Bảng Giá Dây Điện Dân Dụng: CADIVI, LS VINA, DAPHACO, THĂNG LONG

Bảng Giá Dây Điện Dân Dụng Mới Nhất 2026

Hệ thống đường dây cấp nguồn và chia pha ánh sáng, ổ cắm trong các công trình nhà ở dân dụng luôn được ví như “hệ mạch máu” quyết định sự vận hành an toàn của toàn bộ ngôi nhà. Việc lựa chọn sản phẩm dây điện đạt tiêu chuẩn, có khả năng chịu tải tốt và vỏ bọc nhựa cách điện dẻo dai không chỉ giúp tối ưu hóa điện năng tiêu thụ mà còn ngăn ngừa triệt để các nguy cơ chạm chập, hỏa hoạn nguy hiểm. Tại thị trường Việt Nam, CADIVI, LS VINA, DAPHACO và Thăng Long là top 4 thương hiệu uy tín hàng đầu, mang lại giải pháp đi dây đa dạng cho mọi ngôi nhà. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết bảng giá dây điện dân dụng mới nhất cùng cơ chế chiết khấu hấp dẫn dành cho các nhà thầu thi công cơ điện.

Table of Contents

Các chủng loại dây điện dân dụng phổ biến trong công trình

Dải sản phẩm phục vụ hệ thống điện dân dụng rất phong phú, được phân chia theo kết cấu ruột dẫn và hình dáng vỏ bọc để phù hợp với từng giải pháp đi dây:

Dây đơn cứng và dây đơn mềm (Ký hiệu VC, VCm)

  • Dây đơn cứng (VC): Gồm 1 sợi đồng cứng hoặc bện từ 7 sợi đồng lớn, bọc cách điện nhựa PVC. Dây có kết cấu vững chắc, thường dùng để chạy trục đứng tầng hoặc đi luồn trong ống ghen âm tường, âm sàn.

  • Dây đơn mềm (VCm): Ruột dẫn gồm nhiều sợi đồng nhỏ, siêu mịn bện xoắn lại với nhau, bọc vỏ PVC. Sợi dây có độ mềm dẻo cực cao, rất dễ luồn lách qua các góc cua hẹp, chuyên dụng để đấu nối bên trong tủ điện điều khiển tầng hoặc đi dây cho hệ thống đèn trần thạch cao.

Dây đôi dẹt và dây đôi súp mềm (Ký hiệu VCmd, VCmo)

  • Dây đôi dẹt (VCmd): Gồm 2 lõi dây đơn mềm chạy song song được dính liền nhau bằng một lớp vỏ nhựa cách điện PVC, tạo thành kết cấu dẹt phẳng. Chuyên dùng để đi dây nổi trên tường, nẹp nhựa bọc tường cho các thiết bị công suất vừa và nhỏ.

  • Dây súp mềm (VCmo): Thường gọi là dây súp, có kết cấu 2 lõi mềm xoắn hoặc dẹt bọc nhựa cách điện độc lập, ứng dụng phổ biến để làm dây nguồn cho các thiết bị điện di động, đèn bàn, quạt điện.

Cáp tròn pha mềm nhiều lõi (Ký hiệu VCc, VCmt)

Là dòng dây gồm từ 2 đến 4 lõi mềm bện xoắn, mỗi lõi cách điện PVC riêng biệt và ngoài cùng được bao bọc bởi một lớp vỏ nhựa PVC hình tròn (thường có màu đen hoặc xám). Khả năng chịu lực cơ học va đập và chống thấm nước tốt giúp dòng dây này thích hợp làm đường dây cấp nguồn từ tủ tầng đến các thiết bị công suất lớn như máy điều hòa, bình nóng lạnh hoặc bếp từ.

So sánh thế mạnh các thương hiệu dây điện dân dụng hàng đầu

Mỗi nhà sản xuất đều có những ưu điểm công nghệ và phân khúc giá riêng biệt, giúp các chủ đầu tư dễ dàng cân đối bài toán ngân sách:

Dây điện dân dụng CADIVI

Là thương hiệu quốc gia có thị phần lớn nhất, dây điện dân dụng CADIVI nổi tiếng với độ chuẩn xác tuyệt đối về tiết diện mm2, ruột đồng tinh chất sáng bóng và lớp vỏ nhựa PVC có độ dày đồng đều cách điện hoàn hảo. Đây là thương hiệu bảo chứng cho chất lượng, hầu như xuất hiện trong mọi bản vẽ thiết kế chỉ định của các công trình từ trung đến cao cấp.

Dây điện dân dụng LS VINA

Thừa hưởng tiêu chuẩn công nghệ kỹ thuật khắt khe từ tập đoàn cáp điện hàng đầu Hàn Quốc, dây dân dụng của LS VINA đạt các chứng nhận quốc tế nghiêm ngặt. Lớp vỏ cách điện của hãng có khả năng chịu nhiệt ổn định cao, chống cháy tốt và có độ bền cơ học dẻo dai vượt trội, cực kỳ thích hợp cho các biệt thự, căn hộ cao cấp yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn ở mức khắt khe nhất.

