Bảng Giá Dây Điện Dân Dụng Daphaco – Chiết Khấu Đại Lý Tốt Nhất
Bạn đang tìm kiếm bảng giá dây điện dân dụng Daphaco chính hãng từ nhà máy để lên dự toán vật tư, thi công hệ thống điện âm tường, đi nổi cho nhà phố hay công trình dân dụng công nghiệp? Thành Đạt hiện là đại lý phân phối trực tiếp đầy đủ các dòng dây điện Daphaco ruột đồng nguyên chất với mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn. Hãy cùng tra cứu báo giá chi tiết và hướng dẫn kỹ thuật ngay dưới đây.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Bảng giá dây điện dân dụng DAPHACO
Cập nhật bảng giá dây điện dân dụng DAPHACO mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).
Xem toàn bộ bảng giá dây điện dân dụng mới nhất 2026 đầy đủ các thương hiệu CADIVI, Thăng Long, DAPHACO, LS VINA,… chiết khấu cao, giá tốt, đầy đủ tiết diện cáp.
Bảng giá dây đơn cứng VC DAPHACO
Bảng giá dây đơn cứng VC DAPHACO 450/750V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn cứng VC 0.5 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 2.500 |
| 2 | Dây đơn cứng VC 0.75 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 3.270 |
| 3 | Dây đơn cứng VC 1 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 4.150 |
| 4 | Dây đơn cứng VC 1.5 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 5.990 |
| 5 | Dây đơn cứng VC 2.5 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 9.590 |
| 6 | Dây đơn cứng VC 4 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 14.960 |
| 7 | Dây đơn cứng VC 6 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 22.040 |
| 8 | Dây đơn cứng VC 10 DAPHACO 450/750V | DAPHACO | 38.100 |
Bảng giá dây đơn cứng VC DAPHACO 600V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn cứng VC 2 DAPHACO 600V | DAPHACO | 8.140 |
| 2 | Dây đơn cứng VC 3 DAPHACO 600V | DAPHACO | 12.330 |
| 3 | Dây đơn cứng VC 8 DAPHACO 600V | DAPHACO | 31.870 |
Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO
Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO 300/500V & 450/750V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn mềm VCm 0.5 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 2.390 |
| 2 | Dây đơn mềm VCm 0.75 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 3.320 |
| 3 | Dây đơn mềm VCm 1 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 4.270 |
| 4 | Dây đơn mềm VCm 1.5 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 6.270 |
| 5 | Dây đơn mềm VCm 2.5 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 10.040 |
| 6 | Dây đơn mềm VCm 4 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 15.520 |
| 7 | Dây đơn mềm VCm 6 DAPHACO 300/500V & 450/750V | DAPHACO | 23.510 |
Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO 600V
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn mềm VCm 8 DAPHACO 600V | DAPHACO | 33.990 |
Bảng giá dây đơn mềm VCm DAPHACO 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây đơn mềm VCm 10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 42.690 |
| 2 | Dây đơn mềm VCm 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 62.990 |
| 3 | Dây đơn mềm VCm 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 94.380 |
| 4 | Dây đơn mềm VCm 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 133.820 |
| 5 | Dây đơn mềm VCm 50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 192.360 |
| 6 | Dây đơn mềm VCm 70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 267.640 |
| 7 | Dây đơn mềm VCm 95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 350.790 |
| 8 | Dây đơn mềm VCm 120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 443.940 |
| 9 | Dây đơn mềm VCm 150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 576.300 |
| 10 | Dây đơn mềm VCm 185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 682.590 |
| 11 | Dây đơn mềm VCm 240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 903.040 |
| 12 | Dây đơn mềm VCm 300 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.127.200 |
Bảng giá dây điện đôi VCmd DAPHACO 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đôi VCmd 2×0.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 4.750 |
| 2 | Dây điện đôi VCmd 2×0.75 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 6.700 |
| 3 | Dây điện đôi VCmd 2×1 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 8.600 |
| 4 | Dây điện đôi VCmd 2×1.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 12.240 |
| 5 | Dây điện đôi VCmd 2×2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 19.840 |
