Bảng giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV

Bảng giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV

Bảng Giá Dây Cáp Điện AXV Daphaco 0.6/1kV – Chiết Khấu Đại Lý Tốt Nhất

Bạn đang tìm kiếm bảng giá dây cáp điện axv daphaco 0.6 1kv chính hãng từ nhà máy để lên dự toán vật tư, lắp đặt hệ thống trục nguồn lực hạ thế cho nhà xưởng, hệ thống chiếu sáng, hoặc kéo đường cáp phân phối giá rẻ từ lưới điện vào công trình? Thành Đạt hiện là đại lý phân phối trực tiếp đầy đủ các kích cỡ cáp điện lực hạ thế ruột nhôm AXV Daphaco với mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn. Hãy cùng tra cứu báo giá chi tiết và hướng dẫn kỹ thuật ngay dưới đây.

THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  
TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..

Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp:

  • Bảng báo giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi: 10mm2 – 400mm2.
  • Bảng báo giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi: 3×10 + 1x6mm2 – 3×240 + 1x185mm2.

Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:

Bảng giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Cập nhật bảng giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Dây cáp điện AXV 10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 8.480
2 Dây cáp điện AXV 16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 10.830 36.700 43.870 53.250
3 Dây cáp điện AXV 25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 14.890 47.010 57.700 70.180
4 Dây cáp điện AXV 35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 18.720 56.500 68.430 84.940
5 Dây cáp điện AXV 50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 25.390 70.050 89.380 112.390
6 Dây cáp điện AXV 70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 33.960 89.120 116.220 149.240
7 Dây cáp điện AXV 95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 43.760 112.370 151.510 194.450
8 Dây cáp điện AXV 120 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 55.530 150.930 197.340 246.990
9 Dây cáp điện AXV 150 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 65.330 171.480 229.030 299.310
10 Dây cáp điện AXV 185 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 81.440 205.970 278.260 361.650
11 Dây cáp điện AXV 240 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 101.560 255.590 349.580 456.190
12 Dây cáp điện AXV 300 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 126.130
13 Dây cáp điện AXV 400 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 158.640

Bảng giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV 1 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV 1×10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 8.480
2 Dây cáp điện AXV 1×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 10.830
3 Dây cáp điện AXV 1×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 14.890
4 Dây cáp điện AXV 1×35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 18.720
5 Dây cáp điện AXV 1×50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 25.390
6 Dây cáp điện AXV 1×70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 33.960
7 Dây cáp điện AXV 1×95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 43.760
8 Dây cáp điện AXV 1×120 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 55.530
9 Dây cáp điện AXV 1×150 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 65.330
10 Dây cáp điện AXV 1×185 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 81.440
11 Dây cáp điện AXV 1×240 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 101.560
12 Dây cáp điện AXV 1×300 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 126.130
13 Dây cáp điện AXV 1×400 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 158.640

Bảng giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV 2×10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO
2 Dây cáp điện AXV 2×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 36.700
3 Dây cáp điện AXV 2×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 47.010
4 Dây cáp điện AXV 2×35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 56.500
5 Dây cáp điện AXV 2×50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 70.050
6 Dây cáp điện AXV 2×70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 89.120
7 Dây cáp điện AXV 2×95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 112.370
8 Dây cáp điện AXV 2×120 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 150.930
9 Dây cáp điện AXV 2×150 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 171.480
10 Dây cáp điện AXV 2×185 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 205.970
11 Dây cáp điện AXV 2×240 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 255.590
12 Dây cáp điện AXV 2×300 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO
13 Dây cáp điện AXV 2×400 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO

Bảng giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV 3 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV 3×10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO
2 Dây cáp điện AXV 3×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 43.870
3 Dây cáp điện AXV 3×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 57.700
4 Dây cáp điện AXV 3×35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 68.430
5 Dây cáp điện AXV 3×50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 89.380
6 Dây cáp điện AXV 3×70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 116.220
7 Dây cáp điện AXV 3×95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 151.510
8 Dây cáp điện AXV 3×120 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 197.340
9 Dây cáp điện AXV 3×150 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 229.030
10 Dây cáp điện AXV 3×185 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 278.260
11 Dây cáp điện AXV 3×240 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 349.580
12 Dây cáp điện AXV 3×300 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO
13 Dây cáp điện AXV 3×400 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO

Bảng giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV 4×10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO
2 Dây cáp điện AXV 4×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 53.250
3 Dây cáp điện AXV 4×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 70.180
4 Dây cáp điện AXV 4×35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 84.940
5 Dây cáp điện AXV 4×50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 112.390
6 Dây cáp điện AXV 4×70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 149.240
7 Dây cáp điện AXV 4×95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 194.450
8 Dây cáp điện AXV 4×120 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 246.990
9 Dây cáp điện AXV 4×150 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 299.310
10 Dây cáp điện AXV 4×185 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 361.650
11 Dây cáp điện AXV 4×240 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO 456.190
12 Dây cáp điện AXV 4×300 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO
13 Dây cáp điện AXV 4×400 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO

Bảng giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Dây cáp điện AXV 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
2 Dây cáp điện AXV 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
3 Dây cáp điện AXV 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
4 Dây cáp điện AXV 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
5 Dây cáp điện AXV 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
6 Dây cáp điện AXV 3×50 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
7 Dây cáp điện AXV 3×50 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
8 Dây cáp điện AXV 3×70 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
9 Dây cáp điện AXV 3×70 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
10 Dây cáp điện AXV 3×95 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
11 Dây cáp điện AXV 3×95 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
12 Dây cáp điện AXV 3×120 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
13 Dây cáp điện AXV 3×120 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
14 Dây cáp điện AXV 3×150 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
15 Dây cáp điện AXV 3×150 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
16 Dây cáp điện AXV 3×185 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
17 Dây cáp điện AXV 3×185 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
18 Dây cáp điện AXV 3×240 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
19 Dây cáp điện AXV 3×240 + 1×150 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ
20 Dây cáp điện AXV 3×240 + 1×185 DAPHACO 0,6/1KV DAPHACO Liên hệ

Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Cáp điện lực hạ thế ruột nhôm AXV Daphaco là gì?

Cáp điện lực hạ thế ruột nhôm AXV Daphaco là dòng cáp điện lực hạ thế có vỏ bọc chuyên dụng, thiết kế cho mạng lưới truyền tải và phân phối năng lượng điện ở cấp điện áp 0.6/1kV. Khác với dòng cáp nhôm vặn xoắn trần (LV-ABC) chuyên dùng để treo trên không, dòng cáp AXV sở hữu cấu trúc cáp điện lực hoàn chỉnh có lớp vỏ bọc bảo vệ ngoại vi.

Cấu tạo tiêu chuẩn của cáp AXV Daphaco bao gồm:

  • Ruột dẫn (từ 1 đến 4 lõi): Được làm từ các sợi nhôm kỹ thuật điện tinh khiết cao, bện nén tròn xoắn chặt đồng tâm (định hình kiên cố).

  • Lớp cách điện: Sử dụng vật liệu nhựa cao cấp XLPE (Cross-linked Polyethylene) bọc riêng biệt từng lõi, giúp chịu nhiệt cao và chống rò rỉ điện tuyệt đối.

  • Lớp bọc lót bên trong: Định hình các lõi cáp bện chặt chẽ.

  • Lớp vỏ bọc ngoài cùng: Nhựa PVC màu đen dẻo dai, chịu lực và chống chịu va đập, bảo vệ toàn diện lõi cáp bên trong theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5935-1 / IEC 60502-1.

Ưu điểm vượt trội của cáp điện lực ruột nhôm AXV Daphaco

Cáp lực ruột nhôm cách điện XLPE vỏ PVC AXV Daphaco luôn giữ vững vị thế tại các dự án nhà xưởng, hệ thống điện hạ tầng tư nhân và cơ điện công nghiệp nhờ sở hữu nhiều đặc tính ưu việt:

  • Tối ưu tối đa ngân sách vật tư ban đầu: Ưu điểm lớn nhất của cáp ruột nhôm AXV là giá thành vật tư rẻ hơn rất nhiều so với dòng cáp ruột đồng (như CXV hay CVV) cùng khả năng chịu tải. Đây là giải pháp hoàn hảo giúp các chủ đầu tư cắt giảm hàng chục đến hàng trăm triệu đồng ngân sách cho đường trục dẫn dài.

