Bảng Giá Dây Dẫn Trần Mới Nhất 2026
Hệ thống truyền tải điện năng trên không, mạng lưới phân phối điện trung – cao thế và hệ thống tiếp địa chống sét luôn đòi hỏi những dòng dây dẫn có khả năng chịu lực kéo căng lớn, độ bền thời tiết cao và hiệu suất truyền tải tối ưu. Khác với các dòng cáp bọc nhựa thông dụng trong tòa nhà, dây dẫn trần là giải pháp cốt lõi được ứng dụng để tối ưu hóa chi phí vật tư và kỹ thuật cho các tuyến đường dây dài. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết bảng giá dây dẫn trần mới nhất từ các thương hiệu hàng đầu: CADIVI, DAPHACO, Thăng Long cùng các chính sách ưu đãi chiết khấu đi kèm.
Tìm hiểu các chủng loại dây dẫn trần chính hãng trên thị trường
Dây dẫn trần truyền tải điện và tiếp địa được chia thành nhiều chủng loại dựa trên vật liệu cấu thành và kết cấu lõi để phù hợp với từng giải pháp thi công:
Dây đồng trần xoắn C (Ký hiệu dòng C)
Được bện từ nhiều sợi đồng tròn kỹ thuật điện tinh chất, xoắn đồng tâm chặt chẽ. Dây đồng trần xoắn C có độ dẫn điện cực kỳ cao, dẻo dai, chống ăn mòn tốt trong môi trường tự nhiên nên thường được sử dụng làm dây thoát sét, dây tiếp địa chủ lực cho các công trình, tòa nhà và trạm biến áp.
Dây nhôm trần xoắn A (Ký hiệu dòng A)
Được bện từ các sợi nhôm tròn kỹ thuật điện. Nhôm có trọng lượng nhẹ hơn đồng rất nhiều và giá thành tối ưu hơn, giúp giảm tải trọng kéo căng lên các cột đỡ điện, chuyên dùng cho các tuyến đường dây truyền tải điện trên không ở vùng nông thôn hoặc nội đô tầm trung.
Dây nhôm trần lõi thép xoắn ACSR (Ký hiệu dòng ACSR)
Đây là dòng dây hỗn hợp đặc chủng phục vụ cho các tuyến đường dây tải điện trên không liên tỉnh, vượt sông hoặc địa hình đồi núi phức tạp. Kết cấu gồm một lõi thép (gồm một hoặc nhiều sợi thép mạ kẽm chịu lực kéo cực cao) ở trung tâm, bên ngoài được quấn bện các lớp sợi nhôm dẫn điện. Sự kết hợp này giúp dây vừa có độ dẫn điện tốt của nhôm, vừa có độ bền kéo cơ học vĩ đại của thép để kéo căng trên các khoảng cột rất dài.
Dây thép trần xoắn mạ kẽm TK (Ký hiệu dòng TK/GSW)
Được cấu thành từ các sợi thép mạ kẽm nhúng nóng quấn xoắn lại với nhau. Dòng dây này có khả năng chịu lực căng cực lớn và chống rỉ sét tốt, thường được ứng dụng làm dây chống sét treo trên đỉnh các cột điện cao thế hoặc làm dây chằng, dây néo chịu lực cho cột anten, cột điện.
Các thương hiệu uy tín trong bảng giá dây dẫn trần hiện nay
Khi lựa chọn vật tư cho các dự án hạ tầng điện lực và hệ thống chống sét, CADIVI, DAPHACO và Thăng Long là 3 nhà sản xuất hàng đầu bảo chứng cho chất lượng kỹ thuật.
Dây dẫn trần CADIVI
Là cánh chim đầu đàn trong ngành dây cáp điện, CADIVI sở hữu dải sản phẩm dây dẫn trần toàn diện nhất bao gồm đầy đủ các dòng xoắn C, xoắn A, ACSR và TK. Sản phẩm đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn TCVN, ASTM, IEC, có độ chuẩn xác tuyệt đối về tiết diện mm2 và tải trọng kéo đứt, là lựa chọn số một cho các dự án lưới điện quốc gia.
