Bảng Giá Dây Cáp Điện CXV Cadivi 0.6/1kV Mới Nhất 2026 – Chiết Khấu Dự Án Tốt Nhất
Thành Đạt cập nhật bảng giá dây cáp điện CXV CADIVI mới nhất 2026 loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính, giá CXV CADIVI 0,6/1KV dao động từ 7.986 VNĐ đến 6.842.616 VNĐ tùy vào tiết diện cáp và số lõi. Chiết khấu cao lên tới 25% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cập nhật bảng giá dây cáp điện CXV CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).
Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá dây cáp điện CXV CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp, loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi. Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:
- Bảng giá CADIVI
- Bảng giá dây cáp điện hạ thế CADIVI
- Bảng giá cáp hạ thế ruột đồng CADIVI
- Bảng giá dây cáp điện CADIVI
Bảng giá dây cáp điện CXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Dưới đây là bảng giá niêm yết cho các dòng cáp CXV loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi. Thành Đạt luôn có chính sách ưu đãi riêng cho các đơn hàng số lượng lớn và công trình dự án.
Lưu ý: Giá trên là giá niêm yết tham khảo. Để nhận mức chiết khấu từ 15% – 25% và hỗ trợ vận chuyển, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 093 191 1896
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CXV 1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 7.986 | 22.484 | 28.072 | 34.782 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 10.351 | 27.203 | 35.596 | 44.594 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 15.466 | 38.148 | 50.369 | 63.536 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 22.022 | 54.395 | 72.798 | 93.357 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 31.031 | 74.008 | 101.409 | 133.925 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 49.159 | 113.498 | 158.235 | 206.173 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 73.744 | 169.642 | 238.953 | 310.541 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 114.312 | 254.265 | 363.341 | 485.837 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 156.618 | 341.297 | 491.073 | 657.888 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 212.630 | 454.542 | 659.230 | 869.176 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 301.411 | 635.327 | 929.082 | 1.261.931 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 414.249 | 866.767 | 1.277.375 | 1.691.613 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 540.232 | 1.131.372 | 1.649.175 | 2.139.302 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 644.600 | 1.342.924 | 1.976.370 | 2.630.782 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 802.692 | 1.668.909 | 2.464.891 | 3.277.252 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.049.983 | 2.179.067 | 3.221.647 | 4.289.340 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.315.523 | 2.731.652 | 4.029.982 | 5.368.209 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.676.576 | 3.479.146 | 5.137.572 | 6.842.616 |
| 19 | Dây cáp điện CXV 500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.144.406 | – | – | – |
| 20 | Dây cáp điện CXV 630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.765.774 | – | – | – |
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV loại 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV 1×1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 7.986 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 1×1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 10.351 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 1×2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 15.466 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 1×4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 22.022 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 1×6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 31.031 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 1×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 49.159 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 1×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 73.744 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 1×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 114.312 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 1×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 156.618 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 1×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 212.630 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 1×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 301.411 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 1×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 414.249 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 1×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 540.232 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 1×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 644.600 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 1×185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 802.692 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 1×240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.049.983 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 1×300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.315.523 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 1×400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.676.576 |
| 19 | Dây cáp điện CXV 1×500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.144.406 |
| 20 | Dây cáp điện CXV 1×630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.765.774 |
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV loại 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV 2×1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 22.484 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 2×1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 27.203 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 2×2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 38.148 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 2×4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 54.395 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 2×6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 74.008 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 2×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 113.498 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 2×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 169.642 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 2×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 254.265 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 2×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 341.297 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 2×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 454.542 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 2×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 635.327 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 2×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 866.767 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 2×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.131.372 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 2×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.342.924 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 2×185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.668.909 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 2×240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.179.067 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 2×300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.731.652 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 2×400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 3.479.146 |
