Bảng Giá Cáp Trung Thế Ruột Nhôm CADIVI – Chiết Khấu 25% – 30% Cho Nhà Thầu, Đại lý
Thành Đạt cập nhật bảng giá dây cáp điện trung thế ruột nhôm CADIVI mới nhất 2026 loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính, giá cáp trung thế ruột nhôm CADIVI 24KV dao động từ 54.516 VNĐ đến 1.893.034 VNĐ tùy vào tiết diện cáp, số lõi, màu sắc cáp. Chiết khấu cao lên tới 25% – 30% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cập nhật bảng giá cáp trung thế ruột nhôm CADIVI mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo). Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng gồm: AXV/S, AXV/S/DATA, AXV/S/AWA, AXV/SE, AXV/SE/DSTA, AXV/SE/SWA, AX1V, AX1V/WBC, AsXV. Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:
Cập nhật Bảng giá cáp trung thế ruột nhôm CADIVI mới nhất
Bảng giá cáp nhôm trung thế thường ổn định hơn cáp đồng nhưng vẫn phụ thuộc vào giá nhôm thỏi thế giới. Thành Đạt cập nhật báo giá sát thực tế nhất cho khách hàng.
Bảng giá dây cáp điện AXV/S CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/S 25 CADIVI 24kV | CADIVI | 122.166 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/S 35 CADIVI 24kV | CADIVI | 132.198 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/S 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 146.619 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/S 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 165.429 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/S 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 188.331 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/S 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 207.416 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/S 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 233.431 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/S 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 258.731 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/S 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 296.351 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/S 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 340.318 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/S 400 CADIVI 24kV | CADIVI | 396.737 |

Bảng giá dây cáp điện AXV/S/DATA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 207.130 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 230.461 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 256.619 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 279.807 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 308.517 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 338.899 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 381.326 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 431.805 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/S/DATA 400 CADIVI 24kV | CADIVI | 497.409 |

Bảng giá dây cáp điện AXV/S/AWA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 221.276 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 253.363 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 279.950 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 303.270 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 340.043 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 363.792 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 411.587 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 488.631 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/S/AWA 400CADIVI 24kV | CADIVI | 551.265 |

Bảng giá dây cáp điện AXV/SE CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/SE 3×50 CADIVI 24kV | CADIVI | 494.153 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/SE 3×70 CADIVI 24kV | CADIVI | 563.002 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/SE 3×95 CADIVI 24kV | CADIVI | 638.363 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/SE 3×120 CADIVI 24kV | CADIVI | 704.957 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/SE 3×150 CADIVI 24kV | CADIVI | 798.831 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/SE 3×185 CADIVI 24kV | CADIVI | 889.614 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/SE 3×240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.014.739 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/SE 3×300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.156.265 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/SE 3×400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.346.719 |

Bảng giá dây cáp điện AXV/SE/DSTA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×50 CADIVI 24kV | CADIVI | 635.536 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×70 CADIVI 24kV | CADIVI | 706.926 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×95 CADIVI 24kV | CADIVI | 802.230 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×120 CADIVI 24kV | CADIVI | 875.468 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×150 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.004.707 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×185 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.149.203 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.315.611 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.467.323 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/SE/DSTA 3×400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.675.861 |

Bảng giá dây cáp điện AXV/SE/SWA CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×50 CADIVI 24kV | CADIVI | 761.937 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×70 CADIVI 24kV | CADIVI | 843.227 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×95 CADIVI 24kV | CADIVI | 976.987 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×120 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.097.305 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×150 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.232.891 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×185 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.335.411 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×240 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.506.769 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×300 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.672.748 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/SE/SWA 3×400 CADIVI 24kV | CADIVI | 1.893.034 |

Bảng giá dây cáp điện AX1V CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AX1V 25 CADIVI 24kV | CADIVI | 57.816 |
| 2 | Dây cáp điện AX1V 35 CADIVI 24kV | CADIVI | 62.909 |
| 3 | Dây cáp điện AX1V 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 74.085 |
| 4 | Dây cáp điện AX1V 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 87.934 |
| 5 | Dây cáp điện AX1V 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 105.094 |
| 6 | Dây cáp điện AX1V 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 120.714 |
| 7 | Dây cáp điện AX1V 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 138.127 |
| 8 | Dây cáp điệnAX1V 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 152.988 |
| 9 | Dây cáp điện AX1V 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 183.491 |
| 10 | Dây cáp điện AX1V 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 217.162 |
| 11 | Dây cáp điện AX1V 400 CADIVI 24kV | CADIVI | 249.689 |

