Cáp AXV/DATA 50mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cáp AXV/DATA 50mm2 CADIVI 0,6/1KV là loại cáp ngầm hạ thế, ruột nhôm, tiết diện 50mm2, loại 1 lõi, cách điện XLPE, giáp băng nhôm kim loại, vỏ PVC, cấp điện áp 0,6/1KV.

Cáp AXV/DATA 50mm2 CADIVI 0,6/1KV hạ thế 1 lõi được nhận biết bằng màu tự nhiên hoặc không băng màu.
Cáp AXV/DATA CADIVI 0,6/1KV tiết diện 50mm2 thuộc dòng dây cáp AXV/DATA CADIVI 0,6/1KV, được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dây Cáp Điện Việt Nam (CADIVI) theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/ IEC 60502-1, TCVN 6612/ IEC 60228, chuyên dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện hạ thế, lắp đặt cố định.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Thông số kỹ thuật dây cáp AXV/DATA 50mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cập nhật thông số kỹ thuật dây cáp AXV/DATA 50mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất:
- Tên sản phẩm: Cáp AXV/DATA 50mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Dòng: Dây cáp AXV/DATA CADIVI 0,6/1KV
- Thương hiệu: CADIVI
- Tiết diện cáp: 50mm2
- Số lõi: 1 lõi
- Ruột dẫn: Nhôm
- Cách điện: XLPE
- Điện áp: 0,6/1kV
- Nhiệt độ làm việc cho phép: 90 độ C
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1, TCVN 6612/ IEC 60228
- Màu sắc cách điện: màu tự nhiên hoặc không băng màu.

Bảng thông số dây cáp AXV/DATA 50mm2 CADIVI 0,6/1KV theo công bố của NSX CADIVI:
| Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation |
Chiều dày
băng nhôm danh nghĩa Nominal thickness of aluminum tape |
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*)
Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*)
Approx. mass |
|||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||||
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | kg/km |
| 10 | CC | 3,75 | 3,08 | 0,7 | 0,5 | 1,4 | 11,5 | 183 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,91 | 0,5 | 1,4 | 12,4 | 216 | |
| 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,9 | 0,5 | 1,4 | 13,9 | 273 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,868 | 0,9 | 0,5 | 1,4 | 15 | 315 |
| 50 | CC | 8 | 0,641 | 1 | 0,5 | 1,4 | 16,3 | 383 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,443 | 1,1 | 0,5 | 1,5 | 18,5 | 494 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,32 | 1,1 | 0,5 | 1,6 | 20,2 | 601 |
| 120 | CC | 12,8 | 0,253 | 1,2 | 0,5 | 1,6 | 21,8 | 704 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,206 | 1,4 | 0,5 | 1,7 | 23,8 | 845 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,164 | 1,6 | 0,5 | 1,7 | 25,8 | 987 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,125 | 1,7 | 0,5 | 1,8 | 28,5 | 1218 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,1 | 1,8 | 0,5 | 1,9 | 31,2 | 1479 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0778 | 2 | 0,5 | 2 | 35 | 1845 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0605 | 2,2 | 0,5 | 2,1 | 38,6 | 2264 |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0469 | 2,4 | 0,5 | 2,3 | 43,3 | 2880 |
Bảng thông số mang giá trị tham khảo từ nhà sản xuất CADIVI, để lựa chọn cáp có thông số chính xác vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi để được hỗ trợ chính xác nhất.
Cấu tạo cáp AXV/DATA 50mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp AXV/DATA 50mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV 1 lõi có cấu tạo gồm 6 phần:
- Ruột dẫn: Nhôm, trọng lượng nhẹ, khả năng dẫn điện ổn định, phù hợp cho hệ thống điện hạ thế
- Cách điện: XLPE, chịu nhiệt cao, cách điện tốt, giúp nâng cao độ an toàn khi vận hành
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP hoặc PVC, giúp cáp tròn đều và tăng độ bền cơ học
- Lớp bọc bên trong: Quấn băng PET hoặc ép đùn PVC, bảo vệ lõi cáp trước khi bọc giáp
- Giáp bảo vệ: Giáp 2 lớp băng nhôm DATA (đối với cáp 1 lõi), giúp chống nhiễu và bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC, có khả năng chống ẩm, chống va đập, phù hợp lắp đặt trong nhiều môi trường khác nhau

Bảng giá cáp AXV/DATA 50mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất
Thành Đạt xin cập nhật bảng giá cáp AXV/DATA 50mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất hiện nay (Bảng giá mang tính tham khảo, chưa bao gồm thuế, phí, chiết khấu, hoa hồng,…):
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/DATA 16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 41.866 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DATA 25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 51.150 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DATA 35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 58.080 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DATA 50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 69.608 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DATA 70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 79.398 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DATA 95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 96.228 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DATA 120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 118.646 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DATA 150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 132.891 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DATA 185 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 152.339 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DATA 240 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 184.668 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DATA 300 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 222.189 |
| 12 | Dây cáp điện AXV/DATA 400 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 271.986 |
Ngoài ra, bạn có thể xem thêm bảng giá dây cáp điện AXV/DATA CADIVI 0,6/1KV thường được chúng tôi cập nhật liên tục khi có thay đổi từ thị trường hoặc nhà sản xuất CADIVI.

Có thể bạn quan tâm:
- Bảng giá CADIVI
- Bảng giá dây cáp điện hạ thế CADIVI
- Bảng giá cáp hạ thế ruột đồng CADIVI
- Catalogue CADIVI
- Catalogue dây cáp điện AXV/DATA CADIVI, AXV/DSTA CADIVI
Thành Đạt – Đại lý dây cáp AXV/DATA 50mm2 CADIVI 0,6/1KV giá tốt, chiết khấu cao
Thành Đạt là đơn vị chuyên phân phối dây cáp AXV/DATA 50mm2 CADIVI 0,6/1kV 1 lõi và dây cáp điện CADIVI chính hãng, giá tốt, chiết khấu cao, đáp ứng nhu cầu của khách hàng cá nhân, nhà thầu và doanh nghiệp. Sản phẩm cáp AXV/DATA 50 CADIVI do Thành Đạt cung cấp luôn đảm bảo đầy đủ chứng từ CO CQ, nguồn gốc rõ ràng, mang lại chất lượng tốt nhất dành cho khách hàng.
Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá, các bạn liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới để được đội ngũ chuyên viên Thành Đạt hỗ trợ nhanh nhất:
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.