  • Lớp cách điện XLPE chịu nhiệt vượt trội: Nhựa XLPE của Daphaco có khả năng chịu nhiệt độ vận hành liên tục của ruột dẫn lên đến 90°C (cao hơn nhựa PVC thông thường chỉ 70°C). Nhờ đó, cáp AXV có khả năng chịu tải cao hơn, chịu quá tải ngắn hạn tốt hơn và hạn chế tối đa nguy cơ chập cháy do sinh nhiệt.

  • Vỏ bọc PVC bảo vệ toàn diện, dễ thi công: Khác với cáp nhôm vặn xoắn trần, cáp AXV có lớp vỏ PVC bọc ngoài cùng dẻo dai, giúp bảo vệ các lõi cách điện bên trong không bị trầy xước khi kéo dây qua máng cáp, thang cáp, luồn ống ghen hoặc đi trong hào cáp.

  • Trọng lượng nhẹ, giảm áp lực cơ học: Nhôm có khối lượng riêng nhẹ hơn đồng, giúp tổng trọng lượng sợi cáp AXV giảm đáng kể. Điều này giúp nhân công thi công kéo cáp, luồn ống ghen hoặc định vị trên thang máng cáp trở nên nhẹ nhàng, nhanh chóng hơn.

Ứng dụng phổ biến của cáp điện lực hạ thế AXV Daphaco

Sở hữu cấp điện áp hạ thế, lớp cách điện XLPE chịu nhiệt và vỏ bọc PVC bảo vệ, cáp AXV Daphaco được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục cơ điện:

  • Hệ thống cáp trục động lực tổng cho nhà xưởng tư nhân: Đi trên hệ thống thang máng cáp hoặc luồn trong ống ghen chịu lực nối từ tủ trạm biến áp hạ thế về tủ phân phối chính (MSB) của các xưởng sản xuất, trạm bơm, nhà máy.

  • Hệ thống điện chiếu sáng hạ tầng và đô thị: Kéo dây trục nguồn dẫn ngầm (luồn ống HDPE) hoặc đi nổi để cấp điện liên tục cho hệ thống đèn đường, đèn chiếu sáng khu công nghiệp, công viên.

  • Đường cáp nhánh rẽ phụ tải công nghiệp: Dẫn nguồn từ trục hạ thế ngoài lộ vào tủ điện tổng của các công trình, xí nghiệp cần tối ưu hóa bài toán kinh tế vốn đầu tư.

Hướng dẫn chọn tiết diện cáp nhôm AXV Daphaco phù hợp

Lưu ý kỹ thuật cốt lõi từ Thành Đạt: Do điện trở suất của Nhôm lớn hơn Đồng, độ dẫn điện của nhôm sẽ thấp hơn đồng trên cùng một tiết diện mặt cắt. Khi thực hiện quy đổi thiết kế từ cáp đồng sang cáp nhôm AXV, quý khách bắt buộc phải nâng tiết diện dây nhôm lên từ 1 đến 2 cấp để đảm bảo khả năng chịu tải an toàn, không bị hiện tượng quá nhiệt hay sụt áp cuối đường dây. Ví dụ: Nếu phụ tải yêu cầu cáp đồng cỡ 16 mm2, bạn cần thay thế bằng cáp nhôm AXV tiết diện 25 mm2 hoặc 35 mm2.

Thành Đạt phân phối đầy đủ các dải quy cách cáp nhôm AXV thông dụng:

  • Cáp nhôm AXV 2 lõi (AXV 2x…): Chuyên dùng làm đường nguồn tổng 1 pha dẫn điện vào nhà xưởng nhỏ, nhà vườn, trang trại, hệ thống chiếu sáng hàng rào ngoài vi.

