Bảng Giá Dây Điện Dân Dụng Mới Nhất 2026
Hệ thống đường dây cấp nguồn và chia pha ánh sáng, ổ cắm trong các công trình nhà ở dân dụng luôn được ví như “hệ mạch máu” quyết định sự vận hành an toàn của toàn bộ ngôi nhà. Việc lựa chọn sản phẩm dây điện đạt tiêu chuẩn, có khả năng chịu tải tốt và vỏ bọc nhựa cách điện dẻo dai không chỉ giúp tối ưu hóa điện năng tiêu thụ mà còn ngăn ngừa triệt để các nguy cơ chạm chập, hỏa hoạn nguy hiểm. Tại thị trường Việt Nam, CADIVI, LS VINA, DAPHACO và Thăng Long là top 4 thương hiệu uy tín hàng đầu, mang lại giải pháp đi dây đa dạng cho mọi ngôi nhà. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết bảng giá dây điện dân dụng mới nhất cùng cơ chế chiết khấu hấp dẫn dành cho các nhà thầu thi công cơ điện.
Các chủng loại dây điện dân dụng phổ biến trong công trình
Dải sản phẩm phục vụ hệ thống điện dân dụng rất phong phú, được phân chia theo kết cấu ruột dẫn và hình dáng vỏ bọc để phù hợp với từng giải pháp đi dây:
Dây đơn cứng và dây đơn mềm (Ký hiệu VC, VCm)
-
Dây đơn cứng (VC): Gồm 1 sợi đồng cứng hoặc bện từ 7 sợi đồng lớn, bọc cách điện nhựa PVC. Dây có kết cấu vững chắc, thường dùng để chạy trục đứng tầng hoặc đi luồn trong ống ghen âm tường, âm sàn.
-
Dây đơn mềm (VCm): Ruột dẫn gồm nhiều sợi đồng nhỏ, siêu mịn bện xoắn lại với nhau, bọc vỏ PVC. Sợi dây có độ mềm dẻo cực cao, rất dễ luồn lách qua các góc cua hẹp, chuyên dụng để đấu nối bên trong tủ điện điều khiển tầng hoặc đi dây cho hệ thống đèn trần thạch cao.
Dây đôi dẹt và dây đôi súp mềm (Ký hiệu VCmd, VCmo)
-
Dây đôi dẹt (VCmd): Gồm 2 lõi dây đơn mềm chạy song song được dính liền nhau bằng một lớp vỏ nhựa cách điện PVC, tạo thành kết cấu dẹt phẳng. Chuyên dùng để đi dây nổi trên tường, nẹp nhựa bọc tường cho các thiết bị công suất vừa và nhỏ.
-
Dây súp mềm (VCmo): Thường gọi là dây súp, có kết cấu 2 lõi mềm xoắn hoặc dẹt bọc nhựa cách điện độc lập, ứng dụng phổ biến để làm dây nguồn cho các thiết bị điện di động, đèn bàn, quạt điện.
Cáp tròn pha mềm nhiều lõi (Ký hiệu VCc, VCmt)
Là dòng dây gồm từ 2 đến 4 lõi mềm bện xoắn, mỗi lõi cách điện PVC riêng biệt và ngoài cùng được bao bọc bởi một lớp vỏ nhựa PVC hình tròn (thường có màu đen hoặc xám). Khả năng chịu lực cơ học va đập và chống thấm nước tốt giúp dòng dây này thích hợp làm đường dây cấp nguồn từ tủ tầng đến các thiết bị công suất lớn như máy điều hòa, bình nóng lạnh hoặc bếp từ.
So sánh thế mạnh các thương hiệu dây điện dân dụng hàng đầu
Mỗi nhà sản xuất đều có những ưu điểm công nghệ và phân khúc giá riêng biệt, giúp các chủ đầu tư dễ dàng cân đối bài toán ngân sách:
Dây điện dân dụng CADIVI
Là thương hiệu quốc gia có thị phần lớn nhất, dây điện dân dụng CADIVI nổi tiếng với độ chuẩn xác tuyệt đối về tiết diện mm2, ruột đồng tinh chất sáng bóng và lớp vỏ nhựa PVC có độ dày đồng đều cách điện hoàn hảo. Đây là thương hiệu bảo chứng cho chất lượng, hầu như xuất hiện trong mọi bản vẽ thiết kế chỉ định của các công trình từ trung đến cao cấp.
Dây điện dân dụng LS VINA
Thừa hưởng tiêu chuẩn công nghệ kỹ thuật khắt khe từ tập đoàn cáp điện hàng đầu Hàn Quốc, dây dân dụng của LS VINA đạt các chứng nhận quốc tế nghiêm ngặt. Lớp vỏ cách điện của hãng có khả năng chịu nhiệt ổn định cao, chống cháy tốt và có độ bền cơ học dẻo dai vượt trội, cực kỳ thích hợp cho các biệt thự, căn hộ cao cấp yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn ở mức khắt khe nhất.
Dây điện dân dụng DAPHACO
DAPHACO là thương hiệu ghi dấu ấn mạnh mẽ với dòng sản phẩm 100% ruột đồng nguyên chất đạt tiêu chuẩn cao. Điểm mạnh vượt trội của dây điện dân dụng DAPHACO là các sợi đồng được bện quấn cực dẻo, lớp vỏ bọc cách điện dày dặn, chịu uốn cong tốt mà không bị rạn nứt vỏ, giúp các đội thợ điện dễ dàng luồn dây trong ống âm tường một cách nhanh chóng.
Dây điện dân dụng Thăng Long
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp tối ưu hóa chi phí đầu tư cho các công trình nhà ở phân khúc bình dân, nhà cho thuê, nhà xưởng tạm hay các công trình dân dụng thông thường thì Thăng Long là sự lựa chọn số một. Với dây chuyền cơ khí đồng bộ, Thăng Long cung cấp đầy đủ các mã dây dân dụng phổ thông với mức đơn giá vô cùng cạnh tranh, giúp chủ đầu tư nhanh chóng thu hồi vốn.
Bảng giá dây điện dân dụng mới nhất 2026 (CADIVI, LS VINA, DAPHACO, THĂNG LONG)
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng giá dây điện dân dụng tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo chung tại thời điểm hiện tại. Do đơn giá cấu thành chịu ảnh hưởng trực tiếp hàng ngày từ biến động giá phôi đồng trên sàn giao dịch kim loại thế giới, giá thực tế sẽ thay đổi theo các đợt phát hành catalogue mới của các nhà máy. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh HOTLINE 037 597 99 90 để nhận báo giá chiết khấu mới nhất.
Bảng giá dây điện dân dụng CADIVI tham khảo 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng giá dây điện dân dụng CADIVI tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:
Bảng giá dây đơn cứng VC CADIVI
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đồng VC-1,5 (Ø1,38) – 450/750V | CADIVI | 7.106 |
| 2 | Dây điện đồng VC-2,5 (Ø1,77) – 450/750V | CADIVI | 11.385 |
| 3 | Dây điện đồng VC-4 (Ø2,24) – 450/750V | CADIVI | 17.732 |
| 4 | Dây điện đồng VC-6 (Ø2,74) – 450/750V | CADIVI | 26.147 |
| 5 | Dây điện đồng VC-10 (Ø3,56) – 450/750V | CADIVI | 43.945 |
| 6 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-0,5 (Ø0,80) – 300/500V | CADIVI | 2.970 |
| 7 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-0,75 (Ø0,97) – 300/500V | CADIVI | 3.872 |
| 8 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-1 (Ø1,13) – 300/500V | CADIVI | 4.917 |
| 9 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-2 (Ø1,6) – 600V | CADIVI | 9.438 |
| 10 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-3 (Ø2,0) – 600V | CADIVI | 14.289 |
| 11 | Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-8 (Ø3,2) – 600V | CADIVI | 36.058 |

