Bảng Giá Cáp Chuyên Dụng CADIVI – Chiết Khấu 25% – 30% – Giải Pháp Cho Dự Án
Thành Đạt cập nhật bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI mới nhất 2026 loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi 5 lõi, 7 lõi,… 37 lõi, giá cáp chuyên dụng CADIVI dao động từ 14.410 VNĐ đến 1.572.978 VNĐ tùy vào tiết diện cáp, số lõi, màu sắc cáp. Chiết khấu cao lên tới 25% – 30% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cập nhật bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo). Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi.
Bảng giá các dòng cáp chuyên dụng CADIVI phổ biến nhất (Updat 2026)
Thành Đạt cập nhật báo giá cho các dòng cáp đòi hỏi kỹ thuật cao:
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 2 lõi – 37 lõi
Cập nhật bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI:

Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 5 lõi, 7 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | 5 lõi | 7 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 14.410 | 17.776 | 20.548 | 23.276 | 28.072 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 17.039 | 20.581 | 25.377 | 29.414 | 35.992 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 20.251 | 26.433 | 32.505 | 38.280 | 45.133 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 25.267 | 33.176 | 39.622 | 47.817 | 64.064 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 32.637 | 45.001 | 58.025 | 70.785 | 95.766 |
| 6 | Cáp điều khiển DVV 4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 48.752 | 68.101 | 88.924 | 108.669 | 147.884 |
| 7 | Cáp điều khiển DVV 6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 67.694 | 95.909 | 125.730 | 154.330 | 211.420 |
| 8 | Cáp điều khiển DVV 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 105.842 | 151.778 | 199.738 | 247.005 | 340.098 |
| 9 | Cáp điều khiển DVV 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 160.787 | 31.693 | 306.515 | 379.588 | 524.106 |
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 8 lõi, 10 lõi, 12 lõi, 14 lõi, 16 lõi, 19 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||||
| 8 lõi | 10 lõi | 12 lõi | 14 lõi | 16 lõi | 19 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 33.308 | 40.029 | 45.936 | 53.592 | 60.038 | 67.562 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 42.306 | 51.183 | 59.510 | 69.311 | 78.045 | 88.649 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 56.276 | 68.772 | 80.190 | 92.268 | 104.775 | 121.297 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 74.415 | 91.333 | 107.184 | 123.981 | 140.899 | 164.274 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 110.671 | 136.609 | 161.447 | 187.649 | 213.565 | 249.689 |
| 6 | Cáp điều khiển DVV 4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 170.456 | 211.948 | 251.845 | 290.136 | 331.903 | 391.138 |
| 7 | Cáp điều khiển DVV 6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 244.068 | 304.106 | 361.856 | 417.461 | 476.696 | 564.003 |
| 8 | Cáp điều khiển DVV 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 391.677 | 489.456 | 582.274 | 673.750 | 770.726 | 912.296 |
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 24 lõi, 27 lõi, 30 lõi, 37 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 24 lõi | 27 lõi | 30 lõi | 37 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 84.898 | 93.885 | 103.158 | 125.180 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 111.628 | 124.509 | 137.005 | 166.023 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 153.527 | 170.863 | 189.255 | 230.087 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 208.197 | 232.100 | 256.278 | 313.500 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 317.394 | 354.464 | 392.073 | 480.590 |
Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 2 lõi – 37 lõi
Cập nhật bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI:

Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 5 lõi, 7 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | 5 lõi | 7 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 23.672 | 28.347 | 33.033 | 37.081 | 44.726 |
| 2 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 27.533 | 32.912 | 38.423 | 43.516 | 53.185 |
| 3 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 32.780 | 39.622 | 47.014 | 53.867 | 67.155 |
| 4 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 38.676 | 47.817 | 57.079 | 66.352 | 83.809 |
| 5 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 49.566 | 62.854 | 76.571 | 90.266 | 116.721 |