Dây điện dân dụng DAPHACO

DAPHACO là thương hiệu ghi dấu ấn mạnh mẽ với dòng sản phẩm 100% ruột đồng nguyên chất đạt tiêu chuẩn cao. Điểm mạnh vượt trội của dây điện dân dụng DAPHACO là các sợi đồng được bện quấn cực dẻo, lớp vỏ bọc cách điện dày dặn, chịu uốn cong tốt mà không bị rạn nứt vỏ, giúp các đội thợ điện dễ dàng luồn dây trong ống âm tường một cách nhanh chóng.

Dây điện dân dụng Thăng Long

Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp tối ưu hóa chi phí đầu tư cho các công trình nhà ở phân khúc bình dân, nhà cho thuê, nhà xưởng tạm hay các công trình dân dụng thông thường thì Thăng Long là sự lựa chọn số một. Với dây chuyền cơ khí đồng bộ, Thăng Long cung cấp đầy đủ các mã dây dân dụng phổ thông với mức đơn giá vô cùng cạnh tranh, giúp chủ đầu tư nhanh chóng thu hồi vốn.

Bảng giá dây điện dân dụng mới nhất 2026 (CADIVI, LS VINA, DAPHACO, THĂNG LONG)

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng giá dây điện dân dụng tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:

Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo chung tại thời điểm hiện tại. Do đơn giá cấu thành chịu ảnh hưởng trực tiếp hàng ngày từ biến động giá phôi đồng trên sàn giao dịch kim loại thế giới, giá thực tế sẽ thay đổi theo các đợt phát hành catalogue mới của các nhà máy. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh HOTLINE 037 597 99 90 để nhận báo giá chiết khấu mới nhất.

Bảng giá dây điện dân dụng CADIVI tham khảo 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng giá dây điện dân dụng CADIVI tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:

Bảng giá dây đơn cứng VC CADIVI

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đồng VC-1,5 (Ø1,38) – 450/750V CADIVI 7.106
2 Dây điện đồng VC-2,5 (Ø1,77) – 450/750V CADIVI 11.385
3 Dây điện đồng VC-4 (Ø2,24) – 450/750V CADIVI 17.732
4 Dây điện đồng VC-6 (Ø2,74) – 450/750V CADIVI 26.147
5 Dây điện đồng VC-10 (Ø3,56) – 450/750V CADIVI 43.945
6 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-0,5 (Ø0,80) – 300/500V CADIVI 2.970
7 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-0,75 (Ø0,97) – 300/500V CADIVI 3.872
8 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-1 (Ø1,13) – 300/500V CADIVI 4.917
9 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-2 (Ø1,6) – 600V CADIVI 9.438
10 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-3 (Ø2,0) – 600V CADIVI 14.289
11 Dây đơn cứng ruột đồng bọc PVC VC-8 (Ø3,2) – 600V CADIVI 36.058
Dây đơn cứng VC CADIVI
Dây đơn cứng VC CADIVI

Bảng giá dây đơn mềm VCm CADIVI

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,5 (1×16/0.2) – 300/500V CADIVI 2.871
2 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,75 (1×24/0,2) – 450/750V CADIVI 53.993
3 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1.0 (1×32/0,2) – 300/500V CADIVI 5.137
4 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1,5 (1×30/0.25) – 450/750V CADIVI 7.524
5 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-2.5 (1×50/0.25) – 450/750V CADIVI 12.056
6 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-4 (1×56/0.30) – 450/750V CADIVI 18.645
7 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-6 (1×84/0.30) – 450/750V CADIVI 28.248
8 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-10 (1×77/0.4) (0,6/1kV) CADIVI 50.721
9 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-16 (1×126/0.4) (0,6/1kV) CADIVI 74.833
10 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-25 (1×196/0.4) (0,6/1kV) CADIVI 112.827
11 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-35 (1×273/0.4) (0,6/1kV) CADIVI 159.973
12 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-50 (1×380/0.4) (0,6/1kV) CADIVI 229.944
13 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-70 (1×361/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 319.957
14 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-95 (1×475/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 419.342
15 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-120 (1×608/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 530.695
16 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-150 (1×740/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 688.919
17 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-185 (1×925/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 815.991
18 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-240 (1×1184/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 1.079.529
19 Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-300 (1×1525/0.5) (0,6/1kV) CADIVI 1.347.489
Dây đơn mềm VCm CADIVI
Dây đơn mềm VCm CADIVI

Bảng giá dây đơn mềm ZCm-HF CADIVI 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 1 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
2 Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 1.5 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
3 Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 2.5 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
4 Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 4 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
5 Dây đơn mềm – LSHF ZCm-HF 6 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
Dây đơn mềm ZCm-HF CADIVI
Dây đơn mềm ZCm-HF CADIVI

