Bảng Giá Cáp 3 Pha 4 Lõi CADIVI Mới Nhất
Trong các hệ thống điện công nghiệp, nhà xưởng và các tòa nhà cao tầng, hệ thống điện 3 pha đóng vai trò truyền tải nguồn năng lượng công suất lớn để vận hành máy móc ổn định. Để đảm bảo hiệu suất truyền tải và an toàn tối đa, cáp điện lực CADIVI luôn là lựa chọn hàng đầu của các kỹ sư và nhà thầu. Trong đó, dòng sản phẩm cáp 3 pha 4 lõi là giải pháp vật tư cốt lõi. Hãy cùng cập nhật bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất và chính sách ưu đãi ngay dưới đây.
Giới thiệu về dây cáp 3 pha 4 lõi CADIVI chính hãng
Cáp 3 pha 4 lõi CADIVI là dòng cáp điện lực hạ thế (cấp điện áp 0.6/1kV) bao gồm 4 lõi dẫn điện quấn bện đồng tâm. Trong đó, cấu trúc phổ biến gồm có 3 lõi pha (kích thước bằng nhau) dùng để truyền tải dòng điện 3 pha và 1 lõi trung tính (thường có tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng lõi pha) đóng vai trò làm mát, cân bằng dòng điện và triệt tiêu dòng phu-cô.
Sản phẩm được các chủ đầu tư tin tưởng nhờ những đặc tính vượt trội:
-
Vật liệu tinh chất: Ruột dẫn được làm từ đồng hoặc nhôm tinh chất có độ tinh khiết lên tới 99.9%, giúp khả năng dẫn điện tối đa, giảm thiểu hao hụt năng lượng và chống oxy hóa tốt.
-
Vật liệu bọc lót cao cấp: Sử dụng nhựa cách điện XLPE chịu nhiệt cao (lên tới 90 độ C) và vỏ bọc PVC dẻo dai bên ngoài giúp chống chịu va đập, bảo vệ cáp trước các tác động cơ học và thời tiết khắc nghiệt.
-
Tiêu chuẩn khắt khe: Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt hệ thống tiêu chuẩn quốc gia TCVN cũng như các tiêu chuẩn quốc tế như IEC, BS, đáp ứng đầy đủ điều kiện nghiệm thu công trình.
Bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất 2026 (Bảng giá tham khảo từ đại lý CADIVI chính hãng)
Đại lý Thành Đạt xin cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI mới nhất 2026, giá chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng, VAT,… Liên hệ trực tiếp HOTLINE 037 597 99 90 để được hỗ trợ tư vấn tốt nhất.
Bảng giá dây cáp điện CXV CADIVI 0,6/1kV loại 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 86.636 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 122.364 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 187.770 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi) | CADIVI | 290.939 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 433.180 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 559.570 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 601.216 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 773.135 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 814.781 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.085.172 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.139.974 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.489.191 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.579.050 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.967.229 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.091.210 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.351.657 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.468.785 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.888.666 |
| 19 | Dây cáp điện CXV 3×185+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.084.103 |
| 20 | Dây cáp điện CXV 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.874.706 |
| 21 | Dây cáp điện CXV 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.999.358 |
| 22 | Dây cáp điện CXV 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.167.658 |
| 23 | Dây cáp điện CXV 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.836.557 |
| 24 | Dây cáp điện CXV 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.854.707 |
| 25 | Dây cáp điện CXV 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.961.626 |
| 26 | Dây cáp điện CXV 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.403.001 |
Bảng giá dây cáp điện CVV CADIVI 0,6/1kV loại 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp điện CVV 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | – |
| 3 | Dây cáp điện CVV 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | – |
| 4 | Dây cáp điệnCVV 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 299.233 |
| 5 | Dây cáp điện CVV 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 431.838 |
| 6 | Dây cáp điện CVV 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 556.347 |
| 7 | Dây cáp điện CVV 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 596.376 |
| 8 | Dây cáp điện CVV 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 767.635 |
| 9 | Dây cáp điện CVV 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 809.006 |
| 10 | Dây cáp điện CVV 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.076.163 |
| 11 | Dây cáp điện CVV 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.129.766 |
| 12 | Dây cáp điện CVV 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.480.732 |
| 13 | Dây cáp điện CVV 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.569.117 |
| 14 | Dây cáp điện CVV 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.953.006 |
| 15 | Dây cáp điện CVV 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.070.805 |
| 16 | Dây cáp điện CVV 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.326.951 |
| 17 | Dây cáp điện CVV 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.443.001 |
| 18 | Dây cáp điện CVV 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.859.252 |
| 19 | Dây cáp điện CVV 3×185+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.055.888 |
| 20 | Dây cáp điện CVV 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.839.253 |
| 21 | Dây cáp điện CVV 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.960.264 |
| 22 | Dây cáp điện CVV 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.124.681 |
| 23 | Dây cáp điện CVV 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.794.383 |
| 24 | Dây cáp điện CVV 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.808.364 |
| 25 | Dây cáp điện CVV 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.910.036 |