Bảng giá dây điện đôi VCmo DAPHACO 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện đôi VCmo 2×0.75 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 7.880 |
| 2 | Dây điện đôi VCmo 2x1DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 9.870 |
| 3 | Dây điện đôi VCmo 2×1.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 13.900 |
| 4 | Dây điện đôi VCmo 2×2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 22.390 |
| 5 | Dây điện đôi VCmo 2×4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 33.830 |
| 6 | Dây điện đôi VCmo 2×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 50.580 |
Bảng giá dây cáp đơn CV DAPHACO 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp đơn CV 1 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp đơn CV 1.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp đơn CV 2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp đơn CV 4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp đơn CV 6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
Bảng giá dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO
Bảng giá dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO 300/500V 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây điện mềm tròn VVCm 0.75 DAPHACO 300/500V | DAPHACO | 8.330 | 11.250 | 14.430 |
| 2 | Dây điện mềm tròn VVCm 1 DAPHACO 300/500V | DAPHACO | 10.290 | 13.970 | 18.260 |
| 3 | Dây điện mềm tròn VVCm 1.5 DAPHACO 300/500V | DAPHACO | 14.460 | 20.320 | 26.380 |
| 4 | Dây điện mềm tròn VVCm 2.5 DAPHACO 300/500V | DAPHACO | 23.030 | 32.110 | 41.520 |
| 5 | Dây điện mềm tròn VVCm 4 DAPHACO 300/500V | DAPHACO | 34.380 | 48.110 | 62.930 |
| 6 | Dây điện mềm tròn VVCm 6 DAPHACO 300/500V | DAPHACO | 50.920 | 72.980 | 94.920 |
Bảng giá dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO 600V 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây điện mềm tròn VVCm 8 DAPHACO 600V | DAPHACO | 81.230 | 114.790 | 150.790 |
Bảng giá dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây điện mềm tròn VVCm 10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 93.630 | 137.010 | 178.130 |
| 2 | Dây điện mềm tròn VVCm 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 143.580 | 211.690 | 277.540 |
| 3 | Dây điện mềm tròn VVCm 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 218.330 | 317.820 | 419.130 |
| 4 | Dây điện mềm tròn VVCm 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 297.980 | 435.730 | 576.250 |
Bảng giá dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO 3 pha 4 lõi 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×2.5 + 1×1.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 41.300 |
| 2 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×4 + 1×2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 62.590 |
| 3 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×6 + 1×4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 94.700 |
| 4 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 153.500 |
| 5 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 249.510 |
| 6 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×25 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 353.500 |
| 7 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 378.120 |
| 8 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 499.260 |
| 9 | Dây điện mềm tròn VVCm 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 535.920 |
Để xem toàn bộ bảng giá dây điện dân dụng DAPHACO, bảng giá DAPHACO mới nhất hoặc toàn bộ bảng giá, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Dây điện dân dụng Daphaco là gì?
Dây điện dân dụng Daphaco là dòng sản phẩm dây dẫn điện hạ thế chuyên dụng cho lưới điện nhà ở, văn phòng và các nhà xưởng quy mô nhỏ. Sản phẩm được cấu tạo từ ruột dẫn bằng đồng kỹ thuật điện tinh khiết 100% (gồm loại lõi đơn 1 sợi cứng hoặc nhiều sợi mềm bện xoắn dẻo dẻo) bọc lớp cách điện nhựa PVC (đối với dây đơn, dây đôi) hoặc bọc thêm lớp vỏ PVC bảo vệ ngoài cùng (đối với dòng dây tròn pha). Cáp vận hành an toàn ở cấp điện áp 450/750V hoặc 300/500V, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng quốc gia TCVN 6610-3 / TCVN 6610-5 và tiêu chuẩn quốc tế IEC.
Nhờ sở hữu thế mạnh về nguồn nguyên liệu đồng nguyên chất có độ tinh khiết cao, dây điện dân dụng Daphaco đảm bảo khả năng dẫn điện tối đa, hạn chế tối đa nguy cơ sụt áp, chập cháy và tổn hao năng lượng trên đường truyền.