Dây dẫn trần DAPHACO
DAPHACO mang lại giải pháp vật tư tiếp địa và truyền tải nội đô vô cùng linh hoạt với hai dòng chủ lực là dây đồng trần xoắn C và dây nhôm trần xoắn A. Điểm mạnh của DAPHACO là phôi đồng và phôi nhôm đầu vào đạt độ tinh khiết cao, sợi dây mềm dẻo giúp các đội thợ dễ dàng thi công bẻ góc, liên kết mối hàn hóa nhiệt hệ thống tiếp địa dưới lòng đất.
Dây dẫn trần Thăng Long
Thương hiệu Thăng Long tập trung chuyên sâu và khẳng định vị thế lớn với dòng sản phẩm dây đồng trần xoắn C. Đây là dòng dây tiếp địa chống sét được các nhà thầu xây dựng dân dụng cực kỳ ưa chuộng nhờ chất lượng đồng đỏ sáng bóng, độ phủ bện cốt lõi đều đặn và có mức đơn giá vô cùng cạnh tranh trên thị trường.
Cập nhật bảng giá dây dẫn trần mới nhất 2026
Thành Đạt cập nhật toàn bộ bảng giá dây dẫn trần mới nhất 2026 đầy đủ các chủng loại dây đồng trần xoắn C, dây nhôm trần xoắn A, dây thép trần xoắn TK/GSW, dây nhôm lõi thép ACSR,… từ các thương hiệu phổ biến như CADIVI, DAPHACO, Thăng Long,… với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo chung tại thời điểm hiện tại. Do đơn giá cấu thành chịu ảnh hưởng trực tiếp từng ngày từ biến động giá kim loại đồng, nhôm, thép trên sàn giao dịch thế giới, giá thực tế sẽ thay đổi theo từng đợt điều chỉnh của nhà máy. Quý khách vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh HOTLINE 037 597 99 90 để nhận báo giá chính xác nhất.
Bảng giá dây dẫn trần CADIVI mới nhất 2026
Giá dây trần thường biến động theo giá kim loại thế giới (LME). Dưới đây là bảng giá niêm yết tham khảo, liên hệ Thành Đạt để nhận giá chiết khấu dự án tốt nhất.
Bảng giá dây cáp điện xoắn A CADIVI (Dây nhôm trần xoắn A CADIVI)
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây nhôm trần xoắn A 50 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 50 CADIVI) | CADIVI | 18.172 |
| 2 | Dây nhôm trần xoắn A 70 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 70 CADIVI) | CADIVI | 27.478 |
| 3 | Dây nhôm trần xoắn A 95 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 95 CADIVI) | CADIVI | 36.113 |
| 4 | Dây nhôm trần xoắn A 120 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 120 CADIVI) | CADIVI | 44.165 |
| 5 | Dây nhôm trần xoắn A 150 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 150 CADIVI) | CADIVI | 55.330 |
| 6 | Dây nhôm trần xoắn A 185 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 185 CADIVI) | CADIVI | 70.565 |
| 7 | Dây nhôm trần xoắn A 240 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 240 CADIVI) | CADIVI | 88.858 |
| 8 | Dây nhôm trần xoắn A 300 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 300 CADIVI) | CADIVI | 107.371 |
| 9 | Dây nhôm trần xoắn A 400 CADIVI (Cáp nhôm trần xoắn A 400 CADIVI) | CADIVI | 144.958 |

Bảng giá dây cáp điện xoắn C CADIVI (Dây đồng trần xoắn C CADIVI)
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây đồng trần xoắn C 10 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 10 CADIVI) | CADIVI | 41.624 |
| 2 | Dây đồng trần xoắn C 16 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 16 CADIVI) | CADIVI | 65.571 |
| 3 | Dây đồng trần xoắn C 25 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 25 CADIVI) | CADIVI | 102.432 |
| 4 | Dây đồng trần xoắn C 35 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 35 CADIVI) | CADIVI | 143.748 |
| 5 | Dây đồng trần xoắn C 50 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 50 CADIVI) | CADIVI | 207.559 |
| 6 | Dây đồng trần xoắn C 70 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 70 CADIVI) | CADIVI | 287.111 |
| 7 | Dây đồng trần xoắn C 95 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 95 CADIVI) | CADIVI | 390.445 |
| 8 | Dây đồng trần xoắn C 120 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 120 CADIVI) | CADIVI | 501.358 |
