Bảng Giá Cáp Chuyên Dụng Mới Nhất 2026: CADIVI, DAPHACO, Thăng Long

Bảng Giá Cáp Chuyên Dụng Mới Nhất 2026

Hệ thống cáp vặn xoắn cấp nguồn hạ thế treo ngoài trời và hệ thống cáp truyền tải tín hiệu đo đếm điện năng (cáp điện kế) luôn là những hạng mục đòi hỏi vật tư có kết cấu đặc thù. Do phải phơi mình liên tục dưới điều kiện thời tiết khắc nghiệt, chịu tác động trực tiếp từ mưa gió, nắng gắt và tia UV, các dòng cáp này phải đáp ứng các tiêu chuẩn ngặt nghèo về lực kéo căng và độ bền cách điện. Tại thị trường Việt Nam, CADIVI, DAPHACO và Thăng Long là bộ ba thương hiệu hàng đầu cung cấp giải pháp cáp chuyên dụng tối ưu nhất. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết bảng giá cáp chuyên dụng mới nhất cùng chính sách chiết khấu hấp dẫn dành cho các dự án.

Table of Contents

Các dòng sản phẩm chủ lực trong bảng giá cáp chuyên dụng

Dải sản phẩm cáp chuyên dụng phục vụ đấu nối nguồn lưới và hệ thống đo đếm công tơ điện lực được chia thành hai nhóm chủng loại cốt lõi:

Cáp Duplex vặn xoắn hạ thế (Ký hiệu DuCV, DuAV)

Là dòng cáp gồm 2 lõi được bọc cách điện riêng biệt và vặn xoắn chặt chẽ vào nhau, chuyên dụng để dẫn điện từ lưới phân phối hạ thế hở trên không vào đến tủ điện tổng của hộ tiêu thụ:

  • Dòng Duplex ruột đồng (DuCV): Lõi đồng tinh chất dẻo dai, dẫn điện tốt, hạn chế sụt áp và chịu lực treo bện tốt trên không.

  • Dòng Duplex ruột nhôm (DuAV): Trọng lượng siêu nhẹ, tối ưu áp lực tải lên cột đỡ và có giá thành vật tư cực kỳ tiết kiệm cho các tuyến đường dây dài.

Cáp điện kế chống nhiễu (Ký hiệu DK-CVV, DK-CXV)

Là dòng cáp đặc chủng kết nối từ ngọn công tơ điện lực trên cột xuống bảng điện trong nhà. Cấu tạo cáp bọc nhiều lõi, có lớp băng nhôm cách ly chống nhiễu từ trường để đảm bảo đồng hồ đo đếm chính xác, chống thất thoát dòng điện và ngăn chặn hiệu quả các hành vi chọc kim câu trộm điện trước công tơ. Dòng DK-CVV sử dụng cách điện PVC truyền thống, trong khi dòng cao cấp DK-CXV sử dụng cách điện XLPE chịu tải và chịu nhiệt cao vượt trội.

So sánh thế mạnh các thương hiệu cáp chuyên dụng hàng đầu

Khi bóc tách khối lượng cho công trình, việc hiểu rõ đặc trưng của từng nhà sản xuất sẽ giúp chủ đầu tư đưa ra lựa chọn phù hợp nhất với ngân sách và tiêu chuẩn kỹ thuật:

Cáp chuyên dụng CADIVI

Là thương hiệu quốc gia dẫn đầu, cáp chuyên dụng CADIVI đạt độ chuẩn xác tuyệt đối về tiết diện mm2 và đáp ứng đầy đủ các chứng nhận kiểm định khắt khe nhất của các tổng công ty điện lực. Sản phẩm của CADIVI luôn là ưu tiên số một cho các dự án đấu thầu lưới điện quốc gia và công trình quy mô lớn.