Bảng giá dây điện mềm tròn VCmt CADIVI 300/500V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
2x 3x 4x
1 Dây điện VCmt 0.75-(2×24/0.2) – 300/500V CADIVI 9.977 13.475 17.281
2 Dây điện VCmt 1.0-(2×32/0.2) – 300/500V CADIVI 12.320 16.742 21.879
3 Dây điện VCmt 1.5-(2×30/0.25) – 300/500V CADIVI 17.325 23.826 30.932
4 Dây điện VCmt 2.5-(2×50/0.25) – 300/500V CADIVI 27.599 37.664 48.686
5 Dây điện VCmt 4-(2×56/0.3) – 300/500V CADIVI 40.326 56.419 73.788
6 Dây điện VCmt 6-(2×84/0.30) – 300/500V CADIVI 59.719 85.580 111.320

Dây điện mềm tròn VCmt CADIVI

Bảng giá dây điện đôi VCmo CADIVI 300/500V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmo-2×0.75-(2×24/0.2) – 300/500V CADIVI 9.471
2 Dây điện đôi VCmo-2×1.0-(2×32/0.2) – 300/500V CADIVI 11.858
3 Dây điện đôi VCmo-2×1.5-(2×30/0.25) – 300/500V CADIVI 16.698
4 Dây điện đôi VCmo-2×2.5-(2×50/0.25) – 300/500V CADIVI 26.895
5 Dây điện đôi VCmo-2×4-(2×56/0.3) – 300/500V CADIVI 40.656
6 Dây điện đôi VCmo-2×6-(2×84/0.30) – 300/500V CADIVI 60.775
Dây điện đôi VCmo CADIVI
Dây điện đôi VCmo CADIVI

Bảng giá dây điện đôi VCmd CADIVI 300/500V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmd-2×0.5-(2×16/0.2) – 0,6/1kV CADIVI 5.698
2 Dây điện đôi VCmd-2×0.75-(2×24/0.2) – 0,6/1kV CADIVI 8.041
3 Dây điện đôi VCmd-2×1-(2×32/0.2) – 0,6/1kV CADIVI 10.329
4 Dây điện đôi VCmd-2×1.5-(2×30/0.25) – 0,6/1kV CADIVI 14.707
5 Dây điện đôi VCmd-2×2.5-(2×50/0.25) – 0,6/1kV CADIVI 23.848
Dây điện đôi VCmd CADIVI
Dây điện đôi VCmd CADIVI

Bảng giá dây điện đôi VCmo-LF CADIVI 450/750V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmo-LF 2×1.0 450/750V CADIVI Liên hệ
2 Dây điện đôi VCmo-LF 2×1.5 450/750V CADIVI Liên hệ
3 Dây điện đôi VCmo-LF 2×2.5 450/750V CADIVI Liên hệ
4 Dây điện đôi VCmo-LF 2×4 450/750V CADIVI Liên hệ
5 Dây điện đôi VCmo-LF 2×6 450/750V CADIVI Liên hệ
Dây điện đôi VCmo-LF CADIVI
Dây điện đôi VCmo-LF CADIVI

Bảng giá dây điện đôi mềm ZCmo-HF CADIVI 450/750V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×1.0 450/750V CADIVI Liên hệ
2 Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×1.5 450/750V CADIVI Liên hệ
3 Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×2.5 450/750V CADIVI Liên hệ
4 Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×4 450/750V CADIVI Liên hệ
5 Dây điện đôi mềm ovan- LSHF ZCmo-HF 2×6 450/750V CADIVI Liên hệ
Dây điện đôi mềm ZCmo-HF CADIVI
Dây điện đôi mềm ZCmo-HF CADIVI

Bảng giá dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF CADIVI 600V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 1.5 (600V) CADIVI 7.854
2 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 2.5 (600V) CADIVI 12.342
3 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 4 (600V) CADIVI 18.975
4 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 6 (600V) CADIVI 29.898
5 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 10 (600V) CADIVI 53.603
6 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 16 (600V) CADIVI 78.133
7 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 25 (600V) CADIVI 116.314
8 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 35 (600V) CADIVI 167.090
9 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 50 (600V) CADIVI 237.336
10 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 70 (600V) CADIVI 328.680
11 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 95 (600V) CADIVI 428.219
12 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 120 (600V) CADIVI 544.665
13 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 150 (600V) CADIVI 703.164
14 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 185 (600V) CADIVI 830.368
15 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 240 (600V) CADIVI 1.094.434
16 Dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF 300 (600V) CADIVI 1.360.656
Dây điện chịu nhiệt VCm HR-LF CADIVI
Dây điện chịu nhiệt VCm HR-LF CADIVI

Bảng giá dây cáp điện hạ thế CZ-HF CADIVI 0,6/1kV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Nhãn hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 1 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
2 Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 1.5 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
3 Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 2.5 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
4 Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 4 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
5 Dây cáp điện hạ thế – LSHF CZ-HF 6 0,6/1KV CADIVI Liên hệ
Cáp điện lực hạ thế CZ-HF CADIVI
Cáp điện lực hạ thế CZ-HF CADIVI

