Bảng Giá Dây Cáp Điện Hạ Thế Thăng Long Mới Nhất
Trong hệ thống điện lưới dân dụng lẫn công nghiệp, dây cáp điện hạ thế đóng vai trò như những “mạch máu” quan trọng giúp truyền tải năng lượng an toàn và liên tục. Giữa hàng loạt thương hiệu trên thị trường, dây cáp điện Thăng Long đã khẳng định được vị thế vững chắc nhờ chất lượng bền bỉ và giá thành hợp lý. Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp vật tư tối ưu chi phí cho công trình của mình, hãy cùng cập nhật chi tiết bảng giá dây cáp điện hạ thế Thăng Long mới nhất ngay dưới đây.
Tổng quan về dây cáp điện hạ thế Thăng Long
Dây cáp điện hạ thế Thăng Long (thường sử dụng cho cấp điện áp từ 0.6/1kV) được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng quốc gia và quốc tế như TCVN, ISO 9001.
Sản phẩm sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội được các nhà thầu đánh giá cao:
-
Ruột dẫn chất lượng cao: Sử dụng đồng hoặc nhôm tinh chất, đảm bảo độ tinh khiết cao, giúp tối ưu hóa khả năng dẫn điện, giảm thiểu hao hụt điện năng và hạn chế tối đa hiện tượng sụt áp.
-
Lớp cách điện an toàn: Vỏ bọc bằng chất liệu nhựa PVC hoặc XLPE cao cấp, chịu nhiệt tốt, có độ dẻo dai cao, chống chịu tốt trước các tác động từ môi trường bên ngoài và ngăn ngừa rò rỉ điện.
-
Đa dạng chủng loại: Đáp ứng mọi nhu cầu từ hệ thống điện dân dụng nhỏ lẻ đến các mạng lưới điện nhà xưởng, khu chế xuất phức tạp.
Bảng giá dây cáp điện hạ thế Thăng Long 2026 (giá tham khảo)
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Do đặc thù ngành điện, giá thành sản phẩm có thể dao động tùy thuộc vào giá nguyên liệu đầu vào (đồng, nhôm, hạt nhựa) trên thị trường thế giới. Để nhận báo giá chính xác cùng mức chiết khấu tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 037 597 99 90
Bảng giá dây cáp điện AV Thăng Long nhôm bọc PVC 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |
| Tiêu chuẩn | Loại TLC | |||
| 1 | Dây cáp điện AV 12 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | – | 5.970 |
| 2 | Dây cáp điện AV 16 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 7.130 | 6.650 |
| 3 | Dây cáp điện AV 25 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 12.330 | 10.340 |
| 4 | Dây cáp điện AV 35 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 16.850 | 13.510 |
| 5 | Dây cáp điện AV 50 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 23.980 | 19.470 |
| 6 | Dây cáp điện AV 70 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 33.160 | 27.200 |
| 7 | Dây cáp điện AV 95 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 44.530 | 34.940 |
| 8 | Dây cáp điện AV 120 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 55.490 | 45.900 |
| 9 | Dây cáp điện AV 150 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 68.640 | 56.860 |
| 10 | Dây cáp điện AV 185 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 87.680 | – |
| 11 | Dây cáp điện AV 240 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 107.550 | – |
| 12 | Dây cáp điện AV 300 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 137.000 | – |
| 13 | Dây cáp điện AV 400 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 176.590 | – |
| 14 | Dây cáp điện AV 500 Thăng Long 0,6/1kv | Thăng Long | 222.520 | – |
Bảng giá cáp điện lực hạ thế AXV Thăng Long 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 15.200 | 50.940 | 61.520 | 74.670 |
| 2 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 20.900 | 65.270 | 80.900 | 98.410 |
| 3 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 26.250 | 78.450 | 95.960 | 119.110 |
| 4 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 35.600 | 97.260 | 125.320 | 157.590 |
| 5 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 47.610 | 123.740 | 162.950 | 209.260 |
| 6 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 61.370 | 156.000 | 212.450 | 272.660 |
| 7 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 77.860 | 209.540 | 276.700 | 346.310 |
| 8 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 91.620 | 238.070 | 321.130 | 419.690 |
| 9 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 114.180 | 285.960 | 390.150 | 507.100 |