Bảng giá dây đơn mềm VCm CADIVI
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,5 (1×16/0.2) – 300/500V | CADIVI | 2.871 |
| 2 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,75 (1×24/0,2) – 450/750V | CADIVI | 53.993 |
| 3 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1.0 (1×32/0,2) – 300/500V | CADIVI | 5.137 |
| 4 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1,5 (1×30/0.25) – 450/750V | CADIVI | 7.524 |
| 5 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-2.5 (1×50/0.25) – 450/750V | CADIVI | 12.056 |
| 6 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-4 (1×56/0.30) – 450/750V | CADIVI | 18.645 |
| 7 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-6 (1×84/0.30) – 450/750V | CADIVI | 28.248 |
| 8 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-10 (1×77/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 50.721 |
| 9 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-16 (1×126/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 74.833 |
| 10 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-25 (1×196/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 112.827 |
| 11 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-35 (1×273/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 159.973 |
| 12 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-50 (1×380/0.4) (0,6/1kV) | CADIVI | 229.944 |
| 13 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-70 (1×361/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 319.957 |
| 14 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-95 (1×475/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 419.342 |
| 15 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-120 (1×608/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 530.695 |
| 16 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-150 (1×740/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 688.919 |
| 17 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-185 (1×925/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 815.991 |
| 18 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-240 (1×1184/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 1.079.529 |
| 19 | Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-300 (1×1525/0.5) (0,6/1kV) | CADIVI | 1.347.489 |

