Bảng Giá Dây Cáp Điện Ruột Nhôm Daphaco – Chiết Khấu Đại Lý Tốt Nhất
Bạn đang tìm kiếm bảng giá dây cáp điện lực hạ thế ruột nhôm daphaco chính hãng từ nhà máy để lên dự toán vật tư, kéo lưới điện hạ thế treo trên không cho các trang trại, khu nuôi trồng thủy sản, hoặc lắp đặt đường cáp nhánh rẽ giá rẻ từ lưới điện lực vào công trình? Thành Đạt hiện là đại lý phân phối trực tiếp đầy đủ các kích cỡ cáp lực ruột nhôm Daphaco với mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn. Hãy cùng tra cứu báo giá chi tiết và hướng dẫn kỹ thuật ngay dưới đây.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ, Tây Ninh, Bến Tre, Long An... theo tiến độ của dự án.
Bảng giá dây cáp điện lực hạ thế ruột nhôm DAPHACO /LION
Cập nhật bảng giá dây cáp điện lực hạ thế ruột nhôm DAPHACO mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).
Bảng giá dây cáp điện AV DAPHACO 0,6/1KV /LION
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AV 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 7.940 |
| 2 | Dây cáp điện AV 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 11.180 |
| 3 | Dây cáp điện AV 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 14.570 |
| 4 | Dây cáp điện AV 50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 21.060 |
| 5 | Dây cáp điện AV 70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 28.430 |
| 6 | Dây cáp điện AV 95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 38.650 |
| 7 | Dây cáp điện AV 120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 46.980 |
| 8 | Dây cáp điện AV 150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 60.420 |
| 9 | Dây cáp điện AV 185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 73.980 |
| 10 | Dây cáp điện AV 240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 93.600 |
| 11 | Dây cáp điện AV 300 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 117.150 |
| 12 | Dây cáp điện AV 400 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 148.200 |
Bảng giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV /LION
Bảng giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi /LION
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện AXV 10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 8.480 | – | – | – |
| 2 | Dây cáp điện AXV 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 10.830 | 36.700 | 43.870 | 53.250 |
| 3 | Dây cáp điện AXV 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 14.890 | 47.010 | 57.700 | 70.180 |
| 4 | Dây cáp điện AXV 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 18.720 | 56.500 | 68.430 | 84.940 |
| 5 | Dây cáp điện AXV 50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 25.390 | 70.050 | 89.380 | 112.390 |
| 6 | Dây cáp điện AXV 70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 33.960 | 89.120 | 116.220 | 149.240 |
| 7 | Dây cáp điện AXV 95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 43.760 | 112.370 | 151.510 | 194.450 |
| 8 | Dây cáp điện AXV 120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 55.530 | 150.930 | 197.340 | 246.990 |
| 9 | Dây cáp điện AXV 150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 65.330 | 171.480 | 229.030 | 299.310 |
| 10 | Dây cáp điện AXV 185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 81.440 | 205.970 | 278.260 | 361.650 |
| 11 | Dây cáp điện AXV 240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 101.560 | 255.590 | 349.580 | 456.190 |
| 12 | Dây cáp điện AXV 300 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 126.130 | – | – | – |
| 13 | Dây cáp điện AXV 400 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 158.640 | – | – | – |
Bảng giá dây cáp điện AXV DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi /LION
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AXV 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AXV 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AXV 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AXV 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AXV 3×50 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AXV 3×50 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AXV 3×70 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AXV 3×70 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AXV 3×95 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AXV 3×95 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AXV 3×120 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AXV 3×120 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 14 | Dây cáp điện AXV 3×150 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 15 | Dây cáp điện AXV 3×150 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 16 | Dây cáp điện AXV 3×185 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 17 | Dây cáp điện AXV 3×185 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 18 | Dây cáp điện AXV 3×240 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 19 | Dây cáp điện AXV 3×240 + 1×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 20 | Dây cáp điện AXV 3×240 + 1×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DATA DAPHACO 0,6/1KV /LION
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV/DATA 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 42.630 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DATA 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 48.400 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DATA 50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 58.000 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DATA 70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 66.160 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DATA 95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 80.190 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DATA 120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 98.870 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DATA 150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 110.740 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DATA 185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 126.950 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DATA 240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 153.890 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DATA 300 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 185.160 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DATA 400 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 226.650 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV /LION
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi /LION
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 52.850 | 62.230 | 65.330 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 67.080 | 79.470 | 91.240 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 78.650 | 91.650 | 109.100 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 92.890 | 114.770 | 142.330 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 116.420 | 146.980 | 183.200 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 144.810 | 188.870 | 261.940 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 214.680 | 269.280 | 311.690 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 240.070 | 306.950 | 391.790 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 283.930 | 366.400 | 460.930 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 343.590 | 451.340 | 575.700 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi /LION
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 71.630 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 86.290 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×50 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 131.080 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×50 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 136.230 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×70 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 168.440 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×70 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 174.120 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×95 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 239.130 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×95 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 250.080 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×120 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 293.940 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×120 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 305.500 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×150 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 349.370 |
