Bảng Giá Cáp Chuyên Dụng Mới Nhất 2026
Hệ thống cáp vặn xoắn cấp nguồn hạ thế treo ngoài trời và hệ thống cáp truyền tải tín hiệu đo đếm điện năng (cáp điện kế) luôn là những hạng mục đòi hỏi vật tư có kết cấu đặc thù. Do phải phơi mình liên tục dưới điều kiện thời tiết khắc nghiệt, chịu tác động trực tiếp từ mưa gió, nắng gắt và tia UV, các dòng cáp này phải đáp ứng các tiêu chuẩn ngặt nghèo về lực kéo căng và độ bền cách điện. Tại thị trường Việt Nam, CADIVI, DAPHACO và Thăng Long là bộ ba thương hiệu hàng đầu cung cấp giải pháp cáp chuyên dụng tối ưu nhất. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết bảng giá cáp chuyên dụng mới nhất cùng chính sách chiết khấu hấp dẫn dành cho các dự án.
Các dòng sản phẩm chủ lực trong bảng giá cáp chuyên dụng
Dải sản phẩm cáp chuyên dụng phục vụ đấu nối nguồn lưới và hệ thống đo đếm công tơ điện lực được chia thành hai nhóm chủng loại cốt lõi:
Cáp Duplex vặn xoắn hạ thế (Ký hiệu DuCV, DuAV)
Là dòng cáp gồm 2 lõi được bọc cách điện riêng biệt và vặn xoắn chặt chẽ vào nhau, chuyên dụng để dẫn điện từ lưới phân phối hạ thế hở trên không vào đến tủ điện tổng của hộ tiêu thụ:
-
Dòng Duplex ruột đồng (DuCV): Lõi đồng tinh chất dẻo dai, dẫn điện tốt, hạn chế sụt áp và chịu lực treo bện tốt trên không.
-
Dòng Duplex ruột nhôm (DuAV): Trọng lượng siêu nhẹ, tối ưu áp lực tải lên cột đỡ và có giá thành vật tư cực kỳ tiết kiệm cho các tuyến đường dây dài.
Cáp điện kế chống nhiễu (Ký hiệu DK-CVV, DK-CXV)
Là dòng cáp đặc chủng kết nối từ ngọn công tơ điện lực trên cột xuống bảng điện trong nhà. Cấu tạo cáp bọc nhiều lõi, có lớp băng nhôm cách ly chống nhiễu từ trường để đảm bảo đồng hồ đo đếm chính xác, chống thất thoát dòng điện và ngăn chặn hiệu quả các hành vi chọc kim câu trộm điện trước công tơ. Dòng DK-CVV sử dụng cách điện PVC truyền thống, trong khi dòng cao cấp DK-CXV sử dụng cách điện XLPE chịu tải và chịu nhiệt cao vượt trội.
So sánh thế mạnh các thương hiệu cáp chuyên dụng hàng đầu
Khi bóc tách khối lượng cho công trình, việc hiểu rõ đặc trưng của từng nhà sản xuất sẽ giúp chủ đầu tư đưa ra lựa chọn phù hợp nhất với ngân sách và tiêu chuẩn kỹ thuật:
Cáp chuyên dụng CADIVI
Là thương hiệu quốc gia dẫn đầu, cáp chuyên dụng CADIVI đạt độ chuẩn xác tuyệt đối về tiết diện mm2 và đáp ứng đầy đủ các chứng nhận kiểm định khắt khe nhất của các tổng công ty điện lực. Sản phẩm của CADIVI luôn là ưu tiên số một cho các dự án đấu thầu lưới điện quốc gia và công trình quy mô lớn.
Cáp chuyên dụng DAPHACO
DAPHACO mang lại sự đột phá về công nghệ vật liệu vỏ bọc ngoài. Hợp chất nhựa PVC bảo vệ của cáp chuyên dụng DAPHACO được pha trộn phụ gia kháng tia cực tím (UV) ở tỷ lệ cao, giúp sợi cáp treo ngoài trời lâu năm không bị giòn nứt, đồng thời dải sản phẩm điện kế vô cùng đa dạng với đầy đủ dòng cách điện PVC và XLPE thế hệ mới.
Cáp chuyên dụng Thăng Long
Thương hiệu Thăng Long khẳng định vị thế mạnh mẽ nhờ tối ưu hóa chi phí sản xuất, mang đến dải sản phẩm cáp vặn xoắn Duplex và cáp điện kế Muller với mức đơn giá vô cùng cạnh tranh. Cáp Thăng Long được các nhà thầu xây dựng dân dụng, đơn vị lắp đặt điện nông thôn và lưới điện tạm công trường cực kỳ ưa chuộng vì giúp thu hồi vốn nhanh và tiết kiệm ngân sách đầu tư ban đầu.
Bảng giá cáp chuyên dụng mới nhất 2026 (CADIVI, DAPHACO, Thăng Long)
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng giá cáp chuyên dụng tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo chung tại thời điểm hiện tại. Do đơn giá cấu thành chịu ảnh hưởng trực tiếp từ biến động giá phôi đồng, phôi nhôm trên sàn giao dịch kim loại thế giới, đơn giá thực tế sẽ thay đổi theo từng đợt điều chỉnh catalogue từ các nhà máy. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh HOTLINE 037 597 99 90 để nhận báo giá chiết khấu mới nhất.
Bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI tham khảo 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng cáp chuyên dụng CADIVI tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 2 lõi – 37 lõi
Cập nhật bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI:

Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 5 lõi, 7 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | 5 lõi | 7 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 14.410 | 17.776 | 20.548 | 23.276 | 28.072 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 17.039 | 20.581 | 25.377 | 29.414 | 35.992 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 20.251 | 26.433 | 32.505 | 38.280 | 45.133 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 25.267 | 33.176 | 39.622 | 47.817 | 64.064 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 32.637 | 45.001 | 58.025 | 70.785 | 95.766 |
| 6 | Cáp điều khiển DVV 4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 48.752 | 68.101 | 88.924 | 108.669 | 147.884 |
| 7 | Cáp điều khiển DVV 6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 67.694 | 95.909 | 125.730 | 154.330 | 211.420 |
| 8 | Cáp điều khiển DVV 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 105.842 | 151.778 | 199.738 | 247.005 | 340.098 |
| 9 | Cáp điều khiển DVV 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 160.787 | 31.693 | 306.515 | 379.588 | 524.106 |
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 8 lõi, 10 lõi, 12 lõi, 14 lõi, 16 lõi, 19 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||||
| 8 lõi | 10 lõi | 12 lõi | 14 lõi | 16 lõi | 19 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 33.308 | 40.029 | 45.936 | 53.592 | 60.038 | 67.562 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 42.306 | 51.183 | 59.510 | 69.311 | 78.045 | 88.649 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 56.276 | 68.772 | 80.190 | 92.268 | 104.775 | 121.297 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 74.415 | 91.333 | 107.184 | 123.981 | 140.899 | 164.274 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 110.671 | 136.609 | 161.447 | 187.649 | 213.565 | 249.689 |
| 6 | Cáp điều khiển DVV 4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 170.456 | 211.948 | 251.845 | 290.136 | 331.903 | 391.138 |
| 7 | Cáp điều khiển DVV 6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 244.068 | 304.106 | 361.856 | 417.461 | 476.696 | 564.003 |
| 8 | Cáp điều khiển DVV 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 391.677 | 489.456 | 582.274 | 673.750 | 770.726 | 912.296 |
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 24 lõi, 27 lõi, 30 lõi, 37 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 24 lõi | 27 lõi | 30 lõi | 37 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 84.898 | 93.885 | 103.158 | 125.180 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 111.628 | 124.509 | 137.005 | 166.023 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 153.527 | 170.863 | 189.255 | 230.087 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 208.197 | 232.100 | 256.278 | 313.500 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 317.394 | 354.464 | 392.073 | 480.590 |
Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 2 lõi – 37 lõi
Cập nhật bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI:

Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 5 lõi, 7 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | 5 lõi | 7 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 23.672 | 28.347 | 33.033 | 37.081 | 44.726 |
| 2 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 27.533 | 32.912 | 38.423 | 43.516 | 53.185 |
| 3 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 32.780 | 39.622 | 47.014 | 53.867 | 67.155 |
| 4 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 38.676 | 47.817 | 57.079 | 66.352 | 83.809 |
| 5 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 49.566 | 62.854 | 76.571 | 90.266 | 116.721 |
| 6 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 67.562 | 88.242 | 109.197 | 130.031 | 168.839 |
| 7 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 86.097 | 117.128 | 145.475 | 175.285 | 234.124 |
| 8 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 126.126 | 173.140 | 221.892 | 270.655 | 365.750 |
| 9 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 184.019 | 256.278 | 331.903 | 405.383 | 554.070 |
Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 8 lõi, 10 lõi, 12 lõi, 14 lõi, 16 lõi, 19 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||||
| 8 lõi | 10 lõi | 12 lõi | 14 lõi | 16 lõi | 19 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 52.250 | 61.512 | 68.101 | 75.350 | 78.441 | 86.900 |
| 2 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 61.919 | 73.337 | 82.203 | 91.883 | 97.383 | 113.223 |
| 3 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 77.638 | 93.082 | 105.435 | 119.273 | 125.587 | 149.094 |
| 4 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 96.569 | 116.864 | 128.810 | 152.185 | 162.789 | 193.688 |
| 5 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 134.057 | 163.603 | 184.965 | 213.565 | 237.743 | 274.824 |
| 6 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 193.017 | 238.821 | 279.510 | 321.156 | 360.514 | 420.959 |
| 7 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 268.642 | 333.245 | 392.073 | 451.715 | 508.794 | 596.651 |
| 8 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 419.342 | 522.632 | 616.528 | 713.240 | 806.322 | 949.773 |
Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 24 lõi, 27 lõi, 30 lõi, 37 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 24 lõi | 27 lõi | 30 lõi | 37 lõi | |||
| 1 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 109.472 | 122.903 | 132.968 | 155.804 |
| 2 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 136.202 | 148.962 | 162.261 | 198.121 |
| 3 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 179.322 | 197.043 | 216.381 | 267.839 |
| 4 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 235.994 | 260.315 | 285.296 | 342.782 |
| 5 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 347.754 | 385.495 | 424.171 | 512.831 |
Bảng giá dây cáp Duplex DuCV CADIVI 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Kết cấu | Nhãn hiệu | Đơn giá |
| 1 | Cáp Duplex DuCV 2x4mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 20.577 |
| 2 | Cáp Duplex DuCV 2x5mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 25.620 |
| 3 | Cáp Duplex DuCV 2×5.5mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 28.210 |
| 4 | Cáp Duplex DuCV 2x6mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 30.260 |
| 5 | Cáp Duplex DuCV 2x7mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 35.220 |
| 6 | Cáp Duplex DuCV 2x10mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 49.210 |
| 7 | Cáp Duplex DuCV 2x11mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 53.020 |
| 8 | Cáp Duplex DuCV 2x14mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 68.620 |
| 9 | Cáp Duplex DuCV 2x16mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 76.120 |
| 10 | Cáp Duplex DuCV 2x22mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 106.450 |
| 11 | Cáp Duplex DuCV 2x25mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 118.000 |
| 12 | Cáp Duplex DuCV 2x35mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 163.320 |
| 13 | Cáp Duplex DuCV 2x50mm2 CADIVI 0,6/1kV | DuCV | CADIVI | 223.160 |

Bảng giá dây cáp Triplex TrCV CADIVI 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Kết cấu | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp Triplex TrCV 3×3.5 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 26.640 |
| 2 | Cáp Triplex TrCV 3×4 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 30.150 |
| 3 | Cáp Triplex TrCV 3×5 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 37.350 |
| 4 | Cáp Triplex TrCV 3×5.5 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 41.252 |
| 5 | Cáp Triplex TrCV 3×6 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 44.560 |
| 6 | Cáp Triplex TrCV 3×7 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 52.725 |
| 7 | Cáp Triplex TrCV 3×8 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 59.250 |
| 8 | Cáp Triplex TrCV 3×10 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 74.451 |
| 9 | Cáp Triplex TrCV 3×11 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 79.620 |
| 10 | Cáp Triplex TrCV 3×14 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 103.620 |
| 11 | Cáp Triplex TrCV 3×16 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 117.000 |
| 12 | Cáp Triplex TrCV 3×22 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 160.452 |
| 13 | Cáp Triplex TrCV 3×25 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 183.000 |
| 14 | Cáp Triplex TrCV 3×30 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 209.350 |
| 15 | Cáp Triplex TrCV 3×35 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 250.700 |
| 16 | Cáp Triplex TrCV 3×38 CADIVI 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 267.250 |