| 10 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 240 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 142.420 | 354.850 | 490.160 | 639.660 |
| 11 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 300 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 176.860 | 442.840 | 598.980 | 790.010 |
| 12 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 400 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 222.420 | – | – | – |
| 13 | Dây cáp điện lực hạ thế AXV 500 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 279.150 | – | – | – |
Bảng giá dây cáp điện CXV Thăng Long 0,6/1KV 1 – 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CXV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 10.980 | 29.500 | 37.750 | 47.300 |
| 2 | Dây cáp điện CXV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 16.420 | 40.580 | 53.420 | 67.380 |
| 3 | Dây cáp điện CXV 4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 23.360 | 57.700 | 77.200 | 99.010 |
| 4 | Dây cáp điện CXV 6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 32.910 | 78.500 | 107.550 | 139.170 |
| 5 | Dây cáp điện CXV 8 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 43.450 | 99.860 | 138.330 | 179.490 |
| 6 | Dây cáp điện CXV 10 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 52.150 | 120.390 | 167.800 | 218.670 |
| 7 | Dây cáp điện CXV 16 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 78.220 | 179.930 | 253.410 | 329.340 |
| 8 | Dây cáp điện CXV 25 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 121.220 | 269.660 | 385.330 | 515.250 |
| 9 | Dây cáp điện CXV 35 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 166.100 | 361.970 | 520.800 | 697.730 |
| 10 | Dây cáp điện CXV 50 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 225.490 | 482.050 | 699.140 | 921.800 |
| 11 | Dây cáp điện CXV 70 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 319.620 | 673.800 | 985.330 | 1.338.320 |
| 12 | Dây cáp điện CXV 95 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 439.310 | 919.230 | 1.354.700 | 1.794.000 |
| 13 | Dây cáp điện CXV 120 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 572.940 | – | 1.758.430 | 2.345.010 |
| 14 | Dây cáp điện CXV 150 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 683.610 | – | 2.106.950 | 2.804.010 |
| 15 | Dây cáp điện CXV 185 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 851.280 | – | 2.627.770 | 3.494.490 |
| 16 | Dây cáp điện CXV 200 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 943.000 | – | 3.433.990 | 4.572.950 |
| 17 | Dây cáp điện CXV 240 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.113.530 | – | 4.296.760 | 5.723.750 |
| 18 | Dây cáp điện CXV 300 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.395.140 | – | – | – |
| 19 | Dây cáp điện CXV 325 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.540.100 | – | – | – |
| 20 | Dây cáp điện CXV 400 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 1.787.360 | – | – | – |
| 21 | Dây cáp điện CXV 500 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 2.285.820 | – | – | – |
Bảng giá dây cáp điện CVV Thăng Long 0,6/1KV 2 – 4 lõi loại công trình
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CVV 1.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 25.380 | 33.470 | 42.820 |
| 2 | Dây cáp điện CVV 2.5 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 37.190 | 49.580 | 63.420 |
| 3 | Dây cáp điện CVV 4 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 53.850 | 72.650 | 95.340 |
| 4 | Dây cáp điện CVV 6 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 74.350 | 103.420 | 136.580 |
| 5 | Dây cáp điện CVV 8 Thăng Long 0,6/1kV | Thăng Long | 100.420 | 138.740 | 179.060 |
Xem toàn bộ bảng giá cáp hạ thế đầy đủ các thương hiệu phổ biến hiện nay như CADIVI, DAPHACO ,LS VINA, THĂNG LONG,… giá tốt – chiết khấu cao lên tới 35%, đầy đủ chứng từ CO CQ.
Cách đọc ký hiệu chủng loại trên bảng giá dây cáp điện hạ thế Thăng Long
Để tra cứu chính xác chủng loại sản phẩm khi xem bảng giá, việc hiểu rõ các ký hiệu in trên thân dây và catalogue là điều cực kỳ cần thiết. Dưới đây là cách giải mã các ký hiệu phổ biến nhất của cáp Thăng Long:
-
Cu: Ruột dẫn bằng Đồng (Copper).
-
Al: Ruột dẫn bằng Nhôm (Aluminum).
