Bảng Giá Dây Cáp Điện CVV/DSTA Daphaco 0.6/1kV – Chiết Khấu Đại Lý Tốt Nhất
Bạn đang tìm kiếm bảng giá dây cáp điện cvv dsta daphaco 0.6 1kv chính hãng từ nhà máy để lên dự toán vật tư, lắp đặt hệ thống trục nguồn cáp ngầm đa lõi chôn trực tiếp dưới lòng đất chịu tải lớn và tối ưu chi phí? Thành Đạt hiện là đại lý phân phối trực tiếp đầy đủ các kích cỡ cáp ngầm hạ thế ruột đồng bọc giáp băng thép CVV/DSTA Daphaco với mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn. Hãy cùng tra cứu báo giá chi tiết và hướng dẫn kỹ thuật ngay dưới đây.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá dây cáp điện CVV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp:
- Bảng báo giá dây cáp điện CVV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi: 2.5mm2 – 240mm2.
- Bảng báo giá dây cáp điện CVV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi: 3×4 + 1×2.5mm2 – 3×240 + 1x185mm2.
Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:
- Bảng giá DAPHACO
- Bảng giá dây cáp điện hạ thế DAPHACO
- Bảng giá dây cáp điện lực hạ thế ruột đồng DAPHACO
Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Cập nhật bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | – | – | 73.370 |
| 2 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 67.300 | 76.950 | 104.840 |
| 3 | Dây cáp điện CVV/DSTA 6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 86.300 | 110.560 | 133.820 |
| 4 | Dây cáp điện CVV/DSTA 10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 117.860 | 156.630 | 199.210 |
| 5 | Dây cáp điện CVV/DSTA 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 168.870 | 227.200 | 287.190 |
| 6 | Dây cáp điện CVV/DSTA 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 240.670 | 331.350 | 423.380 |
| 7 | Dây cáp điện CVV/DSTA 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 313.490 | 436.520 | 566.190 |
| 8 | Dây cáp điện CVV/DSTA 50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 409.110 | 583.930 | 766.190 |
| 9 | Dây cáp điện CVV/DSTA 70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 563.830 | 813.610 | 1.097.880 |
| 10 | Dây cáp điện CVV/DSTA 95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 767.870 | 1.146.420 | 1.499.230 |
| 11 | Dây cáp điện CVV/DSTA 120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.022.030 | 1.472.030 | 1.925.080 |
| 12 | Dây cáp điện CVV/DSTA 150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.208.310 | 1.741.370 | 2.301.150 |
| 13 | Dây cáp điện CVV/DSTA 185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.492.480 | 2.160.340 | 2.851.600 |
| 14 | Dây cáp điện CVV/DSTA 240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.927.320 | 2.810.130 | 3.714.530 |
Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2×2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | – |
| 2 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2×4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 67.300 |
| 3 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 86.300 |
| 4 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 117.860 |
| 5 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 168.870 |
| 6 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 240.670 |
| 7 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 313.490 |
| 8 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 409.110 |
| 9 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 563.830 |
| 10 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 767.870 |
| 11 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.022.030 |
| 12 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.208.310 |
| 13 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.492.480 |
| 14 | Dây cáp điện CVV/DSTA 2×240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.927.320 |
Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | – |
| 2 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 76.950 |
| 3 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 110.560 |
| 4 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 156.630 |
| 5 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 227.200 |
| 6 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 331.350 |
| 7 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 436.520 |
| 8 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 583.930 |
| 9 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 813.610 |
| 10 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.146.420 |
| 11 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.472.030 |
| 12 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.741.370 |
| 13 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 2.160.340 |
| 14 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 2.810.130 |
Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4×2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 73.370 |
| 2 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4×4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 104.840 |
| 3 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 133.820 |
| 4 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 199.210 |
| 5 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 287.190 |
| 6 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 423.380 |
| 7 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 566.190 |
| 8 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 766.190 |
| 9 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.097.880 |
| 10 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.499.230 |
| 11 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.925.080 |
| 12 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 2.301.150 |
| 13 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 2.851.600 |
| 14 | Dây cáp điện CVV/DSTA 4×240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 3.714.530 |
Bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×4 + 1×2.5 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 97.750 |
| 2 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×6 + 1×4 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 125.950 |
| 3 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 183.370 |
| 4 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 273.370 |
| 5 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 391.350 |
| 6 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 499.220 |
| 7 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 534.170 |
| 8 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×50 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 685.620 |
| 9 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×50 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 723.380 |
| 10 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×70 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 950.800 |
| 11 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×70 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 998.090 |
| 12 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×95 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.333.150 |
| 13 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×95 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.410.910 |
| 14 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×120 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.747.760 |
| 15 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×120 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 1.852.260 |
| 16 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×150 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 2.078.110 |
| 17 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×150 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 2.178.780 |
| 18 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×185 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 2.533.510 |
| 19 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×185 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 2.708.340 |
| 20 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 3.389.920 |
| 21 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240 + 1×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 3.496.440 |
| 22 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240 + 1×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 3.638.010 |
Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Cáp điện lực ngầm CVV/DSTA Daphaco 0.6/1kV là gì?
