Cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi là loại cáp ngầm hạ thế, loại 3 pha 4 lõi, 3 dây pha 35mm2, 1 dây trung tính 25mm2, cách điện XLPE, giáp băng thép DSTA, vỏ PVC, cấp điện áp 0,6/1KV.

Cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI 0,6/1KV hạ thế 3 pha 4 lõi được nhận biết bằng màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER). Ngoài ra có thể yêu cầu mặt theo nhu cầu.
Cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI 3 pha 4 lõi thuộc dòng dây cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dây Cáp Điện Việt Nam (CADIVI) theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/ IEC 60502-1, TCVN 6612/ IEC 60228, chuyên dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện hạ thế, lắp đặt cố định.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Thông số kỹ thuật dây cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI 0,6/1KV (3P+1N)
Cập nhật thông số kỹ thuật dây cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất:
- Tên sản phẩm: Cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Dòng: Dây cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
- Thương hiệu: CADIVI
- Tiết diện cáp: 35mm2
- Số lõi: 3 pha 4 lõi (3 pha 1 trung tính)
- Ruột dẫn: Đồng
- Cách điện: XLPE
- Điện áp: 0,6/1kV
- Nhiệt độ làm việc cho phép: 90 độ C
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1, TCVN 6612/ IEC 60228
- Màu sắc cách điện: màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER)
Bảng thông số lõi pha dây cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI 0,6/1KV theo công bố của NSX CADIVI:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi pha – Phase conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 |
| 3×6 + 1×4 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 |
| 3×10 + 1×6 | 10 | CC | 3,75 | 0,7 | 1,83 |
| 3×16 + 1×10 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,047 |
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,047 |
Bảng thông số lõi trung tính dây cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI 0,6/1KV theo công bố của NSX CADIVI:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi trung tính – Neutral conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,7 | 7,41 |
| 3×6 + 1×4 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 |
| 3×10 + 1×6 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 |
| 3×16 + 1×10 | 10 | CC | 3,75 | 0,7 | 1,83 |
| 3×25 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×150 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×150 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×240 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×300 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×300 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×240 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
Bảng thông số chiều dày băng thép danh nghĩa, chiều dày vỏ danh nghĩa, đường kính tổng
gần đúng, khối lượng cáp gần đúng dây cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI 0,6/1KV theo công bố của NSX CADIVI:
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass |
| mm2 | mm | mm | mm | kg/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 0,2 | 1,8 | 16,3 | 490 |
| 3×6 + 1×4 | 0,2 | 1,8 | 17,6 | 605 |
| 3×10 + 1×6 | 0,2 | 1,8 | 18,3 | 691 |
| 3×16 + 1×10 | 0,2 | 1,8 | 20,3 | 926 |
| 3×25 + 1×16 | 0,2 | 1,8 | 23,7 | 1320 |
| 3×35 + 1×16 | 0,2 | 1,8 | 25,6 | 1620 |
| 3×35 + 1×25 | 0,2 | 1,8 | 26,5 | 1733 |
| 3×50 + 1×25 | 0,2 | 1,8 | 29 | 2141 |
| 3×50 + 1×35 | 0,2 | 1,9 | 29,8 | 2255 |
| 3×70 + 1×35 | 0,2 | 2 | 33,8 | 2998 |
| 3×70 + 1×50 | 0,2 | 2 | 34,6 | 3139 |
| 3×95 + 1×50 | 0,5 | 2,1 | 38,9 | 4370 |
| 3×95 + 1×70 | 0,5 | 2,2 | 40,3 | 4641 |
| 3×120 + 1×70 | 0,5 | 2,3 | 43,3 | 5458 |
| 3×120 + 1×95 | 0,5 | 2,3 | 44,3 | 5725 |
| 3×150 + 1×70 | 0,5 | 2,4 | 47,2 | 6458 |
| 3×150 + 1×95 | 0,5 | 2,4 | 48,2 | 6728 |
| 3×185 + 1×95 | 0,5 | 2,6 | 52,6 | 7937 |
| 3×185 + 1×120 | 0,5 | 2,6 | 53,5 | 8213 |
| 3×240 + 1×120 | 0,5 | 2,8 | 58,9 | 10117 |
| 3×240 + 1×150 | 0,5 | 2,8 | 60 | 10442 |
| 3×240 + 1×185 | 0,5 | 2,8 | 61,2 | 10835 |
| 3×300 + 1×150 | 0,5 | 2,9 | 64,8 | 12525 |
| 3×300 + 1×185 | 0,5 | 3 | 66,2 | 12951 |
| 3×400 + 1×185 | 0,5 | 3,2 | 72,8 | 15799 |
| 3×400 + 1×240 | 0,5 | 3,2 | 74,7 | 16497 |
Bảng thông số mang giá trị tham khảo từ nhà sản xuất CADIVI, để lựa chọn cáp có thông số chính xác vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi để được hỗ trợ chính xác nhất.
Cấu tạo cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV có cấu tạo gồm 6 phần:
- Ruột dẫn: Đồng, có độ dẫn điện cao, đảm bảo truyền tải điện ổn định và an toàn
- Cách điện: XLPE, chịu nhiệt tốt, cách điện cao, phù hợp cho hệ thống điện hạ thế
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP hoặc PVC, giúp tăng độ tròn đều và độ bền cơ học cho cáp
- Lớp bọc bên trong: Ép đùn PVC hoặc quấn băng, bảo vệ các lớp bên trong trước khi bọc giáp
- Giáp bảo vệ: Giáp 2 lớp băng thép DSTA (đối với cáp 3 pha 4 lõi), giúp chống nhiễu và bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC, có khả năng chống ẩm, chống va đập và phù hợp lắp đặt trong nhiều môi trường khác nhau

