Bảng Giá Dây Cáp Điện AXV/DSTA Daphaco 0.6/1kV – Chiết Khấu Đại Lý Tốt Nhất
Bạn đang tìm kiếm bảng giá dây cáp điện axv dsta daphaco 0.6 1kv chính hãng từ nhà máy để lên dự toán vật tư cho hệ thống trục nguồn cáp ngầm chôn trực tiếp? Bạn muốn tìm kiếm giải pháp cắt giảm tối đa chi phí vật tư nhưng vẫn đảm bảo sợi cáp có lớp giáp bảo vệ cơ học cứng cáp, chịu được áp lực nén nún dưới lòng đất? Thành Đạt hiện là đại lý phân phối trực tiếp đầy đủ các kích cỡ cáp ngầm hạ thế ruột nhôm bọc giáp băng thép AXV/DSTA Daphaco với mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn. Hãy cùng tra cứu báo giá chi tiết và hướng dẫn kỹ thuật ngay dưới đây.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá dây cáp điện AXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp:
- Bảng báo giá dây cáp điện AXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi: 16mm2 – 240mm2.
- Bảng báo giá dây cáp điện AXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi: 3×16 + 1x10mm2 – 3×240 + 1x185mm2.
Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các bảng giá liên quan khác:
- Bảng giá DAPHACO
- Bảng giá dây cáp điện hạ thế DAPHACO
- Bảng giá dây cáp điện lực hạ thế ruột nhôm DAPHACO
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Cập nhật bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV mới nhất 2026, đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp (Bảng giá mang tính tham khảo).
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 52.850 | 62.230 | 65.330 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 67.080 | 79.470 | 91.240 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 78.650 | 91.650 | 109.100 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 92.890 | 114.770 | 142.330 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 116.420 | 146.980 | 183.200 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 144.810 | 188.870 | 261.940 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 214.680 | 269.280 | 311.690 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 240.070 | 306.950 | 391.790 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 283.930 | 366.400 | 460.930 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 343.590 | 451.340 | 575.700 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 52.850 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 67.080 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 78.650 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 92.890 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 116.420 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 144.810 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 214.680 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 240.070 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 283.930 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 2×240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 343.590 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 62.230 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 79.470 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 91.650 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 114.770 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 146.980 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 188.870 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 269.280 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 306.950 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 366.400 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 451.340 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 65.330 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 91.240 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 109.100 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 142.330 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 183.200 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 261.940 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 311.690 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 391.790 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 460.930 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 4×240 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 575.700 |
Bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×16 + 1×10 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 71.630 |
| 2 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×25 + 1×16 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 86.290 |
| 3 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×50 + 1×25 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 131.080 |
| 4 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×50 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 136.230 |
| 5 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×70 + 1×35 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 168.440 |
| 6 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×70 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 174.120 |
| 7 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×95 + 1×50 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 239.130 |
| 8 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×95 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 250.080 |
| 9 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×120 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 293.940 |
| 10 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×120 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 305.500 |
| 11 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×150 + 1×70 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 349.370 |
| 12 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×150 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 363.610 |
| 13 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×185 + 1×95 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 414.700 |
| 14 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×185 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 426.060 |
| 15 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240 + 1×120 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 518.020 |
| 16 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240 + 1×150 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 536.700 |
| 17 | Dây cáp điện AXV/DSTA 3×240 + 1×185 DAPHACO 0,6/1KV | DAPHACO | 553.620 |
Để xem toàn bộ bảng giá dây cáp điện AXV/DSTA DAPHACO 0,6/1KV mới nhất, vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Cáp điện lực ngầm AXV/DSTA Daphaco 0.6/1kV là gì?
Cáp điện lực ngầm AXV/DSTA Daphaco 0.6/1kV (thường gọi là cáp ngầm ruột nhôm cách điện XLPE bọc giáp thép, cáp chôn ngầm hạ thế ruột nhôm) là dòng cáp điện lực chuyên dụng, thiết kế đặc thù cho mạng lưới truyền tải và phân phối năng lượng hạ thế ngầm. Cấu tạo của cáp bao gồm nhiều lõi dẫn (từ 2 đến 4 lõi) quấn vặn xoắn định hình chặt chẽ.