Cáp chuyên dụng DAPHACO

DAPHACO mang lại sự đột phá về công nghệ vật liệu vỏ bọc ngoài. Hợp chất nhựa PVC bảo vệ của cáp chuyên dụng DAPHACO được pha trộn phụ gia kháng tia cực tím (UV) ở tỷ lệ cao, giúp sợi cáp treo ngoài trời lâu năm không bị giòn nứt, đồng thời dải sản phẩm điện kế vô cùng đa dạng với đầy đủ dòng cách điện PVC và XLPE thế hệ mới.

Cáp chuyên dụng Thăng Long

Thương hiệu Thăng Long khẳng định vị thế mạnh mẽ nhờ tối ưu hóa chi phí sản xuất, mang đến dải sản phẩm cáp vặn xoắn Duplex và cáp điện kế Muller với mức đơn giá vô cùng cạnh tranh. Cáp Thăng Long được các nhà thầu xây dựng dân dụng, đơn vị lắp đặt điện nông thôn và lưới điện tạm công trường cực kỳ ưa chuộng vì giúp thu hồi vốn nhanh và tiết kiệm ngân sách đầu tư ban đầu.

Bảng giá cáp chuyên dụng mới nhất 2026 (CADIVI, DAPHACO, Thăng Long)

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng giá cáp chuyên dụng tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:

Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo chung tại thời điểm hiện tại. Do đơn giá cấu thành chịu ảnh hưởng trực tiếp từ biến động giá phôi đồng, phôi nhôm trên sàn giao dịch kim loại thế giới, đơn giá thực tế sẽ thay đổi theo từng đợt điều chỉnh catalogue từ các nhà máy. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh HOTLINE 037 597 99 90 để nhận báo giá chiết khấu mới nhất.

Bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI tham khảo 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng cáp chuyên dụng CADIVI tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:

Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 2 lõi – 37 lõi

Cập nhật bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI:

Dây cáp điều khiển DVV CADIVI
Dây cáp điều khiển DVV CADIVI
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 5 lõi, 7 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi 5 lõi 7 lõi
1 Cáp điều khiển DVV 0.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 14.410 17.776 20.548 23.276 28.072
2 Cáp điều khiển DVV 0.75 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 17.039 20.581 25.377 29.414 35.992
3 Cáp điều khiển DVV 1 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 20.251 26.433 32.505 38.280 45.133
4 Cáp điều khiển DVV 1.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 25.267 33.176 39.622 47.817 64.064
5 Cáp điều khiển DVV 2.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 32.637 45.001 58.025 70.785 95.766
6 Cáp điều khiển DVV 4 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 48.752 68.101 88.924 108.669 147.884
7 Cáp điều khiển DVV 6 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 67.694 95.909 125.730 154.330 211.420
8 Cáp điều khiển DVV 10 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 105.842 151.778 199.738 247.005 340.098
9 Cáp điều khiển DVV 16 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 160.787 31.693 306.515 379.588 524.106
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 8 lõi, 10 lõi, 12 lõi, 14 lõi, 16 lõi, 19 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
8 lõi 10 lõi 12 lõi 14 lõi 16 lõi 19 lõi
1 Cáp điều khiển DVV 0.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 33.308 40.029 45.936 53.592 60.038 67.562
2 Cáp điều khiển DVV 0.75 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 42.306 51.183 59.510 69.311 78.045 88.649
3 Cáp điều khiển DVV 1 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 56.276 68.772 80.190 92.268 104.775 121.297
4 Cáp điều khiển DVV 1.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 74.415 91.333 107.184 123.981 140.899 164.274
5 Cáp điều khiển DVV 2.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 110.671 136.609 161.447 187.649 213.565 249.689
6 Cáp điều khiển DVV 4 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 170.456 211.948 251.845 290.136 331.903 391.138
7 Cáp điều khiển DVV 6 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 244.068 304.106 361.856 417.461 476.696 564.003
8 Cáp điều khiển DVV 10 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 391.677 489.456 582.274 673.750 770.726 912.296
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 24 lõi, 27 lõi, 30 lõi, 37 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
24 lõi 27 lõi 30 lõi 37 lõi
1 Cáp điều khiển DVV 0.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 84.898 93.885 103.158 125.180
2 Cáp điều khiển DVV 0.75 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 111.628 124.509 137.005 166.023
3 Cáp điều khiển DVV 1 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 153.527 170.863 189.255 230.087
4 Cáp điều khiển DVV 1.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 208.197 232.100 256.278 313.500
5 Cáp điều khiển DVV 2.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 317.394 354.464 392.073 480.590

Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 2 lõi – 37 lõi

Cập nhật bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI:

Dây cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI
Dây cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI
Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 5 lõi, 7 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi 5 lõi 7 lõi
1 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 23.672 28.347 33.033 37.081 44.726
2 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 27.533 32.912 38.423 43.516 53.185
3 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) CADIVI 32.780 39.622 47.014 53.867 67.155
4 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 38.676 47.817 57.079 66.352 83.809
5 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 49.566 62.854 76.571 90.266 116.721
6 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4CADIVI 0,6/1kV CADIVI 67.562 88.242 109.197 130.031 168.839
7 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 86.097 117.128 145.475 175.285 234.124
8 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 126.126 173.140 221.892 270.655 365.750
9 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 16 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 184.019 256.278 331.903 405.383 554.070
Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 8 lõi, 10 lõi, 12 lõi, 14 lõi, 16 lõi, 19 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
8 lõi 10 lõi 12 lõi 14 lõi 16 lõi 19 lõi
1 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 52.250 61.512 68.101 75.350 78.441 86.900
2 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 61.919 73.337 82.203 91.883 97.383 113.223
3 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 77.638 93.082 105.435 119.273 125.587 149.094
4 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 96.569 116.864 128.810 152.185 162.789 193.688
5 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 134.057 163.603 184.965 213.565 237.743 274.824
6 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 193.017 238.821 279.510 321.156 360.514 420.959
7 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 268.642 333.245 392.073 451.715 508.794 596.651
8 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 419.342 522.632 616.528 713.240 806.322 949.773
Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 24 lõi, 27 lõi, 30 lõi, 37 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
24 lõi 27 lõi 30 lõi 37 lõi
1 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 109.472 122.903 132.968 155.804
2 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 136.202 148.962 162.261 198.121
3 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 179.322 197.043 216.381 267.839
4 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 235.994 260.315 285.296 342.782
5 Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 347.754 385.495 424.171 512.831

Bảng giá dây cáp Duplex DuCV CADIVI 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Kết cấu Nhãn hiệu Đơn giá
1 Cáp Duplex DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1kV DuCV CADIVI 20.577
2 Cáp Duplex DuCV 2x5mm2 CADIVI 0,6/1kV DuCV CADIVI 25.620
3 Cáp Duplex DuCV 2×5.5mm2 CADIVI 0,6/1kV DuCV CADIVI 28.210
4 Cáp Duplex DuCV 2x6mm2 CADIVI 0,6/1kV DuCV CADIVI 30.260
5 Cáp Duplex DuCV 2x7mm2 CADIVI 0,6/1kV DuCV CADIVI 35.220
6 Cáp Duplex DuCV 2x10mm2 CADIVI 0,6/1kV DuCV CADIVI 49.210
7 Cáp Duplex DuCV 2x11mm2 CADIVI 0,6/1kV DuCV CADIVI 53.020
8 Cáp Duplex DuCV 2x14mm2 CADIVI 0,6/1kV DuCV CADIVI 68.620
9 Cáp Duplex DuCV 2x16mm2 CADIVI 0,6/1kV DuCV CADIVI 76.120
10 Cáp Duplex DuCV 2x22mm2 CADIVI 0,6/1kV DuCV CADIVI 106.450
11 Cáp Duplex DuCV 2x25mm2 CADIVI 0,6/1kV DuCV CADIVI 118.000
12 Cáp Duplex DuCV 2x35mm2 CADIVI 0,6/1kV DuCV CADIVI 163.320
13 Cáp Duplex DuCV 2x50mm2 CADIVI 0,6/1kV DuCV CADIVI 223.160
Dây cáp Duplex DuCV CADIVI
Dây cáp Duplex DuCV CADIVI