Bảng giá dây đơn mềm ZCm-HF CADIVI 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 1 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 1.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 2.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 4 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 6 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |

Bảng giá dây điện mềm tròn VCmt CADIVI 300/500V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Nhãn hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2x | 3x | 4x | |||
| 1 | Dây điện VCmt 0.75-(2×24/0.2) – 300/500V | CADIVI | 9.977 | 13.475 | 17.281 |
| 2 | Dây điện VCmt 1.0-(2×32/0.2) – 300/500V | CADIVI | 12.320 | 16.742 | 21.879 |
| 3 | Dây điện VCmt 1.5-(2×30/0.25) – 300/500V | CADIVI | 17.325 | 23.826 | 30.932 |
| 4 | Dây điện VCmt 2.5-(2×50/0.25) – 300/500V | CADIVI | 27.599 | 37.664 | 48.686 |
| 5 | Dây điện VCmt 4-(2×56/0.3) – 300/500V | CADIVI | 40.326 | 56.419 | 73.788 |
| 6 | Dây điện VCmt 6-(2×84/0.30) – 300/500V | CADIVI | 59.719 | 85.580 | 111.320 |
Bảng giá dây điện đôi VCmo CADIVI 300/500V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đôi VCmo-2×0.75-(2×24/0.2) – 300/500V | CADIVI | 9.471 |
| 2 | Dây điện đôi VCmo-2×1.0-(2×32/0.2) – 300/500V | CADIVI | 11.858 |
| 3 | Dây điện đôi VCmo-2×1.5-(2×30/0.25) – 300/500V | CADIVI | 16.698 |
| 4 | Dây điện đôi VCmo-2×2.5-(2×50/0.25) – 300/500V | CADIVI | 26.895 |
| 5 | Dây điện đôi VCmo-2×4-(2×56/0.3) – 300/500V | CADIVI | 40.656 |
| 6 | Dây điện đôi VCmo-2×6-(2×84/0.30) – 300/500V | CADIVI | 60.775 |

Bảng giá dây điện đôi VCmd CADIVI 300/500V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đôi VCmd-2×0.5-(2×16/0.2) – 0,6/1kV | CADIVI | 5.698 |
| 2 | Dây điện đôi VCmd-2×0.75-(2×24/0.2) – 0,6/1kV | CADIVI | 8.041 |
| 3 | Dây điện đôi VCmd-2×1-(2×32/0.2) – 0,6/1kV | CADIVI | 10.329 |
| 4 | Dây điện đôi VCmd-2×1.5-(2×30/0.25) – 0,6/1kV | CADIVI | 14.707 |
| 5 | Dây điện đôi VCmd-2×2.5-(2×50/0.25) – 0,6/1kV | CADIVI | 23.848 |

Bảng giá dây điện đôi VCmo-LF CADIVI 450/750V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đôi VCmo-LF 2×1.0 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây điện đôi VCmo-LF 2×1.5 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây điện đôi VCmo-LF 2×2.5 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây điện đôi VCmo-LF 2×4 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây điện đôi VCmo-LF 2×6 450/750V | CADIVI | Liên hệ |

Bảng giá dây điện đôi mềm ZCmo-HF CADIVI 450/750V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×1.0 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×1.5 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×2.5 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×4 450/750V | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×6 450/750V | CADIVI | Liên hệ |

Bảng giá dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF CADIVI 600V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 1.5 (600V) | CADIVI | 7.854 |
| 2 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 2.5 (600V) | CADIVI | 12.342 |
| 3 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 4 (600V) | CADIVI | 18.975 |
| 4 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 6 (600V) | CADIVI | 29.898 |
| 5 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 10 (600V) | CADIVI | 53.603 |
| 6 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 16 (600V) | CADIVI | 78.133 |
| 7 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 25 (600V) | CADIVI | 116.314 |
| 8 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 35 (600V) | CADIVI | 167.090 |
| 9 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 50 (600V) | CADIVI | 237.336 |
| 10 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 70 (600V) | CADIVI | 328.680 |
| 11 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 95 (600V) | CADIVI | 428.219 |
| 12 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 120 (600V) | CADIVI | 544.665 |
| 13 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 150 (600V) | CADIVI | 703.164 |
| 14 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 185 (600V) | CADIVI | 830.368 |
| 15 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 240 (600V) | CADIVI | 1.094.434 |
| 16 | Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 300 (600V) | CADIVI | 1.360.656 |

