Bảng Giá Cáp Chậm Cháy CADIVI Mới Nhất 2026
Hệ thống máng cáp trục đứng tầng và các tuyến cáp động lực chính của tòa nhà là những nơi có mật độ dây dẫn điện vô cùng dày đặc. Khi xảy ra sự cố quá tải hoặc chập mạch tại một điểm, ngọn lửa rất dễ bùng phát và bắt cháy lan dọc theo đường chạy của dây điện, biến hệ thống đường ống kỹ thuật thành ngọn đuốc dẫn lửa đi khắp công trình. Để triệt tiêu rủi ro nguy hiểm này, các tiêu chuẩn xây dựng hiện đại bắt buộc phải sử dụng các dòng cáp điện lực có tính năng ngăn cháy lan. Là thương hiệu quốc gia dẫn đầu ngành, CADIVI cung cấp giải pháp cáp chậm cháy ưu việt đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết bảng giá cáp chậm cháy CADIVI mới nhất cùng các chính sách ưu đãi chiết khấu đi kèm.
Phân biệt các chủng loại cáp chậm cháy CADIVI phổ biến
Để bóc tách khối lượng vật tư chính xác và tra cứu đơn giá dễ dàng trên hệ thống bảng giá của nhà máy, các kỹ sư cơ điện cần phân biệt rõ kết cấu của ba dòng cáp chậm cháy chủ lực của CADIVI:
Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT
Đây là dòng cáp đơn (1 lõi), có kết cấu gồm ruột dẫn đồng tinh chất (nhiều sợi mềm bện tròn ép chặt) và lớp vỏ bọc cách điện bằng hợp chất nhựa PVC chậm cháy (ký hiệu FRT-PVC). Sợi cáp có đặc tính dẻo dai, dễ uốn nắn, thường được ứng dụng để đi dây luồn ống giấu tường hoặc đấu nối mạch nguồn bên trong các tủ điện phân phối tổng.
Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT
Là dòng cáp điện lực chậm cháy thông dụng nhất trên thị trường, có kết cấu từ 1 lõi đến 4 lõi bằng nhau. Cấu tạo của cáp bao gồm ruột đồng tinh chất, lớp cách điện bằng nhựa XLPE chịu tải và chịu nhiệt cao, lớp bọc lót cách ly và ngoài cùng là lớp vỏ bảo vệ bằng nhựa PVC chậm cháy. Dòng cáp này chuyên dụng làm trục cáp nguồn động lực chính chạy dọc theo hệ thống thang máng cáp hở của công trình.
Cáp chậm cháy cao cấp CADIVI CE/FRT-LSHF
Đây là dòng sản phẩm kỹ thuật cao thuộc phân khúc cao cấp của hãng. Cáp có cấu tạo ruột đồng, lớp cách điện bằng nhựa nhựa XLPE (hoặc nhựa ít khói cách điện đặc chủng) và lớp vỏ bọc ngoài bằng vật liệu cao cấp LSHF (Low Smoke Halogen Free) tích hợp tính năng chậm cháy (FRT). Khi bị tác động bởi nguồn lửa cực đại, dòng cáp này không chỉ ngăn chặn ngọn lửa cháy lan mà còn sinh ra cực kỳ ít khói và hoàn toàn không giải phóng khí độc Halogen, giúp bảo vệ tính mạng con người trong không gian kín không bị ngạt khí.
Bảng giá cáp chậm cháy CADIVI mới nhất 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng báo giá dây cáp điện chậm cháy CADIVI mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:
Bảng giá dây cáp điện CV/FRT CADIVI 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CV/FRT 1.5 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 9.218 |
| 2 | Dây cáp điện CV/FRT 2.5 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 13.233 |
| 3 | Dây cáp điện CV/FRT 4 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 20.592 |
| 4 | Dây cáp điện CV/FRT 6 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 29.546 |
| 5 | Dây cáp điện CV/FRT 10 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 47.410 |
| 6 | Dây cáp điện CV/FRT 16 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 70.785 |
| 7 | Dây cáp điện CV/FRT 25 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 111.485 |
| 8 | Dây cáp điện CV/FRT 35 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 152.713 |
| 9 | Dây cáp điện CV/FRT 50 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 212.630 |
| 10 | Dây cáp điện CV/FRT 70 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 299.398 |
| 11 | Dây cáp điện CV/FRT 95 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 412.896 |
| 12 | Dây cáp điện CV/FRT 120 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 532.708 |
| 13 | Dây cáp điện CV/FRT 150 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 633.050 |
| 14 | Dây cáp điện CV/FRT 185 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 788.194 |
| 15 | Dây cáp điện CV/FRT 240 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 1.031.976 |
| 16 | Dây cáp điện CV/FRT 300 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 1.291.884 |
| 17 | Dây cáp điện CV/FRT 400 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 1.644.874 |
| 18 | Dây cáp điện CV/FRT 500CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 2.102.221 |
| 19 | Dây cáp điện CV/FRT 630 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 2.703.041 |

Bảng giá dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV
Bảng giá dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CXV/FRT 1 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 8.822 | 26.576 | 31.669 | 37.961 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FRT 1.5 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 11.000 | 31.790 | 38.786 | 47.212 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FRT 2.5 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 15.653 | 41.877 | 52.668 | 64.768 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FRT 4 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 22.517 | 59.818 | 76.538 | 96.107 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FRT 6 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 30.954 | 79.145 | 103.917 | 131.780 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FRT 10 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 47.938 | 117.777 | 157.905 | 202.741 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FRT 16 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 76.164 | 176.363 | 244.860 | 316.184 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FRT 25 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 116.864 | 261.382 | 369.369 | 479.523 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FRT 35 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 159.038 | 348.425 | 496.034 | 646.613 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FRT 50 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 214.379 | 460.845 | 662.464 | 871.068 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FRT 70 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 302.621 | 640.574 | 930.831 | 1.229.019 