| 26 | Dây cáp điện CVV 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.349.002 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 114.037 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 146.278 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 215.446 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 321.959 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 466.092 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 596.783 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 638.693 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 818.004 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 861.927 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.139.160 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.193.962 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.588.862 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.683.154 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.088.394 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.206.589 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.490.147 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.608.749 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.037.089 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×185+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.246.089 |
| 20 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.065.446 |
| 21 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.277.152 |
| 22 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.361.203 |
| 23 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.050.133 |
| 24 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.065.588 |
| 25 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.204.605 |
| 26 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.664.383 |
Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 116.864 |
| 2 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 150.568 |
| 3 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 219.208 |
| 4 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 326.799 |
| 5 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 467.830 |
| 6 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 596.783 |
| 7 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 638.550 |
| 8 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 819.610 |
| 9 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 864.743 |
| 10 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.136.608 |
| 11 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.193.159 |
| 12 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.593.702 |
| 13 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.686.652 |
| 14 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.089.340 |
| 15 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.214.256 |
| 16 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.484.240 |
| 17 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.604.580 |
| 18 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.028.630 |
| 19 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×185+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.237.630 |
| 20 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.052.411 |
| 21 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.179.736 |
| 22 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.348.982 |
| 23 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.043.819 |
| 24 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.054.302 |
| 25 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.194.265 |
| 26 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.647.190 |
Bảng giá dây cáp điện AXV CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AXV 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AXV 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AXV 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AXV 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AXV 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AXV 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AXV 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AXV 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AXV 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AXV 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AXV 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AXV 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Dây cáp điện AXV 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Dây cáp điện AXV 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 16 | Dây cáp điện AXV 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 17 | Dây cáp điện AXV 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 18 | Dây cáp điện AXV 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 19 | Dây cáp điện AXV 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 20 | Dây cáp điện AXV 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 21 | Dây cáp điện AXV 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 22 | Dây cáp điện AXV 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 23 | Dây cáp điện AXV 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá dây cáp điện AVV CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AVV 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AVV 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Dây cáp điện AVV 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Dây cáp điện AVV 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 16 | Dây cáp điện AVV 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 17 | Dây cáp điện AVV 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 18 | Dây cáp điện AVV 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 19 | Dây cáp điện AVV 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 20 | Dây cáp điện AVV 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 21 | Dây cáp điện AVV 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 22 | Dây cáp điện AVV 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 23 | Dây cáp điện AVV 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 62.183 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 85.954 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 103.543 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 157.289 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 163.482 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 202.125 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 208.945 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 286.957 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 300.102 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 352.726 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 366.608 |
| 12 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 419.243 |
| 13 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 436.326 |
| 14 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 497.640 |
| 15 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×185+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 511.269 |
| 16 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 621.621 |
| 17 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 644.039 |
