Bảng Giá Dây Cáp Điện CXV Daphaco 0.6/1kV – Chiết Khấu Đại Lý Tốt Nhất
Bạn đang tìm kiếm bảng giá dây cáp điện CXV Daphaco 0.6/1kV chính hãng từ nhà máy để lên dự toán vật tư, lắp đặt hệ thống đường trục cấp nguồn điện hạ thế công suất lớn và tối ưu chi phí? Thành Đạt hiện là đại lý phân phối trực tiếp đầy đủ các kích cỡ cáp điện lực ruột đồng CXV Daphaco với mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn. Hãy cùng tra cứu báo giá chi tiết và hướng dẫn kỹ thuật ngay dưới đây.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá dây cáp điện CXV DAPHACO 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp:
- Bảng báo giá dây cáp điện CXV DAPHACO 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi: 1mm2 – 400mm2.
- Bảng báo giá dây cáp điện CXV DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi: 3×2.5 + 1×1.5mm2 – 3×240 + 1x185mm2.
Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:
- Bảng giá DAPHACO
- Bảng giá dây cáp điện hạ thế DAPHACO
- Bảng giá dây cáp điện lực hạ thế ruột đồng DAPHACO
Bảng giá dây cáp điện CXV DAPHACO 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Cập nhật bảng giá dây cáp điện CXV DAPHACO 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CXV 1 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 6.670 | 18.460 | 23.040 | 28.550 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 1.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 8.650 | 22.330 | 29.210 | 36.600 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 12.950 | 31.310 | 41.340 | 52.140 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 18.430 | 44.650 | 59.750 | 76.620 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 25.950 | 60.740 | 83.230 | 109.910 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 41.130 | 93.150 | 129.860 | 169.210 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 61.690 | 139.230 | 196.110 | 254.870 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 95.620 | 212.700 | 303.930 | 406.410 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 131.010 | 285.510 | 410.790 | 550.350 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 177.870 | 380.230 | 551.460 | 727.080 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 252.140 | 531.470 | 777.200 | 1.055.620 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 346.520 | 725.060 | 1.068.550 | 1.415.070 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 451.920 | 946.420 | 1.379.570 | 1.789.960 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 539.220 | 1.123.380 | 1.653.280 | 2.200.700 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 671.460 | 1.396.080 | 2.061.930 | 2.741.480 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 878.320 | 1.822.830 | 2.694.970 | 3.588.130 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 300 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.100.460 | – | – | – |
| 18 | Dây cáp điện CXV 400 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.402.480 | – | – | – |
Bảng giá dây cáp điện CXV DAPHACO 0,6/1KV 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV 1×1 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 6.670 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 1×1.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 8.650 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 1×2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 12.950 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 1×4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 18.430 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 1×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 25.950 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 41.130 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 61.690 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 95.620 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 131.010 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 1×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 177.870 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 252.140 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 346.520 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 1×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 451.920 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 1×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 539.220 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 1×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 671.460 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 1×240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 878.320 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 1×300 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.100.460 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 1×400 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.402.480 |
Bảng giá dây cáp điện CXV DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV 2×1 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 18.460 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 2×1.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 22.330 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 2×2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 31.310 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 2×4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 44.650 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 2×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 60.740 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 2×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 93.150 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 2×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 139.230 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 2×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 212.700 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 2×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 285.510 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 2×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 380.230 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 2×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 531.470 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 2×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 725.060 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 2×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 946.420 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 2×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.123.380 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 2×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.396.080 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 2×240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.822.830 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 2×300 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | – |
| 18 | Dây cáp điện CXV 2×400 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | – |
