Bảng Giá Dây Điện Dân Dụng CADIVI Mới Nhất – Chiết Khấu 25% – 30%
Thành Đạt cập nhật bảng giá dây điện dân dụng CADIVI mới nhất 2026 loại 1 lõi, 2 lõi,… giá dây điện dân dụng CADIVI dao động từ 2.871 VNĐ đến 1.360.656 VNĐ tùy vào tiết diện cáp, số lõi, màu sắc cáp. Chiết khấu cao lên tới 25% – 30% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cập nhật Bảng giá dây điện dân dụng CADIVI mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo). Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi.
Cập nhật bảng giá dây điện dân dụng CADIVI mới nhất hôm nay
Thành Đạt gửi đến quý khách hàng bảng giá các dòng dây phổ biến dùng trong xây dựng nhà ở:
Bảng giá dây đơn cứng VC CADIVI
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đồng VC-1,5 (Ø1,38) – 450/750V | CADIVI | 7.106 |
| 2 | Dây điện đồng VC-2,5 (Ø1,77) – 450/750V | CADIVI | 11.385 |
| 3 | Dây điện đồng VC-4 (Ø2,24) – 450/750V | CADIVI | 17.732 |
| 4 | Dây điện đồng VC-6 (Ø2,74) – 450/750V | CADIVI | 26.147 |
| 5 | Dây điện đồng VC-10 (Ø3,56) – 450/750V | CADIVI | 43.945 |
| 6 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-0,5 (Ø0,80) – 300/500V | CADIVI | 2.970 |
| 7 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-0,75 (Ø0,97) – 300/500V | CADIVI | 3.872 |
| 8 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-1 (Ø1,13) – 300/500V | CADIVI | 4.917 |
| 9 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-2 (Ø1,6) – 600V | CADIVI | 9.438 |
| 10 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-3 (Ø2,0) – 600V | CADIVI | 14.289 |
| 11 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-8 (Ø3,2) – 600V | CADIVI | 36.058 |

Bảng giá dây đơn mềm VCm CADIVI
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,5 (1×16/0.2) – 300/500V | CADIVI | 2.871 |
| 2 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,75 (1×24/0,2) – 450/750V | CADIVI | 53.993 |
| 3 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1.0 (1×32/0,2) – 300/500V | CADIVI | 5.137 |
| 4 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1,5 (1×30/0.25) – 450/750V | CADIVI | 7.524 |
| 5 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-2.5 (1×50/0.25) – 450/750V | CADIVI | 12.056 |
| 6 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-4 (1×56/0.30) – 450/750V | CADIVI | 18.645 |
| 7 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-6 (1×84/0.30) – 450/750V | CADIVI | 28.248 |
| 8 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-10 (1×77/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 50.721 |
| 9 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-16 (1×126/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 74.833 |
| 10 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-25 (1×196/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 112.827 |
| 11 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-35 (1×273/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 159.973 |
| 12 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-50 (1×380/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 229.944 |
| 13 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-70 (1×361/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 319.957 |
| 14 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-95 (1×475/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 419.342 |
| 15 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-120 (1×608/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 530.695 |
| 16 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-150 (1×740/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 688.919 |
| 17 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-185 (1×925/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 815.991 |
| 18 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-240 (1×1184/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 1.079.529 |
| 19 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-300 (1×1525/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 1.347.489 |

Bảng giá dây đơn mềm ZCm-HF CADIVI 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 1 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 1.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 2.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 4 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 6 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |

Bảng giá dây điện mềm tròn VCmt CADIVI 300/500V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Nhãn hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2x | 3x | 4x | |||
| 1 | Dây điện VCmt 0.75-(2×24/0.2) – 300/500V | CADIVI | 9.977 | 13.475 | 17.281 |
| 2 | Dây điện VCmt 1.0-(2×32/0.2) – 300/500V | CADIVI | 12.320 | 16.742 | 21.879 |
| 3 | Dây điện VCmt 1.5-(2×30/0.25) – 300/500V | CADIVI | 17.325 | 23.826 | 30.932 |
| 4 | Dây điện VCmt 2.5-(2×50/0.25) – 300/500V | CADIVI | 27.599 | 37.664 | 48.686 |
| 5 | Dây điện VCmt 4-(2×56/0.3) – 300/500V | CADIVI | 40.326 | 56.419 | 73.788 |
| 6 | Dây điện VCmt 6-(2×84/0.30) – 300/500V | CADIVI | 59.719 | 85.580 | 111.320 |
Bảng giá dây điện đôi VCmo CADIVI 300/500V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đôi VCmo-2×0.75-(2×24/0.2) – 300/500V | CADIVI | 9.471 |
| 2 | Dây điện đôi VCmo-2×1.0-(2×32/0.2) – 300/500V | CADIVI | 11.858 |
| 3 | Dây điện đôi VCmo-2×1.5-(2×30/0.25) – 300/500V | CADIVI | 16.698 |
| 4 | Dây điện đôi VCmo-2×2.5-(2×50/0.25) – 300/500V | CADIVI | 26.895 |
| 5 | Dây điện đôi VCmo-2×4-(2×56/0.3) – 300/500V | CADIVI | 40.656 |
| 6 | Dây điện đôi VCmo-2×6-(2×84/0.30) – 300/500V | CADIVI | 60.775 |