Xem trọn bộ bảng giá dây điện dân dụng CADIVI mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt

Bảng giá dây điện dân dụng LS VINA tham khảo 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng giá dây điện dân dụng LS VINA tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:

Bảng giá dây đơn mềm VCm LS VINA

STT Sản phẩm Điện áp Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây đơn mềm VCm 1×0.75mm2 LS VINA Cu/PVC 300/500V LS VINA 28600
2 Dây đơn mềm VCm 1×1.0mm2 LS VINA Cu/PVC 300/500V LS VINA 36600
3 Dây đơn mềm VCm 1×1.5mm2 LS VINA Cu/PVC 450/750V LS VINA 53900
4 Dây đơn mềm VCm 1×2.5mm2 LS VINA Cu/PVC 450/750V LS VINA 87100
5 Dây đơn mềm VCm 1x4mm2 LS VINA Cu/PVC 450/750V LS VINA 134300
6 Dây đơn mềm VCm 1x6mm2 LS VINA Cu/PVC 450/750V LS VINA 202800
Dây đơn mềm VCm LS VINA
Dây đơn mềm VCm LS VINA

Bảng giá dây điện đôi VCmo LS VINA

STT Sản phẩm Điện áp Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmo 2×0.75mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 67800
2 Dây điện đôi VCmo 2×1.0mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 85100
3 Dây điện đôi VCmo 2×1.5mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 120400
4 Dây điện đôi VCmo 2×2.5mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 192900
5 Dây điện đôi VCmo 2x4mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 292600
6 Dây điện đôi VCmo 2x6mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 438900
Dây điện đôi VCmo LS VINA
Dây điện đôi VCmo LS VINA

Bảng giá dây điện đôi VCmt 2 lõi 300/500V

STT Sản phẩm Điện áp Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmt 2×0.75mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 76500
2 Dây điện đôi VCmt 2×1.0mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 94400
3 Dây điện đôi VCmt 2×1.5mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 148300
4 Dây điện đôi VCmt 2×2.5mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 211500
5 Dây điện đôi VCmt 2x4mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 316500
6 Dây điện đôi VCmt 2x6mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 466800
Dây điện VCmt LS VINA
Dây điện VCmt LS VINA

Bảng giá dây điện đôi VCmt 3 lõi 300/500V

STT Sản phẩm Điện áp Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmt 3×0.75mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 103600
2 Dây điện đôi VCmt 3×1.0mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 128300
3 Dây điện đôi VCmt 3×1.5mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 186900
4 Dây điện đôi VCmt 3×2.5mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 295900
5 Dây điện đôi VCmt 3x4mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 443600
6 Dây điện đôi VCmt 3x6mm2 LS VINA Cu/PVC/PVC 300/500V LS VINA 671700

Bảng giá dây điện VCTF 1 lõi LS VINA

STT Sản phẩm Điện áp Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 VCTF 1×0.5 300/500 LS VINA 13,75
2 VCTF 1×0.75 300/500 LS VINA 14,52
3 VCTF 1×1 300/500 LS VINA 15,29
4 VCTF 1×1.25 300/500 LS VINA 15,51
5 VCTF 1×1.5 450/750 LS VINA 7,2941
6 VCTF 1×2.5 450/750 LS VINA 11,7018
7 VCTF 1×4 450/750 LS VINA 18,0818
8 VCTF 1×6 450/750 LS VINA 27,4076
9 VCTF 1×10 0.6/1kV LS VINA 93,5275
10 VCTF 1×16 0.6/1kV LS VINA 143,484
11 VCTF 1×25 0.6/1kV LS VINA 221,8425
12 VCTF 1×35 0.6/1kV LS VINA 309,3585
13 VCTF 1×50 0.6/1kV LS VINA 425,5933

Bảng giá dây điện VCTF 2 lõi LS VINA

STT Sản phẩm Điện áp Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 VCTF 2×0.5 300/500 LS VINA 31,13
2 VCTF 2×0.75 300/500 LS VINA 34,32
3 VCTF 2×1 300/500 LS VINA 35,09
4 VCTF 2×1.25 300/500 LS VINA 35,31
5 VCTF 2×1.5 300/500 LS VINA 35,5806
6 VCTF 2×2.5 300/500 LS VINA 57,1989
7 VCTF 2×4 300/500 LS VINA 90,0097
8 VCTF 2×6 300/500 LS VINA 134,5113
Dây điện VCTF LS VINA
Dây điện VCTF LS VINA

Bảng giá dây điện VCTF 3 lõi LS VINA

STT Sản phẩm Điện áp Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 VCTF 3×0.5 300/500 LS VINA 51,15
2 VCTF 3×0.75 300/500 LS VINA 51,81
3 VCTF 3×1.5 300/500 LS VINA 52,9881
4 VCTF 3×2.5 300/500 LS VINA 86,207