Cáp điện lực ngầm CVV/DSTA Daphaco 0.6/1kV (thường gọi là cáp ngầm đa lõi cách điện PVC vỏ PVC bọc giáp thép, cáp chôn ngầm trực thế hạ thế) là dòng cáp điện lực chuyên dụng, thiết kế đặc thù cho mạng lưới truyền tải và phân phối năng lượng hạ thế ngầm ở cấp điện áp 0.6/1kV. Cấu tạo của cáp bao gồm nhiều lõi dẫn (từ 2 đến 4 lõi) làm từ các sợi đồng kỹ thuật điện tinh khiết bện nén tròn xoắn chặt đồng tâm.
Hệ thống bảo vệ đa lớp kiên cố của dòng cáp ngầm này bao gồm: lớp cách điện ruột dẫn bằng nhựa PVC nguyên sinh chịu nhiệt (mỗi lõi được phân màu sắc rõ ràng), lớp bọc lót bảo vệ nội vi, lớp giáp bảo vệ cơ học bằng 2 lớp băng thép (DSTA – Double Steel Tape Armoured) quấn chặt chẽ chống lực đè nén, và ngoài cùng là lớp vỏ bọc bảo vệ hoàn thiện bằng nhựa PVC màu đen dẻo dai theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5935-1 / IEC 60502-1.
Nhờ lớp giáp băng thép DSTA cứng cáp chịu lực nén lún và va đập cơ học cực cao từ nền đất đá bên trên, dòng cáp ngầm đa lõi này có thể chôn trực tiếp mà không lo bị dập lõi, đồng thời ngăn chặn triệt để sự gặm nhấm của côn trùng, mối mọt dưới lòng đất.
Ưu điểm vượt trội của cáp ngầm CVV/DSTA Daphaco 0.6/1kV
Cáp ngầm đa lõi ruột đồng cách điện PVC CVV/DSTA Daphaco được các nhà thầu cơ điện đánh giá cao nhờ những đặc tính cơ lý ưu việt:
-
Chôn trực tiếp không cần luồn ống bảo vệ: Lớp giáp băng thép DSTA hoạt động như một tấm khiên kiên cố bảo vệ cáp khỏi các lực tác động cơ học. Nhà thầu có thể chôn ngầm trực tiếp cáp dưới lòng đất mà không cần tốn chi phí cho ống ghen xoắn HDPE (trừ những khu vực đặc biệt băng qua đường giao thông), giúp tiết kiệm đáng kể chi phí vật tư và nhân công.
-
Ruột đồng tinh khiết 100%, chống sụt áp tuyệt hảo: Sử dụng nguồn nguyên liệu đồng nguyên chất chất lượng cao giúp cáp có điện trở suất vô cùng nhỏ. Hệ thống truyền tải dòng công suất lớn luôn ổn định, hạn chế tối đa tổn hao năng lượng trên đường truyền dài.
-
Bảo vệ toàn diện, tuổi thọ công trình cao: Sự kết hợp giữa các lớp nhựa PVC nguyên sinh dẻo dai chống thấm và lớp giáp thép chống va đập giúp sợi cáp chịu đựng tốt môi trường ẩm ướt, khắc nghiệt dưới lòng đất, đảm bảo tuổi thọ vận hành bền bỉ.