Bảng giá dây điện đôi VCmd CADIVI 300/500V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đôi VCmd-2×0.5-(2×16/0.2) – 0,6/1kV | CADIVI | 5.698 |
| 2 | Dây điện đôi VCmd-2×0.75-(2×24/0.2) – 0,6/1kV | CADIVI | 8.041 |
| 3 | Dây điện đôi VCmd-2×1-(2×32/0.2) – 0,6/1kV | CADIVI | 10.329 |
| 4 | Dây điện đôi VCmd-2×1.5-(2×30/0.25) – 0,6/1kV | CADIVI | 14.707 |
| 5 | Dây điện đôi VCmd-2×2.5-(2×50/0.25) – 0,6/1kV | CADIVI | 23.848 |

Bảng giá dây điện đôi VCmo-LF CADIVI 450/750V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đôi VCmo-LF 2×1.0 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây điện đôi VCmo-LF 2×1.5 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây điện đôi VCmo-LF 2×2.5 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây điện đôi VCmo-LF 2×4 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây điện đôi VCmo-LF 2×6 450/750V | CADIVI | Liên hệ |

Bảng giá dây điện đôi mềm ZCmo-HF CADIVI 450/750V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×1.0 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×1.5 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×2.5 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×4 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×6 450/750V | CADIVI | Liên hệ |

Bảng giá dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF CADIVI 600V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 1.5 (600V) | CADIVI | 7.854 |
| 2 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 2.5 (600V) | CADIVI | 12.342 |
| 3 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 4 (600V) | CADIVI | 18.975 |
| 4 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 6 (600V) | CADIVI | 29.898 |
| 5 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 10 (600V) | CADIVI | 53.603 |
| 6 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 16 (600V) | CADIVI | 78.133 |
| 7 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 25 (600V) | CADIVI | 116.314 |
| 8 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 35 (600V) | CADIVI | 167.090 |
| 9 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 50 (600V) | CADIVI | 237.336 |
| 10 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 70 (600V) | CADIVI | 328.680 |
| 11 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 95 (600V) | CADIVI | 428.219 |
| 12 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 120 (600V) | CADIVI | 544.665 |
| 13 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 150 (600V) | CADIVI | 703.164 |
| 14 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 185 (600V) | CADIVI | 830.368 |
| 15 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 240 (600V) | CADIVI | 1.094.434 |
| 16 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 300 (600V) | CADIVI | 1.360.656 |

Bảng giá dây cáp điện hạ thế CZ-HF CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 1 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 1.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 2.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 4 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 6 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |

Để xem toàn bộ bảng giá dây điện dân dụng CADIVI, bảng giá CADIVI mới nhất hoặc toàn bộ bảng giá, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Xem thêm: Bảng giá dây cáp điện CADIVI
Phân biệt các loại ký hiệu dây điện dân dụng CADIVI
Để chọn mua đúng loại dây, bạn cần hiểu rõ các ký hiệu sau:
-
Dây VC (Dây đơn cứng): Ruột đồng gồm 1 sợi cứng hoặc 7 sợi bện, cách điện PVC.
-
Dây VCm (Dây đơn mềm): Ruột đồng gồm nhiều sợi nhỏ li ti bện lại, cực kỳ linh hoạt, dễ tuốt dây và đấu nối.
-
Dây VCmd (Dây đôi dẹt): Hai lõi đồng mềm cách điện PVC, dính liền nhau thành hình dẹt.
-
Dây VVCm (Dây đôi tròn): Hai hoặc nhiều lõi mềm bên trong, có thêm một lớp vỏ bảo vệ tròn bên ngoài, chịu lực tốt hơn.
Hướng dẫn chọn tiết diện dây điện phù hợp cho từng thiết bị
Lựa chọn đúng tiết diện giúp dây không bị nóng, tăng tuổi thọ thiết bị và tiết kiệm điện:
-
Tiết diện 1.5 mm2: Dùng cho hệ thống chiếu sáng (đèn LED, đèn trang trí).
-
Tiết diện 2.5 mm2: Dùng cho ổ cắm sinh hoạt, tivi, quạt, máy tính.
-
Tiết diện 4.0 mm2: Dùng cho bình nóng lạnh, máy lạnh (điều hòa) công suất dưới 12.000 BTU.
-
Tiết diện 6.0 mm2: Dùng cho bếp từ đơn/đôi, máy lạnh công suất lớn hoặc dây nguồn tổng vào nhà.
Tại sao dây điện CADIVI luôn đứng đầu về chất lượng?
-
Đồng nguyên chất 99,99%: Giúp điện trở thấp, dẫn điện tốt, giảm sụt áp và không gây nóng dây.
-
Vỏ nhựa PVC cao cấp: Độ bền màu cao, dẻo dai, không bị giòn nứt sau nhiều năm và có khả năng tự tắt khi gặp hỏa hoạn (dòng chống cháy).
-
Độ dài chuẩn xác: Mỗi cuộn dây luôn đủ 100 mét, không thiếu hụt như các dòng dây rẻ tiền trôi nổi.
Cách nhận biết dây điện CADIVI chính hãng tại cửa hàng
Để tránh mua phải hàng giả, Thành Đạt lưu ý quý khách 3 điểm:
-
Cảm quan vỏ nhựa: Vỏ dây thật bóng mịn, màu sắc tươi sáng, khi tuốt dây nhựa dai và bám chặt vào lõi.
-
Ruột đồng: Đồng thật có màu đỏ sậm, sáng bóng, rất mềm dẻo. Đồng giả thường màu vàng nhạt, cứng và dễ gãy khi uốn nhiều lần.
-
Mã số và Tem: Trên vỏ dây có in rõ ràng thương hiệu, quy cách, tiêu chuẩn AS/NZS hoặc TCVN. Tem trên cuộn dây có mã QR để quét kiểm tra trực tiếp.
Lưu ý kỹ thuật khi thi công điện dân dụng
-
Không đi dây quá tải: Không nên cắm quá nhiều thiết bị công suất lớn vào một ổ cắm dùng dây tiết diện nhỏ.
-
Sử dụng ống luồn: Luôn luồn dây vào ống cứng hoặc ống xoắn khi đi âm tường để dễ dàng thay thế khi có sự cố.
-
Mối nối chắc chắn: Các điểm nối dây phải được quấn băng keo điện kín và chắc chắn hoặc dùng cút nối chuyên dụng để tránh hiện tượng mô-vê (move) gây chập điện.
So sánh dây đơn VC và dây đơn mềm VCm
Nên dùng loại nào cho nhà ở?
-
Dây đơn VC: Giá thành rẻ hơn, phù hợp đi âm tường cố định.
-
Dây mềm VCm: Dễ luồn ống, dễ đấu nối vào ổ cắm/công tắc, chịu được rung động tốt hơn. Hiện nay các nhà thầu hiện đại ưu tiên dùng VCm để tăng tốc độ thi công.
Thành Đạt – Tổng kho phân phối dây điện CADIVI chính hãng
Mua hàng tại Thành Đạt, quý khách hoàn toàn yên tâm với:
Giá chiết khấu tốt nhất (25% – 30%): Chúng tôi cắt giảm các khâu trung gian để mang lại giá tốt nhất cho khách hàng.
Hàng sẵn kho – Giao ngay: Đầy đủ các màu sắc (Đỏ, Xanh, Vàng, Trắng, Đen) và kích cỡ dây phổ biến.
Dịch vụ hỗ trợ tận tâm: Tư vấn bóc tách khối lượng dây từ bản vẽ kỹ thuật hoàn toàn miễn phí.
Giải đáp thắc mắc về dây điện dân dụng tại Thành Đạt
1. Một cuộn dây điện dân dụng CADIVI tiêu chuẩn dài bao nhiêu mét?
Theo quy cách đóng gói chuẩn từ nhà máy CADIVI, các dòng dây dân dụng phổ biến (như VC, VCc, VCm) được quấn thành cuộn dài 100 mét/cuộn. Tuy nhiên, tại Thành Đạt, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ cắt lẻ chính xác theo số mét thực tế mà công trình của bạn cần, giúp quý khách tránh lãng phí chi phí mua dư vật tư.
2. Dây điện dân dụng CADIVI thông thường (dòng VC, VCm) có dùng được ngoài trời không?
Các dòng dây đơn VC hoặc dây súp VCm được thiết kế tối ưu để đi trong nhà hoặc luồn vào ống bảo vệ âm tường. Lớp vỏ PVC này nếu tiếp xúc trực tiếp với nắng mưa lâu ngày sẽ nhanh bị giòn và nứt. Nếu bạn cần kéo dây ngoài trời, Thành Đạt khuyên bạn nên sử dụng dòng cáp CVV hoặc dây Duplex chuyên dụng để có lớp bảo vệ kháng UV tốt hơn, đảm bảo an toàn điện dài lâu.
3. Tôi nên chọn dây nguồn tổng cho nhà phố quy mô 1 trệt 1 lầu với tiết diện bao nhiêu?
Để đảm bảo hệ thống điện hoạt động ổn định và không bị sụt áp khi sử dụng đồng thời nhiều thiết bị (máy lạnh, máy nước nóng, bếp từ…), bạn nên chọn dây nguồn tổng có tiết diện từ 6.0mm² đến 10.0mm² (như CV 6.0 hoặc CV 10.0). Tùy vào tổng công suất thiết bị thực tế, đội ngũ kỹ thuật của Thành Đạt sẽ tư vấn mã dây cụ thể nhất để vừa đảm bảo an toàn vừa tối ưu chi phí đầu tư.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):