Ưu điểm vượt trội của dây điện dân dụng Daphaco
Dây điện dân dụng thương hiệu Daphaco luôn là sự lựa chọn ưu tiên của các bác thợ điện và nhà thầu xây dựng nhờ sở hữu những đặc tính cơ lý vượt trội:
-
Ruột đồng nguyên chất 100%, dẫn điện siêu tốt: Toàn bộ ruột dẫn của Daphaco được chế tạo từ đồng tinh khiết giúp dây có điện trở cực thấp, dẫn truyền dòng tải ổn định, không bị nóng phồng dây khi sử dụng đồng thời nhiều thiết bị điện công suất lớn.
-
Lớp cách điện PVC cao cấp, chống cháy lan hiệu quả: Sử dụng vật liệu nhựa PVC nguyên sinh dẻo dai, có độ đàn hồi cao, cách điện tuyệt đối và chịu nhiệt tốt. Đặc biệt, lớp nhựa có bổ sung phụ gia giúp ngăn ngừa nguy cơ rò rỉ điện và hạn chế tối đa tình trạng cháy lan khi xảy ra sự cố ngắn mạch.
-
Dễ uốn dẻo, tuốt vỏ cực nhanh khi thi công: Sợi đồng mềm dẻo cùng lớp nhựa PVC được thiết kế có độ bám dính vừa phải, giúp thợ điện dễ dàng luồn dây qua ống luồn dây điện âm tường, uốn cong theo góc khuất và tuốt vỏ đấu nối nhanh chóng, tiết kiệm thời gian thi công.
-
Giá thành đại lý tốt, tối ưu chi phí công trình: So với các dòng cáp cao cấp chỉ định riêng cho dự án lớn, Daphaco đem đến giải pháp vật tư điện dân dụng với mức giá vô cùng kinh tế, giúp các chủ đầu tư cắt giảm được khoản chi phí đáng kể cho hạng mục cơ điện.
Các dòng dây điện dân dụng Daphaco thông dụng
Để đáp ứng toàn diện giải pháp đi dây điện trong nhà, Daphaco sản xuất đa dạng các quy cách sản phẩm:
- Dây đơn cứng VC DAPHACO
- Dây đơn mềm VCm DAPHACO
- Dây điện đôi VCmd DAPHACO
- Dây điện đôi VCmo DAPHACO
- Dây cáp đơn CV DAPHACO
- Dây điện mềm tròn VVCm DAPHACO
Hướng dẫn chọn tiết diện dây điện dân dụng Daphaco phù hợp
Việc lựa chọn tiết diện lõi đồng (tính bằng mm2) chính xác giúp đường dây vận hành an toàn, tránh quá tải sinh nhiệt. Thành Đạt hướng dẫn bạn chọn các cỡ thông dụng nhất:
Dây điện Daphaco tiết diện 1.5 mm2 đến 2.5 mm2
-
Cỡ 1.5 mm2: Chuyên dùng cho hệ thống chiếu sáng (đèn trần, đèn tường, đèn trang trí) nơi có công suất tải thấp.
-
Cỡ 2.5 mm2: Kích cỡ tiêu chuẩn cho hệ thống ổ cắm cắm thiết bị dân dụng, đường nguồn cấp cho tivi, tủ lạnh, lò vi sóng hoặc máy bơm nước công suất nhỏ.
Dây điện Daphaco tiết diện 4.0 mm2 đến 6.0 mm2
Chuyên dụng làm đường trục chính phân phối điện cho từng tầng trong nhà, hoặc làm đường dây cấp nguồn độc lập cho các thiết bị công suất tải lớn như: bếp từ đôi, bình nóng lạnh, hệ thống 2 – 3 máy điều hòa không khí.
Dây điện Daphaco tiết diện 10 mm2 đến 16 mm2 hoặc lớn hơn
Sử dụng làm đường dây nguồn tổng (từ công tơ điện lực ngoài cột dẫn về Aptomat tổng trong nhà) cho các căn hộ, biệt thự, nhà phố nhiều tầng hoặc các hộ kinh doanh sử dụng dòng tải nặng.
