Bảng Giá Cáp Chống Cháy CXV/FR DAPHACO 0.6/1kV – Chiết Khấu Đại Lý Tốt Nhất
Bạn đang tìm kiếm bảng giá cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO 0.6/1kV chính hãng từ nhà máy để lên dự toán vật tư cho hệ thống PCCC của công trình? Bạn muốn tìm kiếm giải pháp cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO an toàn, có khả năng duy trì mạch điện trong hỏa hoạn, đồng thời nhận được chính sách chiết khấu tốt nhất thị trường? Thành Đạt hiện là đại lý phân phối trực tiếp đầy đủ các quy cách cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO (Fire Resistant Cable) với mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn. Hãy cùng tra cứu báo giá chi tiết và hướng dẫn kỹ thuật ngay dưới đây.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp:
- Bảng báo giá cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi: 1mm2 – 400mm2.
- Bảng báo giá cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi: 3×2.5 + 1×1.5mm2 – 3×240 + 1x185mm2.
Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:
Bảng giá cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Cập nhật bảng giá cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CXV/FR 1 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 10.420 | 29.600 | 36.440 | 45.080 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FR 1.5 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 12.350 | 34.190 | 42.780 | 53.170 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FR 2.5 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 16.960 | 42.380 | 54.160 | 65.370 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FR 4 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 23.090 | 57.340 | 78.200 | 98.920 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FR 6 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 30.230 | 73.060 | 101.290 | 129.240 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FR 10 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 44.580 | 102.070 | 147.530 | 188.750 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FR 16 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 68.620 | 157.530 | 217.510 | 284.460 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FR 25 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 107.080 | 230.880 | 328.810 | 425.780 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FR 35 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 138.740 | 303.150 | 432.860 | 564.950 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FR 50 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 189.840 | 402.700 | 582.130 | 766.400 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FR 70 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 268.690 | 550.770 | 803.120 | 1.061.070 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FR 95 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 368.490 | 742.890 | 1.090.060 | 1.441.210 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FR 120 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 495.540 | 1.004.450 | 1.461.220 | 1.840.350 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FR 150 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 572.250 | 1.182.670 | 1.745.990 | 2.301.930 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FR 185 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 714.250 | 1.464.950 | 2.148.060 | 2.856.980 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FR 240 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 937.850 | 1.898.500 | 2.778.630 | 3.717.750 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FR 300 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.168.900 | – | – | – |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FR 400 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.439.140 | – | – | – |
Bảng giá cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO 0,6/1KV 1 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV/FR 1×1 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 10.420 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FR 1×1.5 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 12.350 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FR 1×2.5 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 16.960 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FR 1×4 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 23.090 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FR 1×6 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 30.230 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FR 1×10 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 44.580 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FR 1×16 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 68.620 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FR 1×25 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 107.080 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FR 1×35 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 138.740 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FR 1×50 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 189.840 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FR 1×70 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 268.690 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FR 1×95 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 368.490 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FR 1×120 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 495.540 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FR 1×150 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 572.250 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FR 1×185 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 714.250 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FR 1×240 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 937.850 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FR 1×300 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.168.900 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FR 1×400 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.439.140 |
Bảng giá cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV/FR 2×1 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 29.600 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FR 2×1.5 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 34.190 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FR 2×2.5 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 42.380 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FR 2×4 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 57.340 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FR 2×6 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 73.060 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FR 2×10 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 102.070 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FR 2×16 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 157.530 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FR 2×25 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 230.880 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FR 2×35 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 303.150 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FR 2×50 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 402.700 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FR 2×70 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 550.770 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FR 2×95 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 742.890 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FR 2×120 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.004.450 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FR 2×150 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.182.670 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FR 2×185 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.464.950 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FR 2×240 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.898.500 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FR 2×300 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | – |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FR 2×400 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | – |
Bảng giá cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO 0,6/1KV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV/FR 3×1 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 36.440 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FR 3×1.5 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 42.780 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FR 3×2.5 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 54.160 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FR 3×4 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 78.200 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FR 3×6 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 101.290 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FR 3×10 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 147.530 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FR 3×16 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 217.510 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FR 3×25 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 328.810 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FR 3×35 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 432.860 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FR 3×50 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 582.130 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FR 3×70 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 803.120 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FR 3×95 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.090.060 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FR 3×120 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.461.220 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FR 3×150 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.745.990 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FR 3×185 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 2.148.060 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FR 3×240 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 2.778.630 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FR 3×300 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | – |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FR 3×400 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | – |
Bảng giá cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO 0,6/1KV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV/FR 4×1 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 45.080 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FR 4×1.5 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 53.170 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FR 4×2.5 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 65.370 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FR 4×4 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 98.920 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FR 4×6 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 129.240 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FR 4×10 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 188.750 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FR 4×16 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 284.460 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FR 4×25 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 425.780 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FR 4×35 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 564.950 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FR 4×50 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 766.400 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FR 4×70 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.061.070 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FR 4×95 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.441.210 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FR 4×120 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.840.350 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FR 4×150 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 2.301.930 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FR 4×185 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 2.856.980 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FR 4×240 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 3.717.750 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FR 4×300 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | – |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FR 4×400 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | – |
Bảng giá cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CXV/FR 3×2.5 + 1×1.5 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 66.580 |
| 2 | Dây cáp điện CXV/FR 3×4 + 1×2.5 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 93.070 |
| 3 | Dây cáp điện CXV/FR 3×6 + 1×4 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 121.910 |
| 4 | Dây cáp điện CXV/FR 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 175.130 |
| 5 | Dây cáp điện CXV/FR 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 257.750 |
| 6 | Dây cáp điện CXV/FR 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 392.710 |
| 7 | Dây cáp điện CXV/FR 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 497.620 |
| 8 | Dây cáp điện CXV/FR 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 531.770 |
| 9 | Dây cáp điện CXV/FR 3×50 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 687.690 |
| 10 | Dây cáp điện CXV/FR 3×50 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 722.160 |
| 11 | Dây cáp điện CXV/FR 3×70 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 943.590 |
| 12 | Dây cáp điện CXV/FR 3×70 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 989.660 |
| 13 | Dây cáp điện CXV/FR 3×95 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.278.840 |
| 14 | Dây cáp điện CXV/FR 3×95 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.352.080 |
| 15 | Dây cáp điện CXV/FR 3×120 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.685.860 |
| 16 | Dây cáp điện CXV/FR 3×120 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 1.795.470 |
| 17 | Dây cáp điện CXV/FR 3×150 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 2.004.030 |
| 18 | Dây cáp điện CXV/FR 3×150 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 2.103.330 |
| 19 | Dây cáp điện CXV/FR 3×185 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 2.529.180 |
| 20 | Dây cáp điện CXV/FR 3×185 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 2.615.120 |
| 21 | Dây cáp điện CXV/FR 3×240 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 3.259.850 |
| 22 | Dây cáp điện CXV/FR 3×240 + 1×150 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 3.363.230 |
| 23 | Dây cáp điện CXV/FR 3×240 + 1×185 DAPHACO 0,6/1KV chống cháy | DAPHACO | 3.510.990 |
Để xem toàn bộ bảng giá cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO 0,6/1KV mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Cáp Chống Cháy CXV/FR DAPHACO 0.6/1kV Là Gì?
Cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO là dòng cáp điện lực hạ thế cấu trúc đặc biệt được thiết kế để duy trì khả năng truyền tải điện năng liên tục trong một khoảng thời gian nhất định (30, 60 hoặc 90 phút) ngay cả khi đang bị ngọn lửa trực tiếp tác động ở cấp điện áp 0.6/1kV, đảm bảo các thiết bị cứu hộ quan trọng không bị gián đoạn.
Cấu tạo tiêu chuẩn kiên cố của dòng cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO bao gồm:
-
Ruột dẫn (Đa lõi): Được chế tạo từ các sợi đồng tinh khiết cao, bện nén tròn xoắn chặt đồng tâm giúp cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO có độ dẫn điện ổn định và độ bền cơ học cao.
