Bảng Giá Cáp Chuyên Dụng DAPHACO Mới Nhất 2026
Hệ thống cáp vặn xoắn dẫn nguồn từ lưới hạ thế hở vào nhà và hệ thống cáp truyền tải tín hiệu đo đếm công tơ (điện kế) luôn đòi hỏi những dòng vật tư đặc thù. Do tính chất phải lắp đặt trực tiếp ngoài trời, chịu tác động liên tục của mưa nắng, gió bão và tia cực tím, các dòng cáp này phải đạt tiêu chuẩn rất cao về độ bền cơ học và khả năng cách điện. Để giải quyết bài toán kỹ thuật này, thương hiệu DAPHACO đã nghiên cứu và phân phối dải sản phẩm cáp chuyên dụng với kết cấu bền bỉ, chống thất thoát dòng điện ưu việt. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết bảng giá cáp chuyên dụng DAPHACO mới nhất cùng cơ chế chiết khấu hấp dẫn dành cho các nhà thầu.
Tìm hiểu các chủng loại trong bảng giá cáp chuyên dụng DAPHACO
Dải sản phẩm cáp chuyên dụng của DAPHACO được thiết kế đồng bộ để phục vụ cho lưới điện hạ thế và hệ thống đo đếm điện năng của điện lực với các dòng chủ lực:
Cáp Duplex ruột đồng vặn xoắn (Ký hiệu Duplex DuCV)
Là dòng cáp gồm 2 lõi ruột dẫn bằng các sợi đồng tinh chất bện tròn, bên ngoài bọc cách điện bằng hợp chất nhựa PVC cao cấp chịu thời tiết và được vặn xoắn chặt chẽ vào nhau. Cáp Duplex DuCV chuyên dụng để kéo từ trục điện lực hạ thế trên không vào đến tủ điện tổng của các hộ tiêu thụ, các nhà xưởng, đảm bảo khả năng truyền tải điện dồi dào và ổn định.
Cáp Duplex ruột nhôm vặn xoắn (Ký hiệu Duplex DuAV)
Có kết cấu hình học vặn xoắn tương tự dòng DuCV nhưng ruột dẫn điện được thay thế bằng vật liệu nhôm kỹ thuật điện dẻo dai. Điểm cộng lớn của dòng cáp Duplex DuAV DAPHACO là trọng lượng siêu nhẹ và giá thành vật tư cực kỳ tiết kiệm, giúp giảm tải trọng kéo căng lên cột đỡ và tối ưu chi phí cho các tuyến đường dây dài tại khu vực nông thôn hoặc lưới điện tạm thi công.
Cáp điện kế Muller ruột đồng cách điện PVC (Ký hiệu DK-CVV)
Là dòng cáp điện kế truyền thống cấp điện áp 0.6/1kV. Kết cấu bao gồm 2 lõi đồng bện, bọc cách điện PVC, bên ngoài quấn băng nhôm cách ly chống nhiễu từ trường và bọc vỏ nhựa PVC đen chịu nứt nẻ. Cáp chuyên dùng kết nối từ ngọn công tơ trên cột xuống bảng điện trong nhà, giúp hệ thống đo đếm hoạt động chính xác, chống thất thoát điện năng.
Cáp điện kế ruột đồng cách điện XLPE (Ký hiệu DK-CXV)
Đây là dòng cáp điện kế thế hệ mới phân khúc cao cấp của DAPHACO. Về cấu tạo, cáp được nâng cấp sử dụng chất liệu nhựa XLPE để cách điện cho các lõi đồng thay vì nhựa PVC thông thường. Nhờ lớp cách điện XLPE, cáp DK-CXV có khả năng chịu tải cao hơn, chịu nhiệt độ phát nóng ruột dẫn lên tới 90°C khi quá tải mà không bị biến dạng lớp vỏ, tăng cường tuổi thọ vượt trội cho trục nguồn công tơ.
Bảng giá cáp chuyên dụng DAPHACO tham khảo 2026
Chúng tôi xin gửi đến quý Khách Hàng cáp chuyên dụng DAPHACO tham khảo mới nhất 2026 từ đại lý Thành Đạt:
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo chung tại thời điểm hiện tại. Do đơn giá cấu thành chịu ảnh hưởng lớn từ biến động giá phôi đồng, phôi nhôm thương mại thế giới, giá thực tế sẽ thay đổi theo từng đợt điều chỉnh catalogue của nhà máy DAPHACO. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh HOTLINE 037 597 99 90 để nhận báo giá chiết khấu mới nhất.
Bảng giá dây cáp điện DuCV DAPHACO 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện DuCV 2×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 46.640 |
| 2 | Dây cáp điện DuCV 2×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 77.260 |
| 3 | Dây cáp điện DuCV 2×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 117.620 |
| 4 | Dây cáp điện DuCV 2×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 179.780 |
| 5 | Dây cáp điện DuCV 2×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 248.740 |

