Bảng Giá Cáp Ngầm CADIVI Mới Nhất
Hệ thống lưới điện đi ngầm dưới lòng đất, xuyên qua hào kỹ thuật hay đi xuyên qua các lớp tường bê tông dày của trạm biến áp luôn đòi hỏi những dòng dây cáp có kết cấu cơ khí cực kỳ đặc biệt. Khác với các dòng cáp treo thông thường, cáp ngầm phải chịu áp lực đè nén liên tục từ đất đá, độ ẩm cao, sự ăn mòn hóa học và nguy cơ tấn công từ côn trùng, động vật gặm nhấm. Là thương hiệu quốc gia dẫn đầu ngành dây cáp điện tại Việt Nam, CADIVI mang đến giải pháp cáp ngầm bọc giáp bảo vệ toàn diện, đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt nhất. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết bảng giá cáp ngầm CADIVI mới nhất cùng chính sách ưu đãi chiết khấu dành cho nhà thầu.
Phân biệt các chủng loại cáp ngầm CADIVI hạ thế và trung thế
Dải sản phẩm cáp ngầm bọc giáp bảo vệ của CADIVI cực kỳ đa dạng, được phân chia dựa trên cấp điện áp (hạ thế 0.6/1kV hoặc trung thế từ 12/20kV đến 12/24kV), vật liệu lõi dẫn và kết cấu lớp giáp gia cường:
Cáp ngầm hạ thế ruột đồng (CXV/DSTA, CXV/DATA, CVV/DSTA, CVV/DATA)
-
CXV/DSTA và CVV/DSTA: Cáp điện lực ruột đồng nhiều lõi, bọc cách điện nhựa XLPE (dòng CXV) hoặc nhựa PVC (dòng CVV), bọc lót bảo vệ và quấn giáp bằng hai lớp băng thép (DSTA), ngoài cùng bọc vỏ PVC. Lớp giáp băng thép giúp cáp chịu lực đè nén theo phương thẳng đứng cực tốt khi chôn ngầm.
-
CXV/DATA và CVV/DATA: Cáp điện lực ruột đồng 1 lõi (cáp đơn), được quấn giáp bằng hai lớp băng nhôm (DATA) thay vì băng thép. Giáp nhôm giúp triệt tiêu dòng điện xoáy cảm ứng gây phát nhiệt – hiện tượng nguy hiểm bắt buộc phải tránh đối với cáp 1 lõi chạy dòng xoay chiều.
Cáp ngầm hạ thế ruột nhôm giá tốt (AXV/DSTA, AXV/DATA, AVV/DSTA, AVV/DATA)
Có kết cấu hình học và lớp giáp băng thép/băng nhôm tương tự như các dòng cáp đồng kể trên, nhưng phần ruột dẫn điện được thay thế hoàn toàn bằng vật liệu nhôm kỹ thuật điện. Dòng cáp ngầm ruột nhôm này mang lại ưu thế vượt trội về trọng lượng nhẹ và mức giá thành vật tư siêu tiết kiệm, giúp tối ưu chi phí tối đa cho các công trình hạ tầng đô thị quy mô lớn.
Cáp ngầm trung thế ruột đồng cao cấp (CXV/S/DATA, CXV/S/AWA, CXV/SE/DSTA, CXV/SE/SWA)
Đây là các dòng cáp ngầm đặc chủng phục vụ cấp điện áp trung thế, kết cấu tích hợp màn chắn kim loại bằng băng đồng (ký hiệu /S) hoặc màn chắn riêng cho từng lõi (ký hiệu /SE) để bảo vệ cáp khỏi hiện tượng phóng điện cục bộ:
-
Giáp dạng sợi (SWA, AWA): Thay vì giáp băng, cáp được bảo vệ bằng lớp sợi thép quấn xoắn (SWA cho cáp nhiều lõi) hoặc sợi nhôm (AWA cho cáp 1 lõi). Lớp giáp sợi này giúp cáp không chỉ chịu lực nén mà còn chịu được lực kéo căng cơ học cực lớn dọc theo thân cáp, chuyên dụng khi kéo cáp qua địa hình sụt lún hoặc thả giếng đứng.