| 19 | Dây cáp điện CXV 2×500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp điện CXV 2×630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV loại 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV 3×1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 28.072 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 3×1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 35.596 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 3×2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 50.369 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 3×4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 72.798 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 3×6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 101.409 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 3×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 158.235 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 3×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 238.953 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 3×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 363.341 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 3×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 491.073 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 3×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 659.230 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 3×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 929.082 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 3×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.277.375 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 3×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.649.175 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 3×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.976.370 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 3×185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.464.891 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 3×240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 3.221.647 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 3×300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 4.029.982 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 3×400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 5.137.572 |
| 19 | Dây cáp điện CXV 3×500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp điện CXV 3×630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV loại 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV 4×1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 34.782 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 4×1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 44.594 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 4×2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 63.536 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 4×4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 93.357 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 4×6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 133.925 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 4×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 206.173 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 4×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 310.541 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 4×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 485.837 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 4×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 657.888 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 4×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 869.176 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 4×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.261.931 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 4×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.691.613 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 4×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.139.302 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 4×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.630.782 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 4×185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 3.277.252 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 4×240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 4.289.340 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 4×300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 5.368.209 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 4×400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 6.842.616 |
| 19 | Dây cáp điện CXV 4×500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp điện CXV 4×630 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp điện CXV CADIVI 0,6/1kV loại 3 pha 4 lõi
Dưới đây là bảng giá niêm yết cho các dòng cáp CXV 3 pha 4 lõi. Thành Đạt luôn có chính sách ưu đãi riêng cho các đơn hàng số lượng lớn và công trình dự án.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 86.636 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 122.364 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 187.770 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi) | CADIVI | 290.939 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 433.180 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 559.570 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 601.216 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 773.135 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 814.781 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.085.172 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.139.974 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.489.191 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.579.050 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.967.229 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.091.210 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.351.657 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.468.785 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.888.666 |
| 19 | Dây cáp điện CXV 3×185+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.084.103 |
| 20 | Dây cáp điện CXV 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.874.706 |
| 21 | Dây cáp điện CXV 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.999.358 |
| 22 | Dây cáp điện CXV 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.167.658 |
| 23 | Dây cáp điện CXV 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.836.557 |
| 24 | Dây cáp điện CXV 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.854.707 |
| 25 | Dây cáp điện CXV 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.961.626 |
| 26 | Dây cáp điện CXV 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.403.001 |
Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện CXV CADIVI 0,6/1KV mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Tìm hiểu về dây cáp điện CXV Cadivi
Cáp điện CXV là dòng cáp điện lực hạ thế cao cấp của thương hiệu Cadivi, được thiết kế chuyên biệt để truyền tải điện trong các hệ thống đòi hỏi sự bền bỉ và khả năng chịu tải vượt trội. Điểm khác biệt lớn nhất của dòng CXV chính là lớp cách điện XLPE, giúp cáp vận hành ổn định ngay cả trong điều kiện nhiệt độ cao.

Cấu tạo ưu việt của cáp CXV
Sản phẩm được tạo nên từ sự kết hợp của các lớp vật liệu tiêu chuẩn:
-
Ruột dẫn: Sử dụng đồng tinh chất ủ mềm, gồm nhiều sợi xoắn đồng tâm, đảm bảo hiệu suất dẫn điện tối ưu và giảm thiểu tổn thất năng lượng.
-
Lớp cách điện XLPE: Đây là bước tiến so với nhựa PVC thông thường. XLPE có khả năng chịu nhiệt lên tới 90°C, giúp cáp chịu được dòng tải lớn hơn và có tuổi thọ cao hơn.
-
Lớp vỏ bọc ngoài: Nhựa PVC bảo vệ bên ngoài giúp cáp chống lại các tác động cơ học và yếu tố khắc nghiệt từ môi trường.

Đặc tính kỹ thuật nổi bật
-
Cấp điện áp: 0.6/1kV.
-
Nhiệt độ làm việc tối đa: 90°C (trong khi dòng CVV chỉ đạt 70°C).
-
Nhiệt độ khi ngắn mạch: Có thể chịu đựng lên tới 250°C trong tối đa 5 giây.
Tại sao nên chọn cáp CXV thay vì cáp CVV?
