Bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV

Bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV

Bảng Giá Dây Cáp Điện CXV/DSTA Daphaco 0.6/1kV – Chiết Khấu Đại Lý Tốt Nhất

Bạn đang tìm kiếm bảng giá dây cáp điện cxv dsta daphaco 0.6 1kv chính hãng từ nhà máy để lên dự toán vật tư, lắp đặt hệ thống trục nguồn cáp ngầm đa lõi chôn trực tiếp dưới lòng đất chịu tải lớn và tối ưu chi phí? Thành Đạt hiện là đại lý phân phối trực tiếp đầy đủ các kích cỡ cáp ngầm hạ thế ruột đồng bọc giáp băng thép CXV/DSTA Daphaco với mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn. Hãy cùng tra cứu báo giá chi tiết và hướng dẫn kỹ thuật ngay dưới đây.

THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá dây cáp điện CXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp:

  • Bảng báo giá dây cáp điện CXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi: 4mm2 – 240mm2.
  • Bảng báo giá dây cáp điện CXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi: 3×4 + 1×2.5mm2 – 3×240 + 1x185mm2.

Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:

Bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Cập nhật bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện CXV/DSTA 4 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 64.050 81.800 99.430
2 Dây cáp điện CXV/DSTA 6 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 82.560 108.430 127.660
3 Dây cáp điện CXV/DSTA 10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 111.330 155.060 192.690
4 Dây cáp điện CXV/DSTA 16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 160.610 224.040 280.110
5 Dây cáp điện CXV/DSTA 25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 239.670 332.920 425.400
6 Dây cáp điện CXV/DSTA 35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 315.730 440.450 570.910
7 Dây cáp điện CXV/DSTA 50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 411.580 586.520 768.440
8 Dây cáp điện CXV/DSTA 70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 568.990 819.450 1.076.980
9 Dây cáp điện CXV/DSTA 95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 770.570 1.120.680 1.506.750
10 Dây cáp điện CXV/DSTA 120 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.028.660 1.476.640 1.952.600
11 Dây cáp điện CXV/DSTA 150 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.217.090 1.761.590 2.324.510
12 Dây cáp điện CXV/DSTA 185 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.504.610 2.184.960 2.879.680
13 Dây cáp điện CXV/DSTA 240 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.945.530 2.840.480 3.753.750

Bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/DSTA 2×4 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 64.050
2 Dây cáp điện CXV/DSTA 2×6 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 82.560
3 Dây cáp điện CXV/DSTA 2×10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 111.330
4 Dây cáp điện CXV/DSTA 2×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 160.610
5 Dây cáp điện CXV/DSTA 2×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 239.670
6 Dây cáp điện CXV/DSTA 2×35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 315.730
7 Dây cáp điện CXV/DSTA 2×50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 411.580
8 Dây cáp điện CXV/DSTA 2×70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 568.990
9 Dây cáp điện CXV/DSTA 2×95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 770.570
10 Dây cáp điện CXV/DSTA 2×120 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.028.660
11 Dây cáp điện CXV/DSTA 2×150 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.217.090
12 Dây cáp điện CXV/DSTA 2×185 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.504.610
13 Dây cáp điện CXV/DSTA 2×240 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.945.530

Bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×4 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 81.800
2 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×6 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 108.430
3 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 155.060
4 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 224.040
5 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 332.920
6 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 440.450
7 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 586.520
8 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 819.450
9 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.120.680
10 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×120 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.476.640
11 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×150 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.761.590
12 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×185 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 2.184.960
13 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×240 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 2.840.480

Bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/DSTA 4×2.5 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO
2 Dây cáp điện CXV/DSTA 4×4 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 99.430
3 Dây cáp điện CXV/DSTA 4×6 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 127.660
4 Dây cáp điện CXV/DSTA 4×10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 192.690
5 Dây cáp điện CXV/DSTA 4×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 280.110
6 Dây cáp điện CXV/DSTA 4×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 425.400
7 Dây cáp điện CXV/DSTA 4×35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 570.910
8 Dây cáp điện CXV/DSTA 4×50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 768.440
9 Dây cáp điện CXV/DSTA 4×70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.076.980
10 Dây cáp điện CXV/DSTA 4×95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.506.750
11 Dây cáp điện CXV/DSTA 4×120 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.952.600
12 Dây cáp điện CXV/DSTA 4×150 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 2.324.510
13 Dây cáp điện CXV/DSTA 4×185 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 2.879.680
14 Dây cáp điện CXV/DSTA 4×240 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 3.753.750

Bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×4 + 1×2.5 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 93.590
2 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×6 + 1×4 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 120.050
3 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 176.820
4 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 264.230
5 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 389.890
6 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 499.220
7 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 534.270
8 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×50 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 684.280
9 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×50 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 721.020
10 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×70 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 952.930
11 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×70 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 998.770
12 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×95 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.329.110
13 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×95 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.407.990
14 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×120 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.746.980
15 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×120 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.845.850
16 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×150 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 2.083.060
17 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×150 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 2.182.270
18 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×185 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 2.541.910
19 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×185 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 2.715.420
20 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×240 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 3.400.810
21 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×240 + 1×150 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 3.582.300
22 Dây cáp điện CXV/DSTA 3×240 + 1×185 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 3.648.230

Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Cáp điện lực ngầm CXV/DSTA Daphaco 0.6/1kV là gì?

Cáp điện lực ngầm CXV/DSTA Daphaco 0.6/1kV (thường gọi là cáp ngầm đa lõi có giáp băng thép, cáp chôn ngầm trực tiếp hạ thế) là dòng cáp điện lực chuyên dụng, thiết kế đặc thù để truyền tải điện dưới lòng đất ở cấp điện áp từ 0.6/1kV. Cấu tạo của cáp bao gồm nhiều lõi dẫn (từ 2 đến 4 lõi) làm từ các sợi đồng kỹ thuật điện tinh khiết bện nén tròn xoắn chặt đồng tâm.

Hệ thống bảo vệ đa lớp siêu kiên cố của dòng cáp ngầm này bao gồm: lớp cách điện ruột dẫn bằng nhựa cao cấp XLPE (Cross-linked Polyethylene), lớp bọc lót bảo vệ bên trong, lớp giáp bảo vệ cơ học bằng 2 lớp băng thép (DSTA – Double Steel Tape Armoured) quấn chặt chẽ chống lực nén dập, và ngoài cùng là lớp vỏ bọc bảo vệ hoàn thiện bằng nhựa PVC màu đen dẻo dai theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5935-1 / IEC 60502-1.

Nhờ lớp giáp băng thép DSTA cứng cáp, cáp ngầm đa lõi Daphaco có khả năng chịu đựng lực nén nén lún, va đập cơ học cực cao từ đất đá bên trên và ngăn chặn triệt để sự gặm nhấm của mối mọt, côn trùng, bảo vệ an toàn cho lõi truyền tải động lực chính.

Ưu điểm vượt trội của cáp ngầm CXV/DSTA Daphaco 0.6/1kV

Cáp ngầm đa lõi ruột đồng CXV/DSTA Daphaco luôn là lựa chọn hàng đầu của các kỹ sư cơ điện cho các hạng mục đi ngầm nhờ sở hữu các đặc tính vượt trội:

  • Chôn trực tiếp không cần ống bảo vệ, chịu lực cực tốt: Lớp giáp băng thép DSTA hoạt động như một tấm khiên cơ học kiên cố, giúp nhà thầu có thể chôn trực tiếp cáp ngầm dưới lòng đất mà không bắt buộc phải tốn thêm chi phí luồn ống ghen xoắn HDPE (trừ những khu vực cắt ngang đường giao thông), chịu lực tải trọng xe chạy bên trên an toàn.

  • Ruột đồng tinh khiết 100%, chống sụt áp tuyệt hảo: Sử dụng nguồn nguyên liệu đồng nguyên chất có độ tinh khiết cao, cáp đảm bảo khả năng dẫn điện tối đa, điện trở suất cực thấp, hạn chế tối đa tổn hao năng lượng và hiện tượng sụt áp cuối đường dây trục dài.

  • Lớp cách điện XLPE chịu tải nhiệt mạnh mẽ: Cho phép ruột dẫn làm việc liên tục ở nhiệt độ cao lên đến 90°C và chịu tải dòng ngắn mạch lên tới 250°C, giúp cáp chịu tải tốt trong điều kiện nhà xưởng vận hành sản xuất nặng.

