Bảng Giá Cáp Điện Lực Hạ Thế AXV Thăng Long Mới Nhất – Chiết Khấu Đại Lý Tốt Nhất
Bạn đang tìm kiếm bảng giá cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long chính hãng từ nhà máy để lên dự toán vật tư, lắp đặt hệ thống đường trục truyền tải điện hạ thế công nghiệp và tối ưu chi phí? Thành Đạt hiện là đại lý phân phối trực tiếp đầy đủ các kích cỡ cáp điện lực ruột nhôm AXV Thăng Long chất lượng cao với mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn. Hãy cùng tra cứu báo giá chi tiết và hướng dẫn kỹ thuật ngay dưới đây.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long 0,6/1kV đầy đủ tiết diện cáp từ 10mm2 đến 300mm2 (2 lõi, 3 lõi, 4 lõi). Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:
Bảng giá cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Cập nhật bảng giá cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long 0,6/1kV mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 15.200 | 50.940 | 61.520 | 74.670 |
| 2 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 20.900 | 65.270 | 80.900 | 98.410 |
| 3 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 26.250 | 78.450 | 95.960 | 119.110 |
| 4 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 35.600 | 97.260 | 125.320 | 157.590 |
| 5 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 47.610 | 123.740 | 162.950 | 209.260 |
| 6 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 61.370 | 156.000 | 212.450 | 272.660 |
| 7 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 77.860 | 209.540 | 276.700 | 346.310 |
| 8 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 91.620 | 238.070 | 321.130 | 419.690 |
| 9 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 114.180 | 285.960 | 390.150 | 507.100 |
| 10 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 240 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 142.420 | 354.850 | 490.160 | 639.660 |
| 11 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 300 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 176.860 | 442.840 | 598.980 | 790.010 |
| 12 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 400 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 222.420 | – | – | – |
| 13 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 500 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 279.150 | – | – | – |
Bảng giá cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long 0,6/1KV 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 1×16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 15.200 |
| 2 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 1×25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 20.900 |
| 3 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 1×35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 26.250 |
| 4 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 1×50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 35.600 |
| 5 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 1×70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 47.610 |
| 6 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 1×95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 61.370 |
| 7 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 1×120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 77.860 |
| 8 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 1×150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 91.620 |
| 9 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 1×185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 114.180 |
| 10 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 1×240 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 142.420 |
| 11 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 1×300 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 176.860 |
| 12 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 1×400 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 222.420 |
| 13 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 1×500 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 279.150 |
Bảng giá cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long 0,6/1KV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 2×16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 50.940 |
| 2 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 2×25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 65.270 |
| 3 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 2×35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 78.450 |
| 4 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 2×50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 97.260 |
| 5 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 2×70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 123.740 |
| 6 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 2×95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 156.000 |
| 7 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 2×120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 209.540 |
| 8 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 2×150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 238.070 |
| 9 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 2×185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 285.960 |
| 10 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 2×240 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 354.850 |
| 11 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 2×300 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 442.840 |
Bảng giá cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long 0,6/1KV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 3×16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 61.520 |
| 2 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 3×25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 80.900 |
| 3 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 3×35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 95.960 |
| 4 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 3×50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 125.320 |
| 5 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 3×70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 162.950 |
| 6 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 3×95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 212.450 |
| 7 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 3×120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 276.700 |
| 8 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 3×150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 321.130 |
| 9 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 3×185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 390.150 |
| 10 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 3×240 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 490.160 |
| 11 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 3×300 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 598.980 |
Bảng giá cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long 0,6/1KV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 4×16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 74.670 |
| 2 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 4×25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 98.410 |
| 3 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 4×35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 119.110 |
| 4 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 4×50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 157.590 |
| 5 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 4×70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 209.260 |
| 6 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 4×95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 272.660 |
| 7 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 4×120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 346.310 |
| 8 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 4×150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 419.690 |
| 9 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 4×185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 507.100 |
| 10 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 4×240 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 639.660 |
| 11 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 4×300 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 790.010 |
Để xem toàn bộ bảng giá cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long 0,6/1kV, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Ngoài ra, chúng tôi thường xuyên cập nhập bảng giá cáp hạ thế mới nhất hiện nay đầy đủ các thương hiệu CADIVI, LS VINA, Thăng Long, DAPHACO,… với mức giá cạnh tranh tốt, chiết khấu cao lên tới 35%.
Cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long là gì?
Cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long (thường được gọi là cáp nhôm lực AXV, cáp nguồn 0.6/1kV ruột nhôm cách điện XLPE) là dòng cáp điện lực cấu tạo gồm 1 hoặc nhiều lõi dẫn làm từ các sợi nhôm kỹ thuật điện tinh khiết bện nén tròn xoắn chặt. Cấu trúc lớp bảo vệ của cáp bao gồm 2 lớp nhựa chuyên dụng: lớp cách điện bên trong bằng nhựa XLPE (Cross-linked Polyethylene) chịu nhiệt cao và lớp vỏ bọc bảo vệ hoàn thiện ngoài cùng bằng nhựa PVC cao cấp màu đen, vận hành an toàn ở cấp điện áp 0.6/1kV theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5935-1 / IEC 60502-1.
Nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa lõi nhôm bện nén chặt, lớp cách điện XLPE chịu nhiệt ruột dẫn lên đến 90°C và lớp vỏ PVC bọc ngoài bảo vệ chống va đập, dòng cáp AXV này là vật tư cốt lõi chuyên dụng cho các hệ thống truyền tải và phân phối động lực hạ thế.
Ưu điểm vượt trội của cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long
Cáp điện lực ruột nhôm AXV Thăng Long luôn là giải pháp hàng đầu cho các công trình điện công nghiệp và dân dụng nhờ những đặc tính cơ lý ưu việt:
-
Lớp cách điện XLPE chịu nhiệt siêu cao: Khác với dòng cáp AV chỉ bọc nhựa PVC, lớp cách điện XLPE của cáp AXV cho phép ruột dẫn làm việc ổn định ở nhiệt độ lên tới 90°C (và chịu dòng ngắn mạch lên tới 250°C), giúp tăng cường hiệu suất truyền tải dòng điện và hạn chế tối đa nguy cơ chập cháy do quá nhiệt.
-
Tiết kiệm chi phí đầu tư lên đến 50% – 60%: Việc sử dụng chất liệu ruột nhôm thay vì ruột đồng giúp giá thành cáp AXV Thăng Long rẻ hơn rất nhiều so với cáp đồng CXV, giảm áp lực vốn vật tư cực lớn cho các công trình đường trục dài.
-
Trọng lượng siêu nhẹ, giảm nhân công thi công: Khối lượng riêng của nhôm rất nhỏ giúp giảm tổng trọng lượng cuộn cáp, thuận tiện cho việc vận chuyển, kéo cáp trên máng cáp, thang cáp hoặc kéo treo nổi ngoài trời.
-
Vỏ bảo vệ PVC bọc ngoài dày dặn, bền bỉ: Lớp vỏ PVC ngoài cùng có khả năng chống thấm nước, chống ẩm mốc, kháng tia UV ngoài trời và chịu được các tác động cơ học va đập nhẹ trong quá trình thi công kéo cáp.
Ứng dụng của cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long
Với kết cấu chịu dòng tải áp lực động lực tốt và độ bền bỉ cao, cáp AXV Thăng Long được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục:
-
Đường trục nguồn tổng từ trạm biến áp: Chuyên dùng làm cáp truyền tải điện hạ thế dẫn nguồn từ phía sau trạm biến áp về phòng tủ điện phân phối tổng (MSB) của các nhà xưởng, khu chế xuất hoặc tòa nhà.
-
Hệ thống phân phối điện năng trang trại quy mô lớn: Là giải pháp hàng đầu để đi dây trục dọc theo các máng cáp cấp nguồn cho các hệ thống động cơ công suất lớn, trạm bơm tưới tiêu, khu nuôi tôm công nghiệp nhằm tiết kiệm chi phí và phòng chống mất trộm (cáp nhôm ít bị cắt trộm hơn cáp đồng).
-
Hệ thống cáp nguồn đi trong ống ghen, thang máng cáp: Ứng dụng đi nổi hoặc đi ngầm trong ống bảo vệ cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống điều hòa trung tâm hoặc máy móc công nghiệp nặng.
Hướng dẫn chọn tiết diện cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long phù hợp
Do nhôm có điện trở suất cao hơn đồng, khi tính toán quy đổi công suất chịu tải tương đương, bạn cần nâng tiết diện cáp AXV lên từ 1 đến 2 cấp so với cáp đồng để tránh hiện tượng sụt áp cuối đường dây. Thành Đạt hướng dẫn chọn các cỡ thông dụng:
Cáp điện lực AXV 1 lõi (AXV 1×16 mm2, 1×25 mm2, 1×35 mm2, 1×50 mm2 đến 1×240 mm2)
Cáp đơn lõi chuyên dụng cho các kỹ sư điện chạy song song các pha độc lập (A-B-C-N) trong hệ thống tủ điện công nghiệp dòng lớn hoặc đi dây linh hoạt trong ống ghen tròn chịu lực.
Cáp điện lực AXV đa lõi (AXV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi từ 2×16 mm2 đến 4×120 mm2)
-
Dòng 2 lõi (AXV 2×16 mm2 – 2×35 mm2): Chuyên dùng kéo đường nguồn tổng 1 pha cấp điện cho các hộ gia đình lớn, nhà vườn, nhà trọ.