-
PVC: Lớp cách điện hoặc lớp vỏ bọc bằng nhựa Polyvinyl Chloride.
-
XLPE: Lớp cách điện bằng nhựa Cross-linked Polyethylene (chịu nhiệt tốt hơn PVC, thường dùng cho cáp lực chịu tải cao).
-
Ký hiệu kết cấu:
-
CV / CXV: Cáp treo hạ thế (không có lớp giáp bảo vệ bằng kim loại).
-
DATA / DSTA: Cáp ngầm hạ thế (có thêm lớp băng thép hoặc sợi thép bảo vệ để chôn trực tiếp dưới đất).
-
-
0.6/1kV: Cấp điện áp định mức của cáp (0.6kV là điện áp pha, 1kV là điện áp dây).
Các dòng sản phẩm nằm trong bảng giá dây cáp điện hạ thế Thăng Long
Để thuận tiện cho việc phân loại và lựa chọn vật tư, hệ thống sản phẩm cáp hạ thế Thăng Long được chia thành các nhóm sản phẩm chính sau:
Dây điện dân dụng Thăng Long
Bao gồm dây đơn cứng (VC), dây đơn mềm (VCm), dây đôi dẹt (VCmd)… thường dùng để đi dây âm tường hoặc đi nổi trong các hộ gia đình, công trình dân dụng nhỏ.
Cáp điện lực hạ thế ruột đồng
Gồm các loại cáp từ 1 đến 4 lõi (ký hiệu CV, CVV, CXV). Đây là dòng cáp chịu tải tốt, dùng để truyền tải nguồn điện chính cho các tòa nhà, trục tầng hoặc phân xưởng sản xuất.
Cáp điện lực hạ thế ruột nhôm
Giải pháp thay thế hoàn hảo giúp tiết kiệm chi phí đối với các hệ thống điện ngoài trời hoặc đường truyền tải dài (ký hiệu AV, AVV, AXV).
Tư vấn lựa chọn kích thước phù hợp trước khi xem bảng giá dây cáp điện hạ thế Thăng Long
Việc chọn đúng tiết diện dây dẫn không chỉ đảm bảo an toàn cho hệ thống, tránh nguy cơ cháy nổ do quá tải mà còn giúp chủ đầu tư tối ưu hóa chi phí mua vật tư, tránh lãng phí khi mua nhầm kích thước lớn không cần thiết.
-
Hệ thống chiếu sáng (Đèn LED, quạt trần): Thường sử dụng dây đơn mềm có tiết diện từ 1.5 mm2.
-
Hệ thống ổ cắm công suất nhỏ đến trung bình: Nên sử dụng dây đôi dẹt hoặc dây đơn từ 2.5 mm2 đến 4.0 mm2.
-
Thiết bị công suất lớn (Điều hòa, bình nóng lạnh, bếp từ): Cần đi đường dây riêng với tiết diện tối thiểu từ 4.0 mm2 đến 6.0 mm2.
-
Đường trục chính (Từ công tơ vào tủ điện tổng): Tùy thuộc vào tổng công suất sử dụng, thông thường dao động từ 10 mm2, 16 mm2 cho đến 35 mm2 hoặc lớn hơn đối với dòng điện 3 pha công nghiệp.
Chính sách chiết khấu ưu đãi áp dụng trên bảng giá dây cáp điện hạ thế Thăng Long
Chúng tôi hiểu rằng đối với các nhà thầu và đại lý, biên độ giá và mức chiết khấu là yếu tố quyết định đến sự tối ưu chi phí của dự án. Khi lựa chọn mua dây cáp điện Thăng Long tại đơn vị chúng tôi, quý khách hàng sẽ được hưởng chính sách giá đặc quyền:
-
Chiết khấu thương mại hấp dẫn: Áp dụng mức chiết khấu từ 30% – 35%++ trực tiếp trên bảng giá gốc của nhà sản xuất tùy thuộc vào khối lượng và giá trị đơn hàng.
-
Bảo vệ giá công trình: Hỗ trợ giữ giá ổn định cho các dự án đăng ký trước khối lượng vật tư trong vòng 15 – 30 ngày, tránh rủi ro biến động giá thị trường.