Cáp ngầm trung thế ruột nhôm (AXV/S/DATA, AXV/S/AWA, AXV/SE/DSTA)
Là giải pháp truyền tải trung thế tối ưu chi phí của CADIVI. Cáp sử dụng lõi nhôm kết hợp màn chắn băng đồng cách ly từ trường và lớp giáp bảo vệ (băng nhôm DATA, sợi nhôm AWA cho cáp đơn hoặc băng thép DSTA cho cáp nhiều lõi), đáp ứng hoàn chỉnh các tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành của các Tổng công ty Điện lực quốc gia.
Bảng giá cáp ngầm CADIVI tham khảo 2026
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo chung tại thời điểm hiện tại. Do đặc thù cáp ngầm bọc giáp có khối lượng vật liệu rất lớn và chịu ảnh hưởng trực tiếp từ biến động giá phôi đồng, phôi nhôm, thép mạ kẽm thế giới, đơn giá thực tế sẽ thay đổi theo từng đợt điều chỉnh catalogue từ nhà máy. Quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh HOTLINE 037 597 99 90 để nhận báo giá chi xác cùng file PDF đầy đủ quy cách nhất.
Bảng giá cáp ngầm hạ thế CADIVI tham khảo 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng giá cáp ngầm hạ thế CADIVI tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:
Bảng giá dây cáp điện CXV/DATA CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/DATA 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 156.618 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/DATA 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 202.147 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DATA 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 262.999 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/DATA 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 351.648 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/DATA 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 471.460 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/DATA 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 600.809 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/DATA 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 713.097 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/DATA 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 877.910 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/DATA 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.134.199 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/DATA 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.411.157 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/DATA 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.787.115 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/DATA 500 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.266.902 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
Bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 78.045 | 97.779 | 121.154 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/DSTA 6 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 100.595 | 129.624 | 155.540 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DSTA 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 135.641 | 185.361 | 234.784 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/DSTA 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 195.701 | 267.839 | 341.297 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/DSTA 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 286.495 | 397.991 | 508.530 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/DSTA 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 377.443 | 526.537 | 682.473 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/DSTA 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 492.008 | 701.151 | 5.918.610 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/DSTA 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 680.185 | 979.594 | 1.287.451 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/DSTA 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 921.162 | 1.339.701 | 1.801.217 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/DSTA 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.229.690 | 1.765.225 | 2.334.189 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/DSTA 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.454.948 | 2.105.862 | 2.778.787 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/DSTA 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.798.665 | 2.611.972 | 3.442.472 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/DSTA 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.325.741 | 3.395.590 | 4.487.340 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/DSTA 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.905.991 | 4.225.012 | 5.597.889 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/DSTA 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 3.679.269 | 5.368.209 | 7.115.031 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 114.037 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 146.278 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 215.446 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 321.959 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 466.092 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 596.783 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 638.693 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 818.004 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 861.927 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.139.160 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.193.962 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.588.862 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.683.154 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.088.394 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.206.589 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.490.147 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.608.749 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.037.089 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×185+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.246.089 |
| 20 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.065.446 |
| 21 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.277.152 |
| 22 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.361.203 |
| 23 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.050.133 |
| 24 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.065.588 |
| 25 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.204.605 |
| 26 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.664.383 |
Bảng giá dây cáp điện CVV/DATA CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CVV/DATA 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 156.211 |
| 2 | Dây cáp điện CVV/DATA 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 200.530 |
| 3 | Dây cáp điện CVV/DATA 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 261.789 |