| 18 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 664.345 |
| 19 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 754.138 |
| 20 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 778.778 |
| 21 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 932.613 |
| 22 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 967.043 |
Bảng giá dây cáp điện AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 16 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 17 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 18 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 19 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 20 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 21 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 22 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 23 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá dây cáp điện CXV/FR CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/FR 3×2.5+1×1.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 83.259 |
| 2 | Dây cáp điệnCXV/FR 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 110.572 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FR 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 144.826 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FR 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 208.054 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FR 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 322.333 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FR 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 468.875 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FR 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 594.143 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FR 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 634.920 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FR 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 821.084 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FR 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 862.235 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FR 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 1.126.620 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FR 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 1.181.620 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FR 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 1.526.899 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FR 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 1.614.338 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FR 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 2.012.868 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FR 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 2.143.735 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FR 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 2.392.753 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FR 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 2.511.311 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/FR 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 3.019.764 |
| 20 | Dây cáp điện CXV/FR 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 3.892.163 |
| 21 | Dây cáp điện CXV/FR 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 4.015.594 |
| 22 | Dây cáp điện CXV/FR 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 4.192.012 |
| 23 | Dây cáp điện CXV/FR 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 4.840.803 |
| 24 | Dây cáp điện CXV/FR 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 5.003.570 |
| 25 | Dây cáp điện CXV/FR 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 6.173.244 |
| 26 | Dây cáp điện CXV/FR 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chống cháy | CADIVI | 6.427.806 |
Bảng giá dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×2.5+1×1.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 89.056 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 122.859 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 184.668 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 296.978 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 438.680 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 563.739 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 604.296 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 73.674 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 815.056 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 1.083.555 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 1.139.160 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 1.485.165 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 1.574.221 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 1.961.454 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 2.089.340 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 2.339.579 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 2.464.759 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 2.884.640 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 3.079.802 |
| 20 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 3.867.578 |
| 21 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 3.993.990 |
| 22 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 4.159.595 |
| 23 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 4.827.834 |
| 24 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 4.847.975 |
| 25 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 5.952.078 |
| 26 | Dây cáp điện CXV/FRT 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi chậm cháy | CADIVI | 6.390.373
|
Xem toàn bộ bảng giá cáp 3 pha 4 lõi đầy đủ các thương hiệu phổ biến hiện nay như CADIVI, DAPHACO ,LS VINA, THĂNG LONG,… giá tốt – chiết khấu cao lên tới 35%, đầy đủ chứng từ CO CQ.
Cách đọc ký hiệu chủng loại trên bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI
Khi xem bảng giá cáp CADIVI, khách hàng sẽ bắt gặp nhiều ký hiệu viết tắt theo quy ước của nhà sản xuất. Hiểu đúng các ký hiệu này giúp bạn lựa chọn đúng kết cấu dây cho bản vẽ thiết kế:
-
Cu: Ruột dẫn bằng Đồng.
-
Al: Ruột dẫn bằng Nhôm.
-
CXV / CVV: Ký hiệu của cáp treo (Cáp không có lớp giáp bảo vệ bằng kim loại, đi trên máng cáp, thang cáp hoặc luồn ống nhựa).
-
CXV/DATA hoặc CXV/DSTA: Ký hiệu của cáp ngầm hạ thế (Cáp có thêm lớp băng nhôm hoặc băng thép bảo vệ chịu lực va đập cơ học cao, dùng để chôn trực tiếp dưới lòng đất).
-
3+1 lõi (Ví dụ 3×16+1×10 mm2): Nghĩa là cáp có 3 lõi pha tiết diện 16 mm2 và 1 lõi trung tính tiết diện 10 mm2.
-
4 lõi bằng nhau (Ví dụ 4×16 mm2): Nghĩa là cả 4 lõi (3 pha + 1 trung tính) đều có tiết diện bằng nhau là 16 mm2.