| 12 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×150 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 363.610 |
| 13 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×185 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 414.700 |
| 14 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×185 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 426.060 |
| 15 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 518.020 |
| 16 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240 + 1×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 536.700 |
| 17 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240 + 1×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 553.620 |
Bảng giá dây cáp điện AVV DAPHACO 0,6/1KV /LION
Bảng giá dây cáp điện AVV DAPHACO 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi /LION
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện AVV 10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV 50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV 70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV 95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV 120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV 150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV 185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV 240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV 300 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AVV 400 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng giá dây cáp điện AVV DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi /LION
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AVV 3×10 + 1×6 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV 3×50 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV 3×50 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV 3×70 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV 3×70 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV 3×95 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV 3×95 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV 3×120 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AVV 3×120 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 14 | Dây cáp điện AVV 3×150 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 15 | Dây cáp điện AVV 3×150 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 16 | Dây cáp điện AVV 3×185 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 17 | Dây cáp điện AVV 3×185 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 18 | Dây cáp điện AVV 3×240 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 19 | Dây cáp điện AVV 3×240 + 1×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 20 | Dây cáp điện AVV 3×240 + 1×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
Bảng giá dây cáp điện AVV/DATA DAPHACO 0,6/1KV /LION
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AVV/DATA 10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV/DATA 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV/DATA 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV/DATA 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV/DATA 50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV/DATA 70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV/DATA 95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV/DATA 120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV/DATA 150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV/DATA 185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV/DATA 240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV/DATA 300 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AVV/DATA 400 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
Bảng giá dây cáp điện AVV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV /LION
Bảng giá dây cáp điện AVV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi /LION
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện AVV/DSTA 10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV/DSTA 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV/DSTA 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV/DSTA 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV/DSTA 50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV/DSTA 70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV/DSTA 95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV/DSTA 120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV/DSTA 150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV/DSTA 185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV/DSTA 240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV/DSTA 300 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AVV/DSTA 400 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng giá dây cáp điện AVV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi /LION
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×25 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×35 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×35 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×50 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×50 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×70 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×70 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×95 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×95 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×120 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×120 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 14 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×150 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 15 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×150 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 16 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×185 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 17 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×185 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 18 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×240 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 19 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×240 + 1×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
| 20 | Dây cáp điện AVV/DSTA 3×240 + 1×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | Liên hệ |
Bảng giá dây cáp điện DuAV DAPHACO 0,6/1KV /LION
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện DuAV 2×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 17.680 |
| 2 | Dây cáp điện DuAV 2×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 24.100 |
| 3 | Dây cáp điện DuAV 2×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 31.610 |
| 4 | Dây cáp điện DuAV 2×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 47.810 |
Có thể bạn quan tâm: Bảng giá dây cáp điện hạ thế DAPHACO
Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện lực hạ thế ruột nhôm DAPHACO, bảng giá DAPHACO mới nhất hoặc toàn bộ bảng giá, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Ngoài ra, chúng tôi thường xuyên cập nhập bảng giá cáp hạ thế mới nhất hiện nay đầy đủ các thương hiệu CADIVI, LS VINA, Thăng Long, DAPHACO,… với mức giá cạnh tranh tốt, chiết khấu cao lên tới 35%.
Cáp điện lực hạ thế ruột nhôm Daphaco là gì?
Cáp điện lực hạ thế ruột nhôm Daphaco (bao gồm cáp nhôm đơn AV, cáp nhôm vặn xoắn AXV hoặc cáp nhôm trần) là dòng cáp truyền tải điện sử dụng vật liệu lõi nhôm kỹ thuật điện nguyên chất đạt độ tinh khiết cao, được bện xoắn tròn nén chặt ép đồng tâm. Tùy thuộc vào quy cách kỹ thuật, ruột nhôm sẽ được bọc bảo vệ bởi lớp cách điện nhựa PVC (đối với dòng AV) hoặc nhựa XLPE chịu nhiệt siêu bền (đối với dòng cáp vặn xoắn AXV, LV-ABC), vận hành an toàn ở cấp điện áp hạ thế 450/750V hoặc 0.6/1kV theo hệ thống tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6610 / TCVN 5935-1 và tiêu chuẩn quốc tế IEC.