Bảng giá dây điện VCTF 4 lõi LS VINA

STT Sản phẩm Điện áp Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 VCTF 4×0.5 300/500 LS VINA 70,51
2 VCTF 4×0.75 300/500 LS VINA 71,72
3 VCTF 4×1.5 300/500 LS VINA 72,7947
4 VCTF 4×2.5 300/500 LS VINA 116,3448

Bảng giá dây điện VCTF 5 lõi LS VINA

STT Sản phẩm Điện áp Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 VCTF 5×0.5 300/500 LS VINA 84,48
2 VCTF 5×0.75 300/500 LS VINA 86,24
3 VCTF 5×1.5 300/500 LS VINA 88,9196
4 VCTF 5×2.5 300/500 LS VINA 142,1167

Bảng giá dây điện đôi VCTFK LS VINA

STT Sản phẩm Điện áp Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 VCTFK 2×0.5 300/500 LS VINA 31,13
2 VCTFK 2×0.75 300/500 LS VINA 34,32
Dây điện đôi VCTFK LS VINA
Dây điện đôi VCTFK LS VINA

Bảng giá dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF LS VINA

STT Sản phẩm Điện áp Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 VCm/HR-LF 1×1.5 Đang cập nhật LS VINA 24,1879
2 VCm/HR-LF 1×2.5 Đang cập nhật LS VINA 38,6584
3 VCm/HR-LF 1×4 Đang cập nhật LS VINA 60,6771
4 VCm/HR-LF 1×6 Đang cập nhật LS VINA 88,8943
5 VCm/HR-LF 1×10 Đang cập nhật LS VINA 140,2918
6 VCm/HR-LF 1×16 Đang cập nhật LS VINA 215,226
dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF LS VINA
dây điện chịu nhiệt VCm/HR-LF LS VINA

Xem trọn bộ bảng giá dây điện dân dụng LS VINA mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt

Bảng giá dây điện dân dụng DAPHACO tham khảo 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng giá dây điện dân dụng DAPHACO tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:

Bảng giá dây đơn cứng VC DAPHACO

Bảng giá dây đơn cứng VC DAPHACO 450/750V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây đơn cứng VC 0.5 DAPHACO 450/750V DAPHACO 2.500
2 Dây đơn cứng VC 0.75 DAPHACO 450/750V DAPHACO 3.270
3 Dây đơn cứng VC 1 DAPHACO 450/750V DAPHACO 4.150
4 Dây đơn cứng VC 1.5 DAPHACO 450/750V DAPHACO 5.990
5 Dây đơn cứng VC 2.5 DAPHACO 450/750V DAPHACO 9.590
6 Dây đơn cứng VC 4 DAPHACO 450/750V DAPHACO 14.960
7 Dây đơn cứng VC 6 DAPHACO 450/750V DAPHACO 22.040
8 Dây đơn cứng VC 10 DAPHACO 450/750V DAPHACO 38.100
Dây đơn cứng VC DAPHACO
Dây đơn cứng VC DAPHACO
Bảng giá dây đơn cứng VC DAPHACO 600V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây đơn cứng VC 2 DAPHACO 600V DAPHACO 8.140
2 Dây đơn cứng VC 3 DAPHACO 600V DAPHACO 12.330
3 Dây đơn cứng VC 8 DAPHACO 600V DAPHACO 31.870

Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO

Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO 300/500V & 450/750V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây đơn mềm VCm 0.5 DAPHACO 300/500V & 450/750V DAPHACO 2.390
2 Dây đơn mềm VCm 0.75 DAPHACO 300/500V & 450/750V DAPHACO 3.320
3 Dây đơn mềm VCm 1 DAPHACO 300/500V & 450/750V DAPHACO 4.270
4 Dây đơn mềm VCm 1.5 DAPHACO 300/500V & 450/750V DAPHACO 6.270
5 Dây đơn mềm VCm 2.5 DAPHACO 300/500V & 450/750V DAPHACO 10.040
6 Dây đơn mềm VCm 4 DAPHACO 300/500V & 450/750V DAPHACO 15.520
7 Dây đơn mềm VCm 6 DAPHACO 300/500V & 450/750V DAPHACO 23.510
Dây đơn mềm VCm DAPHACO
Dây đơn mềm VCm DAPHACO
Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO 600V

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây đơn mềm VCm 8 DAPHACO 600V DAPHACO 33.990
Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây đơn mềm VCm 10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 42.690
2 Dây đơn mềm VCm 16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 62.990
3 Dây đơn mềm VCm 25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 94.380
4 Dây đơn mềm VCm 35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 133.820
5 Dây đơn mềm VCm 50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 192.360
6 Dây đơn mềm VCm 70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 267.640
7 Dây đơn mềm VCm 95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 350.790
8 Dây đơn mềm VCm 120 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 443.940
9 Dây đơn mềm VCm 150 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 576.300
10 Dây đơn mềm VCm 185 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 682.590
11 Dây đơn mềm VCm 240 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 903.040
12 Dây đơn mềm VCm 300 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 1.127.200

