Bảng Giá Cáp Chống Cháy CXV/FR CADIVI – Chiết Khấu 25% – 30% – Giải Pháp An Toàn Cho Dự Án Cao Tầng
Thành Đạt cập nhật bảng giá dây cáp điện CXV/FR CADIVI mới nhất 2026 loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính, giá CXV/FR CADIVI dao động từ 13.035 VNĐ đến 7.057.402 VNĐ tùy vào tiết diện cáp, số lõi, màu sắc cáp. Chiết khấu cao lên tới 25% – 30% dành cho nhà thầu, các dự án hay công trình lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Cập nhật bảng giá dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo). Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp, loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi. Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:
Bảng giá dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CXV/FR 1 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 13.035 | 37.015 | 45.573 | 56.375 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FR 1.5 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 15.444 | 42.757 | 52.877 | 66.495 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FR 2.5 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 20.152 | 52.998 | 67.727 | 81.741 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FR 4 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 27.434 | 71.709 | 92.906 | 117.513 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FR 6 – CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 35.915 | 91.366 | 120.329 | 153.538 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FR 10 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 53.218 | 121.869 | 176.143 | 225.368 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FR 16 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 81.928 | 188.089 | 259.699 | 339.636 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FR 25 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 123.849 | 275.660 | 392.590 | 508.365 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FR 35 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 165.660 | 361.944 | 516.824 | 674.531 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FR 50 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 224.246 | 480.810 | 695.046 | 915.057 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FR 70 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 310.794 | 657.602 | 958.903 | 1.266.881 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FR 95 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 421.828 | 886.985 | 1.301.498 | 1.720.763 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FR 120 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 568.480 | 1.199.286 | 1.744.644 | 2.316.908 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FR 150 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 676.368 | 1.414.105 | 2.084.654 | 2.748.438 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FR 185 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 835.758 | 1.749.099 | 2.564.716 | 3.411.155 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FR 240 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 1.086.536 | 2.269.993 | 3.317.600 | 4.438.874 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FR 300 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 1.354.210 | 2.827.935 | 4.150.641 | 5.520.141 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FR 400 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 1.718.288 | 3.564.869 | 5.273.136 | 7.057.402 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/FR 500 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 2.185.095 | – | – | – |
| 20 | Dây cáp điện CXV/FR 630 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 2.806.980 | – | – | – |
Bảng giá dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV/FR 1×1 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 13.035 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FR 1×1.5 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 15.444 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FR 1×2.5 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 20.152 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FR 1×4 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 27.434 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FR 1×6 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 35.915 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FR 1×10 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 53.218 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FR 1×16 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 81.928 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FR 1×25 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 123.849 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FR 1×35 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 165.660 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FR 1×50 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 224.246 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FR 1×70 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 310.794 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FR 1×95 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 421.828 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FR 1×120 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 568.480 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FR 1×150 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 676.368 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FR 1×185 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 835.758 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FR 1×240 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 1.086.536 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FR 1×300 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 1.354.210 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FR 1×400 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 1.718.288 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/FR 1×500 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 2.185.095 |
| 20 | Dây cáp điện CXV/FR 1×630 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 2.806.980 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV/FR 2×1 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 37.015 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FR 2×1.5 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 42.757 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FR 2×2.5 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 52.998 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FR 2×4 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 71.709 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FR 2×6 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 91.366 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FR 2×10 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 121.869 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FR 2×16 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 188.089 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FR 2×25 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 275.660 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FR 2×35 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 361.944 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FR 2×50 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 480.810 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FR 2×70 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 657.602 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FR 2×95 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 886.985 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FR 2×120 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 1.199.286 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FR 2×150 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 1.414.105 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FR 2×185 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 1.749.099 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FR 2×240 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 2.269.993 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FR 2×300 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 2.827.935 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FR 2×400 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 3.564.869 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/FR 2×500 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp điện CXV/FR 2×630 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV/FR 3×1 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 45.573 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FR 3×1.5 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 