Kinh nghiệm phân biệt dây điện dân dụng Daphaco chính hãng và hàng nhái
Để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho tính mạng và tài sản, tránh mua phải hàng giả đồng thiếu li, nhựa tái chế dễ chập cháy, Thành Đạt khuyến cáo khách hàng thực hiện kiểm tra các yếu tố:
Kiểm tra cảm quan lõi đồng, vỏ nhựa và chữ in trên dây
-
Lõi đồng: Đồng chính hãng Daphaco có màu đỏ cam sáng bóng tự nhiên, sợi đồng mềm, uốn bẻ nhiều lần không bị gãy hay ngả màu đen. Hàng nhái thường dùng đồng pha tạp chất nên lõi có màu vàng sẫm, giòn bẻ dễ gãy và xỉn màu nhanh.
-
Vỏ cách điện: Nhựa PVC của Daphaco có độ bóng mịn, dẻo dai, khi kéo căng có độ giãn tốt chứ không giòn bở. Trên thân dây bắt buộc phải được in phun dòng chữ thương hiệu rõ nét, khoảng cách đều nhau: DAPHACO – [Tên mã dây] – [Tiết diện lõi] mm2 – 450/750V – TCVN.
Kiểm tra quy cách đóng gói và tem nhãn niêm phong
Dây điện dân dụng Daphaco chính hãng luôn được quấn thành cuộn tròn gọn gàng (thông thường là 100 mét/cuộn), được bọc màng co nilon bảo vệ chắc chắn. Trên mỗi cuộn dây bắt buộc phải có nhãn mác niêm phong của nhà sản xuất, hiển thị đầy đủ thông số kỹ thuật, mã vạch, ngày sản xuất và tem chống hàng giả giúp người tiêu dùng dễ dàng cào mã truy xuất chính xác.
So sánh dây điện dân dụng Daphaco và CADIVI
Bảng đối chiếu dưới đây giúp các nhà thầu và gia chủ đưa ra bài toán cân đối ngân sách vật tư điện tối ưu nhất:
| Tiêu chí | Dây điện dân dụng CADIVI | Dây điện dân dụng Daphaco |
| Phân khúc thị trường | Thương hiệu quốc gia cao cấp, giá thành đứng đầu thị trường. | Thương hiệu nội địa lâu năm, tối ưu chi phí phân khúc tầm trung. |
| Giá thành | Giá thành cao hơn rõ rệt do định vị thương hiệu lâu năm. | Giá thành cực kỳ cạnh tranh, giúp các chủ nhà và nhà thầu tiết kiệm một khoản chi phí vật tư rất lớn khi mua số lượng nhiều. |
| Chất lượng kỹ thuật | Đạt chuẩn khắt khe tuyệt đối, phục vụ các dự án lớn. | Đạt đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng TCVN / IEC, độ tinh khiết của ruột đồng và khả năng cách điện an toàn hoàn toàn tương đương cho nhu cầu dân dụng. |
| Lời khuyên từ Thành Đạt | Phù hợp cho các dự án vốn ngân sách, công trình đặc thù yêu cầu chỉ định cứng thương hiệu CADIVI trong hồ sơ thầu. | Là giải pháp số 1 cho các công trình nhà phố, biệt thự tư nhân, nhà trọ, cửa hàng kinh doanh nhằm tối ưu dòng vốn và thi công nhanh chóng. |
Mua dây điện dân dụng Daphaco ở đâu giá tốt?
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp dây điện dân dụng Daphaco chính hãng với mức chiết khấu sỉ tốt nhất, Thành Đạt tự hào là điểm đến đáng tin cậy:
-
Chính sách giá đại lý tối ưu: Nhập hàng trực tiếp từ nhà máy, cam kết mang đến mức chiết khấu hấp dẫn nhất thị trường cho các nhà thầu cơ điện và cửa hàng vật tư điện dân dụng.
-
Cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xưởng, phiếu kiểm nghiệm chất lượng (CQ) của từng lô hàng, đền bù nghiêm chỉnh nếu phát hiện hàng giả.