Bảng giá dây cáp điện DuAV DAPHACO 0,6/1KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện DuAV 2×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 17.680 |
| 2 | Dây cáp điện DuAV 2×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 24.100 |
| 3 | Dây cáp điện DuAV 2×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 31.610 |
| 4 | Dây cáp điện DuAV 2×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 47.810 |

Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CVV DAPHACO 0,6/1KV
Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CVV DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 58.700 | 78.190 | 97.220 |
| 2 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 81.880 | 106.450 | 132.860 |
| 3 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 117.970 | 151.070 | 193.400 |
| 4 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 152.920 | 214.050 | 276.430 |
| 5 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 239.760 | 336.280 | 434.890 |
| 6 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 317.490 | 449.980 | 584.000 |

Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CVV DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 177.370 |
| 2 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 255.330 |
| 3 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 400.520 |
| 4 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 513.650 |
| 5 | Cáp điện kế Muller DK-CVV 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 549.290 |
Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CXV DAPHACO 0,6/1KV
Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CXV DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 2 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 3 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 4 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 5 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 6 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 7 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |

Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CXV DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×6 + 1×4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 2 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 3 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 4 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 5 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 6 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 7 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×50 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 8 | Cáp điện kế Muller DK-CXV 3×50 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
Bảng giá cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K DAPHACO 1,5KV
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 1.5 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 2 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 2.5 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 3 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 4 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 4 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 6 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 5 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 10 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 6 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 16 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 7 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 25 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 8 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 35 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 9 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 50 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 10 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 70 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 11 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 95 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 12 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 120 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 13 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 150 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 14 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 185 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 15 | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 240 DAPHACO 1,5KV | DAPHACO | Liên hệ |