Hệ thống cấu trúc đa lớp kiên cố của dòng cáp ngầm này bao gồm:
-
Ruột dẫn: Được làm từ các sợi nhôm kỹ thuật điện tinh khiết cao, bện nén tròn xoắn chặt đồng tâm giúp cáp có kết cấu cực kỳ nhẹ.
-
Lớp cách điện: Sử dụng vật liệu nhựa cao cấp XLPE (Cross-linked Polyethylene) chịu nhiệt cao, giúp ruột dẫn vận hành an toàn ở nhiệt độ tối đa lên đến 90°C.
-
Lớp bọc lót bảo vệ: Nhựa PVC bao bọc nội vi để định hình lõi.
-
Lớp giáp bảo vệ cơ học (DSTA – Double Steel Tape Armoured): Gồm 2 lớp băng thép quấn chặt chẽ so le nhau, giúp bảo vệ sợi cáp khỏi các ngoại lực đè nén, va đập mạnh từ đất đá xung quanh.
-
Vỏ bọc ngoài cùng: Nhựa PVC màu đen dẻo dai, chống thấm nước và kháng axit môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5935-1 / IEC 60502-1.
Nhờ lớp giáp băng thép DSTA cứng cáp, dòng cáp ngầm ruột nhôm này có thể chịu được áp lực nén lún lớn, ngăn chặn triệt để sự gặm nhấm của côn trùng hay mối mọt dưới lòng đất, cho phép chôn trực tiếp mà không lo bị dập lõi.
Ưu điểm vượt trội của cáp ngầm AXV/DSTA Daphaco
Cáp ngầm ruột nhôm cách điện XLPE giáp băng thép AXV/DSTA Daphaco được các nhà thầu cơ điện ưu tiên lựa chọn nhờ những đặc tính cơ lý ưu việt:
-
Giải pháp tối ưu hóa kinh tế số 1: So với dòng cáp ngầm ruột đồng (CXV/DSTA), việc sử dụng cáp ngầm ruột nhôm AXV/DSTA giúp chủ đầu tư cắt giảm từ 40% – 50% chi phí vật tư dây cáp điện. Đây là phương án kinh tế hoàn hảo cho các công trình hạ thế quy mô lớn, tuyến kéo dài hàng kilomet mà vẫn đảm bảo đầy đủ tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật.
-
Chôn trực tiếp không cần luồn ống bảo vệ: Lớp giáp băng thép DSTA hoạt động như một tấm khiên kiên cố. Nhà thầu có thể chôn ngầm trực tiếp cáp dưới lòng đất mà không bắt buộc phải tốn chi phí cho ống ghen xoắn HDPE (trừ những khu vực đặc biệt băng qua lộ giao thông), giúp tiết kiệm đáng kể chi phí vật tư phụ và nhân công đào rãnh.
-
Cách điện XLPE chịu nhiệt, chịu tải vượt trội: Nhờ lớp cách điện XLPE chịu nhiệt lên đến 90°C (cao hơn nhựa PVC chỉ 70°C), cáp có khả năng chịu tải tốt hơn, chịu được dòng ngắn mạch cao hơn và hạn chế nguy cơ chập cháy do quá tải sinh nhiệt.
-
Trọng lượng nhẹ, dễ dàng thi công: Bản chất vật liệu nhôm rất nhẹ, kết hợp với cấu trúc bảo vệ chặt chẽ giúp việc vận chuyển rulô cáp, hạ lốp cáp xuống hào chôn ngầm trở nên nhẹ nhàng, tốn ít sức người hơn so với cáp đồng.