Các dòng sản phẩm nằm trong bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI
Để đáp ứng linh hoạt các phương án thi công, hệ thống sản phẩm cáp 3 pha 4 lõi của CADIVI được chia thành các nhóm chính:
Cáp 3 pha 4 lõi CADIVI ruột đồng (Cáp Treo)
Gồm các dòng cáp phổ biến như CVV 4 lõi hoặc CXV 4 lõi. Đây là dòng sản phẩm truyền thống có độ dẫn điện tốt nhất, lắp đặt trong nhà, trên thang máng cáp của nhà xưởng hoặc tòa nhà thương mại.
Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CADIVI chống thấm (Cáp Ngầm)
K ký hiệu là DSTA (Giáp băng thép). Dòng cáp này có thêm lớp băng thép bảo vệ kiên cố và lớp điền đầy chống thấm, chuyên dụng để chôn ngầm dưới lòng đất từ tủ điện tổng ngoài trạm biến áp vào trong nhà máy.
Cáp 3 pha 4 lõi CADIVI ruột nhôm
Ký hiệu là AXV hoặc AXV/DSTA. Đây là phương án thay thế kinh tế cho các dự án có chiều dài đường dây lớn, giúp giảm trọng lượng đường dây và tối ưu chi phí vật tư đáng kể mà vẫn đảm bảo tải trọng điện lưới theo thiết kế.
Tư vấn lựa chọn kích thước phù hợp trước khi xem bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI
Việc bóc tách bản vẽ và tính toán tiết diện cáp phù hợp với công suất của hệ thống máy móc sản xuất là vô cùng quan trọng nhằm hạn chế hiện tượng sụt áp và tránh nguy cơ cháy nổ do quá tải.
-
Công suất nhỏ đến trung bình (Hệ thống phụ tải văn phòng, chiếu sáng nhà xưởng): Thường sử dụng các kích cỡ cáp từ 10 mm2, 16 mm2 đến 25 mm2.
-
Công suất trung bình đến lớn (Máy móc sản xuất, hệ thống điều hòa trung tâm): Thường yêu cầu các tiết diện cáp lớn hơn như 35 mm2, 50 mm2, 70 mm2 hoặc 95 mm2.
-
Trục truyền tải chính (Từ trạm biến áp vào tủ điện tổng MSB): Tùy thuộc vào tổng quy mô tải của toàn nhà máy, thông thường các kỹ sư sẽ lựa chọn kích thước từ 120 mm2, 150 mm2, 185 mm2 cho đến 240 mm2 hoặc 300 mm2.
Chính sách chiết khấu ưu đãi áp dụng trên bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI
Chúng tôi hiểu rằng đối với các công trình dự án và nhà thầu cơ điện, tối ưu chi phí vật tư đầu vào là yếu tố then chốt tạo nên lợi thế cạnh tranh. Khi hợp tác phân phối cùng đơn vị chúng tôi, quý khách hàng sẽ nhận được cơ chế đặc quyền hấp dẫn:
-
Mức chiết khấu thương mại hàng đầu: Hỗ trợ chiết khấu cực sâu từ 20% – 25%++ (tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng) trực tiếp dựa trên bảng giá niêm yết của nhà máy CADIVI.
-
Chính sách bảo vệ giá dự án: Hỗ trợ giữ nguyên mức giá ổn định đối với các đơn hàng dự án đã chốt khối lượng trước từ 15 – 30 ngày, loại bỏ hoàn toàn nỗi lo biến động giá nguyên liệu.
-
Hỗ trợ công nợ linh hoạt: Cung cấp giải pháp thanh toán linh hoạt, hỗ trợ công nợ theo giai đoạn cho các đối tác chiến lược dài lâu.
Cách phân biệt cáp 3 pha 4 lõi CADIVI chính hãng và hàng giả
Do cáp CADIVI có thị phần và uy tín rất lớn nên không tránh khỏi tình trạng xuất hiện các sản phẩm nhái, hàng thiếu mét, thiếu ly. Để đảm bảo an toàn cháy nổ cho công trình, bạn cần lưu ý các phương pháp kiểm tra sau:
-
Nhận biết qua chữ in trên vỏ cáp: Trên thân cáp CADIVI chính hãng, các thông tin về thương hiệu, mã sản phẩm, tiết diện và tiêu chuẩn được in bằng máy phun chữ rất đều đặn, sắc nét, khoảng cách chữ đồng đều và không thể dùng tay cạo sạch.
