Bảng giá dây cáp chống cháy chậm cháy CADIVI

Bảng giá dây cáp chống cháy chậm cháy CADIVI

Bảng Giá Cáp Chống Cháy & Chậm Cháy CADIVI – Chiết Khấu 25% – 30% – Giá tốt

Thành Đạt cập nhật bảng giá dây cáp chống cháy chậm cháy CADIVI mới nhất 2026 loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3P+1N), giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI dao động từ 9.515 VNĐ đến 7.057.402 VNĐ tùy vào tiết diện cáp, số lõi, màu sắc cáp. Chiết khấu cao lên tới 25% – 30% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.

THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

Cập nhật bảng giá dây cáp chống cháy chậm cháy CADIVI mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo). Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi.

Bảng giá dây cáp điện chống cháy CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây cáp điện chống cháy CADIVI mới nhất 2026:

Bảng giá dây cáp điện CV/FR CADIVI 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CV/FR 1 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 9.515
2 Dây cáp điện CV/FR 1.5 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 11.759
3 Dây cáp điện CV/FR 2.5 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 15.829
4 Dây cáp điện CV/FR 4 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 24.002
5 Dây cáp điện CV/FR 6 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 32.483
6 Dây cáp điện CV/FR 10 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 50.061
7 Dây cáp điện CV/FR 16 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 78.353
8 Dây cáp điện CV/FR 25 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 120.769
9 Dây cáp điện CV/FR 35 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 163.064
10 Dây cáp điện CV/FR 50 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 224.323
11 Dây cáp điện CV/FR 70 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 312.477
12 Dây cáp điện CV/FR 95 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 427.416
13 Dây cáp điện CV/FR 120 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 556.314
14 Dây cáp điện CV/FR 150 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 659.879
15 Dây cáp điện CV/FR 185 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 820.886
16 Dây cáp điện CV/FR 240 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 1.069.904
17 Dây cáp điện CV/FR 300 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 1.335.565
18 Dây cáp điện CV/FR 400 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 1.671.648
Dây cáp điện CV/FR CADIVI 0,6/1KV, chống cháy, hạ thế, 1 lõi
Dây cáp điện CV/FR CADIVI 0,6/1KV, chống cháy, hạ thế, 1 lõi

Bảng giá dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV

Bảng giá dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện CXV/FR 1 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 13.035 37.015 45.573 56.375
2 Dây cáp điện CXV/FR 1.5 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 15.444 42.757 52.877 66.495
3 Dây cáp điện CXV/FR 2.5 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 20.152 52.998 67.727 81.741
4 Dây cáp điện CXV/FR 4 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 27.434 71.709 92.906 117.513
5 Dây cáp điện CXV/FR 6 – CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 35.915 91.366 120.329 153.538
6 Dây cáp điện CXV/FR 10 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 53.218 121.869 176.143 225.368
7 Dây cáp điện CXV/FR 16 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 81.928 188.089 259.699 339.636
8 Dây cáp điện CXV/FR 25 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 123.849 275.660 392.590 508.365
9 Dây cáp điện CXV/FR 35 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 165.660 361.944 516.824 674.531
10 Dây cáp điện CXV/FR 50 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 224.246 480.810 695.046 915.057
11 Dây cáp điện CXV/FR 70 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 310.794 657.602 958.903 1.266.881
12 Dây cáp điện CXV/FR 95 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 421.828 886.985 1.301.498 1.720.763
13 Dây cáp điện CXV/FR 120 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 568.480 1.199.286 1.744.644 2.316.908
14 Dây cáp điện CXV/FR 150 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 676.368 1.414.105 2.084.654 2.748.438
15 Dây cáp điện CXV/FR 185 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 835.758 1.749.099 2.564.716 3.411.155
16 Dây cáp điện CXV/FR 240 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 1.086.536 2.269.993 3.317.600 4.438.874
17 Dây cáp điện CXV/FR 300 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 1.354.210 2.827.935 4.150.641 5.520.141
18 Dây cáp điện CXV/FR 400 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 1.718.288 3.564.869 5.273.136 7.057.402
19 Dây cáp điện CXV/FR 500 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 2.185.095
20 Dây cáp điện CXV/FR 630 CADIVI 0,6/1kV chống cháy CADIVI 2.806.980
Dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV, chống cháy, hạ thế, 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV, chống cháy, hạ thế, 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Bảng giá dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/FR 3×2.5+1×1.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 83.259
2 Dây cáp điệnCXV/FR 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 110.572
3 Dây cáp điện CXV/FR 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 144.826
4 Dây cáp điện CXV/FR 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 208.054
5 Dây cáp điện CXV/FR 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 322.333
6 Dây cáp điện CXV/FR 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 468.875
7 Dây cáp điện CXV/FR 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 594.143
8 Dây cáp điện CXV/FR 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 634.920
9 Dây cáp điện CXV/FR 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 821.084
10 Dây cáp điện CXV/FR 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 862.235
11 Dây cáp điện CXV/FR 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 1.126.620
12 Dây cáp điện CXV/FR 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 1.181.620
13 Dây cáp điện CXV/FR 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 1.526.899
14 Dây cáp điện CXV/FR 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 1.614.338
15 Dây cáp điện CXV/FR 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 2.012.868
16 Dây cáp điện CXV/FR 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 2.143.735
17 Dây cáp điện CXV/FR 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 2.392.753
18 Dây cáp điện CXV/FR 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 2.511.311
19 Dây cáp điện CXV/FR 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 3.019.764
20 Dây cáp điện CXV/FR 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 3.892.163
21 Dây cáp điện CXV/FR 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 4.015.594
22 Dây cáp điện CXV/FR 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 4.192.012
23 Dây cáp điện CXV/FR 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 4.840.803
24 Dây cáp điện CXV/FR 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 5.003.570
25 Dây cáp điện CXV/FR 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 6.173.244
26 Dây cáp điện CXV/FR 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy CADIVI 6.427.806
Dây cáp điện CXV/FR CADIVI 3 pha 4 lõi hạ thế 0,6/1KV, chống cháy
Dây cáp điện CXV/FR CADIVI 3 pha 4 lõi hạ thế 0,6/1KV, chống cháy