| 9 | Dây đồng trần xoắn C 150 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 150 CADIVI) | CADIVI | 614.141 |
| 10 | Dây đồng trần xoắn C 185 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 185 CADIVI) | CADIVI | 764.489 |
| 11 | Dây đồng trần xoắn C 240 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 240 CADIVI) | CADIVI | 992.508 |
| 12 | Dây đồng trần xoắn C 300 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 300 CADIVI) | CADIVI | 1.200.892 |
| 13 | Dây đồng trần xoắn C 400 CADIVI (Cáp đồng trần xoắn C 400 CADIVI) | CADIVI | 1.622.181 |

Bảng giá dây cáp điện xoắn TK/GSW CADIVI (Dây thép trần xoắn TK/GSW CADIVI)
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 25 CADIVI (Cáp thép trần xoắn TK/GSW 25 CADIVI) | CADIVI | 18.150 |
| 2 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 35 CADIVI (Cáp thép trần xoắn TK/GSW 35 CADIVI) | CADIVI | 26.543 |
| 3 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 50 CADIVI (Cáp thép trần xoắn TK/GSW 50 CADIVI) | CADIVI | 46.068 |
| 4 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 70 CADIVI (Cáp thép trần xoắn TK/GSW 70 CADIVI) | CADIVI | 60.401 |
| 5 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 95 CADIVI (Cáp thép trần xoắn TK/GSW 95 CADIVI) | CADIVI | 76.340 |
| 6 | Dây thép trần xoắn GSW hoặc TK 120 CADIVI (Cáp thép trần xoắn TK/GSW 120 CADIVI) | CADIVI | 93.588 |

Bảng giá dây cáp điện ACSR CADIVI (Dây nhôm lõi thép ACSR As CADIVI)
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 50/8 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 50/8 CADIVI) | CADIVI | 22.000 |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 70/11 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 70/11 CADIVI) | CADIVI | 30.767 |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 95/16 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 95/16 CADIVI) | CADIVI | 42.636 |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 120/19 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 120/19 CADIVI) | CADIVI | 56.232 |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 120/27 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 120/27 CADIVI) | CADIVI | 56.177 |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 150/19 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 150/19 CADIVI) | CADIVI | 66.099 |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 150/24 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 150/24 CADIVI) | CADIVI | 67.353 |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 185/24 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 185/24 CADIVI) | CADIVI | 81.180 |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 185/29 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 185/29 CADIVI) | CADIVI | 81.543 |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 240/32 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 240/32 CADIVI) | CADIVI | 106.150 |
| 11 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 240/39 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 240/39 CADIVI) | CADIVI | 106.678 |
| 12 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 300/39 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 300/39 CADIVI) | CADIVI | 133.760 |
| 13 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 330/43 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 330/43 CADIVI) | CADIVI | 148.456 |
| 14 | Dây nhôm lõi thép ACSR As 400/51 CADIVI (Cáp nhôm lõi thép ACSR 400/51 CADIVI) | CADIVI | 175.956 |

Xem trọn bộ bảng giá dây dẫn trần CADIVI mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt
Bảng giá dây dẫn trần DAPHACO mới nhất 2026
Giá dây trần thường biến động theo giá kim loại thế giới (LME). Dưới đây là bảng giá niêm yết tham khảo, liên hệ Thành Đạt để nhận giá chiết khấu dự án tốt nhất.