| 4 | Dây cáp điện CVV/DATA 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 348.029 |
| 5 | Dây cáp điện CVV/DATA 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 468.237 |
| 6 | Dây cáp điện CVV/DATA 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 597.586 |
| 7 | Dây cáp điện CVV/DATA 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 703.835 |
| 8 | Dây cáp điện CVV/DATA 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 867.174 |
| 9 | Dây cáp điện CVV/DATA 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.120.889 |
| 10 | Dây cáp điện CVV/DATA 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.394.239 |
| 11 | Dây cáp điện CVV/DATA 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.766.567 |
Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2.5 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – | – | 87.714 |
| 2 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 80.454 | – | 125.323 |
| 3 | Dây cáp điện CVV/DSTA 6 CADIVI 0,6/1kV) | CADIVI | 103.158 | 132.165 | 159.973 |
| 4 | Dây cáp điện CVV/DSTA 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 140.899 | 187.242 | 238.150 |
| 5 | Dây cáp điện CVV/DSTA 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 201.872 | 271.590 | 343.321 |
| 6 | Dây cáp điện CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 287.705 | 396.099 | 506.110 |
| 7 | Dây cáp điện CVV/DSTA 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 374.759 | 521.829 | 676.841 |
| 8 | Dây cáp điện CVV/DSTA 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 489.049 | 696.718 | 915.926 |
| 9 | Dây cáp điện CVV/DSTA 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 674.014 | 972.609 | 1.312.432 |
| 10 | Dây cáp điện CVV/DSTA 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 917.928 | 1.370.457 | 1.792.219 |
| 11 | Dây cáp điện CVV/DSTA 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.221.759 | 1.759.714 | 2.301.288 |
| 12 | Dây cáp điện CVV/DSTA 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.442.056 | 2.081.673 | 2.750.858 |
| 13 | Dây cáp điện CVV/DSTA 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.784.167 | 2.582.558 | 3.408.878 |
| 14 | Dây cáp điện CVV/DSTA 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.303.972 | 3.359.323 | 4.440.458 |
| 15 | Dây cáp điện CVV/DSTA 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 2.881.956 | 4.181.078 | 5.544.561 |
| 16 | Dây cáp điện CVV/DSTA 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 3.647.578 | 5.312.593 | 7.041.683 |
Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 116.864 |
| 2 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 150.568 |
| 3 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 219.208 |
| 4 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 326.799 |
| 5 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 467.830 |
| 6 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 596.783 |
| 7 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 638.550 |
| 8 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 819.610 |
| 9 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 864.743 |
| 10 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.136.608 |
| 11 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.193.159 |
| 12 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.593.702 |
| 13 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.686.652 |
| 14 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.089.340 |
| 15 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.214.256 |
| 16 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.484.240 |
| 17 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.604.580 |
| 18 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.028.630 |
| 19 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×185+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.237.630 |
| 20 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.052.411 |
| 21 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.179.736 |
| 22 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.348.982 |
| 23 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.043.819 |
| 24 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.054.302 |
| 25 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.194.265 |
| 26 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.647.190 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DATA CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/DATA 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 41.866 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DATA 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 51.150 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DATA 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 58.080 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DATA 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 69.608 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DATA 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 79.398 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DATA 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 96.228 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DATA 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 118.646 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DATA 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 132.891 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DATA 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 152.339 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DATA 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 184.668 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DATA 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 222.189 |
| 12 | Dây cáp điện AXV/DATA 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 271.986 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – | – | – |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 63.415 | 74.679 | 78.397 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 80.498 | 95.359 | 109.483 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 94.380 | 109.989 | 130.922 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 111.474 | 137.720 | 170.797 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 139.711 | 176.374 | 219.835 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 173.767 | 226.644 | 314.336 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 257.620 | 323.136 | 374.033 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 288.079 | 368.335 | 470.151 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 340.714 | 439.681 | 553.124 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DSTA 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 412.302 | 541.607 | 690.844 |