Bảng giá dây cáp điện chậm cháy CADIVI mới nhất 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây cáp điện chậm cháy CADIVI mới nhất 2026:

Bảng giá dây cáp điện CV/FRT CADIVI 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CV/FRT 1.5 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 9.218
2 Dây cáp điện CV/FRT 2.5 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 13.233
3 Dây cáp điện CV/FRT 4 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 20.592
4 Dây cáp điện CV/FRT 6 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 29.546
5 Dây cáp điện CV/FRT 10 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 47.410
6 Dây cáp điện CV/FRT 16 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 70.785
7 Dây cáp điện CV/FRT 25 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 111.485
8 Dây cáp điện CV/FRT 35 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 152.713
9 Dây cáp điện CV/FRT 50 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 212.630
10 Dây cáp điện CV/FRT 70 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 299.398
11 Dây cáp điện CV/FRT 95 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 412.896
12 Dây cáp điện CV/FRT 120 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 532.708
13 Dây cáp điện CV/FRT 150 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 633.050
14 Dây cáp điện CV/FRT 185 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 788.194
15 Dây cáp điện CV/FRT 240 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 1.031.976
16 Dây cáp điện CV/FRT 300 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 1.291.884
17 Dây cáp điện CV/FRT 400 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 1.644.874
18 Dây cáp điện CV/FRT 500CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 2.102.221
19 Dây cáp điện CV/FRT 630 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 2.703.041
Dây cáp điện CV /FRT CADIVI 0,6/1KV, chậm cháy, hạ thế
Dây cáp điện CV /FRT CADIVI 0,6/1KV, chậm cháy, hạ thế