Bảng giá dây cáp điện hạ thế CZ-HF CADIVI 0,6/1kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 1 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 1.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 2.5 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 4 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 6 0,6/1KV | CADIVI | Liên hệ |

Xem trọn bộ bảng giá dây điện dân dụng CADIVI mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt
Bảng giá dây điện dân dụng LS VINA tham khảo 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng giá dây điện dân dụng LS VINA tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:
Bảng giá dây đơn mềm VCm LS VINA
| STT | Sản phẩm | Điện áp | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn mềm VCm 1×0.75mm2 LS VINA Cu/PVC | 300/500V | LS VINA | 28600 |
| 2 | Dây đơn mềm VCm 1×1.0mm2 LS VINA Cu/PVC | 300/500V | LS VINA | 36600 |
| 3 | Dây đơn mềm VCm 1×1.5mm2 LS VINA Cu/PVC | 450/750V | LS VINA | 53900 |
| 4 | Dây đơn mềm VCm 1×2.5mm2 LS VINA Cu/PVC | 450/750V | LS VINA | 87100 |
| 5 | Dây đơn mềm VCm 1x4mm2 LS VINA Cu/PVC | 450/750V | LS VINA | 134300 |
| 6 | Dây đơn mềm VCm 1x6mm2 LS VINA Cu/PVC | 450/750V | LS VINA | 202800 |

Bảng giá dây điện đôi VCmo LS VINA
| STT | Sản phẩm | Điện áp | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đôi VCmo 2×0.75mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 67800 |
| 2 | Dây điện đôi VCmo 2×1.0mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 85100 |
| 3 | Dây điện đôi VCmo 2×1.5mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 120400 |
| 4 | Dây điện đôi VCmo 2×2.5mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 192900 |
| 5 | Dây điện đôi VCmo 2x4mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 292600 |
| 6 | Dây điện đôi VCmo 2x6mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 438900 |

Bảng giá dây điện đôi VCmt 2 lõi 300/500V
| STT | Sản phẩm | Điện áp | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đôi VCmt 2×0.75mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 76500 |
| 2 | Dây điện đôi VCmt 2×1.0mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 94400 |
| 3 | Dây điện đôi VCmt 2×1.5mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 148300 |
| 4 | Dây điện đôi VCmt 2×2.5mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 211500 |
| 5 | Dây điện đôi VCmt 2x4mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 316500 |
| 6 | Dây điện đôi VCmt 2x6mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 466800 |

Bảng giá dây điện đôi VCmt 3 lõi 300/500V
| STT | Sản phẩm | Điện áp | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đôi VCmt 3×0.75mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 103600 |
| 2 | Dây điện đôi VCmt 3×1.0mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 128300 |
| 3 | Dây điện đôi VCmt 3×1.5mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 186900 |
| 4 | Dây điện đôi VCmt 3×2.5mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 295900 |
| 5 | Dây điện đôi VCmt 3x4mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 443600 |
| 6 | Dây điện đôi VCmt 3x6mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC | 300/500V | LS VINA | 671700 |
Bảng giá dây điện VCTF 1 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Điện áp | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | VCTF 1×0.5 | 300/500 | LS VINA | 13,75 |
| 2 | VCTF 1×0.75 | 300/500 | LS VINA | 14,52 |
| 3 | VCTF 1×1 | 300/500 | LS VINA | 15,29 |
| 4 | VCTF 1×1.25 | 300/500 | LS VINA | 15,51 |
| 5 | VCTF 1×1.5 | 450/750 | LS VINA | 7,2941 |
| 6 | VCTF 1×2.5 | 450/750 | LS VINA | 11,7018 |
| 7 | VCTF 1×4 | 450/750 | LS VINA | 18,0818 |
| 8 | VCTF 1×6 | 450/750 | LS VINA | 27,4076 |
| 9 | VCTF 1×10 | 0.6/1kV | LS VINA | 93,5275 |
| 10 | VCTF 1×16 | 0.6/1kV | LS VINA | 143,484 |
| 11 | VCTF 1×25 | 0.6/1kV | LS VINA | 221,8425 |
| 12 | VCTF 1×35 | 0.6/1kV | LS VINA | 309,3585 |
| 13 | VCTF 1×50 | 0.6/1kV | LS VINA | 425,5933 |
Bảng giá dây điện VCTF 2 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Điện áp | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | VCTF 2×0.5 | 300/500 | LS VINA | 31,13 |
| 2 | VCTF 2×0.75 | 300/500 | LS VINA | 34,32 |
| 3 | VCTF 2×1 | 300/500 | LS VINA | 35,09 |
| 4 | VCTF 2×1.25 | 300/500 | LS VINA | 35,31 |
| 5 | VCTF 2×1.5 | 300/500 | LS VINA | 35,5806 |
| 6 | VCTF 2×2.5 | 300/500 | LS VINA | 57,1989 |
| 7 | VCTF 2×4 | 300/500 | LS VINA | 90,0097 |
| 8 | VCTF 2×6 | 300/500 | LS VINA | 134,5113 |

