Cáp AVV 3×16 + 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Cáp AVV 3×16 + 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV là loại cáp điện lực hạ thế, loại 3 pha 4 lõi (3P+1N), 3 dây pha 16mm2, 1 dây trung tính 10mm2, cách điện PVC, vỏ PVC, cấp điện áp 0,6/1KV.

Cáp AVV 3×16 + 1x10mm2 CADIVI hạ thế có màu đỏ, vàng, xanh dương, không băng màu (trung tính), xanh lục (TER) hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Cáp AVV CADIVI 0,6/1KV tiết diện 3×16 + 1x10mm2 thuộc dòng dây cáp AVV CADIVI 0,6/1KV, được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dây Cáp Điện Việt Nam (CADIVI) theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/ IEC 60502-1, TCVN 6612/ IEC 60228, chuyên dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện hạ thế, lắp đặt cố định.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Thông số kỹ thuật dây cáp AVV 3×16 + 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cập nhật thông số kỹ thuật dây cáp AVV 3×16 + 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất:
- Tên sản phẩm: Cáp AVV 3×16 + 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Dòng: Dây cáp AVV CADIVI 0,6/1KV
- Thương hiệu: CADIVI
- Tiết diện cáp: 16mm2
- Số lõi: 3 pha 4 lõi
- Ruột dẫn: Nhôm
- Cách điện: PVC
- Vỏ: PVC
- Điện áp: 0,6/1kV
- Nhiệt độ làm việc cho phép: 70 độ C
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1, TCVN 6612/ IEC 60228
- Màu sắc cách điện: Màu đỏ, vàng, xanh dương, không băng màu (trung tính), xanh lục (TER) hoặc màu theo yêu cầu.

Lõi pha cáp AVV 3×16 + 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi pha – Phase conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×16 + 1×10 | 16 | CC | 4,65 | 1 | 1,91 |
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 1,2 |
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,868 |
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,868 |
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,641 |
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,641 |
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,443 |
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,443 |
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,32 |
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,32 |
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 12,8 | 1,6 | 0,253 |
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 12,8 | 1,6 | 0,253 |
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,206 |
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,206 |
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,164 |
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,164 |
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,125 |
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,125 |
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,125 |
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 20,4 | 2,4 | 0,1 |
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 20,4 | 2,4 | 0,1 |
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 23,2 | 2,6 | 0,0778 |
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 23,2 | 2,6 | 0,0778 |
Lõi trung tính cáp AVV 3×16 + 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi trung tính – Neutral conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×16 + 1×10 | 10 | CC | 3,75 | 1 | 3,08 |
| 3×25 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 1 | 1,91 |
| 3×35 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 1 | 1,91 |
| 3×35 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 1,2 |
| 3×50 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 1,2 |
| 3×50 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,868 |
| 3×70 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,868 |
| 3×70 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,641 |
| 3×95 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,641 |
| 3×95 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,443 |
| 3×120 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,443 |
| 3×120 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,32 |
| 3×150 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,443 |
| 3×150 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,32 |
| 3×185 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,32 |
| 3×185 + 1×120 | 120 | CC | 12,8 | 1,6 | 0,253 |
| 3×240 + 1×120 | 120 | CC | 12,8 | 1,6 | 0,253 |
| 3×240 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,206 |
| 3×240 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,164 |
| 3×300 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,206 |
| 3×300 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,164 |
| 3×400 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,164 |
| 3×400 + 1×240 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,125 |
Chiều dày, đường kính, khối lượng cáp AVV 3×16 + 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện PVC từ CADIVI:
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
| mm2 | mm | mm | kg/km |
| 3×16 + 1×10 | 1,8 | 19 | 413 |
| 3×25 + 1×16 | 1,8 | 22,3 | 582 |
| 3×35 + 1×16 | 1,8 | 24,3 | 684 |
| 3×35 + 1×25 | 1,8 | 25,2 | 734 |
| 3×50 + 1×25 | 1,9 | 28,2 | 945 |
| 3×50 + 1×35 | 1,9 | 28,8 | 982 |
| 3×70 + 1×35 | 2 | 32,2 | 1258 |
| 3×70 + 1×50 | 2 | 33,1 | 1329 |
| 3×95 + 1×50 | 2,2 | 37 | 1683 |
| 3×95 + 1×70 | 2,2 | 38,1 | 1777 |
| 3×120 + 1×70 | 2,3 | 40,8 | 2063 |
| 3×120 + 1×95 | 2,3 | 42 | 2177 |
| 3×150 + 1×70 | 2,4 | 44,3 | 2470 |
| 3×150 + 1×95 | 2,4 | 45,9 | 2597 |
| 3×185 + 1×95 | 2,6 | 49,8 | 3066 |
| 3×185 + 1×120 | 2,6 | 50,7 | 3163 |
| 3×240 + 1×120 | 2,8 | 56 | 3911 |
| 3×240 + 1×150 | 2,8 | 57,1 | 4054 |
| 3×240 + 1×185 | 2,8 | 58,3 | 4207 |
| 3×300 + 1×150 | 3 | 62,5 | 4907 |
| 3×300 + 1×185 | 3 | 63,7 | 5066 |
| 3×400 + 1×185 | 3,2 | 70,2 | 6140 |
| 3×400 + 1×240 | 3,3 | 72,1 | 6429 |
Bảng thông số mang giá trị tham khảo từ nhà sản xuất CADIVI, để lựa chọn cáp có thông số chính xác vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi để được hỗ trợ chính xác nhất.
Cấu tạo cáp AVV 3×16 + 1x10mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp AVV 3×16 + 1x10mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV 3 pha 4 lõi có cấu tạo gồm 4 phần:
- Ruột dẫn: Nhôm, trọng lượng nhẹ, dẫn điện ổn định, phù hợp cho các hệ thống điện hạ thế
- Cách điện: PVC, khả năng cách điện tốt, đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC, giúp cáp tròn đều, tăng độ bền cơ học
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC, bảo vệ cáp khỏi tác động môi trường, chống ẩm và va đập khi lắp đặt