| 12 | Dây cáp điện AXV/DSTA 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 506.187 | 651.464 | 838.475 |
| 13 | Dây cáp điện AXV/DSTA 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 622.490 | 810.370 | 1.047.057 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 62.183 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 85.954 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 103.543 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 157.289 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 163.482 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 202.125 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 208.945 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 286.957 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 300.102 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 352.726 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 366.608 |
| 12 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 419.243 |
| 13 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 436.326 |
| 14 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 497.640 |
| 15 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×185+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 511.269 |
| 16 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 621.621 |
| 17 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 644.039 |
| 18 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 664.345 |
| 19 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 754.138 |
| 20 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 778.778 |
| 21 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 932.613 |
| 22 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 967.043 |
Bảng giá dây cáp điện AVV/DATA CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AVV/DATA 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV/DATA 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV/DATA 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV/DATA 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV/DATA 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV/DATA 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV/DATA 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV/DATA 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV/DATA 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV/DATA 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV/DATA 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV/DATA 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá dây cáp điện AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV
Bảng giá dây cáp điện AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện AVV/DSTA 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV/DSTA 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV/DSTA 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV/DSTA 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV/DSTA 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV/DSTA 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV/DSTA 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV/DSTA 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV/DSTA 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV/DSTA 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV/DSTA 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV/DSTA 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AVV/DSTA 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng giá dây cáp điện AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 16 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 17 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 18 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 19 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 20 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 21 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 22 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 23 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá cáp ngầm trung thế CADIVI tham khảo 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng giá cáp ngầm trung thế CADIVI tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:
Bảng giá dây cáp điện CXV/S/DATA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-25 (24kV) | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-35 (24kV) | CADIVI | 352,670 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-50 (24kV) | CADIVI | 426,310 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-70 (24kV) | CADIVI | 544,300 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-95 (24kV) | CADIVI | 689,520 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-120 (24kV) | CADIVI | 824,270 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-150 (24kV) | CADIVI | 1,006,410 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-185 (24kV) | CADIVI | 1,209,820 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-240 (24kV) | CADIVI | 1,526,420 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-300 (24kV) | CADIVI | 1,861,280 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-400 (24kV) | CADIVI | 2,354,840 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/S/DATA×500 (24kV) | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp điện CXV/S/AWA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-25 (24kV) | CADIVI | 285.725 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-35 (24kV) | CADIVI | 366,290 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-50 (24kV) | CADIVI | 441,360 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-70 (24kV) | CADIVI | 569,160 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-95 (24kV) | CADIVI | 715,010 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-120 (24kV) | CADIVI | 848,980 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-150 (24kV) | CADIVI | 1,035,130 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-185 (24kV) | CADIVI | 1,236,560 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-240 (24kV) | CADIVI | 1,555,120 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-300 (24kV) | CADIVI | 1,922,770 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-400 (24kV) | CADIVI | 2,422,690 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-500 (24kV) | CADIVI | 2.485.736 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/SE/DSTA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×25 (24kV) | CADIVI | 829.367 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×35 (24kV) | CADIVI | 1,039,970 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×50 (24kV) | CADIVI | 1,271,330 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×70 (24kV) | CADIVI | 1,628,440 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×95 (24kV) | CADIVI | 2,081,210 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×120 (24kV) | CADIVI | 2,490,250 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×150 (24kV) | CADIVI | 3,055,600 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×185 (24kV) | CADIVI | 3,684,400 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×240 (24kV) | CADIVI | 4,743,170 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×300 (24kV) | CADIVI | 5,771,120 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×400 (24kV) | CADIVI | 7,302,350 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/SE/SWA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×25 (24kV) | CADIVI | 982.080 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×35 (24kV) | CADIVI | 1,210,990 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×50 (24kV) | CADIVI | 1,452,820 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×70 (24kV) | CADIVI | 1,828,930 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×95 (24kV) | CADIVI | 2,298,000 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×120 (24kV) | CADIVI | 2,800,010 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×150 (24kV) | CADIVI | 3,389,330 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×185 (24kV) | CADIVI | 4,040,980 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×240 (24kV) | CADIVI | 5,036,950 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×300 (24kV) | CADIVI | 6,078,910 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×400 (24kV) | CADIVI | 7,569,160 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/S/DATA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 50 (24kV) | CADIVI | 243,530 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 70 (24kV) | CADIVI | 270,960 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 95 (24kV) | CADIVI | 301,730 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 120 (24kV) | CADIVI | 328,990 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 150 (24kV) | CADIVI | 362,740 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 185 (24kV) | CADIVI | 398,460 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 240 (24kV) | CADIVI | 448,340 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 300 (24kV) | CADIVI | 507,700 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 400 (24kV) | CADIVI | 584,830 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/S/AWA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 50 (24kV) | CADIVI | 260,170 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 70 (24kV) | CADIVI | 297,900 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 95 (24kV) | CADIVI | 329,160 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 120 (24kV) | CADIVI | 356,580 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 150 (24kV) | CADIVI | 399,800 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 185 (24kV) | CADIVI | 427,730 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 240 (24kV) | CADIVI | 483,920 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 300 (24kV) | CADIVI | 574,510 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 400 (24kV) | CADIVI | 648,160 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/SE/DSTA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×50 (24kV) | CADIVI | 747,230 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×70 (24kV) | CADIVI | 831,180 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×95 (24kV) | CADIVI | 943,240 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×120 (24kV) | CADIVI | 1,029,350 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×150 (24kV) | CADIVI | 1,181,290 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×185 (24kV) | CADIVI | 1,351,180 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×240 (24kV) | CADIVI | 1,546,850 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×300 (24kV) | CADIVI | 1,725,220 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×400 (24kV) | CADIVI | 1,970,410 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/SE/SWA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×50 (24kV) | CADIVI | 895,850 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×70 (24kV) | CADIVI | 991,440 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×95 (24kV) | CADIVI | 1,148,700 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×120 (24kV) | CADIVI | 1,290,170 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×150 (24kV) | CADIVI | 1,449,590 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×185 (24kV) | CADIVI | 1,570,120 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×240 (24kV) | CADIVI | 1,771,580 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×300 (24kV) | CADIVI | 1,966,750 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×400 (24kV) | CADIVI | 2,225,750 |
Cấu tạo đa lớp chịu lực đỉnh cao của cáp ngầm chính hãng CADIVI
Sở dĩ các sản phẩm nằm trong bảng giá cáp ngầm CADIVI đạt được tuổi thọ vận hành lên tới hàng chục năm dưới lòng đất là nhờ cấu trúc vật liệu đồng bộ:
-
Ruột dẫn điện: Đồng tinh chất hoặc nhôm kỹ thuật điện đạt độ tinh khiết tối đa, được bện nén tròn ép chặt để giảm đường kính tổng của cáp.
-
Lớp cách điện nhựa nhựa XLPE: Chịu được nhiệt độ phát nóng ruột dẫn lên đến 90°C khi vận hành bình thường và 250°C khi xảy ra sự cố ngắn mạch, cho khả năng chịu tải vượt trội hơn nhựa PVC.
-
Lớp giáp gia cường (Băng/Sợi): Thép mạ kẽm chịu lực đè nén hoặc nhôm phi từ tính ngăn phát nhiệt cảm ứng, tạo thành lá chắn cơ học vững chắc.
-
Lớp vỏ bọc ngoài chống thấm: Nhựa PVC cao cấp màu đen dẻo dai, chống thấm nước, kháng axit trong đất và ngăn chặn sự phá hoại của mối mọt.
Chính sách chiết khấu ưu đãi áp dụng trên bảng giá cáp ngầm CADIVI
Đối với các nhà thầu cơ điện M&E, đơn vị xây lắp trạm biến áp đường dây và các đại lý thương mại, cơ chế giá và biên độ chiết khấu luôn là bài toán cốt lõi để tối ưu chi phí công trình. Khi chọn đặt mua các dòng cáp ngầm đặc chủng tại Thành Đạt, quý khách hàng sẽ nhận được những ưu đãi đặc quyền:
-
Biên độ chiết khấu thương mại cao hấp dẫn: Áp dụng tỷ lệ chiết khấu cao từ 30% – 35%++ trực tiếp trên bảng giá niêm yết catalogue của nhà sản xuất tùy thuộc vào khối lượng tổng đơn hàng.
-
Chính sách giữ giá bảo vệ dự án: Do đặc thù cáp ngầm trung thế và hạ thế có giá trị lớn, dễ tổn thương khi giá phôi đồng biến động, nhà phân phối Thành Đạt cam kết hỗ trợ bảo vệ và giữ ổn định giá từ 15 – 30 ngày kể từ ngày chốt khối lượng ký hợp đồng nguyên tắc.
-
Hỗ trợ bàn giao điều phối linh hoạt: Đảm bảo điều phối xe cẩu, xe chuyên dụng hỗ trợ vận chuyển các lô sáp cáp nặng hàng tấn đến tận chân công trình hoặc bãi tập kết vật tư của dự án trên toàn quốc thông qua hệ thống vận tải chuyên nghiệp của Thành Đạt.