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FRT 95 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 414.909 | 872.410 | 1.276.561 | 1.687.048 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FRT 120 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 542.256 | 1.132.582 | 1.656.556 | 2.194.918 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FRT 150 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 643.390 | 1.348.292 | 51.970.870 | 2.617.879 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FRT 185 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 802.549 | 1.673.089 | 2.461.261 | 3.260.730 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FRT 240 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 1.049.169 | 2.181.608 | 3.217.610 | 4.263.556 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FRT 300 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 1.314.456 | 2.733.126 | 4.024.207 | 5.333.812 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FRT 400 CADIVI 0,6/1kV chậm cháy | CADIVI | 1.674.684 | 3.478.189 | 5.128.717 | 6.801.784 |

Bảng giá dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×2.5+1×1.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 89.056 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 122.859 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 184.668 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 296.978 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 438.680 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 563.739 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 604.296 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 73.674 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 815.056 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 1.083.555 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 1.139.160 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 1.485.165 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 1.574.221 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 1.961.454 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 2.089.340 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 2.339.579 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 2.464.759 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 2.884.640 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 3.079.802 |
| 20 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 3.867.578 |
| 21 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 3.993.990 |
| 22 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 4.159.595 |
| 23 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 4.827.834 |
| 24 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 4.847.975 |
| 25 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 5.952.078 |
| 26 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 6.390.373 |

Bảng giá dây cáp điện CE/FRT-LSHF CADIVI 450/750V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-1.5 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 9.163 |
| 2 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-2.5 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 13.134 |
| 3 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-4 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 20.196 |
| 4 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-6 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 29.161 |
| 5 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-10 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 47.630 |
| 6 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-16 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 73.007 |
| 7 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-25 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 114.213 |
| 8 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-35 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 156.860 |
| 9 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-50 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 214.170 |
| 10 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-70 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 303.391 |
| 11 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-95 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 419.188 |
| 12 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-120 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 542.421 |
| 13 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-150 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 650.232 |
| 14 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-185 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 811.679 |
| 15 | Dây cáp điện CE/FRT-LSHF-240 CADIVI 450/750V chậm cháy | CADIVI | 1.061.687 |
Xem toàn bộ bảng giá cáp chậm cháy mới nhất 2026 đầy đủ các thương hiệu CADIVI, DAPHACO,… chiết khấu cao, giá tốt, đầy đủ tiết diện cáp.
Ứng dụng thực tế của cáp chậm cháy CADIVI trong công trình
Nhờ đặc tính tự tắt lửa và ngăn chặn ngọn lửa cháy lan truyền dọc theo chiều dài của đường dây điện, dòng cáp chậm cháy CADIVI được ứng dụng rộng rãi tại các hạng mục:
-
Trục đứng tầng và trục nguồn động lực: Dòng cáp CXV/FRT nhiều lõi tiết diện mm2 lớn được dùng để kéo dọc hộp kỹ thuật tòa nhà, cấp nguồn từ tủ MSB đến các tủ điện tầng.
-
Hệ thống điện nhà xưởng, khu chế xuất: Ứng dụng tại các khu vực máy móc vận hành liên tục, sinh nhiệt cao nhằm khoanh vùng sự cố tại chỗ nếu có chập điện xảy ra.
-
Công trình công cộng không gian kín: Dòng cáp cao cấp CE/FRT-LSHF bắt buộc được chỉ định cho các dự án như tàu điện ngầm, sân bay, bệnh viện, rạp chiếu phim, chung cư cao cấp – nơi có mật độ người đông và khó thoát khói nhanh khi xảy ra sự cố.
Chính sách chiết khấu ưu đãi áp dụng trên bảng giá cáp chậm cháy CADIVI
Đối với các đơn vị nhà thầu cơ điện và đối tác thương mại, cơ chế giá và biên độ chiết khấu luôn là bài toán cốt lõi để tối ưu chi phí đầu tư. Khi lựa chọn đặt mua vật tư tại Thành Đạt, quý khách hàng sẽ được áp dụng các chính sách đặc quyền hấp dẫn:
-
Mức chiết khấu hấp dẫn: Áp dụng tỷ lệ chiết khấu thương mại cao từ 30% – 35%++ trực tiếp trên giá niêm yết catalogue của nhà máy tùy thuộc vào giá trị tổng đơn hàng của dự án.
