Bảng Giá Cáp Chống Cháy LS VINA Mới Nhất 2026
Đối với các dự án công trình trọng điểm, trung tâm dữ liệu, tổ hợp chung cư cao cấp hay nhà ga ngầm, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn cho hệ thống điện luôn được đặt lên hàng đầu. Trong đó, hệ thống dây cáp điện truyền tải nguồn khẩn cấp bắt buộc phải có khả năng chịu nhiệt, chống chập mạch cực tốt khi xảy ra sự cố hỏa hoạn. Đến từ tập đoàn liên doanh Hàn Quốc hàng đầu, cáp chống cháy LS VINA luôn là giải pháp vật tư cao cấp được các chủ đầu tư lựa chọn nhờ độ bền bền bỉ và chất lượng vượt trội. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết bảng giá cáp chống cháy LS VINA mới nhất cùng các chính sách chiết khấu tốt nhất hiện nay.
Tìm hiểu đặc tính kỹ thuật cáp chống cháy LS VINA CXV/Mica và CXV/FR
Để bóc tách khối lượng và lựa chọn chính xác chủng loại vật tư trên bảng giá của nhà máy, quý khách hàng cần nắm rõ kết cấu của hai dòng cáp chống cháy thông dụng từ LS VINA:
-
Cáp chống cháy LS VINA CXV/Mica: Đây là cách ký hiệu truyền thống và trực quan của hãng, nhấn mạnh vào việc sử dụng lớp băng mica (Mica tape) đặc chủng bọc trực tiếp quanh lõi đồng tinh chất. Lớp băng mica này chịu được nhiệt độ từ 750°C đến hơn 950°C, giúp bảo vệ các lõi dẫn không bị chạm chập trực tiếp khi các lớp vỏ nhựa bên ngoài đã bị ngọn lửa thiêu rụi hoàn toàn.
-
Cáp chống cháy LS VINA CXV/FR: Ký hiệu FR (Fire Resistant) thể hiện tính năng chống cháy đạt các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như IEC 60331, BS 6387. Cáp có kết cấu bao gồm ruột đồng, lớp băng mica bọc lõi, lớp cách điện nhựa XLPE chịu tải cao, lớp bọc lót và ngoài cùng là lớp vỏ bảo vệ bằng hợp chất nhựa PVC chống cháy tính năng cao.
Cả hai dòng sản phẩm đều đảm bảo duy trì mạch điện khẩn cấp hoạt động liên tục, ổn định từ 90 đến 180 phút giữa đám cháy, tạo điều kiện tối đa cho hệ thống cứu hộ công trình vận hành thông suốt.
Bảng giá cáp chống cháy LS VINA mới nhất 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây cáp điện chống cháy LS VINA mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:
Bảng giá dây cáp điện CXV/Mica LS VINA ( 1 lõi – 2 lõi – 3 lõi – 3 pha 4 lõi)
Bảng giá dây cáp điện CXV/Mica 1 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 1.5 | LS VINA | 28353,6 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 2.5 | LS VINA | 40207,2 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 4 | LS VINA | 57525,6 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 6 | LS VINA | 79825,9 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 10 | LS VINA | 118950,7 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 16 | LS VINA | 179286,8 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 25 | LS VINA | 247079,8 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 35 | LS VINA | 338838,5 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 50 | LS VINA | 459517,3 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 70 | LS VINA | 643820,1 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 95 | LS VINA | 888918,8 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 120 | LS VINA | 1108961,7 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 150 | LS VINA | 1377616,9 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 185 | LS VINA | 1709566,1 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 240 | LS VINA | 2240112,6 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/Mica 1x 300 | LS VINA | 2794856,9 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/Mica 2 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/Mica 2x 1.5 | LS VINA | 66052,8 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/Mica 2x 2.5 | LS VINA | 92237,2 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/Mica 2x 4 | LS VINA | 128184,1 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/Mica 2x 6 | LS VINA | 171877,2 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/Mica 2x 10 | LS VINA | 250363,3 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/Mica 2x 16 | LS VINA | 367095,3 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/Mica 3 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/Mica 3x 1.5 | LS VINA | 13192,3 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/Mica 3x 2.5 | LS VINA | 18158,8 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/Mica 3x 4 | LS VINA | 254303,5 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/Mica 3x 6 | LS VINA | 348937,6 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/Mica 3x 10 | LS VINA | 511987,3 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/Mica 3x 16 | LS VINA | 750979,9 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/Mica 3x 25 | LS VINA | 1147141,6 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/Mica 3x 35 | LS VINA | 1561842,7 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/Mica 3x 50 | LS VINA | 2115549,7 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/Mica 3x 70 | LS VINA | 2961900,7 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/Mica 3x 95 | LS VINA | 4079538,1 |