Bảng giá dây cáp điện AX1V/WBC CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AX1V/WBC 25 CADIVI 24kV | CADIVI | 57.442 |
| 2 | Dây cáp điện AX1V/WBC 35 CADIVI 24kV | CADIVI | 66.330 |
| 3 | Dây cáp điện AX1V/WBC 50 CADIVI 24kV | CADIVI | 78.144 |
| 4 | Dây cáp điện AX1V/WBC 70 CADIVI 24kV | CADIVI | 93.137 |
| 5 | Dây cáp điện AX1V/WBC 95 CADIVI 24kV | CADIVI | 110.044 |
| 6 | Dây cáp điện AX1V/WBC 120 CADIVI 24kV | CADIVI | 126.687 |
| 7 | Dây cáp điện AX1V/WBC 150 CADIVI 24kV | CADIVI | 142.318 |
| 8 | Dây cáp điện AX1V/WBC 185 CADIVI 24kV | CADIVI | 165.187 |
| 9 | Dây cáp điện AX1V/WBC 240 CADIVI 24kV | CADIVI | 197.593 |
| 10 | Dây cáp điện AX1V/WBC 300 CADIVI 24kV | CADIVI | 234.058 |
| 11 | Dây cáp điện AX1V/WBC 400 CADIVI 24kV | CADIVI | 283.107 |

Bảng giá dây nhôm lõi thép AsXV CADIVI 24kV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 25/4,2 CADIVI | CADIVI | 54.516 |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 35/6,2 CADIVI | CADIVI | 65.824 |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 50/8 CADIVI | CADIVI | 74.844 |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 70/11 CADIVI | CADIVI | 85.646 |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 95/16 CADIVI | CADIVI | 106.095 |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 120/19 CADIVI | CADIVI | 125.543 |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 150/19 CADIVI | CADIVI | 139.645 |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/24 CADIVI | CADIVI | 162.778 |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/29 CADIVI | CADIVI | 162.646 |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 240/32 CADIVI | CADIVI | 196.955 |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 300/39 CADIVI | CADIVI | 232.408 |

