Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV

Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV

Bảng Giá Cáp CVV/DSTA CADIVI 0.6/1kV – Giá cạnh tranh cao

Thành Đạt cập nhật bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI mới nhất 2026 loại 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính, giá CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV dao động từ 80.454 VNĐ đến 7.041.683 VNĐ tùy vào tiết diện cáp, số lõi, màu sắc cáp. Chiết khấu cao lên tới 25% – 30% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.

THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

Cập nhật bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).

Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp, loại 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi. Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:

Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện CVV/DSTA 2.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 87.714
2 Dây cáp điện CVV/DSTA 4 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 80.454 125.323
3 Dây cáp điện CVV/DSTA 6 CADIVI 0,6/1kV) CADIVI 103.158 132.165 159.973
4 Dây cáp điện CVV/DSTA 10 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 140.899 187.242 238.150
5 Dây cáp điện CVV/DSTA 16 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 201.872 271.590 343.321
6 Dây cáp điện CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) CADIVI 287.705 396.099 506.110
7 Dây cáp điện CVV/DSTA 35 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 374.759 521.829 676.841
8 Dây cáp điện CVV/DSTA 50 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 489.049 696.718 915.926
9 Dây cáp điện CVV/DSTA 70 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 674.014 972.609 1.312.432
10 Dây cáp điện CVV/DSTA 95 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 917.928 1.370.457 1.792.219
11 Dây cáp điện CVV/DSTA 120 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 1.221.759 1.759.714 2.301.288
12 Dây cáp điện CVV/DSTA 150 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 1.442.056 2.081.673 2.750.858
13 Dây cáp điện CVV/DSTA 185 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 1.784.167 2.582.558 3.408.878
14 Dây cáp điện CVV/DSTA 240 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 2.303.972 3.359.323 4.440.458
15 Dây cáp điện CVV/DSTA 300 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 2.881.956 4.181.078 5.544.561
16 Dây cáp điện CVV/DSTA 400 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 3.647.578 5.312.593 7.041.683

Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 2 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×2.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI
2 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×4 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 80.454
3 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×6 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 103.158
4 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×10 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 140.899
5 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×16 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 201.872
6 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×25 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 287.705
7 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×35 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 374.759
8 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×50 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 489.049
9 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×70 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 674.014
10 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×95 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 917.928
11 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×120 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 1.221.759
12 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×150 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 1.442.056
13 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×185 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 1.784.167
14 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×240 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 2.303.972
15 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×300 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 2.881.956
16 Dây cáp điện CVV/DSTA 2×400 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 3.647.578

Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×2.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI
2 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×4 CADIVI 0,6/1kV CADIVI
3 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×6 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 132.165
4 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×10 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 187.242
5 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×16 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 271.590
6 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×25 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 396.099
7 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×35 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 521.829
8 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×50 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 696.718
9 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×70 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 972.609
10 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×95 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 1.370.457
11 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×120 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 1.759.714
12 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×150 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 2.081.673
13 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×185 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 2.582.558
14 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 3.359.323
15 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×300 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 4.181.078
16 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×400 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 5.312.593

Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×2.5 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 87.714
2 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×4 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 125.323
3 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×6 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 159.973
4 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×10 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 238.150
5 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×16 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 343.321
6 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×25 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 506.110
7 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×35 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 676.841
8 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×50 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 915.926
9 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×70 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 1.312.432
10 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×95 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 1.792.219
11 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×120 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 2.301.288
12 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×150 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 2.750.858
13 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×185 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 3.408.878
14 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×240 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 4.440.458
15 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×300 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 5.544.561
16 Dây cáp điện CVV/DSTA 4×400 CADIVI 0,6/1kV CADIVI 7.041.683

Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 116.864
2 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 150.568
3 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 219.208
4 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 326.799
5 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 467.830
6 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 596.783
7 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 638.550
8 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 819.610
9 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 864.743
10 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 1.136.608
11 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 1.193.159
12 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 1.593.702
13 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 1.686.652
14 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 2.089.340
15 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 2.214.256
16 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 2.484.240
17 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 2.604.580
18 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 3.028.630
19 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×185+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 3.237.630
20 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 4.052.411
21 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 4.179.736
22 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 4.348.982
23 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 5.043.819
24 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 5.054.302
25 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 6.194.265
26 Dây cáp điện CVV/DSTA 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi CADIVI 6.647.190

Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Cấu tạo chi tiết của cáp hạ thế ngầm CVV/DSTA

Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại của CADIVI với kết cấu 5 lớp tiêu chuẩn đảm bảo độ bền tối đa dưới lòng đất:

  • Ruột dẫn: Được làm từ đồng tinh chất 99.9%, đa sợi xoắn đồng tâm loại 2, đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định.