-
Lớp cách điện chịu nhiệt: Sử dụng vật liệu băng mica (phủ khoáng chịu nhiệt) bao quanh lõi dẫn, kết hợp với lớp cách điện XLPE (Cross-linked Polyethylene) cao cấp, đảm bảo tính toàn vẹn mạch điện trong lửa của cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO.
-
Lớp bọc lót nội vi: Các vật liệu chống cháy, không bắt lửa giúp định hình các lõi cáp vặn xoắn bện khít tròn đều trong sản phẩm cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO.
-
Vỏ bọc ngoài cùng (LSZH): Nhựa đặc biệt ít khói, không chứa khí độc (Halogen) màu cam hoặc đen, đạt tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5935-1 / IEC 60331-21 áp dụng cho cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO.
Ưu Điểm Vượt Trội Của Cáp Chống Cháy CXV/FR DAPHACO
Dòng cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO luôn giữ vững vị thế tại các dự án trọng điểm nhờ mang lại giải pháp an toàn tuyệt đối và tính hiệu quả cao:
-
Duy trì mạch điện trong hỏa hoạn: Nhờ lớp băng mica chịu nhiệt đặc thù, cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO không bị ngắn mạch ngay cả khi ngọn lửa tấn công, giúp các thiết bị cứu hỏa vận hành liên tục.
-
Giảm thiểu tối đa khí độc và khói đen: Vỏ bọc LSZH của cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO giúp giảm tối đa mật độ khói đen và không phát sinh khí Halogen độc hại khi cháy, giúp thoát nạn an toàn.
-
Độ tin cậy cao, chịu nhiệt tốt: Vật liệu cách điện XLPE giúp cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO chịu được nhiệt độ vận hành liên tục cao (90°C), đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
-
Thi công linh hoạt: Dù cấu trúc phức tạp, cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO vẫn đảm bảo độ dẻo dai, dễ dàng uốn nắn trong các hệ thống thang máng cáp.
Ứng Dụng Phổ Biến Của Cáp Chống Cháy CXV/FR DAPHACO
Sở hữu kết cấu chuyên dụng bảo vệ mạch điện trong điều kiện khẩn cấp, cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục:
-
Tòa nhà cao tầng, chung cư: Dẫn nguồn chính cho hệ thống thang máy cứu hộ, quạt tăng áp thoát hiểm bằng cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO.
-
Bệnh viện, trường học, khách sạn: Nơi tập trung đông người, đòi hỏi tiêu chuẩn PCCC khắt khe nhất đối với cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO.
-
Hầm đường bộ, trung tâm thương mại: Duy trì hệ thống thông gió, đèn chỉ dẫn lối thoát bằng đường truyền cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO.
-
Nhà máy, khu công nghiệp: Bảo vệ các hệ thống điều khiển tự động quan trọng bằng cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO.
Hướng Dẫn Chọn Tiết Diện Cáp Chống Cháy CXV/FR DAPHACO Phù Hợp
Lưu ý kỹ thuật cốt lõi từ Thành Đạt: Việc lựa chọn tiết diện cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO cần tuân thủ nghiêm ngặt theo thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt. Thành Đạt khuyến nghị quý khách liên hệ kỹ thuật để được hỗ trợ bóc tách tiết diện phù hợp cho các dòng cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO dùng cho bơm cứu hỏa hoặc thiết bị báo cháy.
Thành Đạt phân phối đầy đủ các dải quy cách cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO đáp ứng tải thiết kế:
-
Cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO 2 lõi: Chuyên dùng cho các nhánh dẫn điện nguồn cho đèn chiếu sáng khẩn cấp.
-
Cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO 4 lõi: Quy cách tiêu chuẩn cho hệ thống điện động lực công nghiệp, phục vụ dẫn nguồn chính cho motor bơm chữa cháy.