Bảng giá dây điện đôi VCmd DAPHACO 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmd 2×0.5 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 4.750
2 Dây điện đôi VCmd 2×0.75 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 6.700
3 Dây điện đôi VCmd 2×1 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 8.600
4 Dây điện đôi VCmd 2×1.5 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 12.240
5 Dây điện đôi VCmd 2×2.5 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 19.840
Dây điện đôi VCmd DAPHACO 0,6/1KV
Dây điện đôi VCmd DAPHACO 0,6/1KV

Bảng giá dây điện đôi VCmo DAPHACO 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đôi VCmo 2×0.75 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 7.880
2 Dây điện đôi VCmo 2x1DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 9.870
3 Dây điện đôi VCmo 2×1.5 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 13.900
4 Dây điện đôi VCmo 2×2.5 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 22.390
5 Dây điện đôi VCmo 2×4 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 33.830
6 Dây điện đôi VCmo 2×6 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 50.580
Dây điện đôi VCmo DAPHACO 0,6/1KV
Dây điện đôi VCmo DAPHACO 0,6/1KV

Bảng giá dây cáp đơn CV DAPHACO 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp đơn CV 1 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
2 Dây cáp đơn CV 1.5 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
3 Dây cáp đơn CV 2.5 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
4 Dây cáp đơn CV 4 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
5 Dây cáp đơn CV 6 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
Dây cáp đơn CV DAPHACO 0,6/1KV
Dây cáp đơn CV DAPHACO 0,6/1KV

Bảng giá dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO

Bảng giá dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO 300/500V 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây điện mềm tròn VVCm 0.75 DAPHACO 300/500V DAPHACO 8.330 11.250 14.430
2 Dây điện mềm tròn VVCm 1 DAPHACO 300/500V DAPHACO 10.290 13.970 18.260
3 Dây điện mềm tròn VVCm 1.5 DAPHACO 300/500V DAPHACO 14.460 20.320 26.380
4 Dây điện mềm tròn VVCm 2.5 DAPHACO 300/500V DAPHACO 23.030 32.110 41.520
5 Dây điện mềm tròn VVCm 4 DAPHACO 300/500V DAPHACO 34.380 48.110 62.930
6 Dây điện mềm tròn VVCm 6 DAPHACO 300/500V DAPHACO 50.920 72.980 94.920
Dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO
Dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO
Bảng giá dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO 600V 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây điện mềm tròn VVCm 8 DAPHACO 600V DAPHACO 81.230 114.790 150.790
Bảng giá dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây điện mềm tròn VVCm 10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 93.630 137.010 178.130
2 Dây điện mềm tròn VVCm 16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 143.580 211.690 277.540
3 Dây điện mềm tròn VVCm 25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 218.330 317.820 419.130
4 Dây điện mềm tròn VVCm 35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 297.980 435.730 576.250
Bảng giá dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO 3 pha 4 lõi 0,6/1KV

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây điện mềm tròn VVCm 3×2.5 + 1×1.5 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 41.300
2 Dây điện mềm tròn VVCm 3×4 + 1×2.5 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 62.590
3 Dây điện mềm tròn VVCm 3×6 + 1×4 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 94.700
4 Dây điện mềm tròn VVCm 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 153.500
5 Dây điện mềm tròn VVCm 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 249.510
6 Dây điện mềm tròn VVCm 3×25 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 353.500
7 Dây điện mềm tròn VVCm 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 378.120
8 Dây điện mềm tròn VVCm 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 499.260
9 Dây điện mềm tròn VVCm 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 535.920

Xem trọn bộ bảng giá dây điện dân dụng DAPHACO mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt

Bảng giá dây điện dân dụng Thăng Long tham khảo 2026

Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng bảng giá dây điện dân dụng Thăng Long tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:

Bảng giá cáp CV 7 sợi CAP Thăng Long 0,6/1KV loại dân dụng

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 1.5 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 6,01
2 Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 2 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 8,74
3 Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 2.5 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 11,3
4 Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 3 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 13,56
5 Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 4 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 18,19
6 Dây cáp điện CV 7 sợi CAP 6 Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 23,98
Dây cáp điện CV 7 sợi CAP Thăng Long 0,6/1KV
Dây cáp điện CV 7 sợi CAP Thăng Long 0,6/1KV

Bảng giá dây điện đôi VCmd Thăng Long 300/500V loại dân dụng

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện đôi VCmd 2×16 Thăng Long 300/500V Thăng Long 4,93
2 Dây cáp điện đôi VCmd 2×24 Thăng Long 300/500V Thăng Long 6,82
3 Dây cáp điện đôi VCmd 2×32 Thăng Long 300/500V Thăng Long 9,44
4 Dây cáp điện đôi VCmd 2×30 Thăng Long 300/500V Thăng Long 14,11
5 Dây cáp điện đôi VCmd 2×30 T/T Thăng Long 300/500V Thăng Long 12,06
6 Dây cáp điện đôi VCmd 2×50 TLC Thăng Long 300/500V Thăng Long 23,02
Dây điện đôi VCmd Thăng Long 300/500V
Dây điện đôi VCmd Thăng Long 300/500V