Bảng giá dây nhôm trần xoắn A DAPHACO
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp nhôm trần xoắn A 16 DAPHACO | DAPHACO | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp nhôm trần xoắn A 25 DAPHACO | DAPHACO | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp nhôm trần xoắn A 35 DAPHACO | DAPHACO | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp nhôm trần xoắn A 50 DAPHACO | DAPHACO | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp nhôm trần xoắn A 70 DAPHACO | DAPHACO | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp nhôm trần xoắn A 95 DAPHACO | DAPHACO | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp nhôm trần xoắn A 120 DAPHACO | DAPHACO | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp nhôm trần xoắn A 150 DAPHACO | DAPHACO | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp nhôm trần xoắn A 185 DAPHACO | DAPHACO | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp nhôm trần xoắn A 240 DAPHACO | DAPHACO | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp nhôm trần xoắn A 300 DAPHACO | DAPHACO | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp nhôm trần xoắn A 400 DAPHACO | DAPHACO | Liên hệ |

Bảng giá dây đồng trần xoắn C DAPHACO
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp đồng trần xoắn C 10 DAPHACO | DAPHACO | 34.820 |
| 2 | Dây cáp đồng trần xoắn C 16 DAPHACO | DAPHACO | 54.840 |
| 3 | Dây cáp đồng trần xoắn C 25 DAPHACO | DAPHACO | 85.690 |
| 4 | Dây cáp đồng trần xoắn C 35 DAPHACO | DAPHACO | 120.240 |
| 5 | Dây cáp đồng trần xoắn C 50 DAPHACO | DAPHACO | 173.620 |
| 6 | Dây cáp đồng trần xoắn C 70 DAPHACO | DAPHACO | 240.180 |
| 7 | Dây cáp đồng trần xoắn C 95 DAPHACO | DAPHACO | 326.620 |
| 8 | Dây cáp đồng trần xoắn C 120 DAPHACO | DAPHACO | 419.390 |

Xem trọn bộ bảng giá dây dẫn trần DAPHACO mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt
Bảng giá dây dẫn trần Thăng Long mới nhất 2026
Giá dây trần thường biến động theo giá kim loại thế giới (LME). Dưới đây là bảng giá niêm yết tham khảo, liên hệ Thành Đạt để nhận giá chiết khấu dự án tốt nhất.
Bảng giá cáp đồng trần C Thăng Long loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp đồng trần C 10 Thăng Long | Thăng Long | 45.870 |
| 2 | Cáp đồng trần C 16 Thăng Long | Thăng Long | 70.200 |
| 3 | Cáp đồng trần C 25 Thăng Long | Thăng Long | 109.760 |
| 4 | Cáp đồng trần C 35 Thăng Long | Thăng Long | 154.020 |
| 5 | Cáp đồng trần C 50 Thăng Long | Thăng Long | 222.390 |
| 6 | Cáp đồng trần C 70 Thăng Long | Thăng Long | 307.650 |
| 7 | Cáp đồng trần C 95 Thăng Long | Thăng Long | 426.800 |
| 8 | Cáp đồng trần C 120 Thăng Long | Thăng Long | 548.070 |
| 9 | Cáp đồng trần C 150 Thăng Long | Thăng Long | 671.320 |
| 10 | Cáp đồng trần C 185 Thăng Long | Thăng Long | 835.690 |
| 11 | Cáp đồng trần C 240 Thăng Long | Thăng Long | 1.084.940 |
| 12 | Cáp đồng trần C 300 Thăng Long | Thăng Long | 1.312.750 |

Xem trọn bộ bảng giá dây dẫn trần Thăng Long mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt
Chính sách chiết khấu ưu đãi áp dụng trên bảng giá dây dẫn trần
Đối với các đơn vị xây lắp đường dây trạm biến áp và nhà thầu thi công hệ thống chống sét, cơ chế giá và biên độ chiết khấu luôn là bài toán cốt lõi để tối ưu chi phí. Khi lựa chọn đặt mua các dòng dây dẫn trần tại Thành Đạt, quý khách hàng sẽ nhận được những ưu đãi đặc quyền:
-
Mức chiết khấu thương mại hấp dẫn: Khách hàng được áp dụng tỷ lệ chiết khấu cao trực tiếp trên bảng giá niêm yết catalogue của các nhà máy tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng thực tế của dự án.
-
Chính sách giữ giá bảo vệ dự án: Do đặc thù giá dây trần biến động rất mạnh theo giá kim loại thế giới, nhà phân phối Thành Đạt cam kết hỗ trợ bảo vệ và giữ ổn định giá từ 10 – 20 ngày kể từ ngày chốt khối lượng, giúp nhà thầu loại bỏ hoàn toàn rủi ro trượt giá vật tư.
