Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV

Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV

Bảng Giá Dây Cáp Điện CXV Thăng Long Mới Nhất – Chiết Khấu Đại Lý Tốt Nhất

Bạn đang tìm kiếm bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long chính hãng từ nhà máy để lên dự toán vật tư, lắp đặt hệ thống đường trục cấp nguồn điện hạ thế và tối ưu chi phí? Thành Đạt hiện là đại lý phân phối trực tiếp đầy đủ các kích cỡ cáp điện lực ruột đồng CXV Thăng Long chính hãng với mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn. Hãy cùng tra cứu báo giá chi tiết và hướng dẫn kỹ thuật ngay dưới đây.

THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp:

  • Bảng báo giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi: 1.5mm2 – 500mm2.
  • bảng báo giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 3 pha 4 lõi: 3×2.5 + 1×1.5mm2 – 3×300 + 1x185mm2.

Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:

Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 1 – 4 lõi

Cập nhật bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện CXV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 10.980 29.500 37.750 47.300
2 Dây cáp điện CXV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 16.420 40.580 53.420 67.380
3 Dây cáp điện CXV 4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 23.360 57.700 77.200 99.010
4 Dây cáp điện CXV 6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 32.910 78.500 107.550 139.170
5 Dây cáp điện CXV 8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 43.450 99.860 138.330 179.490
6 Dây cáp điện CXV 10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 52.150 120.390 167.800 218.670
7 Dây cáp điện CXV 16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 78.220 179.930 253.410 329.340
8 Dây cáp điện CXV 25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 121.220 269.660 385.330 515.250
9 Dây cáp điện CXV 35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 166.100 361.970 520.800 697.730
10 Dây cáp điện CXV 50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 225.490 482.050 699.140 921.800
11 Dây cáp điện CXV 70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 319.620 673.800 985.330 1.338.320
12 Dây cáp điện CXV 95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 439.310 919.230 1.354.700 1.794.000
13 Dây cáp điện CXV 120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 572.940 1.758.430 2.345.010
14 Dây cáp điện CXV 150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 683.610 2.106.950 2.804.010
15 Dây cáp điện CXV 185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 851.280 2.627.770 3.494.490
16 Dây cáp điện CXV 200 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 943.000 3.433.990 4.572.950
17 Dây cáp điện CXV 240 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.113.530 4.296.760 5.723.750
18 Dây cáp điện CXV 300 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.395.140
19 Dây cáp điện CXV 325 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.540.100
20 Dây cáp điện CXV 400 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.787.360
21 Dây cáp điện CXV 500 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.285.820

Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV 1×1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 10.980
2 Dây cáp điện CXV 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 16.420
3 Dây cáp điện CXV 1×4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 23.360
4 Dây cáp điện CXV 1×6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 32.910
5 Dây cáp điện CXV 1×8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 43.450
6 Dây cáp điện CXV 1×10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 52.150
7 Dây cáp điện CXV 1×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 78.220
8 Dây cáp điện CXV 1×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 121.220
9 Dây cáp điện CXV 1×35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 166.100
10 Dây cáp điện CXV 1×50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 225.490
11 Dây cáp điện CXV 1×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 319.620
12 Dây cáp điện CXV 1×95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 439.310
13 Dây cáp điện CXV 1×120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 572.940
14 Dây cáp điện CXV 1×150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 683.610
15 Dây cáp điện CXV 1×185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 851.280
16 Dây cáp điện CXV 1×200 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 943.000
17 Dây cáp điện CXV 1×240 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.113.530
18 Dây cáp điện CXV 1×300 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.395.140
19 Dây cáp điện CXV 1×325 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.540.100
20 Dây cáp điện CXV 1×400 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.787.360
21 Dây cáp điện CXV 1×500 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.285.820

Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 2 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV 2×1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 29.500
2 Dây cáp điện CXV 2×2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 40.580
3 Dây cáp điện CXV 2×4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 57.700
4 Dây cáp điện CXV 2×6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 78.500
5 Dây cáp điện CXV 2×8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 99.860
6 Dây cáp điện CXV 2×10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 120.390
7 Dây cáp điện CXV 2×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 179.930
8 Dây cáp điện CXV 2×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 269.660
9 Dây cáp điện CXV 2×35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 361.970
10 Dây cáp điện CXV 2×50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 482.050
11 Dây cáp điện CXV 2×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 673.800
12 Dây cáp điện CXV 2×95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 919.230

Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV 3×1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 37.750
2 Dây cáp điện CXV 3×2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 53.420
3 Dây cáp điện CXV 3×4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 77.200
4 Dây cáp điện CXV 3×6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 107.550
5 Dây cáp điện CXV 3×8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 138.330
6 Dây cáp điện CXV 3×10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 167.800
7 Dây cáp điện CXV 3×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 253.410
8 Dây cáp điện CXV 3×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 385.330
9 Dây cáp điện CXV 3×35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 520.800
10 Dây cáp điện CXV 3×50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 699.140
11 Dây cáp điện CXV 3×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 985.330
12 Dây cáp điện CXV 3×95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.354.700
13 Dây cáp điện CXV 3×120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.758.430
14 Dây cáp điện CXV 3×150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.106.950
15 Dây cáp điện CXV 3×185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.627.770
16 Dây cáp điện CXV 3×240 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 3.433.990
17 Dây cáp điện CXV 3×300 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 4.296.760

Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV 4×1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 47.300
2 Dây cáp điện CXV 4×2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 67.380
3 Dây cáp điện CXV 4×4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 99.010
4 Dây cáp điện CXV 4×6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 139.170
5 Dây cáp điện CXV 4×8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 179.490
6 Dây cáp điện CXV 4×10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 218.670
7 Dây cáp điện CXV 4×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 329.340
8 Dây cáp điện CXV 4×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 515.250
9 Dây cáp điện CXV 4×35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 697.730
10 Dây cáp điện CXV 4×50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 921.800
11 Dây cáp điện CXV 4×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.338.320
12 Dây cáp điện CXV 4×95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.794.000
13 Dây cáp điện CXV 4×120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.345.010
14 Dây cáp điện CXV 4×150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.804.010
15 Dây cáp điện CXV 4×185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 3.494.490
16 Dây cáp điện CXV 4×240 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 4.572.950
17 Dây cáp điện CXV 4×300 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 5.723.750

Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV 3×2.5 + 1×1.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 61.580
2 Dây cáp điện CXV 3×4 + 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 91.890
3 Dây cáp điện CXV 3×6 + 1×2.5 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 122.620
4 Dây cáp điện CXV 3×6 + 1×4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 129.780
5 Dây cáp điện CXV 3×8 + 1×4 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 161.940
6 Dây cáp điện CXV 3×10 + 1×6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 199.150
7 Dây cáp điện CXV 3×16 + 1×10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 308.560
8 Dây cáp điện CXV 3×25 + 1×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 459.410
9 Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 593.450
10 Dây cáp điện CXV 3×35 + 1×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 637.600
11 Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 819.930
12 Dây cáp điện CXV 3×50 + 1×35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 864.090
13 Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.150.850
14 Dây cáp điện CXV 3×70 + 1×50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.208.960
15 Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.579.330
16 Dây cáp điện CXV 3×95 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 1.674.620
17 Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.097.630
18 Dây cáp điện CXV 3×120 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.229.790
19 Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.507.950
20 Dây cáp điện CXV 3×150 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 2.632.380
21 Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×95 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 3.080.070
22 Dây cáp điện CXV 3×185 + 1×120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 3.288.530
23 Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×120 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 4.131.570
24 Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 4.264.540
25 Dây cáp điện CXV 3×240 + 1×185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 4.443.930
26 Dây cáp điện CXV 3×300 + 1×150 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 5.157.160
27 Dây cáp điện CXV 3×300 + 1×185 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 5.176.490

Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Dây cáp điện CXV Thăng Long là gì?

Dây cáp điện CXV Thăng Long (thường được gọi là cáp đồng lực CXV, cáp hạ thế 0.6/1kV ruột đồng cách điện XLPE) là dòng cáp điện lực hạ thế cao cấp gồm 1 hoặc nhiều lõi dẫn làm từ các sợi đồng kỹ thuật điện tinh khiết bện nén tròn xoắn chặt. Cấu trúc lớp bảo vệ của cáp bao gồm 2 lớp nhựa chuyên dụng: lớp cách điện bên trong bằng nhựa XLPE (Cross-linked Polyethylene) chịu nhiệt cao và lớp vỏ bọc bảo vệ hoàn thiện ngoài cùng bằng nhựa PVC cao cấp màu đen, vận hành an toàn ở cấp điện áp 0.6/1kV theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5935-1 / IEC 60502-1.

Nhờ sở hữu kết cấu ruột đồng tinh khiết có khả năng dẫn điện xuất sắc, lớp cách điện XLPE chịu nhiệt ruột dẫn lên đến 90°C và lớp vỏ PVC bọc ngoài dẻo dai, dòng cáp CXV này là vật tư cốt lõi chuyên dụng cho các hệ thống truyền tải và phân phối động lực hạ thế chính.