  • Cáp nhôm AXV 4 lõi bằng nhau (AXV 4x…): Đây là quy cách tiêu chuẩn cho mạng lưới điện động lực 3 pha 4 dây, chuyên phục vụ truyền tải điện năng công suất cao cho hệ thống motor công nghiệp, dàn máy băm xát, máy nén khí.

Kinh nghiệm phân biệt cáp nhôm AXV Daphaco chính hãng

Cáp điện lực ruột nhôm vận hành công suất lớn nếu mua phải hàng giả sử dụng nhôm phế liệu tạp chất hoặc nhựa tái chế sẽ nhanh chóng bị oxy hóa phần lõi (mủn nhôm), lớp cách điện giòn bở gây rò rỉ điện rủi ro cực lớn. Thành Đạt khuyến cáo bạn kiểm tra kỹ sản phẩm qua các chi tiết:

  • Ruột dẫn nhôm: Khi tuốt lớp nhựa bảo vệ, các sợi nhôm bện bên trong cáp AXV Daphaco chính hãng phải có màu trắng bạc sáng bóng, mặt sợi láng mịn, dẻo dai uốn gập tốt không bị giòn bở. Nhôm tạp chất thường có màu ngả xám tối, bề mặt sần sùi và bẻ vài lần là gãy vụn.

  • Chữ in phun trên vỏ thân dây: Trên vỏ PVC ngoài cùng phải in phun dòng chữ sắc nét, khoảng cách đều nhau, rõ ràng: DAPHACO – CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ – AXV [Số lõi]x[Tiết diện] mm2 – 0.6/1kV – TCVN.

  • Quy cách đóng gói rulô tiêu chuẩn: Sản phẩm được quấn ngay ngắn, gọn gàng trên các rulô gỗ tiêu chuẩn của nhà máy Daphaco. Trên sản phẩm luôn gắn kèm nhãn mác hiển thị rõ ngày sản xuất, thông số kỹ thuật, số mét thực tế, mã vạch và tem chống hàng giả công nghệ cao giúp khách hàng dễ dàng cào mã truy xuất chính xác nguồn gốc lô hàng.

So sánh cáp điện lực AXV Daphaco và CADIVI

Bảng đối chiếu giúp các chủ thầu và đơn vị thi công cân đối bài toán kinh tế cho dự án:

Tiêu chí so sánh Cáp điện lực AXV CADIVI Cáp điện lực AXV Daphaco
Phân khúc thị trường Thương hiệu quốc gia cao cấp, giá thành đứng đầu thị trường. Thương hiệu nội địa lâu năm, tối ưu chi phí phân khúc tầm trung.
Giá thành Giá thành cao hơn do chi phí định vị thương hiệu lớn lâu năm. Giá thành cực kỳ cạnh tranh, mức chiết khấu sỉ rất sâu cho đơn hàng khối lượng lớn, giúp chủ đầu tư tiết kiệm một khoản ngân sách lớn cho công trình.
Chất lượng kỹ thuật Đạt chuẩn tuyệt đối cho mọi lưới điện lực nhà nước. Đạt đầy đủ tiêu chuẩn quốc gia TCVN / IEC, độ tinh khiết ruột nhôm dẻo dai, khả năng chịu nhiệt 90°C của cách điện XLPE và độ dày vỏ PVC bảo vệ hoàn toàn tương đương.
Lời khuyên từ Thành Đạt Phù hợp cho các hạng mục đấu thầu lưới điện quốc gia, dự án vốn ngân sách nhà nước yêu cầu chỉ định thương hiệu cứng. Là giải pháp số 1 cho các công trình nhà xưởng tư nhân, biệt thự resort, trang trại, hạ tầng cơ điện tư nhân cần tối ưu hóa dòng vốn và thu hồi vốn nhanh nhất.

Mua cáp điện lực hạ thế AXV Daphaco ở đâu giá tốt?

Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp cáp ruột nhôm AXV Daphaco chính hãng với mức chiết khấu sỉ tốt nhất, Thành Đạt tự hào là điểm đến đáng tin cậy của bạn:

  • Chính sách giá đại lý tối ưu: Nhập hàng trực tiếp không qua trung gian từ nhà máy, cam kết mang đến mức chiết khấu hấp dẫn nhất thị trường cho các nhà thầu cơ điện và cửa hàng bán lẻ vật tư.

  • Cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xưởng, phiếu kiểm nghiệm chất lượng (CQ) của từng lô hàng, đền bù nghiêm chỉnh nếu phát hiện hàng giả.

  • Giải pháp giao hàng linh hoạt, tối ưu: Nhằm hỗ trợ khách hàng tốt nhất về tiến độ và chi phí, Thành Đạt cung cấp hai phương thức vận chuyển: Giao hàng theo tuyến xe của nhà máy để tiết kiệm chi phí tối đa, hoặc hỗ trợ book xe vận chuyển bên ngoài hỏa tốc giao ngay tận chân công trình (phí book xe gấp sẽ được hai bên thỏa thuận trước).

Giải đáp thắc mắc về cáp điện lực hạ thế ruột nhôm AXV Daphaco 0.6/1kV tại Thành Đạt

1. Ký hiệu mã sản phẩm “AXV” in trên trục cáp điện lực Daphaco mang ý nghĩa kỹ thuật cụ thể là gì?

Theo quy ước tiêu chuẩn ký hiệu kỹ thuật của ngành điện lực, mã AXV định nghĩa chi tiết kết cấu vật liệu cấu thành trục cáp: Chữ A viết tắt của từ Aluminum (nghĩa là lõi dẫn điện được chế tác bằng chất liệu nhôm tinh khiết); chữ X viết tắt của nhựa cách điện cao cấp XLPE (cho khả năng chịu nhiệt độ vận hành tối đa của ruột dẫn lên đến 90°C); và chữ V đại diện cho lớp vỏ bọc bảo vệ hoàn thiện ngoài cùng bằng nhựa PVC màu đen dẻo dai.

2. Dòng cáp điện lực hạ thế ruột nhôm AXV Daphaco có thể ứng dụng để chôn ngầm trực tiếp dưới đất được không?

Thành Đạt khuyến nghị bạn tuyệt đối không chôn ngầm trực tiếp dòng cáp AXV dưới lòng đất. Mặc dù dòng cáp AXV được trang bị lớp vỏ bọc bằng nhựa PVC bảo vệ bên ngoài, nhưng kết cấu kỹ thuật nguyên bản của nó hoàn toàn không có lớp giáp bảo vệ bằng băng thép (DSTA) hoặc băng nhôm (DATA) để chịu lực nén cơ học. Khi tiến hành chôn ngầm trực tiếp dưới đất lâu ngày, áp lực đè nén của các tầng đất đá kết hợp cùng môi trường ẩm ướt dễ làm dập, rách lớp vỏ bảo vệ bên ngoài, gây rò rỉ tổn thất điện năng ra nền đất cực kỳ nguy hiểm. Trong trường hợp muốn chạy ngầm dưới lòng đất, bạn bắt buộc phải luồn sợi cáp AXV vào bên trong hệ thống ống nhựa xoắn chịu lực HDPE chuyên dụng bảo vệ.

3. Làm sao để tôi nhận được bảng báo giá áp dụng mức chiết khấu cáp điện lực hạ thế AXV Daphaco tốt nhất cho công trình?

Quy trình nhận báo giá sỉ dự án vô cùng đơn giản và nhanh chóng. Bạn chỉ cần chụp ảnh bảng khối lượng vật tư hệ thống cáp điện lực hoặc gửi danh sách thông số số lượng số mét cụ thể của từng mã cáp nhôm AXV Daphaco cần nhập qua số Hotline/Zalo của Thành Đạt. Bộ phận kinh doanh dự án của chúng tôi sẽ lập tức bóc tách khối lượng kỹ thuật, áp mức chiết khấu sỉ đại lý tốt nhất thị trường và gửi phản hồi bảng báo giá chi tiết cho bạn chỉ sau 5 phút.

Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá nhanh:

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT

  • Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
  • Emailthanhdattech.company@gmail.com
  • Website: https://thanhdattech.com.vn/
  • HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):  

Để lại một bình luận