Mặc dù có giá thành cao hơn đôi chút, nhưng cáp CXV (cách điện XLPE) mang lại những lợi ích vượt trội mà nhà thầu và chủ đầu tư nên cân nhắc:
-
Khả năng chịu tải: Với cùng một tiết diện dây, cáp CXV có thể chịu được cường độ dòng điện lớn hơn cáp CVV nhờ lớp cách điện chịu nhiệt 90°C.
-
Độ bền môi trường: XLPE có khả năng chống thấm nước và kháng hóa chất tốt hơn PVC, giúp cáp hoạt động bền bỉ trong môi trường công nghiệp.
-
Độ sụt áp thấp: Nhờ khả năng vận hành ở nhiệt độ cao, cáp CXV giúp giảm thiểu hiện tượng sụt áp trên đường dây dài.
Ứng dụng của cáp điện CXV trong công trình
Với đặc tính kỹ thuật cao cấp, cáp CXV thường được ưu tiên sử dụng trong các hạng mục quan trọng:
Hệ thống điện hạ thế dự án
Dùng làm cáp nguồn chính đi từ trạm biến áp vào tủ trung tâm của các tòa nhà cao tầng, chung cư và trung tâm thương mại.
Nhà máy và khu công nghiệp
Sử dụng dẫn nguồn cho các động cơ công suất lớn, hệ thống máy sản xuất vận hành liên tục, nơi phát sinh nhiệt lượng cao trên đường dây.
Các khu vực yêu cầu độ an toàn cao
Nhờ lớp cách điện XLPE bền bỉ, cáp CXV rất phù hợp để lắp đặt trong các thang máng cáp, ống luồn dây tại các khu vực đòi hỏi tính ổn định nguồn điện khắt khe.
Mua cáp CXV Cadivi tại Thành Đạt – Uy tín khẳng định chất lượng
Thành Đạt tự hào là đơn vị đồng hành cùng nhiều nhà thầu M&E trên toàn quốc với cam kết mang lại giá trị thực cho khách hàng.
Chính sách chiết khấu đột phá
Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chi phí vật tư trong đấu thầu. Thành Đạt luôn nỗ lực làm việc với nhà máy để có mức chiết khấu tốt nhất, giúp khách hàng gia tăng lợi thế cạnh tranh.
Hỗ trợ kỹ thuật và hồ sơ dự án
-
Tư vấn chuyên sâu: Hỗ trợ tính toán tiết diện dây phù hợp với công suất thực tế để tránh lãng phí.
-
Hồ sơ nghiệm thu: Cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng (CO/CQ), hóa đơn tài chính ngay khi giao hàng.
-
Sẵn hàng số lượng lớn: Kho hàng luôn có sẵn các quy cách cáp CXV từ nhỏ đến lớn, không làm gián đoạn tiến độ thi công.
Thông tin liên hệ nhận báo giá và tư vấn
Để được hỗ trợ nhanh nhất về kỹ thuật và nhận bảng giá chiết khấu cáp CXV Cadivi mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ:
-
Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
-
Hotline/Zalo: 093 191 1896
-
Website: thanhdattech.com.vn
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
Thành Đạt (Thanhdattech) – Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện tại Thành Đạt
1. Cáp CXV có thể đi ngầm trực tiếp dưới đất không?
Cáp CXV tiêu chuẩn có thể đi ngầm nhưng nên được bảo vệ trong ống nhựa xoắn hoặc ống PVC cứng để đảm bảo an toàn lâu dài. Nếu công trình yêu cầu đi ngầm trực tiếp không cần ống, bạn nên cân nhắc dòng cáp ngầm có giáp bảo vệ (như CXV/DTA).
2. Làm sao để biết cáp CXV tôi mua là hàng thật?
Cáp CXV Cadivi thật có lớp cách điện XLPE màu trắng trong hoặc trắng đục đặc trưng, chữ in trên vỏ dây rõ ràng, đồng bên trong sáng bóng và rất mềm dẻo. Bạn nên mua tại các đại lý uy tín như Thành Đạt để tuyệt đối an tâm.
3. Thành Đạt có hỗ trợ giao hàng về tỉnh không?
Có, chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận công trình tại TP.HCM và vận chuyển đến các tỉnh thành trên toàn quốc thông qua các đơn vị vận tải chuyên nghiệp.