Ứng dụng của cáp ngầm AXV/DSTA Daphaco 0.6/1kV
Sở hữu kết cấu đa lõi giáp thép chống va đập chuyên dụng dưới lòng đất và giá thành tối ưu, cáp ngầm hạ thế AXV/DSTA Daphaco được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục:
-
Trục nguồn ngầm tổng cho hệ thống trang trại, khu nông nghiệp: Chôn ngầm trực tiếp dưới lòng đất dẫn nguồn năng lượng điện hạ thế chính nối từ trạm biến áp tổng về các khu vực nhà lưới, nhà màng, trang trại chăn nuôi quy mô lớn.
-
Hệ thống điện ngầm vuông tôm, đầm nuôi thủy sản: Giải pháp hạ ngầm hệ thống điện trục chính chạy dọc bờ bao vuông tôm để cấp nguồn cho tủ điều khiển dàn quạt oxy, máy bơm nước công suất lớn, vừa an toàn tuyệt đối trước mưa bão vừa tối ưu dòng vốn đầu tư.
-
Hệ thống chiếu sáng đô thị, cảnh quan, khu công nghiệp: Kéo ngầm dưới lòng đất để cấp nguồn cho các bốt điện phân phối, hệ thống đèn chiếu sáng đường phố, đèn trang trí ngoại vi các tòa nhà, nhà xưởng.
Hướng dẫn chọn tiết diện cáp ngầm AXV/DSTA Daphaco phù hợp
Lưu ý kỹ thuật cốt lõi từ Thành Đạt: Do điện trở suất của Nhôm lớn hơn Đồng, độ dẫn điện của nhôm thấp hơn đồng trên cùng một tiết diện mặt cắt. Khi thực hiện quy đổi thiết kế từ cáp ngầm đồng sang cáp ngầm nhôm AXV/DSTA, quý khách bắt buộc phải nâng tiết diện dây nhôm lên từ 1 đến 2 cấp để đảm bảo khả năng chịu tải an toàn, không bị hiện tượng sụt áp cuối đường dây. Ví dụ: Nếu phụ tải yêu cầu cáp ngầm đồng cỡ 16 mm2, bạn cần thay thế bằng cáp ngầm nhôm AXV/DSTA tiết diện 25 mm2 hoặc 35 mm2.
Thành Đạt cung cấp các dải quy cách cáp ngầm nhôm thông dụng:
-
Cáp ngầm AXV/DSTA 2 lõi (Từ 2×16 mm2 đến 2×50 mm2): Chuyên dùng làm đường trục nguồn ngầm chính 1 pha dẫn điện từ cột lộ chôn ngầm chạy thẳng vào tủ điện tổng cho các nhà vườn, biệt thự tư nhân, trang trại nhỏ.
-
Cáp ngầm AXV/DSTA 4 lõi bằng nhau (Từ 4×25 mm2 đến 4×240 mm2): Quy cách tiêu chuẩn cho mạng lưới điện động lực 3 pha 4 dây, chuyên chôn ngầm dẫn nguồn chính phục vụ các tủ điện điều khiển, tổ hợp máy móc công nghiệp, hệ thống quạt mát vuông tôm tải nặng dải dài.
Kinh nghiệm phân biệt cáp ngầm AXV/DSTA Daphaco chính hãng
Cáp ngầm chôn sâu dưới đất nếu mua phải hàng giả sử dụng nhôm tạp chất hoặc giáp thép mỏng kém chất lượng sẽ rất nguy hiểm, khi xảy ra sự cố rò rỉ điện sẽ rất khó dò tìm vị trí và tốn kém chi phí đào bới thi công lại. Thành Đạt khuyến cáo bạn kiểm tra kỹ sản phẩm qua các tiêu chí:
-
Cấu trúc đa lớp rõ ràng: Khi cắt ngang thân dây, cáp ngầm chính hãng Daphaco phải hiển thị đầy đủ, sắc nét các lớp tiêu chuẩn: lõi nhôm bện nén khít -> cách điện XLPE phân màu -> lớp bọc lót nội vi -> 2 lớp băng thép DSTA quấn so le khít nhau, không gỉ sét -> vỏ bảo vệ PVC đen dày dặn ngoài cùng.