-
Mức giá sỉ đại lý tối ưu kinh tế: So với dòng cáp ngầm cách điện XLPE (CXV/DSTA), dòng cáp cách điện PVC (CVV/DSTA) của Daphaco mang lại mức chi phí đầu tư ban đầu mềm hơn rõ rệt. Đây là phương án kinh tế tối ưu cho các hạng mục hạ thế công nghiệp và dân dụng tư nhân mà vẫn đảm bảo đầy đủ tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật quốc gia.
Ứng dụng của cáp ngầm CVV/DSTA Daphaco 0.6/1kV
Sở hữu kết cấu đa lõi giáp thép chống va đập và chịu lực nén chuyên dụng dưới lòng đất, cáp ngầm hạ thế CVV/DSTA Daphaco được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục:
-
Trục nguồn ngầm tổng (Main Feeder) cho nhà xưởng: Chôn ngầm trực tiếp dưới lòng đất hoặc đi dưới hào cáp dẫn nguồn năng lượng điện hạ thế chính nối từ sau trạm biến áp tổng vào tủ điện phân phối chính (MSB) của nhà máy.
-
Hệ thống chiếu sáng đô thị, cảnh quan sân vườn: Kéo ngầm xuyên suốt dưới lòng đất để cấp nguồn cho các bốt điện phân phối, hệ thống đèn chiếu sáng đường phố, đèn trang trí ngoại vi các tòa nhà.
-
Hệ thống điện ngầm khu nghỉ dưỡng, biệt thự, resort: Hạ ngầm toàn bộ mạng lưới dây điện trục chính vào lòng đất thay thế cho đường dây treo nổi, mang lại mỹ quan sang trọng, đẳng cấp và an toàn tuyệt đối trước mưa bão, thiên tai.
Hướng dẫn chọn tiết diện cáp ngầm CVV/DSTA Daphaco 0.6/1kV phù hợp
Dòng cáp ngầm hạ thế CVV/DSTA Daphaco được phân phối đa dạng về số lõi (2 lõi, 3 lõi, 4 lõi) và dải kích cỡ tiết diện từ vừa đến lớn. Thành Đạt hướng dẫn chọn các cỡ thông dụng dựa theo nhu cầu phụ tải:
Cáp ngầm CVV/DSTA 2 lõi (Từ 2×4.0 mm2 đến 2×25 mm2)
Chuyên dùng làm đường trục nguồn ngầm chính 1 pha dẫn điện từ cột điện ngoài lộ chôn ngầm chạy thẳng vào tủ điện tổng cho các biệt thự, hộ gia đình lớn, nhà vườn, nhà trọ tư nhân.
Cáp ngầm CVV/DSTA 4 lõi bằng nhau (Từ 4×10 mm2 đến 4×120 mm2)
Hoặc dòng cáp ngầm 3 lõi pha + 1 lõi trung tính giảm (mã CVV/DSTA 3+1 lõi). Đây là quy cách tiêu chuẩn cho mạng lưới điện động lực 3 pha 4 dây, chuyên chôn ngầm dẫn nguồn chính phục vụ các tủ điện điều khiển, tổ hợp máy móc công nghiệp sản xuất công suất lớn.
Kinh nghiệm phân biệt cáp ngầm CVV/DSTA Daphaco chính hãng và hàng nhái
Cáp ngầm chôn sâu dưới đất nếu mua phải hàng giả đồng tạp chất, giáp thép mỏng kém chất lượng sẽ cực kỳ nguy hiểm, khi xảy ra sự cố rò điện rất khó dò tìm vị trí và tốn kém chi phí đào bới thi công lại. Thành Đạt khuyến cáo bạn kiểm tra kỹ sản phẩm qua các tiêu chí:
Kiểm tra cảm quan cấu trúc nhiều lớp, lõi đồng và lớp giáp thép
-
Cấu trúc đa lớp rõ ràng: Khi cắt ngang thân dây, cáp ngầm chính hãng Daphaco phải hiển thị đầy đủ, sắc nét các lớp tiêu chuẩn: các lõi đồng bện nén khít quấn chặt -> cách điện PVC phân màu -> lớp bọc lót nội vi -> 2 lớp băng thép DSTA quấn so le khít nhau, không gỉ sét -> vỏ bảo vệ PVC đen dày dặn ngoài cùng.