Bảng giá dây điện VCTF 3 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Điện áp | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | VCTF 3×0.5 | 300/500 | LS VINA | 51,15 |
| 2 | VCTF 3×0.75 | 300/500 | LS VINA | 51,81 |
| 3 | VCTF 3×1.5 | 300/500 | LS VINA | 52,9881 |
| 4 | VCTF 3×2.5 | 300/500 | LS VINA | 86,207 |
Bảng giá dây điện VCTF 4 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Điện áp | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | VCTF 4×0.5 | 300/500 | LS VINA | 70,51 |
| 2 | VCTF 4×0.75 | 300/500 | LS VINA | 71,72 |
| 3 | VCTF 4×1.5 | 300/500 | LS VINA | 72,7947 |
| 4 | VCTF 4×2.5 | 300/500 | LS VINA | 116,3448 |
Bảng giá dây điện VCTF 5 lõi LS VINA
| STT | Sản phẩm | Điện áp | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | VCTF 5×0.5 | 300/500 | LS VINA | 84,48 |
| 2 | VCTF 5×0.75 | 300/500 | LS VINA | 86,24 |
| 3 | VCTF 5×1.5 | 300/500 | LS VINA | 88,9196 |
| 4 | VCTF 5×2.5 | 300/500 | LS VINA | 142,1167 |
Bảng giá dây điện đôi VCTFK LS VINA
| STT | Sản phẩm | Điện áp | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | VCTFK 2×0.5 | 300/500 | LS VINA | 31,13 |
| 2 | VCTFK 2×0.75 | 300/500 | LS VINA | 34,32 |

Bảng giá dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF LS VINA
| STT | Sản phẩm | Điện áp | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | VCm/HR-LF 1×1.5 | Đang cập nhật | LS VINA | 24,1879 |
| 2 | VCm/HR-LF 1×2.5 | Đang cập nhật | LS VINA | 38,6584 |
| 3 | VCm/HR-LF 1×4 | Đang cập nhật | LS VINA | 60,6771 |
| 4 | VCm/HR-LF 1×6 | Đang cập nhật | LS VINA | 88,8943 |
| 5 | VCm/HR-LF 1×10 | Đang cập nhật | LS VINA | 140,2918 |
| 6 | VCm/HR-LF 1×16 | Đang cập nhật | LS VINA | 215,226 |

Xem trọn bộ bảng giá dây điện dân dụng LS VINA mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt
Bảng giá dây điện dân dụng DAPHACO tham khảo 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng giá dây điện dân dụng DAPHACO tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:
Bảng giá dây đơn cứng VC DAPHACO
Bảng giá dây đơn cứng VC DAPHACO 450/750V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn cứng VC 0.5 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 2.500 |
| 2 | Dây đơn cứng VC 0.75 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 3.270 |
| 3 | Dây đơn cứng VC 1 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 4.150 |
| 4 | Dây đơn cứng VC 1.5 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 5.990 |
| 5 | Dây đơn cứng VC 2.5 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 9.590 |
| 6 | Dây đơn cứng VC 4 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 14.960 |
| 7 | Dây đơn cứng VC 6 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 22.040 |
| 8 | Dây đơn cứng VC 10 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 38.100 |

Bảng giá dây đơn cứng VC DAPHACO 600V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn cứng VC 2 DAPHACO 600V | DAPHACO | 8.140 |
| 2 | Dây đơn cứng VC 3 DAPHACO 600V | DAPHACO | 12.330 |
| 3 | Dây đơn cứng VC 8 DAPHACO 600V | DAPHACO | 31.870 |
Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO
Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO 300/500V & 450/750V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn mềm VCm 0.5 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 2.390 |
| 2 | Dây đơn mềm VCm 0.75 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 3.320 |
| 3 | Dây đơn mềm VCm 1 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 4.270 |
| 4 | Dây đơn mềm VCm 1.5 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 6.270 |
| 5 | Dây đơn mềm VCm 2.5 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 10.040 |
| 6 | Dây đơn mềm VCm 4 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 15.520 |
| 7 | Dây đơn mềm VCm 6 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 23.510 |

Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO 600V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn mềm VCm 8 DAPHACO 600V | DAPHACO | 33.990 |
Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn mềm VCm 10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 42.690 |
| 2 | Dây đơn mềm VCm 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 62.990 |
| 3 | Dây đơn mềm VCm 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 94.380 |
| 4 | Dây đơn mềm VCm 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 133.820 |
| 5 | Dây đơn mềm VCm 50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 192.360 |
| 6 | Dây đơn mềm VCm 70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 267.640 |
| 7 | Dây đơn mềm VCm 95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 350.790 |
| 8 | Dây đơn mềm VCm 120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 443.940 |
| 9 | Dây đơn mềm VCm 150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 576.300 |
| 10 | Dây đơn mềm VCm 185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 682.590 |
| 11 | Dây đơn mềm VCm 240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 903.040 |
| 12 | Dây đơn mềm VCm 300 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.127.200 |
Bảng giá dây điện đôi VCmd DAPHACO 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đôi VCmd 2×0.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 4.750 |
| 2 | Dây điện đôi VCmd 2×0.75 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 6.700 |
| 3 | Dây điện đôi VCmd 2×1 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 8.600 |
| 4 | Dây điện đôi VCmd 2×1.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 12.240 |
| 5 | Dây điện đôi VCmd 2×2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 19.840 |

Bảng giá dây điện đôi VCmo DAPHACO 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đôi VCmo 2×0.75 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 7.880 |
| 2 | Dây điện đôi VCmo 2x1DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 9.870 |
| 3 | Dây điện đôi VCmo 2×1.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 13.900 |
| 4 | Dây điện đôi VCmo 2×2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 22.390 |
| 5 | Dây điện đôi VCmo 2×4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 33.830 |
| 6 | Dây điện đôi VCmo 2×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 50.580 |

Bảng giá dây cáp đơn CV DAPHACO 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp đơn CV 1 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp đơn CV 1.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp đơn CV 2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp đơn CV 4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp đơn CV 6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |

Bảng giá dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO
Bảng giá dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO 300/500V 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây điện mềm tròn VVCm 0.75 DAPHACO 300/500V | DAPHACO | 8.330 | 11.250 | 14.430 |
| 2 | Dây điện mềm tròn VVCm 1 DAPHACO 300/500V | DAPHACO | 10.290 | 13.970 | 18.260 |
| 3 | Dây điện mềm tròn VVCm 1.5 DAPHACO 300/500V | DAPHACO | 14.460 | 20.320 | 26.380 |
| 4 | Dây điện mềm tròn VVCm 2.5 DAPHACO 300/500V | DAPHACO | 23.030 | 32.110 | 41.520 |
| 5 | Dây điện mềm tròn VVCm 4 DAPHACO 300/500V | DAPHACO | 34.380 | 48.110 | 62.930 |
| 6 | Dây điện mềm tròn VVCm 6 DAPHACO 300/500V | DAPHACO | 50.920 | 72.980 | 94.920 |

Bảng giá dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO 600V 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây điện mềm tròn VVCm 8 DAPHACO 600V | DAPHACO | 81.230 | 114.790 | 150.790 |
Bảng giá dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây điện mềm tròn VVCm 10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 93.630 | 137.010 | 178.130 |
| 2 | Dây điện mềm tròn VVCm 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 143.580 | 211.690 | 277.540 |
| 3 | Dây điện mềm tròn VVCm 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 218.330 | 317.820 | 419.130 |
| 4 | Dây điện mềm tròn VVCm 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 297.980 | 435.730 | 576.250 |
Bảng giá dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO 3 pha 4 lõi 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×2.5 + 1×1.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 41.300 |
| 2 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×4 + 1×2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 62.590 |
| 3 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×6 + 1×4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 94.700 |
| 4 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 153.500 |
| 5 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 249.510 |
| 6 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×25 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 353.500 |
| 7 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 378.120 |
| 8 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 499.260 |
| 9 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 535.920 |
Xem trọn bộ bảng giá dây điện dân dụng DAPHACO mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt
Bảng giá dây điện dân dụng Thăng Long tham khảo 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng giá dây điện dân dụng Thăng Long tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:
Bảng giá cáp CV 7 sợi CAP Thăng Long 0,6/1KV loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 1.5 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 6,01 |
| 2 | Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 2 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 8,74 |
| 3 | Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 2.5 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 11,3 |
| 4 | Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 3 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 13,56 |
| 5 | Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 4 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 18,19 |
| 6 | Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 6 Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 23,98 |