| 6 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 67.562 | 88.242 | 109.197 | 130.031 | 168.839 |
| 7 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 86.097 | 117.128 | 145.475 | 175.285 | 234.124 |
| 8 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 126.126 | 173.140 | 221.892 | 270.655 | 365.750 |
| 9 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 184.019 | 256.278 | 331.903 | 405.383 | 554.070 |
Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 8 lõi, 10 lõi, 12 lõi, 14 lõi, 16 lõi, 19 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||||
| 8 lõi | 10 lõi | 12 lõi | 14 lõi | 16 lõi | 19 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 52.250 | 61.512 | 68.101 | 75.350 | 78.441 | 86.900 |
| 2 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 61.919 | 73.337 | 82.203 | 91.883 | 97.383 | 113.223 |
| 3 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 77.638 | 93.082 | 105.435 | 119.273 | 125.587 | 149.094 |
| 4 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 96.569 | 116.864 | 128.810 | 152.185 | 162.789 | 193.688 |
| 5 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 134.057 | 163.603 | 184.965 | 213.565 | 237.743 | 274.824 |
| 6 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 193.017 | 238.821 | 279.510 | 321.156 | 360.514 | 420.959 |
| 7 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 268.642 | 333.245 | 392.073 | 451.715 | 508.794 | 596.651 |
| 8 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 419.342 | 522.632 | 616.528 | 713.240 | 806.322 | 949.773 |
Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 24 lõi, 27 lõi, 30 lõi, 37 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 24 lõi | 27 lõi | 30 lõi | 37 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 109.472 | 122.903 | 132.968 | 155.804 |
| 2 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 136.202 | 148.962 | 162.261 | 198.121 |
| 3 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 179.322 | 197.043 | 216.381 | 267.839 |
| 4 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 235.994 | 260.315 | 285.296 | 342.782 |
| 5 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 347.754 | 385.495 | 424.171 | 512.831 |
Bảng giá dây cáp Duplex DuCV CADIVI 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Kết cấu | Nhãn hiệu | Đơn giá |
| 1 | Cáp Duplex DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 20.577 |
| 2 | Cáp Duplex DuCV 2x5mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 25.620 |
| 3 | Cáp Duplex DuCV 2×5.5mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 28.210 |
| 4 | Cáp Duplex DuCV 2x6mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 30.260 |
| 5 | Cáp Duplex DuCV 2x7mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 35.220 |
| 6 | Cáp Duplex DuCV 2x10mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 49.210 |
| 7 | Cáp Duplex DuCV 2x11mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 53.020 |
| 8 | Cáp Duplex DuCV 2x14mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 68.620 |
| 9 | Cáp Duplex DuCV 2x16mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 76.120 |
| 10 | Cáp Duplex DuCV 2x22mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 106.450 |
| 11 | Cáp Duplex DuCV 2x25mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 118.000 |
| 12 | Cáp Duplex DuCV 2x35mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 163.320 |
| 13 | Cáp Duplex DuCV 2x50mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 223.160 |

Bảng giá dây cáp Triplex TrCV CADIVI 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Kết cấu | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp Triplex TrCV 3×3.5 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 26.640 |
| 2 | Cáp Triplex TrCV 3×4 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 30.150 |
| 3 | Cáp Triplex TrCV 3×5 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 37.350 |
| 4 | Cáp Triplex TrCV 3×5.5 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 41.252 |
| 5 | Cáp Triplex TrCV 3×6 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 44.560 |
| 6 | Cáp Triplex TrCV 3×7 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 52.725 |
| 7 | Cáp Triplex TrCV 3×8 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 59.250 |
| 8 | Cáp Triplex TrCV 3×10 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 74.451 |
| 9 | Cáp Triplex TrCV 3×11 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 79.620 |