Bảng giá dây cáp điện CXV DAPHACO 0,6/1KV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV 3×1 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 23.040 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 3×1.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 29.210 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 3×2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 41.340 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 3×4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 59.750 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 3×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 83.230 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 3×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 129.860 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 3×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 196.110 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 3×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 303.930 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 3×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 410.790 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 3×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 551.460 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 3×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 777.200 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 3×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.068.550 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 3×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.379.570 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 3×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.653.280 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 3×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 2.061.930 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 3×240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 2.694.970 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 3×300 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | – |
| 18 | Dây cáp điện CXV 3×400 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | – |
Bảng giá dây cáp điện CXV DAPHACO 0,6/1KV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV 4×1 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 28.550 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 4×1.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 36.600 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 4×2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 52.140 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 4×4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 76.620 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 4×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 109.910 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 4×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 169.210 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 4×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 254.870 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 4×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 406.410 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 4×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 550.350 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 4×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 727.080 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 4×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.055.620 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 4×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.415.070 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 4×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.789.960 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 4×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 2.200.700 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 4×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 2.741.480 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 4×240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 3.588.130 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 4×300 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | – |
| 18 | Dây cáp điện CXV 4×400 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | – |
Bảng giá dây cáp điện CXV DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV 3×2.5 + 1×1.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 48.580 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 3×4 + 1×2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 72.480 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 3×6 + 1×4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 102.360 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 157.080 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 243.370 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 362.370 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 468.100 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 502.930 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 646.740 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 681.580 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 907.760 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 953.600 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.245.740 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.320.910 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.645.630 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.749.340 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.967.210 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 2.065.190 |
| 19 | Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 2.416.420 |
| 20 | Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 2.579.910 |
| 21 | Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 3.241.260 |
| 22 | Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 3.345.530 |
| 23 | Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 3.486.320 |
Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện CXV DAPHACO 0,6/1KV mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Dây cáp điện CXV Daphaco 0.6/1kV là gì?
Dây cáp điện CXV Daphaco 0.6/1kV (thường được gọi là cáp đồng lực CXV, cáp hạ thế bọc cách điện XLPE vỏ PVC) là dòng cáp điện lực hạ thế cao cấp cấu tạo gồm 1 hoặc nhiều lõi dẫn làm từ các sợi đồng kỹ thuật điện tinh khiết bện nén tròn xoắn chặt đồng tâm. Cấu trúc lớp bảo vệ của dòng cáp này bao gồm 2 lớp nhựa chuyên dụng: lớp cách điện bên trong bằng nhựa XLPE (Cross-linked Polyethylene) chịu nhiệt và lớp vỏ bọc bảo vệ hoàn thiện ngoài cùng bằng nhựa PVC cao cấp màu đen, vận hành an toàn ở cấp điện áp 0.6/1kV theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5935-1 / IEC 60502-1.
Nhờ sở hữu kết cấu ruột đồng tinh khiết có khả năng dẫn điện xuất sắc, lớp cách điện XLPE chịu nhiệt ruột dẫn lên đến 90°C và lớp vỏ PVC bọc ngoài dẻo dai, dòng cáp CXV này là vật tư cốt lõi chuyên dụng cho các hệ thống truyền tải và phân phối động lực hạ thế chính.
Ưu điểm vượt trội của dây cáp điện CXV Daphaco 0.6/1kV
Cáp điện lực ruột đồng CXV Daphaco luôn là lựa chọn ưu tiên cho các công trình, nhà xưởng và tòa nhà nhờ sở hữu những đặc tính cơ lý mạnh mẽ:
-
Khả năng dẫn điện đỉnh cao, giảm tổn hao: Sử dụng đồng nguyên chất hàm lượng cao giúp cáp có điện trở suất cực thấp. Dây dẫn dòng điện lớn ổn định, giảm thiểu tối đa hiện tượng sụt áp và hao tổn điện năng trên đường truyền dài.
-
Lớp cách điện XLPE chịu nhiệt siêu cao: Khác với dòng cáp thông thường chỉ bọc nhựa PVC, lớp cách điện XLPE của cáp CXV cho phép ruột dẫn làm việc ổn định ở nhiệt độ lên tới 90°C (và chịu dòng ngắn mạch lên tới 250°C), giúp tăng cường hiệu suất truyền tải dòng điện và hạn chế tối đa nguy cơ chập cháy do quá tải.
-
Vỏ bảo vệ PVC dẻo dai, bền bỉ: Lớp vỏ PVC ngoài cùng có khả năng chống thấm nước, chống ẩm mốc, kháng tia UV ngoài trời và chịu được các tác động cơ học va đập nhẹ trong quá trình thi công kéo cáp.