Bảng giá dây điện đôi VCmd Thăng Long 300/500V loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện đôi VCmd 2×16 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 4,93 |
| 2 | Dây cáp điện đôi VCmd 2×24 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 6,82 |
| 3 | Dây cáp điện đôi VCmd 2×32 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 9,44 |
| 4 | Dây cáp điện đôi VCmd 2×30 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 14,11 |
| 5 | Dây cáp điện đôi VCmd 2×30 T/T Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 12,06 |
| 6 | Dây cáp điện đôi VCmd 2×50 TLC Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 23,02 |

Bảng giá dây điện dẹp VCmo Thăng Long 300/500V loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện dẹp VCmo 2×1 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 9,62 |
| 2 | Dây cáp điện dẹp VCmo 2×1.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 11,10 |
| 3 | Dây cáp điện dẹp VCmo 2×2.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 17,03 |
| 4 | Dây cáp điện dẹp VCmo 2×4 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 24,98 |
| 5 | Dây cáp điện dẹp VCmo 2×6 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 39,05 |

Bảng giá dây điện mềm tròn VCmt Thăng Long 300/500V loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 1 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 9.870 | 13.770 | – |
| 2 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 1.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 13.430 | 18.960 | 23.290 |
| 3 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 2.5 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 20.170 | 27.830 | 36.850 |
| 4 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 4 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 27.950 | 38.630 | 49.090 |
| 5 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 6 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 43.360 | 59.350 | 75.880 |
| 6 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 8 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 59.730 | 85.350 | 106.720 |
| 7 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 10 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 80.690 | 107.820 | 130.150 |
| 8 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 16 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 114.940 | 167.000 | 190.840 |
| 9 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 25 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | 191.660 | 247.830 | 300.030 |
| 10 | Dây cáp điện mềm tròn VCmt 35 Thăng Long 300/500V | Thăng Long | – | – | 426.070 |

Bảng giá dây cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp Duplex DuCV 2×8 TT Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 45.090 |
| 2 | Dây cáp Duplex DuCV 2×11 TT Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 61.470 |
| 3 | Dây cáp Duplex DuCV 2×6 TLC Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 48.640 |
| 4 | Dây cáp Duplex DuCV 2×8 TLC Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 61.270 |
| 5 | Dây cáp Duplex DuCV 2×11 TLC Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 83.320 |
| 6 | Dây cáp Duplex DuCV 2×16 TLC Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 123.600 |

Bảng giá dây điện đơn VC Thăng Long 0,6/1KV loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đơn VC 1 (12/10) Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 4,19 |
| 2 | Dây điện đơn VC 2 (16/10) Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 7,67 |
| 3 | Dây điện đơn VC 3 (20/10) Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 11,99 |
| 4 | Dây điện đơn VC 7 (3010) Thăng Long 0,6/1KV | Thăng Long | 27,60 |

Bảng giá cáp hàn Thăng Long cách điện nhựa cao su loại dân dụng
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp hàn M16 Thăng Long | Thăng Long | 85.180 |
| 2 | Cáp hàn M25 Thăng Long | Thăng Long | 124.260 |
| 3 | Cáp hàn M35 Thăng Long | Thăng Long | 171.670 |
| 4 | Cáp hàn M50 Thăng Long | Thăng Long | 241.630 |
| 5 | Cáp hàn M70 Thăng Long | Thăng Long | 339.320 |