Bảng giá cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI 0,6/1KV
Thành Đạt xin cập nhật bảng giá cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất hiện nay (Bảng giá mang tính tham khảo, chưa bao gồm thuế, phí, chiết khấu, hoa hồng,…):
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 114.037 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 146.278 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 215.446 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 321.959 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 466.092 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 596.783 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 638.693 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 818.004 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 861.927 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.139.160 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.193.962 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.588.862 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.683.154 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.088.394 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.206.589 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.490.147 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.608.749 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.037.089 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×185+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.246.089 |
| 20 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.065.446 |
| 21 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.277.152 |
| 22 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.361.203 |
| 23 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.050.133 |
| 24 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.065.588 |
| 25 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.204.605 |
| 26 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.664.383 |
Ngoài ra, bạn có thể xem thêm bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV thường được chúng tôi cập nhật liên tục khi có thay đổi từ thị trường hoặc nhà sản xuất CADIVI.

Có thể bạn quan tâm:
- Bảng giá CADIVI
- Bảng giá dây cáp điện hạ thế CADIVI
- Bảng giá cáp hạ thế ruột đồng CADIVI
- Catalogue CADIVI
- Catalogue dây cáp điện CXV/DATA CADIVI, CXV/DSTA CADIVI
Thành Đạt – Đại lý dây cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI 0,6/1KV giá tốt, chiết khấu cao
Thành Đạt là đơn vị chuyên phân phối dây cáp CXV/DSTA 3×35 + 1x25mm2 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi và dây cáp điện CADIVI chính hãng, giá tốt, chiết khấu cao, đáp ứng nhu cầu của khách hàng cá nhân, nhà thầu và doanh nghiệp. Sản phẩm cáp CXV/DSTA 3×35 + 1×25 CADIVI do Thành Đạt cung cấp luôn đảm bảo đầy đủ chứng từ CO CQ, nguồn gốc rõ ràng, mang lại chất lượng tốt nhất dành cho khách hàng.
Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá, các bạn liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới để được đội ngũ chuyên viên Thành Đạt hỗ trợ nhanh nhất:
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.