  • Giá thành đại lý tối ưu, tiết kiệm ngân sách: Mang lại độ bền bỉ và độ an toàn kỹ thuật cao tương đương các dòng sản phẩm top đầu thị trường, cáp ngầm Daphaco sở hữu mức giá vô cùng kinh tế, giúp tối ưu hóa tối đa dòng vốn đầu tư.

Ứng dụng của cáp ngầm CXV/DSTA Daphaco 0.6/1kV

Sở hữu kết cấu giáp thép chống va đập, chịu lực nén chuyên dụng dưới lòng đất, cáp ngầm hạ thế Daphaco được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục:

  • Trục nguồn ngầm tổng (Main Feeder) cho nhà xưởng: Chôn ngầm trực tiếp hoặc đi dưới hào cáp dẫn nguồn năng lượng điện chính hạ thế từ trạm biến áp tổng vào tủ điện phân phối chính (MSB) của nhà máy.

  • Hệ thống chiếu sáng đô thị, cảnh quan công viên: Kéo ngầm xuyên suốt dưới lòng đất để cấp nguồn cho các bốt điện, hệ thống đèn chiếu sáng đường phố, đèn trang trí sân vườn ngoại vi bảo mật cao.

  • Hệ thống điện ngầm biệt thự, khu nghỉ dưỡng, resort: Thay thế hoàn toàn hệ thống dây điện treo trên không truyền thống bằng đường cáp ngầm kiên cố dưới lòng đất, mang lại mỹ quan sang trọng và an toàn tuyệt đối trước thiên tai, giông bão.

Hướng dẫn chọn tiết diện cáp ngầm CXV/DSTA Daphaco 0.6/1kV phù hợp

Dòng cáp ngầm hạ thế Daphaco được phân phối đa dạng về số lõi (2 lõi, 3 lõi, 4 lõi) và dải kích cỡ tiết diện lớn. Thành Đạt hướng dẫn chọn các cỡ thông dụng dựa theo nhu cầu phụ tải:

Cáp ngầm CXV/DSTA 2 lõi (Từ 2×4.0 mm2 đến 2×25 mm2)

Chuyên dùng làm đường trục nguồn ngầm chính 1 pha cấp điện từ cột điện ngoài đường chôn ngầm dẫn vào nhà cho các biệt thự, hộ gia đình lớn, nhà vườn, nhà trọ tư nhân.

Cáp ngầm CXV/DSTA 4 lõi bằng nhau (Từ 4×10 mm2 đến 4×120 mm2)

Hoặc dòng cáp ngầm 3 lõi pha + 1 lõi trung tính giảm (mã CXV/DSTA 3+1 lõi). Đây là quy cách tiêu chuẩn cho mạng lưới điện động lực 3 pha 4 dây, chuyên chôn ngầm dẫn nguồn chính phục vụ các tổ hợp máy móc công nghiệp sản xuất công suất lớn.

Kinh nghiệm phân biệt cáp ngầm CXV/DSTA Daphaco chính hãng và hàng nhái

Cáp ngầm chôn sâu dưới đất nếu mua phải hàng giả đồng tạp chất, giáp thép mỏng gỉ sét sẽ cực kỳ nguy hiểm, khi xảy ra sự cố rò điện rất khó dò tìm vị trí và tốn kém chi phí đào bới thi công lại. Thành Đạt khuyến cáo bạn kiểm tra kỹ sản phẩm qua các tiêu chí:

Kiểm tra cảm quan cấu trúc nhiều lớp, lõi đồng và lớp giáp thép

  • Cấu trúc đa lớp rõ ràng: Khi cắt ngang thân dây, cáp ngầm chính hãng Daphaco phải hiển thị đầy đủ, sắc nét các lớp: các lõi đồng bện nén khít quấn chặt -> cách điện XLPE -> lớp bọc lót nội vi -> 2 lớp băng thép DSTA quấn so le khít nhau, không gỉ sét -> vỏ bảo vệ PVC đen dày dặn ngoài cùng.