52.877 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FR 3×2.5 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 67.727 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FR 3×4 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 92.906 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FR 3×6 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 120.329 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FR 3×10 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 176.143 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FR 3×16 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 259.699 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FR 3×25 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 392.590 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FR 3×35 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 516.824 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FR 3×50 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 695.046 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FR 3×70 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 958.903 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FR 3×95 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 1.301.498 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FR 3×120 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 1.744.644 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FR 3×150 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 2.084.654 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FR 3×185 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 2.564.716 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FR 3×240 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 3.317.600 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FR 3×300 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 4.150.641 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FR 3×400 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 5.273.136 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/FR 3×500 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp điện CXV/FR 3×630 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV/FR 4×1 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 56.375 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FR 4×1.5 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 66.495 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FR 4×2.5 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 81.741 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FR 4×4 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 117.513 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FR 4×6 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 153.538 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FR 4×10 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 225.368 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FR 4×16 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 339.636 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FR 4×25 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 508.365 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FR 4×35 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 674.531 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FR 4×50 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 915.057 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FR 4×70 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 1.266.881 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FR 4×95 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 1.720.763 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FR 4×120 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 2.316.908 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FR 4×150 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 2.748.438 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FR 4×185 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 3.411.155 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FR 4×240 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 4.438.874 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FR 4×300 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 5.520.141 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FR 400 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | 7.057.402 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/FR 4×500 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp điện CXV/FR 4×630 CADIVI 0,6/1kV chống cháy | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/FR 3×2.5+1×1.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 83.259 |
| 2 | Dây cáp điệnCXV/FR 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 110.572 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FR 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 144.826 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FR 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 208.054 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FR 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 322.333 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FR 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 468.875 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FR 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 594.143 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FR 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 634.920 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FR 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 821.084 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FR 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 862.235 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FR 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 1.126.620 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FR 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 1.181.620 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FR 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 1.526.899 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FR 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 1.614.338 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FR 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 2.012.868 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FR 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 2.143.735 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FR 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 2.392.753 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FR 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 2.511.311 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/FR 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 3.019.764 |
| 20 | Dây cáp điện CXV/FR 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 3.892.163 |
| 21 | Dây cáp điện CXV/FR 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 4.015.594 |
| 22 | Dây cáp điện CXV/FR 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 4.192.012 |
| 23 | Dây cáp điện CXV/FR 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 4.840.803 |
| 24 | Dây cáp điện CXV/FR 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 5.003.570 |
| 25 | Dây cáp điện CXV/FR 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 6.173.244 |
| 26 | Dây cáp điện CXV/FR 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 6.427.806 |
Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Tại sao CXV/FR là “Lá chắn điện năng” trong hỏa hoạn?
Khác với các dòng cáp thông thường, CXV/FR sở hữu những đặc tính kỹ thuật vượt trội:
-
Duy trì mạch điện (IEC 60331): Khả năng chịu được nhiệt độ đốt trực tiếp lên đến 950°C trong thời gian từ 90 đến 180 phút mà không gây ngắn mạch.
-
Chống lan truyền lửa (IEC 60332): Lớp vỏ FR-PVC giúp ngọn lửa không thể cháy lan dọc theo đường dây, bảo vệ các khu vực lân cận.

Cấu tạo 4 lớp chuyên dụng của cáp CXV/FR CADIVI
Sản phẩm được chế tác tỉ mỉ để đối phó với nhiệt độ cực hạn:
-
Ruột dẫn: Đồng tinh khiết nén chặt, dẫn điện hiệu suất cao.
-
Lớp băng Mica: Lớp chắn nhiệt vô cơ, đảm bảo cách điện ngay cả khi nhựa đã cháy thành tro.
-
Cách điện XLPE: Chịu nhiệt vận hành 90°C, giúp cáp tải được dòng điện lớn hơn và bền bỉ hơn PVC.
-
Vỏ bảo vệ FR-PVC: Nhựa chậm cháy màu cam đặc trưng, giúp nhân viên cứu hỏa dễ dàng nhận diện hệ thống khẩn cấp.

So sánh cáp chống cháy CXV/FR và cáp chậm cháy CXV/LSHF
Thành Đạt giúp bạn phân biệt để lựa chọn đúng cho công trình:
-
Cáp CXV/FR (Chống cháy): Có băng Mica. Dùng cho hệ thống bắt buộc phải chạy khi có cháy (Bơm hỏa hoạn, thang máy).
-
Cáp CXV/LSHF (Chậm cháy): Không có băng Mica. Dùng cho khu vực tập trung đông người để ngăn khói độc và lửa lan, nhưng sẽ mất điện khi bị cháy trực tiếp.