Bảng giá dây cáp Triplex TrCV CADIVI 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Kết cấu Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp Triplex TrCV 3×3.5 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 26.640
2 Cáp Triplex TrCV 3×4 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 30.150
3 Cáp Triplex TrCV 3×5 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 37.350
4 Cáp Triplex TrCV 3×5.5 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 41.252
5 Cáp Triplex TrCV 3×6 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 44.560
6 Cáp Triplex TrCV 3×7 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 52.725
7 Cáp Triplex TrCV 3×8 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 59.250
8 Cáp Triplex TrCV 3×10 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 74.451
9 Cáp Triplex TrCV 3×11 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 79.620
10 Cáp Triplex TrCV 3×14 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 103.620
11 Cáp Triplex TrCV 3×16 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 117.000
12 Cáp Triplex TrCV 3×22 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 160.452
13 Cáp Triplex TrCV 3×25 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 183.000
14 Cáp Triplex TrCV 3×30 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 209.350
15 Cáp Triplex TrCV 3×35 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 250.700
16 Cáp Triplex TrCV 3×38 CADIVI 0.6/1kV Tr-CV CADIVI 267.250
Dây cáp Triplex TrCV CADIVI
Dây cáp Triplex TrCV CADIVI

Bảng giá dây cáp điện kế Muller DK-CVV CADIVI 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp điện kế DK-CVV 4 CADIVI 0,6/1KV CADIVI 68.365 91.069 113.223
2 Cáp điện kế DK-CVV 6 CADIVI 0,6/1KV CADIVI 95.359 123.981 154.737
3 Cáp điện kế DK-CVV 10 CADIVI 0,6/1KV CADIVI 137.401 175.956 225.258
4 Cáp điện kế DK-CVV 16 CADIVI 0,6/1KV CADIVI 178.101 249.304 321.959
5 Cáp điện kế DK-CVV 25 CADIVI 0,6/1KV CADIVI 279.246 391.677 506.517
6 Cáp điện kế DK-CVV 35 CADIVI 0,6/1KV CADIVI 369.776 523.039 680.185
Dây cáp điện kế Muller DK-CVV CADIVI, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Dây cáp điện kế Muller DK-CVV CADIVI, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Bảng giá dây cáp điện năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K CADIVI 1,5kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 1.5 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 14.113
2 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 2.5 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 19.745
3 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 4 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 26.741
4 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 6 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 38.115
5 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 10 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 60.225
6 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 16 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 92.686
7 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 25 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 141.108
8 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 35 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 195.976
9 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 50 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 287.980
10 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 70 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 388.047
11 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 95 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 501.523
12 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 120 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 629.486
13 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 150 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 833.778
14 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 185 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 993.795
15 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 240 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 1.301.762
16 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 300 CADIVI 1,5kV DC CADIVI 1.572.978
Dây cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K CADIVI
Dây cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K CADIVI

Xem trọn bộ bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt

Bảng giá cáp chuyên dụng Thăng Long tham khảo 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng cáp chuyên dụng Thăng Long tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:

ảng giá dây cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV

Bảng giá dây cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV loại dân dụng

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp Duplex DuCV 2×8 TT Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 45.090
2 Dây cáp Duplex DuCV 2×11 TT Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 61.470
3 Dây cáp Duplex DuCV 2×6 TLC Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 48.640
4 Dây cáp Duplex DuCV 2×8 TLC Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 61.270
5 Dây cáp Duplex DuCV 2×11 TLC Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 83.320
6 Dây cáp Duplex DuCV 2×16 TLC Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 123.600
Dây cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV
Dây cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV
Bảng giá dây cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp Duplex DuCV 2×6 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 58.670
2 Dây cáp Duplex DuCV 2×8 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 78.710
3 Dây cáp Duplex DuCV 2×10 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 100.090
4 Dây cáp Duplex DuCV 2×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 152.920
5 Dây cáp Duplex DuCV 2×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 237.550