Bảng giá dây cáp điện kế Muller DK-CVV CADIVI 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp điện kế DK-CVV 4 CADIVI 0,6/1KV | CADIVI | 68.365 | 91.069 | 113.223 |
| 2 | Cáp điện kế DK-CVV 6 CADIVI 0,6/1KV | CADIVI | 95.359 | 123.981 | 154.737 |
| 3 | Cáp điện kế DK-CVV 10 CADIVI 0,6/1KV | CADIVI | 137.401 | 175.956 | 225.258 |
| 4 | Cáp điện kế DK-CVV 16 CADIVI 0,6/1KV | CADIVI | 178.101 | 249.304 | 321.959 |
| 5 | Cáp điện kế DK-CVV 25 CADIVI 0,6/1KV | CADIVI | 279.246 | 391.677 | 506.517 |
| 6 | Cáp điện kế DK-CVV 35 CADIVI 0,6/1KV | CADIVI | 369.776 | 523.039 | 680.185 |

Bảng giá dây cáp điện năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K CADIVI 1,5kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 1.5 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 14.113 |
| 2 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 2.5 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 19.745 |
| 3 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 4 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 26.741 |
| 4 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 6 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 38.115 |
| 5 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 10 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 60.225 |
| 6 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 16 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 92.686 |
| 7 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 25 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 141.108 |
| 8 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 35 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 195.976 |
| 9 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 50 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 287.980 |
| 10 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 70 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 388.047 |
| 11 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 95 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 501.523 |
| 12 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 120 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 629.486 |
| 13 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 150 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 833.778 |
| 14 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 185 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 993.795 |
| 15 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 240 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 1.301.762 |
| 16 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 300 CADIVI 1,5kV DC | CADIVI | 1.572.978 |

Xem trọn bộ bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt
Bảng giá cáp chuyên dụng Thăng Long tham khảo 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng cáp chuyên dụng Thăng Long tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:
ảng giá dây cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV
Bảng giá dây cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp Duplex DuCV 2×8 TT Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 45.090 |
| 2 | Dây cáp Duplex DuCV 2×11 TT Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 61.470 |
| 3 | Dây cáp Duplex DuCV 2×6 TLC Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 48.640 |
| 4 | Dây cáp Duplex DuCV 2×8 TLC Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 61.270 |
| 5 | Dây cáp Duplex DuCV 2×11 TLC Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 83.320 |
| 6 | Dây cáp Duplex DuCV 2×16 TLC Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 123.600 |

Bảng giá dây cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp Duplex DuCV 2×6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 58.670 |
| 2 | Dây cáp Duplex DuCV 2×8 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 78.710 |
| 3 | Dây cáp Duplex DuCV 2×10 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 100.090 |
| 4 | Dây cáp Duplex DuCV 2×16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 152.920 |
| 5 | Dây cáp Duplex DuCV 2×25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 237.550 |
Bảng giá dây cáp Duplex DuAV Thăng Long 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Xám – đen | |
| 1 | Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×12 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 11.950 | 10.140 |
| 2 | Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×14 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 12.470 | – |
| 3 | Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 13.290 | 11.780 |
| 4 | Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 20.550 | 14.930 |
| 5 | Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 27.020 | 21.240 |
| 6 | Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 40.100 | – |
| 7 | Dây cáp Duplex nhôm DuAV 2×70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 56.020 | – |

Bảng giá cáp điện kế Muller Dk-CVV Thăng Long loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×6 Thăng Long | Thăng Long | 77.560 |
| 2 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×8 Thăng Long | Thăng Long | 92.850 |
| 3 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×10 Thăng Long | Thăng Long | 119.260 |
| 4 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 2×16 Thăng Long | Thăng Long | 190.550 |
| 5 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 3×16 + 1×10 Thăng Long | Thăng Long | 318.380 |
| 6 | Dây cáp điện kế Muller DK-CVV 3×25 + 1×16 Thăng Long | Thăng Long | 499.420 |