Nhờ đặc tính trọng lượng siêu nhẹ của nhôm và khả năng chịu lực căng kéo lớn trên không, cáp ruột nhôm Daphaco là giải pháp tối ưu hàng đầu để chạy các đường trục truyền tải điện dài lộ thiên mà không làm ảnh hưởng đến độ chịu lực của cột điện hay hệ thống dây chằng.
Ưu điểm vượt trội của dây cáp điện lực ruột nhôm Daphaco
Cáp ruột nhôm Daphaco luôn giữ vững vị thế tại các dự án cải tạo lưới điện nông nghiệp, hệ thống điện ngoại vi và chiếu sáng lộ thiên nhờ sở hữu những ưu điểm cơ lý mạnh mẽ:
-
Tối ưu chi phí đầu tư ở mức thấp nhất: Ưu điểm lớn nhất của cáp ruột nhôm là giá thành vật tư rẻ hơn từ 3 đến 4 lần so với cáp ruột đồng có cùng khả năng chịu tải. Điều này giúp các chủ đầu tư cắt giảm hàng chục đến hàng trăm triệu đồng ngân sách cho các tuyến đường dây kéo dài hàng cây số.
-
Trọng lượng siêu nhẹ, giảm áp lực cơ học: Nhôm có khối lượng riêng nhẹ hơn đồng rất nhiều, giúp sợi cáp giảm trọng lượng tối đa khi treo trên không. Từ đó, khoảng cách giữa các cột điện có thể kéo giãn ra xa hơn, giảm chi phí dựng cột, chống võng dây và hạn chế đứt gãy do gió bão giật.
-
Lớp cách điện nhựa nguyên sinh cao cấp chịu thời tiết cực tốt: Dòng cáp nhôm vặn xoắn Daphaco bọc lớp cách điện XLPE cao cấp, chịu được nhiệt độ ruột dẫn lên đến 90°C, kháng tia UV ngoài trời, chống chịu axit từ nước mưa và không bị nứt nẻ, lão hóa dưới thời tiết khắc nghiệt.
-
Sợi nhôm bện nén chắc chắn, chịu uốn tốt: Ruột nhôm được gia công từ các sợi nhôm dẻo dai, bện chặt định hình giúp cáp có độ bền cơ học cao, chịu kéo tốt khi căng dây qua các khoảng không rộng lớn.
Các dòng cáp điện lực ruột nhôm Daphaco thông dụng
Thành Đạt phân phối trực tiếp đầy đủ các dòng cáp nhôm hạ thế của nhà máy Daphaco để phục vụ các mục đích thi công khác nhau:
- Dây cáp điện AV DAPHACO
- Dây cáp điện AXV DAPHACO
- Dây cáp điện AXV/DATA DAPHACO
- Dây cáp điện AXV/DSTA DAPHACO
- Dây cáp điện AVV DAPHACO
- Dây cáp điện AVV/DATA DAPHACO
- Dây cáp điện AVV/DSTA DAPHACO
- Dây cáp điện DuAV DAPHACO
Hướng dẫn chọn tiết diện cáp ruột nhôm Daphaco phù hợp
Lưu ý kỹ thuật cốt lõi từ Thành Đạt: Độ dẫn điện của Nhôm thấp hơn Đồng (điện trở suất của nhôm lớn hơn đồng). Do đó, khi thay thế từ cáp đồng sang cáp nhôm để chịu cùng một công suất tải, bạn bắt buộc phải chọn tiết diện cáp nhôm lớn hơn cáp đồng từ 1 đến 2 cấp. Ví dụ: Nếu hệ thống yêu cầu cáp đồng tiết diện 16 mm2, bạn nên chọn cáp nhôm tiết diện 25 mm2 hoặc 35 mm2 để tránh hiện tượng quá tải sinh nhiệt và sụt áp cuối nguồn.
Thành Đạt cung cấp các dải kích cỡ cáp nhôm thông dụng:
-
Kích cỡ tầm trung (AXV 2×16 mm2 đến 2×35 mm2): Chuyên dùng kéo đường nguồn tổng 1 pha dẫn điện vào nhà vườn, trang trại nhỏ, hệ thống chiếu sáng hàng rào ngoài vi.
-
Kích cỡ tải nặng (AXV 4×50 mm2 đến 4×120 mm2 hoặc lớn hơn): Dòng cáp vặn xoắn 4 lõi bằng nhau chuyên phục vụ cho lưới điện động lực 3 pha 4 dây truyền tải điện năng công suất cao cho hệ thống quạt mát vuông tôm, dàn máy băm xát, motor công nghiệp dải dài.