Bảng giá dây cáp điện CXV/Mica 4 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/Mica 4x 1.5 | LS VINA | 164804,2 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/Mica 4x 2.5 | LS VINA | 231716,1 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/Mica 4x 4 | LS VINA | 326878,2 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/Mica 4x 6 | LS VINA | 450374,1 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/Mica 4x 10 | LS VINA | 667651,6 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/Mica 4x 16 | LS VINA | 995028,1 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/Mica 4x 25 | LS VINA | 1522800,4 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/Mica 4x 35 | LS VINA | 2092229,7 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/Mica 4x 50 | LS VINA | 2831865,3 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/Mica 4x 70 | LS VINA | 3979264,3 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/Mica 3 pha 4 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/Mica 3×4+1×2.5 | LS VINA | 203791,5 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/Mica 3×6+1×4 | LS VINA | 279277,9 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/Mica 3×10+1×6 | LS VINA | 409183,5 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/Mica 3×16+1×10 | LS VINA | 613449,1 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/Mica 3×25+1×16 | LS VINA | 926635,6 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/Mica 3×35+1×16 | LS VINA | 1204496,7 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/Mica 3×35+1×25 | LS VINA | 1293889,3 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/Mica 3×50+1×25 | LS VINA | 1664004,1 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/Mica 3×50+1×35 | LS VINA | 1758550,2 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/Mica 3×70+1×35 | LS VINA | 2326529,7 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/Mica 3×70+1×50 | LS VINA | 2450197,2 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/Mica 3×95+1×50 | LS VINA | 3166550,2 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/Mica 3×95+1×70 | LS VINA | 3358125,1 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/Mica 3×120+1×70 | LS VINA | 4027320 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/Mica 3×120+1×95 | LS VINA | 4273005 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/FR LS VINA
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/Fr 1x 1.5 | LS VINA | 28069,8 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/Fr 1x 2.5 | LS VINA | 39804,6 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/Fr 1x 4 | LS VINA | 56950,3 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/Fr 1x 6 | LS VINA | 79027,3 |

Xem toàn bộ bảng giá cáp chống cháy mới nhất 2026 đầy đủ các thương hiệu CADIVI, DAPHACO, LS VINA,… chiết khấu cao, giá tốt, đầy đủ tiết diện cáp.
Ứng dụng trọng yếu của cáp chống cháy LS VINA trong hệ thống cơ điện
Do thuộc phân khúc vật tư cao cấp với các tiêu chuẩn vật liệu ngặt nghèo, cáp chống cháy LS VINA dòng CXV/Mica và CXV/FR thường được ưu tiên chỉ định cho các hạng mục an sinh cốt lõi:
-
Hệ thống tủ phân phối tổng (MSB) và trục chính tòa nhà: Truyền tải điện năng an toàn từ trạm biến áp vào các khu vực, ngăn chặn tối đa sự cố chập mạch lan truyền.
-
Hệ thống bơm cứu hỏa công suất lớn: Đảm bảo máy bơm luôn có nguồn điện liên tục để duy trì áp lực nước dập lửa.
-
Hệ thống thông gió thoát khói và quạt tăng áp: Giúp đẩy khí độc ra ngoài, tạo luồng không khí sạch tại cầu thang bộ để con người di chuyển lánh nạn.
-
Hệ thống thang máy lánh nạn và nguồn điều khiển: Duy trì dòng điện ổn định cho hệ thống loa phát thanh, đèn Exit chỉ dẫn và camera giám sát vùng hỏa hoạn.
Chính sách chiết khấu ưu đãi áp dụng trên bảng giá cáp chống cháy LS VINA
Đối với các nhà thầu cơ điện và đơn vị thi công hệ thống PCCC, cơ chế giá và tỷ lệ phần trăm chiết khấu luôn là yếu tố quyết định biên độ lợi nhuận của công trình. Khi lựa chọn đặt mua các dòng cáp chống cháy đặc chủng tại Thành Đạt, quý khách hàng sẽ được áp dụng các chính sách đặc quyền tối ưu:
-
Mức chiết khấu hấp dẫn: Khách hàng được áp dụng tỷ lệ chiết khấu thương mại cao từ 30% – 35%++ trực tiếp trên bảng giá niêm yết catalogue của nhà sản xuất tùy thuộc vào giá trị khối lượng tổng đơn hàng.
-
Chính sách giữ giá bảo vệ dự án: Đối với các đơn hàng lớn cần giải ngân và cấp hàng theo từng tiến độ thi công, nhà phân phối Thành Đạt cam kết bảo vệ và giữ ổn định giá từ 15 – 30 ngày, giúp nhà thầu loại bỏ hoàn toàn rủi ro thua lỗ do biến động giá nguyên vật liệu.