-
Thanh toán linh hoạt: Cơ chế công nợ linh hoạt đối với các đối tác lâu năm, hỗ trợ tối đa dòng tiền cho doanh nghiệp.
Cách phân biệt dây cáp điện hạ thế Thăng Long chính hãng và hàng giả
Hiện nay trên thị trường đã xuất hiện một số sản phẩm làm nhái thương hiệu Thăng Long với chất lượng kém, gây mất an toàn. Để bảo vệ quyền lợi của mình khi mua hàng, bạn có thể kiểm tra nhanh qua các mẹo thực tế sau:
-
Cảm quan vỏ nhựa bên ngoài: Vỏ bọc cáp chính hãng Thăng Long rất mịn, bóng, màu sắc đồng đều và có độ dẻo dai cao (khi gập dòng dây không bị biến màu hay rạn nứt). Chữ in trên dây rõ ràng, sắc nét, không bị nhòe hay dễ dàng cạo sạch.
-
Kiểm tra chất lượng lõi đồng: Ruột dẫn đồng chính hãng có màu đỏ sáng, rất mềm và dễ uốn gập. Trong khi đó, các sản phẩm giả giá rẻ thường sử dụng đồng pha tạp chất nên có màu xỉn đen, sợi dây cứng và rất dễ gãy khi bẻ qua bẻ lại.
-
Nhãn mác và tem chống hàng giả: Mỗi cuộn dây chính hãng đều có nhãn mác đi kèm ghi đầy đủ thông số kỹ thuật, ngày sản xuất, số lô và có dán tem chống hàng giả tích hợp mã QR/mã vạch để khách hàng dễ dàng quét kiểm tra thông tin bằng điện thoại.
Giải đáp câu hỏi thường gặp về bảng giá dây cáp điện hạ thế Thăng Long
Dây cáp điện Thăng Long có bán lẻ theo mét không hay phải mua nguyên cuộn?
Đối với dây điện dân dụng, nhà máy thường đóng gói theo cuộn 100 mét để đảm bảo tiêu chuẩn. Tuy nhiên, tại đại lý của chúng tôi, đối với các dòng cáp lực, cáp hạ thế có kích thước lớn, chúng tôi hỗ trợ cắt lẻ theo số lượng mét thực tế mà công trình của bạn yêu cầu để tránh lãng phí.
Sản phẩm cáp hạ thế Thăng Long có đầy đủ chứng chỉ để nghiệm thu không?
Có. Tất cả sản phẩm được cung cấp bởi chúng tôi đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ) và chứng chỉ xuất xưởng từ nhà máy cho từng lô hàng, đảm bảo hồ sơ nghiệm thu công trình luôn thuận tiện và minh bạch.
Tuổi thọ thực tế của dây cáp điện hạ thế Thăng Long là bao nhiêu năm?
Nếu được thi công đúng kỹ thuật, đi trong ống ghen bảo vệ tiêu chuẩn và vận hành đúng tải thiết kế, dây cáp điện hạ thế Thăng Long có độ bền và tuổi thọ vận hành cực kỳ cao, lên tới 20 – 30 năm.
Đại lý phân phối và báo bảng giá dây cáp điện hạ thế Thăng Long uy tín
Để đảm bảo hệ thống điện vận hành an toàn và nhận được mức chiết khấu tốt nhất, việc lựa chọn một đại lý ủy quyền uy tín là vô cùng quan trọng.
Thành Đạt tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các dòng sản phẩm dây cáp điện hạ thế Thăng Long tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết:
-
100% sản phẩm chính hãng, xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà máy Thăng Long.
-
Cung cấp mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường, tối ưu chi phí đầu tư cho mọi dự án.
-
Hỗ trợ giao hàng nhanh chóng tận chân công trình trên toàn quốc.
-
Đội ngũ chuyên viên tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, hỗ trợ bóc tách bản vẽ và báo giá chính xác, tối ưu 24/7.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo bảng giá dây cáp điện hạ thế Thăng Long với mức chiết khấu tốt nhất hôm nay!
- HOTLINE: 037 597 99 90
- Website: https://thanhdattech.com.vn/