Bảng giá dây điện dẹp VCmo Thăng Long 300/500V loại dân dụng

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện dẹp VCmo 2×1 Thăng Long 300/500V Thăng Long 9,62
2 Dây cáp điện dẹp VCmo 2×1.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 11,10
3 Dây cáp điện dẹp VCmo 2×2.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 17,03
4 Dây cáp điện dẹp VCmo 2×4 Thăng Long 300/500V Thăng Long 24,98
5 Dây cáp điện dẹp VCmo 2×6 Thăng Long 300/500V Thăng Long 39,05
Dây điện đôi VCmo Thăng Long 300/500V
Dây điện đôi VCmo Thăng Long 300/500V

Bảng giá dây điện mềm tròn VCmt Thăng Long 300/500V loại dân dụng

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 1 Thăng Long 300/500V Thăng Long 9.870 13.770
2 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 1.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 13.430 18.960 23.290
3 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 2.5 Thăng Long 300/500V Thăng Long 20.170 27.830 36.850
4 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 4 Thăng Long 300/500V Thăng Long 27.950 38.630 49.090
5 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 6 Thăng Long 300/500V Thăng Long 43.360 59.350 75.880
6 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 8 Thăng Long 300/500V Thăng Long 59.730 85.350 106.720
7 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 10 Thăng Long 300/500V Thăng Long 80.690 107.820 130.150
8 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 16 Thăng Long 300/500V Thăng Long 114.940 167.000 190.840
9 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 25 Thăng Long 300/500V Thăng Long 191.660 247.830 300.030
10 Dây cáp điện mềm tròn VCmt 35 Thăng Long 300/500V Thăng Long 426.070
Dây điện VCmt Thăng Long 300/500V
Dây điện VCmt Thăng Long 300/500V

Bảng giá dây cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV loại dân dụng

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp Duplex DuCV 2×8 TT Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 45.090
2 Dây cáp Duplex DuCV 2×11 TT Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 61.470
3 Dây cáp Duplex DuCV 2×6 TLC Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 48.640
4 Dây cáp Duplex DuCV 2×8 TLC Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 61.270
5 Dây cáp Duplex DuCV 2×11 TLC Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 83.320
6 Dây cáp Duplex DuCV 2×16 TLC Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 123.600
Dây cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV
Dây cáp Duplex DuCV Thăng Long 0,6/1KV

Bảng giá dây điện đơn VC Thăng Long 0,6/1KV loại dân dụng

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây điện đơn VC 1 (12/10) Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 4,19
2 Dây điện đơn VC 2 (16/10) Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 7,67
3 Dây điện đơn VC 3 (20/10) Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 11,99
4 Dây điện đơn VC 7 (3010) Thăng Long 0,6/1KV Thăng Long 27,60
Dây điện đơn VC Thăng Long 0,6/1KV
Dây điện đơn VC Thăng Long 0,6/1KV

Bảng giá cáp hàn Thăng Long cách điện nhựa cao su loại dân dụng

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp hàn M16 Thăng Long Thăng Long 85.180
2 Cáp hàn M25 Thăng Long Thăng Long 124.260
3 Cáp hàn M35 Thăng Long Thăng Long 171.670
4 Cáp hàn M50 Thăng Long Thăng Long 241.630
5 Cáp hàn M70 Thăng Long Thăng Long 339.320
Cáp hàn Thăng Long
Cáp hàn Thăng Long

Xem trọn bộ bảng giá dây điện dân dụng Thăng Long mới nhất 2026 tại đại lý Thành Đạt

Chính sách chiết khấu ưu đãi áp dụng trên bảng giá dây điện dân dụng

Đối với các nhà thầu xây dựng, đại lý thiết bị điện và các đơn vị thi công cơ điện M&E, cơ chế giá và tỷ lệ chiết khấu luôn là bài toán quyết định hiệu quả kinh tế của công trình. Khi chọn đặt mua các dòng dây điện dân dụng tại Thành Đạt, quý khách hàng sẽ nhận được những ưu đãi đặc quyền:

  • Biên độ chiết khấu thương mại cao hấp dẫn: Áp dụng tỷ lệ chiết khấu cao từ 30% – 35%++ trực tiếp trên giá niêm yết catalogue của các nhà máy tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng tổng thể của công trình.

  • Chính sách giữ giá bảo vệ dự án: Nhằm hỗ trợ nhà thầu loại bỏ hoàn toàn rủi ro thua lỗ do phôi đồng thế giới trượt giá, nhà phân phối Thành Đạt cam kết giữ ổn định đơn giá từ 15 – 30 ngày kể từ ngày chốt khối lượng ký hợp đồng nguyên tắc.