Bảng giá cáp AVV 3×16 + 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất
Thành Đạt xin cập nhật bảng giá cáp AVV 3×16 + 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất hiện nay (Bảng giá mang tính tham khảo, chưa bao gồm thuế, phí, chiết khấu, hoa hồng,…):
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện AVV 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Dây cáp điện AVV 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Dây cáp điện AVV 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Dây cáp điện AVV 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Dây cáp điện AVV 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Dây cáp điện AVV 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Dây cáp điện AVV 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Dây cáp điện AVV 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Dây cáp điện AVV 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Dây cáp điện AVV 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Dây cáp điện AVV 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Dây cáp điện AVV 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Dây cáp điện AVV 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Dây cáp điện AVV 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Dây cáp điện AVV 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 16 | Dây cáp điện AVV 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 17 | Dây cáp điện AVV 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 18 | Dây cáp điện AVV 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 19 | Dây cáp điện AVV 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 20 | Dây cáp điện AVV 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 21 | Dây cáp điện AVV 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 22 | Dây cáp điện AVV 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 23 | Dây cáp điện AVV 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Ngoài ra, bạn có thể xem thêm bảng giá dây cáp điện AVV CADIVI 0,6/1KV thường được chúng tôi cập nhật liên tục khi có thay đổi từ thị trường hoặc nhà sản xuất CADIVI.

Có thể bạn quan tâm:
- Bảng giá CADIVI
- Bảng giá dây cáp điện hạ thế CADIVI
- Bảng giá cáp hạ thế ruột đồng CADIVI
- Catalogue CADIVI
- Catalogue dây cáp điện CADIVI bảng PDF
- Catalogue cáp hạ thế CADIVI bảng PDF
- Catalogue dây cáp điện AVV CADIVI
Thành Đạt – Đại lý dây cáp AVV 3×16 + 1x10mm2 CADIVI 0,6/1KV giá tốt, chiết khấu cao
Thành Đạt là đơn vị chuyên phân phối dây cáp AVV 3×16 + 1x10mm2 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi và dây cáp điện CADIVI chính hãng, giá tốt, chiết khấu cao, đáp ứng nhu cầu của khách hàng cá nhân, nhà thầu và doanh nghiệp. Sản phẩm cáp AVV 3×16 + 1×10 CADIVI do Thành Đạt cung cấp luôn đảm bảo đầy đủ chứng từ CO CQ, nguồn gốc rõ ràng, mang lại chất lượng tốt nhất dành cho khách hàng.
Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá, các bạn liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới để được đội ngũ chuyên viên Thành Đạt hỗ trợ nhanh nhất:
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.