Ưu điểm vượt trội của dây cáp điện CXV Thăng Long

Cáp điện lực ruột đồng CXV Thăng Long luôn là lựa chọn ưu tiên cho các công trình, nhà xưởng và tòa nhà nhờ sở hữu những đặc tính cơ lý mạnh mẽ:

  • Khả năng dẫn điện đỉnh cao, giảm tổn hao: Sử dụng đồng nguyên chất hàm lượng cao giúp cáp có điện trở suất cực thấp. Dây dẫn dòng điện lớn ổn định, giảm thiểu tối đa hiện tượng sụt áp và hao tổn điện năng trên đường truyền dài.

  • Lớp cách điện XLPE chịu nhiệt siêu cao: Khác với dòng cáp thông thường chỉ bọc nhựa PVC, lớp cách điện XLPE của cáp CXV cho phép ruột dẫn làm việc ổn định ở nhiệt độ lên tới 90°C (và chịu dòng ngắn mạch lên tới 250°C), giúp tăng cường hiệu suất truyền tải dòng điện và hạn chế tối đa nguy cơ chập cháy do quá tải.

  • Vỏ bảo vệ PVC dẻo dai, bền bỉ: Lớp vỏ PVC ngoài cùng có khả năng chống thấm nước, chống ẩm mốc, kháng tia UV ngoài trời và chịu được các tác động cơ học va đập nhẹ trong quá trình thi công kéo cáp.

  • Giá thành kinh tế, tối ưu hóa dòng vốn: So với các thương hiệu cáp điện lực phân khúc cao cấp khác, Thăng Long mang đến mức giá vô cùng hợp lý, giúp các nhà thầu và chủ đầu tư tiết kiệm chi phí vật tư rất lớn mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.

Ứng dụng của dây cáp điện CXV Thăng Long

Với kết cấu chịu dòng tải áp lực động lực vượt trội và độ bền bỉ cao, cáp CXV Thăng Long được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục:

  • Đường trục nguồn tổng từ trạm biến áp: Chuyên dùng làm cáp truyền tải điện hạ thế dẫn nguồn chính từ phía sau trạm biến áp về phòng tủ điện phân phối tổng (MSB) của các nhà xưởng, tòa nhà, chung cư hoặc khu dân cư.

  • Cấp nguồn cho máy móc, thiết bị công nghiệp nặng: Là giải pháp hàng đầu để đi dây trục dọc theo các thang máng cáp, cấp nguồn cho các hệ thống động cơ công suất lớn, máy nén khí, lò sấy, dây chuyền sản xuất tải nặng liên tục 24/7.

  • Hệ thống cáp nguồn đi ngầm trong ống bảo vệ: Ứng dụng đi nổi hoặc luồn ngầm trong ống nhựa xoắn chịu lực HDPE cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng đô thị, hệ thống điều hòa trung tâm hoặc trục cáp ngầm tòa nhà.

Hướng dẫn chọn tiết diện dây cáp điện CXV Thăng Long phù hợp

Dòng cáp điện lực CXV Thăng Long rất đa dạng về số lõi (1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi) và dải tiết diện. Thành Đạt hướng dẫn chọn các cỡ thông dụng dựa theo hệ thống nguồn điện:

Cáp điện lực CXV 1 lõi (Cáp đơn CXV 1×16 mm2 đến 1×300 mm2)

Cáp đơn lõi chuyên dụng cho các kỹ sư điện chạy song song các pha độc lập (A-B-C-N) trong hệ thống tủ bảng điện công nghiệp dòng lớn hoặc đi dây linh hoạt trong ống ghen tròn chịu lực.

Cáp điện lực CXV đa lõi (CXV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi)

  • Dòng 2 lõi (CXV 2×4.0 mm2 – 2×35 mm2): Chuyên dùng kéo đường nguồn tổng 1 pha cấp điện cho các hộ gia đình lớn, nhà vườn, nhà trọ, xưởng cơ khí nhỏ.

  • Dòng 4 lõi bằng nhau (CXV 4×16 mm2 – 4×150 mm2) hoặc 3 lõi pha + 1 lõi trung tính giảm (CXV 3×50+1×35 mm2): Dòng cáp tiêu chuẩn cho hệ thống điện 3 pha 4 dây, chuyên dùng làm đường nguồn chính dẫn vào các máy móc, thiết bị sản xuất tiêu thụ điện năng công nghiệp tải nặng.

