Bảng Giá Cáp AXV/DSTA CADIVI 0.6/1kV – Đại lý khu vực TPHCM giá tốt
Thành Đạt cập nhật bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI mới nhất 2026 loại 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính, giá AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV dao động từ 63.415 VNĐ đến 1.047.057 VNĐ tùy vào tiết diện cáp, số lõi, màu sắc cáp. Chiết khấu cao lên tới 25% – 30% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cập nhật bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo). Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp, loại 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi. Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:
- Bảng giá CADIVI
- Bảng giá dây cáp điện hạ thế CADIVI
- Bảng giá cáp hạ thế ruột nhôm CADIVI
- Bảng giá dây cáp điện CADIVI
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – | – | – |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 63.415 | 74.679 | 78.397 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 80.498 | 95.359 | 109.483 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 94.380 | 109.989 | 130.922 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 111.474 | 137.720 | 170.797 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 139.711 | 176.374 | 219.835 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 173.767 | 226.644 | 314.336 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 257.620 | 323.136 | 374.033 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 288.079 | 368.335 | 470.151 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 340.714 | 439.681 | 553.124 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DSTA 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 412.302 | 541.607 | 690.844 |
| 12 | Dây cáp điện AXV/DSTA 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 506.187 | 651.464 | 838.475 |
| 13 | Dây cáp điện AXV/DSTA 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 622.490 | 810.370 | 1.047.057 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 63.415 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 80.498 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 94.380 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 111.474 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 139.711 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 173.767 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 257.620 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 288.079 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 340.714 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 412.302 |
| 12 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 506.187 |
| 13 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 622.490 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 74.679 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 95.359 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 109.989 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 137.720 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 176.374 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 226.644 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 323.136 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 368.335 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 439.681 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 541.607 |
| 12 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 651.464 |
| 13 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 810.370 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×10 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 78.397 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 109.483 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 130.922 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 170.797 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 219.835 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 314.336 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 374.033 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 470.151 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 553.124 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 690.844 |
| 12 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 838.475 |
| 13 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 1.047.057 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 62.183 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 85.954 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 103.543 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 157.289 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 163.482 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 202.125 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 208.945 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 286.957 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 300.102 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 352.726 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 366.608 |
| 12 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 419.243 |
| 13 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 436.326 |
| 14 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 497.640 |
| 15 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×185+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 511.269 |
| 16 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 621.621 |
| 17 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 644.039 |
| 18 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 664.345 |
| 19 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 754.138 |
| 20 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 778.778 |
| 21 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 932.613 |
| 22 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 967.043 |
Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Cấu tạo 6 lớp kiên cố của cáp ngầm AXV/DSTA
Để chịu được áp lực trong lòng đất, sợi cáp được thiết kế vô cùng chắc chắn:
-
Ruột dẫn: Nhôm kỹ thuật tinh khiết, đa sợi xoắn ép chặt.
-
Lớp cách điện XLPE: Chịu nhiệt lên đến 90°C, giúp cáp chịu tải tốt hơn nhựa PVC.
-
Lớp vỏ lót PVC: Giữ cho các lõi dây ổn định và bảo vệ lớp cách điện bên trong.
-
Giáp bảo vệ (DSTA): Hai lớp băng thép quấn xoắn, chống lại các tác động cơ học như lực nén, va đập và chống chuột bọ cắn phá.
-
Lớp vỏ ngoài PVC: Nhựa PVC ST2 cao cấp màu đen, bảo vệ tổng thể sợi cáp khỏi độ ẩm và hóa chất trong đất.

Ưu điểm tuyệt vời của cáp ngầm AXV/DSTA so với cáp đồng
Dưới góc nhìn kinh tế của Thành Đạt, dòng cáp này mang lại lợi ích kép:
Khả năng chịu lực va đập vật lý cực tốt
Nhờ lớp giáp thép (Double Steel Tape Armored), cáp AXV/DSTA có thể chôn trực tiếp dưới lòng đất mà không nhất thiết phải luồn trong ống nhựa HDPE ở những khu vực ít có xe tải trọng lớn. Điều này giúp giảm đáng kể chi phí nhân công và vật tư phụ.