Để xem toàn bộ bảng giá cáp trung thế ruột nhôm CADIVI mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Cấu tạo tiêu chuẩn của cáp nhôm trung thế CADIVI
Sản phẩm được thiết kế để chịu được điện áp cao và tác động môi trường ngoài trời:
-
Ruột dẫn: Nhôm kỹ thuật tinh khiết nén chặt, đảm bảo độ bền và khả năng dẫn điện ổn định.
-
Lớp bán dẫn trong: Kiểm soát điện trường quanh lõi nhôm.
-
Cách điện XLPE: Chịu nhiệt 90°C, chống đánh thủng điện áp cao.
-
Lớp bán dẫn ngoài & Màn chắn băng đồng: Triệt tiêu từ trường và đảm bảo an toàn.
-
Vỏ bảo vệ: Nhựa PVC hoặc HDPE chịu được tia UV và các tác động thời tiết khắc nghiệt.
Ưu điểm tuyệt vời của việc sử dụng cáp nhôm cho lưới điện trung thế
Dưới góc nhìn tư vấn của Thành Đạt, cáp nhôm trung thế là bài toán kinh tế thông minh:
Trọng lượng nhẹ – Giảm áp lực lên hệ thống cột
Nhôm nhẹ hơn đồng rất nhiều. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các tuyến dây treo trên cao. Trọng lượng nhẹ giúp giảm độ võng của dây, cho phép kéo khoảng cách giữa các cột xa hơn, từ đó tiết kiệm chi phí cột và móng.
Giá thành cực kỳ cạnh tranh
Chi phí vật tư cáp nhôm thường chỉ bằng 30-40% so với cáp đồng cùng khả năng truyền tải (sau khi đã tính toán tăng tiết diện). Đây là yếu tố sống còn để các nhà thầu tối ưu hóa lợi nhuận và giúp các dự án hạ tầng nhanh chóng được triển khai.
So sánh cáp nhôm trung thế và cáp đồng trung thế
Thành Đạt giúp bạn phân tích rõ để đưa ra quyết định đúng đắn:
-
Về kỹ thuật: Cáp nhôm cần tiết diện lớn hơn (ví dụ dùng nhôm 95mm2 để thay thế đồng 50mm2) để đảm bảo cùng công suất tải.
-
Về thi công: Cáp nhôm đòi hỏi kỹ thuật xử lý đầu nối khắt khe hơn để tránh oxy hóa.
-
Về đầu tư: Cáp nhôm là “vua” ở các khu vực diện tích rộng, đường dây dài. Cáp đồng ưu tiên cho các khu vực mật độ tải cao, không gian hẹp.
Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho cáp AXV/S CADIVI
Thành Đạt cung cấp hàng đạt chuẩn để khách hàng yên tâm nghiệm thu:
-
AS/NZS 1429.1 & IEC 60502-2: Các tiêu chuẩn quốc tế hàng đầu về cáp trung thế.
-
TCVN 5935: Tiêu chuẩn Việt Nam về cáp điện.
-
Thử nghiệm phóng điện cục bộ (Partial Discharge): Đảm bảo lớp cách điện hoàn hảo, không có bọt khí gây hỏng cáp sau này.
Lưu ý quan trọng khi thi công đầu cốt cáp nhôm trung thế
Để tránh sự cố nóng chảy mối nối do đặc tính của nhôm, thợ điện cần tuân thủ:
Sử dụng đầu cốt đồng – nhôm (Bimetallic)
Tuyệt đối không dùng đầu cốt đồng thuần cho cáp nhôm. Sự tiếp xúc trực tiếp giữa đồng và nhôm dưới môi trường ẩm sẽ gây ăn mòn điện hóa cực nhanh. Đầu cốt đồng-nhôm là phụ kiện bắt buộc.
Làm sạch bề mặt ruột nhôm
Nhôm rất nhanh hình thành lớp oxit cách điện bề mặt. Khi thi công, cần đánh sạch bề mặt lõi nhôm và bôi ngay mỡ dẫn điện chuyên dụng để đảm bảo tiếp xúc tốt nhất.
Ứng dụng thực tế của cáp trung thế ruột nhôm
Cáp nhôm trung thế tại Thành Đạt thường được cung ứng cho:
-
Lưới điện phân phối 22kV và 35kV tại các tỉnh thành.
-
Đường dây cấp điện cho các trạm bơm, trang trại công nghiệp lớn.
-
Hệ thống điện cho các khu công nghiệp mới mở, nơi diện tích rộng lớn cần tối ưu chi phí dây dẫn.
Tại sao nên chọn mua cáp nhôm trung thế tại Thành Đạt?
Thành Đạt tự hào là cánh tay nối dài của CADIVI đến các công trình dự án:
Chiết khấu cực sâu (25% – 30%): Chúng tôi hỗ trợ mức giá “sát sàn” cho các nhà thầu xây lắp điện, giúp bạn tăng năng lực cạnh tranh khi đấu thầu.
Hỗ trợ kỹ thuật và hồ sơ: Cung cấp đầy đủ Test Report, hồ sơ xuất xưởng, hỗ trợ các thủ tục thí nghiệm kiểm định trước khi đóng điện.
Giao hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ vận chuyển am hiểu đặc thù cáp trung thế, đảm bảo bô cáp gỗ được bảo vệ nguyên vẹn khi đến chân công trình tại Tân Phú và các tỉnh.
Ngoài ra, nếu bạn quan tâm tới giá bán hay sản phẩm cáp trung thế CADIVI, LS VINA, DAPHACO, Thăng Long có thể xem trực tiếp tại bảng giá cáp trung thế hoặc liên hệ cho chúng tôi qua HOTLINE 037 597 99 90 để nhận báo giá tốt nhất !
Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện tại Thành Đạt
1. Cáp nhôm trung thế có bền bằng cáp đồng không?
Nếu lựa chọn đúng tiết diện quy đổi tương đương và thực hiện thi công đầu nối chuẩn kỹ thuật (sử dụng đầu cốt đồng-nhôm, mỡ tiếp xúc), tuổi thọ của cáp nhôm CADIVI hoàn toàn tương đương cáp đồng, đạt trên 30 năm vận hành.
2. Tôi có thể dùng cáp nhôm trung thế treo để chôn ngầm không?
Không nên. Để đảm bảo an toàn khi chôn ngầm, quý khách nên sử dụng dòng chuyên dụng AXV/S/DSTA. Dòng này có lớp giáp băng thép giúp bảo vệ lõi cáp khỏi sức ép của đất đá và sự cắn phá của côn trùng.
3. Làm sao để tính tiết diện nhôm thay cho đồng chính xác nhất?
Thông thường, bạn cần chọn tiết diện nhôm lớn hơn từ 1 đến 2 cấp so với đồng (ví dụ: thay đồng 70mm² bằng nhôm 120mm²). Đội ngũ kỹ thuật của Thành Đạt luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán chi tiết dựa trên công suất tải thực tế.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