Xem toàn bộ bảng giá cáp chuyên dụng mới nhất 2026 đầy đủ các thương hiệu CADIVI, Thăng Long, DAPHACO,… chiết khấu cao, giá tốt, đầy đủ tiết diện cáp.
Những điểm ưu việt của dòng cáp chuyên dụng chính hãng DAPHACO
Sở dĩ dòng cáp chuyên dụng phục vụ lưới điện và công tơ của DAPHACO luôn nhận được sự tin tưởng tuyệt đối từ các đơn vị xây lắp điện lực là nhờ những thế mạnh vật liệu cốt lõi:
-
Vỏ bọc chống tia UV tối ưu: Lớp vỏ bảo vệ ngoài cùng của cáp Duplex và cáp điện kế được pha trộn các phụ gia chống tia cực tím cao cấp, giúp sợi cáp phơi mình ngoài trời hàng chục năm vẫn dẻo dai, không bị giòn nứt, ngăn ngừa triệt để sự cố rò rỉ điện.
-
Chống câu trộm điện và chống nhiễu tuyệt đối: Với kết cấu bọc lót chắc chắn và lớp băng nhôm bảo vệ chuyên dụng trên dòng cáp điện kế, sản phẩm ngăn chặn hiệu quả mọi hành vi chọc kim bấm dây câu trộm điện trước công tơ, đồng thời triệt tiêu nhiễu từ trường giúp đồng hồ đo điện chính xác.
-
Lõi dẫn tiêu chuẩn quốc tế: Ruột đồng đạt độ tinh khiết cao và ruột nhôm được xử lý cơ tính dẻo dai, không bị giòn gãy tại các điểm uốn góc hay kẹp phích chặt trên cột điện.
Chính sách chiết khấu ưu đãi áp dụng trên bảng giá cáp chuyên dụng DAPHACO
Đối với các đơn vị nhà thầu xây lắp điện, công ty thương mại và các đại lý tuyến tỉnh, cơ chế giá và biên độ chiết khấu luôn là bài toán cốt lõi để tối ưu chi phí dự án. Khi lựa chọn đặt mua vật tư tại Thành Đạt, quý khách hàng sẽ được hưởng các chính sách đặc quyền hấp dẫn:
-
Mức chiết khấu hấp dẫn vượt trội: Áp dụng tỷ lệ chiết khấu thương mại cao trực tiếp trên bảng giá niêm yết catalogue của nhà máy DAPHACO tùy thuộc vào giá trị khối lượng tổng đơn hàng của bạn.
-
Chính sách giữ giá bảo vệ dự án: Đối với các đơn hàng lớn cấp hàng theo từng tiến độ công trình, nhà phân phối Thành Đạt cam kết bảo vệ và giữ ổn định đơn giá từ 15 – 30 ngày kể từ ngày chốt khối lượng, loại bỏ hoàn toàn rủi ro trượt giá vật tư do phôi kim loại biến động.
-
Hỗ trợ điều phối giao hàng linh hoạt: Đảm bảo lượng hàng hóa lưu kho sẵn sàng, điều phối xe chuyên dụng giao hàng nhanh chóng đến tận chân công trình hoặc bãi tập kết vật tư của dự án trên toàn quốc thông qua năng lực logistics của Thành Đạt.
Quy trình kiểm tra chất lượng cáp chuyên dụng DAPHACO khi nghiệm thu
Do đặc thù phục vụ hệ thống lưới điện nguồn truyền tải và đo đếm công tơ của điện lực, các dòng cáp chuyên dụng khi đưa vào công trình đều được giám sát và kiểm tra rất khắt khe:
-
Hồ sơ kỹ thuật đồng bộ: Toàn bộ sản phẩm cáp Duplex, cáp điện kế do đại lý Thành Đạt cung cấp đều được xuất xưởng đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xưởng từ nhà máy DAPHACO, giúp hồ sơ hoàn công của dự án luôn chuẩn chỉnh.
-
Nhận diện chữ in phun thân cáp sắc nét: Chữ in phun trên lớp vỏ nhựa bảo vệ ngoài của cáp chính hãng DAPHACO luôn cực kỳ sắc nét, khoảng cách đều nhau, hiển thị đầy đủ thông tin thương hiệu, mã chủng loại (ví dụ: DuCV, DuAV, DK-CVV hoặc DK-CXV), tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng, tiết diện lõi mm2 và số mét dây tăng dần. Chữ in bằng công nghệ cao hoàn toàn không bị nhòe hay mờ đi khi chà xát cơ học mạnh.
-
Đánh giá trực quan cấu tạo: Khi tách lớp vỏ cách điện, ruột đồng phải có màu đỏ cam sáng bóng của đồng nguyên chất, ruột nhôm có màu trắng bạc dẻo dai. Đối với dòng cáp điện kế, lớp băng nhôm chống nhiễu bọc quanh bối lõi phải được quấn bện đồng đều, kín kẽ, không có hiện tượng rách hay lệch tâm lõi.
Giải đáp các câu hỏi thường gặp về bảng giá cáp chuyên dụng DAPHACO
Sự khác nhau cốt lõi giữa cáp điện kế DK-CVV và DK-CXV là gì?
Điểm khác biệt nằm ở vật liệu cách điện của lõi dẫn. Dòng DK-CVV sử dụng nhựa cách điện PVC truyền thống, thích hợp cho các phụ tải thông thường. Dòng DK-CXV nâng cấp sử dụng nhựa XLPE chịu nhiệt cao, giúp dây chịu tải dòng điện lớn hơn, giảm tổn hao điện năng và bền bỉ hơn khi hệ thống nguồn điện vận hành liên tục ở cường độ cao.
Nhà phân phối Thành Đạt có hỗ trợ cắt lẻ các quy cách cáp chuyên dụng này không?
Có. Nhằm hỗ trợ tối đa cho các nhà thầu kiểm soát tốt khối lượng vật tư, tránh lãng phí chi phí, nhà phân phối Thành Đạt áp dụng chính sách hỗ trợ cắt lẻ số mét theo đúng yêu cầu thực tế đối với các quy cách cáp có tiết diện từ 16 mm2 trở lên.
Đại lý phân phối và báo bảng giá cáp chuyên dụng DAPHACO uy tín
Để bảo vệ an toàn cho hệ thống lưới điện truyền tải, trục đường dây công tơ của công trình và nhận được mức chiết khấu thương mại tốt nhất, việc lựa chọn một đối tác cung ứng vật tư cấp 1 uy tín là yếu tố then chốt.
Thành Đạt tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các sản phẩm dây cáp điện chuyên dụng của thương hiệu DAPHACO tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết mang lại những giá trị thiết thực nhất cho mọi đối tác:
-
100% sản phẩm chính hãng, xuất xứ rõ ràng, đầy đủ hóa đơn tài chính và bộ chứng chỉ chất lượng CO/CQ trực tiếp từ nhà máy sản xuất DAPHACO.
-
Cung cấp mức giá cạnh tranh hàng đầu thị trường với tỷ lệ chiết khấu thương mại cao nhất, tối ưu chi phí đầu tư cho mọi dự án.
-
Năng lực kho bãi lớn, lượng hàng hóa lưu kho sẵn sàng, hỗ trợ điều phối vận chuyển nhanh chóng tận chân công trình trên toàn quốc.
-
Đội ngũ chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm, hỗ trợ bóc tách khối lượng bản vẽ và lên báo giá chính xác, tối ưu 24/7.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo bảng giá cáp chuyên dụng DAPHACO với mức chiết khấu tốt nhất hôm nay!
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90