Kinh Nghiệm Phân Biệt Cáp Chống Cháy CXV/FR DAPHACO Chính Hãng
Cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO là thiết bị an toàn sống còn, Thành Đạt khuyến cáo khách hàng kiểm tra kỹ:
-
Mặt cắt cấu trúc sợi cáp: Cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO chính hãng khi cắt ngang phải hiển thị cấu trúc đa lớp: Lõi đồng sáng bóng -> Lớp băng mica chịu nhiệt -> Lớp cách điện XLPE -> Vỏ LSZH.
-
Chữ in phun laser trên thân cáp: Trên vỏ cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO phải được in phun dòng chữ sắc nét, không thể tẩy xóa: DAPHACO – CÁP CHỐNG CHÁY CXV/FR…
-
Quy cách đóng gói: Sản phẩm cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO luôn được quấn gọn gàng trên các rulô gỗ chắc chắn, có tem chống hàng giả công nghệ cao.
So Sánh Cáp Chống Cháy CXV/FR DAPHACO Và CADIVI
| Tiêu chí | Cáp chống cháy CXV/FR CADIVI | Cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO |
| Thương hiệu | Phân khúc cao cấp | Thương hiệu uy tín, giá tốt |
| Giá thành | Giá cao hơn | Cạnh tranh, chiết khấu sâu |
| Chất lượng | Đạt chuẩn IEC | Đạt chuẩn IEC/TCVN |
| Khuyến nghị | Dự án chỉ định thầu | Dự án tư nhân, chung cư, nhà xưởng |
Mua Cáp Chống Cháy CXV/FR DAPHACO Ở Đâu Giá Tốt Nhất?
Nếu bạn đang tìm kiếm nhà cung cấp cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO chính hãng với chính sách chiết khấu sỉ hấp dẫn nhất, Thành Đạt là sự lựa chọn tin cậy hàng đầu:
-
Chính sách giá đại lý: Nhập hàng trực tiếp không qua trung gian, cam kết mang đến mức giá cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO tốt nhất thị trường.
-
Cam kết chính hãng: Đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xưởng (CO/CQ) cho các lô cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO.
-
Giải pháp giao hàng: Hỗ trợ giao hàng hỏa tốc tận công trình, đảm bảo tiến độ nghiệm thu PCCC với cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO.
Giải đáp các câu hỏi thường gặp về cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO
1. Tại sao cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO lại giữ vai trò thiết yếu trong hệ thống PCCC?
Cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO được chế tạo với khả năng chịu nhiệt đặc biệt, giúp duy trì sự thông suốt của dòng điện ngay cả khi tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa dữ dội. Điều này đảm bảo nguồn điện cấp cho hệ thống báo cháy, máy bơm nước PCCC và đèn thoát hiểm luôn trong trạng thái vận hành ổn định, cung cấp thời gian vàng để cứu hộ và dập tắt đám cháy.
2. Vỏ bọc LSZH của cáp CXV/FR DAPHACO có ưu điểm gì so với vỏ PVC thông thường?
Lớp vỏ LSZH (Low Smoke Zero Halogen) là điểm cải tiến quan trọng giúp tăng cường an toàn sinh mạng. Khi xảy ra hỏa hoạn, loại vỏ này không chứa Halogen nên không sinh ra các loại khí độc hại gây ngạt, đồng thời hạn chế tối đa lượng khói sinh ra. Điều này giúp giữ cho lối thoát hiểm thông thoáng, bảo vệ hệ hô hấp và tầm nhìn cho người thoát nạn, tránh được các rủi ro nguy hiểm từ vật liệu PVC truyền thống.
3. Làm cách nào để tôi nhận báo giá chiết khấu cho dự án cáp chống cháy CXV/FR DAPHACO nhanh nhất?
Để nhận được báo giá với chiết khấu sỉ tốt nhất thị trường, quý khách chỉ cần gửi danh mục khối lượng vật tư (quy cách, số lượng mét) qua số Hotline/Zalo: 093 191 1896. Đội ngũ kinh doanh dự án của Thành Đạt sẽ lập tức bóc tách khối lượng, áp dụng chính sách giá dự án ưu đãi nhất và phản hồi cho bạn chỉ sau 5 phút làm việc.
Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá nhanh:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