  • Lớp cách điện: Vật liệu nhựa PVC cao cấp, chịu được nhiệt độ hoạt động tối đa của ruột dẫn là 70°C.

  • Lớp vỏ lót: Nhựa PVC bọc ngoài các lõi cách điện, giữ cho các lõi dây ổn định và tạo độ tròn cho sợi cáp.

  • Giáp bảo vệ (DSTA): Gồm hai lớp băng thép quấn xoắn, giúp cáp chịu được các lực va đập cơ học và sức nén của đất đá.

  • Vỏ ngoài: Nhựa PVC (loại ST1) màu đen bền bỉ, có khả năng chống thấm nước và chịu được các tác nhân hóa học từ môi trường đất ẩm.

Cấu tạo dây cáp CVV/DATA CADIVI, CVV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Cấu tạo dây cáp CVV/DATA CADIVI, CVV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Sự khác biệt giữa cáp CVV/DSTA và dòng cáp CXV/DSTA

Rất nhiều khách hàng nhầm lẫn giữa hai loại này, Thành Đạt xin phân tích rõ để quý khách lựa chọn đúng mã hàng theo nhu cầu:

Khả năng chịu tải và nhiệt độ vận hành

Dòng CXV sử dụng lớp cách điện XLPE chịu được nhiệt độ lên đến 90°C, trong khi dòng CVV sử dụng cách điện PVC chỉ chịu được 70°C. Do đó, nếu hệ thống vận hành máy móc công suất lớn liên tục, CXV sẽ bền bỉ hơn.

Tối ưu hóa ngân sách dự án

Cáp CVV/DSTA có giá thành rẻ hơn so với dòng CXV. Đối với các hạng mục như điện chiếu sáng sân vườn, đèn đường công cộng hoặc các thiết bị có dòng tải ổn định không quá cao, CVV/DSTA là giải pháp giúp nhà thầu tối ưu hóa chi phí vật tư cực kỳ hiệu quả mà vẫn đảm bảo tính an toàn.

Tiêu chuẩn chất lượng cáp ngầm CVV/DSTA CADIVI

Thành Đạt cam kết mọi sản phẩm cáp điện cung cấp đều đạt các chứng chỉ tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khắt khe nhất:

  • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1: Tiêu chuẩn về cấu tạo và thử nghiệm cáp điện lực hạ thế.

  • TCVN 6612 / IEC 60228: Tiêu chuẩn về độ tinh khiết và điện trở của ruột dẫn đồng.

  • ISO 9001:2015: Hệ thống quản lý chất lượng nghiêm ngặt của nhà máy CADIVI.

Dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, hạ thế, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, ruột đồng, chôn ngầm
Dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, hạ thế, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, ruột đồng, chôn ngầm

Tại sao lớp giáp băng thép DSTA lại quan trọng đối với cáp chôn ngầm?

Lớp giáp thép không chỉ tăng độ cứng cho sợi cáp mà còn đóng vai trò “vệ sĩ” bảo vệ hệ thống điện ngầm:

  • Chống tác động ngoại lực: Khi chôn trực tiếp dưới đất, cáp phải chịu sức nặng của đất đá hoặc nguy cơ bị đào xới bởi các công trình lân cận. Lớp băng thép bảo vệ lõi đồng bên trong không bị dập, đứt.

  • Ngăn chặn côn trùng và sinh vật gặm nhấm: Chuột, mối mọt là nguyên nhân hàng đầu gây hư hỏng cáp ngầm. Lớp giáp thép DSTA cứng cáp khiến các sinh vật này không thể tấn công lớp cách điện, ngăn ngừa rò rỉ điện.