-
Ký hiệu chữ trên thân dây: Trên vỏ ngoài cùng phải in phun dòng chữ sắc nét, khoảng cách đều nhau, rõ ràng: DAPHACO – CÁP NGẦM HẠ THẾ – CVV/DSTA [Số lõi]x[Tiết diện] mm2 – 0.6/1kV – TCVN.
Kiểm tra quy cách rulô đóng gói và tem nhãn niêm phong
Cáp ngầm CVV/DSTA Daphaco có khối lượng rất nặng do có thêm lớp giáp thép chịu lực, vì vậy luôn được nhà máy quấn cẩn thận trên các rulô gỗ tiêu chuẩn bảo vệ. Trên mỗi rulô đều có dán nhãn mác hiển thị đầy đủ thông số kỹ thuật, số mét chiều dài thực tế, mã vạch và tem chống hàng giả tích hợp công nghệ cào mã nhận diện giúp khách hàng dễ dàng truy xuất chính xác nguồn gốc lô hàng.
So sánh cáp ngầm CVV/DSTA Daphaco và CADIVI
Bảng đối chiếu dưới đây giúp các chủ thầu và đơn vị thi công có phương án cân đối vật tư hợp lý nhất cho bài toán kinh tế:
| Tiêu chí | Cáp ngầm CVV/DSTA CADIVI | Cáp ngầm CVV/DSTA Daphaco |
| Phân khúc thị trường | Thương hiệu quốc gia cao cấp, giá thành top đầu. | Thương hiệu nội địa lâu năm, tối ưu chi phí phân khúc tầm trung. |
| Giá thành | Giá thành cao hơn rõ rệt do chi phí định vị thương hiệu lâu năm. | Giá thành cực kỳ cạnh tranh, rẻ hơn từ 20% – 30% giúp chủ đầu tư cắt giảm hàng chục đến hàng trăm triệu đồng ngân sách vật tư cho đường dây kéo dài. |
| Chất lượng kỹ thuật | Đạt chuẩn khắt khe tuyệt đối cho mọi dự án nhà nước. | Đạt đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng TCVN / IEC, độ tinh khiết ruột đồng, khả năng cách điện của PVC và khả năng bảo vệ chịu nén lực của lớp giáp thép hoàn toàn tương đương cho lưới điện hạ thế. |
| Lời khuyên từ Thành Đạt | Phù hợp cho các dự án vốn ngân sách, công trình đặc thù yêu cầu chỉ định cứng thương hiệu CADIVI trong hồ sơ thầu. | Là giải pháp số 1 cho các công trình nhà xưởng tư nhân, biệt thự resort, hạ tầng cơ điện tư nhân nhằm tối ưu dòng vốn và thu hồi vốn nhanh nhất. |
Mua cáp ngầm CVV/DSTA Daphaco 0.6/1kV ở đâu giá tốt?
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp cáp ngầm hạ thế giáp băng thép CVV/DSTA Daphaco chính hãng với mức chiết khấu sỉ tốt nhất, Thành Đạt tự hào là điểm đến đáng tin cậy của bạn:
-
Chính sách giá đại lý tối ưu: Nhập hàng trực tiếp từ nhà máy, camb kết mang đến mức chiết khấu hấp dẫn nhất thị trường cho các nhà thầu cơ điện và cửa hàng bán lẻ vật tư.
-
Cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xưởng, phiếu kiểm nghiệm chất lượng (CQ) của từng lô hàng, đền bù nghiêm chỉnh nếu phát hiện hàng giả.
-
Giải pháp giao hàng linh hoạt, tối ưu: Nhằm hỗ trợ khách hàng tốt nhất về tiến độ và chi phí, Thành Đạt cung cấp hai phương thức vận chuyển: Giao hàng theo tuyến xe của nhà máy để tiết kiệm chi phí tối đa, hoặc hỗ trợ book xe vận chuyển bên ngoài hỏa tốc giao ngay tận chân công trình (phí book xe gấp sẽ được hai bên thỏa thuận trước).