Bảng giá dây cáp Duplex DuAV Thăng Long 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Xám – đen
1 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×12 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 11.950 10.140
2 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×14 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 12.470
3 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×16 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 13.290 11.780
4 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×25 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 20.550 14.930
5 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×35 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 27.020 21.240
6 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×50 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 40.100
7 Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×70 Thăng Long 0,6/1kV Thăng Long 56.020
Dây cáp Duplex DuAV Thăng Long 0,6/1KV
Dây cáp Duplex DuAV Thăng Long 0,6/1KV

Bảng giá cáp điện kế Muller Dk-CVV Thăng Long loại công trình

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×6 Thăng Long Thăng Long 77.560
2 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×8 Thăng Long Thăng Long 92.850
3 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×10 Thăng Long Thăng Long 119.260
4 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×16 Thăng Long Thăng Long 190.550
5 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 3×16 + 1×10 Thăng Long Thăng Long 318.380
6 Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 3×25 + 1×16 Thăng Long Thăng Long 499.420
Dây cáp điện kế Muller DK-CVV Thăng Long
Dây cáp điện kế Muller DK-CVV Thăng Long

Xem trọn bộ bảng giá cáp chuyên dụng Thăng Long mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt

Bảng giá cáp chuyên dụng DAPHACO tham khảo 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng cáp chuyên dụng DAPHACO tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:

Bảng giá dây cáp điện DuCV DAPHACO 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện DuCV 2×6 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 46.640
2 Dây cáp điện DuCV 2×10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 77.260
3 Dây cáp điện DuCV 2×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 117.620
4 Dây cáp điện DuCV 2×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 179.780
5 Dây cáp điện DuCV 2×35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 248.740
Dây cáp điện DuCV DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện DuCV DAPHACO 0,6/1KV

Bảng giá dây cáp điện DuAV DAPHACO 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện DuAV 2×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 17.680
2 Dây cáp điện DuAV 2×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 24.100
3 Dây cáp điện DuAV 2×35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 31.610
4 Dây cáp điện DuAV 2×50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 47.810
Dây cáp điện DuAV DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện DuAV DAPHACO 0,6/1KV

Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CVV DAPHACO 0,6/1KV

Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CVV DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp điện kế Muller DK-CVV 4 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 58.700 78.190 97.220
2 Cáp điện kế Muller DK-CVV 6 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 81.880 106.450 132.860
3 Cáp điện kế Muller DK-CVV 10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 117.970 151.070 193.400
4 Cáp điện kế Muller DK-CVV 16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 152.920 214.050 276.430
5 Cáp điện kế Muller DK-CVV 25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 239.760 336.280 434.890
6 Cáp điện kế Muller DK-CVV 35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 317.490 449.980 584.000
Dây cáp điện kế Muller DK-CVV DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện kế Muller DK-CVV DAPHACO 0,6/1KV
Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CVV DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp điện kế Muller DK-CVV 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 177.370
2 Cáp điện kế Muller DK-CVV 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 255.330
3 Cáp điện kế Muller DK-CVV 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 400.520
4 Cáp điện kế Muller DK-CVV 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 513.650
5 Cáp điện kế Muller DK-CVV 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 549.290

Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CXV DAPHACO 0,6/1KV

Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CXV DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp điện kế Muller DK-CXV 4 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ Liên hệ Liên hệ
2 Cáp điện kế Muller DK-CXV 6 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ Liên hệ Liên hệ
3 Cáp điện kế Muller DK-CXV 10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ Liên hệ Liên hệ
4 Cáp điện kế Muller DK-CXV 16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ Liên hệ Liên hệ
5 Cáp điện kế Muller DK-CXV 25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ Liên hệ Liên hệ
6 Cáp điện kế Muller DK-CXV 35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ Liên hệ Liên hệ
7 Cáp điện kế Muller DK-CXV 50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Dây cáp điện kế Muller DK-CXV DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp điện kế Muller DK-CXV DAPHACO 0,6/1KV
Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CXV DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×6 + 1×4 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
2 Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
3 Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
4 Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
5 Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
6 Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
7 Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×50 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
8 Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×50 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ

Bảng giá cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K DAPHACO 1,5KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 1.5 DAPHACO 1,5KV DAPHACO Liên hệ
2 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 2.5 DAPHACO 1,5KV DAPHACO Liên hệ
3 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 4 DAPHACO 1,5KV DAPHACO Liên hệ
4 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 6 DAPHACO 1,5KV DAPHACO Liên hệ
5 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 10 DAPHACO 1,5KV DAPHACO Liên hệ
6 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 16 DAPHACO 1,5KV DAPHACO Liên hệ
7 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 25 DAPHACO 1,5KV DAPHACO Liên hệ
8 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 35 DAPHACO 1,5KV DAPHACO Liên hệ
9 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 50 DAPHACO 1,5KV DAPHACO Liên hệ
10 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 70 DAPHACO 1,5KV DAPHACO Liên hệ
11 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 95 DAPHACO 1,5KV DAPHACO Liên hệ
12 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 120 DAPHACO 1,5KV DAPHACO Liên hệ
13 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 150 DAPHACO 1,5KV DAPHACO Liên hệ
14 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 185 DAPHACO 1,5KV DAPHACO Liên hệ
15 Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 240 DAPHACO 1,5KV DAPHACO Liên hệ
Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K DAPHACO
Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K DAPHACO

Xem trọn bộ bảng giá cáp chuyên dụng DAPHACO mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt

Chính sách chiết khấu ưu đãi áp dụng trên bảng giá cáp chuyên dụng

Đối với các đơn vị nhà thầu xây lắp điện, công ty cơ điện và các đối tác thương mại, cơ chế giá và biên độ chiết khấu luôn là bài toán cốt lõi để tối ưu chi phí thi công. Khi lựa chọn đặt mua vật tư tại Thành Đạt, quý khách hàng sẽ được áp dụng các chính sách đặc quyền hấp dẫn:

  • Mức chiết khấu thương mại cạnh tranh: Khách hàng được áp dụng tỷ lệ chiết khấu cao trực tiếp trên bảng giá niêm yết catalogue của các nhà máy CADIVI, DAPHACO, Thăng Long tùy thuộc vào giá trị khối lượng tổng đơn hàng.

  • Chính sách giữ giá bảo vệ dự án: Đối với các đơn hàng lớn cấp hàng theo tiến độ giải ngân của công trình, nhà phân phối Thành Đạt cam kết bảo vệ và giữ ổn định đơn giá từ 15 – 30 ngày, loại bỏ hoàn toàn rủi ro trượt giá do thị trường phôi kim loại biến động.

  • Hỗ trợ điều phối giao hàng linh hoạt: Đảm bảo lượng hàng lưu kho sẵn sàng, điều phối xe chuyên dụng giao hàng nhanh chóng tận chân công trình hoặc bãi tập kết vật tư của dự án trên toàn quốc thông qua năng lực logistics của Thành Đạt.

Quy trình kiểm tra chất lượng cáp chuyên dụng khi nghiệm thu công trình

Do đặc thù phục vụ hệ thống nguồn nguồn truyền tải đầu vào và hệ thống đo đếm công tơ của điện lực, các dòng cáp chuyên dụng khi đưa vào công trình đều được giám sát và nghiệm thu rất khắt khe:

  • Hồ sơ kỹ thuật đồng bộ: Toàn bộ sản phẩm cáp Duplex, cáp điện kế do đại lý Thành Đạt cung cấp đều được xuất xưởng đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xưởng từ nhà sản xuất, giúp hồ sơ hoàn công của công trình luôn chuẩn chỉnh, minh bạch.