Quy trình kiểm tra chất lượng cáp ngầm CADIVI khi nghiệm thu công trình
Do tính chất lắp đặt cố định dưới lòng đất, việc nghiệm thu vật tư đầu vào của cáp ngầm luôn được tiến hành vô cùng khắt khe để tránh rủi ro đào bới sửa chữa sau này:
-
Hồ sơ pháp lý đồng bộ: Toàn bộ sản phẩm cáp ngầm hạ thế và trung thế do đại lý Thành Đạt cung cấp đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xưởng và bản sao biên bản thử nghiệm các thông số cơ – điện (Test Report) từ nhà máy CADIVI.
-
Nhận diện chữ in phun thân cáp sắc nét: Chữ in phun trên lớp vỏ bảo vệ ngoài cùng của cáp chính hãng luôn cực kỳ rõ ràng, hiển thị đầy đủ thông tin thương hiệu, mã chủng loại (ví dụ: CXV/DSTA, AXV/S/AWA), cấp điện áp, tiết diện mm2 và số mét tăng dần. Chữ in bằng công nghệ cao hoàn toàn không bị nhòe hay mờ đi khi chà xát cơ học mạnh.
-
Đánh giá trực quan cấu tạo bọc giáp: Khi bóc tách lớp vỏ bảo vệ ngoài cùng, bạn sẽ thấy lớp giáp băng thép/băng nhôm được quấn xoắn rất chặt chẽ, kín kẽ và phủ đều toàn bộ bề mặt lõi lót. Sợi thép giáp SWA hoặc sợi nhôm AWA phải tròn đều, có độ dày đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của hãng, không có vết rỉ sét hay đứt gãy lõi.
Giải đáp câu hỏi thường gặp về bảng giá cáp ngầm CADIVI
Khi nào bắt buộc phải chọn dòng cáp ngầm giáp sợi SWA/AWA thay vì giáp băng DSTA/DATA?
Bạn bắt buộc phải chọn giáp sợi (SWA hoặc AWA) khi kéo cáp tại các địa hình có độ dốc cao, thả giếng đứng hộp kỹ thuật, hoặc môi trường đất mềm dễ sụt lún dọc theo tuyến kéo. Kết cấu dạng sợi bện quấn xoắn giúp sợi cáp có khả năng chịu lực kéo căng dọc trục cực kỳ vĩ đại, điều mà lớp giáp băng (DSTA/DATA) không thể đáp ứng được vì băng thép dễ bị tuột xê dịch khi bị kéo căng.
Nhà phân phối Thành Đạt có hỗ trợ cắt lẻ các dòng cáp ngầm này không?
Có. Nhằm hỗ trợ tối đa cho các nhà thầu thi công tiết kiệm chi phí, tránh lãng phí vật tư dư thừa, nhà phân phối Thành Đạt áp dụng chính sách hỗ trợ cắt lẻ số mét linh hoạt theo đúng yêu cầu thực tế trên bản vẽ đối với các quy cách cáp ngầm hạ thế và trung thế có tiết diện từ 16 mm2 trở lên.
Đại lý phân phối và báo bảng giá cáp ngầm CADIVI uy tín
Để bảo vệ an toàn cho hệ thống lưới điện ngầm của công trình và nhận được mức chiết khấu thương mại tốt nhất, việc lựa chọn một nhà cung ứng vật tư cấp 1 uy tín là yếu tố then chốt.
Thành Đạt tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các sản phẩm dây cáp ngầm hạ thế và trung thế bọc giáp của thương hiệu CADIVI tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết mang lại những giá trị thiết thực nhất cho mọi đối tác:
-
100% sản phẩm chính hãng, đầy đủ hóa đơn tài chính và bộ chứng chỉ chất lượng CO/CQ trực tiếp từ nhà máy sản xuất CADIVI.
-
Cung cấp mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường với tỷ lệ chiết khấu thương mại cao nhất, tối ưu chi phí đầu tư cho mọi dự án.
-
Năng lực kho bãi lớn, lượng hàng hóa lưu kho sẵn sàng, hỗ trợ điều phối vận chuyển bằng xe chuyên dụng đến tận chân công trình trên toàn quốc.
-
Đội ngũ chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm, hỗ trợ bóc tách khối lượng bản vẽ và lên báo giá chính xác, tối ưu 24/7.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo bảng giá cáp ngầm với mức chiết khấu tốt nhất hôm nay!
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90