  • Ký hiệu chữ trên thân dây: Trên vỏ ngoài cùng phải in phun dòng chữ sắc nét, khoảng cách đều nhau: DAPHACO – CÁP NGẦM HẠ THẾ – CXV/DSTA [Số lõi]x[Tiết diện] mm2 – 0.6/1kV – TCVN.

Kiểm tra quy cách rulô đóng gói và tem nhãn niêm phong

Cáp ngầm CXV/DSTA Daphaco có khối lượng rất nặng do có thêm lớp giáp thép, do đó luôn được nhà máy quấn cẩn thận trên các rulô gỗ tiêu chuẩn bảo vệ. Trên mỗi rulô đều có dán nhãn mác hiển thị đầy đủ thông số kỹ thuật, khối lượng, số mét chiều dài thực tế, mã vạch và tem chống hàng giả giúp khách hàng dễ dàng cào mã truy xuất chính xác nguồn gốc lô hàng.

So sánh cáp ngầm CXV/DSTA Daphaco và CADIVI

Bảng đối chiếu dưới đây giúp các chủ thầu và đơn vị thi công có phương án cân đối vật tư hợp lý nhất cho bài toán kinh tế:

Tiêu chí Cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI Cáp ngầm CXV/DSTA Daphaco
Phân khúc thị trường Thương hiệu quốc gia cao cấp, giá thành top đầu. Thương hiệu nội địa lâu năm, tối ưu chi phí phân khúc tầm trung.
Giá thành Giá thành cao hơn rõ rệt do chi phí định vị thương hiệu lâu năm. Giá thành cực kỳ cạnh tranh, rẻ hơn từ 20% – 30% giúp chủ đầu tư cắt giảm hàng chục đến hàng trăm triệu đồng ngân sách vật tư cho đường dây kéo dài.
Chất lượng kỹ thuật Đạt chuẩn khắt khe tuyệt đối cho mọi dự án nhà nước. Đạt đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng TCVN / IEC, độ tinh khiết ruột đồng, khả năng cách điện chịu nhiệt của XLPE và khả năng bảo vệ lực cơ học của lớp giáp thép hoàn toàn tương đương cho lưới điện hạ thế.
Lời khuyên từ Thành Đạt Phù hợp cho các dự án vốn ngân sách, công trình đặc thù yêu cầu chỉ định cứng thương hiệu CADIVI trong hồ sơ thầu. Là giải pháp số 1 cho các công trình nhà xưởng tư nhân, biệt thự resort, hạ tầng cơ điện tư nhân nhằm tối ưu dòng vốn và thu hồi vốn nhanh nhất.

Mua cáp ngầm CXV/DSTA Daphaco 0.6/1kV ở đâu giá tốt?

Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp cáp ngầm hạ thế giáp băng thép CXV/DSTA Daphaco chính hãng với mức chiết khấu sỉ tốt nhất, Thành Đạt tự hào là điểm đến đáng tin cậy của bạn:

  • Chính sách giá đại lý tối ưu: Nhập hàng trực tiếp từ nhà máy, cam kết mang đến mức chiết khấu hấp dẫn nhất thị trường cho các nhà thầu cơ điện và cửa hàng bán lẻ vật tư.

  • Cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xưởng, phiếu kiểm nghiệm chất lượng (CQ) của từng lô hàng, đền bù nghiêm chỉnh nếu phát hiện hàng giả.

  • Giải pháp giao hàng linh hoạt, tối ưu: Nhằm hỗ trợ khách hàng tốt nhất về tiến độ và chi phí, Thành Đạt cung cấp hai phương thức vận chuyển: Giao hàng theo tuyến xe của nhà máy để tiết kiệm chi phí tối đa, hoặc hỗ trợ book xe vận chuyển bên ngoài hỏa tốc giao ngay tận chân công trình (phí book xe gấp sẽ được hai bên thỏa thuận trước).