Bảng giá dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV

Bảng giá dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện CXV/FRT 1 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 8.822 26.576 31.669 37.961
2 Dây cáp điện CXV/FRT 1.5 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 11.000 31.790 38.786 47.212
3 Dây cáp điện CXV/FRT 2.5 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 15.653 41.877 52.668 64.768
4 Dây cáp điện CXV/FRT 4 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 22.517 59.818 76.538 96.107
5 Dây cáp điện CXV/FRT 6 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 30.954 79.145 103.917 131.780
6 Dây cáp điện CXV/FRT 10 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 47.938 117.777 157.905 202.741
7 Dây cáp điện CXV/FRT 16 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 76.164 176.363 244.860 316.184
8 Dây cáp điện CXV/FRT 25 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 116.864 261.382 369.369 479.523
9 Dây cáp điện CXV/FRT 35 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 159.038 348.425 496.034 646.613
10 Dây cáp điện CXV/FRT 50 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 214.379 460.845 662.464 871.068
11 Dây cáp điện CXV/FRT 70 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 302.621 640.574 930.831 1.229.019
12 Dây cáp điện CXV/FRT 95 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 414.909 872.410 1.276.561 1.687.048
13 Dây cáp điện CXV/FRT 120 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 542.256 1.132.582 1.656.556 2.194.918
14 Dây cáp điện CXV/FRT 150 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 643.390 1.348.292 51.970.870 2.617.879
15 Dây cáp điện CXV/FRT 185 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 802.549 1.673.089 2.461.261 3.260.730
16 Dây cáp điện CXV/FRT 240 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 1.049.169 2.181.608 3.217.610 4.263.556
17 Dây cáp điện CXV/FRT 300 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 1.314.456 2.733.126 4.024.207 5.333.812
18 Dây cáp điện CXV/FRT 400 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy CADIVI 1.674.684 3.478.189 5.128.717 6.801.784
Dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV, chậm cháy, 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV, chậm cháy, 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Bảng giá dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CXV/FRT 3×2.5+1×1.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 89.056
2 Dây cáp điện CXV/FRT 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 122.859
3 Dây cáp điện CXV/FRT 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 184.668
4 Dây cáp điện CXV/FRT 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 296.978
5 Dây cáp điện CXV/FRT 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 438.680
6 Dây cáp điện CXV/FRT 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 563.739
7 Dây cáp điện CXV/FRT 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 604.296
8 Dây cáp điện CXV/FRT 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 73.674
9 Dây cáp điện CXV/FRT 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 815.056
10 Dây cáp điện CXV/FRT 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 1.083.555
11 Dây cáp điện CXV/FRT 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 1.139.160
12 Dây cáp điện CXV/FRT 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 1.485.165
13 Dây cáp điện CXV/FRT 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 1.574.221
14 Dây cáp điện CXV/FRT 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 1.961.454
15 Dây cáp điện CXV/FRT 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 2.089.340
16 Dây cáp điện CXV/FRT 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 2.339.579
17 Dây cáp điện CXV/FRT 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 2.464.759
18 Dây cáp điện CXV/FRT 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 2.884.640
19 Dây cáp điện CXV/FRT 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 3.079.802
20 Dây cáp điện CXV/FRT 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 3.867.578
21 Dây cáp điện CXV/FRT 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 3.993.990
22 Dây cáp điện CXV/FRT 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 4.159.595
23 Dây cáp điện CXV/FRT 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 4.827.834
24 Dây cáp điện CXV/FRT 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 4.847.975
25 Dây cáp điện CXV/FRT 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 5.952.078
26 Dây cáp điện CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy CADIVI 6.390.373
Dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV, chậm cháy
Dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV, chậm cháy

Bảng giá dây cáp điện CE/FRT-LSHF CADIVI 450/750V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-1.5 CADIVI 450/750V chậm cháy CADIVI 9.163
2 Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-2.5 CADIVI 450/750V chậm cháy CADIVI 13.134
3 Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-4 CADIVI 450/750V chậm cháy CADIVI 20.196
4 Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-6 CADIVI 450/750V chậm cháy CADIVI 29.161
5 Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-10 CADIVI 450/750V chậm cháy CADIVI 47.630
6 Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-16 CADIVI 450/750V chậm cháy CADIVI 73.007
7 Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-25 CADIVI 450/750V chậm cháy CADIVI 114.213
8 Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-35 CADIVI 450/750V chậm cháy CADIVI 156.860
9 Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-50 CADIVI 450/750V chậm cháy CADIVI 214.170
10 Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-70 CADIVI 450/750V chậm cháy CADIVI 303.391
11 Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-95 CADIVI 450/750V chậm cháy CADIVI 419.188
12 Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-120 CADIVI 450/750V chậm cháy CADIVI 542.421
13 Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-150 CADIVI 450/750V chậm cháy CADIVI 650.232
14 Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-185 CADIVI 450/750V chậm cháy CADIVI 811.679
15 Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-240 CADIVI 450/750V chậm cháy CADIVI 1.061.687
Dây cáp điện CE/FRT LSHF CADIVI 450/750V
Dây cáp điện CE/FRT LSHF CADIVI 450/750V

Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp chống cháy chậm cháy CADIVI, bảng giá CADIVI mới nhất hoặc toàn bộ bảng giá, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Xem thêm: Bảng giá dây cáp điện CADIVI

Phân biệt Cáp Chống Cháy và Cáp Chậm Cháy

Rất nhiều khách hàng nhầm lẫn giữa hai loại này, Thành Đạt giúp bạn phân biệt rõ:

  • Cáp Chậm Cháy: Có khả năng tự dập tắt lửa khi nguồn nhiệt được loại bỏ, ngăn lửa lan theo đường dây. Phù hợp cho khu vực mật độ người cao nhưng không thuộc hệ thống khẩn cấp.

  • Cáp Chống Cháy: Có thêm lớp băng Mica chịu nhiệt bao quanh lõi đồng. Dù lớp nhựa bên ngoài có cháy hết, lớp Mica vẫn cách điện cho lõi đồng, giúp duy trì nguồn điện cho thiết bị cứu hộ.