-
Hỗ trợ giao hàng linh hoạt: Đảm bảo điều phối hàng hóa nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng bằng xe chuyên dụng đến tận chân công trình hoặc bãi tập kết vật tư của dự án trên toàn quốc thông qua năng lực vận tải của Thành Đạt.
Quy trình kiểm tra chất lượng dây dẫn trần khi nghiệm thu công trình
Do đặc thù không có lớp vỏ bọc nhựa bảo vệ, các dòng dây dẫn trần khi đưa vào công trình nghiệm thu luôn được kiểm tra rất khắt khe về các thông số cơ – lý – điện:
-
Hồ sơ kỹ thuật đồng bộ: Tất cả các lô hàng dây đồng trần, nhôm trần do đại lý Thành Đạt cung cấp đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), biên bản thử nghiệm xuất xưởng (Test Report) từ nhà máy CADIVI, DAPHACO hay Thăng Long, ghi rõ các thông số về lực kéo đứt và điện trở một chiều.
-
Đánh giá trực quan bề mặt dây dẫn: Sợi dây dẫn trần chính hãng phải có bề mặt láng mịn, các sợi đơn được bện quấn xoắn đồng đều, chặt chẽ, không bị xước lõi, không có mối nối hở trên cùng một đoạn bện. Dây đồng trần phải có màu đỏ cam sáng bóng của đồng nguyên chất, dây nhôm có màu trắng bạc đặc trưng, không bị oxy hóa hay xỉn màu.
-
Kiểm tra bước xoắn và đường kính: Các kỹ sư tại công trình có thể dùng thước kẹp chuyên dụng để đo lại đường kính tổng và đường kính sợi đơn, đối chiếu với catalogue nhà máy để đảm bảo chuẩn xác về tiết diện mm2 quy định trên bản vẽ.
Giải đáp câu hỏi thường gặp về bảng giá dây dẫn trần
Tại sao hệ thống tiếp địa chống sét lại ưu tiên dùng dây đồng trần xoắn C thay vì dây nhôm?
Đồng có điện trở suất nhỏ hơn nhôm rất nhiều, mang lại khả năng tản dòng điện cực nhanh của ánh chớp xuống lòng đất. Ngoài ra, đồng có tính năng chống ăn mòn hóa học khi chôn dưới lòng đất vượt trội hơn nhôm, đảm bảo tuổi thọ hệ thống tiếp địa an toàn kéo dài hàng chục năm.
Nhà phân phối Thành Đạt bán dây dẫn trần theo mét hay theo cân (kg)?
Bảng giá niêm yết của các nhà máy thường quy đổi ra đơn vị VNĐ/mét để các nhà thầu dễ bóc tách theo bản vẽ kỹ thuật. Tuy nhiên, khi xuất xưởng và giao nhận tại kho, đơn hàng lớn thường được đại lý Thành Đạt đối chiếu song song bằng cách cân khối lượng thực tế (kg) của các lô sáp dây để đảm bảo tính khách quan và chính xác tuyệt đối.
Đại lý phân phối và báo bảng giá dây dẫn trần uy tín
Để bảo vệ an toàn cho hệ thống truyền tải điện, hệ thống chống sét công trình và mua được sản phẩm với mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường, việc lựa chọn một nhà cung ứng vật tư cấp 1 là yếu tố quyết định.
Thành Đạt tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các sản phẩm dây dẫn trần đặc chủng của các thương hiệu CADIVI, DAPHACO và Thăng Long tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết mang lại giá trị tốt nhất cho đối tác:
-
100% sản phẩm chính hãng, đầy đủ hóa đơn tài chính và bộ chứng chỉ chất lượng CO/CQ trực tiếp từ nhà máy.
-
Cung cấp mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường với tỷ lệ chiết khấu thương mại tốt nhất, tối ưu chi phí đầu tư cho mọi công trình.
-
Năng lực kho bãi lớn, sẵn sàng đáp ứng các đơn hàng khối lượng lớn cho các tuyến đường dây dài.
-
Đội ngũ chuyên viên giàu kinh nghiệm, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và lên báo giá chính xác, tối ưu 24/7.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo bảng giá dây dẫn trần với mức chiết khấu tốt nhất hôm nay!
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90