Kinh nghiệm phân biệt cáp điện lực CXV Thăng Long chính hãng và hàng nhái

Cáp điện lực hạ thế vận hành công suất lớn yêu cầu tính an toàn kỹ thuật nghiêm ngặt. Để tránh mua phải hàng giả đồng tạp chất sinh nhiệt cao hoặc lớp nhựa cách điện kém, Thành Đạt khuyến cáo khách hàng thực hiện các bước đồng kiểm:

Kiểm tra độ sáng ruột đồng, chất lượng lớp XLPE và chữ in thân dây

  • Ruột dẫn đồng: Khi tuốt vỏ bảo vệ ra, lõi đồng chính hãng Thăng Long phải có màu đỏ cam sáng rực, sợi đồng có độ dẻo tiêu chuẩn không bị giòn gãy khi uốn co kéo, các sợi được bện nén tròn xoắn chặt khít. Cáp nhái lõi đồng thường tối màu, chứa nhiều tạp chất nên giòn bở dứt và miết tay thấy xỉn đen.

  • Lớp nhựa bảo vệ: Lớp cách điện XLPE bên trong bám khít lõi, lớp vỏ PVC bọc ngoài cùng láng mịn dẻo dai. Trên thân dây phải được in dòng chữ sắc nét, khoảng cách đều nhau: CÁP ĐIỆN THĂNG LONG – CXV [Số lõi]x[Tiết diện] mm2 – 0.6/1kV – TCVN.

Kiểm tra quy cách đóng gói và nhãn mác niêm phong

Cáp điện lực CXV Thăng Long khối lượng lớn thường được quấn gọn gàng trên các rulô gỗ tiêu chuẩn của nhà máy, kích cỡ nhỏ đóng thành cuộn bọc màng co cẩn thận. Trên sản phẩm luôn đi kèm thông tin nhãn mác hiển thị ngày sản xuất, số mét, mã vạch và tem chống hàng giả giúp khách hàng dễ dàng truy xuất chính xác nguồn gốc lô hàng.

So sánh dây cáp điện CXV Thăng Long và CADIVI

Bảng đối chiếu dưới đây giúp các chủ thầu, đại lý có phương án cân đối vật tư hợp lý nhất cho bài toán kinh tế:

Tiêu chí Cáp điện lực CXV CADIVI 0,6/1KV Cáp điện lực hạ thế CXV Thăng Long
Phân khúc thị trường Thương hiệu quốc gia cao cấp, giá thành top đầu. Thương hiệu nội địa phổ thông, tối ưu chi phí dự án.
Giá thành Cao hơn rõ rệt do định vị thương hiệu lớn lâu năm. Giá thành cực kỳ cạnh tranh, rẻ hơn từ 20% – 30% giúp chủ đầu tư tiết kiệm một khoản ngân sách khổng lồ cho đường nguồn trục dài.
Chất lượng kỹ thuật Đạt chuẩn khắt khe cho mọi công trình nhà nước. Đạt đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng TCVN / IEC, độ tinh khiết ruột đồng, khả năng chịu tải liên tục của lớp XLPE tương đương.
Lời khuyên từ Thành Đạt Phù hợp cho các dự án vốn ngân sách, công trình lớn yêu cầu chỉ định cứng thương hiệu trong hồ sơ thầu. Là lựa chọn số 1 cho các xưởng sản xuất tư nhân, tòa nhà, hạ tầng điện công nghiệp tư nhân để tối ưu dòng vốn và thu hồi vốn nhanh nhất.

Mua dây cáp điện CXV Thăng Long ở đâu giá tốt?

Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp cáp điện lực ruột đồng CXV Thăng Long chính hãng với mức chiết khấu sỉ tốt nhất, Thành Đạt tự hào là điểm đến đáng tin cậy của bạn:

  • Chính sách giá đại lý tối ưu: Nhập hàng trực tiếp từ nhà máy, cam kết mang đến mức chiết khấu hấp dẫn nhất thị trường cho các nhà thầu cơ điện và cửa hàng bán lẻ vật tư.

  • Cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xưởng, phiếu kiểm nghiệm chất lượng (CQ) của từng lô hàng, đền bù nghiêm chỉnh nếu phát hiện hàng giả.

  • Giải pháp giao hàng linh hoạt, tối ưu: Nhằm hỗ trợ khách hàng tốt nhất về tiến độ và chi phí, Thành Đạt cung cấp hai phương thức vận chuyển: Giao hàng theo tuyến xe của nhà máy để tiết kiệm chi phí tối đa, hoặc hỗ trợ book xe vận chuyển bên ngoài hỏa tốc giao ngay tận chân công trình (phí book xe gấp sẽ được hai bên thỏa thuận trước).

Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện lực CXV Thăng Long tại Thành Đạt

1. Ký hiệu mã sản phẩm “CXV” in trên dây cáp điện Thăng Long mang ý nghĩa kỹ thuật gì?

Theo hệ thống ký hiệu tiêu chuẩn kỹ thuật của ngành cơ điện, mã CXV định nghĩa chi tiết cấu trúc các lớp vật liệu cấu thành trục cáp từ trong ra ngoài: Chữ C đại diện cho Copper (ruột dẫn bằng chất liệu đồng tinh khiết); chữ X viết tắt của lớp nhựa cách điện XLPE chịu nhiệt cao; và chữ V đại diện cho lớp vỏ bọc bảo vệ ngoài cùng bằng nhựa PVC dẻo dai.

2. Dây cáp đồng lực CXV Thăng Long có thể tiến hành chôn ngầm trực tiếp dưới lòng đất được không?

Thành Đạt khuyến nghị không nên chôn ngầm trực tiếp cáp CXV dưới lòng đất. Mặc dù dòng cáp CXV sở hữu 2 lớp nhựa bảo vệ dẻo dai, nhưng kết cấu của sản phẩm không tích hợp lớp giáp băng thép hoặc sợi thép (như dòng cáp ngầm chuyên dụng CXV/DSTA) để chống lại các va đập cơ học hay áp lực nén sâu từ đất đá. Nếu chôn ngầm trực tiếp, sự sụt lún của đất hoặc sự tấn công từ côn trùng, mối mọt sẽ dễ làm tổn hại lớp vỏ cáp gây rò rỉ điện. Trường hợp bắt buộc phải đi ngầm dưới lòng đất, bạn phải luồn cáp vào trong hệ thống ống nhựa xoắn chịu lực HDPE chuyên dụng để bảo vệ đường dây.

3. Tôi muốn dùng cáp CXV Thăng Long làm trục nguồn tổng cho nhà phố 3 tầng, tổng công suất thiết bị khoảng 15kW thì nên lựa chọn cỡ nào?

Với tổng công suất tải phụ tải khoảng 15kW sử dụng nguồn điện 1 pha, Thành Đạt tư vấn bạn nên ưu tiên lựa chọn dòng cáp CXV 2×16 mm2. Kích cỡ này đảm bảo khả năng chịu tải an toàn, giúp hệ thống vận hành thoải mái ngay cả khi các thiết bị công suất lớn như điều hòa, bếp từ, bình nóng lạnh hoạt động cùng lúc mà không lo xảy ra sự cố nóng dây hay sụt áp dòng điện.

4. Công trình nhà xưởng của tôi cần gấp 300 mét cáp CXV 4×35 trong ngày để thợ kịp kéo dây kết nối máy dập, Thành Đạt giao hàng ra sao?

Đối với các đơn hàng phát sinh hỏa tốc để đáp ứng kịp tiến độ thi công trên công trường, Thành Đạt sẽ nhanh chóng duyệt đơn kho, bốc xếp hàng hóa và hỗ trợ liên hệ phối hợp book các đơn vị xe tải ngoài hỏa tốc để chở thẳng cuộn cáp tới tận công trình cho bạn trong vòng 1 đến 2 giờ. Chi phí cước xe ngoài phát sinh sẽ được hai bên trao đổi và thống nhất cụ thể trước khi xe chạy. Trường hợp không quá gấp, chúng tôi sẽ sắp xếp đi theo chuyến xe tải ghép của nhà máy để tối ưu chi phí vận chuyển tốt nhất cho bạn.

5. Làm sao để tôi nhận được bảng báo giá áp dụng mức chiết khấu cáp đồng lực CXV Thăng Long tốt nhất?

Quy trình nhận báo giá sỉ vô cùng đơn giản. Bạn chỉ cần chụp ảnh bảng khối lượng vật tư thiết kế hoặc gửi danh sách số lượng số mét cụ thể của từng mã cáp CXV Thăng Long cần nhập qua số Hotline/Zalo của Thành Đạt. Bộ phận kinh doanh dự án của chúng tôi sẽ bóc tách khối lượng, áp dụng chính sách chiết khấu sỉ tốt nhất thị trường và phản hồi bảng báo giá chi tiết cho bạn chỉ sau 5 phút.

Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá nhanh:

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT

  • Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
  • Emailthanhdattech.company@gmail.com
  • Website: https://thanhdattech.com.vn/
  • HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  

Để lại một bình luận