-
Giá thành kinh tế, tối ưu hóa dòng vốn: So với các thương hiệu cáp điện lực phân khúc cao cấp khác, Daphaco mang đến mức giá vô cùng hợp lý, giúp các nhà thầu và chủ đầu tư tiết kiệm chi phí vật tư rất lớn mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.
Ứng dụng của dây cáp điện CXV Daphaco 0.6/1kV
Với kết cấu chịu dòng tải áp lực động lực vượt trội và độ bền bỉ cao, cáp CXV Daphaco được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục:
-
Đường trục nguồn tổng từ trạm biến áp: Chuyên dùng làm cáp truyền tải điện hạ thế dẫn nguồn chính từ phía sau trạm biến áp về phòng tủ điện phân phối tổng (MSB) của các nhà xưởng, tòa nhà, chung cư hoặc khu dân cư.
-
Cấp nguồn cho máy móc, thiết bị công nghiệp nặng: Là giải pháp hàng đầu để đi dây trục dọc theo các thang máng cáp, cấp nguồn cho các hệ thống động cơ công suất lớn, máy nén khí, lò sấy, dây chuyền sản xuất tải nặng liên tục 24/7.
-
Hệ thống cáp nguồn đi ngầm trong ống bảo vệ: Ứng dụng đi nổi hoặc luồn ngầm trong ống nhựa xoắn chịu lực HDPE cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng đô thị, hệ thống điều hòa trung tâm hoặc trục cáp ngầm tòa nhà.
Hướng dẫn chọn tiết diện dây cáp điện CXV Daphaco 0.6/1kV phù hợp
Dòng cáp điện lực CXV Daphaco rất đa dạng về số lõi (1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi) và dải tiết diện. Thành Đạt hướng dẫn chọn các cỡ thông dụng dựa theo hệ thống nguồn điện:
Cáp điện lực CXV 1 lõi (Cáp đơn CXV 1×10 mm2 đến 1×300 mm2)
Cáp đơn lõi chuyên dụng cho các kỹ sư điện chạy song song các pha độc lập (A-B-C-N) trong hệ thống tủ bảng điện công nghiệp dòng lớn hoặc đi dây linh hoạt trong ống ghen tròn chịu lực.
Cáp điện lực CXV đa lõi (CXV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi)
-
Dòng 2 lõi (CXV 2×4.0 mm2 – 2×35 mm2): Chuyên dùng kéo đường nguồn tổng 1 pha cấp điện cho các hộ gia đình lớn, nhà vườn, nhà trọ, xưởng cơ khí nhỏ.
-
Dòng 4 lõi bằng nhau (CXV 4×10 mm2 – 4×150 mm2) hoặc 3 lõi pha + 1 lõi trung tính giảm: Dòng cáp tiêu chuẩn cho hệ thống điện 3 pha 4 dây, chuyên dùng làm đường nguồn chính dẫn vào các máy móc, thiết bị sản xuất tiêu thụ điện năng công nghiệp tải nặng.
Kinh nghiệm phân biệt cáp điện lực CXV Daphaco chính hãng và hàng nhái
Cáp điện lực hạ thế vận hành công suất lớn yêu cầu tính an toàn kỹ thuật nghiêm ngặt. Để tránh mua phải hàng giả đồng tạp chất sinh nhiệt cao hoặc lớp nhựa cách điện kém, Thành Đạt khuyến cáo khách hàng thực hiện các bước đồng kiểm:
Kiểm tra độ sáng ruột đồng, chất lượng lớp XLPE và chữ in thân dây
-
Ruột dẫn đồng: Khi tuốt vỏ bảo vệ ra, lõi đồng chính hãng Daphaco phải có màu đỏ cam sáng rực, sợi đồng có độ dẻo tiêu chuẩn không bị giòn gãy khi uốn co kéo, các sợi được bện nén tròn xoắn chặt khít. Cáp nhái lõi đồng thường tối màu, chứa nhiều tạp chất nên giòn bở dứt và miết tay thấy xỉn đen.