| 10 | Cáp Triplex TrCV 3×14 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 103.620 |
| 11 | Cáp Triplex TrCV 3×16 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 117.000 |
| 12 | Cáp Triplex TrCV 3×22 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 160.452 |
| 13 | Cáp Triplex TrCV 3×25 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 183.000 |
| 14 | Cáp Triplex TrCV 3×30 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 209.350 |
| 15 | Cáp Triplex TrCV 3×35 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 250.700 |
| 16 | Cáp Triplex TrCV 3×38 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 267.250 |

Bảng giá dây cáp điện kế Muller DK-CVV CADIVI 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp điện kế DK-CVV 4 CADIVI 0,6/1KV | CADIVI | 68.365 | 91.069 | 113.223 |
| 2 | Cáp điện kế DK-CVV 6 CADIVI 0,6/1KV | CADIVI | 95.359 | 123.981 | 154.737 |
| 3 | Cáp điện kế DK-CVV 10 CADIVI 0,6/1KV | CADIVI | 137.401 | 175.956 | 225.258 |
| 4 | Cáp điện kế DK-CVV 16 CADIVI 0,6/1KV | CADIVI | 178.101 | 249.304 | 321.959 |
| 5 | Cáp điện kế DK-CVV 25 CADIVI 0,6/1KV | CADIVI | 279.246 | 391.677 | 506.517 |
| 6 | Cáp điện kế DK-CVV 35 CADIVI 0,6/1KV | CADIVI | 369.776 | 523.039 | 680.185 |

Bảng giá dây cáp điện năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K CADIVI 1,5kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 1.5 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 14.113 |
| 2 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 2.5 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 19.745 |
| 3 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 4 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 26.741 |
| 4 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 6 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 38.115 |
| 5 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 10 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 60.225 |
| 6 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 16 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 92.686 |
| 7 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 25 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 141.108 |
| 8 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 35 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 195.976 |
| 9 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 50 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 287.980 |
| 10 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 70 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 388.047 |
| 11 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 95 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 501.523 |
| 12 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 120 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 629.486 |
| 13 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 150 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 833.778 |
| 14 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 185 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 993.795 |
| 15 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 240 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 1.301.762 |
| 16 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 300 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 1.572.978 |

Để xem toàn bộ bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI, bảng giá CADIVI mới nhất hoặc toàn bộ bảng giá, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Xem thêm: Bảng giá dây cáp điện CADIVI
Tại sao dự án lớn luôn tin dùng cáp chuyên dụng CADIVI?
Thành Đạt phân tích 3 lý do chiến lược:
-
Đạt chuẩn quốc tế: Các sản phẩm đạt tiêu chuẩn TUV (Đức), IEC, AS/NZS, giúp chủ đầu tư dễ dàng nghiệm thu với các đơn vị bảo hiểm và ngân hàng quốc tế.
-
Tuổi thọ vượt trội: Thiết kế chuyên dụng giúp cáp có vòng đời trên 25 năm, tương đương với tuổi thọ của các tấm pin năng lượng mặt trời hay hạ tầng tòa nhà.
-
Giảm thiểu hao hụt: Ruột dẫn đạt độ tinh khiết tối đa giúp giảm tổn thất điện năng trên đường dây, tăng hiệu quả kinh tế cho dự án.
Hướng dẫn thi công và lắp đặt cáp chuyên dụng đúng cách
Để bảo vệ hệ thống, kỹ thuật viên cần lưu ý:
-
Với cáp Solar: Tuyệt đối sử dụng kìm bấm cos chuyên dụng để đảm bảo mối nối tại đầu MC4 kín khít, tránh phát sinh hồ quang điện gây hỏa hoạn.
-
Với cáp ngầm: Phải có lớp cát đệm và băng cảnh báo cáp ngầm phía trên để tránh việc đào xới sau này làm hư hỏng cáp.
-
Bán kính uốn cong: Tuân thủ quy định về bán kính uốn cong để không làm rách lớp giáp bảo vệ bên trong.