  • Nhận diện chữ in phun thân cáp sắc nét: Chữ in phun trên lớp vỏ nhựa bảo vệ ngoài của cáp chính hãng luôn cực kỳ rõ ràng, hiển thị đầy đủ thông tin thương hiệu, mã chủng loại (ví dụ: DuCV, DuAV, DK-CVV hoặc DK-CXV), tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng, tiết diện lõi mm2 và số mét dây tăng dần, hoàn toàn không bị nhòe khi cọ xát cơ học.

  • Đánh giá trực quan cấu tạo: Khi tuốt vỏ bảo vệ, ruột đồng phải có màu đỏ cam sáng bóng của đồng nguyên chất đạt hàm lượng tinh khiết cao, sợi đồng mềm dẻo dễ uốn nắn. Đối với dòng cáp điện kế, lớp băng nhôm chống nhiễu bọc quanh bối lõi phải được quấn bện đồng đều, kín kẽ, không bị rách hay lệch tâm.

Giải đáp các câu hỏi thường gặp về bảng giá cáp chuyên dụng

Khi nào nên chọn cáp điện kế DK-CXV thay cho dòng truyền thống DK-CVV?

Dòng cáp điện kế DK-CXV sử dụng lớp cách điện bằng nhựa XLPE, cho phép ruột dẫn hoạt động liên tục ở nhiệt độ 90°C, chịu được dòng quá tải tốt hơn nhựa PVC của dòng DK-CVV (chỉ chịu tối đa 70°C). Bạn nên chọn dòng DK-CXV khi lắp đặt trục công tơ cho các phụ tải công suất lớn, vận hành liên tục như nhà xưởng hoặc tổ hợp chung cư để tăng cường tuổi thọ và độ an toàn cho đường dây.

Đại lý Thành Đạt có hỗ trợ cắt lẻ số mét cho các dòng cáp chuyên dụng này không?

Có. Nhằm hỗ trợ tối đa cho các nhà thầu tiết kiệm chi phí, tránh lãng phí vật tư dư thừa, đại lý Thành Đạt áp dụng chính sách hỗ trợ cắt lẻ số mét linh hoạt theo đúng bản vẽ thiết kế kỹ thuật thực tế đối với các quy cách cáp từ 16 mm2 trở lên.

Đại lý phân phối và báo bảng giá cáp chuyên dụng uy tín

Để bảo vệ an toàn cho hệ thống lưới điện truyền tải, trục nguồn công tơ của công trình và nhận được mức chiết khấu thương mại tốt nhất, việc lựa chọn một đối tác cung ứng vật tư cấp 1 uy tín là yếu tố then chốt.

Thành Đạt tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các sản phẩm dây cáp điện chuyên dụng của các thương hiệu hàng đầu CADIVI, DAPHACO và Thăng Long tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết mang lại những giá trị thiết thực nhất cho mọi đối tác:

  • 100% sản phẩm chính hãng, xuất xứ rõ ràng, đầy đủ hóa đơn tài chính và bộ chứng chỉ chất lượng CO/CQ trực tiếp từ nhà máy.

  • Cung cấp mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường với tỷ lệ chiết khấu thương mại cao nhất, tối ưu chi phí đầu tư cho mọi công trình.

  • Năng lực kho bãi lớn, lượng hàng hóa lưu kho sẵn sàng, hỗ trợ điều phối vận chuyển nhanh chóng tận chân công trình trên toàn quốc.

  • Đội ngũ chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm, hỗ trợ bóc tách khối lượng bản vẽ và lên báo giá chính xác, tối ưu 24/7.

Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo bảng giá cáp chuyên dụng với mức chiết khấu tốt nhất hôm nay!

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT

  • Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
  • Emailthanhdattech.company@gmail.com
  • Website: https://thanhdattech.com.vn/
  • HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  

Để lại một bình luận