Cấu tạo đặc biệt của cáp chống cháy CADIVI

Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế với 4 lớp bảo vệ:

  1. Ruột dẫn: Đồng tinh khiết 99.99%.

  2. Lớp bảo vệ nhiệt: Băng Mica cao cấp (đặc điểm nhận dạng của cáp chống cháy).

  3. Cách điện: XLPE chịu nhiệt 90°C.

  4. Vỏ bảo vệ: Nhựa FR-PVC hoặc LSHF chống cháy, không sinh khói độc.

Ưu điểm vượt trội của đặc tính LSHF (Ít khói – Không Halogen)

Thành Đạt đặc biệt khuyến khích sử dụng dòng cáp FR-LSHF cho các công trình kín:

  • Không sinh khói đen: Giúp tầm nhìn không bị che khuất, hỗ trợ công tác cứu hộ nhanh chóng hơn.

  • Không khí độc Halogen: Ngăn chặn tình trạng ngạt khí và ăn mòn thiết bị điện tử trong tòa nhà khi có hỏa hoạn.

Tiêu chuẩn kỹ thuật nghiệm thu PCCC khắt khe

Cáp cung cấp bởi Thành Đạt đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn Việt Nam và Quốc tế:

  • IEC 60331: Tiêu chuẩn về khả năng duy trì mạch điện khi bị đốt trực tiếp.

  • IEC 60332: Tiêu chuẩn về độ lan truyền ngọn lửa dọc.

  • TCVN 5935 / TCVN 6610: Tiêu chuẩn cáp điện lực Việt Nam.

Ứng dụng quan trọng của cáp chống cháy trong công trình

Thành Đạt thường xuyên tư vấn dòng cáp này cho các hạng mục:

  • Hệ thống chữa cháy tự động: Cấp nguồn cho bơm chữa cháy.

  • Thang máy thoát hiểm: Duy trì vận hành để đưa người ra ngoài an toàn.

  • Hệ thống thông gió, hút khói: Giúp loại bỏ khói độc tại hành lang và cầu thang.

Lưu ý khi chọn mua và lắp đặt cáp chống cháy

  • Kiểm tra ký hiệu: Cần xem kỹ ký hiệu “FR” (Fire Resistant) hoặc màu vỏ cáp (thường là màu cam) để tránh mua nhầm.

  • Hồ sơ nghiệm thu: Luôn yêu cầu nhà phân phối cung cấp bản sao công chứng chứng chỉ chống cháy của nhà máy để làm hồ sơ hoàn công.

  • Môi trường lắp đặt: Cáp chống cháy vẫn cần được bảo vệ trong ống luồn hoặc máng cáp để tránh các tác động vật lý làm rách lớp Mica bảo vệ.

Tại sao nên chọn Thành Đạt làm đối tác cấp cáp chống cháy?

Thành Đạt – Đồng hành cùng an toàn công trình Việt:

Chiết khấu tốt nhất (25% – 30%): Hỗ trợ giá tối đa cho các nhà thầu thi công hệ thống PCCC.

Cam kết chính hãng: Tuyệt đối nói không với hàng giả, hàng nhái. Đầy đủ CO, CQ và giấy chứng nhận kiểm định chống cháy từ nhà máy CADIVI.

Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư tại Thành Đạt hỗ trợ bạn bóc tách khối lượng và lựa chọn tiết diện cáp phù hợp nhất với tiêu chuẩn thiết kế PCCC của công trình.

Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện tại Thành Đạt

1. Tôi có thể sử dụng cáp chống cháy để thay thế cáp thường cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà không?

Hoàn toàn có thể sử dụng được, tuy nhiên chi phí đầu tư sẽ rất cao so với cáp thông thường. Trong thực tế, các chuyên gia tại Thành Đạt khuyên bạn nên ưu tiên sử dụng cáp chống cháy cho các hệ thống khẩn cấp cần duy trì điện năng khi hỏa hoạn như: thang máy, hệ thống báo cháy, đèn thoát hiểm (exit) và bơm chữa cháy.

2. Tại sao lớp vỏ bên ngoài của cáp chống cháy thường có màu cam đặc trưng?

Màu cam là màu quy ước quốc tế giúp các nhân viên cứu hỏa, lực lượng cứu hộ và đội ngũ kỹ thuật dễ dàng nhận diện đâu là hệ thống điện quan trọng và khẩn cấp. Việc phân biệt rõ ràng bằng màu sắc giúp quá trình xử lý sự cố và bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy diễn ra nhanh chóng, chính xác hơn.

3. Thành Đạt có sẵn hàng cáp chống cháy và chậm cháy LSHF tại kho không?

Có. Thành Đạt luôn duy trì tồn kho số lượng lớn các mã cáp chống cháy (Fire Resistant) và chậm cháy không sinh khói độc (LSHF) tại kho Tân Phú. Chúng tôi cam kết hỗ trợ giao hàng nhanh ngay trong ngày để đảm bảo tiến độ nghiệm thu khắt khe của các công trình và đơn vị thi công.


THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  

Để lại một bình luận