Kinh nghiệm phân biệt cáp ruột nhôm Daphaco chính hãng và hàng kém chất lượng
Cáp ruột nhôm treo lộ thiên ngoài trời chịu nắng mưa liên tục, nếu mua phải hàng giả sử dụng nhôm tạp chất hoặc nhựa rác tái chế sẽ nhanh chóng bị oxy hóa phần lõi (mủn nhôm), vỏ nhựa nứt nẻ gây rò điện rủi ro cực lớn. Thành Đạt hướng dẫn bạn kiểm tra sản phẩm:
Kiểm tra độ sáng ruột nhôm, chất vỏ cách điện và chữ in thân dây
-
Ruột dẫn nhôm: Khi tuốt lớp nhựa bảo vệ, các sợi nhôm bện bên trong phải có màu trắng bạc sáng bóng, mặt sợi láng mịn, dẻo dai uốn gập tốt. Nhôm tạp chất thường có màu ngả xám tối, bề mặt sần sùi và rất giòn bẻ vài lần là gãy vụn.
-
Chữ in trên vỏ dây: Trên lớp nhựa cách điện PVC/XLPE phải in phun dòng chữ sắc nét, khoảng cách đều nhau: DAPHACO – CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ – AXV [Số lõi]x[Tiết diện] mm2 – 0.6/1kV – TCVN.
Kiểm tra quy cách đóng gói rulô tiêu chuẩn
Vì đặc thù cáp ruột nhôm thường kéo tuyến đường dài, sản phẩm được quấn ngay ngắn, gọn gàng trên các rulô gỗ tiêu chuẩn của nhà máy Daphaco (đối với số lượng lớn) hoặc cuộn đóng màng co chắc chắn (đối với số mét nhỏ). Mỗi sản phẩm đều đính kèm nhãn mác hiển thị đầy đủ ngày sản xuất, số mét thực tế, thông số kỹ thuật và tích hợp tem cào chống hàng giả giúp khách hàng dễ dàng truy xuất chính xác nguồn gốc lô hàng.
So sánh cáp ruột nhôm Daphaco và CADIVI
Bảng đối chiếu giúp các chủ thầu và đơn vị thi công cân đối bài toán kinh tế cho dự án:
| Tiêu chí | Cáp ruột nhôm CADIVI | Cáp ruột nhôm Daphaco |
| Phân khúc thị trường | Thương hiệu quốc gia cao cấp, giá thành top đầu. | Thương hiệu nội địa lâu năm, tối ưu chi phí phân khúc tầm trung. |
| Giá thành | Giá thành cao hơn do chi phí định vị thương hiệu lớn lâu năm. | Giá thành cực kỳ cạnh tranh, có mức chiết khấu sỉ rất sâu cho đơn hàng khối lượng lớn, giúp thu hồi vốn nhanh nhất. |
| Chất lượng kỹ thuật | Đạt chuẩn tuyệt đối cho lưới điện lực nhà nước. | Đạt đầy đủ tiêu chuẩn quốc gia TCVN, độ tinh khiết ruột nhôm dẻo dai và khả năng bảo vệ chịu nhiệt của lớp cách điện hoàn toàn tương đương. |
| Lời khuyên từ Thành Đạt | Phù hợp cho các hạng mục đấu thầu lưới điện quốc gia, dự án điện lực nhà nước yêu cầu chỉ định thương hiệu cứng. | Là giải pháp số 1 cho các công trình tư nhân, trang trại, khu nuôi trồng thủy sản, nhà xưởng ngoại vi cần tiết kiệm tối đa chi phí vật tư ban đầu. |
Mua dây cáp điện lực ruột nhôm Daphaco ở đâu giá tốt?
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp cáp ruột nhôm, cáp vặn xoắn AXV Daphaco chính hãng với mức chiết khấu sỉ tốt nhất, Thành Đạt tự hào là điểm đến đáng tin cậy của bạn:
-
Chính sách giá đại lý tối ưu: Nhập hàng trực tiếp từ nhà máy, cam kết mang đến mức chiết khấu hấp dẫn nhất thị trường cho các nhà thầu cơ điện và cửa hàng bán lẻ vật tư.
-
Cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xưởng, phiếu kiểm nghiệm chất lượng (CQ) của từng lô hàng, đền bù nghiêm chỉnh nếu phát hiện hàng giả.
-
Giải pháp giao hàng linh hoạt, tối ưu: Nhằm hỗ trợ khách hàng tốt nhất về tiến độ và chi phí, Thành Đạt cung cấp hai phương thức vận chuyển: Giao hàng theo tuyến xe của nhà máy để tiết kiệm chi phí tối đa, hoặc hỗ trợ book xe vận chuyển bên ngoài hỏa tốc giao ngay tận chân công trình (phí book xe gấp sẽ được hai bên thỏa thuận trước).