-
Dòng 4 lõi (AXV 4×25 mm2 – 4×120 mm2): Dòng cáp tiêu chuẩn 3 pha 4 dây (gồm 3 dây pha chịu tải động lực và 1 dây trung tính) chuyên dùng làm đường nguồn chính dẫn vào các nhà xưởng cơ khí, dây chuyền sản xuất dệt may, bao bì tiêu thụ điện năng 3 pha tải nặng liên tục.
Kinh nghiệm phân biệt cáp điện lực AXV Thăng Long chính hãng và hàng nhái
Cáp điện lực hạ thế vận hành công suất lớn yêu cầu tính an toàn kỹ thuật nghiêm ngặt. Để tránh mua phải hàng giả nhôm tạp chất hoặc lớp nhựa rác cách điện kém, Thành Đạt khuyến cáo khách hàng thực hiện các bước đồng kiểm:
Kiểm tra cấu trúc bện lõi nhôm, chất lượng lớp XLPE và PVC
-
Ruột dẫn nhôm: Khi tuốt vỏ bảo vệ ra, lõi nhôm chính hãng Thăng Long phải gồm các sợi nhôm tròn kỹ thuật điện tinh khiết bện xoắn chặt chẽ và được ép nén tròn khít (ruột dẫn nén chặt). Lõi nhôm có màu trắng bạc sáng bóng, có độ dẻo tiêu chuẩn không bị giòn gãy khi uốn co kéo. Cáp nhái lõi nhôm thường tối màu, chứa tạp chất nên giòn bở dứt.
-
Lớp nhựa bảo vệ: Lớp cách điện XLPE bên trong bám khít lõi, lớp vỏ PVC bọc ngoài cùng láng mịn dẻo dai. Trên thân dây phải được in dòng chữ sắc nét, khoảng cách đều nhau: CÁP ĐIỆN THĂNG LONG – AXV [Số lõi]x[Tiết diện] mm2 – 0.6/1kV – TCVN.
Kiểm tra quy cách đóng gói và nhãn mác niêm phong
Cáp điện lực AXV Thăng Long khối lượng lớn thường được quấn gọn gàng trên các rulô gỗ tiêu chuẩn của nhà máy, kích cỡ nhỏ đóng thành cuộn bọc màng co cẩn thận. Trên sản phẩm luôn đi kèm thông tin nhãn mác hiển thị ngày sản xuất, số mét, mã vạch và tem chống hàng giả giúp khách hàng dễ dàng truy xuất chính xác nguồn gốc lô hàng.
So sánh cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long và CADIVI
Bảng đối chiếu dưới đây giúp các chủ thầu, đại lý có phương án cân đối vật tư hợp lý nhất cho bài toán kinh tế:
| Tiêu chí | Cáp điện lực AXV CADIVI | Cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long |
| Phân khúc thị trường | Thương hiệu quốc gia cao cấp, giá thành top đầu. | Thương hiệu nội địa phổ thông, tối ưu chi phí. |
| Giá thành | Cao hơn rõ rệt do định vị thương hiệu lớn lâu năm. | Giá thành cực kỳ cạnh tranh, rẻ hơn từ 20% – 30% giúp chủ đầu tư tiết kiệm một khoản ngân sách khổng lồ cho đường nguồn trục dài. |
| Chất lượng kỹ thuật | Đạt chuẩn khắt khe cho mọi công trình nhà nước. | Đạt đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng TCVN, khả năng chịu tải liên tục của lớp XLPE và bảo vệ vỏ PVC tương đương. |
| Lời khuyên từ Thành Đạt | Phù hợp cho các dự án vốn ngân sách, công trình lớn yêu cầu chỉ định cứng thương hiệu trong hồ sơ thầu. | Là lựa chọn số 1 cho các xưởng sản xuất tư nhân, trang trại nông nghiệp, hệ thống điện hạ thế hạ tầng để tối ưu dòng vốn và thu hồi vốn nhanh nhất. |
Mua cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long ở đâu giá tốt?
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp cáp điện lực ruột nhôm AXV Thăng Long chính hãng với mức chiết khấu sỉ tốt nhất, Thành Đạt tự hào là điểm đến đáng tin cậy:
-
Chính sách giá đại lý tối ưu: Nhập hàng trực tiếp từ nhà máy, cam kết mang đến mức chiết khấu hấp dẫn nhất thị trường cho các nhà thầu cơ điện và cửa hàng bán lẻ vật tư.
-
Cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xưởng, phiếu kiểm nghiệm chất lượng (CQ) của từng lô hàng, đền bù nghiêm chỉnh nếu phát hiện hàng giả.