Giải đáp thắc mắc về cáp ngầm giáp băng thép CVV/DSTA Daphaco 0.6/1kV tại Thành Đạt
1. Ký hiệu mã sản phẩm “CVV/DSTA” in trên dây cáp ngầm Daphaco mang ý nghĩa kỹ thuật gì?
Theo hệ thống ký hiệu tiêu chuẩn kỹ thuật của ngành cơ điện lực, mã CVV/DSTA định nghĩa chi tiết cấu trúc đa lớp chuyên dụng của trục cáp ngầm: Chữ C đại diện cho Copper (ruột dẫn bằng chất liệu đồng tinh khiết); chữ V thứ nhất là lớp cách điện bằng nhựa PVC; chữ V ở giữa là lớp bọc lót bảo vệ cũng bằng nhựa PVC; cụm mã DSTA viết tắt từ tiếng Anh Double Steel Tape Armoured (nghĩa là lớp giáp bảo vệ cơ học chịu nén gồm 2 lớp băng thép quấn chặt); và chữ V cuối cùng đại diện cho lớp vỏ bọc bảo vệ hoàn thiện bằng nhựa PVC màu đen ngoài cùng.
2. Khi thi công chôn ngầm trực tiếp cáp ngầm đa lõi CVV/DSTA Daphaco dưới lòng đất, tôi cần lưu ý những gì về kỹ thuật?
Dù cấu tạo dòng cáp ngầm có lớp giáp thép chôn trực tiếp rất tốt, nhưng Thành Đạt xin chia sẻ kinh nghiệm kỹ thuật khi đào rãnh chôn cáp: phần đáy rãnh bắt buộc phải được rải một lớp cát mịn dày từ 10 – 15cm làm lớp đệm êm, đặt cáp lên rồi lấp tiếp một lớp cát mịn tương tự bên trên trước khi lấp đất đá thông thường. Quy trình này giúp triệt tiêu nguy cơ các cạnh đá sắc nhọn đâm trực tiếp xuyên vỏ nhựa khi tiến hành nén đất. Đồng thời, dọc theo tuyến đường cáp đi phía trên mặt đất, bạn phải đặt băng cảnh báo cáp ngầm để bảo vệ an toàn khi cải tạo mặt bằng sau này. Tại các vị trí giao cắt qua đường có xe tải trọng lớn chạy qua, bắt buộc phải luồn cáp vào ống thép hoặc ống HDPE chịu lực dày bảo vệ.
3. Công trình của tôi cần khoảng 100 mét cáp ngầm CVV/DSTA 4×25 mm2 giao gấp trong ngày tại Quận 9 để thợ hạ ngầm trước khi đổ sân bê tông, Thành Đạt xử lý ra sao?
Đối với các đơn đặt hàng phát sinh hỏa tốc để chạy kịp tiến độ thi công đổ bê tông của công trình, Thành Đạt sẽ nhanh chóng phê duyệt đơn kho, tiến hành xả cuộn cắt mét chính xác theo yêu cầu từ cuộn rulô tổng và hỗ trợ liên hệ phối hợp book các đơn vị xe tải ngoài hỏa tốc hoặc xe ba gác để chở thẳng đoạn cáp ngầm tới công trình cho bạn tại Quận 9 trong vòng 1 đến 2 giờ. Chi phí cước xe ngoài phát sinh sẽ được hai bên trao đổi và thống nhất cụ thể trước khi xe chạy. Trường hợp không quá gấp, chúng tôi sẽ sắp xếp đi ghép chuyến xe tải chuyên tuyến nhà máy để bạn có mức cước tối ưu nhất.
4. Làm sao để tôi nhận được bảng báo giá áp dụng mức chiết khấu cáp ngầm giáp băng thép CVV/DSTA Daphaco tốt nhất cho dự án?
Quy trình nhận báo giá sỉ dự án vô cùng đơn giản. Bạn chỉ cần chụp bảng khối lượng vật tư hệ thống cáp ngầm động lực hoặc gửi danh sách số lượng số mét cụ thể của từng mã cáp ngầm đa lõi CVV/DSTA Daphaco cần nhập qua số Hotline/Zalo của Thành Đạt. Bộ phận kinh doanh dự án của chúng tôi sẽ nhanh chóng bóc tách khối lượng kỹ thuật, áp dụng chính sách chiết khấu sỉ đại lý tốt nhất thị trường và phản hồi bảng giá chi tiết cho bạn chỉ sau 5 phút.
Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá nhanh:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