-
Ký hiệu chữ in phun trên thân dây: Trên vỏ ngoài cùng phải in phun dòng chữ sắc nét, khoảng cách đều nhau: DAPHACO – CÁP NGẦM HẠ THẾ – AXV/DSTA [Số lõi]x[Tiết diện] mm2 – 0.6/1kV – TCVN.
-
Quy cách rulô đóng gói và tem nhãn: Cáp ngầm AXV/DSTA Daphaco luôn được nhà máy quấn ngay ngắn trên các rulô gỗ tiêu chuẩn để bảo vệ giáp thép. Trên mỗi rulô đều dán nhãn mác hiển thị đầy đủ thông số kỹ thuật, số mét chiều dài thực tế, mã vạch và tem chống hàng giả tích hợp công nghệ cào mã nhận diện giúp khách hàng dễ dàng truy xuất chính xác nguồn gốc lô hàng.
So sánh cáp ngầm AXV/DSTA Daphaco và CADIVI
Bảng đối chiếu giúp các chủ thầu và đơn vị thi công cân đối bài toán kinh tế cho dự án:
| Tiêu chí so sánh | Cáp ngầm AXV/DSTA CADIVI | Cáp ngầm AXV/DSTA Daphaco |
| Phân khúc thị trường | Thương hiệu quốc gia cao cấp, giá thành top đầu. | Thương hiệu nội địa lâu năm, tối ưu chi phí phân khúc tầm trung. |
| Giá thành | Giá thành cao hơn rõ rệt do chi phí quản lý và định vị thương hiệu lâu năm. | Giá thành cực kỳ cạnh tranh, rẻ hơn đáng kể giúp chủ đầu tư cắt giảm hàng chục đến hàng trăm triệu đồng ngân sách vật tư dây cáp điện cho công trình. |
| Chất lượng kỹ thuật | Đạt chuẩn khắt khe tuyệt đối cho mọi dự án nhà nước. | Đạt đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng quốc gia TCVN / IEC, độ tinh khiết ruột nhôm dẻo dẻo, khả năng chịu nhiệt 90°C của cách điện XLPE và khả năng chịu nén lực của lớp giáp thép hoàn toàn tương đương. |
| Lời khuyên từ Thành Đạt | Phù hợp cho các dự án vốn ngân sách, công trình đặc thù yêu cầu chỉ định cứng thương hiệu CADIVI trong hồ sơ thầu. | Là giải pháp số 1 cho các công trình nhà xưởng tư nhân, biệt thự resort, hạ tầng vuông tôm trang trại nhằm tối ưu dòng vốn và thu hồi vốn nhanh nhất. |
Mua cáp ngầm AXV/DSTA Daphaco 0.6/1kV ở đâu giá tốt?
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp cáp ngầm hạ thế giáp băng thép AXV/DSTA Daphaco chính hãng với mức chiết khấu sỉ tốt nhất, Thành Đạt tự hào là điểm đến đáng tin cậy của bạn:
-
Chính sách giá đại lý tối ưu: Nhập hàng trực tiếp từ nhà máy, cam kết mang đến mức chiết khấu hấp dẫn nhất thị trường cho các nhà thầu cơ điện và cửa hàng bán lẻ vật tư.
-
Cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xưởng, phiếu kiểm nghiệm chất lượng (CQ) của từng lô hàng, đền bù nghiêm chỉnh nếu phát hiện hàng giả.
-
Giải pháp giao hàng linh hoạt, tối ưu: Nhằm hỗ trợ khách hàng tốt nhất về tiến độ và chi phí, Thành Đạt cung cấp hai phương thức vận chuyển: Giao hàng theo tuyến xe của nhà máy để tiết kiệm chi phí tối đa, hoặc hỗ trợ book xe vận chuyển bên ngoài hỏa tốc giao ngay tận chân công trình (phí book xe gấp sẽ được hai bên thỏa thuận trước).
