Bảng Giá Cáp Trung Thế Ruột Đồng CADIVI – Chiết Khấu 25% – 30% Cho Dự Án
Thành Đạt cập nhật bảng giá dây cáp điện trung thế ruột đồng CADIVI mới nhất 2026 loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính, giá cáp trung thế ruột đồng CADIVI 24KV dao động từ 148.544 VNĐ đến 6.064.465 VNĐ tùy vào tiết diện cáp, số lõi, màu sắc cáp. Chiết khấu cao lên tới 25% – 30% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cập nhật bảng giá cáp trung thế ruột đồng CADIVI mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo). Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng gồm: CXV, CX1V, CX1V/WBC, CXV/S, CXV/S/DATA, CXV/S/AWA, CXV/SE, CXV/SE/DSTA, CXV/SE/SWA. Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:
Cập nhật Bảng giá cáp trung thế ruột đồng CADIVI mới nhất
Bảng giá cáp đồng trung thế có giá trị rất cao và thường biến động theo giá đồng thế giới (LME). Thành Đạt cam kết luôn cung cấp đơn giá sát nhất với nhà máy.
Bảng giá dây cáp điện CXV CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV 25 CADIVI 24kV | CADIVI | 148.544 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 35 CADIVI 24kV | CADIVI | 192.577 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 250.976 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 342.826 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 459.492 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 570.152 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 687.731 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 848.694 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.097.976 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.364.110 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.724.316 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 500 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.152.832 |

Bảng giá dây cáp điện CXV/S CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/S-25 CADIVI 24kV | CADIVI | 224.587 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/S-35 CADIVI 24kV | CADIVI | 272.932 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/S-50 CADIVI 24kV | CADIVI | 338.514 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/S-70 CADIVI 24kV | CADIVI | 433.884 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/S-95 CADIVI 24kV | CADIVI | 553.817 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/S-120 CADIVI 24kV | CADIVI | 663.828 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/S-150 CADIVI 24kV | CADIVI | 790.680 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/S-185CADIVI 24kV | CADIVI | 951.126 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/S-240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.201.321 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/S-300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.470.986 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/S-400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.837.440 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/S-500 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.301.508 |

Bảng giá dây cáp điện CXV/S/DATA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-25 CADIVI 24kV | CADIVI | 279.719 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-35 CADIVI 24kV | CADIVI | 334.587 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-50 CADIVI 24kV | CADIVI | 401.874 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-70 CADIVI 24kV | CADIVI | 506.528 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-95 CADIVI 24kV | CADIVI | 630.113 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-120 CADIVI 24kV | CADIVI | 744.964 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-150 CADIVI 24kV | CADIVI | 920.821 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-185 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.041.788 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.326.094 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.578.643 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/S/DATA-400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.956.988 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/S/DATA×500 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.431.902 |

Bảng giá dây cáp điện CXV/S/AWA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-25 CADIVI 24kV | CADIVI | 285.725 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-35 CADIVI 24kV | CADIVI | 341.649 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-50 CADIVI 24kV | CADIVI | 405.273 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-70 CADIVI 24kV | CADIVI | 526.647 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-95 CADIVI 24kV | CADIVI | 650.760 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-120 CADIVI 24kV | CADIVI | 765.864 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-150 CADIVI 24kV | CADIVI | 941.457 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-185 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.063.227 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.351.174 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.629.199 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-400 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.009.117 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/S/AWA-500 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.485.736 |

Bảng giá dây cáp điện CXV/SE CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/SE-3×25 CADIVI 24kV | CADIVI | 718.839 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/SE-3×35 CADIVI 24kV | CADIVI | 864.248 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/SE-3×50 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.050.423 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/SE-3×70 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.364.506 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/SE-3×95 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.735.932 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/SE-3×120 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.075.887 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/SE-3×150 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.476.452 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/SE-3×185 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.973.971 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/SE-3×240 CADIVI 24kV | CADIVI | 3.740.484 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/SE-3×300 CADIVI 24kV | CADIVI | 4.560.699 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/SE-3×400 CADIVI 24kV | CADIVI | 5.687.418 |

Bảng giá dây cáp điện CXV/SE/DSTA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×25 CADIVI 24kV | CADIVI | 829.367 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×35 CADIVI 24kV | CADIVI | 988.097 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×50 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.194.523 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×70 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.522.323 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×95 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.913.230 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×120 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.262.579 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×150 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.811.699 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×185 CADIVI 24kV | CADIVI | 3.193.201 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×240 CADIVI 24kV | CADIVI | 4.126.287 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×300 CADIVI 24kV | CADIVI | 4.899.213 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/SE/DSTA-3×400 CADIVI 24kV | CADIVI | 6.064.465 |