  • Tăng tuổi thọ công trình: Với lớp bảo vệ kim loại, sợi cáp có thể vận hành ổn định trong lòng đất từ 20-30 năm mà không cần đại tu.

Hướng dẫn thi công cáp ngầm CVV/DSTA đúng kỹ thuật

Để hệ thống điện ngầm đạt hiệu suất tốt nhất, Thành Đạt khuyến nghị quý khách tuân thủ quy trình thi công sau:

Kỹ thuật chôn cáp dưới lòng đất

Khi chôn trực tiếp, đáy hào cần được nện chặt và trải một lớp cát mịn dày khoảng 10cm. Sau khi đặt cáp, tiếp tục phủ thêm một lớp cát mịn lên trên trước khi lắp đặt gạch bảo vệ hoặc băng cảnh báo cáp ngầm phía dưới.

Bán kính uốn cong tiêu chuẩn

Do có lớp giáp thép quấn kép, cáp CVV/DSTA có độ cứng nhất định. Cần đảm bảo bán kính uốn cong tối thiểu gấp 12 lần đường kính ngoài của cáp để không làm gãy lớp giáp thép hoặc làm rách lớp vỏ lót bên trong trong quá trình kéo cáp.

Quy trình kiểm soát và bảo quản hàng hóa tại Thành Đạt

Tại kho Thành Đạt, chúng tôi cực kỳ chú trọng khâu bảo quản hàng hóa để sản phẩm đạt trạng thái tốt nhất khi giao:

  • Niêm phong đầu cáp: Các cuộn cáp luôn được kiểm tra kỹ mũ chụp (cap) ở hai đầu dây, tránh hơi ẩm hoặc nước thấm vào làm đen, oxy hóa lõi đồng.

  • Lưu kho pallet: Toàn bộ cuộn cáp được đặt trên pallet gỗ, đặt nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với hóa chất hoặc ánh nắng mặt trời làm giòn vỏ PVC.

  • Chứng từ minh bạch: Mọi đơn hàng tại Thành Đạt đều đi kèm phiếu xuất kho và chứng chỉ chất lượng chính hãng từ nhà sản xuất.

Tại sao nên đặt mua cáp điện tại Thành Đạt?

Hơn cả một nhà phân phối, Thành Đạt là đối tác chiến lược cho mọi công trình hạ tầng:

Chính sách giá đột phá: Chúng tôi cam kết mức chiết khấu có thể lên tới 25% – 30% tùy dự án, mang lại lợi thế cạnh tranh về giá cực lớn cho các đơn vị nhà thầu.

Tư vấn kỹ thuật tận tâm: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ kiểm tra mã hàng, tư vấn lựa chọn tiết diện dây phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng thực tế của công trình.

Giao hàng nhanh chóng: Thành Đạt hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận bằng hệ thống xe cẩu chuyên dụng, đảm bảo đúng tiến độ thi công đã cam kết.

Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện tại Thành Đạt

1. Cáp CVV/DSTA có thể dùng đi ngầm cho máy móc nhà xưởng được không?

Hoàn toàn được nếu công suất vận hành nằm trong giới hạn chịu nhiệt 70°C của cách điện PVC. Tuy nhiên, nếu nhà xưởng có nhiều máy móc tỏa nhiệt cao, Thành Đạt khuyên bạn nên cân nhắc chuyển sang dòng CXV/DSTA để đảm bảo độ bền tối ưu.

2. Thành Đạt có hỗ trợ cắt lẻ số mét theo yêu cầu không?

Có, Thành Đạt hỗ trợ cắt lẻ chính xác theo số lượng thực tế công trình để quý khách tiết kiệm chi phí, tránh tình trạng lãng phí vật tư thừa không cần thiết.

3. Làm sao để nhận được báo giá chiết khấu 30% nhanh nhất?

Quý khách chỉ cần gửi danh mục vật tư qua Zalo hoặc Hotline 093 191 1896, đội ngũ chuyên viên tại Thành Đạt sẽ phản hồi bảng báo giá chi tiết cùng mức chiết khấu ưu đãi nhất chỉ trong 15-30 phút.


THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  

Để lại một bình luận