-
Lớp nhựa bảo vệ: Lớp cách điện XLPE bên trong bám khít lõi, lớp vỏ PVC bọc ngoài cùng láng mịn dẻo dai. Trên thân dây phải được in dòng chữ sắc nét, khoảng cách đều nhau: DAPHACO – CÁP ĐIỆN LỰC – CXV [Số lõi]x[Tiết diện] mm2 – 0.6/1kV – TCVN.
Kiểm tra quy cách đóng gói và nhãn mác niêm phong
Cáp điện lực CXV Daphaco khối lượng lớn thường được quấn gọn gàng trên các rulô gỗ tiêu chuẩn của nhà máy, kích cỡ nhỏ đóng thành cuộn bọc màng co cẩn thận. Trên sản phẩm luôn đi kèm thông tin nhãn mác hiển thị ngày sản xuất, số mét, mã vạch và tem chống hàng giả giúp khách hàng dễ dàng truy xuất chính xác nguồn gốc lô hàng.
So sánh dây cáp điện CXV Daphaco và CADIVI
Bảng đối chiếu dưới đây giúp các chủ thầu, đại lý có phương án cân đối vật tư hợp lý nhất cho bài toán kinh tế:
| Tiêu chí | Cáp điện lực CXV CADIVI | Cáp điện lực hạ thế CXV Daphaco |
| Phân khúc thị trường | Thương hiệu quốc gia cao cấp, giá thành top đầu. | Thương hiệu nội địa lâu năm, tối ưu chi phí phân khúc tầm trung. |
| Giá thành | Cao hơn rõ rệt do định vị thương hiệu lớn lâu năm. | Giá thành cực kỳ cạnh tranh, rẻ hơn từ 20% – 30% giúp chủ đầu tư tiết kiệm một khoản ngân sách khổng lồ cho đường nguồn trục dài. |
| Chất lượng kỹ thuật | Đạt chuẩn khắt khe cho mọi công trình nhà nước. | Đạt đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng TCVN / IEC, độ tinh khiết ruột đồng, khả năng chịu tải liên tục của lớp XLPE tương đương. |
| Lời khuyên từ Thành Đạt | Phù hợp cho các dự án vốn ngân sách, công trình lớn yêu cầu chỉ định cứng thương hiệu trong hồ sơ thầu. | Là lựa chọn số 1 cho các xưởng sản xuất tư nhân, tòa nhà, hạ tầng điện công nghiệp tư nhân để tối ưu dòng vốn và thu hồi vốn nhanh nhất. |
Mua dây cáp điện CXV Daphaco 0.6/1kV ở đâu giá tốt?
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp cáp điện lực ruột đồng CXV Daphaco chính hãng với mức chiết khấu sỉ tốt nhất, Thành Đạt tự hào là điểm đến đáng tin cậy của bạn:
-
Chính sách giá đại lý tối ưu: Nhập hàng trực tiếp từ nhà máy, cam kết mang đến mức chiết khấu hấp dẫn nhất thị trường cho các nhà thầu cơ điện và cửa hàng bán lẻ vật tư.
-
Cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xưởng, phiếu kiểm nghiệm chất lượng (CQ) của từng lô hàng, đền bù nghiêm chỉnh nếu phát hiện hàng giả.
-
Giải pháp giao hàng linh hoạt, tối ưu: Nhằm hỗ trợ khách hàng tốt nhất về tiến độ và chi phí, Thành Đạt cung cấp hai phương thức vận chuyển: Giao hàng theo tuyến xe của nhà máy để tiết kiệm chi phí tối đa, hoặc hỗ trợ book xe vận chuyển bên ngoài hỏa tốc giao ngay tận chân công trình (phí book xe gấp sẽ được hai bên thỏa thuận trước).
Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện lực CXV Daphaco 0.6/1kV tại Thành Đạt
1. Ký hiệu mã sản phẩm “CXV” in trên dây cáp điện Daphaco 0.6/1kV mang ý nghĩa kỹ thuật gì?
Theo hệ thống ký hiệu tiêu chuẩn kỹ thuật của ngành cơ điện, mã CXV định nghĩa chi tiết kết cấu các lớp vật liệu cấu thành trục cáp từ trong ra ngoài: Chữ C đại diện cho Copper (ruột dẫn bằng chất liệu đồng tinh khiết); chữ X viết tắt của lớp nhựa cách điện XLPE chịu nhiệt cao; và chữ V đại diện cho lớp vỏ bọc bảo vệ ngoài cùng bằng nhựa PVC dẻo dai. Chỉ số 0.6/1kV thể hiện cấp điện áp danh định của cáp (hạ thế).
2. Cáp đồng lực hạ thế CXV Daphaco có thể tiến hành chôn ngầm trực tiếp dưới lòng đất được không?
Thành Đạt khuyến nghị không nên chôn ngầm trực tiếp cáp CXV dưới lòng đất. Mặc dù dòng cáp hạ thế CXV của Daphaco sở hữu kết cấu bảo vệ dẻo dai từ 2 lớp nhựa, nhưng kết cấu nguyên bản không thiết kế lớp giáp băng thép hay sợi thép (như dòng cáp ngầm chuyên dụng DSTA) để chống lại các va đập cơ học mạnh hay áp lực nén nén sâu từ đất đá. Nếu chôn trực tiếp ngầm, sự sụt lún của đất hoặc sự tấn công từ côn trùng, mối mọt sẽ dễ làm tổn hại lớp vỏ nhựa, gây rò rỉ dòng điện rủi ro cao. Trường hợp bắt buộc phải đi ngầm, bạn phải luồn cáp vào trong hệ thống ống nhựa xoắn chịu lực HDPE chuyên dụng để bảo vệ đường dây vẹn toàn.
3. Tôi muốn dùng cáp CXV Daphaco làm trục nguồn tổng cho nhà phố 3 tầng, tổng công suất thiết bị khoảng 15kW thì lựa chọn kích cỡ nào phù hợp?
Với tổng công suất phụ tải khoảng 15kW sử dụng nguồn điện 1 pha, Thành Đạt tư vấn bạn nên ưu tiên lựa chọn dòng cáp CXV 2×16 mm2. Tiết diện lõi này đảm bảo khả năng chịu tải biên độ an toàn cao, giúp hệ thống vận hành thoải mái ngay cả khi các thiết bị công suất lớn như điều hòa, bếp từ, bình nóng lạnh cùng hoạt động ổn định mà không lo bị sụt áp dòng điện hay nóng dây.
4. Công trình xưởng của tôi cần gấp 200 mét cáp CXV 4×25 trong ngày để thợ kịp kéo dây kết nối máy dập, Thành Đạt điều phối giao hàng ra sao?
Đối với các đơn đặt hàng phát sinh hỏa tốc để chạy kịp tiến độ thi công trên công trường, Thành Đạt sẽ nhanh chóng phê duyệt đơn kho, bốc xếp hàng hóa và hỗ trợ liên hệ phối hợp book các đơn vị xe tải ngoài hỏa tốc để chở thẳng cuộn cáp tới công trình cho bạn trong vòng 1 đến 2 giờ. Chi phí cước xe phát sinh từ đơn vị vận tải ngoài sẽ được hai bên trao đổi và thống nhất cụ thể trước khi xe chạy. Trường hợp tiến độ không quá gấp, chúng tôi sẽ ghép chuyến xe tải chuyên tuyến của nhà máy để tối ưu chi phí cước vận chuyển tốt nhất cho bạn.
5. Làm sao để tôi nhận được bảng báo giá áp dụng mức chiết khấu cáp đồng lực CXV Daphaco tốt nhất?
Quy trình nhận báo giá vô cùng đơn giản. Bạn chỉ cần chụp ảnh bảng khối lượng vật tư thiết kế hoặc gửi danh sách số lượng số mét cụ thể của từng mã cáp CXV Daphaco cần nhập qua số Hotline/Zalo của Thành Đạt. Bộ phận kinh doanh dự án của chúng tôi sẽ bóc tách khối lượng kỹ thuật, áp dụng mức chiết khấu sỉ tốt nhất thị trường và phản hồi bảng báo giá chi tiết cho bạn chỉ sau 5 phút.
Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá nhanh:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