So sánh cáp chuyên dụng và cáp điện thông thường
Thành Đạt tư vấn giúp bạn tránh sai lầm:
-
Cáp thường: Giá rẻ, nhưng sẽ bị mục nát vỏ sau 1-2 năm nếu để ngoài nắng (Solar) hoặc chôn dưới đất (Cáp ngầm).
-
Cáp chuyên dụng: Chi phí đầu tư ban đầu cao hơn nhưng đảm bảo an toàn tuyệt đối và không mất chi phí sửa chữa thay thế về sau.
Thành Đạt – Đối tác tin cậy cho mọi công trình chuyên dụng
Chúng tôi không chỉ bán hàng, chúng tôi cung cấp giải pháp:
Chiết khấu “vàng” cho dự án (25% – 30%): Hỗ trợ giá Net tốt nhất cho các nhà thầu EPC và đơn vị xây lắp điện lực.
Hàng chính hãng – Đầy đủ hồ sơ: Cung cấp CO, CQ, bản test report và giấy chứng nhận TUV cho các mã hàng chuyên dụng.
Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ bóc tách bản vẽ, chọn mã cáp tối ưu nhất về kỹ thuật và giá thành cho công trình của bạn.
Giải đáp thắc mắc về các dòng cáp chuyên dụng CADIVI
1. Cáp điều khiển DK-CVV/S khác gì so với dòng DK-CVV thông thường?
Điểm khác biệt lớn nhất nằm ở khả năng bảo vệ tín hiệu. Cáp DK-CVV/S được trang bị thêm một lớp băng đồng chống nhiễu chuyên dụng, giúp bảo vệ dữ liệu truyền tải không bị sai lệch bởi ảnh hưởng của từ trường xung quanh từ các máy móc, động cơ. Trong khi đó, dòng DK-CVV không có lớp này nên chỉ phù hợp cho môi trường không có nhiễu điện từ.
2. Tại sao ruột dẫn của cáp năng lượng mặt trời (Solar) lại có màu trắng bạc thay vì màu đỏ đồng?
Thực tế lõi bên trong vẫn là đồng tinh chất, nhưng đã được mạ một lớp thiếc bên ngoài nên có màu trắng bạc. Lớp thiếc này đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc chống oxy hóa, ngăn chặn sự ăn mòn hóa học khi cáp phải làm việc liên tục ngoài trời nắng mưa hoặc trong môi trường có độ ẩm cao như các giàn pin năng lượng mặt trời.
3. Các dòng cáp vặn xoắn DuCV và TrCV của CADIVI thường được ứng dụng ở đâu?
Hai dòng cáp này là vật tư thiết yếu trong điện dân dụng, chuyên dùng để làm đường dây dẫn điện từ lưới điện hạ thế trên cột cao vào đến công tơ điện của các hộ gia đình hoặc các cơ sở kinh doanh nhỏ lẻ. Thiết kế vặn xoắn giúp dây chịu lực kéo tốt và thi công nhanh chóng trên không.
4. Cáp điều khiển DVV có thể sử dụng cho mức điện áp tối đa là bao nhiêu?
Dòng cáp điều khiển DVV của CADIVI được thiết kế tiêu chuẩn để làm việc ở cấp điện áp hạ thế. Mức điện áp phổ biến và an toàn nhất cho dòng cáp này là 0,6/1kV, phù hợp cho hầu hết các hệ thống điều khiển tín hiệu trong nhà xưởng và tòa nhà.
5. Tôi có được phép dùng cáp Solar để chôn ngầm trực tiếp dưới đất không?
Không nên. Cáp Solar được thiết kế tối ưu để chịu tia UV và nắng mưa trên mái nhà. Nếu công trình yêu cầu đi dây dưới lòng đất, bạn phải luồn cáp vào ống bảo vệ chuyên dụng (ống nhựa xoắn HDPE) để tránh tác động đè nén từ đất đá hoặc tình trạng ngâm nước lâu ngày làm ảnh hưởng đến tuổi thọ cách điện của dây.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

