Dây điện đôi VCmt 2x1mm2 CADIVI 300/500V
Dây điện đôi VCmt 2x1mm2 CADIVI là loại dây điện đôi mềm tròn (Round flat flexible wire), tiết diện 1mm2, 2 lõi, cách điện PVC, vỏ PVC được lắp trong ống (chịu lực, chống rò rỉ…) tại các vị trí:
- Lắp cố định trên tường, trên trần, trên sàn.
- Lắp âm trong tường, trong trần, trong sàn.
- Hoặc chôn trong đất.

Dây điện đôi VCmt CADIVI tiết diện 1mm2 thuộc dòng dây điện mềm tròn VCmt CADIVI 0,6/1KV, được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dây Cáp Điện Việt Nam (CADIVI) theo tiêu chuẩn TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, TCVN 6610-5 / IEC 60227-5, TCVN 6612 / IEC 60228, JIS C 3307; JIS C 3102, AS/NZS 5000.1; AS/NZS 1125.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Thông số kỹ thuật dây điện đôi VCmt 1mm2 CADIVI 2 lõi 0,6/1KV
Cập nhật thông số kỹ thuật dây điện đôi VCmt 2x1mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất:
- Tên sản phẩm: Dây điện đôi VCmt 2x1mm2 CADIVI
- Dòng: Dây điện mềm tròn VCmt CADIVI 0,6/1KV
- Thương hiệu: CADIVI
- Tiết diện cáp: 1mm2
- Số lõi: 2 lõi
- Ruột dẫn: Đồng
- Cách điện: PVC
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, TCVN 6610-5 / IEC 60227-5, TCVN 6612 / IEC 60228, JIS C 3307; JIS C 3102, AS/NZS 5000.1; AS/NZS 1125.
Bảng thông số chiều dày vỏ danh nghĩa dây điện đôi VCmt 2x1mm2 CADIVI:
| Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách
điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness of sheath |
||||
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire |
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
||||
| 2 lõi core |
3 lõi core |
4 lõi core |
||||
| mm2 | N0/mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm |
| 0,75 | 24/0,20 | 26 | 0,6 | 0,8 | 0,8 | 0,8 |
| 1 | 32/0,20 | 19,5 | 0,6 | 0,8 | 0,8 | 0,9 |
| 1,5 | 30/0,25 | 13,3 | 0,7 | 0,8 | 0,9 | 1 |
| 2,5 | 50/0,25 | 7,98 | 0,8 | 1 | 1,1 | 1,1 |
| 4 | 56/0,30 | 4,95 | 0,8 | 1,1 | 1,1 | 1,2 |
| 6 | 84/0,30 | 3,3 | 0,8 | 1,2 | 1,4 | 1,4 |
Bảng thông số đường kính tổng gần đúng dây điện đơn mềm VCmt 2x1mm2 CADIVI:
| Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách
điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng
gần đúng(*) Approx. overall diameter |
||||
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire |
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
||||
| 2 lõi core |
3 lõi core |
4 lõi core |
||||
| mm2 | N0/mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm |
| 0,75 | 24/0,20 | 26 | 0,6 | 6,3 | 6,6 | 7,2 |
| 1 | 32/0,20 | 19,5 | 0,6 | 6,6 | 7 | 7,9 |
| 1,5 | 30/0,25 | 13,3 | 0,7 | 7,6 | 8,2 | 9,2 |
| 2,5 | 50/0,25 | 7,98 | 0,8 | 9,3 | 10,1 | 11 |
| 4 | 56/0,30 | 4,95 | 0,8 | 10,6 | 11,3 | 12,5 |
| 6 | 84/0,30 | 3,3 | 0,8 | 12,8 | 14 | 15,4 |
Bảng thông số khối lượng dây gần đúng dây điện đôi VCmt 2x1mm2 CADIVI:
| Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách
điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Khối lượng dây
gần đúng(*) Approx. mass |
||||
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire |
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
||||
| 2 lõi core |
3 lõi core |
4 lõi core |
||||
| mm2 | N0/mm | Ω/km | mm | kg/km | kg/km | kg/km |
| 0,75 | 24/0,20 | 26 | 0,6 | 56 | 67 | 81 |
| 1 | 32/0,20 | 19,5 | 0,6 | 65 | 78 | 98 |
| 1,5 | 30/0,25 | 13,3 | 0,7 | 87 | 109 | 138 |
| 2,5 | 50/0,25 | 7,98 | 0,8 | 135 | 168 | 207 |
| 4 | 56/0,30 | 4,95 | 0,8 | 186 | 229 | 290 |
| 6 | 84/0,30 | 3,3 | 0,8 | 267 | 341 | 421 |
Bảng thông số mang giá trị tham khảo từ nhà sản xuất CADIVI, để lựa chọn cáp có thông số chính xác vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi để được hỗ trợ chính xác nhất.