Tiết kiệm ngân sách dự án đến 40-50%
Sử dụng ruột nhôm AXV/DSTA thay cho cáp đồng CXV/DSTA giúp chủ đầu tư cắt giảm được một khoản ngân sách khổng lồ, đặc biệt là ở các dự án có chiều dài đường dây lớn như chiếu sáng công lộ hoặc hạ tầng nông thôn.
So sánh cáp AXV và AXV/DSTA: Khi nào nên nâng cấp?
Thành Đạt tư vấn giúp bạn chọn đúng loại cáp để tránh lãng phí hoặc thiếu an toàn:
-
Dùng AXV (Không giáp): Khi bạn lắp đặt cáp trong máng điện, thang cáp hoặc luồn trong ống nhựa bảo vệ xuyên suốt chiều dài đường dây.
-
Dùng AXV/DSTA (Có giáp thép): Khi chôn trực tiếp trong đất, đi ngầm xuyên qua các bãi cỏ, khu vực canh tác hoặc nơi có nguy cơ bị tác động bởi các thiết bị đào xới.
Tiêu chuẩn chất lượng cáp ngầm AXV/DSTA tại Thành Đạt
Mỗi mét cáp xuất kho Thành Đạt đều đảm bảo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt:
-
TCVN 5935-1 / IEC 60502-1: Tiêu chuẩn về kết cấu cáp điện lực hạ thế.
-
TCVN 6612 / IEC 60228: Tiêu chuẩn về độ dẫn điện của ruột nhôm.
-
Chứng chỉ xuất xưởng: Đầy đủ CO/CQ từ nhà máy CADIVI.

Hướng dẫn thi công cáp ngầm AXV/DSTA an toàn chuẩn kỹ thuật
Để hệ thống cáp ngầm bền bỉ trên 30 năm, Thành Đạt khuyến nghị:
Tiếp địa lớp giáp thép DSTA
Lớp giáp thép có tính dẫn điện. Khi thi công, bắt buộc phải nối đất (tiếp địa) lớp giáp này ở hai đầu để đảm bảo an toàn cho nhân viên vận hành và giúp hệ thống bảo vệ cắt điện nhanh khi có sự cố chạm chập.
Lưu ý về bán kính uốn cong
Do có hai lớp băng thép, cáp AXV/DSTA khá cứng. Khi thi công góc cua, cần đảm bảo bán kính uốn cong tối thiểu gấp 12-15 lần đường kính ngoài của cáp để tránh làm gãy giáp thép hoặc rách vỏ bảo vệ.
Tại sao nên chọn mua cáp điện tại Thành Đạt?
Thành Đạt không chỉ cung cấp sản phẩm, chúng tôi cung cấp giải pháp và sự an tâm:
Chiết khấu cạnh tranh nhất: Là đại lý cấp 1 của CADIVI, chúng tôi mang đến mức giá chiết khấu 25% – 30% cho dòng AXV/DSTA, giúp nhà thầu dễ dàng trúng thầu.
Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu: Tư vấn chính xác tiết diện cáp nhôm tương đương để thay thế cáp đồng, đảm bảo sụt áp trong mức cho phép.
Giao hàng nhanh chóng: Hỗ trợ xe cẩu vận chuyển cuộn cáp lớn đến tận chân công trình tại 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú và khắp các tỉnh phía Nam.
Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện tại Thành Đạt
1. Cáp AXV/DSTA có thể dùng cho điện 3 pha không?
Hoàn toàn được. Cấu tạo 4 lõi (3 pha + 1 trung tính) là dòng sản phẩm chủ đạo của AXV/DSTA, thường xuyên được sử dụng cho các trạm biến áp hạ thế và hệ thống phân phối điện công nghiệp.
2. Lớp giáp thép DSTA có bị gỉ trong lòng đất không?
Không. Lớp giáp thép DSTA đã được bảo vệ tuyệt đối bởi lớp vỏ PVC ST2 dày và bền bỉ bên ngoài, giúp ngăn chặn hoàn toàn nước, độ ẩm và không khí xâm nhập, đảm bảo độ bền lâu dài khi chôn ngầm.
3. Thành Đạt có hàng sẵn các mã AXV/DSTA lớn không?
Chúng tôi luôn dự trữ sẵn các mã phổ biến như AXV/DSTA 16, 25, 50, 95… Đối với các mã có tiết diện cực lớn, Thành Đạt sẽ hỗ trợ đặt hàng trực tiếp từ nhà máy và giao đến công trình trong thời gian ngắn nhất.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