Giải đáp thắc mắc về dây cáp điện lực ruột nhôm Daphaco tại Thành Đạt
1. Ký hiệu mã sản phẩm “AXV” in trên dây cáp nhôm Daphaco mang ý nghĩa kỹ thuật gì?
Theo quy ước ký hiệu tiêu chuẩn kỹ thuật của ngành điện lực, mã AXV định nghĩa cụ thể cấu trúc các lớp vật liệu cấu thành trục cáp nhôm: Chữ A viết tắt của Aluminum (nghĩa là ruột dẫn điện bằng chất liệu nhôm); chữ X viết tắt của lớp nhựa cách điện cao cấp XLPE chịu nhiệt; và chữ V đại diện cho lớp vỏ bọc bảo vệ hoàn thiện ngoài cùng bằng nhựa PVC dẻo dai (áp dụng đối với dòng cáp nhôm hạ thế có vỏ bọc). Riêng đối với dòng cáp nhôm vặn xoắn chuyên dụng treo ngoài trời không có lớp vỏ bọc chung, các lõi dẫn sẽ được bọc độc lập bằng lớp nhựa XLPE chịu đen thời tiết đặc thù để kháng tia UV và chống chịu môi trường khắc nghiệt.
2. Dòng cáp nhôm vặn xoắn hạ thế AXV Daphaco có thể ứng dụng để chôn ngầm trực tiếp dưới đất được không?
Thành Đạt khuyến nghị bạn tuyệt đối không chôn ngầm trực tiếp dòng cáp nhôm vặn xoắn dưới lòng đất. Bản chất dòng cáp vặn xoắn được thiết kế với cấu trúc đặc thù gồm các sợi lõi bọc nhựa XLPE độc lập xoắn bện lại với nhau để chuyên treo trên không, hoàn toàn không có lớp vỏ bọc tổng ngoại vi bảo vệ chịu lực và không có giáp băng thép cơ học chống nén. Khi chôn trực tiếp dưới đất, độ ẩm cao và nước ngầm lâu ngày sẽ tấn công làm lão hóa lớp cách điện, đồng thời áp lực đất đá đè nén nén dập dễ làm đứt gãy lõi nhôm gây rò rỉ điện ra nền đất cực kỳ nguy hiểm. Trường hợp bắt buộc phải hạ ngầm, bạn phải luồn cáp vào bên trong hệ thống ống nhựa xoắn chịu lực HDPE chuyên dụng.
3. Trang trại nuôi tôm của tôi ở Trà Vinh cần gấp 300 mét cáp nhôm vặn xoắn AXV 4×35 mm2 trong ngày để chạy hệ thống quạt oxy, Thành Đạt hỗ trợ điều phối giao hàng thế nào?
Đối với các đơn đặt hàng phát sinh hỏa tốc phục vụ kịp thời tiến độ sản xuất và vận hành cơ điện, Thành Đạt sẽ lập tức phê duyệt đơn kho, tiến hành xả cuộn cắt mét chính xác từ lô tổng và hỗ trợ liên hệ điều động các đơn vị xe tải chở hàng hỏa tốc ngoài để chuyển thẳng cuộn cáp tới tận trang trại của bạn tại Trà Vinh trong vòng vài giờ ngắn ngủi. Chi phí cước xe ngoài phát sinh sẽ được hai bên trao đổi và thống nhất cụ thể trước khi xe lăn bánh. Trường hợp tiến độ không quá gấp, chúng tôi sẽ sắp xếp đi ghép chuyến xe tải chuyên tuyến miền Tây của nhà máy để tối ưu chi phí cước vận chuyển tiết kiệm nhất cho bạn.
4. Làm sao để tôi nhận được bảng báo giá áp dụng mức chiết khấu cáp điện lực ruột nhôm Daphaco tốt nhất thị trường?
Quy trình nhận báo giá sỉ vô cùng đơn giản. Bạn chỉ cần chụp ảnh bảng khối lượng vật tư thiết kế hệ thống cáp điện hoặc gửi danh sách số lượng số mét cụ thể của từng mã cáp nhôm Daphaco cần nhập qua số Hotline/Zalo của Thành Đạt. Bộ phận kinh doanh dự án của chúng tôi sẽ bóc tách khối lượng kỹ thuật, áp dụng mức chiết khấu sỉ đại lý cao nhất và phản hồi bảng báo giá chi tiết cho bạn chỉ sau 5 phút.
Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá nhanh:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