Bảng giá dây cáp điện CXV/SE/SWA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×25 CADIVI 24kV | CADIVI | 982.080 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×35 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.137.169 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×50 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.337.842 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×70 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.648.922 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×95 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.111.164 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×120 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.530.022 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×150 CADIVI 24kV | CADIVI | 3.063.852 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×185 CADIVI 24kV | CADIVI | 3.490.432 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×240 CADIVI 24kV | CADIVI | 4.351.523 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×300 CADIVI 24kV | CADIVI | 5.162.597 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/SE/SWA 3×400 CADIVI 24kV | CADIVI | 6.046.051 |

Bảng giá dây cáp điện CX1V CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CX1V 25 CADIVI 24kV | CADIVI | 161.876 |
| 2 | Dây cáp điện CX1V 35 CADIVI 24kV | CADIVI | 207.999 |
| 3 | Dây cáp điện CX1V 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 266.266 |
| 4 | Dây cáp điện CX1V 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 360.723 |
| 5 | Dây cáp điện CX1V 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 477.004 |
| 6 | Dây cáp điện CX1V 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 587.653 |
| 7 | Dây cáp điện CX1V 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 707.069 |
| 8 | Dây cáp điện CX1V 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 870.122 |
| 9 | Dây cáp điện CX1V 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.121.758 |
| 10 | Dây cáp điện CX1V 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.389.707 |
| 11 | Dây cáp điện CX1V 400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.754.093 |
| 12 | Dây cáp điện CX1V 500 CADIVI 24kV | CADIVI | 2.186.162 |

Bảng giá dây cáp điện CX1V/WBC CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CX1V/WBC 25 CADIVI 24kV | CADIVI | 162.272 |
| 2 | Dây cáp điện CX1V/WBC 35 CADIVI 24kV | CADIVI | 208.384 |
| 3 | Dây cáp điện CX1V/WBC 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 267.179 |
| 4 | Dây cáp điện CX1V/WBC 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 361.768 |
| 5 | Dây cáp điện CX1V/WBC 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 478.170 |
| 6 | Dây cáp điện CX1V/WBC 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 588.962 |
| 7 | Dây cáp điện CX1V/WBC 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 709.170 |
| 8 | Dây cáp điện CX1V/WBC 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 872.344 |
| 9 | Dây cáp điện CX1V/WBC 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.125.025 |
| 10 | Dây cáp điện CX1V/WBC 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.393.634 |
| 11 | Dây cáp điện CX1V/WBC 400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.758.141 |

