Bảng Giá Cáp Vặn Xoắn Hạ Thế LV-ABC CADIVI – Chiết Khấu 25% – 30%
Thành Đạt cập nhật bảng giá cáp vặn xoắn LV-ABC CADIVI mới nhất 2026 loại 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, giá LV-ABC CADIVI dao động từ 14.344 VNĐ đến 253.352 VNĐ tùy vào tiết diện cáp, số lõi, màu sắc cáp. Chiết khấu cao lên tới 25% – 30% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cập nhật bảng giá cáp vặn xoắn LV-ABC CADIVI mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo). Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi.
Bảng giá cáp vặn xoắn LV-ABC CADIVI 0,6/1kV mới nhất 2026
Bảng giá niêm yết giúp quý khách dễ dàng lập dự toán. Liên hệ hotline Thành Đạt để nhận giá Net sau chiết khấu.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 14.344 | – | – |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 11 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 15.598 | – | – |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 20.394 | 29.502 | 38.599 |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 26.895 | 39.116 | 51.722 |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 34.309 | 50.171 | 66.275 |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 50.171 | 69.520 | 89.936 |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 66.022 | 94.919 | 125.675 |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 84.843 | 126.610 | 165.858 |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 107.382 | 158.565 | 210.001 |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 129.129 | 191.169 | 253.352 |
Bảng giá cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 14.344 |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×11 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 15.598 |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 20.394 |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 26.895 |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 34.309 |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 50.171 |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 66.022 |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 84.843 |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 107.382 |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 129.129 |
Bảng giá cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 29.502 |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 39.116 |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 50.171 |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 69.520 |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 94.919 |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 126.610 |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 158.565 |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 191.169 |
Bảng giá cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC CADIVI 0,6/1kV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 38.599 |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 51.722 |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 66.275 |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 89.936 |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 125.675 |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 165.858 |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 210.001 |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 253.352 |
Để xem toàn bộ bảng giá cáp vặn xoắn LV-ABC CADIVI, bảng giá CADIVI mới nhất hoặc toàn bộ bảng giá, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Xem thêm: Bảng giá dây cáp điện CADIVI
Cấu tạo ưu việt của cáp vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV
Sản phẩm được CADIVI sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế với độ bền vượt trội:
-
Ruột dẫn: Các sợi nhôm kỹ thuật tinh khiết nén chặt, đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định và trọng lượng nhẹ.
-
Lớp cách điện XLPE: Nhựa XLPE màu đen có khả năng chịu nhiệt đến 90°C, chống tia UV cực tốt, không bị giòn nứt dưới nắng gắt Việt Nam.
-
Ký hiệu: Các lõi được phân biệt bằng các gân nổi trên vỏ nhựa (1 gân, 2 gân, 3 gân…) giúp thợ điện dễ dàng đấu nối đúng pha.

Tại sao cáp LV-ABC là giải pháp “vàng” cho điện ngoài trời?
Thành Đạt tư vấn 3 lý do dòng cáp này thống trị lưới điện hạ thế:
Chi phí đầu tư thấp
Sử dụng ruột nhôm giúp giá thành cáp LV-ABC rẻ hơn từ 3-4 lần so với cáp đồng cùng khả năng tải. Điều này cực kỳ quan trọng cho các dự án có chiều dài đường dây lớn.
An toàn và tin cậy
Lớp cách điện XLPE dày dặn bảo vệ đường dây khỏi các sự cố chạm chập khi có cành cây va quệt hoặc khi dây bị võng chạm nhau, điều mà dây trần không thể làm được.
So sánh cáp LV-ABC và cáp ngầm DSTA
Thành Đạt giúp quý khách lựa chọn phương án thi công phù hợp:
-
Cáp LV-ABC: Chuyên dùng treo trên không, chi phí thấp, dễ bảo trì, phù hợp khu vực nông thôn, đồi núi.
-
Cáp ngầm DSTA: Chuyên chôn ngầm, chi phí cao, thẩm mỹ tuyệt đối, phù hợp cho đô thị cao cấp và khu du lịch.
Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho cáp LV-ABC CADIVI
Sản phẩm đạt đầy đủ các tiêu chuẩn khắt khe của ngành điện:
-
TCVN 6447 / AS 3599: Tiêu chuẩn cho cáp vặn xoắn cách điện nhựa.
-
TCVN 6612 / IEC 60228: Tiêu chuẩn ruột dẫn.
-
Điện áp định mức: 0,6/1kV (Hạ thế).

Hướng dẫn thi công cáp vặn xoắn LV-ABC chuẩn kỹ thuật
Để cáp bền bỉ trên 20 năm, kỹ thuật viên cần tuân thủ:
-
Sử dụng kẹp IPC: Tuyệt đối không nên tuốt vỏ dây để nối rẽ nhánh. Hãy dùng kẹp nối bọc kín (IPC) để đảm bảo độ kín khít, chống thấm nước vào lõi nhôm gây oxy hóa.
-
Lực căng dây: Sử dụng kẹp căng (Anchor clamp) đúng tiết diện để giữ dây không bị tuột hoặc bị giãn lõi do kéo quá căng.
-
Đầu cos đồng nhôm: Khi đấu nối vào tủ điện hoặc trạm biến áp, bắt buộc dùng đầu cos đồng nhôm (Bimetallic) để tránh ăn mòn điện hóa.
Lợi ích khi đặt mua cáp điện tại Thành Đạt Tân Phú
Thành Đạt là đối tác tin cậy của hàng nghìn nhà thầu cơ điện:
Chiết khấu cạnh tranh (25% – 30%): Chúng tôi cam kết mức giá tốt nhất thị trường, giúp nhà thầu tối ưu lợi nhuận và tăng khả năng trúng thầu dự án.
Hàng sẵn số lượng lớn: Kho hàng Thành Đạt luôn dự trữ đầy đủ các mã LV-ABC từ 2×16 đến 4×240, sẵn sàng giao ngay trong ngày.
Hồ sơ chứng từ minh bạch: Cung cấp đầy đủ CO, CQ, Phiếu kiểm nghiệm nhà máy cho từng đơn hàng, hỗ trợ thủ tục nghiệm thu nhanh chóng.
Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện tại Thành Đạt
1. Cáp nhôm LV-ABC có bền bằng cáp đồng không?
Về tuổi thọ của lớp vỏ cách điện XLPE thì cả hai loại đều bền bỉ như nhau dưới tác động của thời tiết. Tuy nhiên, vì nhôm có độ dẫn điện thấp hơn đồng, quý khách lưu ý cần chọn tiết diện cáp nhôm lớn hơn cáp đồng khoảng 1-2 cấp (ví dụ dùng nhôm 50mm² thay cho đồng 35mm²) để đảm bảo khả năng tải tương đương và ổn định.
2. Thành Đạt có hỗ trợ vận chuyển cáp đi tỉnh không?
Có. Thành Đạt sở hữu đội ngũ vận tải chuyên nghiệp với xe cẩu và xe tải chuyên dụng, sẵn sàng giao hàng tận chân công trình tại Tân Phú, TP.HCM và các tỉnh lân cận như Long An, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh… đảm bảo hàng hóa an toàn và đúng tiến độ.
3. Khi thi công cáp LV-ABC có cần dùng thêm dây văng (dây treo) không?
Không cần thiết. Bản thân cấu trúc vặn xoắn của cáp LV-ABC CADIVI đã được tính toán kỹ thuật để tự chịu được lực căng dọc khi treo trên không giữa các trụ điện. Điều này giúp tối giản phụ kiện thi công, tiết kiệm chi phí và thời gian lắp đặt cho đơn vị thầu.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