Cấu tạo dây đôi VCmt 1mm2 CADIVI 2 lõi
Dây điện đôi VCmt 1mm2 2 lõi CADIVI có cấu tạo gồm:
- Ruột dẫn (Conductor)
- Cách điện PVC (PVC Insulation)
- Vỏ PVC (PVC Sheath)

Bảng giá dây điện đôi VCmt 2x1mm2 CADIVI mới nhất
Thành Đạt xin cập nhật bảng giá dây điện đôi VCmt 2x1mm2 CADIVImới nhất hiện nay (Bảng giá mang tính tham khảo, chưa bao gồm thuế, phí, chiết khấu, hoa hồng,…):
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Nhãn hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2x | 3x | 4x | |||
| 1 | Dây điện VCmt 0.75-(2×24/0.2) – 300/500V | CADIVI | 9.977 | 13.475 | 17.281 |
| 2 | Dây điện VCmt 1.0-(2×32/0.2) – 300/500V | CADIVI | 12.320 | 16.742 | 21.879 |
| 3 | Dây điện VCmt 1.5-(2×30/0.25) – 300/500V | CADIVI | 17.325 | 23.826 | 30.932 |
| 4 | Dây điện VCmt 2.5-(2×50/0.25) – 300/500V | CADIVI | 27.599 | 37.664 | 48.686 |
| 5 | Dây điện VCmt 4-(2×56/0.3) – 300/500V | CADIVI | 40.326 | 56.419 | 73.788 |
| 6 | Dây điện VCmt 6-(2×84/0.30) – 300/500V | CADIVI | 59.719 | 85.580 | 111.320 |
Ngoài ra, bạn có thể xem thêm bảng giá dây điện mềm tròn VCmt CADIVI 300/500V thường được chúng tôi cập nhật liên tục khi có thay đổi từ thị trường hoặc nhà sản xuất CADIVI.
Có thể bạn quan tâm:
- Bảng giá CADIVI
- Bảng giá dây điện dân dụng CADIVI
- Bảng giá dây cáp điện CADIVI
- Catalogue CADIVI
- Catalogue dây điện dân dụng CADIVI bảng PDF
Thành Đạt – Đại lý dây điện VCmt 2x1mm2 CADIVI giá tốt, chiết khấu cao
Thành Đạt là đơn vị chuyên phân phối dây điện VCmt 2 lõi 1mm2 CADIVI và dây cáp điện CADIVI chính hãng, giá tốt, chiết khấu cao, đáp ứng nhu cầu của khách hàng cá nhân, nhà thầu và doanh nghiệp. Sản phẩm dây đôi VCmt 2x1mm2 CADIVI do Thành Đạt cung cấp luôn đảm bảo đầy đủ chứng từ CO CQ, nguồn gốc rõ ràng, mang lại chất lượng tốt nhất dành cho khách hàng.
Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá, các bạn liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới để được đội ngũ chuyên viên Thành Đạt hỗ trợ nhanh nhất:
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.