Để xem toàn bộ bảng giá cáp trung thế ruột đồng CADIVI mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Cấu tạo chi tiết của cáp trung thế ruột đồng CADIVI
Sợi cáp đồng trung thế được chế tác tinh xảo với 5-6 lớp bảo vệ:
-
Lõi dẫn: Đồng kỹ thuật nén chặt vặn xoắn, đảm bảo độ dẫn điện tối đa.
-
Màn chắn lõi (Bán dẫn trong): Hợp chất Polyethylene bán dẫn giúp triệt tiêu điện trường tập trung tại lõi.
-
Cách điện XLPE: Liên kết ngang giúp cáp chịu nhiệt 90°C và chịu điện áp cao mà không bị đánh thủng.
-
Màn chắn cách điện (Bán dẫn ngoài): Đảm bảo điện trường được phân bố đồng đều xung quanh lớp cách điện.
-
Màn chắn kim loại: Lớp băng đồng giúp dẫn dòng điện rò và bảo vệ nhiễu điện từ.
-
Vỏ bảo vệ (DSTA/SWA/PVC): Chống va đập vật lý và tác động môi trường.
Tại sao nên đầu tư cáp trung thế ruột đồng thay vì ruột nhôm?
Dưới góc nhìn chuyên gia của Thành Đạt, cáp đồng trung thế có những giá trị không thể thay thế:
Khả năng dẫn điện và chịu tải vượt trội
Với cùng một tiết diện, ruột đồng dẫn điện tốt hơn nhôm khoảng 1.6 lần. Điều này giúp hệ thống gọn nhẹ hơn, giảm sụt áp trên đường dây dài và hạn chế sinh nhiệt tại các mối nối trạm biến áp.
Độ bền cơ học và tuổi thọ trăm năm
Đồng có độ dẻo và tính bền cơ học cao hơn nhôm. Cáp đồng trung thế ít bị đứt gãy do tác động rung chấn hoặc co giãn nhiệt, đảm bảo tuổi thọ vận hành cực cao cho các công trình hạ tầng vĩnh cửu.
Phân biệt cáp ngầm trung thế DSTA và SWA
Thành Đạt giúp bạn lựa chọn đúng phương án thi công:
-
Cáp CXV/S/DSTA (Giáp băng thép): Sử dụng 2 lớp băng thép quấn xoắn. Thích hợp cho chôn ngầm trực tiếp dưới đất nhờ khả năng chịu lực nén cực tốt từ đất đá bên trên.
-
Cáp CXV/S/SWA (Giáp sợi thép): Sử dụng các sợi thép tròn bện chặt. Loại này có khả năng chịu lực kéo dọc cực tốt, thường dùng khi kéo cáp trong hầm sâu hoặc treo đứng ở các vách núi, nhà cao tầng.
Tiêu chuẩn thử nghiệm cáp đồng trung thế tại Thành Đạt
Sản phẩm cung cấp bởi Thành Đạt đạt đầy đủ các tiêu chuẩn thí nghiệm khắt khe của Điện lực (EVN):
-
TCVN 5935-2 / IEC 60502-2: Tiêu chuẩn cấu tạo cáp trung thế.
-
Thử nghiệm điện áp cao (AC Hi-pot test): Đảm bảo cách điện không bị rò rỉ.
-
Đo điện trở ruột dẫn: Xác nhận độ tinh khiết của đồng.
Lưu ý đặc biệt khi thi công đầu cáp trung thế đồng
Để tránh sự cố phóng điện tại đầu cos, thợ thi công cần chú ý:
Làm sạch lớp bán dẫn ngoài
Khi tách lớp bán dẫn ngoài để làm đầu cáp (Termination), phải sử dụng dụng cụ chuyên dụng, đảm bảo bề mặt lớp cách điện XLPE láng mịn, không có vết trầy xước dù là nhỏ nhất.
Khoảng cách cách điện an toàn
Đảm bảo khoảng cách giữa các pha và từ pha đến đất đúng theo quy định kỹ thuật trung thế 24kV để tránh hiện tượng phóng điện hồ quang trong tủ điện.
Quy trình bảo quản cáp trung thế tại kho Thành Đạt
Với giá trị hàng hóa lớn, Thành Đạt áp dụng quy trình lưu kho nghiêm ngặt:
-
Bảo vệ đầu cáp: Các bô cáp gỗ được bịt đầu kín bằng mũ chụp nhựa chuyên dụng, ngăn hoàn toàn nước mưa và hơi ẩm thấm vào lõi đồng.
-
Lưu kho trên bãi phẳng: Tránh tình trạng bô cáp bị nghiêng làm xô lệch các lớp dây bên trong.
-
Vận chuyển bằng xe cẩu: Hỗ trợ cẩu hàng tận chân công trình tại Tân Phú và các tỉnh, đảm bảo cuộn cáp không bị va đập cơ học.
Lợi ích khi mua cáp trung thế ruột đồng tại Thành Đạt
Thành Đạt cam kết mang lại giá trị thực cho dự án của bạn:
Báo giá nhanh, chiết khấu sâu: Mức chiết khấu 25% – 30% giúp chủ đầu tư và nhà thầu tối ưu hóa ngân sách dự án lên đến hàng trăm triệu đồng.
Đầy đủ hồ sơ năng lực: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xứ (CO) và phiếu kiểm nghiệm nhà máy cho từng lô hàng.
Hỗ trợ kỹ thuật tận nơi: Đội ngũ kỹ sư am hiểu về trạm biến áp luôn sẵn sàng tư vấn cách chọn tiết diện và loại giáp bảo vệ phù hợp nhất.
Ngoài ra, nếu bạn quan tâm tới giá bán hay sản phẩm cáp trung thế CADIVI, LS VINA, DAPHACO, Thăng Long có thể xem trực tiếp tại bảng giá cáp trung thế hoặc liên hệ cho chúng tôi qua HOTLINE 037 597 99 90 để nhận báo giá tốt nhất !
Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện tại Thành Đạt
1. Tôi có thể dùng cáp trung thế treo để chôn ngầm không?
Không nên. Cáp treo không được thiết kế lớp giáp thép bảo vệ, khi chôn ngầm sẽ dễ bị biến dạng do áp lực nén của đất đá hoặc bị côn trùng cắn phá, dẫn đến nguy cơ phóng điện ngầm cực kỳ nguy hiểm.
2. Thời gian giao hàng cáp trung thế đồng thường là bao lâu?
Tại Thành Đạt, các mã tiết diện phổ biến luôn có sẵn kho để giao ngay. Với các dòng cáp có tiết diện cực lớn hoặc quy cách đặc biệt, thời gian đặt sản xuất tại nhà máy thường dao động từ 10 – 20 ngày làm việc.
3. Thành Đạt có bán đầu cáp và hộp nối trung thế đi kèm không?
Có, chúng tôi cung cấp trọn bộ giải pháp vật tư điện trung thế bao gồm cáp CADIVI và các phụ kiện đầu cáp, hộp nối của các thương hiệu uy tín (như 3M, Raychem…), giúp khách hàng thi công đồng bộ và đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