Xem trọn bộ bảng giá dây điện dân dụng Thăng Long mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt
Chính sách chiết khấu ưu đãi áp dụng trên bảng giá dây điện dân dụng
Đối với các nhà thầu xây dựng, đại lý thiết bị điện và các đơn vị thi công cơ điện M&E, cơ chế giá và tỷ lệ chiết khấu luôn là bài toán quyết định hiệu quả kinh tế của công trình. Khi chọn đặt mua các dòng dây điện dân dụng tại Thành Đạt, quý khách hàng sẽ nhận được những ưu đãi đặc quyền:
-
Biên độ chiết khấu thương mại cao hấp dẫn: Áp dụng tỷ lệ chiết khấu cao từ 30% – 35%++ trực tiếp trên giá niêm yết catalogue của các nhà máy tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng tổng thể của công trình.
-
Chính sách giữ giá bảo vệ dự án: Nhằm hỗ trợ nhà thầu loại bỏ hoàn toàn rủi ro thua lỗ do phôi đồng thế giới trượt giá, nhà phân phối Thành Đạt cam kết giữ ổn định đơn giá từ 15 – 30 ngày kể từ ngày chốt khối lượng ký hợp đồng nguyên tắc.
-
Hỗ trợ giao hàng linh hoạt: Cam kết năng lực cung ứng nhanh chóng, điều phối xe chuyên dụng hỗ trợ vận chuyển dây cáp đến tận chân công trình hoặc bãi tập kết vật tư của dự án trên toàn quốc thông qua hệ thống vận tải của Thành Đạt.
Hướng dẫn kiểm tra chất lượng dây điện dân dụng chính hãng khi nghiệm thu
Để đảm bảo hệ thống điện vận hành an toàn và hồ sơ nghiệm thu công trình diễn ra thuận lợi, việc kiểm tra chất lượng vật tư đầu vào luôn phải tuân thủ các bước nghiêm ngặt:
-
Hồ sơ kỹ thuật đồng bộ: Toàn bộ các lô hàng dây điện dân dụng do đại lý Thành Đạt cung cấp đều được xuất xưởng đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xưởng từ các nhà sản xuất CADIVI, LS VINA, DAPHACO hay Thăng Long.
-
Nhận diện chữ in phun trên thân dây sắc nét: Thân dây dân dụng chính hãng luôn được in phun thông tin thương hiệu, mã chủng loại, tiêu chuẩn áp dụng, tiết diện mm2 cực kỳ rõ ràng, nét chữ sắc cạnh và có khoảng cách đều đặn. Chữ in bằng công nghệ cao hoàn toàn không bị nhòe hay mờ đi khi dùng tay chà xát mạnh.
-
Đánh giá trực quan lớp vỏ cách điện và ruột đồng: Lớp vỏ nhựa PVC của hàng chính hãng sờ vào có độ dẻo mịn, đàn hồi tốt, khi tuốt vỏ không bị bở hay rách lệch tâm. Ruột đồng bên trong phải có màu đỏ cam sáng bóng của đồng tinh chất đạt độ tinh khiết cao, sợi đồng mềm dẻo, dễ uốn gập nhiều lần mà không bị giòn gãy.
Giải đáp câu hỏi thường gặp về bảng giá dây điện dân dụng
Tại sao dây điện dân dụng cùng tiết diện mm2 của các hãng lại có sự chênh lệch đơn giá?
Sự chênh lệch đơn giá phụ thuộc vào quy trình công nghệ, hàm lượng tinh khiết của phôi đồng đầu vào và chất lượng hạt nhựa PVC bọc ngoài. Các thương hiệu như CADIVI, LS VINA có chi phí vật liệu khắt khe và quy trình kiểm định ngặt nghèo nên giá thường nhỉnh hơn, đổi lại mang đến độ bền và tính an toàn tuyệt đối cho công trình lớn.
Nhà phân phối Thành Đạt có bán dây điện dân dụng lẻ theo mét không?
Đối với các dòng dây điện dân dụng đóng cuộn tiêu chuẩn (thường là 100 mét/cuộn), đại lý Thành Đạt phân phối nguyên cuộn để đảm bảo tính nguyên vẹn bao bì đóng gói và tem chống hàng giả của nhà sản xuất. Đối với các dòng cáp tròn pha mềm nhiều lõi có tiết diện mm2 lớn hơn phục vụ trục nguồn, chúng tôi hỗ trợ chính sách cắt lẻ theo đúng số mét thực tế yêu cầu trên bản vẽ.
Đại lý phân phối và báo bảng giá dây điện dân dụng uy tín
Để bảo vệ an toàn tuyệt đối cho ngôi nhà của bạn và nhận được mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường, việc lựa chọn một đối tác cung ứng vật tư cấp 1 uy tín là yếu tố then chốt.
Thành Đạt tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các sản phẩm dây điện dân dụng của các thương hiệu hàng đầu CADIVI, LS VINA, DAPHACO và Thăng Long tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết mang lại những giá trị thiết thực nhất cho mọi đối tác:
-
100% sản phẩm chính hãng, xuất xứ rõ ràng, đầy đủ hóa đơn tài chính và bộ chứng chỉ chất lượng CO/CQ trực tiếp từ các nhà máy sản xuất.
-
Cung cấp mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường với tỷ lệ chiết khấu thương mại tốt nhất, tối ưu chi phí đầu tư cho mọi dự án.
-
Năng lực kho bãi lớn, lượng hàng hóa lưu kho sẵn sàng, hỗ trợ điều phối vận chuyển nhanh chóng tận chân công trình trên toàn quốc.
-
Đội ngũ chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm, hỗ trợ bóc tách khối lượng bản vẽ và lên báo giá chính xác, tối ưu 24/7.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo bảng giá dây điện dân dụng với mức chiết khấu tốt nhất hôm nay!
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