-
Giải pháp giao hàng linh hoạt, tối ưu: Nhằm hỗ trợ khách hàng tốt nhất về tiến độ và chi phí, Thành Đạt cung cấp hai phương thức vận chuyển: Giao hàng theo tuyến xe của nhà máy để tiết kiệm chi phí tối đa, hoặc hỗ trợ book xe vận chuyển bên ngoài hỏa tốc giao ngay tận chân công trình (phí book xe gấp sẽ được hai bên thỏa thuận trước).
Giải đáp thắc mắc về dây điện dân dụng Daphaco tại Thành Đạt
1. Các ký hiệu mã sản phẩm như VCmd, CAsm in trên dây điện Daphaco mang ý nghĩa kỹ thuật gì?
Đây là các ký hiệu phân loại kỹ thuật chuẩn xác theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN: Mã VCmd đại diện cho dòng dây đôi dẹt, có cấu trúc ruột dẫn gồm nhiều sợi đồng mềm bện xoắn dẻo dai và bọc cách điện bằng nhựa PVC; trong khi mã CAsm định nghĩa dòng dây đơn mềm, kết cấu ruột dẫn gồm nhiều sợi đồng siêu nhỏ bện xoắn chặt đồng tâm với nhau, được bảo vệ bằng lớp vỏ cách điện nhựa PVC dẻo.
2. Tôi muốn dùng dây tròn pha 2 lõi Daphaco để đi dây điện ngoài trời cho hệ thống đèn sân vườn thì có đảm bảo an toàn không?
Dòng sản phẩm dây tròn pha của Daphaco sở hữu kết cấu bảo vệ kép với 2 lớp nhựa PVC dẻo dai giúp tăng cường độ bền cơ lý, chịu được các tác động khắc nghiệt từ thời tiết nắng mưa ngoài trời. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn kỹ thuật tuyệt đối và kéo dài tuổi thọ vận hành cho hệ thống điện trên 20 năm, Thành Đạt khuyến nghị bạn vẫn nên luồn dây điện vào bên trong ống nhựa bảo vệ PVC chuyên dụng (dạng ống cứng hoặc ống ruột gà chống cháy) trước khi cố định ngoài trời hoặc đi ngầm dưới lòng đất.
3. Tôi cần gấp khoảng 20 cuộn dây điện Daphaco các loại giao đến công trình tại Quận 9 ngay trong buổi chiều để thợ kịp đi dây âm tường, Thành Đạt hỗ trợ thế nào?
Đối với các đơn đặt hàng hỏa tốc cần đáp ứng kịp tiến độ thi công của đội thợ tại công trường, Thành Đạt sẽ lập tức phê duyệt lệnh xuất kho và hỗ trợ liên hệ điều phối các đơn vị xe tải ngoài hoặc xe ba gác chở hỏa tốc giao thẳng sản phẩm tới tận công trình cho bạn ở Quận 9 trong vòng 1 đến 2 giờ. Chi phí cước xe phát sinh từ đơn vị vận chuyển ngoài sẽ được hai bên trao đổi và thống nhất cụ thể trước khi xe chạy. Trường hợp không quá gấp, chúng tôi sẽ sắp xếp ghép chuyến xe tải chuyên tuyến của nhà máy để tối ưu chi phí vận chuyển tốt nhất cho bạn.
4. Làm sao để tôi nhận được bảng báo giá áp dụng mức chiết khấu dây điện dân dụng Daphaco tốt nhất?
Quy trình nhận báo giá sỉ vô cùng đơn giản. Bạn chỉ cần chụp ảnh bảng khối lượng vật tư hệ thống điện hoặc gửi danh sách số lượng số cuộn, số mét cụ thể của các mã dây điện Daphaco cần nhập qua số Hotline/Zalo của Thành Đạt. Bộ phận kinh doanh dự án của chúng tôi sẽ nhanh chóng tính toán biên độ giá, áp dụng mức chiết khấu sỉ đại lý tốt nhất thị trường và phản hồi bảng báo giá chi tiết cho bạn chỉ sau 5 phút.
Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá nhanh:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