-
Chính sách hỗ trợ bảo vệ giá ổn định: Đối với các dự án lớn triển khai dài hạn, nhà phân phối Thành Đạt cam kết giữ ổn định đơn giá từ 15 – 30 ngày kể từ ngày chốt khối lượng ký hợp đồng, loại bỏ hoàn toàn rủi ro thua lỗ do phôi đồng thị trường biến động.
-
Cơ chế thanh toán linh hoạt: Hỗ trợ chính sách công nợ gối đầu linh hoạt theo từng tiến độ giải ngân thực tế của hạng mục công trình đối với các đối tác chiến lược lâu năm của Thành Đạt.
Quy trình kiểm tra chất lượng và hồ sơ nghiệm thu cáp chậm cháy CADIVI
Vì liên quan trực tiếp đến các tiêu chuẩn nghiệm thu phòng cháy chữa cháy nghiêm ngặt, hệ thống cáp chậm cháy khi đưa vào công trình đều phải đảm bảo các yếu tố pháp lý và chất lượng cảm quan:
-
Hồ sơ kỹ thuật chuẩn chỉnh: Toàn bộ sản phẩm cáp chậm cháy do đại lý Thành Đạt cung cấp đều được xuất xưởng đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xưởng cùng bản sao biên bản thử nghiệm đạt chuẩn ngăn cháy lan (Test Report) theo tiêu chuẩn IEC quốc tế từ nhà máy CADIVI.
-
Kiểm tra chữ in phun trên thân cáp: Chữ in phun trên lớp vỏ nhựa bảo vệ ngoài của cáp chính hãng CADIVI luôn cực kỳ sắc nét, hiển thị rõ ràng chủng loại (ví dụ: CV/FRT, CXV/FRT hoặc LSHF), tiêu chuẩn áp dụng, tiết diện mm2 và số mét dây tăng dần. Công nghệ in phun cao cấp giúp chữ không bị nhòe hay mờ đi khi chà xát cơ học mạnh.
-
Đánh giá trực quan lớp vỏ nhựa và ruột đồng: Lớp vỏ nhựa PVC chậm cháy hoặc vỏ LSHF của hàng chính hãng sờ vào có độ mịn dẻo, đồng đều về độ dày, không bị rỗ bề mặt. Phần lõi đồng bên trong có màu đỏ cam sáng bóng đặc trưng của đồng nguyên chất đạt hàm lượng tinh khiết cao, sợi đồng mềm dẻo, dễ uốn nắn và không bị giòn gãy.
Giải đáp các câu hỏi thường gặp về bảng giá cáp chậm cháy CADIVI
Sự khác nhau cốt lõi giữa cáp chậm cháy FRT và cáp chống cháy FR là gì?
Cáp chống cháy (FR) có lớp băng mica bọc lõi đồng để duy trì mạch điện hoạt động liên tục ngay cả khi bị ngọn lửa thiêu rụi, bắt buộc dùng cho hệ thống cứu hỏa khẩn cấp. Cáp chậm cháy (FRT) không có băng mica duy trì mạch điện mà sử dụng vỏ nhựa đặc chủng có khả năng tự ngắt lửa để khoanh vùng đám cháy, không cho lửa cháy lan dọc đường dây, phù hợp cho hệ thống điện trục chính thông thường.
Đại lý Thành Đạt có hỗ trợ cắt lẻ dòng cáp đặc chủng này không?
Có. Nhằm hỗ trợ tối đa cho các nhà thầu thi công tiết kiệm chi phí vật tư dư thừa, đại lý Thành Đạt áp dụng chính sách hỗ trợ cắt lẻ số mét theo đúng bản vẽ thiết kế thực tế đối với các quy cách cáp từ 16 mm2 trở lên. Đồng thời, chúng tôi hỗ trợ điều phối xe giao hàng nhanh chóng tận chân công trình trên toàn quốc.
Đại lý phân phối và báo bảng giá cáp chậm cháy CADIVI uy tín
Để bảo vệ an toàn cho hệ thống điện công trình và nhận được mức chiết khấu thương mại tối ưu nhất, việc lựa chọn một nhà cung ứng vật tư cấp 1 uy tín là yếu tố then chốt.
Thành Đạt tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các sản phẩm dây cáp chậm cháy ngăn cháy lan của thương hiệu CADIVI tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết mang lại những giá trị thiết thực nhất cho mọi đối tác:
-
100% sản phẩm chính hãng, xuất xứ rõ ràng, đầy đủ hóa đơn tài chính và bộ chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà máy sản xuất CADIVI.
-
Cung cấp mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường với tỷ lệ chiết khấu thương mại cao nhất, tối ưu chi phí đầu tư cho mọi dự án.
-
Năng lực kho bãi lớn, lượng hàng hóa lưu kho sẵn sàng, hỗ trợ điều phối vận chuyển nhanh chóng tận chân công trình trên toàn quốc.
-
Đội ngũ chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm, hỗ trợ bóc tách khối lượng bản vẽ và lên báo giá chính xác, tối ưu 24/7.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo bảng giá cáp chậm cháy CADIVI với mức chiết khấu tốt nhất hôm nay!
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