Giải đáp thắc mắc về cáp ngầm giáp băng thép AXV/DSTA Daphaco 0.6/1kV tại Thành Đạt
1. Ký hiệu mã sản phẩm “AXV/DSTA” in trên dây cáp ngầm Daphaco mang ý nghĩa kỹ thuật gì?
Theo hệ thống ký hiệu tiêu chuẩn kỹ thuật của ngành cơ điện lực, mã AXV/DSTA định nghĩa chi tiết cấu trúc đa lớp chuyên dụng của trục cáp ngầm hạ thế: Chữ A đại diện cho Aluminum (ruột dẫn bằng chất liệu nhôm tinh khiết); chữ X là lớp cách điện bằng nhựa cao cấp XLPE (cho khả năng chịu nhiệt độ vận hành tối đa của ruột dẫn lên đến 90°C); chữ V thứ nhất là lớp bọc lót bảo vệ bằng nhựa PVC; cụm mã DSTA viết tắt từ cụm từ tiếng Anh Double Steel Tape Armoured (nghĩa là giáp bảo vệ cơ học chịu lực nén gồm 2 lớp băng thép quấn chặt); và chữ V cuối cùng đại diện cho lớp vỏ bọc bảo vệ hoàn thiện ngoài cùng bằng nhựa PVC màu đen dẻo dai.
2. Khi thi công chôn ngầm trực tiếp cáp AXV/DSTA Daphaco dưới lòng đất, tôi cần lưu ý những gì về kỹ thuật?
Mặc dù kết cấu dòng cáp ngầm sở hữu lớp giáp thép chôn trực tiếp rất tốt, nhưng Thành Đạt xin chia sẻ kinh nghiệm kỹ thuật thực tế khi đào rãnh chôn cáp: phần đáy rãnh bắt buộc phải được rải một lớp cát mịn dày từ 10 – 15cm làm lớp đệm êm, đặt cáp lên rồi tiếp tục lấp một lớp cát mịn tương tự bên trên trước khi lấp đất đá thông thường. Quy trình này nhằm triệt tiêu hoàn toàn nguy cơ các cạnh đá sắc nhọn đâm trực tiếp xuyên vỏ cáp khi tiến hành nén hay lu lèn đất. Đồng thời, dọc theo tuyến đường cáp đi phía trên mặt đất, bạn phải đặt băng cảnh báo cáp ngầm để đảm bảo an toàn cho các hoạt động cải tạo, đào bới đất sau này. Tại các điểm giao cắt qua đường có xe tải trọng lớn chạy qua, bắt buộc phải luồn cáp vào ống thép hoặc ống nhựa xoắn HDPE chịu lực dày.
3. Làm sao để tôi nhận được bảng báo giá áp dụng mức chiết khấu cáp ngầm giáp băng thép AXV/DSTA Daphaco tốt nhất cho dự án?
Quy trình nhận báo giá sỉ đại lý vô cùng đơn giản. Bạn chỉ cần chụp ảnh bảng khối lượng vật tư hệ thống cáp ngầm động lực hoặc gửi danh sách số lượng số mét cụ thể của từng mã cáp ngầm đa lõi AXV/DSTA Daphaco cần nhập qua số Hotline/Zalo của Thành Đạt. Bộ phận kinh doanh dự án của chúng tôi sẽ nhanh chóng tính toán bóc tách khối lượng kỹ thuật, áp dụng mức chiết khấu sỉ đại lý tốt nhất thị trường và phản hồi bảng giá chi tiết cho bạn chỉ sau 5 phút.
Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá nhanh:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐIỆN THÀNH ĐẠT
- Địa chỉ: 153 Kênh Tân Hóa, Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Email: thanhdattech.company@gmail.com
- Website: https://thanhdattech.com.vn/
- HOTLINE/ZALO: 037 597 99 90