Tiêu chuẩn kỹ thuật nghiệm thu PCCC quốc tế
Sản phẩm do Thành Đạt cung cấp đạt mọi tiêu chuẩn khắt khe nhất:
-
IEC 60331-21: Thử nghiệm đặc tính chịu lửa của cáp.
-
AS/NZS 5000.1: Tiêu chuẩn cáp điện lực cho điện áp đến 1kV.
-
TCVN 5935-1: Tiêu chuẩn quốc gia về cáp điện.
Ứng dụng thực tế của cáp CXV/FR trong xây dựng dự án
Thành Đạt thường xuyên tư vấn CXV/FR cho các hạng mục trọng yếu:
-
Hệ thống bơm chữa cháy: Cấp nguồn động lực cho các máy bơm bù áp và bơm chính.
-
Quạt tăng áp cầu thang: Duy trì áp suất dương giúp khói không tràn vào lối thoát hiểm.
-
Hệ thống đèn Exit & Emergency: Đảm bảo ánh sáng dẫn đường cho công tác thoát nạn.
Hướng dẫn thi công và lắp đặt cáp đa lõi CXV/FR
Để đảm bảo hiệu quả chống cháy tối đa, kỹ thuật viên cần lưu ý:
-
Bán kính uốn cong: Không uốn gập cáp quá 10-12 lần đường kính ngoài để tránh làm rạn nứt lớp băng Mica bảo vệ bên trong.
-
Phụ kiện chịu nhiệt: Nên sử dụng đầu cos đồng nhôm chất lượng cao và máng cáp chống cháy đi kèm để đảm bảo tính đồng bộ của hệ thống.
-
Không đi ngầm trực tiếp: CXV/FR được thiết kế để đi trên thang máng cáp hoặc luồn ống. Nếu cần chôn ngầm, cần có biện pháp bảo vệ chống thấm nước nghiêm ngặt.
Tại sao nhà thầu nên chọn Thành Đạt làm đối tác cung cấp?
Thành Đạt – Uy tín khẳng định qua từng công trình:
Chiết khấu cạnh tranh (25% – 30%): Chúng tôi mang đến mức giá sát giá xuất xưởng, giúp bạn tối ưu lợi nhuận thầu và cạnh tranh dự án hiệu quả.
Chứng từ CO/CQ đầy đủ: Mọi lô hàng CXV/FR đều đi kèm giấy chứng nhận chất lượng và kết quả thử nghiệm chống cháy từ nhà máy CADIVI.
Hỗ trợ giao hàng nhanh: Kho hàng tại Tân Phú luôn sẵn sàng các tiết diện lớn, hỗ trợ xe cẩu vận chuyển tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện tại Thành Đạt
1. Cáp chống cháy CXV/FR có thể duy trì dẫn điện khi có lửa trong bao lâu?
Thời gian chịu lửa phụ thuộc vào từng mã sản phẩm cụ thể, tuy nhiên theo tiêu chuẩn thông dụng của CADIVI, cáp được thiết kế để duy trì mạch điện hoạt động liên tục trong khoảng 90 phút hoặc 180 phút ngay cả trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt lên đến 950°C. Điều này cực kỳ quan trọng để vận hành các hệ thống thoát hiểm khi có hỏa hoạn.
2. Tại sao giá thành cáp chống cháy CXV/FR lại cao hơn đáng kể so với cáp CXV thông thường?
Sự chênh lệch giá chủ yếu nằm ở cấu tạo đặc biệt của lớp băng Mica chịu nhiệt bao quanh lõi đồng và lớp vỏ nhựa FR-PVC chậm cháy, ít khói độc. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn, nhưng đây là loại vật tư bắt buộc để đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về nghiệm thu PCCC cho các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại và chung cư.
3. Tôi có thể mua lẻ cáp CXV/FR tại Thành Đạt theo nhu cầu thực tế không?
Hoàn toàn được. Thành Đạt luôn thấu hiểu nhu cầu của khách hàng và hỗ trợ cắt lẻ cáp CXV/FR chính xác theo số mét thực tế mà công trình yêu cầu. Chính sách này giúp quý khách tối ưu hóa chi phí mua sắm, tránh lãng phí vật tư dư thừa không cần thiết.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