-
Cơ chế thanh toán linh hoạt: Hỗ trợ chính sách công nợ gối đầu linh hoạt dựa trên tiến độ giải ngân của từng hạng mục công trình đối với các đối tác chiến lược lâu năm của Thành Đạt.
Hồ sơ nghiệm thu và kiểm tra chất lượng cáp chống cháy LS VINA chính hãng
Dòng cáp đặc chủng phục vụ hệ thống an toàn công trình luôn chịu sự giám sát và kiểm tra rất gắt gao của các đơn vị chức năng khi nghiệm thu hoàn công.
-
Hồ sơ kỹ thuật chuẩn chỉnh: Toàn bộ sản phẩm cáp chống cháy do đại lý Thành Đạt cung cấp đều được xuất xưởng đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xưởng và bản sao biên bản thử nghiệm đạt chuẩn chống cháy (Test Report) từ nhà máy LS VINA, đảm bảo hồ sơ hoàn công luôn thuận tiện.
-
Nhận diện chữ in phun thân cáp sắc nét: Chữ in phun trên lớp vỏ bảo vệ ngoài của cáp chính hãng LS VINA luôn cực kỳ sắc nét, khoảng cách đều nhau, hiển thị đầy đủ thông tin thương hiệu, mã chủng loại (Mica hoặc FR), tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng, tiết diện mm2 và số mét dây tăng dần. Công nghệ in phun cao cấp giúp chữ không bị nhòe hay mờ đi khi chà xát cơ học mạnh.
-
Đánh giá trực quan lõi đồng và lớp băng mica: Khi tách lớp vỏ cách điện, cáp chống cháy LS VINA chính hãng lộ rõ lớp băng mica màu vàng ánh kim đặc trưng được quấn bện cực kỳ chặt chẽ và kín kẽ xung quanh lõi dẫn. Ruột đồng tinh chất có màu đỏ cam sáng bóng, sợi đồng mềm dẻo, uốn nắn dễ dàng và không bị giòn gãy.
Giải đáp câu hỏi thường gặp về bảng giá cáp chống cháy LS VINA
Tại sao đơn giá cáp chống cháy LS VINA thường nhỉnh hơn một số thương hiệu nội địa khác?
Cáp chống cháy LS VINA có đơn giá cao hơn do hãng ứng dụng tiêu chuẩn kỹ thuật và dây chuyền công nghệ hiện đại từ tập đoàn LS Hàn Quốc. Nguyên vật liệu đầu vào từ ruột đồng, lớp băng mica cách nhiệt cho đến hạt nhựa bọc ngoài đều trải qua quy trình kiểm soát chất lượng vô cùng khắt khe, mang lại độ tin cậy tuyệt đối cho các công trình lớn.
Nhà phân phối Thành Đạt có hỗ trợ cắt lẻ cáp chống cháy LS VINA không?
Có. Nhằm hỗ trợ tối đa cho các nhà thầu kiểm soát tốt khối lượng vật tư, tránh lãng phí chi phí, nhà phân phối Thành Đạt áp dụng chính sách hỗ trợ cắt lẻ số mét theo đúng bản vẽ thiết kế thực tế đối với các quy cách cáp có tiết diện từ 16 mm2 trở lên.
Đại lý phân phối và báo bảng giá cáp chống cháy LS VINA uy tín
Để bảo vệ an toàn tuyệt đối cho hệ thống điện cứu hỏa của công trình và nhận được mức giá cạnh tranh tối ưu nhất, việc lựa chọn một nhà cung ứng cấp 1 uy tín là yếu tố then chốt.
Thành Đạt tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các sản phẩm dây cáp chống cháy đặc chủng của thương hiệu LS VINA tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết mang lại những giá trị thiết thực nhất cho mọi đối tác:
-
100% sản phẩm chính hãng, xuất xứ rõ ràng, đầy đủ hóa đơn tài chính và bộ chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà máy sản xuất LS VINA.
-
Cung cấp mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường với tỷ lệ chiết khấu thương mại tốt nhất, tối ưu chi phí đầu tư cho mọi dự án.
-
Năng lực kho bãi lớn, lượng hàng hóa lưu kho sẵn sàng, hỗ trợ điều phối vận chuyển nhanh chóng tận chân công trình trên toàn quốc.
-
Đội ngũ chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm, hỗ trợ bóc tách khối lượng bản vẽ và lên báo giá chính xác, tối ưu 24/7.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo bảng giá cáp chống cháy LS VINA với mức chiết khấu tốt nhất hôm nay!
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90