Giải đáp thắc mắc về cáp ngầm giáp băng thép CXV/DSTA Daphaco 0.6/1kV tại Thành Đạt

1. Ký hiệu mã sản phẩm “CXV/DSTA” in trên dây cáp ngầm Daphaco mang ý nghĩa kỹ thuật gì?

Theo hệ thống ký hiệu tiêu chuẩn kỹ thuật của ngành cơ điện lực, mã CXV/DSTA định nghĩa chi tiết kết cấu cấu thành của trục cáp ngầm chuyên dụng: Chữ C đại diện cho Copper (ruột dẫn bằng chất liệu đồng tinh khiết); chữ X viết tắt của lớp nhựa cách điện cao cấp XLPE; chữ V ở giữa là lớp bọc lót bảo vệ bằng nhựa PVC; cụm mã DSTA viết tắt từ tiếng Anh Double Steel Tape Armoured (nghĩa là lớp giáp bảo vệ cơ học chịu nén gồm 2 lớp băng thép quấn chặt); và chữ V cuối cùng đại diện cho lớp vỏ bọc bảo vệ hoàn thiện bằng nhựa PVC màu đen ngoài cùng.

2. Khi tiến hành thi công chôn ngầm trực tiếp cáp ngầm đa lõi CXV/DSTA Daphaco dưới lòng đất, tôi cần lưu ý những gì về kỹ thuật?

Mặc dù dòng cáp ngầm này được trang bị lớp giáp thép chịu lực va đập rất tốt, nhưng Thành Đạt khuyến nghị bạn khi đào rãnh chôn cáp, phần đáy rãnh bắt buộc phải được rải một lớp cát mịn dày từ 10 – 15cm để làm lớp đệm êm, đặt cáp lên rồi lấp tiếp một lớp cát mịn tương tự bên trên trước khi lấp đất đá thông thường. Quy trình này giúp hạn chế tối đa các cạnh đá sắc nhọn đâm trực tiếp xuyên vỏ nhựa khi tiến hành nén đất. Đồng thời, dọc theo tuyến đường cáp đi phía trên mặt đất, bạn phải đặt băng cảnh báo cáp ngầm để bảo đảm an toàn khi cải tạo mặt bằng sau này. Tại các vị trí giao cắt qua đường có xe tải trọng lớn chạy qua, bắt buộc phải luồn cáp vào ống thép hoặc ống HDPE chịu lực dày bảo vệ.

3. Dự án biệt thự sân vườn của tôi cần khoảng 120 mét cáp ngầm CXV/DSTA 4×16 mm2 để chôn hỏa tốc trong ngày trước khi đổ bê tông sân, Thành Đạt hỗ trợ giao hàng thế nào?

Đối với các đơn đặt hàng phát sinh hỏa tốc để kịp tiến độ đổ bê tông cốt thép của công trình, Thành Đạt sẽ nhanh chóng phê duyệt đơn kho, tiến hành xả cuộn cắt mét chính xác theo số lượng thực tế từ lô tổng và hỗ trợ liên hệ phối hợp book các đơn vị xe tải ngoài hỏa tốc để vận chuyển thẳng cuộn cáp ngầm tới tận chân công trình cho bạn trong vòng 1 đến 2 giờ. Chi phí cước xe ngoài phát sinh sẽ được hai bên trao đổi và thống nhất cụ thể trước khi xe chạy. Trường hợp không quá gấp, chúng tôi sẽ sắp xếp đi ghép chuyến xe tải chuyên tuyến của nhà máy để bạn có mức cước tối ưu nhất.

4. Làm sao để tôi nhận được bảng báo giá áp dụng mức chiết khấu cáp ngầm giáp băng thép CXV/DSTA Daphaco tốt nhất cho dự án?

Quy trình nhận báo giá sỉ vô cùng đơn giản. Bạn chỉ cần chụp ảnh bảng khối lượng vật tư hệ thống cáp ngầm động lực hoặc gửi danh sách số lượng số mét cụ thể của từng mã cáp ngầm đa lõi Daphaco cần nhập qua số Hotline/Zalo của Thành Đạt. Bộ phận kinh doanh dự án của chúng tôi sẽ lập tức tính toán khối lượng kỹ thuật, áp dụng chính sách chiết khấu sỉ đại lý tốt nhất thị trường và phản hồi bảng báo giá chi tiết cho bạn chỉ sau 5 phút.

Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá nhanh:

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT

  • Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
  • Emailthanhdattech.company@gmail.com
  • Website: https://thanhdattech.com.vn/
  • HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  

Để lại một bình luận