Xem trọn bộ bảng giá cáp chuyên dụng Thăng Long mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt
Bảng giá cáp chuyên dụng DAPHACO tham khảo 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng cáp chuyên dụng DAPHACO tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:
Bảng giá dây cáp điện DuCV DAPHACO 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện DuCV 2×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 46.640 |
| 2 | Dây cáp điện DuCV 2×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 77.260 |
| 3 | Dây cáp điện DuCV 2×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 117.620 |
| 4 | Dây cáp điện DuCV 2×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 179.780 |
| 5 | Dây cáp điện DuCV 2×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 248.740 |

Bảng giá dây cáp điện DuAV DAPHACO 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện DuAV 2×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 17.680 |
| 2 | Dây cáp điện DuAV 2×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 24.100 |
| 3 | Dây cáp điện DuAV 2×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 31.610 |
| 4 | Dây cáp điện DuAV 2×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 47.810 |

Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CVV DAPHACO 0,6/1KV
Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CVV DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 58.700 | 78.190 | 97.220 |
| 2 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 81.880 | 106.450 | 132.860 |
| 3 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 117.970 | 151.070 | 193.400 |
| 4 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 152.920 | 214.050 | 276.430 |
| 5 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 239.760 | 336.280 | 434.890 |
| 6 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 317.490 | 449.980 | 584.000 |

Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CVV DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 177.370 |
| 2 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 255.330 |
| 3 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 400.520 |
| 4 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 513.650 |
| 5 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 549.290 |
Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CXV DAPHACO 0,6/1KV
Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CXV DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 2 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 3 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 4 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 5 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 6 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 7 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |

Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CXV DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×6 + 1×4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 2 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 3 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 4 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 5 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 6 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 7 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×50 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 8 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×50 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
Bảng giá cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K DAPHACO 1,5KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 1.5 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 2 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 2.5 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 3 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 4 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 4 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 6 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 5 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 10 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 6 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 16 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 7 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 25 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 8 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 35 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 9 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 50 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 10 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 70 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 11 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 95 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 12 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 120 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 13 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 150 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 14 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 185 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 15 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 240 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |

Xem trọn bộ bảng giá cáp chuyên dụng DAPHACO mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt
Chính sách chiết khấu ưu đãi áp dụng trên bảng giá cáp chuyên dụng
Đối với các đơn vị nhà thầu xây lắp điện, công ty cơ điện và các đối tác thương mại, cơ chế giá và biên độ chiết khấu luôn là bài toán cốt lõi để tối ưu chi phí thi công. Khi lựa chọn đặt mua vật tư tại Thành Đạt, quý khách hàng sẽ được áp dụng các chính sách đặc quyền hấp dẫn:
-
Mức chiết khấu thương mại cạnh tranh: Khách hàng được áp dụng tỷ lệ chiết khấu cao trực tiếp trên bảng giá niêm yết catalogue của các nhà máy CADIVI, DAPHACO, Thăng Long tùy thuộc vào giá trị khối lượng tổng đơn hàng.
-
Chính sách giữ giá bảo vệ dự án: Đối với các đơn hàng lớn cấp hàng theo tiến độ giải ngân của công trình, nhà phân phối Thành Đạt cam kết bảo vệ và giữ ổn định đơn giá từ 15 – 30 ngày, loại bỏ hoàn toàn rủi ro trượt giá do thị trường phôi kim loại biến động.
-
Hỗ trợ điều phối giao hàng linh hoạt: Đảm bảo lượng hàng lưu kho sẵn sàng, điều phối xe chuyên dụng giao hàng nhanh chóng tận chân công trình hoặc bãi tập kết vật tư của dự án trên toàn quốc thông qua năng lực logistics của Thành Đạt.
Quy trình kiểm tra chất lượng cáp chuyên dụng khi nghiệm thu công trình
Do đặc thù phục vụ hệ thống nguồn nguồn truyền tải đầu vào và hệ thống đo đếm công tơ của điện lực, các dòng cáp chuyên dụng khi đưa vào công trình đều được giám sát và nghiệm thu rất khắt khe:
-
Hồ sơ kỹ thuật đồng bộ: Toàn bộ sản phẩm cáp Duplex, cáp điện kế do đại lý Thành Đạt cung cấp đều được xuất xưởng đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xưởng từ nhà sản xuất, giúp hồ sơ hoàn công của công trình luôn chuẩn chỉnh, minh bạch.
-
Nhận diện chữ in phun thân cáp sắc nét: Chữ in phun trên lớp vỏ nhựa bảo vệ ngoài của cáp chính hãng luôn cực kỳ rõ ràng, hiển thị đầy đủ thông tin thương hiệu, mã chủng loại (ví dụ: DuCV, DuAV, DK-CVV hoặc DK-CXV), tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng, tiết diện lõi mm2 và số mét dây tăng dần, hoàn toàn không bị nhòe khi cọ xát cơ học.
-
Đánh giá trực quan cấu tạo: Khi tuốt vỏ bảo vệ, ruột đồng phải có màu đỏ cam sáng bóng của đồng nguyên chất đạt hàm lượng tinh khiết cao, sợi đồng mềm dẻo dễ uốn nắn. Đối với dòng cáp điện kế, lớp băng nhôm chống nhiễu bọc quanh bối lõi phải được quấn bện đồng đều, kín kẽ, không bị rách hay lệch tâm.
Giải đáp các câu hỏi thường gặp về bảng giá cáp chuyên dụng
Khi nào nên chọn cáp điện kế DK-CXV thay cho dòng truyền thống DK-CVV?
Dòng cáp điện kế DK-CXV sử dụng lớp cách điện bằng nhựa XLPE, cho phép ruột dẫn hoạt động liên tục ở nhiệt độ 90°C, chịu được dòng quá tải tốt hơn nhựa PVC của dòng DK-CVV (chỉ chịu tối đa 70°C). Bạn nên chọn dòng DK-CXV khi lắp đặt trục công tơ cho các phụ tải công suất lớn, vận hành liên tục như nhà xưởng hoặc tổ hợp chung cư để tăng cường tuổi thọ và độ an toàn cho đường dây.
Đại lý Thành Đạt có hỗ trợ cắt lẻ số mét cho các dòng cáp chuyên dụng này không?
Có. Nhằm hỗ trợ tối đa cho các nhà thầu tiết kiệm chi phí, tránh lãng phí vật tư dư thừa, đại lý Thành Đạt áp dụng chính sách hỗ trợ cắt lẻ số mét linh hoạt theo đúng bản vẽ thiết kế kỹ thuật thực tế đối với các quy cách cáp từ 16 mm2 trở lên.
Đại lý phân phối và báo bảng giá cáp chuyên dụng uy tín
Để bảo vệ an toàn cho hệ thống lưới điện truyền tải, trục nguồn công tơ của công trình và nhận được mức chiết khấu thương mại tốt nhất, việc lựa chọn một đối tác cung ứng vật tư cấp 1 uy tín là yếu tố then chốt.
Thành Đạt tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các sản phẩm dây cáp điện chuyên dụng của các thương hiệu hàng đầu CADIVI, DAPHACO và Thăng Long tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết mang lại những giá trị thiết thực nhất cho mọi đối tác:
-
100% sản phẩm chính hãng, xuất xứ rõ ràng, đầy đủ hóa đơn tài chính và bộ chứng chỉ chất lượng CO/CQ trực tiếp từ nhà máy.
-
Cung cấp mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường với tỷ lệ chiết khấu thương mại cao nhất, tối ưu chi phí đầu tư cho mọi công trình.
-
Năng lực kho bãi lớn, lượng hàng hóa lưu kho sẵn sàng, hỗ trợ điều phối vận chuyển nhanh chóng tận chân công trình trên toàn quốc.
-
Đội ngũ chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm, hỗ trợ bóc tách khối lượng bản vẽ và lên báo giá chính xác, tối ưu 24/7.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo bảng giá cáp chuyên dụng với mức chiết khấu tốt nhất hôm nay!
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90