-
Kiểm tra độ mềm dẻo của lõi đồng: Ruột đồng của CADIVI sử dụng đồng kỹ thuật điện tinh chất nên có màu đỏ sáng, bóng mượt, sợi đồng mềm, cực kỳ dễ uốn gập. Trong khi hàng nhái thường dùng đồng tái chế chứa nhiều tạp chất nên lõi có màu xỉn tối, sợi đồng cứng và giòn, rất dễ gãy khi bẻ cong.
-
Mã sản phẩm và nhãn mác: Mỗi cuộn cáp xuất xưởng đều có tem nhãn niêm phong, ghi rõ số mét, số lô, ngày sản xuất và có dán tem chống hàng giả công nghệ cao. Khách hàng có thể quét mã vạch hoặc mã QR trên tem bằng điện thoại để kiểm tra nguồn gốc lô hàng.
Giải đáp câu hỏi thường gặp về bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI
Cáp 3 pha 4 lõi CADIVI kích thước lớn có cắt lẻ theo mét không?
Có. Đối với các dòng cáp điện lực hạ thế công nghiệp có tiết diện lớn (từ 16 mm2 trở lên), chúng tôi có chính sách hỗ trợ cắt lẻ số lượng mét theo đúng nhu cầu thực tế của công trình để giúp chủ đầu tư tiết kiệm chi phí, tránh lãng phí vật tư dư thừa.
Mua cáp 3 pha 4 lõi CADIVI tại đại lý có đầy đủ giấy tờ nghiệm thu không?
Có. Toàn bộ sản phẩm cáp điện do chúng tôi phân phối đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng sản phẩm (CQ), biên bản thử nghiệm nghiệm thu nghiệm ngặt của nhà máy CADIVI cấp theo từng lô hàng để hoàn thiện hồ sơ hoàn công dự án.
Sự khác nhau giữa cáp 3 pha 4 lõi CXV và CVV là gì?
Cáp CXV sử dụng lớp cách điện bằng nhựa XLPE (chịu nhiệt độ tối đa khi vận hành liên tục là 90 độ C), trong khi cáp CVV sử dụng lớp cách điện nhựa PVC (chịu nhiệt tối đa 70 độ C). Vì vậy, cáp CXV có khả năng chịu tải cao hơn, bền bỉ hơn và giá thành thường cao hơn cáp CVV một chút.
Đại lý phân phối và báo bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI uy tín
Để bảo vệ công trình khỏi các nguy cơ chập cháy điện và mua được sản phẩm với giá gốc nhà máy, quý khách hàng nên ưu tiên lựa chọn hệ thống phân phối đại lý cấp 1 uy tín.
Thành Đạt Tech tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các sản phẩm dây cáp điện CADIVI trên thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết mang lại trải nghiệm tối ưu cho đối tác:
-
Cung cấp 100% hàng chính hãng, đầy đủ hóa đơn tài chính và bộ chứng chỉ CO/CQ chất lượng của nhà máy.
-
Cam kết mang đến bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI cạnh tranh nhất thị trường với tỷ lệ chiết khấu thương mại cao nhất cho đại lý và nhà thầu.
-
Hệ thống kho bãi lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng tận chân công trình trên toàn quốc.
-
Đội ngũ tư vấn viên kỹ thuật giàu kinh nghiệm, hỗ trợ bóc tách bản vẽ kỹ thuật, tối ưu hóa danh mục vật tư cho công trình của bạn 24/7.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo bảng giá cáp 3 pha 4 lõi CADIVI với mức chiết khấu tốt nhất hôm nay!
- HOTLINE: 037 597 99 90
- Website: https://thanhdattech.com.vn/