-
Giải pháp giao hàng linh hoạt, tối ưu: Nhằm hỗ trợ khách hàng tốt nhất về tiến độ và chi phí, Thành Đạt cung cấp hai phương thức vận chuyển: Giao hàng theo tuyến xe của nhà máy để tiết kiệm chi phí tối đa, hoặc hỗ trợ book xe vận chuyển bên ngoài hỏa tốc giao ngay tận chân công trình (phí book xe gấp sẽ được hai bên thỏa thuận trước).
Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long tại Thành Đạt
1. Ký hiệu mã sản phẩm “AXV” in trên dây cáp điện Thăng Long mang ý nghĩa kỹ thuật gì?
Theo hệ thống ký hiệu tiêu chuẩn kỹ thuật của ngành điện, mã AXV định nghĩa chi tiết cấu trúc các lớp vật liệu từ trong ra ngoài của cáp: Chữ A là viết tắt của Aluminum (ruột dẫn bằng nhôm tinh khiết); chữ X đại diện cho lớp cách điện làm bằng nhựa XLPE chịu nhiệt cao; và chữ V là viết tắt của lớp vỏ bọc bảo vệ ngoài cùng bằng nhựa PVC dẻo dai.
2. Dây cáp nhôm lực AXV Thăng Long có thể chôn ngầm trực tiếp dưới lòng đất được không?
Thành Đạt khuyến nghị bạn không nên chôn ngầm trực tiếp cáp AXV dưới đất. Mặc dù dòng cáp AXV sở hữu 2 lớp nhựa bảo vệ rất bền bỉ, nhưng kết cấu này không thiết kế lớp giáp băng thép hay sợi thép (như dòng cáp ngầm chuyên dụng AXV/DSTA) để chống lại các va đập cơ học hoặc áp lực nén nén sâu. Nếu chôn trực tiếp, áp lực từ đất đá dập xuống hoặc sự cắn phá của côn trùng, mối mọt dưới lòng đất sẽ dễ làm tổn hại lớp vỏ cách điện gây rò rỉ dòng điện. Trường hợp bắt buộc phải đi ngầm, bạn phải luồn cáp vào trong hệ thống ống nhựa xoắn chịu lực HDPE chuyên dụng để bảo vệ.
3. Tôi muốn đấu nối cáp nhôm AXV Thăng Long vào hệ thống aptomat bằng đồng thì cần lưu ý những quy trình kỹ thuật gì?
Khi liên kết trực tiếp giữa ruột nhôm với các cực đấu nối bằng đồng, hiện tượng ăn mòn điện hóa sẽ xảy ra khi có dòng điện chạy qua, sinh ra nhiệt lượng cực lớn và làm lỏng điểm tiếp xúc, dẫn đến nguy cơ chập cháy tủ điện. Do đó, Thành Đạt khuyến cáo bạn bắt buộc phải bấm đầu cốt đồng – nhôm chuyển tiếp (cốt AM) hoặc dùng kẹp gile rẽ nhánh chuyên dụng để kết nối, tuyệt đối không được đấu nối trực tiếp ruột nhôm trần vào các cầu đấu bằng đồng.
4. Công trình xưởng của tôi ở tỉnh cần gấp 2 cuộn rulô cáp AXV 4×70 trong ngày để thợ kịp đấu tủ điện phân phối tầng, Thành Đạt giao hàng ra sao?
Đối với các đơn hàng cần hỏa tốc gấp để kịp tiến độ thi công, Thành Đạt sẽ nhanh chóng phê duyệt đơn kho và hỗ trợ liên hệ book các đơn vị xe tải ngoài hỏa tốc hoặc xe cẩu chuyên dụng để chở thẳng cáp tới công trình cho bạn trong vòng vài giờ. Chi phí cước xe ngoài phát sinh sẽ được hai bên trao đổi và thống nhất cụ thể trước khi xe chạy. Trường hợp không gấp, chúng tôi sẽ ghép chuyến xe tải nhà máy để bạn có mức cước tối ưu nhất.
5. Làm sao để tôi nhận được báo giá chiết khấu cáp nhôm lực AXV Thăng Long tốt nhất cho dự án?
Quy trình nhận báo giá dự án tại Thành Đạt vô cùng nhanh chóng. Bạn chỉ cần chụp bảng khối lượng vật tư thiết kế hoặc gửi danh sách số lượng số mét cụ thể của từng mã cáp AXV Thăng Long cần nhập qua số Hotline/Zalo của Thành Đạt. Bộ phận kinh doanh dự án của chúng tôi sẽ bóc tách khối lượng, áp dụng chính sách chiết khấu sỉ tốt nhất thị trường và phản hồi bảng báo giá chi tiết cho bạn chỉ sau 5 phút.
Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá nhanh:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