  • Hỗ trợ giao hàng linh hoạt: Cam kết năng lực cung ứng nhanh chóng, điều phối xe chuyên dụng hỗ trợ vận chuyển dây cáp đến tận chân công trình hoặc bãi tập kết vật tư của dự án trên toàn quốc thông qua hệ thống vận tải của Thành Đạt.

Hướng dẫn kiểm tra chất lượng dây điện dân dụng chính hãng khi nghiệm thu

Để đảm bảo hệ thống điện vận hành an toàn và hồ sơ nghiệm thu công trình diễn ra thuận lợi, việc kiểm tra chất lượng vật tư đầu vào luôn phải tuân thủ các bước nghiêm ngặt:

  • Hồ sơ kỹ thuật đồng bộ: Toàn bộ các lô hàng dây điện dân dụng do đại lý Thành Đạt cung cấp đều được xuất xưởng đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xưởng từ các nhà sản xuất CADIVI, LS VINA, DAPHACO hay Thăng Long.

  • Nhận diện chữ in phun trên thân dây sắc nét: Thân dây dân dụng chính hãng luôn được in phun thông tin thương hiệu, mã chủng loại, tiêu chuẩn áp dụng, tiết diện mm2 cực kỳ rõ ràng, nét chữ sắc cạnh và có khoảng cách đều đặn. Chữ in bằng công nghệ cao hoàn toàn không bị nhòe hay mờ đi khi dùng tay chà xát mạnh.

  • Đánh giá trực quan lớp vỏ cách điện và ruột đồng: Lớp vỏ nhựa PVC của hàng chính hãng sờ vào có độ dẻo mịn, đàn hồi tốt, khi tuốt vỏ không bị bở hay rách lệch tâm. Ruột đồng bên trong phải có màu đỏ cam sáng bóng của đồng tinh chất đạt độ tinh khiết cao, sợi đồng mềm dẻo, dễ uốn gập nhiều lần mà không bị giòn gãy.

Giải đáp câu hỏi thường gặp về bảng giá dây điện dân dụng

Tại sao dây điện dân dụng cùng tiết diện mm2 của các hãng lại có sự chênh lệch đơn giá?

Sự chênh lệch đơn giá phụ thuộc vào quy trình công nghệ, hàm lượng tinh khiết của phôi đồng đầu vào và chất lượng hạt nhựa PVC bọc ngoài. Các thương hiệu như CADIVI, LS VINA có chi phí vật liệu khắt khe và quy trình kiểm định ngặt nghèo nên giá thường nhỉnh hơn, đổi lại mang đến độ bền và tính an toàn tuyệt đối cho công trình lớn.

Nhà phân phối Thành Đạt có bán dây điện dân dụng lẻ theo mét không?

Đối với các dòng dây điện dân dụng đóng cuộn tiêu chuẩn (thường là 100 mét/cuộn), đại lý Thành Đạt phân phối nguyên cuộn để đảm bảo tính nguyên vẹn bao bì đóng gói và tem chống hàng giả của nhà sản xuất. Đối với các dòng cáp tròn pha mềm nhiều lõi có tiết diện mm2 lớn hơn phục vụ trục nguồn, chúng tôi hỗ trợ chính sách cắt lẻ theo đúng số mét thực tế yêu cầu trên bản vẽ.

Đại lý phân phối và báo bảng giá dây điện dân dụng uy tín

Để bảo vệ an toàn tuyệt đối cho ngôi nhà của bạn và nhận được mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường, việc lựa chọn một đối tác cung ứng vật tư cấp 1 uy tín là yếu tố then chốt.

Thành Đạt tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các sản phẩm dây điện dân dụng của các thương hiệu hàng đầu CADIVI, LS VINA, DAPHACO và Thăng Long tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết mang lại những giá trị thiết thực nhất cho mọi đối tác:

  • 100% sản phẩm chính hãng, xuất xứ rõ ràng, đầy đủ hóa đơn tài chính và bộ chứng chỉ chất lượng CO/CQ trực tiếp từ các nhà máy sản xuất.

  • Cung cấp mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường với tỷ lệ chiết khấu thương mại tốt nhất, tối ưu chi phí đầu tư cho mọi dự án.

  • Năng lực kho bãi lớn, lượng hàng hóa lưu kho sẵn sàng, hỗ trợ điều phối vận chuyển nhanh chóng tận chân công trình trên toàn quốc.

  • Đội ngũ chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm, hỗ trợ bóc tách khối lượng bản vẽ và lên báo giá chính xác, tối ưu 24/7.

Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo bảng giá dây điện dân dụng với mức chiết khấu tốt nhất hôm nay!

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT

  • Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
  • Emailthanhdattech.company@gmail.com
  • Website: https://thanhdattech.com.vn/
  • HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  

Để lại một bình luận