các tác động cơ học, độ ẩm và môi trường bên ngoài.

Đặc tính kỹ thuật cơ bản
-
Cấp điện áp: 0.6/1kV.
-
Nhiệt độ làm việc: Tối đa 70°C khi vận hành liên tục.
-
Lắp đặt: Cáp CVV phù hợp để lắp đặt cố định trong ống luồn dây, trên thang máng cáp, trong tường hoặc trần nhà.
So sánh cáp CVV và cáp CXV Cadivi
Rất nhiều khách hàng nhầm lẫn giữa hai loại cáp này. Thành Đạt giúp bạn phân biệt nhanh để tránh lựa chọn sai lầm:
-
Cáp CVV: Sử dụng cách điện bằng nhựa PVC. Nhiệt độ làm việc tối đa là 70°C. Thường dùng cho các công trình dân dụng, chi phí thấp hơn.
-
Cáp CXV: Sử dụng cách điện bằng nhựa XLPE. Nhiệt độ làm việc tối đa lên tới 90°C. Khả năng chịu tải cao hơn, thường dùng cho các hệ thống công nghiệp hoặc điện năng lớn.
Lời khuyên: Nếu hệ thống điện của bạn không yêu cầu tải quá đặc biệt, cáp CVV là sự lựa chọn tối ưu về kinh tế mà vẫn đảm bảo an toàn tuyệt đối theo tiêu chuẩn Việt Nam.
Ứng dụng thực tế và lưu ý khi thi công cáp CVV
Cáp CVV Cadivi được ứng dụng rộng rãi nhờ tính đa dụng và độ bền cao.
Ứng dụng phổ biến
-
Hệ thống điện tòa nhà: Dùng làm cáp nguồn dẫn từ tủ điện tầng đến các căn hộ hoặc văn phòng.
-
Điện âm tường/âm sàn: Nhờ lớp vỏ PVC kép, cáp CVV rất an toàn khi được đi trong ống luồn đặt âm trong bê tông.
-
Kết nối thiết bị công nghiệp: Dùng cho các máy móc sản xuất, hệ thống điều hòa trung tâm.
Lưu ý khi thi công
-
Bán kính uốn cong: Khi thi công góc cua, không nên uốn cáp quá gấp (tối thiểu 6-10 lần đường kính ngoài của cáp) để tránh làm gãy ruột đồng hoặc rách vỏ.
-
Bảo vệ cáp: Tránh kéo lê cáp trực tiếp trên bề mặt sắc nhọn. Nếu đi ngầm dưới đất, bắt buộc phải có ống bảo vệ chuyên dụng.
-
Đầu cosse: Luôn sử dụng đầu cốt (cosse) phù hợp với tiết diện dây để đảm bảo điểm tiếp xúc điện không bị nóng chảy.
Mua cáp CVV Cadivi tại Thành Đạt – Lựa chọn của sự tin cậy
Thành Đạt không chỉ cung cấp sản phẩm, chúng tôi cung cấp giải pháp an toàn cho hệ thống điện của bạn.
Cam kết chất lượng
-
Kinh nghiệm: Với nhiều năm trong ngành thiết bị điện, chúng tôi am hiểu sâu sắc về thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật.
-
Chuyên môn: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tư vấn bóc tách bản vẽ miễn phí.
-
Tin cậy: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, hóa đơn VAT và phiếu bảo hành chính hãng từ nhà máy Cadivi.
Chính sách hậu mãi chu đáo
Thành Đạt hỗ trợ đổi trả linh hoạt nếu có sai sót về quy cách và hỗ trợ vận chuyển tận công trình tại khu vực TP.HCM cũng như các tỉnh lân cận.
Thông tin liên hệ nhận báo giá
Đừng ngần ngại liên hệ với Thành Đạt để nhận tư vấn và bảng giá chiết khấu mới nhất cho công trình của bạn.
-
Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
-
Hotline/Zalo: 093 191 1896
-
Website: thanhdattech.com.vn
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
Thành Đạt (Thanhdattech) – Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện tại Thành Đạt
1. Cáp CVV có loại chống cháy không?
Cáp CVV tiêu chuẩn có khả năng chống cháy lan (theo tiêu chuẩn IEC 60332). Tuy nhiên, nếu công trình yêu cầu cáp chống cháy chuyên dụng (vẫn hoạt động khi có hỏa hoạn), bạn cần chuyển sang dòng cáp FR-CVV (Fire Resistant).
2. Tại sao tôi nên mua theo mét thay vì theo cuộn?
Mua theo cuộn (100m) thường có giá tốt hơn. Tuy nhiên, Thành Đạt vẫn hỗ trợ cắt lẻ theo số lượng thực tế của công trình để giúp khách hàng tiết kiệm chi phí, tránh lãng phí vật tư thừa.
3. Giá đồng tăng thì giá cáp CVV có tăng ngay không?
Thông thường, Cadivi sẽ có thông báo điều chỉnh giá trước một khoảng thời gian ngắn. Thành Đạt luôn ưu tiên giữ giá cũ cho những khách hàng đã đặt cọc hoặc chốt đơn ngay trước thời điểm tăng giá.
